Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng đoạn từ Km0+00 đến Km0+200 các hạng mục: Xử lý nền đất yếu, thoát nước mưa, nước thải, tuynel kỹ thuật, nền đường, mặt đường (đường chính và đường gom), dải phân cách giữa, phần thô hầm chui người đi bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210905326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng đoạn từ Km0+00 đến Km0+200 các hạng mục: Xử lý nền đất yếu, thoát nước mưa, nước thải, tuynel kỹ thuật, nền đường, mặt đường (đường chính và đường gom), dải phân cách giữa, phần thô hầm chui người đi bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210903723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-03 18:04:00 đến ngày 2021-09-23 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,299,567,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.538E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.459E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Phần đường giao thông: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là loại công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc ≥ 23 tỷ VND; (hai công trình giao thông đường bộ cấp III, quy mô mỗi công trình ≥ 23 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự). Phần hầm chui: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là loại công trình hầm chui kết cấu bê tông cốt thép, có diện tích cắt ngang thông thủy ≥ 10,8m2; Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc ≥ 3,2 tỷ VND. Phần đường giao thông và hầm chui không bắt buộc phải cùng trong 1 hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề hoặc quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần hầm chui |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình ngầm hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hầm chui bê tông cốt thép và được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần giao thông đường bộ: ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán công trình giao thông đường bộ: ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật.- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn lao động công trình giao thông: ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3/gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu rung ≥ 24 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu bánh hơi ≥ 16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải BTN ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy ủi ≥70CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô gắn cẩu hoặc cần cẩu tự hành ≥10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắm bấc thấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và giấy tờ kiểm nghiệm thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng đoạn từ Km0+00 đến Km0+200 các hạng mục: Xử lý nền đất yếu, thoát nước mưa, nước thải, tuynel kỹ thuật, nền đường, mặt đường (đường chính và đường gom), dải phân cách giữa, phần thô hầm chui người đi bộ ĐTXD hạ tầng kỹ thuật tuyến đường H, thành phố Bắc Ninh (đoạn từ nút giao với đường Kinh Dương Vương đến hồ điều hòa – theo quy hoạch) 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của tổ chức trong trường hợp có quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động trong lĩnh vực xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, trong đó lĩnh vực hoạt động xây dựng được cấp: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh; số 6, đường Nguyễn Đăng Đạo, TP.Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
Điện thoại: (0222) 3823914 - Fax: (0222) 3850259 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh; số 10 đường Phù Đổng Thiên Vương, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822470 - Fax: 0222.3822492 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh- Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng đấu thầu, thẩm định giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh- Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC HẦM CHUI | |||
| 1 | Đào móng | Chương V - EHSMT | 19,9336 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V - EHSMT | 2,2152 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra khỏi công trình | Chương V - EHSMT | 17,719 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V - EHSMT | 0,176 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng | Chương V - EHSMT | 41,5 | m3 |
| 6 | Mua bê tông thương phẩm M100 | Chương V - EHSMT | 42,5375 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V - EHSMT | 0,5154 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn vách | Chương V - EHSMT | 14,9374 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - EHSMT | 1,2074 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V - EHSMT | 8,285 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 25mm | Chương V - EHSMT | 24,2059 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép vách hầm, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - EHSMT | 1,7602 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép vách hầm, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V - EHSMT | 3,5256 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép vách hầm, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V - EHSMT | 2,4092 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép vách hầm, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V - EHSMT | 39,688 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép vách hầm, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Chương V - EHSMT | 12,6509 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 25mm, chiều cao ≤6m | Chương V - EHSMT | 22,4518 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông móng, máy bơm BT tự hành | Chương V - EHSMT | 200,4112 | m3 |
| 19 | Mua bê tông thương phẩm M400 | Chương V - EHSMT | 203,4172 | m3 |
| 20 | Đổ Bê tông vách, máy bơm BT tự hành | Chương V - EHSMT | 351,7295 | m3 |
| 21 | Mua bê tông thương phẩm M400 | Chương V - EHSMT | 357,0059 | m3 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm tường | Chương V - EHSMT | 1.017,9348 | m2 |
| 23 | Tấm xốp chèn khe 2cm | Chương V - EHSMT | 118,58 | m |
| 24 | Chốt thép R32 mạ kẽm | Chương V - EHSMT | 1.799,28 | kg |
| 25 | Băng cản nước Waterstop PVC V20 | Chương V - EHSMT | 118,58 | m |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng | Chương V - EHSMT | 13,8945 | 100m3 |
| 2 | Đắp bao taluy, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương V - EHSMT | 11,855 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - EHSMT | 220,4643 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng cát đào hạng mục khác) | Chương V - EHSMT | 6,5164 | 100m3 |
| 5 | Đắp dải phân cách, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) | Chương V - EHSMT | 10,3212 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - EHSMT | 28,2673 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp chuyển tiếp bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V - EHSMT | 9,4224 | 100m3 |
| 8 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Chương V - EHSMT | 32,9785 | 100m3 |
| 9 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V - EHSMT | 14,1336 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường nhựa MC lượng nhựa 1,0kg/m2 | Chương V - EHSMT | 91,847 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,7%, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V - EHSMT | 91,847 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V - EHSMT | 91,847 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5%, chiều dày đã lèn ép 5cm | Chương V - EHSMT | 91,847 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng bó vỉa dải phân cách, M100 | Chương V - EHSMT | 43,5791 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông lót móng bó vỉa | Chương V - EHSMT | 3,1186 | 100m2 |
| 16 | Bó vỉa hè đường đoạn thẳng bằng tấm bê tông đúc sẵn KT 18x40x100cm | Chương V - EHSMT | 1.224,98 | m |
| 17 | Bó vỉa hè đường đoạn cong bằng tấm bê tông đúc sẵn KT 18x40x25cm | Chương V - EHSMT | 22,45 | m |
| 18 | Đào móng cột biển báo | Chương V - EHSMT | 6,56 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng cột biển báo, M100 | Chương V - EHSMT | 0,44 | m3 |
| 20 | Bê tông móng cột biển báo, M150 | Chương V - EHSMT | 1,8 | m3 |
| 21 | Biển báo phản quang hình tròn, ĐK 70cm | Chương V - EHSMT | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70 | Chương V - EHSMT | 7 | cái |
| 23 | Biển chờ xe bus, biển chữ nhật | Chương V - EHSMT | 1,94 | m2 |
| 24 | Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 60x80cm,70x70cm | Chương V - EHSMT | 4 | cái |
| 25 | Biển báo phản quang tam giác 70x70x70cm | Chương V - EHSMT | 4 | Cái |
| 26 | Lắp biển báo phản quang - Loại biển báo tam giác cạnh 70cm | Chương V - EHSMT | 4 | cái |
| 27 | Cột biển báo đường kính D80 mm cao 3,5m | Chương V - EHSMT | 15 | cái |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm | Chương V - EHSMT | 1.739,65 | m2 |
| 29 | Vận chuyển đất nội bộ công trường | Chương V - EHSMT | 85,257 | 100m3 |
| C | XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU | |||
| 1 | Đào xúc đất | Chương V - EHSMT | 85,257 | 100m3 |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Chương V - EHSMT | 197,005 | 100m2 |
| 3 | Làm lớp thoát nước bằng cát hạt trung, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - EHSMT | 64,982 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát phòng lún, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - EHSMT | 105,704 | 100m3 |
| 5 | San đắp gia tải (Bằng đất tận dụng từ đào nền) | Chương V - EHSMT | 450 | 100m3 |
| 6 | Đào đất dỡ tải | Chương V - EHSMT | 315,281 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất sau khi dỡ tải ra khỏi công trường | Chương V - EHSMT | 315,281 | 100m3 |
| 8 | Gia cố nền đất yếu cấy bằng bấc thấm | Chương V - EHSMT | 827,344 | 100m |
| 9 | Làm cửa lọc thoát nước đá dăm 1x2 | Chương V - EHSMT | 0,288 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất cột bằng ống | Chương V - EHSMT | 1,1245 | tấn |
| 11 | Thép ống mạ kẽm D50mm, dày 2.1mm | Chương V - EHSMT | 301,7593 | kg |
| 12 | Thép bản dày 15mm | Chương V - EHSMT | 824,25 | kg |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát C3, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm | Chương V - EHSMT | 1,26 | 100m |
| 14 | Đóng cọc gỗ, dài >2, 5m | Chương V - EHSMT | 1,68 | 100m |
| 15 | Đo lún công trình, số điểm một chu kỳ n =28 | Chương V - EHSMT | 50 | chu kỳ đo |
| D | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông lót móng bó vỉa đan rãnh, bó bồn M100 | Chương V - EHSMT | 23,61 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông lót bó vỉa, bó bồn | Chương V - EHSMT | 0,8002 | 100m2 |
| 3 | Bó vỉa hạ cos vỉa hè bằng đá xanh đen KT 100x200x1000mm | Chương V - EHSMT | 1,2 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa hè đường bằng tấm đá xanh KT 100x200x1000mm | Chương V - EHSMT | 60 | m |
| 5 | Tấm đan rãnh đá xanh đen KT 500x300x40mm | Chương V - EHSMT | 237,696 | m2 |
| 6 | Lát tấm đan rãnh bằng đá xanh KT 500x300x40mm | Chương V - EHSMT | 237,696 | m2 |
| 7 | Bó vỉa hè đường bằng đá xanh đen KT 18x24x100cm | Chương V - EHSMT | 11,9616 | m3 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa hè đường đoạn thẳng bằng tấm đá xanh KT 18x24x100cm | Chương V - EHSMT | 336 | m |
| 9 | Bó vỉa hè bằng tấm đá xanh KT 180x240x250mm | Chương V - EHSMT | 0,1552 | m3 |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa hè đường đoạn cong bằng tấm đá xanh KT 180x240x250mm | Chương V - EHSMT | 4,36 | m |
| E | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 400mm TTA | Chương V - EHSMT | 194 | 1 đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Chương V - EHSMT | 182 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt đế cống D400mm | Chương V - EHSMT | 388 | cái |
| 4 | Đào móng cống | Chương V - EHSMT | 8,2864 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dụng) | Chương V - EHSMT | 6,9744 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đệm móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng) | Chương V - EHSMT | 0,529 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông lót móng hố ga | Chương V - EHSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, M100 | Chương V - EHSMT | 3,24 | m3 |
| 9 | Bê tông hố ga, M200 | Chương V - EHSMT | 28,246 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK | Chương V - EHSMT | 0,8199 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK | Chương V - EHSMT | 2,4114 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bê tông hố ga | Chương V - EHSMT | 3,5126 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V - EHSMT | 0,0704 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - EHSMT | 0,0407 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, M200 | Chương V - EHSMT | 1,369 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V - EHSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 17 | Sản xuất thang sắt | Chương V - EHSMT | 0,1558 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thang sắt hố ga | Chương V - EHSMT | 0,1558 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - EHSMT | 3,6738 | 1m2 |
| F | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m | Chương V - EHSMT | 257 | 1 đoạn ống |
| 2 | Nối cống hộp bằng gioăng cao su, 2000x2000mm | Chương V - EHSMT | 245 | mối nối |
| 3 | Đào móng | Chương V - EHSMT | 46,2696 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dụng) | Chương V - EHSMT | 30,3113 | 100m3 |
| 5 | Đắp bờ quây, đất tận dụng | Chương V - EHSMT | 0,9775 | 100m3 |
| 6 | Làm đá dăm lót móng cống dày 10cm | Chương V - EHSMT | 10,023 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng cống, M100, | Chương V - EHSMT | 150,345 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông lót móng cống | Chương V - EHSMT | 1,1565 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cống hộp M300 | Chương V - EHSMT | 2,91 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cống hộp | Chương V - EHSMT | 0,1573 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp ĐK | Chương V - EHSMT | 0,1814 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông lót hố ga | Chương V - EHSMT | 0,1398 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng hố ga M100 | Chương V - EHSMT | 8,92 | m3 |
| 14 | Bê tông hố ga M200 | Chương V - EHSMT | 34,35 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK | Chương V - EHSMT | 0,43 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK | Chương V - EHSMT | 3,5396 | tấn |
| 17 | Ván khuôn hố ga | Chương V - EHSMT | 2,3905 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép neo hố ga với ống cống | Chương V - EHSMT | 0,0355 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, M200 | Chương V - EHSMT | 6,19 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - EHSMT | 0,93 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V - EHSMT | 0,5709 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Chương V - EHSMT | 52 | 1cấu kiện |
| 23 | Sản xuất thang sắt | Chương V - EHSMT | 0,2363 | tấn |
| 24 | Lắp đặt thang sắt | Chương V - EHSMT | 0,2363 | tấn |
| 25 | Sơn chống gỉ thang sắt 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - EHSMT | 6,6845 | 1m2 |
| 26 | Bộ nắp gang có khoá chống mất cắp, KT 850x850mm nắp D650 tải trọng 12,5 tấn (hố ga thăm) | Chương V - EHSMT | 9 | bộ |
| 27 | Lưới chắn rác bằng gang KT 280x760 | Chương V - EHSMT | 8 | cái |
| 28 | Bê tông móng rãnh thoát nước M150 | Chương V - EHSMT | 3,22 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lót rãnh | Chương V - EHSMT | 0,0986 | 100m2 |
| 30 | Xây rãnh thoát nước, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V - EHSMT | 2,26 | m3 |
| 31 | Bê tông giằng M200 | Chương V - EHSMT | 1,71 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng rãnh | Chương V - EHSMT | 0,0021 | 100m2 |
| 33 | Trát tường rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - EHSMT | 10,27 | m2 |
| 34 | Láng rãnh nước, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - EHSMT | 12,8 | m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V - EHSMT | 1,71 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V - EHSMT | 0,1188 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - EHSMT | 0,1535 | tấn |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn tấm đan | Chương V - EHSMT | 64 | 1cấu kiện |
| 39 | Bê tông móng cửa xả M200 | Chương V - EHSMT | 9,84 | m3 |
| 40 | Bê tông tường M200 | Chương V - EHSMT | 1,97 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Chương V - EHSMT | 0,0324 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Chương V - EHSMT | 0,767 | tấn |
| 43 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh cống | Chương V - EHSMT | 0,0278 | 100m2 |
| G | HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng hào | Chương V - EHSMT | 17,7408 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Chương V - EHSMT | 109,107 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông lót móng hào | Chương V - EHSMT | 0,7448 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông lót hố ga | Chương V - EHSMT | 0,1228 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố ga M300 | Chương V - EHSMT | 69,6466 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK | Chương V - EHSMT | 0,1148 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK | Chương V - EHSMT | 10,892 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tường hố ga | Chương V - EHSMT | 4,6502 | 100m2 |
| 9 | Nối hào bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2500mm | Chương V - EHSMT | 237 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt hào kỹ thuật trên hè đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách ống: 2000x2500mm | Chương V - EHSMT | 245,3333 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt hào kỹ thuật đơn KT 2000x2500mm, đoạn hào dài 1,5m dưới lòng đường | Chương V - EHSMT | 2,9333 | 1 đoạn ống |
| 12 | Đắp cát mang hào, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng) | Chương V - EHSMT | 7,9392 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất giá thép L50x50 mạ kẽm | Chương V - EHSMT | 9,1725 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giá thép L50x50 bằng vít nở | Chương V - EHSMT | 9,1725 | tấn |
| 15 | Sản xuất thang sắt | Chương V - EHSMT | 0,2597 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thang sắt | Chương V - EHSMT | 0,2597 | tấn |
| 17 | Sơn chống gỉ thang sắt 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - EHSMT | 3,9564 | 1m2 |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, M300 | Chương V - EHSMT | 13,6509 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - EHSMT | 0,9437 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V - EHSMT | 0,48 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Chương V - EHSMT | 24 | 1cấu kiện |
| 22 | Nắp gang đậy hố ga KT 860x860 D650 tải trọng 12,5 tấn | Chương V - EHSMT | 12 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.538E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.459E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Phần đường giao thông: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là loại công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc ≥ 23 tỷ VND; (hai công trình giao thông đường bộ cấp III, quy mô mỗi công trình ≥ 23 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự). Phần hầm chui: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là loại công trình hầm chui kết cấu bê tông cốt thép, có diện tích cắt ngang thông thủy ≥ 10,8m2; Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc ≥ 3,2 tỷ VND. Phần đường giao thông và hầm chui không bắt buộc phải cùng trong 1 hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề hoặc quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần hầm chui | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình ngầm hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hầm chui bê tông cốt thép và được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường giao thông | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần giao thông đường bộ: ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán công trình giao thông đường bộ: ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật.- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn lao động công trình giao thông: ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3/gầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm | 2 |
| 2 | Máy lu rung ≥ 24 Tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm | 3 |
| 3 | Máy lu bánh hơi ≥ 16 Tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 10 Tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm | 2 |
| 5 | Máy rải BTN ≥ 130 CV | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 10 Tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm | 3 |
| 7 | Máy ủi ≥70CV | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm | 2 |
| 8 | Ô tô gắn cẩu hoặc cần cẩu tự hành ≥10 Tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm | 2 |
| 9 | Máy cắm bấc thấm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và giấy tờ kiểm nghiệm thiết bị còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi