Gói thầu: Xây dựng điện chiếu sáng tuyến chính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210904906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Xây dựng điện chiếu sáng tuyến chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20210442702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-03 08:34:00 đến ngày 2021-09-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,373,995,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Ngành: Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, thuộc những ngành sau:- Xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người;- Điện: 01 người; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật tư vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ, thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo vị trí, cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắp dựng cột đèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắp dựng chóa, bóng đèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng điện chiếu sáng tuyến chính Đầu tư xây dựng tuyến đường nối 298B (thôn Khả Lý Thượng) với đường vành đai IV, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang " và "Bên lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang" -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên, địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÓNG CỘT ĐÈN CS:11m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4437 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,508 | 100m2 |
| 3 | Khung móng cột đèn CS 4M24x300x300x750 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 153 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khung móng cột đèn chiếu sáng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8703 | tấn |
| 5 | Cung cấp ống nhựa luồn cáp trong móng HDPE D65/50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,06 | 100m |
| 6 | Bê tông lót, đá 2x4, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,513 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 123,93 | m3 |
| 8 | Chèn bê tông M200 chân cột đèn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,224 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0193 | 100m3 |
| B | MÓNG CỘT ĐÈN 14M: | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7403 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6384 | 100m2 |
| 3 | Khung KT:M24x1500x8T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khung móng cột đèn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6132 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4232 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1878 | tấn |
| 7 | Cung cấp ống nhựa luồn cáp trong móng HDPE D65/50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,087 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,966 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4897 | 100m3 |
| C | PHẦN RÃNH CÁP NGẦM: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,8692 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,2741 | 100m3 |
| D | MÓNG TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 2 | Thi công ván khuôn, bê tông móng tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0136 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 6 | Cung cấp khung giá đỡ tủ ĐKCS chôn KT 4M16x500x200x675mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 8 | Cung cấp ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| E | HỐ GA KÉO CÁP | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,36 | m3 |
| 2 | Thi công ván khuôn, bê tông hố ga kéo cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2544 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0356 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,52 | m3 |
| 5 | Cung cấp nắp gang đúc chống nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2884 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6371 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500mm, dây nối D10x1500mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 275 | cọc |
| F | PHẦN CÁP NGẦM: | |||
| 1 | Cung cấp băng cảnh báo cáp điện ngầm khổ rộng 0,3m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4.767 | m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,301 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51,474 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,88 | 100m |
| 5 | Cung cấp dây đồng trần M10 tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 59,7668 | 100m |
| 6 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,706 | 100m |
| 7 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,7679 | 100m |
| 8 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,2929 | 100m |
| 9 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| G | PHẦN PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Át tô mát 1P-6A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 167 | cái |
| 2 | Cung cấp đầu cos đồng M6-25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.280 | cái |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 128 | 10 đầu cốt |
| 4 | Cung cấp đầu cos đồng M35-50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cột đèn, Cột đèn BG/TC 9m mạ kẽm D78-4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 153 | cột |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cột đèn, Cột đèn đa giác cao 14m D130-5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cột |
| 9 | Lắp cần đèn đơn CD-04 Φ60, chiều dài cần đèn ≤3.6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 153 | 1 cần đèn |
| 10 | Mua + Lắp đặt đèn LED công suất 150W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 153 | 1 chóa |
| 11 | Mua + Lắp đặt đèn LED công suất 240W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | 1 chóa |
| 12 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đèn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,46 | 100m |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 160 | 1 bảng |
| 14 | Lắp cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 160 | Cửa |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 320 | 1 đầu cáp |
| 16 | Đánh số cột đèn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | 10 cột |
| H | THÍ NGHIỆM LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 161 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | sợi |
| I | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8112 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5104 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp khung móng cột đèn cao 4,4m KT: M16x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Cung cấp khung móng cột cao 6m vươn 6m,4m KT:M24x1350x8T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,328 | m3 |
| 6 | Lắp đặt Khung móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6122 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45,44 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3168 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7914 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500mm, dây nối D10x1500mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cọc |
| 11 | Cung cấp cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,08 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp cáp ngầm tín hiệu điều khiển Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 4x1,5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,84 | 100m |
| 14 | Cung cấp đầu cos đồng M1,5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 160 | cái |
| J | PHẦN CỘT: | |||
| 1 | Cung cấp cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H=4,4m dày 3mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cột |
| 2 | Cung cấp cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6,2m, tay vươn 4m, dày 5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Cung cấp thanh giá treo đèn thép mạ kẽm D60; dày 3mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 4 | Cung cấp bộ đèn Quang năng cảnh báo giao thông cho cột K2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Cung cấp bộ đèn Quang năng cảnh báo giao thông cho cột loại K1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Cung cấp vỏ tủ điều khiển ác quy 100 Ah và phụ kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | tủ |
| 7 | Mua + Luồn dây Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2 lên đèn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,84 | 100m |
| K | THÍ NGHIỆM LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | 1 vị trí |
| L | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,2 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1216 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0212 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông chèn chân cột điện, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cột điện TBA, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3356 | 100m3 |
| M | PHẦN TIẾP ĐỊA - RC4 | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | m3 |
| 4 | Cung cấp băng cảnh báo cáp điện ngầm khổ rộng 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 6 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 8 | Gạch bê tông báo hiệu cáp ( 9V/1md) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 270 | viên |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp( 10m/1 mốc) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp cột bê tông LT16- 190-13.0 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | Cột |
| 11 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 12 | Cung cấp thép làm tiếp địa mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 146,76 | kg |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3236 | 100kg |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| N | PHẦN XÀ THÉP: | |||
| 1 | Cung cấp xà thép đường dây mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 636,16 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà giá đường dây, trọng lượng xà dưới 100kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Cung cấp sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | Quả |
| 4 | Cung cấp dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | 1 cái |
| O | Sứ đứng 45kV | |||
| 1 | Chuỗi néo đơn (4IIC-70 )35kV + phụ kiện 12kN | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 2 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp dưới đất 15-22kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| P | Dây dẫn cho đường dây trung thế 22KV | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm 35kV ( 3 pha) loại 3x70mm2 loại co ngót nguội | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đầu cáp ngầm 35kV ( 1 pha) loại 1x70mm2 co ngót nguội | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Cáp ngầm trung thế 3x70mm2- 35kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Cung cấp cáp bọc trung thế lõi thép AsXE/S 70/11-2.5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,09 | 1km/1 dây |
| 6 | Cung cấp dây đồng mềm M35mm2 nối đất chống sét van | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | m |
| Q | PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Cung cấp đầu cosse đồng M35 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 3 | Cung cấp đầu cosse đồng M95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0182 | 10 đầu cốt |
| 5 | Cung cấp đầu cosse đồng nhôm AM70 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 7 | Cung cấp kẹp trung thế IPC 2 bulon 25-95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 9 | Cung cấp khóa đồng Việt Tiệp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 12 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| R | THÍ NGHIỆM ĐZ 35(22)/0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét điện áp 22- 35kv, 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bát |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 vị trí |
| S | PHẦN MÓNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0394 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0093 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0756 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 6 | Ốp gạch thẻ 5x20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,65 | m2 |
| 7 | Đắp đất móng TBA độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0259 | 100m3 |
| T | PHẦN TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2128 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2128 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp thép làm tiếp địa mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 156,6 | kg |
| 4 | Cung cấp Ống nhựa HDPE 130/100 luồn cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 6 | Cung cấp dây đồng mềm M35mm2 nối đất chống sét van,vỏ máy biến áp, tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 7 | Cung cấp dây đồng mềm M95 tiếp địa trung tính làm việc máy biến áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | 1 m |
| 9 | Cung cấp dây cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | 1 m |
| U | PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Cung cấp đầu cosse đồng M35 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp đầu cosse đồng M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 4 | Cung cấp đầu cosse đồng M95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 6 | Cung cấp đầu cosse đồng nhôm AM70 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 8 | Cung cấp ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | 1 bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-130/100 luồn cáp tổng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 11 | Cung cấp chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 12 | Cung cấp biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp khóa đồng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 15 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| V | THÍ NGHIỆM ĐZ VÀ TRẠM BIẾN ÁP 50KVA-35(22)/0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét điện áp 22- 35kv, 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | sợi |
| 11 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | mẫu |
| 12 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | mẫu |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 vị trí |
| W | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly chém ngang sứ Polyme-630A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Chống sét van 42Kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Trạm trụ hợp bộ 75 KWA - 22/0,4 kVBao gồm : Vỏ trạm 1 trụ 3 ngăn theo tiêu chuẩn EDH ; 1MBA 75kVa; 1 tủ RMU-24kV 3 ngăn kiểu kín không mở rộng; 1 tủ hạ thê, vât liệu phụ lắp đặt cho 1 trạm ( apr to mát, rơ lư, đầu cáp tiplus, Eborw, đầu cốt đồng, đèn báo hiệu, cáp từ tủ RMU sang MBA, sang tủ hạ thế, chống sét van hạ thế, dây điện đấu nối ..) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | trạm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Ngành: Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Đại học trở lên, thuộc những ngành sau:- Xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người;- Điện: 01 người; | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | Đại học trở lên | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào xúc | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật tư vật liệu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 6 | Máy phát điện | Phát điện | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ, thủy bình | Đo vị trí, cao độ | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Bơm nước | 2 |
| 9 | Cần trục ô tô | Lắp dựng cột đèn | 1 |
| 10 | Xe nâng | Lắp dựng chóa, bóng đèn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi