Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210840698-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210834219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất của mặt bằng quy hoạch số 476 ngày 08/02/2021 và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-03 16:03:00 đến ngày 2021-09-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,710,902,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.257E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.51327E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; bó vỉa, lát hè, trồng cây xanh; hệ thống thoát nước (thoát nước mặt, thoát nước thải); hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện.+ Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị hợp đồng ≥ 15.200.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ô tô tải có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị)
Hạ tầng điểm dân cư nông thôn xã Đông Hòa, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
10 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn khai thác quỹ đất của mặt bằng quy hoạch số 476 ngày 08/02/2021 và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xay dựng Phú Giang (địa chỉ: Số 108 phố Trung Sơn, phường An Hưng, thành phố Thanh Hóa). + Tư vấn khảo sát phục vụ thiết kế BVTC-DT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành (địa chỉ: Số 06 Phố Cao Sơn, đường Lê Thế Long, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC-DT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xay dựng Phú Giang (địa chỉ: Số 108 phố Trung Sơn, phường An Hưng, thành phố Thanh Hóa). + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH (địa chỉ: Lô 21, Liền kề 04, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, TP Thanh Hóa); + Đơn vị thực hiện gói thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có) - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy; đăng kiểm xe máy của một số máy theo yêu cầu; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
B Nền đường
1Đào vét bùnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt125,89100m3
2Đào nền, đào khuônTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,9576100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt283,7671100m3
4Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt24,8983100m3
C Mặt đường
1Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14,939100m3
2Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,5295100m3
3Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt78,3714100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt81,9317100m2
5Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt115,45m3
6Rải nilon lớp cách lyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,7724100m2
7Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1588100m2
8Cắt khe đườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt26,2910m
D HẠNG MỤC: BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH
E Lát hè kết cấu 1
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,2881100m3
2Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6.288,06m2
3Lát hè gạch Terrazo dày 3cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6.288,06m2
F Lát hè kết cấu 2
1Lát hè gạch Terrazo dày 3cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.042,78m2
2Láng nền, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.042,78m2
G Bó vỉa thẳng (0,26*0,23*1,0)m.
1Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt47,71m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,67100m2
3Vữa đệm dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt422,05m2
4Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt18,1151100m2
5Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt78,538m3
6Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.8351cấu kiện
H Bó vỉa cong
1Bê tông đệmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,3112m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5624100m2
3Vữa đệm dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt64,676m2
4Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,1811100m2
5Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,0916m3
6Lắp đặt bó vỉa congTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8831cấu kiện
I Bó vỉa cửa thu
1Bê tông đệmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,444m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,188100m2
3Vữa đệm dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt21,62m2
4Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,4844100m2
5Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,0008m3
6Lắp đặt bó vỉa congTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt941cấu kiện
J Khoá hè
1Đào hố móng, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt204,5951m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt43,575m3
3Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,15100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, , vữa xi măng mác 50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt45,65m3
5Trát vỉa hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt518,75m2
6Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0977100m3
K Hố trồng cây
1Đào đất hố móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt155,521m3
2Đắp đất mầuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt173,52m3
L Cây xanh
1Trồng câu sao đen đường kính 8-10cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt180cây
2Chăm sóc cây xanhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Khoản
M Đan rãnh
1Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt99,45m3
2Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt663m2
3Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt46,41m3
N Khuôn viên đường dạo
O Lát hè
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7029100m3
2Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt702,88m2
3Lát hè gạch bê tông giả đá KT 250x500x30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt702,88m2
P Khoá hè
1Đào hố móng, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt44,96161m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,576m3
3Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,912100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,032m3
5Trát vỉa hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt114m2
6Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2412100m3
Q Bó vỉa thẳng
1Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,232m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,624100m2
3Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,0654100m2
4Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt34,632m3
5Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3121cấu kiện
R Bó vỉa cong
1Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,272m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0128100m2
3Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0834100m2
4Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,704m3
5Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt161cấu kiện
S Khuôn viên
1Trồng cỏ thảm khuôn viên cỏTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt32,401100m2
2Trồng cây Cau Vua (loại cao 6-7m, đường kính gốc 25-30cm)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cây
3Trồng dặm cây hoa banTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt26cây
4Trồng dặm cây XoàiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt15cây
5Trồng dặm cây sao đenTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt22cây
6Trồng dặm cây chuỗi ngọcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt141,53m2
7Chăm sóc cây xanhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Khoản
8Lắp bộ néo chằngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt66bộ
9Đắp đất mầu trồng câyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt676,32m3
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt49,4972100m3
T HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
U Rãnh xây gạch
V Rãnh xây gạch B=:50 = 50
1Đào đất công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.974,1371m3
2Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt180,684m3
3Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt180,684m3
4Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,346100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt389,809m3
6Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.174,9m2
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt117,11m3
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt14,7224100m2
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,6958100m3
W Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt123,802m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,1901100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14,6555tấn
4Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.6731cấu kiện
X Rãnh xây gạch B = 120
1Đào đất công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt464,3581m3
2Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt33,464m3
3Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt33,464m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,376100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt66,928m3
6Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt349,68m2
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14,1m3
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,8048100m2
9Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,41100m3
Y Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt32,524m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1092100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,9497tấn
4Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1881cấu kiện
Z Rãnh chịu lực B=50cm
1Đào đất công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt259,21m3
2Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt14,4m3
3Bê tông đáy đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt43,2m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,72100m2
5Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt46,08m3
6Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,504100m2
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,408100m3
AA Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt17,28m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7776100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,158tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5348tấn
5Lắp đặt tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1201cấu kiện
AB Rãnh chịu lực B=120cm
1Đào đất công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt112,3161m3
2Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,88m3
3Bê tông đáy đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt29,64m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,312100m2
5Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt29,328m3
6Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,1424100m2
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3536100m3
AC Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14,04m3
2Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,468100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9511tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1638tấn
5Lắp đặt tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt521cấu kiện
AD Ga thu nước thải loại 1
1Đào đất công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt45,3671m3
2Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,873m3
3Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,303m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1162100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,904m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt15,34m2
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,911m3
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2444100m2
AE Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,703m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0868100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2978tấn
4Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt261cấu kiện
5Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,572100m
6Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt26cái
AF Ga thu nước thải loại 2
1Đào đất công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt212,8891m3
2Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,481m3
3Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt20,191m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5453100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt47,702m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt72,59m2
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,869m3
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0797100m2
AG Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,991m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4075100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,3975tấn
4Lắp đặt tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1221cấu kiện
5Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,684100m
6Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt122cái
AH Ga thu nước thải loại 3
1Đào đất công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt34,91m3
2Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,21m3
3Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,31m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0894100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,61m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8m2
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,12m3
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,166100m2
AI Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,31m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0668100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2291tấn
4Lắp đặt tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt201cấu kiện
5Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,44100m
6Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
AJ Ga thu nước thải loại 4
1Đào đất công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt30,81m3
2Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,665m3
3Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,495m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0552100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,335m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt20,1m2
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,635m3
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1125100m2
AK Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,315m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0569100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1694tấn
4Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt101cấu kiện
5Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,22100m
6Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
AL Ga thu nước thải loại 5
1Đào đất công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt36,9561m3
2Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,998m3
3Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,994m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0662100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,742m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt21,96m2
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,648m3
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1278100m2
AM Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,578m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0683100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2032tấn
4Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt121cấu kiện
AN HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
AO PHẦN CÔNG NGHỆ
AP TUYẾN ỐNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,435100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,234100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,05100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,08100m
5Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
7Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt27cái
8Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63x50mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
9Lắp đặt rắc, ĐK D50mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
10Kép TMK D50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
11Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
12Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x63mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
13Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
14Lắp đặt cútnhựa HDPE, đường kính cút D= 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt21cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
18Lắp đặt BU, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt27cái
19Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
20Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,435100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,234100m
22Khử trùng ống nước, ĐK D110, D63mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt24,669100m
23Nước xúc xả thau rửa ốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt15,6231m3
AQ PHẦN XÂY DỰNG
AR ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG
1Đào đất đặt đường ống, đất cấp 3Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt68,05961m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,932100m3
3Lắp đặt lưới cảnh báoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,401100m2
4Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,155100m3
AS HỐ VAN
AT HỐ VAN D100
1Đào móng công trình, đất cấp 3Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt35,5661m3
2Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,2017m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,0022m3
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0977tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7635tấn
6Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt33,0624m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt34,7328m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt23,328m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2521100m2
10Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,402m3
11Lắp đặt tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt181cấu kiện
AU HỐ VAN D50
1Đào móng công trình, đất cấp 3Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,24241m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5379m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,16m3
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0169tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1669m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,896m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,32m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0262100m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0128100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,7056m3
11Lắp đặt tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt81cấu kiện
AV GỐI ĐỠ TÊ D110, NÚT BỊT
1Đào móng công trình, đất cấp 3Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt35,641m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,62m3
3Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,89m3
4Bu lông êcu M16x20.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt108Bộ
5Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt54Cái
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2349100m2
7Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3213100m3
AW TRỤ CỨU HỎA D100
1Đào móng công trình, đất cấp 3Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,961m3
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2744m3
3Bê tông bệ máy, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5003m3
4Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1094100m2
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0, 95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0597100m3
6Nắp gang D220mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9Cái
7Trụ cứu hỏa D100Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9Cái
AX HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN
AY ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x95sqmm 24kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt554,3m
2Rãnh 1 cáp 24kV đi trên lề đườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt315m
3Rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè, dải phân cáchTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt155,5m
4Rãnh 1 cáp 24kV đi qua đườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt24m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F160/125Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt554,3m
6Lắp đặt ống thép D219 bảo vệ cáp lên cột + bảo vệ cáp qua đường.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt36m
7Xà đỡ cầu dao và chống sét van XĐC&CSVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
8Đầu cáp T-plug 3x70-24kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
9Đầu cáp khô ngoài trời 3x70mm2-24kv-3mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
10Cooliê đỡ cáp và ống bảo vệ cáp cột đôi Cooliê 2TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
11Đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
12Măng sông ống thép D219Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
13Mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc sứ)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt25cái
14Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
15Đầu cốt đồng nhôm AM 95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
16Dây dẫn AC-70Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt15m
17Dây nối đất chống sét vanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6m
18Hố dự phòng đầu cáp chân cột + hố dự phòng hộp nối cápTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2vị trí
19Hộp nối cáp 3x70kV- 24 kv-3mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1hộp
20Hố dự phòng đấu cáp vào tủ trung thếTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1vị trí
AZ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP KIOS HỢP BỘ
1Móng trụ đỡ máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1móng
2Hệ tiếp địa TBATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1hệ thống
3Hộp chụp mặt máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
4Biển báo an toàn và biển tên trạmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
5Lưới thép chắn rác trong khoang chứa dầuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1T.bộ
6Khóa Việt TiệpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
BA LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp 320kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2máy
2Lắp đặt tủ RMU 24kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2tủ
3Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
4Lắp đặt chống sét van 35kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
BB PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm MBATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2mẫu
3Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1pha
4Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1pha
5Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2H.thống
6Thí nghiệm cápTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3mẫu
BC PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
BD ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.4,3Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt36cột
2Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5.0Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt30cột
3Móng cột đôi MTcđ-1,7m trên nền vỉa hèTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt15móng
4Móng cột đơn MT2-1,7m trên nền vỉa hèTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt36móng
5Tiếp địa RC2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt51bộ
6Râu tiếp địa ĐDK-0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt51bộ
7Xà treo cáp cột đơn: XTC-1TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt80bộ
8Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TDTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt30bộ
9Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x120mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt803m
10Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt957m
11Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x120mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt54bộ
12Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt54bộ
13Ghíp nhôm 3 bu lông đa năngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt56cái
14Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt376m
15Hộp 4 điện kế 1 phaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt21bộ
16Hộp 6 điện kế 1 phaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt26bộ
17Lắp đặt Aptomat 1P-32ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt240cái
18Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt188cái
19Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
20Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
21Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt60cuộn
22Đánh số cộtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt51cột
BE PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.420m
2Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt92cái
3Lắp đặt dây cấp nguồn cho tủ chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/0,6kV- 4x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt15m
4Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt180m
5Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W-220VTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt36bộ
6Chụp liền cần đơn vươn 1,5mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt36bộ
7Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
8Đầu cốt đồng nhôm AM25Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
BF PHẦN THÍ NGHIỆM HiỆU CHỈNH THIẾT BỊ
BG Đường dây hạ thế và chiếu sáng
1Thí nghiệm tiếp địa cột bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt51vị trí
2Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4sợi
BH MUA SẮM THIẾT BỊ
BI Thiết bị đường dây trung thế
1Chống sét van 24kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
2Cầu dao phụ tảiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
BJ Trạm biến áp
1Trạm kiốt 320kVA-10(22)kV hợp bộTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1máy
BK Thiết bị đường dây hạ thế, chiếu sáng
1Tủ điều khiển chiếu sáng1tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.257E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.51327E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; bó vỉa, lát hè, trồng cây xanh; hệ thống thoát nước (thoát nước mặt, thoát nước thải); hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện.+ Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị hợp đồng ≥ 15.200.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.43
3 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
5 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh lốp Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy lu bánh thép Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đào Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy ủi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy rải Bê tông nhựa Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
7 Ô tô tải có gắn cần cẩu Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy lu rung Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->