Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210840698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210834219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất của mặt bằng quy hoạch số 476 ngày 08/02/2021 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-03 16:03:00 đến ngày 2021-09-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,710,902,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.257E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.51327E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; bó vỉa, lát hè, trồng cây xanh; hệ thống thoát nước (thoát nước mặt, thoát nước thải); hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện.+ Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị hợp đồng ≥ 15.200.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô tải có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị) Hạ tầng điểm dân cư nông thôn xã Đông Hòa, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn khai thác quỹ đất của mặt bằng quy hoạch số 476 ngày 08/02/2021 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có) - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy; đăng kiểm xe máy của một số máy theo yêu cầu; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào vét bùn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 125,89 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,9576 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 283,7671 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,8983 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,939 | 100m3 |
| 2 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,5295 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 78,3714 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 81,9317 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 115,45 | m3 |
| 6 | Rải nilon lớp cách ly | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,7724 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1588 | 100m2 |
| 8 | Cắt khe đường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,29 | 10m |
| D | HẠNG MỤC: BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH | |||
| E | Lát hè kết cấu 1 | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,2881 | 100m3 |
| 2 | Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6.288,06 | m2 |
| 3 | Lát hè gạch Terrazo dày 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6.288,06 | m2 |
| F | Lát hè kết cấu 2 | |||
| 1 | Lát hè gạch Terrazo dày 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.042,78 | m2 |
| 2 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.042,78 | m2 |
| G | Bó vỉa thẳng (0,26*0,23*1,0)m. | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47,71 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,67 | 100m2 |
| 3 | Vữa đệm dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 422,05 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,1151 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 78,538 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.835 | 1cấu kiện |
| H | Bó vỉa cong | |||
| 1 | Bê tông đệm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,3112 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5624 | 100m2 |
| 3 | Vữa đệm dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64,676 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,1811 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,0916 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 883 | 1cấu kiện |
| I | Bó vỉa cửa thu | |||
| 1 | Bê tông đệm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,444 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,188 | 100m2 |
| 3 | Vữa đệm dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,62 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,4844 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,0008 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 94 | 1cấu kiện |
| J | Khoá hè | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 204,595 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,575 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,15 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, , vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45,65 | m3 |
| 5 | Trát vỉa hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 518,75 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0977 | 100m3 |
| K | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 155,52 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất mầu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 173,52 | m3 |
| L | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng câu sao đen đường kính 8-10cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 180 | cây |
| 2 | Chăm sóc cây xanh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
| M | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 99,45 | m3 |
| 2 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 663 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,41 | m3 |
| N | Khuôn viên đường dạo | |||
| O | Lát hè | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7029 | 100m3 |
| 2 | Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 702,88 | m2 |
| 3 | Lát hè gạch bê tông giả đá KT 250x500x30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 702,88 | m2 |
| P | Khoá hè | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,9616 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,576 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,912 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,032 | m3 |
| 5 | Trát vỉa hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 114 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2412 | 100m3 |
| Q | Bó vỉa thẳng | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,232 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,624 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,0654 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,632 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 312 | 1cấu kiện |
| R | Bó vỉa cong | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,272 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0834 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,704 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| S | Khuôn viên | |||
| 1 | Trồng cỏ thảm khuôn viên cỏ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,401 | 100m2 |
| 2 | Trồng cây Cau Vua (loại cao 6-7m, đường kính gốc 25-30cm) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cây |
| 3 | Trồng dặm cây hoa ban | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | cây |
| 4 | Trồng dặm cây Xoài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | cây |
| 5 | Trồng dặm cây sao đen | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22 | cây |
| 6 | Trồng dặm cây chuỗi ngọc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 141,53 | m2 |
| 7 | Chăm sóc cây xanh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
| 8 | Lắp bộ néo chằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66 | bộ |
| 9 | Đắp đất mầu trồng cây | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 676,32 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 49,4972 | 100m3 |
| T | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| U | Rãnh xây gạch | |||
| V | Rãnh xây gạch B=:50 = 50 | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.974,137 | 1m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 180,684 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 180,684 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,346 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 389,809 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.174,9 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 117,11 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,7224 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,6958 | 100m3 |
| W | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 123,802 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,1901 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,6555 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.673 | 1cấu kiện |
| X | Rãnh xây gạch B = 120 | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 464,358 | 1m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,464 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,464 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,376 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66,928 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 349,68 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,1 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8048 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,41 | 100m3 |
| Y | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,524 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1092 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,9497 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 188 | 1cấu kiện |
| Z | Rãnh chịu lực B=50cm | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 259,2 | 1m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,4 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,72 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,504 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,408 | 100m3 |
| AA | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7776 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,158 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5348 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120 | 1cấu kiện |
| AB | Rãnh chịu lực B=120cm | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 112,316 | 1m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,88 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,312 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,328 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,1424 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3536 | 100m3 |
| AC | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,04 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,468 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9511 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1638 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52 | 1cấu kiện |
| AD | Ga thu nước thải loại 1 | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45,367 | 1m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,873 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,303 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1162 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,904 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,34 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,911 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2444 | 100m2 |
| AE | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,703 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0868 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2978 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | 1cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,572 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| AF | Ga thu nước thải loại 2 | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 212,889 | 1m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,481 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,191 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5453 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47,702 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 72,59 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,869 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0797 | 100m2 |
| AG | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,991 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4075 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,3975 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 122 | 1cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,684 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 122 | cái |
| AH | Ga thu nước thải loại 3 | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,9 | 1m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,21 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,31 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0894 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,61 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,12 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,166 | 100m2 |
| AI | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,31 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0668 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2291 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | 1cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,44 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| AJ | Ga thu nước thải loại 4 | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,8 | 1m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,665 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,495 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0552 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,335 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,1 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,635 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1125 | 100m2 |
| AK | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,315 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0569 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1694 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,22 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| AL | Ga thu nước thải loại 5 | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,956 | 1m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,998 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,994 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0662 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,742 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,96 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,648 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1278 | 100m2 |
| AM | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,578 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0683 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2032 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| AN | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| AO | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| AP | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,435 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,234 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | cái |
| 8 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63x50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc, ĐK D50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Kép TMK D50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x63mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cútnhựa HDPE, đường kính cút D= 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt BU, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,435 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,234 | 100m |
| 22 | Khử trùng ống nước, ĐK D110, D63mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,669 | 100m |
| 23 | Nước xúc xả thau rửa ống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,6231 | m3 |
| AQ | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AR | ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp 3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 68,0596 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,932 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,401 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,155 | 100m3 |
| AS | HỐ VAN | |||
| AT | HỐ VAN D100 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,566 | 1m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,2017 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,0022 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0977 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7635 | tấn |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,0624 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,7328 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,328 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2521 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,402 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | 1cấu kiện |
| AU | HỐ VAN D50 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,2424 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5379 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,16 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0169 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1669 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,896 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,32 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0262 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,7056 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| AV | GỐI ĐỠ TÊ D110, NÚT BỊT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,64 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,62 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,89 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 108 | Bộ |
| 5 | Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54 | Cái |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2349 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3213 | 100m3 |
| AW | TRỤ CỨU HỎA D100 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,96 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2744 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5003 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1094 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0597 | 100m3 |
| 6 | Nắp gang D220mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 7 | Trụ cứu hỏa D100 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| AX | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| AY | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x95sqmm 24kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 554,3 | m |
| 2 | Rãnh 1 cáp 24kV đi trên lề đường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 315 | m |
| 3 | Rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè, dải phân cách | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 155,5 | m |
| 4 | Rãnh 1 cáp 24kV đi qua đường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F160/125 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 554,3 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép D219 bảo vệ cáp lên cột + bảo vệ cáp qua đường. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | m |
| 7 | Xà đỡ cầu dao và chống sét van XĐC&CSV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cáp T-plug 3x70-24kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Đầu cáp khô ngoài trời 3x70mm2-24kv-3m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Cooliê đỡ cáp và ống bảo vệ cáp cột đôi Cooliê 2T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Đầu cốt đồng M95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Măng sông ống thép D219 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc sứ) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM 95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Dây dẫn AC-70 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 17 | Dây nối đất chống sét van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | m |
| 18 | Hố dự phòng đầu cáp chân cột + hố dự phòng hộp nối cáp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | vị trí |
| 19 | Hộp nối cáp 3x70kV- 24 kv-3m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 20 | Hố dự phòng đấu cáp vào tủ trung thế | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | vị trí |
| AZ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP KIOS HỢP BỘ | |||
| 1 | Móng trụ đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | móng |
| 2 | Hệ tiếp địa TBA | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hệ thống |
| 3 | Hộp chụp mặt máy biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lưới thép chắn rác trong khoang chứa dầu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | T.bộ |
| 6 | Khóa Việt Tiệp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| BA | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 320kVA-22/0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ RMU 24kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| BB | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | pha |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | pha |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | H.thống |
| 6 | Thí nghiệm cáp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | mẫu |
| BC | PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| BD | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.4,3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5.0 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | cột |
| 3 | Móng cột đôi MTcđ-1,7m trên nền vỉa hè | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | móng |
| 4 | Móng cột đơn MT2-1,7m trên nền vỉa hè | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | móng |
| 5 | Tiếp địa RC2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51 | bộ |
| 6 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51 | bộ |
| 7 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | bộ |
| 8 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x120mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 803 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 957 | m |
| 11 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x120mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54 | bộ |
| 12 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54 | bộ |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông đa năng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 376 | m |
| 15 | Hộp 4 điện kế 1 pha | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | bộ |
| 16 | Hộp 6 điện kế 1 pha | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Aptomat 1P-32A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 240 | cái |
| 18 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 188 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | cuộn |
| 22 | Đánh số cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51 | cột |
| BE | PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.420 | m |
| 2 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 92 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho tủ chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/0,6kV- 4x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 4 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 180 | m |
| 5 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W-220V | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | bộ |
| 6 | Chụp liền cần đơn vươn 1,5m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | bộ |
| 7 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| BF | PHẦN THÍ NGHIỆM HiỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| BG | Đường dây hạ thế và chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | sợi |
| BH | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| BI | Thiết bị đường dây trung thế | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| BJ | Trạm biến áp | |||
| 1 | Trạm kiốt 320kVA-10(22)kV hợp bộ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| BK | Thiết bị đường dây hạ thế, chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | tủ | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.257E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.51327E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; bó vỉa, lát hè, trồng cây xanh; hệ thống thoát nước (thoát nước mặt, thoát nước thải); hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện.+ Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị hợp đồng ≥ 15.200.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh lốp | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đào | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy ủi | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy rải Bê tông nhựa | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 7 | Ô tô tải có gắn cần cẩu | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy lu rung | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi