Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210904620-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210904577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-03 17:26:00 đến ngày 2021-09-13 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,751,786,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6846E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.807704E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường Bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.861.572.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực (hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có mặt đường Bê tông xi măng.(đối với nhà thầu liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đề xuất tối thiểu 01 người có năng lực phù hợp với phạm vi công việc do mình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng giao thông. Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường bê tông xi măng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường bê tông xi măng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình Cao đẳng trở lên thuộc ngành kinh tế hoặc ngành xây dựng, đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc, Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô≥7T
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Lu bánh thép 6-10 T
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung (lực rung ≥ 16T)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan đá cầm tay D
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan D76mm
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn BTXM (250L-500L)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 5
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 4
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 4
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình; Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm hiện trường hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực (Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp đường từ thôn Dìn Chin, xã Dìn Chin đến mốc 168(2), huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Địa chỉ Km2 +800, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Bắc Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Km3+800, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai, điện thoai: 02143.840.071
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Lào Cai; + Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty CP thương mại xây dựng Đức Giang; + Tổ chức thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai;


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Địa chỉ Km2 +800, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Bắc Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Km3+800, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai, điện thoai: 02143.840.071


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực của Nhà thầu (bao gồm cả Nhà thầu phụ trong E-HSDT) được cấp thẩm quyền cấp theo quy định. 2. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây (gồm: 2018, 2019, 2020) hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định 03 năm gần đây (gồm: 2018, 2019, 2020) bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Km3+800, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai, điện thoai: 02143.840.071
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai, Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất cấp IIITheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công93,62100m3
2Đào nền đường đất cấp IVTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công21,06100m3
3Đào nền đường đá cấp IIITheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công105,57100m3
4Đào nền đường đá cấp IVTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công17,98100m3
5Đào rãnh đất cấp IIITheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công3,83100m3
6Đào rãnh đất cấp IVTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công1,18100m3
7Đào rãnh đá cấp IIITheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công4,68100m3
8Đào rãnh đá cấp IVTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công0,73100m3
9Đào cấp đường đất cấp IIITheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công9,38100m3
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K= 0,95Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công83,27100m3
11Đắp đá thải tận dụngTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công3,05100m3
12Vận chuyển đất cấp III sang đắpTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công88,07100m3
13Vận chuyển đất cấp IV sang đắpTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công6,03100m3
14Vận chuyển đá sang đắpTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công3,05100m3
15Vận chuyển đổ thải đất cấp IIITheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công35,12100m3
16Vận chuyển đổ thải đất cấp IVTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công31,12100m3
17Xúc, vận chuyển đá đổ thảiTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công142,5100m3
B HM: MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường đất cấp IIITheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công16,96100m3
2Đào khuôn đường đất cấp IVTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công5,98100m3
3Đào khuôn đường đá cấp IIITheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công15,78100m3
4Đào khuôn đường đá cấp IVTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công3,31100m3
5Bê tông mặt đường dày 18cm M250 (KC1)Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công2.859,75m3
6Móng đá tận dụng (KC1)Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công23,83100m3
7Bê tông mặt đường dày 18cm M250 (KC2)Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công1.336,32m3
8Bê tông bù vênh M250 dày TB3cm (KC2)Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công222,72m3
9Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công23,07100m2
10Cắt khe đường bê tôngTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công41,13100m
11Thi công khe giãnTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công374,5m
12Nhựa bitumTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công1.480,5kg
13Đá hộc xây vữa XM M100 (Giá cố taluy)Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công249,13m3
14Đă dăm đệm M100 (Giá cố taluy)Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công41,52m3
C HM: CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công2,39tấn
2Lắp đặt ống cốngTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công3,671 đoạn ống
3Bê tông ống cống M200Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công25,29m3
4Bê tông thân cống M150Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công161m3
5Bê tông móng cống M150Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công330,76m3
6Đá hộc xây vữa XM M100Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công20,76m3
7Đá hộc xếp khan không chít mạchTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công36,27m3
8Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công60,95m3
9Đắp đấtTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công0,18m3
10Ván khuônTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công18,65100m2
11Lắp đặt ống cốngTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công831 đoạn ống
12Đào móng đất cấp IIITheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công5,12100m3
13Đào móng đất cấp IVTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công0,95100m3
14Đào móng đá cấp IIITheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công4,56100m3
15Đào móng đá cấp IVTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công0,79100m3
16Quét nhựa bitum nóngTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công179,8m2
17Rải giấy dầuTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công0,04100m2
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công4,75100m3
19Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công194,73m3
D HM: CÔNG TRÌNH KÈ
1Bê tông tường kè M150Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công (kè bê tông)91,06m3
2Bê tông móng kè M150Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công (kè bê tông)87,65m3
3Bê tông mũ kè M150Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công (kè bê tông)2,61m3
4Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công (kè bê tông)7,13m3
5Làm tầng lọc đất sétTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công (kè bê tông)0,18100m3
6Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công (kè bê tông)0,09100m3
7Rải vải địa kỹ thuậtTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công (kè bê tông)0,35100m2
8Ván khuônTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công (kè bê tông)2,21100m2
9Lắp đặt ống nhựa PVCTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công (kè bê tông)0,47100m
10Đào móng kè đất cấp IIITheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công (kè bê tông)1,84100m3
11Đào móng kè đất cấp IVTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công (kè bê tông)1,83100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công (kè bê tông)1,81100m3
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công (kè bê tông)18,72m2
14Bê tông hộ lan M200Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công (hộ lan cúng)3,15m3
15Gia công, lắp đặt cốt thépTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công (hộ lan cúng)0,06tấn
16Ván khuônTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công (hộ lan cúng)0,25100m2
17Sơn phản quangTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công (hộ lan cúng)9,9m2
18Bê tông tường kè vỉa M200Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công (Kè vỉa)160m3
19Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công (Kè vỉa)7,65m3
20Gia công, lắp đặt cốt thépTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công (Kè vỉa)0,27tấn
21Ván khuônTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công (Kè vỉa)5,43100m2
22Sơn phản quangTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công (Kè vỉa)48,1m2
23Đào móng đất cấp IIITheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công (Kè vỉa)0,85100m3
24Đào móng đất cấp IVTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công (Kè vỉa)0,09100m3
25Đào móng đá cấp IIITheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công (Kè vỉa)1,02100m3
26Đào móng đá cấp IVTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công (Kè vỉa)0,23100m3
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công (Kè vỉa)1,5100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6846E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.807704E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường Bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.861.572.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực (hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có mặt đường Bê tông xi măng.(đối với nhà thầu liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đề xuất tối thiểu 01 người có năng lực phù hợp với phạm vi công việc do mình đảm nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng giao thông. Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường bê tông xi măng.32
3 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường bê tông xi măng.32
4 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 Có trình Cao đẳng trở lên thuộc ngành kinh tế hoặc ngành xây dựng, đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc, Dung tích gầu ≥ 0,8m3 Còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh kèm theo)2
2 Máy ủi Còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh kèm theo)1
3 Ô tô≥7T còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh kèm theo)4
4 Lu bánh thép 6-10 T còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh kèm theo)1
5 Lu rung (lực rung ≥ 16T) còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh kèm theo)1
6 Máy khoan đá cầm tay D còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh kèm theo)3
7 Máy khoan D76mm còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh kèm theo)2
8 Đầu búa thủy lực còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh kèm theo)1
9 Máy trộn BTXM (250L-500L) còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh kèm theo)5
10 Đầm bàn còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh kèm theo)4
11 Đầm dùi còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh kèm theo)4
12 Đầm cóc còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh kèm theo)2
13 Máy thủy bình; Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh kèm theo)1
14 Phòng thí nghiệm hiện trường hợp chuẩn Còn hiệu lực (Có tài liệu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->