Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, sinh phẩm y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210869227-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế Thị Xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, sinh phẩm y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210869178 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 13:47:00 đến ngày 2021-09-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,081,170,329 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3613E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại,tính chất: Là các hợp đồng cung cấp vậttư, sinh phẩm y tế cho các cơ sở y tế; -Tương tự về quy mô: Giá trị của hợpđồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu củaE-HSMT. - Tài liệu chứng minh kinhnghiệm thực hiện hợp đồng cung cấphàng hóa tương tự gồm: bản sao côngchứng: Hợp đồng và biên bản nghiệmthu hoặc thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.353.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.706.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp hànghóa trong thời gian 3 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của PhòngVật tư, đối với trường hợp giao hànggấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ. - Camkết thu hồi hàng hóa trong trường hợpđã giao hàng nhưng không đảm bảochất lượng hoặc có thông báo thu hồicủa cơ quan có thẩm quyền mà nguyênnhân không do lỗi của Bên mua. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triểnkhai thực hiện gói thầu(số lượng: tối thiểu 01người).Các tài liệuchứng minh năng lựcnêu trên gồm:- Bản saocông chứng bằng cấp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu phải tốtnghiệp đại họcchuyên ngành Kỹthuật hoặc Y dược |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế thị xã Từ Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, sinh phẩm y tế Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, sinh phẩm y tế 16 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế của cấp thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Tập tin (định dạng file word hoặc excel) bảng đáp ứng cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có giấy cam kết của nhà thầu cung cấp hàng hóa mới 100%, đảm bảo đầy đủ số lượng, chủng loại và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp theo yêu cầu của HSMT. - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (gọi chung là Giấy phép bán hàng) theo quy định của thông tư 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu có áp dụng phân nhóm (đối với các trường hợp hàng hóa thông dụng và không áp dụng Thông tư 14/2020/TT-BYT là không bắt buộc phải có Giấy phép bán hàng theo Khoản 7, Điều 12, Nghị định số 63/2014/NĐ- CP ngày 26/6/2014). Giấy phép bán hàng được coi là hợp lệ khi có đầy đủ từ nhà sản xuất tới nhà phân phối trung gian và đến nhà thầu. Những tài liệu này phải thể hiện thời hạn hiệu lực cung ứng các mặt hàng dự thầu cho đến khi kết thúc hợp đồng. Trường hợp, HSDT của nhà thầu thiếu tài liệu trên, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì coi là không hợp lệ. - Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành (số lưu hành) hoặc giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D. Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế loại A đã được Sở Y tế cấp (theo nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 về quản lý trang thiết bị tế) đối với các hàng hóa yêu cầu phải có theo quy định của Nhà nước (nếu có). - Có tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo thông tư 14/2020/TTBYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Có tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu: Nhà thầu phải cung cấp catalog (nếu có), tài liệu kỹ thuật có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV] |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu còn 18 tháng đối với những mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 36 tháng trở lên; tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 18 tháng trở lên; tối thiểu còn 6 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 12-18 tháng; tối thiểu còn 3 tháng đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 6-12 tháng; tối thiểu còn 45 ngày đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng dưới 6 tháng (tính từ thời điểm giao hàng). Trong các trường hợp đặc biệt khác, nhà thầu phải có báo cáo bằng văn bản. Đối với hàng hóa không ghi hạn sử dụng phải được sản xuất từ năm 2021 trở đi. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương với mỗi hàng hóa dự thầu (có áp dụng phân nhóm) cung cấp kèm trong HSDT; Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. - Hàng mẫu nhằm chứng minh sự phù hợp về yêu cầu kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT, Trong thời gian đánh giá HSDT nếu thấy cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu. - Bản cam kết số liệu trong báo cáo tài chính là trung thực và đúng với số liệu đã kê khai với Cơ quan thuế; - Bản cam kết sẵn sàng cung cấp các công cụ (token) và phối hợp với Cơ quan chức năng trong trường hợp cần thiết để đối chiếu các số liệu đã kê khai trên Hệ thống thuế điện tử và số liệu kê khai tại E-HSDT; - Bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu thanh lý, sao kê ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng tương tự và các tài liệu khác có liên quan; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế thị xã Từ Sơn Địa chỉ: Phố mới – phường
Đồng Nguyên – thị xã Từ Sơn – tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3742469 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm y tế thị xã Từ Sơn Địa chỉ: Phố mới – phường Đồng Nguyên – thị xã Từ Sơn – tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3742469 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng VTTBYT, Trung tâm y tế thị xã Từ Sơn Địa chỉ: Phố mới – phường Đồng Nguyên – thị xã Từ Sơn – tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3742469 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng báo đấu thầu : 0243.768.6611 - Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.382.3141 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ nhuộm PAP gồm: Hematoxylin, Periodic acid, Shiff Reagent | 2 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 2 | Asen diệt tủy | 25 | Lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 3 | Băng chỉ thị nhiệt hấp khô | 12 | Cuộn | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 4 | Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt | 100 | Cuộn | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 5 | Băng cuộn 10 x 2.5 m | 20.000 | Cuộn | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 6 | Băng cuộn 5 x 2.5 m | 6.000 | Cuộn | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 7 | Băng dính 5 x 5 m | 3.100 | Cuộn | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 8 | Băng thun 3 móc | 790 | Cuộn | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 9 | Bao cau su | 10.800 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 10 | Bao đo máu sản phụ tiệt trùng | 1.500 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 11 | Bình điện dung | 3 | Bình | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 12 | Bộ dửa dạ dầy kín | 90 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 13 | Bộ kít máy tiệt trùng ETO 170 | 100 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 14 | Bơm nhựa 50 ml cho ăn (đầu to) | 800 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 15 | Bơm tiêm 50 ml cho bơm tiêm điện | 2.200 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 16 | Bonding | 8 | Lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 17 | Bóng bóp oxy size L. M. S. XS | 31 | Chiếc | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 18 | Bóng đèn máy nội soi TMH | 20 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 19 | Bóng đèn máy sinh hóa XL 1000 | 12 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 20 | Bông mỡ | 2 | Kg | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 21 | Bột bó 10 x 4.6 cm | 2.500 | Cuộn | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 22 | Bột bó 15 x 4.6 cm | 2.000 | Cuộn | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 23 | Test kiểm tra khả năng vận hành của máy tiệt khuẩn HS-5035 | 100 | Tấm | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 24 | Cành pipole (mổ nội soi ổ bụng) | 6 | Chiếc | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 25 | Canuyn Mayo các số | 320 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 26 | Canxi hydro | 30 | Lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 27 | Catheter 2 nòng | 20 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 28 | Catset chuyển bệnh phẩm | 1.200 | Chiếc | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 29 | Cây đánh Fuji (nhựa) | 20 | Cây | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 30 | Caviton | 40 | Lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 31 | Châm gai | 100 | Vỉ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 32 | Chỉ co nướu | 3 | Lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 33 | Chỉ Oral B | 18 | Cuộn | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 34 | Chổi cọ rửa dụng cụ mổ nội soi troca 5 | 15 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 35 | Chổi cọ rửa dụng cụ nội soi troca 10 | 40 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 36 | Chổi đánh bóng | 2.880 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 37 | Megasept OPA | 50 | Can | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 38 | Cidezyme 1.000 ml | 93 | Chai | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 39 | Cloramin B | 510 | Kg | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 40 | Cốc nhựa cứng | 900 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 41 | Cồn 70 độ | 1.014 | Lít | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 42 | Cồn Acid 0.25 | 2 | Chai | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 43 | Côn giấy các loại | 50 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 44 | Cồn tuyệt đối | 150 | Chai | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 45 | Conposide lỏng. đặc A1. A2. A3. A4 | 500 | Nhộng | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 46 | Cortisomol | 6 | Lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 47 | CPC | 2 | Lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 48 | Cục cắn | 5 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 49 | Dao cắt bệnh phẩm | 4 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 50 | Đầu côn vàng | 1.000 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 51 | Đầu côn xanh | 1.000 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 52 | Dầu paraphin | 120 | Lít | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 53 | Dầu tay khoan | 5 | Lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 54 | Dây cho ăn các số | 500 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 55 | Dây đơn cực | 5 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 56 | Dây garo tiêm | 80 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 57 | Dây hút nhớt đường kính 8mm | 130 | Mét | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 58 | Dây hút nhớt các số | 1.500 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 59 | Dây lưỡng cực | 5 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 60 | Dây oxy | 5.200 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 61 | Đè lưỡi gỗ | 25.000 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 62 | Đĩa đánh bóng Composide | 2 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 63 | Đĩa Petri | 250 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 64 | Điện cực | 250 | Chiếc | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 65 | Đinh Kirschner đk 1.2mm. dài 310mm | 100 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 66 | Đinh Kirschner đk 1.5mm. dài 310mm | 100 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 67 | Đinh Kirschner đk 1.8mm. dài 310mm | 60 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 68 | Đinh Kirschner đk 2.2mm. dài 310mm | 60 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 69 | Đinh Kirschner đk 2.5mm. dài 310mm | 40 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 70 | Đinh Kirschner đk 3.0mm. dài 310mm | 30 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 71 | Dung dịch Giemsa | 7 | Chai | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 72 | Dung dịch KOH 10% | 2 | Chai | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 73 | Dung dịch làm sạch và khử khử khuẩn bề mặt | 60 | Chai | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 74 | Dung dịch Natricitrat 3.8% | 2 | Chai | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 75 | Dung dịch sát khuẩn bề mặt | 27 | Can | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 76 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (1000ml) | 1.765 | Chai | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 77 | Đường Glucose | 100 | Gói | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 78 | Eosin | 4 | Chai | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 79 | Etching | 12 | Tuýp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 80 | Eugenol | 8 | Lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 81 | File K. H các số | 250 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 82 | Formon 37% | 8 | Chai | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 83 | Fucsim | 8 | Chai | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 84 | Fuji 1 | 5 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 85 | Fuji 7 | 15 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 86 | Fuji 9 | 20 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 87 | Fuji Plus | 1 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 88 | Gạc 10 x 10 x 8 lớp | 600 | Miếng | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 89 | Gạc 30 x 40 x 6 lớp | 3.000 | Miếng | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 90 | Gạc 7.5 x 7.5 x 6 lớp (có chỉ cản quang) | 4.500 | Miếng | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 91 | Gạc 8x10x12 lớp | 100.000 | Miếng | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 92 | Gạc 8x10x12 lớp vô khuẩn | 81.400 | Miếng | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 93 | Gạc hút | 5.020 | Mét | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 94 | Gạc tiệt trùng thận NT 3.5*4.5* 80 lớp | 10.000 | Miếng | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 95 | Gel điện tim | 331 | Tub | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 96 | Gel siêu âm | 144 | Can | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 97 | Giấy cắn | 10 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 98 | Giấy điện tim 3 cần | 363 | Cuộn | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 99 | Giấy in (dùng cho máy tiệt khuẩn EO) | 5 | Cuộn | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 100 | Giấy in (dùng cho máy tiệt khuẩn HS-5035) | 30 | Cuộn | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 101 | Giấy in kết quả nước tiểu | 20 | Cuộn | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 102 | Giấy in Mornitor sản khoa | 95 | Tập | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 103 | Giấy lau miệng | 90 | Kg | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 104 | Giấy quỳ ktra acid. base | 5 | Tệp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 105 | Giấy siêu âm | 1.643 | Cuộn | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 106 | Giêm Sa | 5 | Chai | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 107 | Gutta các loại (20.25.30) | 50 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 108 | Gutta F1. F2. F3 | 15 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 109 | Hỗn hợp đa sắc | 4 | Chai | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 110 | Javen 7% 25 lít/can | 40 | Lít | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 111 | Kẽm oxit 500 g | 1 | Lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 112 | Keo dán lamen | 1 | Lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 113 | Kẹp rốn trẻ sơ sinh | 1.700 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 114 | Khẩu trang y tế 3 lớp | 85.000 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 115 | Khí CO2 bình 40 lít | 30 | Bình | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 116 | Khí oxy bình 10 lít | 125 | Bình | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 117 | Khí oxy bình 40 lít | 1.526 | Bình | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 118 | Khóa 3 chạc | 5.176 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 119 | Kim 23 G | 15.100 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 120 | Kim cấy chỉ cỡ số 7 | 600 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 121 | Kim cấy chỉ cỡ số 8 | 600 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 122 | Kim châm cứu các số 5 - 10 | 1.775.200 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 123 | Kim chích máu | 31.880 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 124 | Kim chọc dò tủy sống các số G18-G25 | 1.200 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 125 | Kim gây tê đám dối | 900 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 126 | Kim hút trẻ em | 80 | Lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 127 | Kim khâu da. cơ. ruột | 255 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 128 | Kim Laser + kim luồn | 2.000 | Vi | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 129 | Kim lấy thuốc G18 | 100.000 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 130 | Kim tiêm nha khoa | 25 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 131 | Lá matric | 8 | Túi | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 132 | Lam kính mài | 180 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 133 | Lam kính thường | 100 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 134 | Lamen 22 x 22 | 30 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 135 | Lamen 22x40 | 20 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 136 | Lentulo | 60 | Vỉ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 137 | Lignospan stand | 70 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 138 | Lọ đựng bệnh phẩm | 3.000 | Lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 139 | Lugol 1% | 18 | Chai | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 140 | Lưỡi dao mổ tiệt trùng các số | 8.000 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 141 | Lưỡi Hummer cong bụng (Mổ xoang) | 10 | Chiếc | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 142 | Lưỡi Hummer cong mặt lưng (Nạo VA) | 30 | Chiếc | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 143 | Lưỡi Hummer thẳng (Mổ xoang) | 10 | Chiếc | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 144 | Mask bóp bóng size L. M. S. XS | 219 | Chiếc | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 145 | Mask khí dung các cỡ | 510 | Chiếc | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 146 | Mặt gương | 290 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 147 | Metch mũi | 200 | Cuộn | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 148 | Miếng dán điện cực | 8.100 | Miếng | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 149 | Miếng dán điện xung | 6.800 | Đôi | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 150 | Mỡ KY | 100 | Tub | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 151 | Môi trường BHI (Canh thang) | 50 | Lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 152 | Mũi gate | 3 | Vỉ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 153 | Mũi khoan các loại | 400 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 154 | Mũi khoan xương các loại (2.8. 3.5 mm) | 10 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 155 | Mydrin | 60 | Lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 156 | Nẹp gỗ các loại (Đùi. cẳng chân. cẳng tay. cánh tay…) | 520 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 157 | Nẹp mắt xích các cỡ | 50 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 158 | Nẹp tăng áp bản hẹp 8 lỗ | 10 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 159 | Nẹp tăng áp bản rộng 8 lỗ | 10 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 160 | Nẹp tăng áp bản rộng 10 lỗ | 10 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 161 | Nhiệt kế thủy ngân | 251 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 162 | Nhuộm Fluorescein | 2.000 | Que | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 163 | Nụ đánh bóng | 100 | cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 164 | Nước cất 2 lần | 100 | Lit | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 165 | Nước muối bão hòa | 1.000 | Chai | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 166 | Óc tay khoan nhanh | 30 | Chiếc | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 167 | Ống chống đông Citrat 3.8% | 20.800 | Ống | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 168 | Ống chống đông EDTA có nắp | 150.000 | Ống | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 169 | Ống chống đông Heparin | 150.000 | Ống | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 170 | Ống hút mũi nhựa | 280 | Chiếc | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 171 | Ống hút nước bọt | 50 | Túi | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 172 | Ống nghiệm 50 ml có nắp | 200 | Ống | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 173 | Ống nghiệm nhựa có nắp | 6.000 | Ống | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 174 | Ống nghiệm nhựa đựng nước tiểu không nắp | 150.000 | Ống | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 175 | Ống nội khí quản các số | 1.500 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 176 | Ống thổi chức năng hô hấp | 1.400 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 177 | Orange G OG6 | 3 | Chai | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 178 | Oxy già 3% 500 ml | 220 | Chai | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 179 | Phim X quang Nha khoa | 950 | Tờ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 180 | Presep | 20.000 | Viên | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 181 | Que cấy kim loại | 10 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 182 | Que lấy bệnh phẩm | 20 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 183 | Que tăm bông vô trùng | 515 | Túi | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 184 | Sample cup huyết thanh | 3.500 | Chiếc | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 185 | Seandonest 3% | 5 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 186 | Sindolor | 100 | Lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 187 | Sò đánh bóng (bột đánh bóng) | 300 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 188 | Sonde Foley 2 nhánh | 1.200 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 189 | Sonde Nelaton các số | 600 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 190 | Sonde Petze các số | 200 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 191 | SR#1 | 10 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 192 | Steranios 2% (kèm test) | 129 | Can | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 193 | Tăm bông răng | 20 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 194 | Tẩy rửa và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế | 30 | Can | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 195 | Tê bôi | 10 | lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 196 | Tê xịt 10% | 5 | Lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 197 | Test chỉ thị hóa học hấp ướt 1250 | 2.500 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 198 | Thạch Blood Agar | 200 | Đĩa | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 199 | Thạch Branin Heart isusion | 2 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 200 | Thạch Citrat simon | 2 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 201 | Thạch Kigler - Agfa | 2 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 202 | Thạch Maniton Sait sgar | 1 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 203 | Thạch Nutrien agar | 2 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 204 | Thạch Sabaurand | 200 | Đĩa | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 205 | Tím gentian | 8 | Chai | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 206 | Túi Camera | 1.500 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 207 | Túi đóng gói máy sắc thuốc | 20 | Cặp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 208 | Túi ép tiệt trùng y tế kt 150mm | 10 | Cuộn | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 209 | Túi ép tiệt trùng y tế kt 350mm | 15 | Cuộn | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 210 | Túi nước cao su | 3 | Túi | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 211 | Túi nước tiểu | 2.000 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 212 | Vít xương cứng đk 3.5mm cỡ 14 | 50 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 213 | Vít xương cứng đk 3.5mm. dài 16mm | 50 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 214 | Vít xương cứng đk 3.5mm. dài 18mm | 50 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 215 | Vít xương cứng đk 3.5mm. dài 20mm | 30 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 216 | Vít xương cứng đk 4.5mm các cỡ | 100 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 217 | Vôi soda 4.5 kg/can | 10 | Can | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 218 | Vòng đeo tay nhựa định dạng chống nhầm lẫn mẹ và bé | 2.200 | Cặp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 219 | Xilen 1 | 620 | Chai | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 220 | Xốp cầm máu | 32 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 221 | Test Dauge | 2.000 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 222 | EV 71 IgM/IgG test nhanh | 400 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 223 | Influenza virus A. B test nhanh (test chẩn đoán cúm) | 2.000 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 224 | HAV Ab test nhanh (Viêm gan A) | 300 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 225 | Test Chlamydia | 1.000 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 226 | Test H.Pylori | 2.500 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 227 | Test Rotavirut | 2.000 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 228 | Que thử đường huyết | 30.000 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 229 | Hồng cầu trong phân | 100 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 230 | Bộ kít UREASE TEST chuẩn đoán nhanh vi khuẩn gây viêm loét dạ dầy – Helicobacter Pylori | 1.000 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 231 | Ông hút thai (các số) | 300 | Ống | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 232 | Bơm Karman 1 van Ipas | 10 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 233 | Bơm Karman 2 van Ipas | 5 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 234 | Giấy và mực in ảnh máy nội soi cổ tử cung | 5 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 235 | Huyết áp + ống nghe | 78 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 236 | Clip cầm máu bằng itanium | 140 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 237 | alphasep Z3 | 120 | Can | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 238 | Dây hút nhớt 8 x 14mm | 100 | Mét | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 239 | Sonde Folay 3 chạc các cỡ | 70 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 240 | Gide dẫn đường màu xanh | 70 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 241 | Gide dẫn đường màu đen | 5 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 242 | Foocxep gắp sỏi cỡ số 5 | 5 | Chiếc | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 243 | Rọ nhựa gắp sỏi | 5 | Chiếc | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 244 | Khóa 3 chạc có dây | 50 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 245 | Dây thở oxy Silicone các cỡ | 10 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 246 | Kẹp Hemolok | 100 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 247 | Bộ gây tê ngoài màng cứng (dùng trong giảm đau sau đẻ) | 75 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 248 | Đinh 1.0 dài 310mm | 100 | Chiếc | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 249 | Ống thông khí các cỡ | 20 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 250 | Nhầy phẫu thuật | 450 | Ống | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 251 | Dao mổ phaco 2.8mm | 90 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 252 | Dao Dao mổ phaco 15 độ | 90 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 253 | Dán mi | 450 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 254 | File tạo hình ống tủy | 5 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 255 | Hyposol 3% | 10 | Chai | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 256 | Glyce bôi trơn ống tủy | 10 | Tuýp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 257 | Đầu cao răng | 15 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 258 | Cây lèn các cỡ | 20 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 259 | Coobuter | 10 | Tuýp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 260 | Mũi khoan tay chậm 702 | 30 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 261 | Acid acitic 3% | 1.500 | Chai | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 262 | Chỉ thị sinh học toàn phần đánh giá chất lượng tiệt khuẩn hơi nước | 50 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 263 | Muối hoàn nguyên | 200 | Kg | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 264 | Kìm sinh thiết thường (đại tràng) | 10 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 265 | Kìm sinh thiết nhiệt (hotbiosy) | 5 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 266 | Kim tiêm cầm máu | 5 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 267 | Snare ( cỡ 15mm) | 5 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 268 | Snare ( cỡ 30mm) | 5 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 269 | Hemoclip | 500 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 270 | Endoloop 15mm | 50 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 271 | Endoloop 30 mm | 50 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 272 | Rọ gắp dị vật | 2 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 273 | Kìm gắp dị vật | 2 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 274 | Bản điện cực | 1 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 275 | Dây nối điện cực | 2 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 276 | Cán thắt Endoloop | 2 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 277 | Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Metal on polyethylen) ổ cối phủ hạt kim loại nhám | 5 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 278 | Bộ khớp háng bán phần không xi măng | 5 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 279 | Khuôn đúc mẫu bệnh phẩm | 50 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 280 | Ống thủy tinh (dài 15cm) | 300 | Ống | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3613E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại,tính chất: Là các hợp đồng cung cấp vậttư, sinh phẩm y tế cho các cơ sở y tế; -Tương tự về quy mô: Giá trị của hợpđồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu củaE-HSMT. - Tài liệu chứng minh kinhnghiệm thực hiện hợp đồng cung cấphàng hóa tương tự gồm: bản sao côngchứng: Hợp đồng và biên bản nghiệmthu hoặc thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.353.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.706.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp hànghóa trong thời gian 3 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của PhòngVật tư, đối với trường hợp giao hànggấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ. - Camkết thu hồi hàng hóa trong trường hợpđã giao hàng nhưng không đảm bảochất lượng hoặc có thông báo thu hồicủa cơ quan có thẩm quyền mà nguyênnhân không do lỗi của Bên mua. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật triểnkhai thực hiện gói thầu(số lượng: tối thiểu 01người).Các tài liệuchứng minh năng lựcnêu trên gồm:- Bản saocông chứng bằng cấp | 1 | Tối thiểu phải tốtnghiệp đại họcchuyên ngành Kỹthuật hoặc Y dược | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi