Gói thầu: Xây dựng điện chiếu sáng tuyến chính

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210904906-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Xây dựng điện chiếu sáng tuyến chính
Số hiệu KHLCNT 20210442702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-03 08:34:00 đến ngày 2021-09-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,373,995,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Ngành: Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, thuộc những ngành sau:- Xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người;- Điện: 01 người;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật tư vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ, thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo vị trí, cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Lắp dựng cột đèn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Lắp dựng chóa, bóng đèn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
E-CDNT 1.2 Xây dựng điện chiếu sáng tuyến chính
Đầu tư xây dựng tuyến đường nối 298B (thôn Khả Lý Thượng) với đường vành đai IV, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang " và "Bên lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang"
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình giao thông 2. Địa chỉ: Số 278 P. Tôn Đức Thắng, Hàng Bột, Đống Đa, Hà Nội. + Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng đại học giao thông vận tải. Địa chỉ: Phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Tòa nhà A - Khối cơ quan chuyên môn,Khu liên cơ quan tỉnh Bắc Giang, Quảng trường 3/2, phường Ngô Quyền, TP. Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; địa chỉ: số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định HSMT: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; địa chỉ: Số 02, ngõ 472, đường Thân Nhân Trung, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang " và "Bên lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang"


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang " và "Bên lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang"
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên, địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÓNG CỘT ĐÈN CS:11m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4437100m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,508100m2
3Khung móng cột đèn CS 4M24x300x300x750Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT153bộ
4Lắp đặt khung móng cột đèn chiếu sángQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,8703tấn
5Cung cấp ống nhựa luồn cáp trong móng HDPE D65/50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,06100m
6Bê tông lót, đá 2x4, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,513m3
7Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT123,93m3
8Chèn bê tông M200 chân cột đènQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,224m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0193100m3
B MÓNG CỘT ĐÈN 14M:
1Đào móng cột, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7403100m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6384100m2
3Khung KT:M24x1500x8TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7bộ
4Lắp đặt khung móng cột đènQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6132tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4232tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1878tấn
7Cung cấp ống nhựa luồn cáp trong móng HDPE D65/50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,14100m
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,087m3
9Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,966m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4897100m3
C PHẦN RÃNH CÁP NGẦM:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,8692100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,2741100m3
D MÓNG TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG
1Đào móng, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,78m3
2Thi công ván khuôn, bê tông móng tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0136100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,063m3
4Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4m3
5Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5m2
6Cung cấp khung giá đỡ tủ ĐKCS chôn KT 4M16x500x200x675mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
7Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0066tấn
8Cung cấp ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,072100m
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0032100m3
E HỐ GA KÉO CÁP
1Đào móng hố ga, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38,36m3
2Thi công ván khuôn, bê tông hố ga kéo cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2544100m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,0356tấn
4Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,52m3
5Cung cấp nắp gang đúc chống nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2884100m3
7Vận chuyển đất thừa, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6371100m3
8Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500mm, dây nối D10x1500mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT275cọc
F PHẦN CÁP NGẦM:
1Cung cấp băng cảnh báo cáp điện ngầm khổ rộng 0,3mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4.767m
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,301100m2
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51,474100m
4Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,88100m
5Cung cấp dây đồng trần M10 tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT59,7668100m
6Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,706100m
7Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,7679100m
8Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,2929100m
9Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2100m
G PHẦN PHỤ KIỆN:
1Cung cấp, lắp đặt Át tô mát 1P-6AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT167cái
2Cung cấp đầu cos đồng M6-25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.280cái
3Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12810 đầu cốt
4Cung cấp đầu cos đồng M35-50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,610 đầu cốt
6Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 tủ
7Cung cấp và lắp đặt cột đèn, Cột đèn BG/TC 9m mạ kẽm D78-4mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT153cột
8Cung cấp và lắp đặt cột đèn, Cột đèn đa giác cao 14m D130-5Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cột
9Lắp cần đèn đơn CD-04 Φ60, chiều dài cần đèn ≤3.6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1531 cần đèn
10Mua + Lắp đặt đèn LED công suất 150WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1531 chóa
11Mua + Lắp đặt đèn LED công suất 240WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT141 chóa
12Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đènQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,46100m
13Lắp bảng điện cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1601 bảng
14Lắp cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT160Cửa
15Luồn cáp ngầm cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3201 đầu cáp
16Đánh số cột đènQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1610 cột
H THÍ NGHIỆM LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1611 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4sợi
I LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8112100m3
2Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5104100m2
3Cung cấp khung móng cột đèn cao 4,4m KT: M16x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16bộ
4Cung cấp khung móng cột cao 6m vươn 6m,4m KT:M24x1350x8TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,328m3
6Lắp đặt Khung móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6122tấn
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45,44m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3168100m3
9Vận chuyển đất thừa, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7914100m3
10Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500mm, dây nối D10x1500mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20cọc
11Cung cấp cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,08100m
12Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,08100m2
13Cung cấp cáp ngầm tín hiệu điều khiển Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 4x1,5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,84100m
14Cung cấp đầu cos đồng M1,5Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT160cái
J PHẦN CỘT:
1Cung cấp cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H=4,4m dày 3mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cột
2Cung cấp cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6,2m, tay vươn 4m, dày 5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cột
3Cung cấp thanh giá treo đèn thép mạ kẽm D60; dày 3mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32bộ
4Cung cấp bộ đèn Quang năng cảnh báo giao thông cho cột K2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16bộ
5Cung cấp bộ đèn Quang năng cảnh báo giao thông cho cột loại K1Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
6Cung cấp vỏ tủ điều khiển ác quy 100 Ah và phụ kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20tủ
7Mua + Luồn dây Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2 lên đènQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,84100m
K THÍ NGHIỆM LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT201 vị trí
L PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38,2m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1216100m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0212tấn
4Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,704m3
5Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,64m3
6Đổ bê tông chèn chân cột điện, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2m3
7Đắp đất móng cột điện TBA, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3356100m3
M PHẦN TIẾP ĐỊA - RC4
1Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,096100m3
2Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,096100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18m3
4Cung cấp băng cảnh báo cáp điện ngầm khổ rộng 0,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,15100m2
6Ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3100m
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,18100m3
8Gạch bê tông báo hiệu cáp ( 9V/1md)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT270viên
9Mốc báo hiệu cáp( 10m/1 mốc)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
10Cung cấp cột bê tông LT16- 190-13.0Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2Cột
11Dựng cột bê tông, chiều cao cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cột
12Cung cấp thép làm tiếp địa mạ kẽmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT146,76kg
13Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3236100kg
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,810 cọc
N PHẦN XÀ THÉP:
1Cung cấp xà thép đường dây mạ kẽmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT636,16kg
2Lắp đặt xà giá đường dây, trọng lượng xà dưới 100kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10bộ
3Cung cấp sứ đứng 45kV + ty mạ kẽmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7Quả
4Cung cấp dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
5Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT71 cái
O Sứ đứng 45kV
1Chuỗi néo đơn (4IIC-70 )35kV + phụ kiện 12kNQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12chuỗi
2Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp dưới đất 15-22kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12bộ
P Dây dẫn cho đường dây trung thế 22KV
1Đầu cáp ngầm 35kV ( 3 pha) loại 3x70mm2 loại co ngót nguộiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
2Đầu cáp ngầm 35kV ( 1 pha) loại 1x70mm2 co ngót nguộiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
3Cáp ngầm trung thế 3x70mm2- 35kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6100m
