Gói thầu: Sửa chữa CSVC trường PTDTBT TH THCS Trà Vinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210904324-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TVXD KỸ THUẬT LÊ TRẦN
Tên gói thầu Sửa chữa CSVC trường PTDTBT TH THCS Trà Vinh
Số hiệu KHLCNT 20210904284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục trong dự toán năm 2021 và năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-04 00:17:00 đến ngày 2021-09-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,487,879,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.231819E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.463637E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.041.515.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư XD -Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động ; có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư XD - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Trung cấp XD -Có chứng chỉ an toàn lao động ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn 12 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề (trong đó ít nhất 2 người có chứng chỉ vận hành máy móc,)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy thủy bình hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy đào >= 03m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,có tài liệu chứng minh chủ sở hữu , đính kèm hình ảnh máy.
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Ô tô vận chuyển >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đính kèm bản chụp đăng kiểm còn hạng sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt., có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt., có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt., có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt., có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Máy phát điện (dự phòng)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt., có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TVXD KỸ THUẬT LÊ TRẦN
E-CDNT 1.2 Sửa chữa CSVC trường PTDTBT TH THCS Trà Vinh
Sửa chữa CSVC trường PTDTBT TH THCS Trà Vinh
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục trong dự toán năm 2021 và năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TVXD KỸ THUẬT LÊ TRẦN , địa chỉ: Xã Trà Đông - Huyện Bắc Trà My
- Chủ đầu tư: Trường PTDTBT TH & THCS Trà Vinh - Địa chỉ : xã Trà Vinh - huyện Nam Trà My - Quảng Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TVXD KỸ THUẬT LÊ TRẦN , địa chỉ: Xã Trà Đông - Huyện Bắc Trà My
- Chủ đầu tư: Trường PTDTBT TH & THCS Trà Vinh - Địa chỉ : xã Trà Vinh - huyện Nam Trà My - Quảng Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng. 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. 3. Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp hợp đồng, các văn bản, tài liệu liên quan chứng minh nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó 4. Tài liệu chứng minh của các cá nhân tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan, các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường PTDTBT TH & THCS Trà Vinh - Địa chỉ : xã Trà Vinh - huyện Nam Trà My - Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường PTDTBT TH & THCS Trà Vinh , xã Trà Vinh - huyện Nam Trà My - Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nam Trà My - Địa chỉ : xã Trà Mai - huyện Nam Trà My- Quảng Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nam Trà My - Địa chỉ : xã Trà Mai - huyện Nam Trà My- Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,546
2Phá dỡ xà, dầm, giằng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6
3Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V6lỗ khoan
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m²
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,53
10SXLD khung lật sắt hộp tấm mica trong dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,65m2
11Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,64
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,53
B KHỐI NỘI TRÚ HỌC SINH THCS 06 PHÒNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V201,342
2Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,56
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V506,168
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V207,582
5Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2Mô tả kỹ thuật theo chương V180,48
6Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V353,28
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V182,39
8Tháo dở bỏ đi trần lambri gỗ hư hỏng 100%; thiết bị điện và dây dẫn tận dụng lại 70%Mô tả kỹ thuật theo chương V70công
9Đóng trần tôn lạnh khung xương thépMô tả kỹ thuật theo chương V204,163m2
10SXLD cửa đi sắt hộp tấm mi ca trong 5mm thay cho cửa gỗ bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
11SXLD cửa sổ sắt hộp tấm mica trong 5mm thay cho cửa gỗ bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
14Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
16Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V119,3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,48
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48
20Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
26Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,525100m²
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,3371m²
C KHỐI NỘI TRÚ HỌC SINH TIỂU HỌC 04 PHÒNG
1Tháo dở và thay mới cửa sổ lùa phòng ở học sinh bị hư hỏng bằng cửa sổ sắt hộp tấm mica trong mớiMô tả kỹ thuật theo chương V30,6m2
2Thay mới các tấm kính cửa đi sắt kính bị bể bằng tấm mica trong suốtMô tả kỹ thuật theo chương V9,648m2
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,84
5Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V111,84
6Tháo dở nhà vệ sinh và bồn nước cũ bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V119,665m2
7Xử lý hầm vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,254
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,186
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,702
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,97
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,261100m²
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,361100m²
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,464
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,318tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,597tấn
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,723100m²
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,972
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,883
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m²
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V26,835
24Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,584tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V1,346tấn
26Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,991tấn
27Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,584tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,346tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,991tấn
30Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,285100m²
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,43
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V316,35
33Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2Mô tả kỹ thuật theo chương V249,745
34Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,75
35Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V270,21
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6
37SXLD cửa đi sắt hộp tấm mica trong dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,2m2
38SXLD cửa sổ sắt hộp tấm mica trong dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,28m2
39SXLD vách khung thép hộp tấm mica trong dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,825m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V66,605
41Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V105,43
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V217,6031m²
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
44Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V370m
46Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V620m
47Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42hộp
48Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
49Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
50Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
61Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
62Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
63Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
64Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
65Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
67Tháo dở di dời trụ bồn nước sang vị trí mới phục vụ nhà ănMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
68SXLD trụ đỡ và bồn nước phục vụ khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m³
D KHỐI NHÀ LỚP HỌC 07 PHÒNG TIỂU HỌC
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,42
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42
3Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V178,08
4Thay mới các tấm kính bể bằng tấm mi ca trong suốtMô tả kỹ thuật theo chương V6,71m2
5Thay mới các đố ngang, đố dọc cửa đi, cửa sổ bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V48m
E TƯỜNG RÀO LAM GỖ
1Tháo dỡ lam gỗ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V22m
2SXLD hàng rào lam thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V46,4
4Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,4
6SXLD vòi lấy nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Tháo tấm lợp bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,376100m²
8Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,376100m²
F NHÀ ĐỂ XE
1Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,12
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,289
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,384
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,763
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,114
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m²
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m²
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
16Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m²
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,0211m²
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,236
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.231819E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.463637E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.041.515.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 Kỹ sư XD -Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động ; có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) IV33
2 Kỹ thuật thi công 1 01 Kỹ sư XD - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 01 Trung cấp XD -Có chứng chỉ an toàn lao động ;11
4 Công nhân có tay nghề 12 12 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề (trong đó ít nhất 2 người có chứng chỉ vận hành máy móc,)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy thủy bình hoặc kinh vỹ Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.1
2 - Máy đào >= 03m3 Hoạt động tốt,có tài liệu chứng minh chủ sở hữu , đính kèm hình ảnh máy.1
3 - Ô tô vận chuyển >= 7 tấn Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đính kèm bản chụp đăng kiểm còn hạng sử dụng.2
4 - Máy trộn bê tông Hoạt động tốt., có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
5 - Máy đầm dùi Hoạt động tốt., có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
6 - Máy đầm cóc Hoạt động tốt., có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
7 - Máy hàn Hoạt động tốt., có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
8 - Máy phát điện (dự phòng) Hoạt động tốt., có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->