Gói thầu: Xây lắp các hạng mục công trình + hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210905116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp các hạng mục công trình + hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210853406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-04 10:19:00 đến ngày 2021-09-14 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,414,112,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1121E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.224E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, ≥ 02 tầng, diện tích sàn ≥ 800m2, có hạng mục phòng cháy chữa cháy và báo cháy tự động, giá trị hợp đồng ≥ 5,189 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.189.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.567.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công tác Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên.-01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia.5) Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;-Đã là cán bộ chuyên trách về an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia và xác nhận nhân sự tham gia công trình của Chủ đầu tư;5) Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cây chống thép (cây chống đơn) - (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 14-Ván khuôn thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 15-Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo) - (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 16-Máy ren gai | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp các hạng mục công trình + hệ thống PCCC Trường THPT Lý Thường Kiệt, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và tài liệu xác thực. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế và cơ quan bảo hiểm xã hội về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế và nộp bảo hiểm xã hội tối thiểu đến hết tháng 06/2021. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự ( đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) đư¬ợc cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai; địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 02693.718.829; fax: 02693.718.829. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Trần Phú, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824.404; fax: 0269.3824.711. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823. 808. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823. 808. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC BỘ MÔN Phần xây dựng | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,84 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,578 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,429 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,286 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 84,755 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,802 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,314 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,897 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,78 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,902 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,264 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,768 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,796 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,335 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,809 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,145 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,033 | tấn |
| 20 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36,701 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,651 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,824 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,218 | m3 |
| 24 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 73,881 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 73,881 | m2 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,226 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,588 | 100m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,414 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,755 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,676 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,713 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 72,579 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,684 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,715 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,02 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,826 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,007 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 95,924 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,466 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,94 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,832 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,087 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,877 | tấn |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,077 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,497 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,643 | m3 |
| 51 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,894 | m3 |
| 52 | Xây chi tiết bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,878 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,333 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 96,723 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 56,534 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,204 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 239,292 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 436,255 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 246,564 | m2 |
| 60 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.415,01 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 492,873 | m2 |
| 62 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 149,531 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 386,202 | m2 |
| 64 | Láng ô văng chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,45 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bám dính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 411,092 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bám dính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 194,784 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 có bám dính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 997,121 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 89,85 | m2 |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 92,704 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 182,554 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 593,01 | m |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9 | m |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,29 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,598 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 110,688 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.004,422 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67,775 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.152,7 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3.476,756 | m2 |
| 80 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,992 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,992 | m3 |
| 82 | Lan can inox D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 138,7 | m |
| 83 | Lắp dựng lan can | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,675 | m2 |
| 84 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 (3,2kg/m) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 612,15 | m |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,959 | tấn |
| 86 | Gia công cửa sắt bằng thép hình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấn |
| 87 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,724 | tấn |
| 88 | Chốt cửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 356 | cái |
| 89 | Roon cao su | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.234 | m |
| 90 | Tay cầm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 187 | cái |
| 91 | Kính trắng 5 ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 151,81 | m2 |
| 92 | Bản lề cục | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 517 | cái |
| 93 | Khóa cửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | ổ |
| 94 | Cửa nhôm hệ 10 kính mờ 5 ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 256,316 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 460,283 | m2 |
| 97 | Chi tiết trên lam | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 98 | Đắp logo trường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lợp mái bằng tôn múi 4 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,075 | 100m2 |
| 100 | Đóng trần thạch cao khu WC | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 47,545 | m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thang lên mái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 102 | Bê tông chèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,594 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 106 | Rọ chắn rác | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 107 | Nắp thang lên mái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lan can ram dốc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 109 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,956 | 100m2 |
| B | ĐIỆN, NƯỚC, SÉT HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led 18W/1x1.2m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led 10W/1x0.6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led 35W/2x1.2m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 10W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn 10A/220V + hộp đế + mặt nạ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V + hộp đế + mặt nạ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc ba 10A/220V + hộp đế + mặt nạ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt đảo trần + điều khiển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện treo tường 2 dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu âm tường + chân đế + mặt nạ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp điện tổng 400x300x150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 110x110x50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 13 | Con sơn đón điện + sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ABC 4x35mm2 nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x16+1x16)mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 540 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.982 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| C | ĐIỆN, NƯỚC, SÉT PHẦN TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m3 |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16 L=2,4m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 4 | Ốc xiết cáp đồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Kéo rải thanh tiếp địa đồng dẹp 25x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 6 | Hàn hóa nhiệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mối hàn |
| 7 | Thép tấm 200x200x5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 8 | Đo đạt tiếp địa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m3 |
| D | ĐIỆN, NƯỚC, SÉT PHẦN SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16 L=2,4m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng M50 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 5 | Trụ đỡ kim L=5m D49/42 + đế trụ (sơn chống rỉ) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ck |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét Rbv 71m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Ốc xiết cáp đồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Hàn hóa nhiệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | mối hàn |
| 10 | Bu long M12 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Kéo rải thanh tiếp địa đồng dẹp 25x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m |
| 12 | Thép tấm 200x200x5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 13 | Hóa chất giảm điện trở | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bao |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| E | ĐIỆN, NƯỚC, SÉT CẤP NƯỚC TỔNG THỂ: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt van đường kính van 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m3 |
