Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng gara ô tô con, gara ô tô tải, ngoại thất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210870736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Lào cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng gara ô tô con, gara ô tô tải, ngoại thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210858055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Giáo dục, Đào tạo và Dạy nghề (Đã giao tại Quyết định số 4389/QĐ-UBND ngày 08/12/2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-04 08:48:00 đến ngày 2021-09-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,257,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.886325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.77265E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.280.285.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dưng Dân dụng.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Lào cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng gara ô tô con, gara ô tô tải, ngoại thất Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục công trình Trường Cao đẳng Lào Cai 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp Giáo dục, Đào tạo và Dạy nghề (Đã giao tại Quyết định số 4389/QĐ-UBND ngày 08/12/2020) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Nhà thầu phải nộp bản chụp có đóng dấu treo của nhà thầu các hóa đơn giá trị gia tăng doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020); - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (Bản gốc hoặc sao chứng thực); - Bản sao chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt; - Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Lào Cai; Địa chỉ: Tổ 19, phường Bắc Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.830099; Fax: 02143.835.170 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có Kiến nghị trong đấu thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GARA XE Ô TÔ TẢI | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,213 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,94 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,518 | 100kg |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,94 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,329 | m3 |
| 6 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 57,536 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 59,476 | m2 |
| 8 | Tường thạch cao Vĩnh Tường dày 101mm, tấm Gyproc tiêu chuẩn dày 12,5mm (2 mặt tường), khung VTV Wall 75/76 (tường chống cháy 30', cách âm 42dB) (giá đã bao gồm nhân công lắp đặt) (Hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20,37 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 40,74 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 40,74 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lam chắn nắng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,457 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,045 | m3 |
| 13 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 22,932 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 22,932 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 22,932 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 22,932 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông gạch để làm trụ cầu nâng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,4 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,638 | 100m3 |
| 20 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M250, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gia cố móng cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 21,25 | m3 |
| 23 | Lót Bạt rứa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,125 | 100m2 |
| 24 | Lát nền, sàn KT500x500, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 235,116 | m2 |
| 25 | Gia công khung dầm trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,633 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 175,507 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng hệ khung dầm trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,633 | tấn |
| 28 | Trần tôn lạnh dày 0.22mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,632 | 100m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,64 | 1m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20,318 | 1m2 |
| 35 | Lợp tôn sóng vuông 11 sóng dày 0.4 ly | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,442 | 100m2 |
| 36 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 29,792 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 29,792 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 29,792 | m2 |
| 39 | Bộ lưu điện, BossG Intel - SH1250; KL 340x240x110mm. Công suất 1250W, điện áp đầu ra 220V, ắc quy 2x12Vv/14Ah, thời gian chờ 336h (Hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 235,571 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15,453 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 96,786 | m2 |
| 43 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 138,786 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15,453 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 353,357 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 23,179 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 241,964 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 346,964 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 38,632 | m2 |
| 50 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,241 | 1m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,44 | m3 |
| 52 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,905 | m3 |
| 53 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,99 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 17,52 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 17,52 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,76 | m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7,801 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7,801 | m3 |
| 63 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (NC 3.0/7) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Công |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 66 | Tủ điện KT300x400x150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn rọi spotlight | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 470 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 65 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 65 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 40 | m |
| 73 | Lắp đặt các automat 3 pha 15A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Máng nhựa 28x10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 410 | m |
| 77 | Máng nhựa 15x10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 95 | m |
| 78 | Bình chữa cháy bột ABC 8kg | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Bình |
| 79 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bình |
| 80 | Bảng nội quy + tiêu lệnh cháy | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Gía để bình chữa cháy loại 3 bình | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| B | NHÀ GARA XE Ô TÔ CON | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 26,223 | m3 |
| 2 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,581 | m3 |
| 5 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,732 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,732 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,008 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,211 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,211 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,211 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 122,219 | 1m2 |
| 12 | Tôn chống nóng chống ồn 1 lớp tôn dày 0.4 ly | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,008 | 100m2 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,832 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,009 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 48,538 | 1m2 |
| 17 | Gia công giằng mái thép bằng thép hình L6x63x6 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép bằng thép tấm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11,58 | 1m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,741 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 456,375 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 186,68 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 269,695 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 72,66 | m2 |
| 26 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp (Hoặc tương đương), hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 5mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 27 | Vách kính nhôm hệ SH-One Việt Pháp (Hoặc tương đương), hệ 4400, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 5mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 34,905 | m2 |
| 28 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14,295 | m3 |
| 29 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,214 | 100m3 |
| 30 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,877 | 100m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,617 | 1m3 |
| 32 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 33 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14,288 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,282 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 36 | Bê tông cột , TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,111 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,267 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,782 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,085 | tấn |
| 40 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 41 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,843 | 1m3 |
| 42 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,474 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7,669 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,852 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,454 | tấn |
| 47 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,776 | 100m3 |
| 48 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,033 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 13,42 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 13,42 | m2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,23 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,307 | 100m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 30,7 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 30,7 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,397 | tấn |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,554 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 64 | Xây tường thẳng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 26,372 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 122,39 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 122,39 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 122,39 | m2 |
| 68 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,82 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 129,21 | m2 |
| 70 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,679 | tấn |
| 71 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 72 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,83 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 91,195 | 1m2 |
| 74 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,089 | tấn |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ bằng thép tấm, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,988 | tấn |
| 76 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,077 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 269,219 | 1m2 |
| 78 | Gia công giằng mái thép bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,246 | tấn |
| 79 | Gia công giằng mái thép bằng thép tấm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 80 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,402 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 96,329 | 1m2 |
| 82 | Gia công giằng mái thép bằng thép D20 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,297 | tấn |
| 83 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,297 | tấn |
| 84 | Rèm điều hòa dày 1.5ly (bao gồm vận chuyển và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 67,48 | m2 |
| 85 | Phụ kiện: thanh chữ U + con quay | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16,87 | md |
| 86 | Gia công khung đỡ rèm điều hòa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 87 | Lắp dựng khung đỡ rèm điều hòa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 21,405 | 1m2 |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,791 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,791 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 501,735 | 1m2 |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chống ồn 2 lớp tôn dày 0.4ly | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7,046 | 100m2 |
| 93 | Gia công thép đỡ máng Inox | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 94 | Máng Inox 304 dày 1ly thu nước | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 393,249 | kg |
| 95 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,435 | 100m |
| 96 | Cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 97 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 98 | Phá dỡ nền sân bê tông hiện trạng bằng máy gắn đầu búa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,494 | 100m3 |
| 99 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 60,981 | m3 |
| 100 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20,012 | m3 |
| 101 | Bạt dứa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,002 | 100m2 |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 400,242 | m2 |
| 103 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Joline Epoxy gốc nước jones WEWO 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 401,562 | 1m2 |
| 104 | Cửa cuốn tự động (chống cháy 90 phút), thép mạ kẽm dày tối thiểu 1,2mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24 | m2 |
| 105 | Phụ kiện cửa cuốn: Mô tơ, mặt bích, tay khiển, nút bấm âm tường, hệ thống đóng cửa tự động | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 106 | Bộ lưu điện, BossG Intel - SH1250; KL 340x240x110mm. Công suất 1250W, điện áp đầu ra 220V, ắc quy 2x12Vv/14Ah, thời gian chờ 336h (Hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 107 | Cửa sổ lùa nhôm hệ SH-One Việt Pháp (Hoặc tương đương), hệ 48, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 5mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 108 | Vách kính nhôm hệ SH-One Việt Pháp (Hoặc tương đương), hệ 4400, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 5mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 109 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp (Hoặc tương đương), hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 5mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,479 | 1m3 |
| 111 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,588 | 100m3 |
| 112 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,614 | 1m3 |
| 113 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,295 | 100m3 |
| 114 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,503 | m3 |
| 115 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10,713 | m3 |
| 116 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,778 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 66,948 | m2 |
| 118 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 66,948 | m2 |
| 119 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 37,146 | m2 |
| 120 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,124 | m3 |
| 121 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 122 | Gia công lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 123 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 124 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,983 | m3 |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,307 | 100m2 |
| 126 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 127 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 209 | cái |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 129 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 130 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 131 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 132 | Ván khuôn rãnh đan | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 133 | Thép V40x40x3 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 62,9 | kg |
| 134 | Râu thép D6 A600 L=5cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,599 | kg |
| 135 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,5 | m2 |
| 136 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,5 | m2 |
| 137 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,5 | m2 |
| 138 | Tấm gang đúc KT 80x43x7cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 139 | Lắp đặt đèn 150w AS trắng + chóa đèn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 140 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 141 | Quạt thông gió gắn tường lưu lượng: 300m3/h | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 3 pha 15A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 610 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 55 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 70 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 60 | m |
| 150 | Máng nhựa 15x10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 150 | m |
| 151 | Máng nhựa 28x10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100 | m |
| 152 | Bình chữa cháy bột ABC 8kg | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | Bình |
| 153 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bình |
| 154 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC (Quý I/2021) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 155 | Gía để bình chữa cháy loại 3 bình | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 156 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 158 | Kéo rải dây chống sét Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 86 | m |
| 159 | Kéo rải dây chống sét Loại dây thép D14mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 78 | m |
| 160 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20 | cọc |
| 161 | Thép góc 50x50x5 ốp tường mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 60,32 | kg |
| 162 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 34,32 | 1m3 |
| 163 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 34,32 | m3 |
| 164 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + ống thải chữ P + dây cấp + vòi rửa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi đồng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 166 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 167 | Cút ren trong nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 168 | Cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 169 | Tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 170 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 171 | Ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 172 | Cút nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 173 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 75,623 | m3 |
| 174 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 75,623 | m3 |
| C | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,496 | m2 |
| 2 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,496 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9,354 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 91,202 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100,556 | m2 |
| 6 | Lắp đặt đèn cầu 400 PMMA trắng sọc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn pha P-02 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 53,42 | m |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,216 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 13 | Cổng Barie cần thẳng: Cần dài 4,2m, chiều dài đầu thanh 5m; tốc độ 6s | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Logo trường cắt tấm CNC KT610x678mm. Tấm Aluminium composite | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,038 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,366 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 95 | 1cấu kiện |
| 19 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 13,158 | 1m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 21 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,138 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18,6 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18,6 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 26 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,1 | 1m3 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 28 | Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 29 | Bạt dứa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 30 | Hút thống tác bể phốt + vệ sinh lòng bể | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | lần |
| 31 | Tháo dỡ tấm đan bể phốt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 32 | Tháo dỡ tấm đan cửa bể | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,284 | m3 |
| 34 | Phá dỡ lớp vữa trát bể | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 28,9 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 28,9 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 28,9 | m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,871 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.886325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.77265E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.280.285.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dưng Dân dụng.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250L | 2 |
| 3 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 4,5kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 70Kg | 1 |
| 9 | Cần cẩu | Công suất ≥ 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi