Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình, thiết bị và an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210904219-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình, thiết bị và an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210847823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-04 16:24:00 đến ngày 2021-09-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,216,140,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.683E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có hạng mục Kè lát mái có kết cấu chính: Chân kè thả rồng thép lõi đá, cơ kè bằng đá lát khan, mái kè bằng tấm bê tông đúc sẵn lát trong hệ dầm khung BTCT, đỉnh kè là đường bê tông xi măng. Hợp đồng có giá trị tối thiểu 7.850.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT. Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn là các kỹ sư thủy lợi hoặc giao thông. Trong đó yêu cầu tối thiểu 02 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực xây dựng (xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi) có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ. Đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ máy thủy bình và kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Trắc đạc công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào V ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Ủi vật tư
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép (8,5-10) tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tải 5,0 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Chở vật tư
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thả rồng loại 2 máng
- Đặc điểm thiết bị Thả rồng đá
- Số lượng tối thiểu 1
7-Bộ phao thép thả đá loại kích thước ≥ (6*2*11)m hoặc trọng tải ≥ 95T
- Đặc điểm thiết bị Thả rồng đá
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ca nô 75CV
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo giao thông thủy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm lèn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần trục ô tô 6-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị đóng nhổ cọc cừ ván thép
- Đặc điểm thiết bị Đóng nhổ cọc ván thép
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình, thiết bị và an toàn giao thông
Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Kè chống sạt lở đê bối Lưu Xá, xã Canh Tân, đoạn từ K3+250 đến K3+700 đê Hữu Luộc, huyện Hưng Hà
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hưng Hà. Địa chỉ: trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Kiên Cường; Địa chỉ: Tân An, xã Song An, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình. . Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở NN&PTNT tỉnh Thái Bình; Địa chỉ: Số 1 Lê Lợi, Phường Lê Hồng Phong, TP Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: . Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình . Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: . Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hưng Hà. Địa chỉ: trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
kHông yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hưng Hà. Địa chỉ: trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình; Địa chỉ: Số 76, Lý Thường Kiệt, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có kiến nghị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sẽ thành lập khi có kiến nghị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Kè chống sạt lở đê bối Lưu Xá
1Đào bạt thảo mái kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,0944100m³
2Bạt mái kè, đất cấp I, trong phạm vi 10mMô tả kỹ thuật theo chương V142,9459m3
3Đào mái kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,53100m³
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng >=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V16,92100m³
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,3100m³
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,3100m³/km
7Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V444,74m3
8Đá hộc gieo phủ đầu rồngMô tả kỹ thuật theo chương V2.197,14m3
9Đá hộc gieo tạo máiMô tả kỹ thuật theo chương V2.193,2602m3
10Phao thả đá cự ly 30 mMô tả kỹ thuật theo chương V439,040110m3
11Làm và thả rồng thép mạ kẽm (lõi đá hộc) ɸ0,6m x 10m, cự ly thả L ≤30m, loại máy thả rồng 2 máng, độ sâu thả hMô tả kỹ thuật theo chương V48con
12Làm và thả rồng thép mạ kẽm (lõi đá hộc) ɸ0,6m x 10m, cự ly thả L ≤30m, loại máy thả rồng 2 máng, độ sâu thả h>1mMô tả kỹ thuật theo chương V1.190con
13Đai thép F6 thả rồngMô tả kỹ thuật theo chương V7.557,99kg
14Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1.242,3965
15Đá dăm lót 2x4, dày 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,28m3
16Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V3,07100m²
17Đá dăm lót 2x4, dày 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,12m3
18Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V42,83
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V154,16
20Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V44,5181100m²
21Đá dăm lót mái kè, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V394,42m3
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V50,0929
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V279,4854
25Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V14,617tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,443tấn
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm khung mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V18,0739100m²
28Rải ni lông lót trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V5,009100m2
29Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V139,65
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tôngđổ trực tiếp đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3036
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V609,4857
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9699tấn
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V66,5896100m²
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V25.647cấu kiện
35Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.523,7143tấn
36Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.523,7143tấn
37Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V152,371410 tấn/km
38Bê tông lót đường kiểm tra đỉnh kè đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V54,317
39Bê tông đường kiểm tra đỉnh kè đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V162,951
40Gỗ nhóm 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0616m3
41Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V61,56kg
42Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1448100m²
43Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V114,1755
44Bê tông lót móng tường chắn đất đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,86
45Bê tông móng tường chắn đất đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,79
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1885100m²
47Bê tông tường chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,99
48Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m²
49Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,066
50Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,594
51Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1924100m²
52Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V13,518
53Bê tông nền khu di tích bến đò Lưu Xá đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V34,038
54Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5
55Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9298100m²
56Bê tông bậc lên xuống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2
57Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V65,7
58Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng >=1,45T/m3, đất tận dụng - VDMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m³
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m³
60Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m³/km
61Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7
62Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,75
63Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V12,35
64Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V96,1rọ
65Phát quang tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V36,33100m²
66Ca xe ô tô vận chuyển cây rác ra bãi đổ ô tô tự đổ 5 TấnMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
67Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy ủi 110CV, phạm vi ≤50m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3100m³
68Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng >=1,45T/m3, đất tận dụng - VDMô tả kỹ thuật theo chương V4100m³
69Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000
70Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng >=1,45T/m3, đất tận dụng - VDMô tả kỹ thuật theo chương V1,1128100m³
71Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V119,07m3
72Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 0,8m3, phạm vi 30m, đất cấp I (Định mức cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2100m³
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,2100m³
74Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,2100m³/km
75San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V20,05100m³
B Hạng mục: Cải tạo cống qua đê bối
1Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V31,914100m
2Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,546
3Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,546
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,882
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,264
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1876tấn
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1445100m²
8Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V19,6m
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V28,0494
10Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9837tấn
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,429100m²
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,108
13Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,921tấn
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3262100m²
15Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V35,2813100m
16Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,645
17Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,645
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,83
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,32
20Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5153tấn
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1889100m²
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3178
23Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8051tấn
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2212100m²
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,835
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5875
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m²
28Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,5
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,706
30Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,67tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
32Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,8944100m²
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9812
34Rải ni lông lót trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1981100m²
35Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V4,94
36Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V1,6965100m²
37Rải đá dăm lótMô tả kỹ thuật theo chương V15,652m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1332
39Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5632
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0743tấn
41Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V2,5587100m²
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V968cấu kiện
43Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V58,908tấn
44Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V58,908tấn
45Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,890810 tấn/km
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,073
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2181
48Gỗ làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0057m3
49Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15kg
50Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m²
51Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,4
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,166
53Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,543tấn
54Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
55Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,674100m²
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,435
57Rải ni lông lót trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1435100m²
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1484
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,773
60Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m²
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bậc đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08
62Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m²
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45
64Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0089tấn
65Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0767tấn
66Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m²
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,285
68Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0099tấn
69Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0319tấn
70Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275100m²
71Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,3945100m³
72Đào móng công trình, chiều rộng móng >20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,748100m³
73Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,6256
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V28,625
75Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,4086100m³
76Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5314100m³
77Làm và đắp đất thịt luyệnMô tả kỹ thuật theo chương V71,21m3
78Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V76,1947m3
79Mua đất để đắp đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V161,52m3
80Đắp đập tạm bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,6152100m³
81Phá đập tạm máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,6152100m³
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,41100m³
83Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,41100m³/km
84San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V5,41100m³
85Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,5488100m
86Cọc tre rãnh tiêu nước cọc L=1, 5 m, a= 0,5 m, phêm rơm 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V110,5m
87Hố bơm: cọc tre L=2 m, a=0,5 m, phên tre kẹp rơm 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V4m
88Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,6472100m
89Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V74,124m2
90Hao phí cừ thép larsen IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,674tấn
91Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,956100m
92Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,644100m
93Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
94Hao phí thép I200-27 (Thời gian thi công 3 tháng môi trường nước ngọt, đóng nhổ 1 lần): Whp=(1,41)*(1,17+1,17*2+3,5)% = 0,988 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0989Tấn
95Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m
96Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,284100m
97Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
98Bơm nước thi công máy bơm động cơ Diezel 20 CVMô tả kỹ thuật theo chương V15ca
99Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1839100m³
100Mua đất để đăpMô tả kỹ thuật theo chương V126,6773m3
101Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V48,8905
102Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V8,5499
103Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,78tấn
104Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V48,8905m3
105Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V48,8905m3
106San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4889100m³
C Hạng mục: Chế tạo cánh van
1Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,933tấn
2Cao su tấmMô tả kỹ thuật theo chương V58,449kg
3Bulon M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,171m²
D Hạng mục: Mua sắm thiết bị
1Vít me V3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉ, chiều rộng cống B≤5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,933tấn
3Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
4Lắp đặt thiết bị đóng mở kiểu vít, dạng quay tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,4Tấn
E Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông
1Khấu hao trang thiết bị phục vụ điều tiết: 02 trạm x 01 bộ/trạm x 60 ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V120bộ/ngày
2Khấu hao phao báo hiệu (02 phao thép D1200) trong thời gian 60 ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V60ngày
3Sản xuất cột, biển tạm (cột L=6,5m; biển 1,2m x1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp dựng cột, biển tạm (cột L=6,5m; biển 1,2m x1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Thu hồi cột, biển tạm (cột L=6,5m; biển 1,2m x1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Thả phao trụ 1200 (có đèn) bằng tàu 33CVMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
7Trục phao trụ 1200 bằng tàu 33CVMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
8Chống bồi rùa phao trụ 1200 (có đèn) bằng tàu 33CVMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
9Chỉ huy điều tiết (bậc 5/7) (01 công/ ca * 1 ca/ ngày * 60 ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V60công
10Nhân viên điều tiết hướng dẫn giao thông (bậc 3,5/7) (02 công/ ca * 1 ca/ ngày * 60 ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V120công
11Lực lượng phối hợp (01 công/ ca * 1 ca/ ngày * 5 ngày*2 trạm). Tạm tính kỹ sư bậc 4/8Mô tả kỹ thuật theo chương V10công
12Tàu 33CV hoạt động (1 giờ/ ca * 1 ca/ ngày *60 ngày * 01 tàu)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5ca
13Tàu 33CV thường trực (7 giờ/ca*1 ca/ ngày * 60 ngày * 01 tàu)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,5ca
14Xuồng cao tốc 40CV hoạt động (1 giờ/ ca * 1 ca/ ngày * 60 ngày * 01 tàu)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5ca
15Xuồng cao tốc 40CV thường trực (7 giờ/ ca * 1 ca/ ngày * 60 ngày * 01 tàu)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,5ca
16Thông báo hạn chế giao thông trên truyền hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.683E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có hạng mục Kè lát mái có kết cấu chính: Chân kè thả rồng thép lõi đá, cơ kè bằng đá lát khan, mái kè bằng tấm bê tông đúc sẵn lát trong hệ dầm khung BTCT, đỉnh kè là đường bê tông xi măng. Hợp đồng có giá trị tối thiểu 7.850.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT. Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên51
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 3 là các kỹ sư thủy lợi hoặc giao thông. Trong đó yêu cầu tối thiểu 02 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên31
3 cán bộ phụ trách ATLĐ 1 yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực xây dựng (xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi) có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ. Đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ máy thủy bình và kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Trắc đạc công trình1
2 Máy đào V ≥ 0.8m3 Đào xúc1
3 Máy ủi ≥ 110CV Ủi vật tư1
4 Máy lu bánh thép (8,5-10) tấn Lu lèn1
5 Xe tải 5,0 tấn trở lên Chở vật tư2
6 Máy thả rồng loại 2 máng Thả rồng đá1
7 Bộ phao thép thả đá loại kích thước ≥ (6*2*11)m hoặc trọng tải ≥ 95T Thả rồng đá1
8 Ca nô 75CV Đảm bảo giao thông thủy1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Trộn bê tông2
10 Máy trộn vữa ≥ 80L trộn vữa2
11 Máy đầm cóc Đầm lèn2
12 Máy đầm dùi 1,5Kw Đầm bê tông2
13 Cần trục ô tô 6-10 tấn Cẩu lắp1
14 Thiết bị đóng nhổ cọc cừ ván thép Đóng nhổ cọc ván thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->