Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình, thiết bị và an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210904219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình, thiết bị và an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210847823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-04 16:24:00 đến ngày 2021-09-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,216,140,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.683E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có hạng mục Kè lát mái có kết cấu chính: Chân kè thả rồng thép lõi đá, cơ kè bằng đá lát khan, mái kè bằng tấm bê tông đúc sẵn lát trong hệ dầm khung BTCT, đỉnh kè là đường bê tông xi măng. Hợp đồng có giá trị tối thiểu 7.850.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT. Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | là các kỹ sư thủy lợi hoặc giao thông. Trong đó yêu cầu tối thiểu 02 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực xây dựng (xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi) có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ. Đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ máy thủy bình và kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trắc đạc công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào V ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép (8,5-10) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tải 5,0 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thả rồng loại 2 máng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thả rồng đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Bộ phao thép thả đá loại kích thước ≥ (6*2*11)m hoặc trọng tải ≥ 95T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thả rồng đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ca nô 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo giao thông thủy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần trục ô tô 6-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị đóng nhổ cọc cừ ván thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đóng nhổ cọc ván thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình, thiết bị và an toàn giao thông Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Kè chống sạt lở đê bối Lưu Xá, xã Canh Tân, đoạn từ K3+250 đến K3+700 đê Hữu Luộc, huyện Hưng Hà 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | kHông yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hưng Hà. Địa chỉ: trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình; Địa chỉ: Số 76, Lý Thường Kiệt, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có kiến nghị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sẽ thành lập khi có kiến nghị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Kè chống sạt lở đê bối Lưu Xá | |||
| 1 | Đào bạt thảo mái kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0944 | 100m³ |
| 2 | Bạt mái kè, đất cấp I, trong phạm vi 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,9459 | m3 |
| 3 | Đào mái kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,53 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng >=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | 100m³/km |
| 7 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,74 | m3 |
| 8 | Đá hộc gieo phủ đầu rồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.197,14 | m3 |
| 9 | Đá hộc gieo tạo mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.193,2602 | m3 |
| 10 | Phao thả đá cự ly 30 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,0401 | 10m3 |
| 11 | Làm và thả rồng thép mạ kẽm (lõi đá hộc) ɸ0,6m x 10m, cự ly thả L ≤30m, loại máy thả rồng 2 máng, độ sâu thả h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | con |
| 12 | Làm và thả rồng thép mạ kẽm (lõi đá hộc) ɸ0,6m x 10m, cự ly thả L ≤30m, loại máy thả rồng 2 máng, độ sâu thả h>1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.190 | con |
| 13 | Đai thép F6 thả rồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.557,99 | kg |
| 14 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.242,3965 | m³ |
| 15 | Đá dăm lót 2x4, dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,28 | m3 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | 100m² |
| 17 | Đá dăm lót 2x4, dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | m3 |
| 18 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,83 | m³ |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,16 | m² |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5181 | 100m² |
| 21 | Đá dăm lót mái kè, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,42 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,0929 | m³ |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,4854 | m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,617 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,443 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm khung mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0739 | 100m² |
| 28 | Rải ni lông lót trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,009 | 100m2 |
| 29 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,65 | m² |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tôngđổ trực tiếp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3036 | m³ |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,4857 | m³ |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9699 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5896 | 100m² |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25.647 | cấu kiện |
| 35 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.523,7143 | tấn |
| 36 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.523,7143 | tấn |
| 37 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,3714 | 10 tấn/km |
| 38 | Bê tông lót đường kiểm tra đỉnh kè đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,317 | m³ |
| 39 | Bê tông đường kiểm tra đỉnh kè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,951 | m³ |
| 40 | Gỗ nhóm 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | m3 |
| 41 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,56 | kg |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1448 | 100m² |
| 43 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,1755 | m² |
| 44 | Bê tông lót móng tường chắn đất đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m³ |
| 45 | Bê tông móng tường chắn đất đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,79 | m³ |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1885 | 100m² |
| 47 | Bê tông tường chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | m³ |
| 48 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m² |
| 49 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,066 | m³ |
| 50 | Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,594 | m³ |
| 51 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1924 | 100m² |
| 52 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,518 | m² |
| 53 | Bê tông nền khu di tích bến đò Lưu Xá đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,038 | m³ |
| 54 | Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m³ |
| 55 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9298 | 100m² |
| 56 | Bê tông bậc lên xuống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m³ |
| 57 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7 | m³ |
| 58 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng >=1,45T/m3, đất tận dụng - VD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m³ |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m³ |
| 60 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m³/km |
| 61 | Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m³ |
| 62 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,75 | m³ |
| 63 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,35 | m² |
| 64 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,1 | rọ |
| 65 | Phát quang tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,33 | 100m² |
| 66 | Ca xe ô tô vận chuyển cây rác ra bãi đổ ô tô tự đổ 5 Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 67 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy ủi 110CV, phạm vi ≤50m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m³ |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng >=1,45T/m3, đất tận dụng - VD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m³ |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m² |
| 70 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng >=1,45T/m3, đất tận dụng - VD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1128 | 100m³ |
| 71 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,07 | m3 |
| 72 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 0,8m3, phạm vi 30m, đất cấp I (Định mức cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 100m³ |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 100m³ |
| 74 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 100m³/km |
| 75 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,05 | 100m³ |
| B | Hạng mục: Cải tạo cống qua đê bối | |||
| 1 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,914 | 100m |
| 2 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,546 | m³ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,546 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,882 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,264 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1876 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1445 | 100m² |
| 8 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0494 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9837 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,429 | 100m² |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,108 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3262 | 100m² |
| 15 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2813 | 100m |
| 16 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,645 | m³ |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,645 | m³ |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m³ |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m³ |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5153 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1889 | 100m² |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3178 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8051 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2212 | 100m² |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,835 | m³ |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5875 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m² |
| 28 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m² |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,706 | m³ |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8944 | 100m² |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9812 | m³ |
| 34 | Rải ni lông lót trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1981 | 100m² |
| 35 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | m² |
| 36 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6965 | 100m² |
| 37 | Rải đá dăm lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,652 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | m³ |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5632 | m³ |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5587 | 100m² |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 968 | cấu kiện |
| 43 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,908 | tấn |
| 44 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,908 | tấn |
| 45 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8908 | 10 tấn/km |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,073 | m³ |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2181 | m³ |
| 48 | Gỗ làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | m3 |
| 49 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 50 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m² |
| 51 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m² |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,166 | m³ |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | 100m² |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,435 | m³ |
| 57 | Rải ni lông lót trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1435 | 100m² |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1484 | m³ |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,773 | m³ |
| 60 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m² |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bậc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m³ |
| 62 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m² |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m³ |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m² |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | m³ |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100m² |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3945 | 100m³ |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng >20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,748 | 100m³ |
| 73 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6256 | m³ |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,625 | m³ |
| 75 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4086 | 100m³ |
| 76 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5314 | 100m³ |
| 77 | Làm và đắp đất thịt luyện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,21 | m3 |
| 78 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,1947 | m3 |
| 79 | Mua đất để đắp đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,52 | m3 |
| 80 | Đắp đập tạm bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6152 | 100m³ |
| 81 | Phá đập tạm máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6152 | 100m³ |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,41 | 100m³ |
| 83 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,41 | 100m³/km |
| 84 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,41 | 100m³ |
| 85 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5488 | 100m |
| 86 | Cọc tre rãnh tiêu nước cọc L=1, 5 m, a= 0,5 m, phêm rơm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,5 | m |
| 87 | Hố bơm: cọc tre L=2 m, a=0,5 m, phên tre kẹp rơm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 88 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6472 | 100m |
| 89 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,124 | m2 |
| 90 | Hao phí cừ thép larsen III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | tấn |
| 91 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | 100m |
| 92 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 100m |
| 93 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 94 | Hao phí thép I200-27 (Thời gian thi công 3 tháng môi trường nước ngọt, đóng nhổ 1 lần): Whp=(1,41)*(1,17+1,17*2+3,5)% = 0,988 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | Tấn |
| 95 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m |
| 96 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m |
| 97 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 98 | Bơm nước thi công máy bơm động cơ Diezel 20 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 99 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1839 | 100m³ |
| 100 | Mua đất để đăp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,6773 | m3 |
| 101 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8905 | m³ |
| 102 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5499 | m³ |
| 103 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | tấn |
| 104 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8905 | m3 |
| 105 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8905 | m3 |
| 106 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4889 | 100m³ |
| C | Hạng mục: Chế tạo cánh van | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,933 | tấn |
| 2 | Cao su tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,449 | kg |
| 3 | Bulon M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,17 | 1m² |
| D | Hạng mục: Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Vít me V3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉ, chiều rộng cống B≤5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,933 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đóng mở kiểu vít, dạng quay tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | Tấn |
| E | Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Khấu hao trang thiết bị phục vụ điều tiết: 02 trạm x 01 bộ/trạm x 60 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ/ngày |
| 2 | Khấu hao phao báo hiệu (02 phao thép D1200) trong thời gian 60 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | ngày |
| 3 | Sản xuất cột, biển tạm (cột L=6,5m; biển 1,2m x1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cột, biển tạm (cột L=6,5m; biển 1,2m x1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Thu hồi cột, biển tạm (cột L=6,5m; biển 1,2m x1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Thả phao trụ 1200 (có đèn) bằng tàu 33CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 7 | Trục phao trụ 1200 bằng tàu 33CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 8 | Chống bồi rùa phao trụ 1200 (có đèn) bằng tàu 33CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 9 | Chỉ huy điều tiết (bậc 5/7) (01 công/ ca * 1 ca/ ngày * 60 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | công |
| 10 | Nhân viên điều tiết hướng dẫn giao thông (bậc 3,5/7) (02 công/ ca * 1 ca/ ngày * 60 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | công |
| 11 | Lực lượng phối hợp (01 công/ ca * 1 ca/ ngày * 5 ngày*2 trạm). Tạm tính kỹ sư bậc 4/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 12 | Tàu 33CV hoạt động (1 giờ/ ca * 1 ca/ ngày *60 ngày * 01 tàu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | ca |
| 13 | Tàu 33CV thường trực (7 giờ/ca*1 ca/ ngày * 60 ngày * 01 tàu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | ca |
| 14 | Xuồng cao tốc 40CV hoạt động (1 giờ/ ca * 1 ca/ ngày * 60 ngày * 01 tàu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | ca |
| 15 | Xuồng cao tốc 40CV thường trực (7 giờ/ ca * 1 ca/ ngày * 60 ngày * 01 tàu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | ca |
| 16 | Thông báo hạn chế giao thông trên truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.683E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có hạng mục Kè lát mái có kết cấu chính: Chân kè thả rồng thép lõi đá, cơ kè bằng đá lát khan, mái kè bằng tấm bê tông đúc sẵn lát trong hệ dầm khung BTCT, đỉnh kè là đường bê tông xi măng. Hợp đồng có giá trị tối thiểu 7.850.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT. Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 3 | là các kỹ sư thủy lợi hoặc giao thông. Trong đó yêu cầu tối thiểu 02 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực xây dựng (xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi) có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ. Đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ máy thủy bình và kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Trắc đạc công trình | 1 |
| 2 | Máy đào V ≥ 0.8m3 | Đào xúc | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | Ủi vật tư | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép (8,5-10) tấn | Lu lèn | 1 |
| 5 | Xe tải 5,0 tấn trở lên | Chở vật tư | 2 |
| 6 | Máy thả rồng loại 2 máng | Thả rồng đá | 1 |
| 7 | Bộ phao thép thả đá loại kích thước ≥ (6*2*11)m hoặc trọng tải ≥ 95T | Thả rồng đá | 1 |
| 8 | Ca nô 75CV | Đảm bảo giao thông thủy | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Trộn bê tông | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80L | trộn vữa | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Đầm lèn | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Đầm bê tông | 2 |
| 13 | Cần trục ô tô 6-10 tấn | Cẩu lắp | 1 |
| 14 | Thiết bị đóng nhổ cọc cừ ván thép | Đóng nhổ cọc ván thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi