Gói thầu: Xây lắp các hạng mục công trình + hệ thống PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210905116-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây lắp các hạng mục công trình + hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210853406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-04 10:19:00 đến ngày 2021-09-14 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,414,112,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1121E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.224E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, ≥ 02 tầng, diện tích sàn ≥ 800m2, có hạng mục phòng cháy chữa cháy và báo cháy tự động, giá trị hợp đồng ≥ 5,189 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.189.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.567.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công tác Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên.-01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia.5) Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;-Đã là cán bộ chuyên trách về an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia và xác nhận nhân sự tham gia công trình của Chủ đầu tư;5) Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cây chống thép (cây chống đơn) - (cây)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1000
14-Ván khuôn thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1000
15-Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo) - (bộ)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 500
16-Máy ren gai
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
17-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Xây lắp các hạng mục công trình + hệ thống PCCC
Trường THPT Lý Thường Kiệt, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai; địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 02693.718.829; fax: 02693.718.829.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai). - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Vina Consu (Địa chỉ: Số 91B Tô Vĩnh Diện, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVTK đầu tư và xây dựng Phú Thịnh Gia (Địa chỉ: Số 14D, đường Vạn Kiếp, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hiệp Thành (Địa chỉ: Số 492 đường Nguyễn Viết Xuân, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai); + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1 Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai; địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 02693.718.829; fax: 02693.718.829.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và tài liệu xác thực. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế và cơ quan bảo hiểm xã hội về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế và nộp bảo hiểm xã hội tối thiểu đến hết tháng 06/2021. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự ( đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) đư¬ợc cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai; địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 02693.718.829; fax: 02693.718.829.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Trần Phú, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824.404; fax: 0269.3824.711.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823. 808.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823. 808.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC BỘ MÔN
Phần xây dựng
1San dọn mặt bằng xây dựngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,84100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,578100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,25m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,429m3
5Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22,286m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật84,755m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,802100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,314tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,897tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,78tấn
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,902m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,264m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,768100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,796m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,335100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,809tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,145tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,033tấn
20Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật36,701m3
21Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,651m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,824m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,218m3
24Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật73,881m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật73,881m2
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,226m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,588100m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28,414m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,755100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,676tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,518tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,713tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật72,579m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,684100m2
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,715100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,02tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,826tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,007tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật95,924m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,466100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,94tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,154tấn
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,832m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,087100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,877tấn
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,077m3
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,497100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,756tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,666tấn
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,643m3
51Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,894m3
52Xây chi tiết bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật26,878m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,333m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật96,723m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật56,534m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25,204m3
57Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật239,292m2
58Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật436,255m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật246,564m2
60Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.415,01m2
61Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật492,873m2
62Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật149,531m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật386,202m2
64Láng ô văng chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42,45m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bám dínhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật411,092m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bám dínhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật194,784m2
67Trát trần, vữa XM mác 75 có bám dínhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật997,121m2
68Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật89,85m2
69Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật92,704m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật182,554m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật593,01m
72Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22,9m
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,29m2
74Lát đá bậc tam cấpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật37,598m2
75Lát đá bậc cầu thangTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật110,688m2
76Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.004,422m2
77Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật67,775m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.152,7m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3.476,756m2
80Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,992m3
81Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,992m3
82Lan can inox D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật138,7m
83Lắp dựng lan canTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật34,675m2
84Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 (3,2kg/m)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật612,15m
85Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,959tấn
86Gia công cửa sắt bằng thép hìnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1tấn
87Gia công cửa sắt bằng thép hộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,724tấn
88Chốt cửaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật356cái
89Roon cao suTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.234m
90Tay cầmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật187cái
91Kính trắng 5 lyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật151,81m2
92Bản lề cụcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật517cái
93Khóa cửaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14
94Cửa nhôm hệ 10 kính mờ 5 lyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật34,8m2
95Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật256,316m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật460,283m2
97Chi tiết trên lamTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40cái
98Đắp logo trườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Lợp mái bằng tôn múi 4 zemTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,075100m2
100Đóng trần thạch cao khu WCTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật47,545m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép thang lên máiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,064tấn
102Bê tông chèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,144m3
103Lắp đặt ống nhựa D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,594100m
104Lắp đặt cút nhựa D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28cái
105Lắp đặt ống nhựa D34Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
106Rọ chắn rácTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14cái
107Nắp thang lên máiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Lan can ram dốcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,5m2
109Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,5m2
110Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,956100m2
B ĐIỆN, NƯỚC, SÉT
HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led 18W/1x1.2mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
2Lắp đặt đèn Led 10W/1x0.6mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
3Lắp đặt đèn Led 35W/2x1.2mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật67bộ
4Lắp đặt đèn Led ốp trần 10WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
5Lắp đặt công tắc đơn 10A/220V + hộp đế + mặt nạTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19cái
6Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V + hộp đế + mặt nạTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Lắp đặt công tắc ba 10A/220V + hộp đế + mặt nạTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Lắp đặt quạt đảo trần + điều khiểnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28cái
9Lắp đặt quạt điện treo tường 2 dâyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Lắp đặt ổ cắm 3 chấu âm tường + chân đế + mặt nạTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật63cái
11Lắp đặt hộp điện tổng 400x300x150Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 110x110x50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20cái
13Con sơn đón điện + sứTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ABC 4x35mm2 nhômTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật120m
20Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x16+1x16)mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22m
21Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật360m
22Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật180m
23Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật540m
24Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật180m
25Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.982m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật350m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật650m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật270m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật150m
C ĐIỆN, NƯỚC, SÉT
PHẦN TIẾP ĐỊA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,8m3
2Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16 L=2,4mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8m
4Ốc xiết cáp đồngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
5Kéo rải thanh tiếp địa đồng dẹp 25x3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22m
6Hàn hóa nhiệtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8mối hàn
7Thép tấm 200x200x5Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1tấm
8Đo đạt tiếp địaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1lần
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,8m3
D ĐIỆN, NƯỚC, SÉT
PHẦN SÉT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8m3
2Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16 L=2,4mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9cọc
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng M50 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19m
4Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
5Trụ đỡ kim L=5m D49/42 + đế trụ (sơn chống rỉ)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1ck
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
7Lắp đặt kim thu sét Rbv 71mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Ốc xiết cáp đồngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Hàn hóa nhiệtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9mối hàn
10Bu long M12Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Kéo rải thanh tiếp địa đồng dẹp 25x3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22,5m
12Thép tấm 200x200x5Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1tấm
13Hóa chất giảm điện trởTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bao
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8m3
E ĐIỆN, NƯỚC, SÉT
CẤP NƯỚC TỔNG THỂ:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,5m3
2Lắp đặt ống D34Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
3Lắp đặt cút nhựa D34Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20cái
4Lắp đặt van đường kính van 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,6m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,9m3
F ĐIỆN, NƯỚC, SÉT
PHẦN CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa D42Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m
2Lắp đặt ống nhựa D34Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,68100m
3Lắp đặt ống nhựa D27Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
4Lắp đặt cút nhựa D42Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
5Lắp đặt cút nhựa D34Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật56cái
6Lắp đặt cút nhựa D27Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật90cái
7Lắp đặt van nhựa 2 chiều D42Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt van khóa đồng D34Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Lắp đặt T nhựa D34Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
10Lắp đặt rắc co D34Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Lắp đặt vòi rửa D21 loại cần gạtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Lắp đặt T nhựa D42/34Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Lắp đặt T nhựa D34/21Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27cái
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bể
15Lắp đặt van phao tự độngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
G ĐIỆN, NƯỚC, SÉT
PHẦN THIẾT BỊ:
1Lắp đặt Lavabo + xiphông + vòi rửaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt + két nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
4Móc giấy vệ sinh InoxTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
5Lắp đặt gương soi + kệ để xà phòngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9cái
H ĐIỆN, NƯỚC, SÉT
PHẦN THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa D140x5Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
2Lắp đặt ống nhựa D114x5Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,68100m
3Lắp đặt ống nhựa D90x4Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa D42x3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
5Lắp đặt ống nhựa D34x3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
6Lắp đặt cút nhựa D140Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt cút nhựa D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20cái
8Lắp đặt cút nhựa D90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20cái
9Lắp đặt Y nhựa D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18cái
10Lắp đặt Y nhựa D90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50cái
11Lắp đặt Y nhựa D90/34Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21cái
12Lắp đặt Y nhựa D140/114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Lắp đặt phễu thu Inox 200x200/D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21cái
14Lắp nút bịt nhựa D140Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Lắp nút bịt nhựa D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9cái
16Lắp nút bịt nhựa D90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30cái
17Chóp thông hơiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
I HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM
HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,302100m3
2Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,341m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,341m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,39m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật37,91m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật37,91m2
7Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật37,91m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,22m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,376m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,176m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,143tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11cấu kiện
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,054m3
J HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM
GIẾNG THẤM:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,081m3
2Vận chuyển đất lên caoTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,081m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,941m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,086tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,269100m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,121m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cấu kiện
9Đá 4x6 giếng thấmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,393m3
10Đắp cát giếng thấmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,393m3
K CẦU NỐI
1San dọn mặt bằng xây dựngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,168100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,116100m3
3Đào đất móng băng, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,62m3
4Bê tông lót đá 4x6 VXM M50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,748m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,18tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,164m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,026tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,241tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,159100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,14m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,073m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m3
15Bê tông lót đá 4x6 VXM M50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,364m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,682m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,021tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,219tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,179100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,896m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,051tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,17tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,151100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,324m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,051tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,17tấn
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,136100m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,364m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,149tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,043tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,5m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,038tấn
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,467m3
36Xây tường thẳng bằng gạch Block rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,325m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28,832m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21,436m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,202m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,53m2
41Lát đá Granite bậc cầu thang dày 18-20Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,839m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,442m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật81m2
44Gia công lan canTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,066tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,563m2
46Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,844m2
47Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,696100m2
L BỂ NƯỚC 180M3
1San dọn mặt bằng xây dựngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,04100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,13100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21,218m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,596100m3
5Bê tông lót đá 4x6 VXM M50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,609m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,413tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,615tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,75100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31,212m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật37,824m3
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật69,6m2
12Quét sika chống thấmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật166,88m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật77,44m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật77,44m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật77,44m2
16Gia công thang sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,145tấn
17Lắp dựng thang xuống bểTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
18Bu long D12Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
19COLI thép bản D=3mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
M SÂN BÊ TÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
Mương thoát nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,592m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,757m3
3Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,95m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,829m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,154m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,179m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,026tấn
10Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật79,868m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật79,868m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,988m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa D140Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,52m3
N SÂN BÊ TÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
Sân bê tông
1San dọn mặt bằng xây dựngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,35100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,103m3
3Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,701m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,547m3
5Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật33,5m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,75m3
7Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22,733m2
8Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22,733m2
9Kẻ roon 2mx2m (1 công bậc 3/100m2)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,35công
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,134m3
O SAN NỀN
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20gốc cây
3Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,453100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,356100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,193100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,9310m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 5kmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,9310m3
P HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY & ĐÈN SỰ CỐ, ĐÈN EXIT
1Lắp đặt bơm chữa cháyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
3Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
4Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cuộn
5Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cuộn
6Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Lắp đặt van một chiều D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt van chặn D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt van một chiều D21Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt van chặn D21Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt khớp nối chống rung D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D114 mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,11100m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 76mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
18Lắp đặt măng đầu lông D60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Lắp đặt măng sông thép D60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Lắp đặt khớp nối ren trong D51Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Lắp đặt van chữa cháy đặc chủng D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27cái
23Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
27Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D76Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76-D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Lắp đặt bích thép đường kính D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11cặp bích
31Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy, khung sắt V3 bọc tole kẽm, hình hộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
33Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật38bình
35Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19bình
36Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
37Bồn nước mồi 300 lít + chân đếTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
38Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Xà beng phá dỡ, dài 1,2mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Búa tạ 5kgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Kìm cộng lực 24inchTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Găng tay chữa cháyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1đôi
43Khẩu trang lọc độc 3M-6100, kèm theo 2pin lọc 6001Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Ủng chữa cháyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1đôi
45Mũ chữa cháyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (60x0,5x0,2)mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (60x0,5x0,2)mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6
48Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (290x0,5x0,4)mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật58
49Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (290x0,5x0,4)mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật58
50Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
51Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,85 đèn
52Lắp đặt đèn sự cố khi mất điệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,65 đèn
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn thoát hiểmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật920m
54Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật180m
55Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật570m
Q HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 20 kênhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo (tích cực, thụ động)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ (phát, thu)
3Lắp đặt đầu báo cháyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,710 đầu
4Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,610 đầu
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,85 chuông
6Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,85 nút
7Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật38hộp
8Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuậtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
9Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.630m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật650m
11Kéo rải dây cáp trục chính 30x2x0,5mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật105m
12Kéo rải dây cáp trục chính 10x2x0,5mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật185m
13Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật350m
14Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.150m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống DN30 (40/30)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
16Đào đất lắp đặt cáp trục chính (140x0,2x0,4)mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,2
17Đắp đất sau khi lắp đặt cáp trục chính (140x0,2x0,4)mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,2
R THIẾT BỊ
1Kim thu sét Rbv 71mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ xăng, có thông số kỹ thuật H=58,3-78m; Q=400-1300l/p; khởi động bằng điện và tay (hoặc tương đương)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1máy
3Trung tâm báo cháy tự động 20 kênhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1121E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.224E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, ≥ 02 tầng, diện tích sàn ≥ 800m2, có hạng mục phòng cháy chữa cháy và báo cháy tự động, giá trị hợp đồng ≥ 5,189 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.189.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.567.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình xây dựng 1 Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.52
2 Chỉ huy trưởng công tác Phòng cháy chữa cháy 1 Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình.52
3 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp: 2 Yêu cầu:-01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên.-01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia.5) Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.33
4 Phụ trách an toàn lao động trên công trường 1 Yêu cầu:-Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;-Đã là cán bộ chuyên trách về an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia và xác nhận nhân sự tham gia công trình của Chủ đầu tư;5) Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
2 Ô tô tự đổ Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
3 Máy cắt gạch, đá - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
4 Máy cắt uốn thép - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
6 Máy hàn điện - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
7 Máy trộn bê tông, trộn vữa - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.4
8 Máy vận thăng - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công1
9 Máy đầm cóc - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
10 Máy khoan bê tông - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
11 Máy thủy bình - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
12 Máy phát điện - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
13 Cây chống thép (cây chống đơn) - (cây) - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1000
14 Ván khuôn thép (m2) - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1000
15 Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo) - (bộ) - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.500
16 Máy ren gai - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công1
17 Đồng hồ vạn năng - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->