Gói thầu: Gói thầu số 8: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhị thứ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200143046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhị thứ |
| Số hiệu KHLCNT | 20191219712 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-07 15:21:00 đến ngày 2020-02-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,960,536,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 323,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ bảo vệ ngăn lộ tổng 500kV của MBA 500/220kV và bảo vệ thanh cái, đặt trong nhà điều khiển: - 01 bộ rơ le bảo vệ so lệch thanh cái C51 có các chức năng chính như: 87B/50BF - 01 bộ rơ le bảo vệ quá dòng và quá dóng có hướng có các chức năng: 67/67N-50/51-50/51N-50BF-27/59, FR… - 01 bộ rơ le bảo vệ chống từ chối máy cắt tác động có các chức năng: 50BF/25/79 - 01 bộ bộ điều khiển mức ngăn (BCU/25) bao gồm cả đo đa chức năng như: A, V, F, Watt, Var... - 01 đồng hồ tariff meter, class 0.5. - 02 bộ rơ le khóa và cắt (F86). - 06 bộ rơ le giám sát mạch cắt (74). - Các giao tiếp I/O, hàng kẹp, các khóa giao tiếp mạng (ES), MCB kèm các phụ kiện để lắp đặt v.v.. | 1 | tủ | Tủ bảo vệ ngăn lộ tổng 500kV của MBA 500/220kV và bảo vệ thanh cái. | ||
| 2 | Tủ điều khiển bảo vệ MBA 500/220/35kV số 1, đặt trong nhà điều khiển, bao gồm các thiết bị chính như sau: - 01 bộ rơ le bảo vệ so lệch máy biến áp 500/220/35kV (87T-1) có các chức năng chính như: 87T-50REF-50/51-50/51N-49… - 01 rơ le bảo vệ so lệch máy biến áp 500/220/35kV (87T-2) có các chức năng chính như sau: 87T-50/51-50/51N-49… - 01 rơ le tự động điều chỉnh điện áp (-F90) phù hợp kết nối vận hành song song với hiện hữu. - 01 lô các khóa điều khiển, nút nhấn bao gồm tại chỗ/từ xa, quạt làm mát "Bằng tay/tự động", nhóm quạt, lựa chọn "Tăng/giảm" nấc, "Độc lập/song song", "Chính/phụ", ngừng khẩn cấp, reset 86, .... - Các giao tiếp I/O, hàng kẹp, các khóa giao tiếp mạng (ES), MCB kèm các phụ kiện để lắp đặt v.v.. | 1 | tủ | Tủ điều khiển bảo vệ MBA 500/220/35kV số 1, đặt trong nhà điều khiển | ||
| 3 | Tủ điều khiển bảo vệ MBA 500/220/35kV số 2, đặt trong nhà điều khiển, bao gồm các thiết bị chính như sau: - 01 rơ le bảo vệ chạm đất phía 35kV (-F64). - 01 bộ bộ điều khiển mức ngăn (BCU) bao gồm cả đo đa chức năng như: A, V, F, Watt, Var... - 01 lô đồng hồ chỉ thị nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây MBA. - Các giao tiếp I/O, hàng kẹp, các khóa giao tiếp mạng (ES), MCB kèm các phụ kiện để lắp đặt v.v.. | 1 | tủ | Tủ điều khiển bảo vệ MBA 500/220/35kV số 2, đặt trong nhà điều khiển | ||
| 4 | Tủ điều khiển, đo lường cho 02 ngăn gồm 01 ngăn lộ tổng 220kV và 01 ngăn phân đoạn 220kV, đặt trong nhà điều khiển, bao gồm các thiết bị chính như sau: -Sơ đồ điều khiển mimic gồm các khoá điều khiển loại không tương ứng cho máy cắt, dao cách ly và chỉ thị trạng thái dao nối đất cho ngăn phân đoạn (D08) và ngăn lộ tổng (D11). - Khoá điều khiển lựa chọn chế độ tại chỗ/từ xa "Local/Remoter" cho ngăn phân đoạn (D08) và ngăn lộ tổng (D11) - Khoá lựa chọn kiểm tra hoà đồng bộ với các vị trí "Bỏ qua/ kiểm tra hoà" (“Bypass/Synchro check” position) cho ngăn phân đoạn (D08) và ngăn lộ tổng (D11). - Bộ báo tín hiệu loại 24 kênh (Annunciator): 02 bộ - Đèn chỉ thị Local máy cắt, Nút nhấn thử đèn; Khóa lựa chọn "Emergency/computer"; Test block mạch dòng, áp. - Tất cả phụ kiện như nút nhấn, khoá chuyển, rơle phụ, biến dòng phụ, cầu chì, liên kết, MCB's, phụ kiện, hàng kẹp, khối thử nghiệm, cáp, cáp quang, nhãn, sưởi, đèn, .. phải được cung cấp để hoàn thiện đấu nối tủ. | 1 | tủ | Tủ điều khiển, đo lường cho 02 ngăn gồm 01 ngăn lộ tổng 220kV và 01 ngăn phân đoạn 220kV, đặt trong nhà điều khiển. | ||
| 5 | Tủ bảo vệ ngăn lộ tổng 220kV của MBA 500/220kV và ngăn liên lạc 220kV,đặt trong nhà điều khiển, bao gồm các thiết bị chính như sau: Ngăn lộ tổng 220kV: - 01 bộ rơ le bảo vệ quá dòng và quá dóng có hướng có các chức năng: 67/67N-50/51-50/51N-50BF-27/59, FR… - 01 bộ bộ điều khiển mức ngăn (BCU/25) bao gồm cả đo đa chức năng như: A, V, F, Watt, Var... - 01 đồng hồ tariff meter, class 0.5 - 02 bộ rơ le khóa và cắt (F86). - 02 bộ rơ le giám sát mạch cắt (74). - Mạch lựa chọn mạch dòng chuyển đổi thay thế ngăn đường vòng. Ngăn liên lạc 220kV: - 01 bộ rơle bảo vệ khoảng cách (F21), tích hợp các chức năng 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 25, 27/59, 50BF, FR,.. - 01 bộ bộ điều khiển mức ngăn (BCU/25) bao gồm cả đo đa chức năng như: A, V, F, Watt, Var... - 02 bộ rơ le khóa và cắt (F86). - 02 bộ rơ le giám sát mạch cắt (74). - Các giao tiếp I/O, hàng kẹp, test block, các khóa giao tiếp mạng (ES), MCB kèm các phụ kiện để lắp đặt v.v.. | 1 | tủ | Tủ bảo vệ ngăn lộ tổng 220kV của MBA 500/220kV và ngăn liên lạc 220kV,đặt trong nhà điều khiển. | ||
| 6 | Tủ đấu dây ngoài trời: Lắp đặt ngoài trời, thép không rỉ, bố trí hoàn thiện với hàng kẹp, MCB's, đầu nối, lỗ luồn cáp đáy tủ, đèn, sưởi, cáp, mạch nội bộ và các phụ kiện cho đấu nối hoàn thiện tủ phù hợp các thiết bị nhất nhị thứ cho ngăn đường dây được lắp đặt. | 3 | tủ | IP55 | ||
| 7 | Tủ đấu dây chung (common) cho VT 500kV và 220kV, 35kV kiểu treo, đặt ngoài trời. | 3 | tủ | IP55 | ||
| 8 | Hiệu chỉnh cải tạo tủ điều khiển B04+W1 (lắp bổ sung khóa điều khiển, mạch điều khiển, liên động, tín hiệu, bảo vệ, ... cho các thiết bị lắp mới phù hợp với các thiết bị hiện hữu để hoàn thiện ngăn B04). | 1 | tủ | Hiệu chỉnh cải tạo tủ điều khiển B04+W1 | ||
| 9 | Hiệu chỉnh cải tạo tủ bảo vệ B03+R1 và B03+R2 bao gồm mạch điều khiển, liên động, tín hiệu, bảo vệ, ... cho các thiết bị lắp mới phù hợp với các thiết bị hiện hữu để hoàn thiện sơ đồ tứ giác). | 2 | tủ | Hiệu chỉnh cải tạo tủ bảo vệ B03+R1 và B03+R2 | ||
| 10 | Hiệu chỉnh cải tạo ngăn phân đoạn-đường vòng hiện hữu thành ngăn đường vòng 220kV | 1 | tủ | Hiệu chỉnh cải tạo ngăn phân đoạn-đường vòng hiện hữu | ||
| 11 | Bộ bảo vệ thanh cái 220kV mức ngăn 7SS5231-5CA01-1AA1-Z/HH (lắp bổ sung trong tủ =D00+R2) bao gồm các vật tư phụ kiện lắp đặt và đấu nối. | 2 | Bộ | Bộ bảo vệ thanh cái 220kV mức ngăn | ||
| 12 | Cáp mạng RS 485 - Loại CAT 6 loại chống nhiễu | 100 | m | Cáp mạng RS 485 - Loại CAT 6 loại chống nhiễu | ||
| 13 | Cáp lực hạ áp, điện áp 1kV, cách điện XLPE/PVC, loại có 4 ruột đồng, tiết diện (3x25+1x16)mm2 | 285 | m | loại có 4 ruột đồng, tiết diện (3x25+1x16)mm2 | ||
| 14 | Cáp lực hạ áp, điện áp 1kV, cách điện XLPE/PVC, loại có 4 ruột đồng, tiết diện (2x16)mm2 | 285 | m | loại có 4 ruột đồng, tiết diện (2x16)mm2 | ||
| 15 | Cáp lực hạ áp, điện áp 1kV, cách điện XLPE/PVC, loại có 2 ruột đồng, tiết diện (2x6)mm2 | 650 | m | loại có 2 ruột đồng, tiết diện (2x6)mm2 | ||
| 16 | Cáp lực hạ áp, điện áp 1kV, cách điện XLPE/PVC, có lớp chống côn trùng, loại có 4 ruột đồng, tiết diện (4x6)mm2 | 950 | m | có lớp chống côn trùng, loại có 4 ruột đồng, tiết diện (4x6)mm2 | ||
| 17 | Cáp lực hạ áp, điện áp 1kV, cách điện XLPE/PVC, loại có 4 ruột đồng, tiết diện (4x4)mm2 | 160 | m | có lớp chống côn trùng, loại có 4 ruột đồng, tiết diện (4x6)mm2 | ||
| 18 | Cáp lực hạ áp, điện áp 1kV, cách điện XLPE/PVC, loại có 2 ruột đồng, tiết diện (2x4)mm2 | 400 | m | loại có 2 ruột đồng, tiết diện (2x4)mm2 | ||
| 19 | Cáp lực hạ áp, điện áp 1kV, cách điện XLPE/PVC, loại có 4 ruột đồng, tiết diện (4x2.5)mm2 | 2.200 | m | loại có 4 ruột đồng, tiết diện (4x2.5)mm2 | ||
| 20 | Cáp lực hạ áp, điện áp 1kV, cách điện XLPE/PVC, loại có 4 ruột đồng, tiết diện (2x2.5)mm2 | 250 | m | loại có 4 ruột đồng, tiết diện (2x2.5)mm2 | ||
| 21 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 25mm2 | 30 | m | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 25mm2 | ||
| 22 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 16mm2 | 10 | m | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 16mm2 | ||
| 23 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4÷6mm2 | 1.000 | m | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4÷6mm2 | ||
| 24 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2.5mm2 | 1.000 | m | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2.5mm2 | ||
| 25 | Móc để giữ ống và cáp | 400 | m | Móc để giữ ống và cáp | ||
| 26 | Thanh nẹp để giữ ống và cáp | 400 | m | Thanh nẹp để giữ ống và cáp | ||
| 27 | Nhãn cáp dùng cho cáp lực | 500 | m | Nhãn cáp dùng cho cáp lực | ||
| 28 | Vòng đệm các loại | 500 | m | Vòng đệm các loại | ||
| 29 | Đầu nối bằng nhựa các loại (ống ghen) | 500 | m | Đầu nối bằng nhựa các loại (ống ghen) | ||
| 30 | Băng dính bằng nhựa | 100 | m | Băng dính bằng nhựa | ||
| 31 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | 250 | m | CCV-S-10x4mm2 | ||
| 32 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | 7.220 | m | CCV-S-4x4mm2 | ||
| 33 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | 7.200 | m | CCV-S-19x2.5mm2 | ||
| 34 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | 6.600 | m | CCV-S-12x2.5mm2 | ||
| 35 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | 1.350 | m | CCV-S-7x2.5mm2 | ||
| 36 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | 1.550 | m | CCV-S-4x2.5mm2 | ||
| 37 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | 250 | m | CCV-S-2x2.5mm2 | ||
| 38 | Nhãn cáp dùng cho cáp đến 1kV và cáp kiểm tra 600V | 5.000 | m | Nhãn cáp dùng cho cáp đến 1kV và cáp kiểm tra 600V | ||
| 39 | Vòng bít cáp đáy tủ (cable gland) các loại. | 1.000 | m | Vòng bít cáp đáy tủ (cable gland) các loại. | ||
| 40 | Cáp quang 9 đôi sợi quang kèm phụ kiện lắp cáp quang | 1.000 | m | Cáp quang 9 đôi sợi quang kèm phụ kiện lắp cáp quang | ||
| 41 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm2 | 2.000 | m | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm2 | ||
| 42 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2.5mm2 | 3.000 | m | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2.5mm2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi