Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng đoạn từ Km0+00 đến Km0+200 các hạng mục: Xử lý nền đất yếu, thoát nước mưa, nước thải, tuynel kỹ thuật, nền đường, mặt đường (đường chính và đường gom), dải phân cách giữa, phần thô hầm chui người đi bộ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210905326-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng đoạn từ Km0+00 đến Km0+200 các hạng mục: Xử lý nền đất yếu, thoát nước mưa, nước thải, tuynel kỹ thuật, nền đường, mặt đường (đường chính và đường gom), dải phân cách giữa, phần thô hầm chui người đi bộ
Số hiệu KHLCNT 20210903723
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-03 18:04:00 đến ngày 2021-09-23 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,299,567,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.538E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.459E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Phần đường giao thông: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là loại công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc ≥ 23 tỷ VND; (hai công trình giao thông đường bộ cấp III, quy mô mỗi công trình ≥ 23 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự). Phần hầm chui: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là loại công trình hầm chui kết cấu bê tông cốt thép, có diện tích cắt ngang thông thủy ≥ 10,8m2; Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc ≥ 3,2 tỷ VND. Phần đường giao thông và hầm chui không bắt buộc phải cùng trong 1 hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề hoặc quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần hầm chui
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình ngầm hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hầm chui bê tông cốt thép và được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần giao thông đường bộ: ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán công trình giao thông đường bộ: ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật.- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn lao động công trình giao thông: ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3/gầu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu rung ≥ 24 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu bánh hơi ≥ 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải BTN ≥ 130 CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy ủi ≥70CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô gắn cẩu hoặc cần cẩu tự hành ≥10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắm bấc thấm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và giấy tờ kiểm nghiệm thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng đoạn từ Km0+00 đến Km0+200 các hạng mục: Xử lý nền đất yếu, thoát nước mưa, nước thải, tuynel kỹ thuật, nền đường, mặt đường (đường chính và đường gom), dải phân cách giữa, phần thô hầm chui người đi bộ
ĐTXD hạ tầng kỹ thuật tuyến đường H, thành phố Bắc Ninh (đoạn từ nút giao với đường Kinh Dương Vương đến hồ điều hòa – theo quy hoạch)
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh , địa chỉ: Đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh; số 6, đường Nguyễn Đăng Đạo, TP.Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3823914 - Fax: (0222) 3850259
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc Thăng Long, địa chỉ: Số 35 – Phố Chùa Bộc – Quận Đống Đa - thành phố Hà Nội Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng giao thông Bắc Ninh; Số 15 đường Tạ Quang Bửu, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh


- Bên mời thầu: Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh , địa chỉ: Đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh; số 6, đường Nguyễn Đăng Đạo, TP.Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3823914 - Fax: (0222) 3850259


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của tổ chức trong trường hợp có quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động trong lĩnh vực xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, trong đó lĩnh vực hoạt động xây dựng được cấp: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh; số 6, đường Nguyễn Đăng Đạo, TP.Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3823914 - Fax: (0222) 3850259
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh; số 10 đường Phù Đổng Thiên Vương, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822470 - Fax: 0222.3822492
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh- Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng đấu thầu, thẩm định giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh- Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC HẦM CHUI
1Đào móngChương V - EHSMT19,9336100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V - EHSMT2,2152100m3
3Vận chuyển đất ra khỏi công trìnhChương V - EHSMT17,719100m3
4Ván khuôn bê tông lótChương V - EHSMT0,176100m2
5Đổ bê tông lót móngChương V - EHSMT41,5m3
6Mua bê tông thương phẩm M100Chương V - EHSMT42,5375m3
7Ván khuôn móngChương V - EHSMT0,5154100m2
8Ván khuôn váchChương V - EHSMT14,9374100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - EHSMT1,2074tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V - EHSMT8,285tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 25mmChương V - EHSMT24,2059tấn
12Lắp dựng cốt thép vách hầm, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V - EHSMT1,7602tấn
13Lắp dựng cốt thép vách hầm, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V - EHSMT3,5256tấn
14Lắp dựng cốt thép vách hầm, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V - EHSMT2,4092tấn
15Lắp dựng cốt thép vách hầm, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V - EHSMT39,688tấn
16Lắp dựng cốt thép vách hầm, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mChương V - EHSMT12,6509tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 25mm, chiều cao ≤6mChương V - EHSMT22,4518tấn
18Đổ bê tông móng, máy bơm BT tự hànhChương V - EHSMT200,4112m3
19Mua bê tông thương phẩm M400Chương V - EHSMT203,4172m3
20Đổ Bê tông vách, máy bơm BT tự hànhChương V - EHSMT351,7295m3
21Mua bê tông thương phẩm M400Chương V - EHSMT357,0059m3
22Quét dung dịch chống thấm tườngChương V - EHSMT1.017,9348m2
23Tấm xốp chèn khe 2cmChương V - EHSMT118,58m
24Chốt thép R32 mạ kẽmChương V - EHSMT1.799,28kg
25Băng cản nước Waterstop PVC V20Chương V - EHSMT118,58m
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào san đất tạo mặt bằngChương V - EHSMT13,8945100m3
2Đắp bao taluy, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Chương V - EHSMT11,855100m3
3Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - EHSMT220,4643100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng cát đào hạng mục khác)Chương V - EHSMT6,5164100m3
5Đắp dải phân cách, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng)Chương V - EHSMT10,3212100m3
6Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - EHSMT28,2673100m3
7Làm lớp chuyển tiếp bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương V - EHSMT9,4224100m3
8Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiChương V - EHSMT32,9785100m3
9Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênChương V - EHSMT14,1336100m3
10Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường nhựa MC lượng nhựa 1,0kg/m2Chương V - EHSMT91,847100m2
11Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,7%, chiều dày đã lèn ép 7cmChương V - EHSMT91,847100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V - EHSMT91,847100m2
13Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5%, chiều dày đã lèn ép 5cmChương V - EHSMT91,847100m2
14Bê tông lót móng bó vỉa dải phân cách, M100Chương V - EHSMT43,5791m3
15Ván khuôn cho bê tông lót móng bó vỉaChương V - EHSMT3,1186100m2
16Bó vỉa hè đường đoạn thẳng bằng tấm bê tông đúc sẵn KT 18x40x100cmChương V - EHSMT1.224,98m
17Bó vỉa hè đường đoạn cong bằng tấm bê tông đúc sẵn KT 18x40x25cmChương V - EHSMT22,45m
18Đào móng cột biển báoChương V - EHSMT6,561m3
19Bê tông lót móng cột biển báo, M100Chương V - EHSMT0,44m3
20Bê tông móng cột biển báo, M150Chương V - EHSMT1,8m3
21Biển báo phản quang hình tròn, ĐK 70cmChương V - EHSMT7cái
22Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70Chương V - EHSMT7cái
23Biển chờ xe bus, biển chữ nhậtChương V - EHSMT1,94m2
24Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 60x80cm,70x70cmChương V - EHSMT4cái
25Biển báo phản quang tam giác 70x70x70cmChương V - EHSMT4Cái
26Lắp biển báo phản quang - Loại biển báo tam giác cạnh 70cmChương V - EHSMT4cái
27Cột biển báo đường kính D80 mm cao 3,5mChương V - EHSMT15cái
28Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mmChương V - EHSMT1.739,65m2
29Vận chuyển đất nội bộ công trườngChương V - EHSMT85,257100m3
C XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU
1Đào xúc đấtChương V - EHSMT85,257100m3
2Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngChương V - EHSMT197,005100m2
3Làm lớp thoát nước bằng cát hạt trung, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - EHSMT64,982100m3
4Đắp cát phòng lún, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - EHSMT105,704100m3
5San đắp gia tải (Bằng đất tận dụng từ đào nền)Chương V - EHSMT450100m3
6Đào đất dỡ tảiChương V - EHSMT315,281100m3
7Vận chuyển đất sau khi dỡ tải ra khỏi công trườngChương V - EHSMT315,281100m3
8Gia cố nền đất yếu cấy bằng bấc thấmChương V - EHSMT827,344100m
9Làm cửa lọc thoát nước đá dăm 1x2Chương V - EHSMT0,288100m3
10Sản xuất cột bằng ốngChương V - EHSMT1,1245tấn
11Thép ống mạ kẽm D50mm, dày 2.1mmChương V - EHSMT301,7593kg
12Thép bản dày 15mmChương V - EHSMT824,25kg
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát C3, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mmChương V - EHSMT1,26100m
14Đóng cọc gỗ, dài >2, 5mChương V - EHSMT1,68100m
15Đo lún công trình, số điểm một chu kỳ n =28Chương V - EHSMT50chu kỳ đo
D BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Bê tông lót móng bó vỉa đan rãnh, bó bồn M100Chương V - EHSMT23,61m3
2Ván khuôn cho bê tông lót bó vỉa, bó bồnChương V - EHSMT0,8002100m2
3Bó vỉa hạ cos vỉa hè bằng đá xanh đen KT 100x200x1000mmChương V - EHSMT1,2m3
4Lắp đặt bó vỉa hè đường bằng tấm đá xanh KT 100x200x1000mmChương V - EHSMT60m
5Tấm đan rãnh đá xanh đen KT 500x300x40mmChương V - EHSMT237,696m2
6Lát tấm đan rãnh bằng đá xanh KT 500x300x40mmChương V - EHSMT237,696m2
7Bó vỉa hè đường bằng đá xanh đen KT 18x24x100cmChương V - EHSMT11,9616m3
8Lắp đặt bó vỉa hè đường đoạn thẳng bằng tấm đá xanh KT 18x24x100cmChương V - EHSMT336m
9Bó vỉa hè bằng tấm đá xanh KT 180x240x250mmChương V - EHSMT0,1552m3
10Lắp đặt bó vỉa hè đường đoạn cong bằng tấm đá xanh KT 180x240x250mmChương V - EHSMT4,36m
E THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 400mm TTAChương V - EHSMT1941 đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmChương V - EHSMT182mối nối
3Lắp đặt đế cống D400mmChương V - EHSMT388cái
4Đào móng cốngChương V - EHSMT8,2864100m3
5Đắp cát mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dụng)Chương V - EHSMT6,9744100m3
6Đắp cát đệm móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng)Chương V - EHSMT0,529100m3
7Ván khuôn cho bê tông lót móng hố gaChương V - EHSMT0,0864100m2
8Bê tông lót móng, M100Chương V - EHSMT3,24m3
9Bê tông hố ga, M200Chương V - EHSMT28,246m3
10Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK Chương V - EHSMT0,8199tấn
11Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK Chương V - EHSMT2,4114tấn
12Ván khuôn bê tông hố gaChương V - EHSMT3,5126100m2
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V - EHSMT0,0704100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - EHSMT0,0407tấn
15Bê tông tấm đan, M200Chương V - EHSMT1,369m3
16Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V - EHSMT201cấu kiện
17Sản xuất thang sắtChương V - EHSMT0,1558tấn
18Lắp đặt thang sắt hố gaChương V - EHSMT0,1558tấn
19Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V - EHSMT3,67381m2
F THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5mChương V - EHSMT2571 đoạn ống
2Nối cống hộp bằng gioăng cao su, 2000x2000mmChương V - EHSMT245mối nối
3Đào móngChương V - EHSMT46,2696100m3
4Đắp cát mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dụng)Chương V - EHSMT30,3113100m3
5Đắp bờ quây, đất tận dụngChương V - EHSMT0,9775100m3
6Làm đá dăm lót móng cống dày 10cmChương V - EHSMT10,023100m2
7Bê tông lót móng cống, M100,Chương V - EHSMT150,345m3
8Ván khuôn cho bê tông lót móng cốngChương V - EHSMT1,1565100m2
9Bê tông cống hộp M300Chương V - EHSMT2,91m3
10Ván khuôn cống hộpChương V - EHSMT0,1573100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp ĐK Chương V - EHSMT0,1814tấn
12Ván khuôn cho bê tông lót hố gaChương V - EHSMT0,1398100m2
13Bê tông lót móng hố ga M100Chương V - EHSMT8,92m3
14Bê tông hố ga M200Chương V - EHSMT34,35m3
15Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK Chương V - EHSMT0,43tấn
16Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK Chương V - EHSMT3,5396tấn
17Ván khuôn hố gaChương V - EHSMT2,3905100m2
18Lắp dựng cốt thép neo hố ga với ống cốngChương V - EHSMT0,0355tấn
19Bê tông tấm đan, M200Chương V - EHSMT6,19m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - EHSMT0,93tấn
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V - EHSMT0,5709100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanChương V - EHSMT521cấu kiện
23Sản xuất thang sắtChương V - EHSMT0,2363tấn
24Lắp đặt thang sắtChương V - EHSMT0,2363tấn
25Sơn chống gỉ thang sắt 1 nước lót + 2 nước phủChương V - EHSMT6,68451m2
26Bộ nắp gang có khoá chống mất cắp, KT 850x850mm nắp D650 tải trọng 12,5 tấn (hố ga thăm)Chương V - EHSMT9bộ
27Lưới chắn rác bằng gang KT 280x760Chương V - EHSMT8cái
28Bê tông móng rãnh thoát nước M150Chương V - EHSMT3,22m3
29Ván khuôn gỗ cho bê tông lót rãnhChương V - EHSMT0,0986100m2
30Xây rãnh thoát nước, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V - EHSMT2,26m3
31Bê tông giằng M200Chương V - EHSMT1,71m3
32Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng rãnhChương V - EHSMT0,0021100m2
33Trát tường rãnh, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - EHSMT10,27m2
34Láng rãnh nước, dày 2cm, vữa XM 75Chương V - EHSMT12,8m2
35Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Chương V - EHSMT1,71m3
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V - EHSMT0,1188100m2
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - EHSMT0,1535tấn
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn tấm đanChương V - EHSMT641cấu kiện
39Bê tông móng cửa xả M200Chương V - EHSMT9,84m3
40Bê tông tường M200Chương V - EHSMT1,97m3
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Chương V - EHSMT0,0324tấn
42Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Chương V - EHSMT0,767tấn
43Ván khuôn tường đầu, tường cánh cốngChương V - EHSMT0,0278100m2
G HÀO KỸ THUẬT
1Đào móng hàoChương V - EHSMT17,7408100m3
2Bê tông lót móng M100Chương V - EHSMT109,107m3
3Ván khuôn cho bê tông lót móng hàoChương V - EHSMT0,7448100m2
4Ván khuôn cho bê tông lót hố gaChương V - EHSMT0,1228100m2
5Bê tông hố ga M300Chương V - EHSMT69,6466m3
6Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK Chương V - EHSMT0,1148tấn
7Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK Chương V - EHSMT10,892tấn
8Ván khuôn tường hố gaChương V - EHSMT4,6502100m2
9Nối hào bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2500mmChương V - EHSMT237mối nối
10Lắp đặt hào kỹ thuật trên hè đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách ống: 2000x2500mmChương V - EHSMT245,33331 đoạn ống
11Lắp đặt hào kỹ thuật đơn KT 2000x2500mm, đoạn hào dài 1,5m dưới lòng đườngChương V - EHSMT2,93331 đoạn ống
12Đắp cát mang hào, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng)Chương V - EHSMT7,9392100m3
13Sản xuất giá thép L50x50 mạ kẽmChương V - EHSMT9,1725tấn
14Lắp dựng giá thép L50x50 bằng vít nởChương V - EHSMT9,1725tấn
15Sản xuất thang sắtChương V - EHSMT0,2597tấn
16Lắp đặt thang sắtChương V - EHSMT0,2597tấn
17Sơn chống gỉ thang sắt 1 nước lót + 2 nước phủChương V - EHSMT3,95641m2
18Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, M300Chương V - EHSMT13,6509m3
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - EHSMT0,9437tấn
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V - EHSMT0,48100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanChương V - EHSMT241cấu kiện
22Nắp gang đậy hố ga KT 860x860 D650 tải trọng 12,5 tấnChương V - EHSMT12bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.538E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.459E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Phần đường giao thông: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là loại công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc ≥ 23 tỷ VND; (hai công trình giao thông đường bộ cấp III, quy mô mỗi công trình ≥ 23 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự). Phần hầm chui: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là loại công trình hầm chui kết cấu bê tông cốt thép, có diện tích cắt ngang thông thủy ≥ 10,8m2; Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc ≥ 3,2 tỷ VND. Phần đường giao thông và hầm chui không bắt buộc phải cùng trong 1 hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề hoặc quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.43
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần hầm chui 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình ngầm hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hầm chui bê tông cốt thép và được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.32
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường giao thông 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần giao thông đường bộ: ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.32
4 Kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán công trình giao thông đường bộ: ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật.- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn lao động công trình giao thông: ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3/gầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm2
2 Máy lu rung ≥ 24 Tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm3
3 Máy lu bánh hơi ≥ 16 Tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm2
4 Máy lu bánh thép ≥ 10 Tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm2
5 Máy rải BTN ≥ 130 CV Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm1
6 Ô tô tự đổ ≥ 10 Tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm3
7 Máy ủi ≥70CV Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm2
8 Ô tô gắn cẩu hoặc cần cẩu tự hành ≥10 Tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm2
9 Máy cắm bấc thấm Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm1
10 Máy toàn đạc điện tử Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và giấy tờ kiểm nghiệm thiết bị còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->