| F | ĐIỆN, NƯỚC, SÉT PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều D42 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa đồng D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt T nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa D21 loại cần gạt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt T nhựa D42/34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt T nhựa D34/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt van phao tự động | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| G | ĐIỆN, NƯỚC, SÉT PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + xiphông + vòi rửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Móc giấy vệ sinh Inox | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi + kệ để xà phòng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| H | ĐIỆN, NƯỚC, SÉT PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D140x5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D114x5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D90x4 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D42x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa D140 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa D90/34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa D140/114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu Inox 200x200/D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa D140 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 17 | Chóp thông hơi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| I | HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,341 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,341 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,39 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,91 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,91 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,91 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,22 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,376 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,054 | m3 |
| J | HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM GIẾNG THẤM: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,081 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất lên cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,081 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,941 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 9 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 10 | Đắp cát giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| K | CẦU NỐI | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM M50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,748 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,164 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,241 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,073 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót đá 4x6 VXM M50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,364 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,682 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,896 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,324 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,364 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,467 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch Block rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,325 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,832 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,436 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,202 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,53 | m2 |
| 41 | Lát đá Granite bậc cầu thang dày 18-20 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,839 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,442 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | m2 |
| 44 | Gia công lan can | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,563 | m2 |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,844 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,696 | 100m2 |
| L | BỂ NƯỚC 180M3 | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,13 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,218 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,596 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 VXM M50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,609 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,413 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,615 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,212 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,824 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 69,6 | m2 |
| 12 | Quét sika chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 166,88 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 77,44 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 77,44 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 77,44 | m2 |
| 16 | Gia công thang sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 17 | Lắp dựng thang xuống bể | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 18 | Bu long D12 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | COLI thép bản D=3mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| M | SÂN BÊ TÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,757 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,95 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,829 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 10 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 79,868 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 79,868 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,988 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa D140 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m3 |
| N | SÂN BÊ TÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC Sân bê tông | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,35 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,103 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,701 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,547 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,75 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,733 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,733 | m2 |
| 9 | Kẻ roon 2mx2m (1 công bậc 3/100m2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,35 | công |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,134 | m3 |
| O | SAN NỀN | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | gốc cây |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,453 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,356 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,93 | 10m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 5km | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,93 | 10m3 |
| P | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY & ĐÈN SỰ CỐ, ĐÈN EXIT | |||
| 1 | Lắp đặt bơm chữa cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt van một chiều D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van một chiều D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt khớp nối chống rung D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D114 mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,11 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 76mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt măng đầu lông D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông thép D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt khớp nối ren trong D51 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chữa cháy đặc chủng D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D76 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76-D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt bích thép đường kính D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy, khung sắt V3 bọc tole kẽm, hình hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bình |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bình |
| 36 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 37 | Bồn nước mồi 300 lít + chân đế | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Xà beng phá dỡ, dài 1,2m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Búa tạ 5kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Kìm cộng lực 24inch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Găng tay chữa cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đôi |
| 43 | Khẩu trang lọc độc 3M-6100, kèm theo 2pin lọc 6001 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Ủng chữa cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đôi |
| 45 | Mũ chữa cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (60x0,5x0,2)m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m³ |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (60x0,5x0,2)m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m³ |
| 48 | Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (290x0,5x0,4)m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m³ |
| 49 | Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (290x0,5x0,4)m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m³ |
| 50 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 5 đèn |
| 52 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6 | 5 đèn |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn thoát hiểm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 920 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 570 | m |
| Q | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 20 kênh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo (tích cực, thụ động) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ (phát, thu) |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 9 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.630 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 11 | Kéo rải dây cáp trục chính 30x2x0,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 12 | Kéo rải dây cáp trục chính 10x2x0,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.150 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống DN30 (40/30) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 16 | Đào đất lắp đặt cáp trục chính (140x0,2x0,4)m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m³ |
| 17 | Đắp đất sau khi lắp đặt cáp trục chính (140x0,2x0,4)m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m³ |
| R | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Kim thu sét Rbv 71m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng, có thông số kỹ thuật H=58,3-78m; Q=400-1300l/p; khởi động bằng điện và tay (hoặc tương đương) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Trung tâm báo cháy tự động 20 kênh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1121E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.224E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, ≥ 02 tầng, diện tích sàn ≥ 800m2, có hạng mục phòng cháy chữa cháy và báo cháy tự động, giá trị hợp đồng ≥ 5,189 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.189.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.567.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình xây dựng | 1 | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 2 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công tác Phòng cháy chữa cháy | 1 | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình. | 5 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp: | 2 | Yêu cầu:-01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên.-01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia.5) Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động trên công trường | 1 | Yêu cầu:-Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;-Đã là cán bộ chuyên trách về an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia và xác nhận nhân sự tham gia công trình của Chủ đầu tư;5) Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 6 | Máy hàn điện | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 4 |
| 8 | Máy vận thăng | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 12 | Máy phát điện | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 13 | Cây chống thép (cây chống đơn) - (cây) | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1000 |
| 14 | Ván khuôn thép (m2) | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1000 |
| 15 | Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo) - (bộ) | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 500 |
| 16 | Máy ren gai | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 1 |
| 17 | Đồng hồ vạn năng | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi