Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210905870-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210853523
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-04 11:16:00 đến ngày 2021-09-14 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,991,711,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.497E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, IV, giá trị hợp đồng ≥ 3,494 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.494.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.482.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III, IV.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III, IV.-01 kỹ sư chuyên Điện; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III, IV.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5) Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;-Đã là cán bộ chuyên trách về an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III, IV.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5) Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Xây dựng các hạng mục công trình
Trạm Kiểm dịch động vật Song An và các trạm quản lý bảo vệ rừng, trạm kiểm lâm
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai; địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 02693.718.829; fax: 02693.718.829.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Phát triển (Địa chỉ: Số 74/283 đường Trần Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVTK đầu tư và xây dựng Phú Thịnh Gia (Địa chỉ: Số 14D, đường Vạn Kiếp, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hiệp Thành (Địa chỉ: Số 492 đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai) + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1 Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai; địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 02693.718.829; fax: 02693.718.829.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và tài liệu xác thực. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 06/2021. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự ( đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) đư¬ợc cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai; địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 02693.718.829; fax: 02693.718.829.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824.404; fax: 0269.3824.711.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823. 808.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823. 808.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A./ TRẠM KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT SONG AN.
I./ SÂN BÊ TÔNG
1San dọn mặt bằng xây dựngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,72100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,474m3
3Lót đá 4x6 VXM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,487m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật29,6m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,568m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31,095m2
8Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31,095m2
B II./ XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC
1San dọn mặt bằng xây dựngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,65100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,152100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,14m3
5Lót đá 4x6 VXM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,408m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,372m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,234100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,09tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,151tấn
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,81m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,232m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,355100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,073tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,561tấn
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,953m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,568100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m3
18Lót đá 4x6 VXM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,338m3
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,251m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,848m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,848m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,043tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,283tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,728m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,345100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,107tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,602tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,687m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,414100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,074tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,452m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,057100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,195tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,075m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,352100m2
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật41,688m3
37Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật109,543m2
38Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật318,186m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28,734m2
40Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật35,728m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính lên bề mặt trước khi trát bằng VXM mác 75)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật34,649m2
42Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,694m2
43Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính lên bề mặt trước khi trát bằng VXM mác 75)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,654m2
44Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,094m2
45Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,094m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31,035m
47Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật118,635m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật109,543m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật422,951m2
50Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm (3,2kg/m)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật152,4m
51Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1 (1,382 kg/m)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật135m
52Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,675tấn
53Sản xuất cửa khung nhôm hệ 10, kính trắng dày 5 lyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31,14m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31,14m2
55Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu xanh dày 4 zemTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,31100m2
56Đóng trần tôn sóng vuông mạ màu dày 0,3mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,022100m2
57Nẹp trần nhựaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật114,38m
58Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,076tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,908m2
60Ổ khóaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
62Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
64Rọ chắn rácTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
65Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,935100m2
C III./ HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt đèn ốp trần 9wTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
2Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + hộp đế + mặt nạTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + hộp đế + mặt nạTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp đế + mặt nạTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
6Lắp đặt quạt gắn trần đảo trục quayTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Lắp đặt Tủ điện tổng 200x300x160Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
9Lắp đặt hộp đấu dây rẽ nhánhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật80m
14Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật135m
15Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15m
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật110m
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50m
18Con son đón điệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
D IV./ XÂY MỚI NHÀ NUÔI NHỐT
1San dọn mặt bằng xây dựngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,41m3
4Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,921m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,472m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,041tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,292m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,916m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,198100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,248tấn
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,803m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m3
16Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,241m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,241m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,824m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,824m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,51m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,067tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,105m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,212m3
28Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật87,776m2
29Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật165,77m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
31Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,62m2
32Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic chống trượt 300x300Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,098m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp 300x600Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,024m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật87,776m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật161,126m2
36Xà gồ thép 40x80x1,8 (3,289kg/m)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật87,44m
37Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,288tấn
38Sản xuất cửa khung nhôm hệ 7, kính trắng dày 5 lyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,8m2
39Cửa khung sắt kính dày 5 lyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6m2
40Cửa tôn dày 8 zem khung sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,84m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,24m2
42Khóa cửaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
43Lợp mái Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,786100m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6m
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,059tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,172m2
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,059tấn
48Bu lông D14, L=200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
49Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,384m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,497m2
52Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m2
E V./ HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ NUÔI NHỐT
1Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt đèn Led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 9wTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + hộp đế + mặt nạTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Lắp đặt hộp đấu dây rẽ nhánhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20m
8Lắp đặt ống nhựa DTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40m
F VI./ HỆ THỐNG NƯỚC NHÀ NUÔI NHỐT
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt măng sông răng trong (đồng) D27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Lắp đặt chậu xí bệt + két nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Lắp đặt gương soiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Lắp đặt vòi xả tiểu namTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 1114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Chóp thông hơi nhựaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
G VII./ BỂ BÁN TỰ HOẠI (NHÀ NUÔI NHỐT)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,159100m3
2Lót đá 4x6 VXM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,693m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,464m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,224m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,36m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,16m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,65m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,074tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cấu kiện
12Quét nhựa bitum nóng vào tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,65m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,127m3
H VIII./ GIẾNG THẤM (NHÀ NUÔI NHỐT)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,71m3
2Lót đá 4x6 VXM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,098m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,055m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,396m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,396m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,396m2
7Quét nhựa bitum nóng vào tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,421m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,141m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cấu kiện
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,393m3
13Đá 4x6 giếng thấmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,393m3
I IX./ CỔNG HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cửa, cổng, hàng rào bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21,144m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,935m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,458m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,323m3
5Lót đá 4x6 VXM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,831m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,424m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,096m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,524m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,034tấn
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,108m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,198m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,486m3
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25,276m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,827m2
24Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,827m2
25Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,361m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật26,2m
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật38,637m2
28Công tác ốp đá Granite màu đỏTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
29Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,146m2
30Đèn nhựa giả màu trắng D250Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Gia công cổng song sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,688m2
32Gia công hàng rào song sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,941m2
33Lắp dựng hàng rào sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,941m2
34Lắp dựng cổng sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,688m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật62,22m2
36Bộ chữ bằng AluTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m2
38Bánh xe D100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
J X./ HÀNG RÀO KÍN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,085m3
2Lót đá 4x6 VXM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,017m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,556m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,953m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,073100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,208tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,362m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,097m2
10Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,097m2
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25,126m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật76,48m2
13Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật313,125m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật389,605m2
15Gia công chông hàng rào song sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,798m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,454m2
17Lắp dựng chông hàng rào song sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,798m2
18Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m2
K XI./ PHÁ DỠ NHÀ NUÔI NHỐT + NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo tấm lợp tônTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,867100m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,891m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật26,56m2
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật53,835m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,286m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,049100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,049100m3/km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 7km, đất cấp III (loại 4)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,049100m3/km
L XII./ GIẾNG KHOAN 60M
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
6Khoan lỗ ống lọc đoạn ống D140mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,847100lỗ
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC đk=140mm bọc lưới 2 lớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
9Lưới kẽm quấn ống lọc D140mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,99m2
10Lắp đặt cút nhựa, đường kính 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt rắc co nhựa, đường kính 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt tê nhựa, đường kính 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt van 1 chiều đường kính 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt van 2 chiều đường kính 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Nối nhựa một đầu ren ngoài D42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
17Nối nhựa một đầu ren trong D42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
18Dây kẽm quấn lưới ống lọcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5kg
19Chèn sétTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,129m3
20Chèn sỏiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,583m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,62m3
22Lắp tủ điều khiển máy bơmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
23Lắp đặt máy bơm chìm 1.5HPTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật80m
25Dây cáp Inox treo máy bơmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật60m
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10m
28Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước toàn phầnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1mẫu
M B./ TRẠM QLBVR, BAN QUẢN LÝ RỪNG PHÒNG HỘ NAM PHÚ NHƠN
(TIỂU KHU 1096)
I./ NHÀ LÀM VIỆC (TIỂU KHU 1096)
1San dọn mặt bằng xây dựngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,26100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,106100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,088m3
4Lót đá 4x6 VXM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,69m3
5Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,959m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,39m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,177100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,077tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,122tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,558m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,257100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,058tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,444tấn
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,363m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,49100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,318100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,1810m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,1810m3
19Lót đá 4x6 VXM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,845m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,754m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,533m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,66m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,66m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,301tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,623m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,344100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,078tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,647tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,502m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,633100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,117tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,961m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,068tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,353m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, lanh tô, ô văng chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,266100m2
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28,872m3
40Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật105,76m2
41Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật274,323m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22,68m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25,658m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính lên bề mặt trước khi trát bằng VXM mác 75)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40,033m2
45Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21,3m2
46Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính lên bề mặt trước khi trát bằng VXM mác 75)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,21m2
47Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,15m2
48Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,15m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật49,9m
50Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật96,703m2
51Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic chống trượt 300x300Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,748m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp 300x600Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,726m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật105,76m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật373,904m2
55Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm (3,2kg/m)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật140,4m
56Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1 (1,382 kg/m)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật127,26m
57Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,625tấn
58Cửa khung sắt, tôn dày 8 zem dập hoa vănTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật34,61m2
59Cửa khung nhôm hệ 70 kính dày 5 lyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,776m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật36,386m2
61Lợp mái sóng vuông mạ màu dày 0,4mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,074100m2
62Trần đóng tôn mạ màu dày 0,3mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,88100m2
63Nẹp trần nhựaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật83,4m
64Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,09tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,121m2
66Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
67Khóa cửaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,119100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,107100m
70Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m
72Rọ chắn rácTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
73Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,701100m2
N II./ HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC (TIỂU KHU 1096)
1Lắp đặt quạt gắn trần đảo trục quayTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Lắp đặt Đèn Led 18w, ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
3Lắp đặt Đèn gắn trần 9W/220VTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + hộp đế + mặt nạTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
5Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường + hộp đế + mặt nạTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật85m
9Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật95m
10Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.300m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50m
13Lắp đặt Tủ điện tổng 200x250x300Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
14Rắc sứ đón điệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Kẹp ngừngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Băng keo điệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cuộn
17Đinh thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
18Bảng điện nhựa chế tạo sẵnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,25m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,059m3
21Trụ điện thép mạ kẽm D76x1.7 (30 cột)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật569,52kg
22Lắp dựng trụ điện thép mạ kẽm D76x1.4 (28 cột)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,57tấn
23Ty neo cáp bu lông M15x250Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30cái
O III./ HỆ THỐNG NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC (TIỂU KHU 1096)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
3Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt van 1 chiều DTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt măng sông răng trong (đồng) D27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Lắp đặt chậu xí bệt + két nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt Vòi cần gạt, đường kính 21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt Lavabo sứ trắng + xiphongTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Lắp đặt gương soiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Chóp thông hơi nhựaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
P IV./ BỂ BÁN TỰ HOẠI (TIỂU KHU 1096)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,159100m3
2Lót đá 4x6 VXM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,693m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,24m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,224m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23,2m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,16m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,65m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,074tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cấu kiện
13Quét nhựa bitum nóng vào tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,65m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,127m3
Q V./ GIẾNG THẤM (TIỂU KHU 1096)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,71m3
2Lót đá 4x6 VXM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,098m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,055m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,396m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,396m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,396m2
7Quét nhựa bitum nóng vào tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,421m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,141m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cấu kiện
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,393m3
13Đá 4x6 giếng thấmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,393m3
R VI./ GIẾNG ĐÀO 20M (TIỂU KHU 1096)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,694m3
2Sản xuất + lắp dựng buy giếng BTCT cao 1m, rộng 1,12mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20cái
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,126m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cấu kiện
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,504m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,941m3
9Lót đá 4x6 VXM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,387m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,767m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,186m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,767m2
13Máy bơm nước chìm 1.5HPTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
15Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25m
18Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Dây cáp D12 kéo máy bơmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25m
20Thép D42*2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,12m
S VII./ BỂ NƯỚC 10M3 (TIỂU KHU 1096)
1San dọn mặt bằng xây dựngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,088100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m3
3Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,999m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,172m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,431100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,337tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,023tấn
9Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23,427m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bảm lớp bám dính lên bề mặt trước khi trát bằng VXM mác 75)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,371m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,371m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bảm lớp bám dính lên bề mặt trước khi trát bằng VXM mác 75)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,28m2
13Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23,785m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,126m3
T VIII./ CỔNG CHÍNH (TIỂU KHU 1096)
1San dọn mặt bằng xây dựngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,782m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,21m3
4Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,767m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,045m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,041tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
12Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,224m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
15Kẻ roon trụTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,2m
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
17Gia công cổng song sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,02m2
18Lắp dựng cổng sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,02m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42,435m2
20Bộ chữ bằng AluTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Bánh xe D100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
U IX./ SÂN BÊ TÔNG (TIỂU KHU 1096)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,856m3
2Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,519m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,538m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,45m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,574m3
6Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,912m2
7Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,912m2
V X./ HÀNG RÀO KẼM GAI (TIỂU KHU 1096)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,368m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,256m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,69m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,106100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,122tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19cấu kiện
7Dây kẽm gai đan ô vuông 150x150 (0,17kg)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật272,136kg
8Kẽm buộcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,006kg
9Công kéo, buộc hàng rào kẽm gai (1 công kéo, buộc 10m2)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,201100m2
W XI./ MÁI CHE + CHÂN BỒN NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,09m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,081m3
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,185tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,103tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,581m2
6Xà gồ thép hộp 50x50x1,4Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,8m
7Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
8Lợp mái Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,099100m2
9Bu lông D14,L=350Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
X C./ TRẠM QLBVR, BAN QUẢN LÝ RỪNG PHÒNG HỘ IA TUL (TIỂU KHU 1251)
I./ NHÀ LÀM VIỆC (TIỂU KHU 1251)
1San dọn mặt bằng xây dựngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,26100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,106100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,958m3
4Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,761m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,456m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,375m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,174100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,077tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,121tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,498m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,053tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,412tấn
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,319m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,445100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,710m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,710m3
19Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,413m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,549m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,664m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,171m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,171m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,301tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,623m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,344100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,069tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,599tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,09m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,591100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,078tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,576m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,056tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,098tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,211m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, lanh tô, ô văng chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,248100m2
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28,643m3
40Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật97,246m2
41Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật236,118m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22,68m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22,943m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật35,193m2
45Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,08m2
46Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,205m2
47Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,57m2
48Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,57m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật49,9m
50Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật95,004m2
51Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic chống trượt 300x300Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,432m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,006m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật97,246m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật324,139m2
55Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm (3,2kg/m)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật145,2m
56Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1 (1,382 kg/m)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật127,26m
57Lắp dựng xà gồ + đà trần thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,641tấn
58Cửa khung sắt, tôn dày 8 zem dập hoa vănTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật32,023m2
59Cửa khung nhôm hệ 70 kính dày 5 lyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,776m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật33,799m2
61Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,111100m2
62Trần đóng tôn mạ màu dày 0,3mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,789100m2
63Nẹp trần nhựaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật88,17m
64Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,09tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,121m2
66Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
67Khóa cửaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,123100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,107100m
70Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m
72Rọ chắn rácTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
73Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,737100m2
Y II./ HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC (TIỂU KHU 1251)
1Lắp đặt quạt gắn trần đảo trục quayTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Lắp đặt các loại đèn Led 18w, ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
3Lắp đặt đèn gắn trần 9W/220VTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + hộp đế + mặt nạTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
5Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường + đế + mặt nạTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật75m
9Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật85m
10Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật45m
12Lắp đặt hộp điện tổng 200x250x300Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
13Rắc sứ đón điệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Kẹp gừngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Băng keo điệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cuộn
16Đinh thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
17Bảng điện nhựa chế tạo sẵnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
Z III./ HỆ THỐNG NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC (TIỂU KHU 1251)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
3Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27/21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt măng sông răng trong (đồng), đường kính măng sông 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Lắp đặt chậu xí bệt + két nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt vòi cần gạt, đường kính 21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt Lavabo sứ trắng + xiphongTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Lắp đặt gương soiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt nắp bịt nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Chóp thông hơi nhựaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AA IV./ BỂ BÁN TỰ HOẠI (TIỂU KHU 1251)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,159100m3
2Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,693m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,24m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,224m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23,2m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,16m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,65m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,074tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cấu kiện
13Quét nhựa bitum nóng vào tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,65m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,127m3
AB V./ GIẾNG THẤM (TIỂU KHU 1251)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,71m3
2Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,098m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,055m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,396m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,396m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,396m2
7Quét nhựa bitum nóng vào tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,421m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,141m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cấu kiện
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,393m3
13Đá 4x6 giếng thấmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,393m3
AC VI./ ĐÀI NƯỚC 1,5M3 (TIỂU KHU 1251)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,008m3
2Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,144m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,246m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m3
7Gia công hệ khung dànTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,251tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,734m2
9Lắp dựng hệ khung dànTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,251tấn
10Bu lông D14,L=300Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
11Tăng đơ D6Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Cáp D4, L=4,5mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9m
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bể
14Lắp đặt van phao tự động D34Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
16Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
17Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
AD VII./ BỂ NƯỚC 6M3 (TIỂU KHU 1251)
1San dọn mặt bằng xây dựngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,52m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,507m3
4Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,304m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,912m3
6Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,308m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,154m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,044tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,04m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,72m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,68m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,92m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,08m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật34,76m2
18Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật34,76m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,059tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,358m3
22Nắp bể bằng thép 0,7*0,8*0,06Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AE VIII./ CỔNG CHÍNH (TIỂU KHU 1251)
1San dọn mặt bằng xây dựngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,782m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,21m3
4Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,767m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,045m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,041tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,224m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
15Kẻ roon trụTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,2m
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
17Gia công cổng song sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,02m2
18Lắp dựng cổng song cửaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,02m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42,435m2
20Bộ chữ bằng AluTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Bánh xe D100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
AF IX./ SÂN BÊ TÔNG (TIỂU KHU 1251)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,136m3
2Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,779m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,329m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,7m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,963m3
6Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,901m2
7Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,901m2
AG X./ HÀNG RÀO KẼM GAI (TIỂU KHU 1251)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,368m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,256m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,69m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,106100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,122tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19cấu kiện
7Dây kẽm gai đan ô vuông 150x150 (0,17kg)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật263,976kg
8Kẽm buộcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,646kg
9Công kéo, buộc hàng rào kẽm gai (1 công kéo, buộc 10m2)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,165100m2
AH XI./ GIẾNG KHOAN 60M
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
6Khoan lỗ ống lọc đoạn ống D140mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,847100lỗ
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC đk=140mm bọc lưới 2 lớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
9Lưới kẽm quấn ống lọc D140mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,99m2
10Lắp đặt cút nhựa, đường kính 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt rắc co nhựa, đường kính 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt tê nhựa, đường kính 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt van 1 chiều đường kính 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt van 2 chiều đường kính 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Nối nhựa một đầu ren ngoài D42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
17Nối nhựa một đầu ren trong D42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
18Dây kẽm quấn lưới ống lọcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5kg
19Chèn sétTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,129m3
20Chèn sỏiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,583m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,62m3
22Lắp tủ điều khiển máy bơmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
23Lắp đặt máy bơm chìm 1.5HPTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật80m
25Dây cáp Inox treo máy bơmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật60m
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10m
28Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước toàn phầnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1mẫu
AI XII./ HỆ THỐNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI
1Lắp đặt INVERTER (1P+E, 220V/230V, 34 8A)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Lắp đặt tấm pin năng lượng mặt trờiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14tấm
3Lắp đặt tủ điệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
4Lắp đặt CB DC 2P 20A 1KVTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt CB chống sét DC 2P 1000 VDCTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt MCB AC 4P 32ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt CB chống sét AC 3P 25 KaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt SOLAR CABLE PV1-F 4.0mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật60m
9Lắp đặt CABLE 1,0/1,0 kV 2x10+1x6mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30m
10Lắp đặt CABLE Cu/PVC 1x6mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30m
11Lắp đặt phụ kiện (thanh rail Z, kẹp biên, kẹp giữa)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hệ
12Điều khiển sạc NLMTTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Bình ác quy 12V 200ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bình
14Lắp đặt máng điện trong nhàTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10m
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6m3
17Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cọc
18Kéo rải dây cáp đồng M50/PVC dẫn sétTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15m
19Ốc siết cáp đồngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
20Thanh tiếp địa dẹp 25x3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15m
21Bu lông, đầu cốtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
22Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
AJ D./ TRẠM QLBVR, BAN QUẢN LÝ RỪNG PHÒNG HỘ IA TUL (TIỂU KHU 1248)
I./ NHÀ LÀM VIỆC (TIỂU KHU 1248)
1San dọn mặt bằng xây dựngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,26100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,106100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,05m3
4Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,853m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21,187m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,512m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,196100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,08tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,134tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,498m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,053tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,412tấn
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,35m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,643100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,482100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,8210m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,8210m3
19Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,413m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,754m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,35m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật33,679m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật33,679m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,301tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,623m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,344100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,069tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,599tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,09m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,591100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,078tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,576m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,056tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,098tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,211m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, lanh tô, ô văng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,247100m2
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28,643m3
40Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật97,246m2
41Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật236,118m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22,68m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22,943m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật35,193m2
45Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,08m2
46Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,205m2
47Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,57m2
48Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,57m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật49,9m
50Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật95,004m2
51Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic chống trượt 300x300Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,432m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,006m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật97,246m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật324,139m2
55Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm (3,2kg/m)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật145,2m
56Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1 (1,382 kg/m)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật127,26m
57Lắp dựng xà gồ + đà trần thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,641tấn
58Cửa khung sắt, tôn dày 8 zem dập hoa vănTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật32,023m2
59Cửa khung nhôm hệ 70 kính dày 5 lyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,776m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật33,799m2
61Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,111100m2
62Trần đóng tôn mạ màu dày 0,3mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,789100m2
63Nẹp trần nhựaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật88,17m
64Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,09tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,121m2
66Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
67Khóa cửaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,123100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,107100m
70Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m
72Rọ chắn rácTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
73Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,737100m2
AK II./ HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC (TIỂU KHU 1248)
1Lắp đặt quạt gắn trần đảo trục quayTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Lắp đặt các loại đèn Led 18w, ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
3Lắp đặt đèn gắn trần 9W/220VTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + hộp đế + mặt nạTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
5Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường + đế + mặt nạTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật75m
9Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật85m
10Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật45m
12Lắp đặt hộp điện tổng 200x250x300Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
13Rắc sứ đón điệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Kẹp gừngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Băng keo điệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cuộn
16Đinh thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
17Bảng điện nhựa chế tạo sẵnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
AL III./ HỆ THỐNG NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC (TIỂU KHU 1248)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
3Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27/21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt măng sông răng trong (đồng), đường kính măng sông 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Lắp đặt chậu xí bệt + két nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt vòi cần gạt, đường kính 21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt Lavabo sứ trắng + xiphongTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Lắp đặt gương soiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt nắp bịt nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Chóp thông hơi nhựaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AM IV./ BỂ BÁN TỰ HOẠI (TIỂU KHU 1248)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,159100m3
2Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,693m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,24m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,224m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23,2m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,16m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,65m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,074tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cấu kiện
13Quét nhựa bitum nóng vào tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,65m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,127m3
AN V./ GIẾNG THẤM (TIỂU KHU 1248)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,71m3
2Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,098m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,055m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,396m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,396m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,396m2
7Quét nhựa bitum nóng vào tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,421m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,141m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cấu kiện
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,393m3
13Đá 4x6 giếng thấmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,393m3
AO VI./ ĐÀI NƯỚC 1,5M3 (TIỂU KHU 1248)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,008m3
2Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,144m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,246m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m3
7Gia công hệ khung dànTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,251tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,734m2
9Lắp dựng hệ khung dànTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,251tấn
10Bu lông D14,L=300Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
11Tăng đơ D6Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Cáp D4, L=4,5mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9m
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bể
14Lắp đặt van phao tự động D34Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
16Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
17Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
AP VII./ BỂ NƯỚC 6M3 (TIỂU KHU 1248)
1San dọn mặt bằng xây dựngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,52m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,507m3
4Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,304m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,912m3
6Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,308m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,154m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,044tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,04m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,72m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,68m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,92m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,08m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật34,76m2
18Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật34,76m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,059tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,358m3
22Nắp bể bằng thép 0,7*0,8*0,06Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AQ VIII./ CỔNG CHÍNH (TIỂU KHU 1248)
1San dọn mặt bằng xây dựngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,782m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,21m3
4Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,767m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,045m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,041tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,224m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
15Kẻ roon trụTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,2m
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
17Gia công cổng song sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,02m2
18Lắp dựng cổng sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,02m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42,435m2
20Bộ chữ bằng AluTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Bánh xe D80Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
AR IX./ SÂN BÊ TÔNG (TIỂU KHU 1248)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,156m3
2Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,785m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,335m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,7m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,98m3
6Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,045m2
7Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,045m2
AS X./ HÀNG RÀO KẼM GAI (TIỂU KHU 1248)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,368m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,256m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,69m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,106100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,122tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19cấu kiện
7Dây kẽm gai đan ô vuông 150x150 (0,17kg)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật263,976kg
8Kẽm buộcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,646kg
9Công kéo, buộc hàng rào kẽm gai (1 công kéo, buộc 10m2)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,165100m2
AT XI./ GIẾNG KHOAN 120M
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật75m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,15100m
6Khoan lỗ ống lọc đoạn ống D140mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,616100lỗ
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,15100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC đk=140mm bọc lưới 2 lớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,15100m
9Lưới kẽm quấn ống lọc D140mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật37,366m2
10Lắp đặt cút nhựa, đường kính 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt rắc co nhựa, đường kính 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt tê nhựa, đường kính 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt van 1 chiều đường kính 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt van 2 chiều đường kính 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Nối nhựa một đầu ren ngoài D42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
17Nối nhựa một đầu ren trong D42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
18Dây kẽm quấn lưới ống lọcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5kg
19Chèn sétTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,129m3
20Chèn sỏiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,36m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,62m3
22Lắp tủ điều khiển máy bơmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
23Lắp đặt máy bơm chìm 3HPTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật130m
25Dây cáp Inox treo máy bơmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật120m
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10m
28Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước toàn phầnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1mẫu
AU XII./ HỆ THỐNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI
1Lắp đặt INVERTER (1P+E, 220V/230V, 34 8A)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Lắp đặt tấm pin năng lượng mặt trờiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14tấm
3Lắp đặt tủ điệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
4Lắp đặt CB DC 2P 20A 1KVTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt CB chống sét DC 2P 1000 VDCTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt MCB AC 4P 32ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt CB chống sét AC 3P 25 KaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt SOLAR CABLE PV1-F 4.0mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật60m
9Lắp đặt CABLE 1,0/1,0 kV 2x10+1x6mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30m
10Lắp đặt CABLE Cu/PVC 1x6mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30m
11Lắp đặt phụ kiện (thanh rail Z, kẹp biên, kẹp giữa)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hệ
12Điều khiển sạc NLMTTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Bình ác quy 12V 200ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bình
14Lắp đặt máng điện trong nhàTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10m
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6m3
17Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cọc
18Kéo rải dây cáp đồng M50/PVC dẫn sétTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15m
19Ốc siết cáp đồngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
20Thanh tiếp địa dẹp 25x3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15m
21Bu lông, đầu cốtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
22Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
AV E./ TRẠM QLBVR, BAN QUẢN LÝ RỪNG PHÒNG HỘ IA TUL (TIỂU KHU 1237)
I./ NHÀ LÀM VIỆC (TIỂU KHU 1237)
1San dọn mặt bằng xây dựngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,26100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,106100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,975m3
4Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,775m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,16m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,373m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,174100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,077tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,121tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,498m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,053tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,412tấn
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,325m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,492100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,210m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,210m3
19Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,413m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,792m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,847m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28,872m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28,872m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,301tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,623m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,344100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,069tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,599tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,09m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,591100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,078tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,576m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,056tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,098tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,211m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, lanh tô, ô văng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,247100m2
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28,643m3
40Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật97,246m2
41Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật236,118m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22,68m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22,943m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật35,193m2
45Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,08m2
46Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,205m2
47Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,57m2
48Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,57m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật49,9m
50Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật95,004m2
51Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic chống trượt 300x300Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,432m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,006m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật97,246m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật324,139m2
55Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm (3,2kg/m)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật145,2m
56Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1 (1,382 kg/m)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật127,26m
57Lắp dựng xà gồ + đà trần thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,641tấn
58Cửa khung sắt, tôn dày 8 zem dập hoa vănTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật32,023m2
59Cửa khung nhôm hệ 70 kính dày 5 lyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,776m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật33,797m2
61Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,111100m2
62Trần đóng tôn mạ màu dày 0,3mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,789100m2
63Nẹp trần nhựaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật88,17m
64Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,09tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,121m2
66Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
67Khóa cửaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,123100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,107100m
70Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m
72Rọ chắn rácTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
73Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,737100m2
AW II./ HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC (TIỂU KHU 1237)
1Lắp đặt quạt gắn trần đảo trục quayTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Lắp đặt các loại đèn Led 18w, ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
3Lắp đặt đèn gắn trần 9W/220VTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + hộp đế + mặt nạTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
5Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường + đế + mặt nạTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật75m
9Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật85m
10Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật45m
12Lắp đặt hộp điện tổng 200x250x300Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
13Rắc sứ đón điệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Kẹp gừngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Băng keo điệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cuộn
16Đinh thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
17Bảng điện nhựa chế tạo sẵnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
AX III./ HỆ THỐNG NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC (TIỂU KHU 1237)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
3Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27/21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt măng sông răng trong (đồng), đường kính măng sông 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Lắp đặt chậu xí bệt + két nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt vòi cần gạt, đường kính 21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt Lavabo sứ trắng + xiphongTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Lắp đặt gương soiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt nắp bịt nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Chóp thông hơi nhựaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AY IV./ BỂ BÁN TỰ HOẠI (TIỂU KHU 1237)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,159100m3
2Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,693m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,24m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,224m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23,2m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,16m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,65m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,074tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cấu kiện
13Quét nhựa bitum nóng vào tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,65m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,127m3
AZ V./ GIẾNG THẤM (TIỂU KHU 1237)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,71m3
2Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,098m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,055m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,396m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,396m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,396m2
7Quét nhựa bitum nóng vào tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,421m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,141m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cấu kiện
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,393m3
13Đá 4x6 giếng thấmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,393m3
BA VI./ ĐÀI NƯỚC 1,5M3 (TIỂU KHU 1237)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,008m3
2Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,144m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,246m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m3
7Gia công hệ khung dànTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,251tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,734m2
9Lắp dựng hệ khung dànTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,251tấn
10Bu lông D14,L=300Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
11Tăng đơ D6Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Cáp D4, L=4,5mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9m
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bể
14Lắp đặt van phao tự động D34Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
16Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
17Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
BB VII./ BỂ NƯỚC 6M3 (TIỂU KHU 1237)
1San dọn mặt bằng xây dựngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,52m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,507m3
4Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,304m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,912m3
6Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,308m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,154m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,044tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,04m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,72m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,68m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,92m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,08m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật34,76m2
18Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật33,76m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,059tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,358m3
22Nắp bể bằng thép 0,7*0,8*0,06Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
BC VIII./ CỔNG CHÍNH (TIỂU KHU 1237)
1San dọn mặt bằng xây dựngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,782m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,21m3
4Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,767m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,045m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,041tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,224m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
15Kẻ roon trụTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,2m
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
17Gia công cổng song sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,02m2
18Lắp dựng cổng sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,02m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42,435m2
20Bộ chữ bằng AluTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Bánh xe D80Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
BD IX./ SÂN BÊ TÔNG (TIỂU KHU 1237)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,136m3
2Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,879m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,329m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,75m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,963m3
6Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,901m2
7Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,901m2
BE X./ HÀNG RÀO KẼM GAI (TIỂU KHU 1237)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,368m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,256m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,69m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,106100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,122tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19cấu kiện
7Dây kẽm gai đan ô vuông 150x150 (0,17kg)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật263,976kg
8Kẽm buộcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,646kg
9Công kéo, buộc hàng rào kẽm gai (1 công kéo, buộc 10m2)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,165100m2
BF XI./ GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
6Khoan lỗ ống lọc đoạn ống D140mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,847100lỗ
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC đk=140mm bọc lưới 2 lớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
9Lưới kẽm quấn ống lọc D140mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,99m2
10Lắp đặt cút nhựa, đường kính 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt rắc co nhựa, đường kính 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt tê nhựa, đường kính 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt van 1 chiều đường kính 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt van 2 chiều đường kính 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Nối nhựa một đầu ren ngoài D42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
17Nối nhựa một đầu ren trong D42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
18Dây kẽm quấn lưới ống lọcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5kg
19Chèn sétTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,129m3
20Chèn sỏiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,583m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,62m3
22Lắp tủ điều khiển máy bơmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
23Lắp đặt máy bơm chìm 1.5HPTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật80m
25Dây cáp Inox treo máy bơmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật60m
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10m
28Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước toàn phầnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1mẫu
BG XII./ HỆ THỐNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI
1Lắp đặt INVERTER (1P+E, 220V/230V, 34 8A)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Lắp đặt tấm pin năng lượng mặt trờiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14tấm
3Lắp đặt tủ điệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
4Lắp đặt CB DC 2P 20A 1KVTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt CB chống sét DC 2P 1000 VDCTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt MCB AC 4P 32ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt CB chống sét AC 3P 25 KaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt SOLAR CABLE PV1-F 4.0mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật60m
9Lắp đặt CABLE 1,0/1,0 kV 2x10+1x6mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30m
10Lắp đặt CABLE Cu/PVC 1x6mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30m
11Lắp đặt phụ kiện (thanh rail Z, kẹp biên, kẹp giữa)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hệ
12Điều khiển sạc NLMTTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Bình ác quy 12V 200ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bình
14Lắp đặt máng điện trong nhàTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10m
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6m3
17Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cọc
18Kéo rải dây cáp đồng M50/PVC dẫn sétTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15m
19Ốc siết cáp đồngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
20Thanh tiếp địa dẹp 25x3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15m
21Bu lông, đầu cốtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
22Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.497E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, IV, giá trị hợp đồng ≥ 3,494 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.494.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.482.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III, IV.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.51
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Yêu cầu:-02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III, IV.-01 kỹ sư chuyên Điện; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III, IV.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5) Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.32
3 Phụ trách an toàn lao động trên công trường 1 Yêu cầu:-Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;-Đã là cán bộ chuyên trách về an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III, IV.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5) Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 1,25m3 Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
2 Ô tô tự đổ Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công2
3 Máy ủi - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
4 Máy cắt gạch đá - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
5 Máy cắt uốn thép - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
6 Máy đầm bàn - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
7 Máy đầm dùi - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
8 Máy đầm cóc - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
9 Máy hàn - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
10 Máy khoan bê tông cầm tay - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
11 Máy trộn bê tông - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
12 Máy trộn vữa - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
13 Máy mài - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
14 Máy toàn đạc (có kiểm định còn hiệu lực) - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
15 Máy thủy bình (có kiểm định còn hiệu lực) - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->