Gói thầu: Xây lắp Công trình Trụ sở Phòng giao dịch số 6 trực thuộc Agribank Chi nhánh Bắc Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210869794-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Xây lắp Công trình Trụ sở Phòng giao dịch số 6 trực thuộc Agribank Chi nhánh Bắc Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210869647
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài ngân sách dùng cho xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 15:11:00 đến ngày 2021-09-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,893,601,120 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.168E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.725.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là ký sư xây dựng. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc 150T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
E-CDNT 1.2 Xây lắp Công trình Trụ sở Phòng giao dịch số 6 trực thuộc Agribank Chi nhánh Bắc Yên Bái
Trụ sở Phòng giao dịch số 6 trực thuộc Agribank Chi nhánh Bắc Yên Bái
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nhà nước ngoài ngân sách dùng cho xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Bắc Yên Bái; Địa chỉ: Phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái và Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn lập E-HSMT) Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn đánh giá E-HSDT


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Bắc Yên Bái; Địa chỉ: Phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái và Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Bắc Yên Bái; Địa chỉ: Phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái và Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Bắc Yên Bái Địa chỉ: Phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Bắc Yên Bái; Địa chỉ: Phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC
B Phần móng
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V. E-HSMT0,338100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. E-HSMT8,454m3
3Bê tông lót móng, mác 100Chương V. E-HSMT2,813m3
4Bê tông móng, mác 250Chương V. E-HSMT19,39m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,451100m2
6Bê tông tường mác 250Chương V. E-HSMT2,698m3
7Ván khuôn tường thẳngChương V. E-HSMT0,225100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,002tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,324tấn
10Bê tông cột, mác 250Chương V. E-HSMT0,225m3
11Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,032100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,022tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,136tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,248tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,225tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. E-HSMT0,12tấn
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT9,991m3
18Bê tông lót móng, mác 100Chương V. E-HSMT0,926m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà mác 250Chương V. E-HSMT4,412m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,377100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,283tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,021tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT1,561tấn
24Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT1,552m3
25Bê tông cọc, cột, mác 250Chương V. E-HSMT44,544m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT1,399tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT4,754tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V. E-HSMT0,175tấn
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. E-HSMT1,91tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. E-HSMT1,91tấn
31Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V. E-HSMT98mối nối
32Ván khuôn cọc, cộtChương V. E-HSMT3,661100m2
33Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 300mmChương V. E-HSMT66m
34Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V. E-HSMT7,497100m
35Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. E-HSMT1,094m3
36Thí nghiệm tải trọng cọcChương V. E-HSMT2Điểm
37Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V. E-HSMT0,278100m3
38Bê tông nền, mác 150Chương V. E-HSMT6,974m3
39Lát nền gạch gốm 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT63,455m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT5,336m2
41Vận chuyển đất bằng ô tô tựChương V. E-HSMT2,55410m3/1km
C Phần cửa
1Sản xuất cửa cuốn nan khe thoángChương V. E-HSMT8,91m2
2Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V. E-HSMT8,91m2
3Motor hộp điều khiểnChương V. E-HSMT1bộ
4Bộ rơ le tự dừng - đảo chiềuChương V. E-HSMT1bộ
5Bộ lưu điệnChương V. E-HSMT1bộ
6Điều khiển từ xa có nắp trượtChương V. E-HSMT3cái
7Nút bấm âm tườngChương V. E-HSMT1bộ
8Gia công lắp dựng trục cuốn, mặt bích, giá đỡChương V. E-HSMT1cái
9Sản xuất cửa xếp nan chéo bằng inoc (loại cửa có lá gió)Chương V. E-HSMT7,59m2
10Khóa treo cửa xếpChương V. E-HSMT1bộ
11Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V. E-HSMT7,59m2
12Sản xuất cửa kính cường lực dày 12mmChương V. E-HSMT8,91m2
13Bản lề sànChương V. E-HSMT2cái
14Kẹp kính (kẹp góc)Chương V. E-HSMT2cái
15Kẹp kính (kẹp ty trên)Chương V. E-HSMT2cái
16Kẹp kính (kẹp khóa sàn)Chương V. E-HSMT2cái
17Tay nắmChương V. E-HSMT2cái
18Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V. E-HSMT9,18m2
19Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayChương V. E-HSMT3bộ
20Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V. E-HSMT26,325m2
21Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayChương V. E-HSMT13bộ
22Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V. E-HSMT23,077m2
23Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayChương V. E-HSMT7bộ
24Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quayChương V. E-HSMT1bộ
25Phụ kiện cửa sổ mở hấtChương V. E-HSMT10bộ
26Sản xuất vách kính cố định, khung bằng nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V. E-HSMT67,5
27Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inoc 15x15x1.2Chương V. E-HSMT207,412kg
28Sản xuất vách ngăn bằng tấm nhựa compact HPL + phụ kiện inocChương V. E-HSMT4,62m2
29Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT65,398m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT65,398m2
D Kết cấu
1Bê tông cột mác 250Chương V. E-HSMT18,324m3
2Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT2,732100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,364tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,605tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT2,16tấn
6Bê tông tường mác 250Chương V. E-HSMT7,917m3
7Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,066100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,019tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,792tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 250Chương V. E-HSMT24,503m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT2,943100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,92tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,568tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT3,119tấn
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT104,951m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT104,951m2
17Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200Chương V. E-HSMT1,596m3
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,283100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,128tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,07tấn
21Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT0,881m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT0,881m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT0,65m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT3,3m
25Bê tông sàn mái, mác 250Chương V. E-HSMT44,116m3
26Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT3,574100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT4,336tấn
28Đào đất móng băng đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,818m3
29Đắp cát nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,052m3
30Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT0,324m3
31Bê tông cầu thang thường, mác 250Chương V. E-HSMT4,285m3
32Ván khuôn cầu thang thườngChương V. E-HSMT0,47100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,334tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,007tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,481tấn
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT45,839m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT45,839m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT200,378m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT200,378m2
40Đóng trần bằng tấm trần tôn PU + khung xương thépChương V. E-HSMT21,137m2
41Đóng trần bằng tấm thạch cao + khung xươngChương V. E-HSMT135,943m2
E Kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT40,697m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT2,547m3
3Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT4,298m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT71,101m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT13,439m3
6Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT4,347m3
7Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V. E-HSMT54,366m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT486,93m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT486,93m2
10Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT62,58m
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT12,3m
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT19,264m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT19,264m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT813,218m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT813,218m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT141,078m2
17Màng chống thấm khò nóng gốc bitumChương V. E-HSMT21,275m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT16,745m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT259,31m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V. E-HSMT0,154m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,014100m2
22Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT0,508m3
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT5,168m3
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT0,32m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT106,216m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT75,94m2
27Màng chống thấm khò nóng gốc bitumChương V. E-HSMT34,4m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT34,4m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT0,51100m2
30Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT0,14tấn
31Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,14tấn
32Máng inoc dày 1.0mmChương V. E-HSMT7,5m
33Diềm tônChương V. E-HSMT20,65m
34Lan can kính cường lực dày 12mmChương V. E-HSMT6,3m2
35Chân trụ lửng kép lan can kínhChương V. E-HSMT8cái
36Ống tay vịn lan can inoc D60 x 1.2Chương V. E-HSMT7md
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V. E-HSMT2,466m3
38Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT51,247m2
39Sản xuất lan can bằng inoc hộpChương V. E-HSMT35,984kg
40Sản xuất lan can cầu thang bằng inoc, trụ inoc ốp gỗ tự nhiên, tay vịn gỗChương V. E-HSMT30,05md
41Trụ cầu thang gỗChương V. E-HSMT1cái
42Gia công dầm thép tổ hợpChương V. E-HSMT0,079tấn
43Bulong M14Chương V. E-HSMT16cái
44Lắp dựng dầm thépChương V. E-HSMT0,079tấn
45Mái sảnh làm bằng tấm Aluminium + khung xươngChương V. E-HSMT37,463m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT6,139100m2
F Vận chuyển vật liệu lên cao
1Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. E-HSMT28,95710m2
2Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. E-HSMT0,605100m2
3Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. E-HSMT2,626tấn
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. E-HSMT7,8m3
5Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. E-HSMT2tấn
6Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. E-HSMT2tấn
7Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. E-HSMT5tấn
G Hệ thống điện chiếu sáng
1Đèn panel ốp trần 220v/18w, KT 300x300mmChương V. E-HSMT12bộ
2Đèn tuyp led bán nguyệt 36w, L=1.2mChương V. E-HSMT4bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT6bộ
4Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V. E-HSMT11bộ
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. E-HSMT8bộ
6Đèn led dây 5050 cuộn 5m – IP33 .Cả bộ: dây led + Nguồn + Điều khiểnChương V. E-HSMT10bộ
7Đèn led Downlight âm trần COB 220v/12wChương V. E-HSMT40bộ
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT30cái
9Công tắc đảo chiềuChương V. E-HSMT10cái
10Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. E-HSMT54cái
11Mặt 1 hạtChương V. E-HSMT7cái
12Mặt 2 hạtChương V. E-HSMT15cái
13Mặt 3 hạtChương V. E-HSMT11cái
14Mặt 5 hạtChương V. E-HSMT2cái
15Đế âm đơnChương V. E-HSMT35cái
16Đế âm đôiChương V. E-HSMT11cái
17Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
18Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT2cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT3cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT9cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT3cái
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. E-HSMT18m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. E-HSMT24m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT68m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT92m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT398m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT638m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT578m
30Đinh vít các loạiChương V. E-HSMT873cái
31Tủ điện âm tường E4FC 8/12LAChương V. E-HSMT1cái
32Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1bộ
33Bộ chuyển đổi nguồn tự động ÁT 3P-63A - DIKA 63/3P 63AChương V. E-HSMT1bộ
H Thu sét
1Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V. E-HSMT3cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V. E-HSMT3cái
3Gia công kim thu sét dài 0,5mChương V. E-HSMT4cái
4Lắp đặt kim thu sét dài 0,5mChương V. E-HSMT4cái
5Sứ nhồi VXM giữ chân kimChương V. E-HSMT7bộ
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. E-HSMT90m
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmChương V. E-HSMT13m
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT3,12m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,031100m3
10Bật đỡ dâyChương V. E-HSMT90cái
11Gia công và đóng cọc chống sétChương V. E-HSMT5cọc
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT0,38100m
13Đo điện trởChương V. E-HSMT2điểm
I Hệ thống điện nhẹ (mạng internet)
1Dây đồng UTP CAT 5EChương V. E-HSMT625m
2Wifi eap 1250Chương V. E-HSMT3cái
3Tủ mạngChương V. E-HSMT1cái
4Khay tủChương V. E-HSMT2cái
5Thanh panelChương V. E-HSMT1cái
6Switch planet 24 port 10/100/1000gbChương V. E-HSMT1cái
7WALL PLACE mặt đôi ( 1 hạt mạng + 1 hạt điện thoại + đế âm + mặt)Chương V. E-HSMT9bộ
8WALL PLACE mặt đơn ( 1 hạt mạng + đế âm + mặt)Chương V. E-HSMT3bộ
9Hạt mạng RJ45Chương V. E-HSMT60cái
10Vật liệu phụ (đinh vít, băng keo, lạt buộc nhự, vòng số, cán nhựa)Chương V. E-HSMT1bộ
