Gói thầu: Xây dựng và cung cấp, lắp đặt trang thiết bị trường học, PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210905585-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây dựng và cung cấp, lắp đặt trang thiết bị trường học, PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210853294
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-04 09:14:00 đến ngày 2021-09-14 09:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,068,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, ≥ 03 tầng, diện tích sàn ≥ 1.200m2, có hạng mục: phòng cháy chữa cháy và báo cháy tự động, cung cấp lắp đặt thiết bị trường học, giá trị hợp đồng ≥ 8,448 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.448.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.344.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công tác Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên.-01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia.5) Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp ;-Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia và xác nhận nhân sự tham gia công trình của Chủ đầu tư;5) Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cây chống thép (cây chống đơn)- (cây)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1200
12-Ván khuôn thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1200
13-Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo)- (bộ)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 700
14-Máy ren gai
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan sắt, bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Xây dựng và cung cấp, lắp đặt trang thiết bị trường học, PCCC
Trường THPT Phan Bội Châu, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai; địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 02693.718.829; fax: 02693.718.829.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai). - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Sê San (Địa chỉ: Số 45/12 Phan Đình Giót, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Vina Consu (Địa chỉ: Số 91B Tô Vĩnh Diện - TP. Pleiku – tỉnh Gia Lai); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Hiệp Thành (Địa chỉ: Số 492 đường Nguyễn Viết Xuân, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1 Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai; địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 02693.718.829; fax: 02693.718.829.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và tài liệu xác thực. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế và cơ quan bảo hiểm xã hội về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế và nộp bảo hiểm xã hội tối thiểu đến hết tháng 06/2021. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự ( đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) đư¬ợc cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai; địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 02693.718.829; fax: 02693.718.829.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824.404; fax: 0269.3824.711;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823. 808.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823. 808.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tháo dỡ hiện trạng
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật313,0775m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,2041m3
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1408tấn
4Tháo dỡ trầnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật223,125m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật89,49m2
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật164,3838m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật146,0154m3
8Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,08m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật310,395m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật310,395m3
B Xây lắp Nhà học
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,8837100m3
2Bê tông đá 40x60, vữa XM M50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật32,7785m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật169,1776m3
4Ván khuôn thép - Ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,8703100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,7474tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,5448tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,2933tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,693tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,3634tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,5991tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,6582100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,25510m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,25510m3/1km
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,7698m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,0122100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật66,0829m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,8442100m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật628,3085m2
19Sơn trụ không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật628,3085m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,5508tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,3092tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,1808tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn , đá 1x2, mác 250Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật212,4289m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,6666100m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.850,91m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.773,0045m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật77,75m2
28Ngâm nước xi măng chống thấm sê nôTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật159,99m2
29Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật159,99m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật159,99m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật384,565m
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật113,6326m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,7071100m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.012,0015m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật918,2823m2
36Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật93,722m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,6105tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,5664tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,9344tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,2476tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0528tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21,3918m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,9615100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,2086tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,9692tấn
46Trát cầu thang vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật173,7278m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật173,7278m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28,2843m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,9205100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,4249tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1668tấn
52Trát LTOV, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật427,109m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật427,109m2
54Xây gạch không nung 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật37,833m3
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật189,165m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật189,165m2
57Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật126,5704m3
58Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật99,7714m3
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật716,56m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.777,3814m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật716,56m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.777,3814m2
63Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật48,4165m3
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật322,6399m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật322,6399m2
66Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23,1696m3
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật43,32m2
68Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,04m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật29,28m2
70Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, gạch KT 300x600, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật209,82m2
71Công tác ốp gạch men vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 150x600Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật93,471m2
72Công tác ốp gạch men vào mặt lan can gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật47,6707m2
73Xây gạch không nung 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,4894m3
74Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật151,38m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật85,3875m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật85,3875m2
77Lắp đặt ống thép inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,7343100m
78Thép inox hộp 30x30x1.2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,957100m
79Lắp đặt ống thép inox đường kính 40mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m
80Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,6098tấn
81Tôn dập hoa văn cửa điTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật61,62m2
82Chốt cửaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật475cái
83Roong cao suTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật879m
84Kính trắng 5 liTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật128,8m2
85Tay cầmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50cái
86Bản lềTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.050cái
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật493,6m2
88Cửa kính 5 li khung nhôm hệ 1000 phụ kiện đồng bộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30,68m2
89Vách + cửa compact khu vệ sinh(hoàn thiện)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật115,101m2
90ổ khóa thườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25cái
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật288,25m2
92Lá cờ tổ quốcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,392m3
94Bê tông đá 40x60, vữa XM M50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42,3119m3
95Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,6224m3
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,24m2
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2112100m3
98Lát nền kích thước gạch Granit 600x600 vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.251,8114m2
99Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt Granit 300x300, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật226,1574m2
100Lát gạch tầng trệt bằng gạch Block 400x400, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật278m2
101Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật715,85m
102Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4 zemTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,4795100m2
103Đóng trần tấm nhựa khu wc KT 600x600, khung nẹp nổiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật115,7477m2
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,016100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0525100m
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14cái
107Rọ chắn rác inoxTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14cái
108Thép thang lên máiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0415tấn
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7787m2
110Biểu tượng quyển vởTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
111Cắt roon sảnh máiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,545m2
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,12100m2
113Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật73,510m2
114Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,9510m2
115Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật64,932100m2
116Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật63,2tấn
117Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,38510m2
118Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,344tấn
119Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,7339100m2
C Hệ thống nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
2LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo D34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,76100m
3LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo D21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
5LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo D34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật33cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo D21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật60cái
7Lắp đặt cút nhựa D21mm ren trong đồngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30cái
8Nối ren trong bằng đồng D21Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật62cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30cái
12Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
14Roomine cần gạt D21Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15cái
15Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt van điệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21cái
18Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
19Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
22Lắp đặt gương soiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21cái
23Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bể
24LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo D140mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
25LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo D114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
26LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo D90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
27LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo D60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,78100m
28LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo D42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
29LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo D140mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13cái
30LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo D114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật45cái
31LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo D90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
32LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo D60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật126cái
33LĐ tê, Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo D140mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
34LĐ tê, Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo D114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24cái
35LĐ tê, Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo D90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14cái
36LĐ tê , Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo D60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật52cái
37Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
38Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D140Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
40Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
41Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
42Chóp thông hơiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,94100m
45Lắp cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
46Lắp đặt nối ren đồng đường kính côn, cút 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
47Lắp đặt van ren, đường kính van 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,04m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,04m3
51Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,76m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,76m3
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
54Lắp cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
55Đầu nối ren trong D42 PVCTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
56Van tự độngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Tê lệch D60/42Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
D Bể tự hoại
1Đào Bể TH bằng máy đào Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3875100m3
2Đào móng băng đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,9968m3
3Bê tông lót móng,nền đá 4x6 M100 rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,3031m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,588m3
5Ván khuôn bểTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6533100m2
6Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,962m3
7Trát xà dầm VXM75 cát có ML=0,7-1,4 có bả lớp dính bámTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31,96m2
8Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm VXM75 cát có ML=0,7-1,4Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,44m2
9Trát tường lần 2 chiều dày trát 1,0cm VXM75 cát có ML=0,7-1,4Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,44m2
10Quét dung dịch chống thấm thành bểTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật51,83m2
11Láng bể tự hoại VXM75 cát có ML>2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,47m2
12Bê tông tấm đan mái hắt, lanh tô đá 1x2 M200 độ sụt 2-4cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,3895m3
13Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0651100m2
14ống buy đúc sãn D1200 dày 80Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,5m
15Cốt thép DTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5436tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0389tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18cấu kiện
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,1688m3
19Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0025100m3
20Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0074100m3
E Hệ thống điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng T8-16wTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng M16L 120/35WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật124bộ
3Lắp đặt các loại đèn d255Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật48cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật52cái
10Hộp tổng 400x300x150Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24hộp
12Coson điệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ABC 4x35mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật60m
18Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x10+1x10)mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật36m
19Lắp đặt dây đơn Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật360m
20Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật180m
21Lắp đặt dây đơn Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật150m
22Lắp đặt dây đơn Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.832m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật150m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật100m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật650m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật300m
27Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12m
28Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật29thanh
29ốc siết cáp bằng đồngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
30Hàn hóa nhiệtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12mối
31Gia công và đóng cọc chống sét D16 mạ đồngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cọc
32Thép tấm 200x200x5Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Đào đường dây rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,6m3
34Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,6m3
35Cần đèn chiếu sáng bảngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24cái
36Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,11tấn
F Hệ thống sét
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8m3
3Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30m
5Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,5thanh
6ốc siết cáp bằng đồngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Hàn hóa nhiệtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8mối hàn
8Bản móc tăng đơ dây neoTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Trụ đỡ kim thu sét ống STK D49 L=5m+đế trụTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Bu lon 12Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Thép tấm 200x200x5Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp Kim thu sét BK 107m phóng tia tiên đạoTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13LĐ ống Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn DTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12m
14Hộp kiểm traTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
15Bộ dây neo, tăng đơ …Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20m
G Mương thoát nước tổng thể
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,8726100m3
2Bê tông đá 40x60, vữa XM M50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,9716m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,5086m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D500mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.6m, đường kính D500mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2đoạn ống
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,0056m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,3906m3
8Gia công các kết cấu thép hình thép dẹt mương thoát nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,2379tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật86,6056m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3099tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,0178m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3044100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật113cái
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,98610m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,98610m3/1km
16Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,626m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật59,57m2
18Láng đáy mương dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25,74m2
19Quét nước xi măng 2 nước thành mươngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật59,57m2
H Bể nước PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,9705100m3
2Bê tông đá 40x60, vữa XM M50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,609m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật66,725m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,6936100m2
5Trát bể, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật87,04m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật77,44m2
7Thang inox xuống bể inoxTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8ống thông hơi D200 thép inoxTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Thép bể DTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,3709tấn
10Thép bể D>10Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,0077tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,521100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,49510m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,49510m3/1km
I Cổng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1829100m3
2Bê tông đá 40x60, vữa XM M50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,743m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,552m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2096100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,6184m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3863100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,048m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4381100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7252m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0907100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0675tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0702tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0622tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1006tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3079tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2175tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,5454m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật74,8668m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42,731m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,285m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,07m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật115,222m2
23Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,448m2
24Bảng tên khung thép hộp 30x30x1 nền Aluminum màu bạc, chữ Inox chiều cao chữ 60; 100; 200; 380 (02 mặt trong và ngoài)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
25Cắt roon tườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật70,8668m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1399100m3
27Cổng inox 304, sus, cao 1,6mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11md
28Hệ thống động cơ thông minh điều khiển cổng xếpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,171100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
31Cầu chắn rácTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
J Sân bê tông
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2.251m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật193,84m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật46,44m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật46,44m3
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cây
6Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2gốc cây
7Bê tông đá 40x60, vữa XM M50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,1m3
K HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY & ĐÈN SỰ CỐ, ĐÈN EXIT
1Lắp đặt máy bơm chữa cháyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
3Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
4Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cuộn
5Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cuộn
6Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt van một chiều D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt van chặn D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt van một chiều D21Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt van chặn D21Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt khớp nối chống rung D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D114 mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,15100m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 76mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
18Lắp đặt măng đầu lông D60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
19Lắp đặt măng sông thép D60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
20Lắp đặt khớp nối ren trong D51Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
21Lắp đặt van chữa cháy đặc chủng D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
22Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13cái
23Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
27Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D76Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76-D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
31Lắp đặt bích thép đường kính D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cặp bích
32Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy, khung sắt V3 bọc tole kẽm, hình hộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật36bình
36Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18bình
37Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
38Bồn nước mồi 300 lít + chân đếTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
39Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Xà beng phá dỡ, dài 1,2mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Búa tạ 5kgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Kìm cộng lực 24inchTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Găng tay chữa cháyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1đôi
44Khẩu trang lọc độc 3M-6100, kèm theo 2pin lọc 6001.Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Ủng chữa cháyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1đôi
46Mũ chữa cháyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (35x0,5x0,2)mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,5
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (35x0,5x0,2)mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,5
49Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (105x0,5x0,4)mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21
50Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (105x0,5x0,4)mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21
51Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
52Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,85 đèn
53Lắp đặt đèn sự cố khi mất điệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,25 đèn
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn thoát hiểmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật890m
55Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật310m
56Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật510m
L HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 20 kênhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo cháy khói SOC-24VNTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,110 đầu
3Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng DSC-EATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,810 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháy FBB-150ITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,65 chuông
5Lắp đặt nút ấn báo cháy PPE-2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,65 nút
6Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật46hộp
7Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuậtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
8Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.750m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật650m
10Kéo rải dây cáp trục chính 30x2x0,5mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật130m
11Kéo rải dây cáp trục chính 20x2x0,5mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật90m
12Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật580m
13Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.020m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống DN30Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
15Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường cáp trục chính (15x0,2x0,2)mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (15x0,2x0,2)mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6
17Đào đất lắp đặt cáp trục chính (15x0,2x0,4)mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,2
18Đắp đất sau khi lắp đặt cáp trục chính (15x0,2x0,4)mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,2
M THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC
1Bàn ghế học sinh 1 bàn+02 ghế liền bằng gỗ tự nhiên ngâm tẩm chống mối mọt (24 bộ x 12 phòng)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật288bộ
2Bàn ghế giáo viên gỗ tự nhiênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
3Bảng chống lóa 1,2x3,6Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
4Tủ phòng kho KT (1,0x0,45x1,83)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
N THIẾT BỊ PCCC + KIM THU SÉT
1Máy bơm chữa cháy; H=90-75m; Q=40-80m3/h; 22Hp.Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Trung tâm báo cháy tự động 20 kênh HochikiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
3Lắp Kim thu sét BK 107m phóng tia tiên đạoTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, ≥ 03 tầng, diện tích sàn ≥ 1.200m2, có hạng mục: phòng cháy chữa cháy và báo cháy tự động, cung cấp lắp đặt thiết bị trường học, giá trị hợp đồng ≥ 8,448 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.448.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.344.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình xây dựng 1 Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.52
2 Chỉ huy trưởng công tác Phòng cháy chữa cháy 1 Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình.52
3 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Yêu cầu:-01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên.-01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia.5) Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.33
4 Phụ trách an toàn lao động trên công trường 1 Yêu cầu:-Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp ;-Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia và xác nhận nhân sự tham gia công trình của Chủ đầu tư;5) Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
2 Ô tô tự đổ 10T Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
3 Máy hàn - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
4 Máy cắt uốn thép - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
6 Máy đầm cóc - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
7 Máy trộn bê tông - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
8 Máy khoan phá bê tông - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
9 Máy thủy bình - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
10 Vận thăng - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
11 Cây chống thép (cây chống đơn)- (cây) - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1200
12 Ván khuôn thép (m2) - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1200
13 Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo)- (bộ) - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.700
14 Máy ren gai - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
15 Máy khoan sắt, bê tông - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
16 Đồng hồ vạn năng - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->