Gói thầu: Gói thầu số 6. Cung cấp trang thiết bị văn phòng và nội thất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210879288-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu số 6. Cung cấp trang thiết bị văn phòng và nội thất
Số hiệu KHLCNT 20170315261
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-05 15:48:00 đến ngày 2021-09-16 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,907,413,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.86E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt nội thất
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.130.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất.- Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc hoặc chế biến lâm sản- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự trong 5 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công lắp đặt thiết bị, nội thất:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chế biến lâm sản hoặc kiến trúc- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc lĩnh vực lắp đặt thiết bị công trình Hạng II trở lên- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn: 1 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kiến trúc; hoặc chế biến lâm sản; hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã tham gia thi phụ trách an toàn/thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6. Cung cấp trang thiết bị văn phòng và nội thất
Trụ sở làm việc, văn phòng Công ty Truyền tải điện 1
120 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 , địa chỉ: Số 15 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1, địa chỉ: theo phần ghi chú (*) bên dưới, điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán, lập HSMT: Công ty cổ phần kiến trúc đô thị Việt Nam; địa chỉ: 50 ngõ Yết Kiêu, Yết Kiêu, Phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: không


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 , địa chỉ: Số 15 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1, địa chỉ: theo phần ghi chú (*) bên dưới, điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, tài liệu hàng hóa và nhà sản xuất theo yêu cầu kỹ thuật, các cam kết của nhà thầu theo yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Xuất xứ của hàng hoá: Nếu hàng hoá có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ do phòng Thương mại và công nghiệp hoặc cơ quan chức năng có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp, chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, tờ khai hàng hoá nhập khẩu trước khi giao hàng và các tài liệu khác yêu cầu trong điều kiện cụ thể của hợp đồng. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; - Tài liệu về mặt kỹ thuật phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V;
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển dỡ hạ đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Đối với dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Bảng giá chào của nhà thầu đã bao gồm đầy đủ chi phí các loại để cung cấp hàng hóa & dịch vụ theo phạm vi cung cấp, để thực hiện đáp ứng toàn bộ các nội dung công việc theo các yêu cầu kỹ thuật và điều kiện hợp đồng của E-HSMT. Trường hợp trong các biểu Phạm vi cung cấp (mẫu số 1A), các dịch vụ liên quan (mẫu số 1B), Bảng giá dự thầu của hàng hóa (Mẫu số 18) Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan (Mẫu số 19) không thể hiện đủ các vật tư phụ kiện dịch vụ được mô tả chi tiết ở Chương V thì được hiểu là nhà thầu có trách nhiệm cung cấp đầy đủ các nội dung này đáp ứng yêu cầu mô tả chi tiết trong Chương V - yêu cầu kỹ thuật và chi phí thực hiện đã bao gồm. Nhà thầu có trách nhiệm khảo sát thực tế, nghiên cứu kỹ E-HSMT để cung cấp hàng hóa phụ kiện và dịch vụ đầy đủ, phù hợp. Đối với hạng mục nào không có thuế GTGT hoặc thuế GTGT khác 10%, đề nghị nhà thầu chỉ rõ trong E-HSDT đính kèm (kèm theo tài liệu chứng minh)
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1, địa chỉ: theo phần ghi chú (*) bên dưới, điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: PTC1 - địa chỉ: theo phần ghi chú (*) bên dưới; điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173 * Ghi chú về địa chỉ của PTC1: - Địa chỉ theo Đăng ký kinh doanh: số 15 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. - Địa chỉ để giao nhận công văn, hồ sơ, tài liệu, tổ chức họp…: tại tầng 4 số 96 Ngô Gia Tự, Long Biên, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn làm việc giám đốcBGD1cáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng Ban giám đốc và Chủ tịch công đoàn công ty
2Ghế làm việc giám đốcGGD1cáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng Ban giám đốc và Chủ tịch công đoàn công ty
3Bộ sofa phòng giám đốcSFD1+ SFD31bộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng Ban giám đốc và Chủ tịch công đoàn công ty
4Hệ tủ phòng giám đốcHT18,225m2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng Ban giám đốc và Chủ tịch công đoàn công ty
5Bàn nướcBN13cáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng Ban giám đốc và Chủ tịch công đoàn công ty
6Bàn uống nước giám đốcBN21cáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng Ban giám đốc và Chủ tịch công đoàn công ty
7Bàn thư kíB22cáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng Ban giám đốc và Chủ tịch công đoàn công ty
8Bàn phó giám đốcBPGĐ3bộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng Ban giám đốc và Chủ tịch công đoàn công ty
9Ghế phó giám đốcGPGĐ3cáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng Ban giám đốc và Chủ tịch công đoàn công ty
10Ghế trình kí trưởng phòng, phó giám đốcG38cáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng Ban giám đốc và Chủ tịch công đoàn công ty
11Bộ sofaSF1+ SF33bộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng Ban giám đốc và Chủ tịch công đoàn công ty
12Hệ tủ trang trí ( phòng họp B)HT310,0345m2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng Ban giám đốc và Chủ tịch công đoàn công ty
13Bàn trưởng phòngBTP11bộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho các trưởng phòng chức năng công ty
14Ghế trưởngG2A11cáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho các trưởng phòng chức năng công ty
15Sofa đơnSF122cáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho các trưởng phòng chức năng công ty
16Đôn khách tiền sảnhDG11cáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho các trưởng phòng chức năng công ty
17Ghế trình kí trưởng phòng, phó giám đốcG322cáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho các trưởng phòng chức năng công ty
18Tủ tài liệu caoTC33cáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho các trưởng phòng chức năng công ty
19Bàn phó phòngBTP25bộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho các phó trưởng phòng chức năng công ty
20Ghế phó phòngG225cáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho các phó trưởng phòng chức năng công ty
21Ghế trình kí phó phòngG150cáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho các phó trưởng phòng chức năng công ty
22Bàn làm việc nhân viênB1109cáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho các chuyên viên chức năng công ty
23Ghế nhân viênG1109cáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho các chuyên viên chức năng công ty
24Hộc di độngH1109cáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho các chuyên viên chức năng công ty
25Vách ngănVNK54,5m2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho các chuyên viên chức năng công ty
26Tủ tài liệu caoTC189cáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho các chuyên viên chức năng công ty
27Tủ tài liệu thấpTT31cáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho các chuyên viên chức năng công ty
28Bàn họp chung đặt tại phòng các phòng chức năng ( đặt tại phòng TCKT và TC&NS)BH12cáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng chung cho các phòng năng công ty
29Ghế nhân viên chung đặt tại phòng các phòng chức năng ( đặt tại phòng TCKT và TC&NS)G112cáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng chung cho các phòng năng công ty
30Quầy văn thưVT1CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho phòng văn thư và lễ tân ( Tại tầng 1 )
31Quầy bảo vệBV1CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho phòng văn thư và lễ tân ( Tại tầng 1 )
32Sofa đơnSF14cáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho phòng văn thư và lễ tân ( Tại tầng 1 )
33Bộ sofaSF1+ SF31bộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho phòng văn thư và lễ tân ( Tại tầng 1 )
34Bàn nướcBN13cáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho phòng văn thư và lễ tân ( Tại tầng 1 )
35Hệ tủ trang tríHT45,5225m2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho phòng văn thư và lễ tân ( Tại tầng 1 )
36Sofa thông minh ( Đặt tại phòng tổ xe )SF22CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho phòng văn thư và lễ tân ( Tại tầng 1 )
37Bàn họp nhỏBHN1CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho phòng văn thư và lễ tân ( Tại tầng 1 )
38Bộ logo ngành + dòng chữ " EVN NPT"+ "PTC1"+ truyền niềm tin1bộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho phòng văn thư và lễ tân ( Tại tầng 1 )
39Dòng chữ " CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN I"1bộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho phòng văn thư và lễ tân ( Tại tầng 1 )
40Hệ sàn sân khấu phòng truyền thốngSSK29,84m2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho phòng Trưng bày và Truyền thống PTC1 ( Tại tầng 1 )
41Hệ tủ trưng bày 1HTTB125,6m2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho phòng Trưng bày và Truyền thống PTC1 ( Tại tầng 1 )
42Tủ trưng bày 1TTB13cáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho phòng Trưng bày và Truyền thống PTC1 ( Tại tầng 1 )
43Bộ logo ngành + dòng chữ " EVN NPT"+ "PTC1"+ truyền niềm tin1bộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho phòng Trưng bày và Truyền thống PTC1 ( Tại tầng 1 )
44Dòng chữ " CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN I"1bộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho phòng Trưng bày và Truyền thống PTC1 ( Tại tầng 1 )
45Giường y tếGYT1cáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho phòng Y Tế ( Tại tầng 1 )
46Bàn họp lớn ( Phòng họp A )BHL1cáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho phòng họp A + B ( Tầng 2 )
47Ghế chủ tọa phòng họp AGGD1cáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho phòng họp A + B ( Tầng 2 )
48Ghế phòng họp AG330cáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho phòng họp A + B ( Tầng 2 )
49Bàn họp lớn ( Phòng họp B)BH21cáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho phòng họp A + B ( Tầng 2 )
50Ghế chủ tọa phòng họp BGPGĐ1cáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho phòng họp A + B ( Tầng 2 )
51Ghế phòng họp BG315cáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho phòng họp A + B ( Tầng 2 )
52Hệ tủ phòng họp AHT210,4575m2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho phòng họp A + B ( Tầng 2 )
53Bàn họpBH11cáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho phòng họp chuyên môn nghiệp vụ như phục vụ Kiểm toán, xét thầu... ( Tầng 3 )
54Ghế phòng họpG16cáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho phòng họp chuyên môn nghiệp vụ như phục vụ Kiểm toán, xét thầu... ( Tầng 3 )
55Bàn họpBH11cáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho phòng họp C ( Tầng 5 )
56Ghế phòng họpG112cáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho phòng họp C ( Tầng 5 )
57Bàn máyB311CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho phòng Điều Độ ( Tầng 6 )
58Ghế trưởngG2A3cáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho phòng Điều Độ ( Tầng 6 )
59Bàn ăn căng teenBA10bộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho phòng ăn ( tầng 6 )
60Ghế căng teenGA60bộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho phòng ăn ( tầng 6 )
61Bàn hội trườngBHT15cáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho Hội trường ( Tầng 7 )
62Ghế hội trường cho đoàn chủ tịch và khách mờiG3160cáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho Hội trường ( Tầng 7 )
63Bục phát biểuBPB1cáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho Hội trường ( Tầng 7 )
64Bục tượng bácBTB2cáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho Hội trường ( Tầng 7 )
65Bộ logo ngành + dòng chữ " EVN NPT"+ "PTC1"+ truyền niềm tin1bộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho Hội trường ( Tầng 7 )
66Dòng chữ " CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN I"1bộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho Hội trường ( Tầng 7 )
67Bộ chữ : ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH"1bộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho Hội trường ( Tầng 7 )
68Bộ chữ: ''CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH''2bộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho Hội trường ( Tầng 7 )
69Bộ logo búa liềm1bộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho Hội trường ( Tầng 7 )
70Bộ logo ngôi sao1bộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTTrang thiết bị văn phòng cho Hội trường ( Tầng 7 )
71Vách gỗ trang trí ( Phòng ban giám đôc và Chủ tịch công đoàn )VGTT54,093m2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTPhần Trang trí và tiểu cảnh
72Vách ốp kính Laminate trang trí ( Phòng Văn thư và phòng họp A)VOK28,257m2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTPhần Trang trí và tiểu cảnh
73Thảm cuộn trải sàn hội trường/ phòng họp / truyền thốngTCS299,61m2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTPhần Trang trí và tiểu cảnh
74Nẹp chặn thảmNCT15,98mdTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTPhần Trang trí và tiểu cảnh
75Đôn khách tiền sảnhDG3cáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTPhần Trang trí và tiểu cảnh
76Tủ chậu câyTCC42cáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTPhần Trang trí và tiểu cảnh
77Biển tên phòng ban + WC70cáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTPhần Trang trí và tiểu cảnh
78Biển chỉ dẫn tầng10cáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMTPhần Trang trí và tiểu cảnh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.86E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt nội thất
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.130.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất.- Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc hoặc chế biến lâm sản- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự trong 5 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)33
2 Giám sát thi công lắp đặt thiết bị, nội thất: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chế biến lâm sản hoặc kiến trúc- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc lĩnh vực lắp đặt thiết bị công trình Hạng II trở lên- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn: 1 người 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kiến trúc; hoặc chế biến lâm sản; hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã tham gia thi phụ trách an toàn/thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->