4Cung cấp cáp bọc trung thế lõi thép AsXE/S 70/11-2.5Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT90m
5Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,091km/1 dây
6Cung cấp dây đồng mềm M35mm2 nối đất chống sét vanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9m
Q PHỤ KIỆN:
1Cung cấp đầu cosse đồng M35Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,610 đầu cốt
3Cung cấp đầu cosse đồng M95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,018210 đầu cốt
5Cung cấp đầu cosse đồng nhôm AM70Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,210 đầu cốt
7Cung cấp kẹp trung thế IPC 2 bulon 25-95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12bộ
8Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT121 bộ
9Cung cấp khóa đồng Việt TiệpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
10Cung cấp biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
11Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 bộ
12Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 bộ
R THÍ NGHIỆM ĐZ 35(22)/0,4KV
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
2Thí nghiệm chống sét điện áp 22- 35kv, 1 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
4Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12bát
5Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 vị trí
S PHẦN MÓNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0394100m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,155100m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0093tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0756tấn
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,35m3
6Ốp gạch thẻ 5x20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,65m2
7Đắp đất móng TBA độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0259100m3
T PHẦN TIẾP ĐỊA
1Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2128100m3
2Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2128100m3
3Cung cấp thép làm tiếp địa mạ kẽmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT156,6kg
4Cung cấp Ống nhựa HDPE 130/100 luồn cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12m
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,210 cọc
6Cung cấp dây đồng mềm M35mm2 nối đất chống sét van,vỏ máy biến áp, tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12m
7Cung cấp dây đồng mềm M95 tiếp địa trung tính làm việc máy biến ápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5m
8Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51 m
9Cung cấp dây cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7m
10Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT71 m
U PHỤ KIỆN:
1Cung cấp đầu cosse đồng M35Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
2Cung cấp đầu cosse đồng M50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,410 đầu cốt
4Cung cấp đầu cosse đồng M95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,210 đầu cốt
6Cung cấp đầu cosse đồng nhôm AM70Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,310 đầu cốt
8Cung cấp ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
9Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT181 bộ
10Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-130/100 luồn cáp tổngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6m
11Cung cấp chụp silicol (xanh; đỏ; vàng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13bộ
12Cung cấp biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
13Cung cấp khóa đồngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
14Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV, Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 máy
15Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 bộ
16Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 bộ
17Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 tủ
V THÍ NGHIỆM ĐZ VÀ TRẠM BIẾN ÁP 50KVA-35(22)/0,4KV
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
3Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
4Thí nghiệm chống sét điện áp 22- 35kv, 1 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
7Thí nghiệm Ampemet loại ACQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
8Thí nghiệm Vonmet loại ACQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
9Thí nghiệm biến dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
10Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2sợi
11Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2mẫu
12Thí nghiệm điện áp xuyên thủngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2mẫu
13Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
14Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 vị trí
W PHẦN THIẾT BỊ
1Cầu dao cách ly chém ngang sứ Polyme-630AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
2Chống sét van 42KvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
3Trạm trụ hợp bộ 75 KWA - 22/0,4 kVBao gồm : Vỏ trạm 1 trụ 3 ngăn theo tiêu chuẩn EDH ; 1MBA 75kVa; 1 tủ RMU-24kV 3 ngăn kiểu kín không mở rộng; 1 tủ hạ thê, vât liệu phụ lắp đặt cho 1 trạm ( apr to mát, rơ lư, đầu cáp tiplus, Eborw, đầu cốt đồng, đèn báo hiệu, cáp từ tủ RMU sang MBA, sang tủ hạ thế, chống sét van hạ thế, dây điện đấu nối ..)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Ngành: Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Đại học trở lên, thuộc những ngành sau:- Xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người;- Điện: 01 người;52
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 Đại học trở lên52
4 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động. 1 Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc1
2 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật tư vật liệu1
3 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
4 Máy đầm cóc Đầm đất2
5 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
6 Máy phát điện Phát điện1
7 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ, thủy bình Đo vị trí, cao độ1
8 Máy bơm nước Bơm nước2
9 Cần trục ô tô Lắp dựng cột đèn1
10 Xe nâng Lắp dựng chóa, bóng đèn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->