Gói thầu: Xây dựng và cung cấp, lắp đặt trang thiết bị trường học, PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210905585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây dựng và cung cấp, lắp đặt trang thiết bị trường học, PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210853294 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-04 09:14:00 đến ngày 2021-09-14 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,068,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, ≥ 03 tầng, diện tích sàn ≥ 1.200m2, có hạng mục: phòng cháy chữa cháy và báo cháy tự động, cung cấp lắp đặt thiết bị trường học, giá trị hợp đồng ≥ 8,448 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.448.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.344.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công tác Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên.-01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia.5) Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp ;-Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia và xác nhận nhân sự tham gia công trình của Chủ đầu tư;5) Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cây chống thép (cây chống đơn)- (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1200 |
| 12-Ván khuôn thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1200 |
| 13-Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo)- (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 700 |
| 14-Máy ren gai | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan sắt, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và cung cấp, lắp đặt trang thiết bị trường học, PCCC Trường THPT Phan Bội Châu, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và tài liệu xác thực. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế và cơ quan bảo hiểm xã hội về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế và nộp bảo hiểm xã hội tối thiểu đến hết tháng 06/2021. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự ( đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) đư¬ợc cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai; địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 02693.718.829; fax: 02693.718.829. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824.404; fax: 0269.3824.711; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823. 808. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823. 808. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 313,0775 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2041 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1408 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 223,125 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 89,49 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 164,3838 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 146,0154 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,08 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 310,395 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 310,395 | m3 |
| B | Xây lắp Nhà học | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8837 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32,7785 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 169,1776 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép - Ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8703 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7474 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5448 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2933 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,693 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3634 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5991 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6582 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,255 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,255 | 10m3/1km |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,7698 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0122 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 66,0829 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8442 | 100m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 628,3085 | m2 |
| 19 | Sơn trụ không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 628,3085 | m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5508 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3092 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1808 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn , đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 212,4289 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6666 | 100m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.850,91 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.773,0045 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 77,75 | m2 |
| 28 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 159,99 | m2 |
| 29 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 159,99 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 159,99 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 384,565 | m |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 113,6326 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7071 | 100m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.012,0015 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 918,2823 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 93,722 | m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6105 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5664 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9344 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2476 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0528 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3918 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9615 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2086 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9692 | tấn |
| 46 | Trát cầu thang vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 173,7278 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 173,7278 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2843 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9205 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4249 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1668 | tấn |
| 52 | Trát LTOV, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 427,109 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 427,109 | m2 |
| 54 | Xây gạch không nung 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,833 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 189,165 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 189,165 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 126,5704 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 99,7714 | m3 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 716,56 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.777,3814 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 716,56 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.777,3814 | m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48,4165 | m3 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 322,6399 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 322,6399 | m2 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1696 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 43,32 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,28 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, gạch KT 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 209,82 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch men vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 150x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 93,471 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch men vào mặt lan can gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 47,6707 | m2 |
| 73 | Xây gạch không nung 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4894 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 151,38 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 85,3875 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 85,3875 | m2 |
| 77 | Lắp đặt ống thép inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7343 | 100m |
| 78 | Thép inox hộp 30x30x1.2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,957 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống thép inox đường kính 40mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6098 | tấn |
| 81 | Tôn dập hoa văn cửa đi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 61,62 | m2 |
| 82 | Chốt cửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 475 | cái |
| 83 | Roong cao su | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 879 | m |
| 84 | Kính trắng 5 li | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 128,8 | m2 |
| 85 | Tay cầm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 86 | Bản lề | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050 | cái |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 493,6 | m2 |
| 88 | Cửa kính 5 li khung nhôm hệ 1000 phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,68 | m2 |
| 89 | Vách + cửa compact khu vệ sinh(hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 115,101 | m2 |
| 90 | ổ khóa thường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 288,25 | m2 |
| 92 | Lá cờ tổ quốc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,392 | m3 |
| 94 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,3119 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6224 | m3 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2112 | 100m3 |
| 98 | Lát nền kích thước gạch Granit 600x600 vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.251,8114 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt Granit 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 226,1574 | m2 |
| 100 | Lát gạch tầng trệt bằng gạch Block 400x400, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 278 | m2 |
| 101 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 715,85 | m |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4795 | 100m2 |
| 103 | Đóng trần tấm nhựa khu wc KT 600x600, khung nẹp nổi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 115,7477 | m2 |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,016 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0525 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 107 | Rọ chắn rác inox | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 108 | Thép thang lên mái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0415 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7787 | m2 |
| 110 | Biểu tượng quyển vở | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Cắt roon sảnh mái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,545 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,12 | 100m2 |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 73,5 | 10m2 |
| 114 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,95 | 10m2 |
| 115 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 64,932 | 100m2 |
| 116 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63,2 | tấn |
| 117 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,385 | 10m2 |
| 118 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,344 | tấn |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7339 | 100m2 |
| C | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 2 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 3 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo D21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo D21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa D21mm ren trong đồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 8 | Nối ren trong bằng đồng D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Roomine cần gạt D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 24 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo D140mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 25 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 26 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 27 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 28 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo D42mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 29 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo D140mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 30 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 31 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 32 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cái |
| 33 | LĐ tê, Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo D140mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | LĐ tê, Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 35 | LĐ tê, Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 36 | LĐ tê , Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D140 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 42 | Chóp thông hơi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | 100m |
| 45 | Lắp cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối ren đồng đường kính côn, cút 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,04 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,04 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,76 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,76 | m3 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 54 | Lắp cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Đầu nối ren trong D42 PVC | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Van tự động | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Tê lệch D60/42 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào Bể TH bằng máy đào | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3875 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9968 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng,nền đá 4x6 M100 rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3031 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,588 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bể | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6533 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,962 | m3 |
| 7 | Trát xà dầm VXM75 cát có ML=0,7-1,4 có bả lớp dính bám | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,96 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm VXM75 cát có ML=0,7-1,4 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,44 | m2 |
| 9 | Trát tường lần 2 chiều dày trát 1,0cm VXM75 cát có ML=0,7-1,4 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,44 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm thành bể | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 51,83 | m2 |
| 11 | Láng bể tự hoại VXM75 cát có ML>2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,47 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan mái hắt, lanh tô đá 1x2 M200 độ sụt 2-4cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3895 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0651 | 100m2 |
| 14 | ống buy đúc sãn D1200 dày 80 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m |
| 15 | Cốt thép D | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5436 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0389 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1688 | m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0025 | 100m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0074 | 100m3 |
| E | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng T8-16w | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng M16L 120/35W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn d255 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 10 | Hộp tổng 400x300x150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộp |
| 12 | Coson điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ABC 4x35mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x10+1x10)mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.832 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 27 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 28 | Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | thanh |
| 29 | ốc siết cáp bằng đồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Hàn hóa nhiệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | mối |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét D16 mạ đồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 32 | Thép tấm 200x200x5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Đào đường dây rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | m3 |
| 35 | Cần đèn chiếu sáng bảng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 36 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| F | Hệ thống sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | thanh |
| 6 | ốc siết cáp bằng đồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Hàn hóa nhiệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mối hàn |
| 8 | Bản móc tăng đơ dây neo | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Trụ đỡ kim thu sét ống STK D49 L=5m+đế trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Bu lon 12 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Thép tấm 200x200x5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp Kim thu sét BK 107m phóng tia tiên đạo | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | LĐ ống Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 14 | Hộp kiểm tra | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 15 | Bộ dây neo, tăng đơ … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| G | Mương thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8726 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9716 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5086 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D500mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.6m, đường kính D500mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0056 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3906 | m3 |
| 8 | Gia công các kết cấu thép hình thép dẹt mương thoát nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2379 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 86,6056 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3099 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0178 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3044 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | cái |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,986 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,986 | 10m3/1km |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,626 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 59,57 | m2 |
| 18 | Láng đáy mương dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,74 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước thành mương | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 59,57 | m2 |
| H | Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9705 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,609 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 66,725 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6936 | 100m2 |
| 5 | Trát bể, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 87,04 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 77,44 | m2 |
| 7 | Thang inox xuống bể inox | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | ống thông hơi D200 thép inox | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Thép bể D | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3709 | tấn |
| 10 | Thép bể D>10 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0077 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,521 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,495 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,495 | 10m3/1km |
| I | Cổng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1829 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,743 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,552 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2096 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6184 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3863 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,048 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4381 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7252 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0907 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0675 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0702 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0622 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1006 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3079 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2175 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5454 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 74,8668 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,731 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,285 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,07 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 115,222 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,448 | m2 |
| 24 | Bảng tên khung thép hộp 30x30x1 nền Aluminum màu bạc, chữ Inox chiều cao chữ 60; 100; 200; 380 (02 mặt trong và ngoài) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Cắt roon tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70,8668 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1399 | 100m3 |
| 27 | Cổng inox 304, sus, cao 1,6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | md |
| 28 | Hệ thống động cơ thông minh điều khiển cổng xếp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| J | Sân bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.251 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 193,84 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46,44 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46,44 | m3 |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | gốc cây |
| 7 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1 | m3 |
| K | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY & ĐÈN SỰ CỐ, ĐÈN EXIT | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van một chiều D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van một chiều D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt khớp nối chống rung D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D114 mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 76mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt măng đầu lông D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông thép D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt khớp nối ren trong D51 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chữa cháy đặc chủng D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D76 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76-D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt bích thép đường kính D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy, khung sắt V3 bọc tole kẽm, hình hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bình |
| 36 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bình |
| 37 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 38 | Bồn nước mồi 300 lít + chân đế | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Xà beng phá dỡ, dài 1,2m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Búa tạ 5kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Kìm cộng lực 24inch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Găng tay chữa cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đôi |
| 44 | Khẩu trang lọc độc 3M-6100, kèm theo 2pin lọc 6001. | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Ủng chữa cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đôi |
| 46 | Mũ chữa cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (35x0,5x0,2)m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m³ |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (35x0,5x0,2)m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m³ |
| 49 | Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (105x0,5x0,4)m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m³ |
| 50 | Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (105x0,5x0,4)m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m³ |
| 51 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 5 đèn |
| 53 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | 5 đèn |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn thoát hiểm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 890 | m |
| 55 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 510 | m |
| L | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 20 kênh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói SOC-24VN | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng DSC-EA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy FBB-150I | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy PPE-2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 8 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.750 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 10 | Kéo rải dây cáp trục chính 30x2x0,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 11 | Kéo rải dây cáp trục chính 20x2x0,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 580 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.020 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống DN30 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường cáp trục chính (15x0,2x0,2)m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m³ |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (15x0,2x0,2)m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m³ |
| 17 | Đào đất lắp đặt cáp trục chính (15x0,2x0,4)m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m³ |
| 18 | Đắp đất sau khi lắp đặt cáp trục chính (15x0,2x0,4)m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m³ |
| M | THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh 1 bàn+02 ghế liền bằng gỗ tự nhiên ngâm tẩm chống mối mọt (24 bộ x 12 phòng) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên gỗ tự nhiên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Bảng chống lóa 1,2x3,6 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Tủ phòng kho KT (1,0x0,45x1,83) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| N | THIẾT BỊ PCCC + KIM THU SÉT | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy; H=90-75m; Q=40-80m3/h; 22Hp. | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Trung tâm báo cháy tự động 20 kênh Hochiki | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp Kim thu sét BK 107m phóng tia tiên đạo | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, ≥ 03 tầng, diện tích sàn ≥ 1.200m2, có hạng mục: phòng cháy chữa cháy và báo cháy tự động, cung cấp lắp đặt thiết bị trường học, giá trị hợp đồng ≥ 8,448 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.448.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.344.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình xây dựng | 1 | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 2 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công tác Phòng cháy chữa cháy | 1 | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình. | 5 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Yêu cầu:-01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên.-01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia.5) Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động trên công trường | 1 | Yêu cầu:-Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp ;-Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia và xác nhận nhân sự tham gia công trình của Chủ đầu tư;5) Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 10T | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 3 | Máy hàn | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 6 | Máy đầm cóc | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 8 | Máy khoan phá bê tông | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 10 | Vận thăng | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 11 | Cây chống thép (cây chống đơn)- (cây) | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1200 |
| 12 | Ván khuôn thép (m2) | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1200 |
| 13 | Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo)- (bộ) | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 700 |
| 14 | Máy ren gai | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 15 | Máy khoan sắt, bê tông | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 16 | Đồng hồ vạn năng | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi