Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng gara ô tô con, gara ô tô tải, ngoại thất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210870736-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Lào cai
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng gara ô tô con, gara ô tô tải, ngoại thất
Số hiệu KHLCNT 20210858055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Giáo dục, Đào tạo và Dạy nghề (Đã giao tại Quyết định số 4389/QĐ-UBND ngày 08/12/2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-04 08:48:00 đến ngày 2021-09-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,257,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.886325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.77265E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.280.285.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dưng Dân dụng.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Lào cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng gara ô tô con, gara ô tô tải, ngoại thất
Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục công trình Trường Cao đẳng Lào Cai
100 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp Giáo dục, Đào tạo và Dạy nghề (Đã giao tại Quyết định số 4389/QĐ-UBND ngày 08/12/2020)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Lào Cai; Địa chỉ: Tổ 19, phường Bắc Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.830099; Fax: 02143.835.170
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT công trình: Công ty CP tư vấn xây dựng Hùng Mạnh + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai + Tổ chức thẩm định Báo cáo KTKT công trình: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Thương mại tổng hợp Trọng Nhân


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Lào cai , địa chỉ: Tổ 5 - phường Bình Minh - TP. Lào Cai - Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Lào Cai; Địa chỉ: Tổ 19, phường Bắc Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.830099; Fax: 02143.835.170


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Nhà thầu phải nộp bản chụp có đóng dấu treo của nhà thầu các hóa đơn giá trị gia tăng doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020); - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (Bản gốc hoặc sao chứng thực); - Bản sao chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt; - Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Lào Cai; Địa chỉ: Tổ 19, phường Bắc Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.830099; Fax: 02143.835.170
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có Kiến nghị trong đấu thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GARA XE Ô TÔ TẢI
1Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,213m3
2Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,94m2
3Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,518100kg
4Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,94m2
5Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,329m3
6Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT57,536m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT59,476m2
8Tường thạch cao Vĩnh Tường dày 101mm, tấm Gyproc tiêu chuẩn dày 12,5mm (2 mặt tường), khung VTV Wall 75/76 (tường chống cháy 30', cách âm 42dB) (giá đã bao gồm nhân công lắp đặt) (Hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương V E-HSMT20,37m2
9Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT40,74m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT40,74m2
11Phá dỡ lam chắn nắngTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,457m3
12Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT5,045m3
13Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT22,932m2
14Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT22,932m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT22,932m2
16Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT22,932m2
17Phá dỡ nền bê tông gạch để làm trụ cầu nângTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,2m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT1,41m3
19Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,638100m3
20Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M250, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,2m3
21Ván khuôn gia cố móng cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT12,8m2
22Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT21,25m3
23Lót Bạt rứaTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,125100m2
24Lát nền, sàn KT500x500, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT235,116m2
25Gia công khung dầm trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,633tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT175,5071m2
27Lắp dựng hệ khung dầm trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,633tấn
28Trần tôn lạnh dày 0.22mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,632100m2
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,125tấn
30Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,125tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT6,641m2
32Gia công xà gồ thép hộpTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,308tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,308tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT20,3181m2
35Lợp tôn sóng vuông 11 sóng dày 0.4 lyTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,442100m2
36Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu chương V E-HSMT29,792m2
37Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT29,792m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu chương V E-HSMT29,792m2
39Bộ lưu điện, BossG Intel - SH1250; KL 340x240x110mm. Công suất 1250W, điện áp đầu ra 220V, ắc quy 2x12Vv/14Ah, thời gian chờ 336h (Hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương V E-HSMT7Bộ
40Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chương V E-HSMT235,571m2
41Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT15,453m2
42Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT96,786m2
43Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT138,786m2
44Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT15,453m2
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT353,357m2
46Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT23,179m2
47Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT241,964m2
48Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT346,964m2
49Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT38,632m2
50Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT3,2411m3
51Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,44m3
52Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,905m3
53Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,99m3
54Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT17,52m2
55Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V E-HSMT17,52m2
56Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT8,76m2
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,056m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,083100m2
59Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,097tấn
60Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT58cái
61Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu chương V E-HSMT7,801m3
62Vận chuyển phế thải tiếp 5000mTheo yêu cầu chương V E-HSMT7,801m3
63Tháo dỡ hệ thống điện cũ (NC 3.0/7)Theo yêu cầu chương V E-HSMT3Công
64Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu chương V E-HSMT36bộ
65Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT12cái
66Tủ điện KT300x400x150Theo yêu cầu chương V E-HSMT1hộp
67Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V E-HSMT10cái
68Lắp đặt đèn rọi spotlightTheo yêu cầu chương V E-HSMT12bộ
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT470m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT65m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT65m
72Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT40m
73Lắp đặt các automat 3 pha 15ATheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
74Lắp đặt các automat 3 pha 25ATheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
75Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
76Máng nhựa 28x10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT410m
77Máng nhựa 15x10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT95m
78Bình chữa cháy bột ABC 8kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT3Bình
79Bình chữa cháy khí CO2 3kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT1Bình
80Bảng nội quy + tiêu lệnh cháyTheo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
81Gía để bình chữa cháy loại 3 bìnhTheo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
B NHÀ GARA XE Ô TÔ CON
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu chương V E-HSMT26,223m3
2Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT7,04m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT7,04m2
4Xây tường thẳng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,581m3
5Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,732m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT6,732m2
7Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,008100m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,211tấn
9Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,211tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,211tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT122,2191m2
12Tôn chống nóng chống ồn 1 lớp tôn dày 0.4 lyTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,008100m2
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,832tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,177tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,009tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT48,5381m2
17Gia công giằng mái thép bằng thép hình L6x63x6Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,229tấn
18Gia công giằng mái thép bằng thép tấmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,059tấn
19Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,288tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT11,581m2
21Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,741m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT456,375m2
23Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT186,68m2
24Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT269,695m2
25Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu chương V E-HSMT72,66m2
26Cửa đi 2 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp (Hoặc tương đương), hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 5mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT14,4m2
27Vách kính nhôm hệ SH-One Việt Pháp (Hoặc tương đương), hệ 4400, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 5mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT34,905m2
28Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT14,295m3
29Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,214100m3
30Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,877100m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT4,6171m3
32Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT4,08m3
33Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT14,288m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,282100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,308tấn
36Bê tông cột , TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,111m3
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,267100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,782tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT5,085tấn
40Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,16100m3
41Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,8431m3
42Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,474m3
43Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT7,669m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,852100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,283tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,454tấn
47Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,776100m3
48Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,033m3
49Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,37100m2
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,093tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,28tấn
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT13,42m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT13,42m2
54Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,23m3
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,307100m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT30,7m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT30,7m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,136tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,397tấn
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,554m3
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,077100m2
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,082tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,049tấn
64Xây tường thẳng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT26,372m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT122,39m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT122,39m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT122,39m2
68Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,82m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT129,21m2
70Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,679tấn
71Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,151tấn
72Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,83tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT91,1951m2
74Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu chương V E-HSMT4,089tấn
75Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ bằng thép tấm, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,988tấn
76Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu chương V E-HSMT6,077tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT269,2191m2
78Gia công giằng mái thép bằng thép hìnhTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,246tấn
79Gia công giằng mái thép bằng thép tấmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,156tấn
80Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,402tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT96,3291m2
82Gia công giằng mái thép bằng thép D20Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,297tấn
83Lắp dựng giằng thép đinh tánTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,297tấn
84Rèm điều hòa dày 1.5ly (bao gồm vận chuyển và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh)Theo yêu cầu chương V E-HSMT67,48m2
85Phụ kiện: thanh chữ U + con quayTheo yêu cầu chương V E-HSMT16,87md
86Gia công khung đỡ rèm điều hòaTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,219tấn
87Lắp dựng khung đỡ rèm điều hòaTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,219tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT21,4051m2
89Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT4,791tấn
90Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT4,791tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT501,7351m2
92Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chống ồn 2 lớp tôn dày 0.4lyTheo yêu cầu chương V E-HSMT7,046100m2
93Gia công thép đỡ máng InoxTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,04tấn
94Máng Inox 304 dày 1ly thu nướcTheo yêu cầu chương V E-HSMT393,249kg
95Ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,435100m
96Cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu chương V E-HSMT5cái
97Chếch nhựa PVC D90Theo yêu cầu chương V E-HSMT10cái
98Phá dỡ nền sân bê tông hiện trạng bằng máy gắn đầu búaTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,494100m3
99Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT60,981m3
100Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V E-HSMT20,012m3
101Bạt dứaTheo yêu cầu chương V E-HSMT4,002100m2
102Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT400,242m2
103Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Joline Epoxy gốc nước jones WEWO 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT401,5621m2
104Cửa cuốn tự động (chống cháy 90 phút), thép mạ kẽm dày tối thiểu 1,2mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT24m2
105Phụ kiện cửa cuốn: Mô tơ, mặt bích, tay khiển, nút bấm âm tường, hệ thống đóng cửa tự độngTheo yêu cầu chương V E-HSMT1Cái
106Bộ lưu điện, BossG Intel - SH1250; KL 340x240x110mm. Công suất 1250W, điện áp đầu ra 220V, ắc quy 2x12Vv/14Ah, thời gian chờ 336h (Hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương V E-HSMT1Cái
107Cửa sổ lùa nhôm hệ SH-One Việt Pháp (Hoặc tương đương), hệ 48, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 5mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT9m2
108Vách kính nhôm hệ SH-One Việt Pháp (Hoặc tương đương), hệ 4400, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 5mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT7,2m2
109Cửa đi 2 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp (Hoặc tương đương), hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 5mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT14,4m2
110Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,4791m3
111Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,588100m3
112Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT2,6141m3
113Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,295100m3
114Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,503m3
115Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT10,713m3
116Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,778m3
117Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT66,948m2
118Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V E-HSMT66,948m2
119Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT37,146m2
120Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,124m3
121Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,021100m2
122Gia công lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,021tấn
123Lắp dựng lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V E-HSMT8cái
124Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,983m3
125Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,307100m2
126Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,352tấn
127Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT209cái
128Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V E-HSMT41cấu kiện
129Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,02m3
130Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,034100m2
131Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,7m3
132Ván khuôn rãnh đanTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,204100m2
133Thép V40x40x3Theo yêu cầu chương V E-HSMT62,9kg
134Râu thép D6 A600 L=5cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,599kg
135Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT8,5m2
136Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V E-HSMT8,5m2
137Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT8,5m2
138Tấm gang đúc KT 80x43x7cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT21cái
139Lắp đặt đèn 150w AS trắng + chóa đènTheo yêu cầu chương V E-HSMT24bộ
140Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT18cái
141Quạt thông gió gắn tường lưu lượng: 300m3/hTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
142Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V E-HSMT17cái
143Lắp đặt các automat 3 pha 15ATheo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
144Lắp đặt các automat 3 pha 20ATheo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
145Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT610m
147Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT55m
148Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT70m
149Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT60m
150Máng nhựa 15x10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT150m
151Máng nhựa 28x10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT100m
152Bình chữa cháy bột ABC 8kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT6Bình
153Bình chữa cháy khí CO2 3kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT2Bình
154Nội quy + tiêu lệnh PCCC (Quý I/2021)Theo yêu cầu chương V E-HSMT2Cái
155Gía để bình chữa cháy loại 3 bìnhTheo yêu cầu chương V E-HSMT4Bộ
156Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu chương V E-HSMT6cái
157Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu chương V E-HSMT6cái
158Kéo rải dây chống sét Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT86m
159Kéo rải dây chống sét Loại dây thép D14mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT78m
160Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu chương V E-HSMT20cọc
161Thép góc 50x50x5 ốp tường mạ kẽmTheo yêu cầu chương V E-HSMT60,32kg
162Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT34,321m3
163Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT34,32m3
164Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + ống thải chữ P + dây cấp + vòi rửaTheo yêu cầu chương V E-HSMT3bộ
165Lắp đặt vòi đồngTheo yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
166Ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,5100m
167Cút ren trong nhựa PPR D25Theo yêu cầu chương V E-HSMT5cái
168Cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu chương V E-HSMT5cái
169Tê nhựa PPR D25Theo yêu cầu chương V E-HSMT4cái
170Ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,02100m
171Ống nhựa PVC D42Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,03100m
172Cút nhựa PVC D42Theo yêu cầu chương V E-HSMT3cái
173Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu chương V E-HSMT75,623m3
174Vận chuyển phế thải tiếp 5000mTheo yêu cầu chương V E-HSMT75,623m3
C NGOẠI THẤT
1Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT6,496m2
2Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu chương V E-HSMT6,496m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT9,354m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT91,202m2
5Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT100,556m2
6Lắp đặt đèn cầu 400 PMMA trắng sọcTheo yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
7Lắp đặt đèn pha P-02Theo yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT53,42m
9Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,2161m3
11Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,216m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,014100m2
13Cổng Barie cần thẳng: Cần dài 4,2m, chiều dài đầu thanh 5m; tốc độ 6sTheo yêu cầu chương V E-HSMT2Bộ
14Logo trường cắt tấm CNC KT610x678mm. Tấm Aluminium compositeTheo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chương V E-HSMT4,038m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,211100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,366tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V E-HSMT951cấu kiện
19Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT13,1581m3
20Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,93m3
21Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,138m3
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT18,6m2
23Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V E-HSMT18,6m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT9m2
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT6,3m3
26Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT8,11m3
27Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,7m3
28Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT5,4m3
29Bạt dứaTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,54100m2
30Hút thống tác bể phốt + vệ sinh lòng bểTheo yêu cầu chương V E-HSMT1lần
31Tháo dỡ tấm đan bể phốtTheo yêu cầu chương V E-HSMT4cấu kiện
32Tháo dỡ tấm đan cửa bểTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cấu kiện
33Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,284m3
34Phá dỡ lớp vữa trát bểTheo yêu cầu chương V E-HSMT15,3m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT28,9m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT28,9m2
37Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V E-HSMT28,9m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,871m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,02100m2
40Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,056tấn
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V E-HSMT41cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.886325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.77265E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.280.285.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm).33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dưng Dân dụng.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5T1
2 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250L2
3 Máy hàn Công suất ≥ 23kW2
4 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW2
5 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 4,5kW2
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
8 Máy đầm cóc Công suất ≥ 70Kg1
9 Cần cẩu Công suất ≥ 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->