11Dây nhảy CAT 5E loại 3mChương V. E-HSMT12cái
12Dây nhảy CAT 5E loại 0.5mChương V. E-HSMT24cái
13Tổng đài điện thoại KX-TES 824 cấu hình 6 trunk vào và 16 máy lẻ ANALOG raChương V. E-HSMT1bộ
14Card nối khung KX-TE 82483Chương V. E-HSMT1cái
15Bàn lập trình KX-DT 543Chương V. E-HSMT1cái
16Máy điện thoạiChương V. E-HSMT9cái
17Hạt đấu dây điện thoại âm tường (wallplate)Chương V. E-HSMT9cái
18Dây điện thoại đặc chủng 4 lõi có dầu chống ẩmChương V. E-HSMT315m
19Cáp thông tin 20x2x0.5 (cáp nhập đài)Chương V. E-HSMT35m
20Cáp quang 4FO (4 sợi) nhập đàiChương V. E-HSMT35m
21Hộp cáp viễn thông 50x2Chương V. E-HSMT1cái
22Xương + phiến đấu dây croneChương V. E-HSMT5cái
23Hạt nổ chống sét đặc chủngChương V. E-HSMT5cái
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT25m
25Cọc tiếp địa mạ đồng 0.16x2.5mChương V. E-HSMT1cái
26Jack RJ11Chương V. E-HSMT9cái
27WALL PLACE mặt đơn ( 1 hạt tivi + đế âm + mặt) dùng cho tivi và AVChương V. E-HSMT6bộ
28Bộ chia tivi 8 PORTChương V. E-HSMT1bộ
29Bộ khuếch đại tín hiệu tiviChương V. E-HSMT1bộ
30Dây cáp đồng trục RG6Chương V. E-HSMT146m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT245m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V. E-HSMT0,15100m
33Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. E-HSMT92m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT35m
35Đầu ghi hình 16 kênhChương V. E-HSMT1cái
36Camera IPChương V. E-HSMT13cái
37Hôp đựng nguồn và phụ kiện camera 110x110mmChương V. E-HSMT13cái
38Ổ cứng WD chuyên dụng 4TBChương V. E-HSMT1cái
39JACK RJ45Chương V. E-HSMT26cái
40Dây HDMI loại 20m (sử dụng cho máy chiếu)Chương V. E-HSMT1cái
41Dây VGA loại 20m (sử dụng cho máy chiếu)Chương V. E-HSMT1cái
42Tivi 32 inchChương V. E-HSMT2cái
43Dây HDMI loại 3mChương V. E-HSMT1cái
44Switch poe 8 portChương V. E-HSMT2cái
J HỆ THỐNG PCCC
K Hệ thống đèn exit sự cố, chữa cháy
1Đèn led exit chỉ dẫn thoát hiểmChương V. E-HSMT18bộ
2Đèn chiếu sáng sự cốChương V. E-HSMT8bộ
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT390m
4Hộp nối dây kỹ thuật 300x400x150mmChương V. E-HSMT5cái
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT325m
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
7Bình bọt chữa cháy MFZ4Chương V. E-HSMT6bình
8Bình khí CO2Chương V. E-HSMT5bình
9Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V. E-HSMT6bộ
L Hệ thống báo cháy
1Tủ báo cháy trung tâm 5 kênhChương V. E-HSMT1cái
2Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉChương V. E-HSMT16bộ
3Lắp đặt đầu báo khói địa chỉChương V. E-HSMT5bộ
4Đầu báo chấn độngChương V. E-HSMT1cái
5Đầu báo trộm hồng ngoại gắn trầnChương V. E-HSMT2cái
6Lắp đặt hộp tổ hợp nút ấn, chuông, đèn báo cháyChương V. E-HSMT6hộp
7Module điều khiển có điện áp địa chỉChương V. E-HSMT5cái
8Module giám sát địa chỉChương V. E-HSMT2cái
9Lắp đặt tủ đấu dây báo cháy (KT 300x400x150)Chương V. E-HSMT5hộp
10Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc chống cháy, chống nhiễu vỏ cách điện 2x1.5mmChương V. E-HSMT447m
11Lắp đặt dây dẫn lõi đồng chống cháy vỏ cách điện 2x1.5mmChương V. E-HSMT366m
12Lắp đặt ống chịu lửa D20Chương V. E-HSMT298m
M Cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu rửaChương V. E-HSMT5bộ
2Lắp đặt vòi chậu rửaChương V. E-HSMT5bộ
3Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT5cái
4Lắp đặt chậu xí bệtChương V. E-HSMT5bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. E-HSMT5cái
6Lắp đặt giá treoChương V. E-HSMT5cái
7Lắp đặt kệ kínhChương V. E-HSMT5cái
8Lắp đặt hộp đựngChương V. E-HSMT5cái
9Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảChương V. E-HSMT5bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. E-HSMT5bộ
11Lắp đặt bình nước nóng lạnhChương V. E-HSMT2bộ
12Lắp đặt sen tắmChương V. E-HSMT2bộ
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V. E-HSMT1bể
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT0,35100m
15Van khóa hdpe d25Chương V. E-HSMT1cái
16Cút ren hdpe d25Chương V. E-HSMT6cái
17Zăc co hdpe d25Chương V. E-HSMT6cái
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V. E-HSMT0,16100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V. E-HSMT0,08100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V. E-HSMT0,2100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V. E-HSMT0,18100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm (ống nhiệt)Chương V. E-HSMT0,54100m
23Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmChương V. E-HSMT4cái
24Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V. E-HSMT11cái
25Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V. E-HSMT15cái
26Tê nhựa PPR D50Chương V. E-HSMT3cái
27Tê nhựa PPR D25Chương V. E-HSMT18cái
28Tê nhựa PPR D20Chương V. E-HSMT9cái
29Gen trong D20Chương V. E-HSMT34cái
30Van khóa PPR D50Chương V. E-HSMT1cái
31Van khóa PPR D25Chương V. E-HSMT5cái
32Van phao tự độngChương V. E-HSMT1cái
33Rắc co D50Chương V. E-HSMT2cái
34Rắc co D20Chương V. E-HSMT1cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT0,45100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. E-HSMT0,56100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V. E-HSMT0,08100m
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V. E-HSMT29cái
39Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V. E-HSMT26cái
40Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương V. E-HSMT5cái
41Tê PVC D110Chương V. E-HSMT6cái
42Tê PVC D60Chương V. E-HSMT9cái
43Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. E-HSMT8cái
44Bình nước nóng năng lượng mặt trời 150 lítChương V. E-HSMT1cái
45Máy bơm tăng áp 200w/1P/230v/50hzChương V. E-HSMT1cái
N Thoát nước ngoài nhà
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmChương V. E-HSMT0,21100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT0,65100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. E-HSMT0,05100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. E-HSMT0,12100m
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mmChương V. E-HSMT3cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V. E-HSMT9cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V. E-HSMT2cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V. E-HSMT4cái
9Chếch PVC D140Chương V. E-HSMT3cái
10Chếch PVC D110Chương V. E-HSMT6cái
11Rọ chắn rácChương V. E-HSMT3cái
12Đai giữ ốngChương V. E-HSMT30cái
13Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. E-HSMT3cái
O BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình,, đất cấp IIChương V. E-HSMT0,141100m3
2Đào móng cột, trụ đất cấp IIIChương V. E-HSMT3,758m3
3Bê tông lót móng, mác 100Chương V. E-HSMT0,81m3
4Bê tông móng, mác 200Chương V. E-HSMT1,007m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. E-HSMT0,016100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,12tấn
7Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT3,835m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT22,5m2
9Quét nước xi măng 2 nướcChương V. E-HSMT22,5m2
10Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,029100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổChương V. E-HSMT1,4710m3/1km
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V. E-HSMT0,799m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,032100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V. E-HSMT0,072tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT4cấu kiện
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIIChương V. E-HSMT3,78m3
17Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V. E-HSMT0,225m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT3,555m3
P CỔNG - HÀNG RÀO - SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,557m3
2Đào đất móng băng đất cấp IIIChương V. E-HSMT3,717m3
3Bê tông lót móng, mác 100Chương V. E-HSMT0,246m3
4Bê tông móng, mác 200Chương V. E-HSMT0,144m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,01100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,006tấn
7Bê tông cột, mác 200Chương V. E-HSMT0,253m3
8Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,046100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,005tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,028tấn
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,085m3
12Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT1,622m3
13Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT0,262m3
14Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,014100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tựChương V. E-HSMT0,28610m3/1km
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V. E-HSMT0,317m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,027100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,028tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT4,328m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT44,275m2
21Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V. E-HSMT3,901m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT40,374m2
23Bộ chữ tên cơ quan bằng chữ inox hộpChương V. E-HSMT1bộ
24Cổng xếp inoc tự động (h=1.6m)Chương V. E-HSMT6m
25Đầu kéo dẫn hướng bằng từ (không ray )Chương V. E-HSMT1bộ
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,69m3
27Bê tông nền, mác 200Chương V. E-HSMT2,3m3
28Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT2,251m2
Q CHỐNG MỐI
1Phòng mối mặt nền công trìnhChương V. E-HSMT37m2
2Phòng mối mặt tường công trìnhChương V. E-HSMT86,7m2
R Thiết bị
1Cửa chống cháy chuyên dụng cho kho tiềnChương V. E-HSMT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.168E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.725.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là ký sư xây dựng. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 Trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
3 Phụ trách KCS 1 Trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
4 Phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ≥ 5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt2
2 Máy ép cọc 150T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
3 Cần cẩu 10T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
4 Máy đào 0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
5 Máy phát điện Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->