Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210906813-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Trang Hạ
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210906785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Phường và các nguồn vốn khác (Nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-05 15:44:00 đến ngày 2021-09-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,283,144,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8424E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6849E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:1) Yêu cầu các hợp đồng cung cấp phải có các công việc sau: Cải tạo đường, có thi công Làm rãnh dọc dưới đường,Có thi công đổ bê tông hoàn trả mặt đường, Có thi công mặt đường bê tông nhựa hạt trung và bê tông nhựa hạt mịn.Có thi công lắp dựng mới các cột đèn điện.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản nghiệm thu hết bảo hành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng Giao thông tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chính về An toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên tốt nghiệp ngành nghề về xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, trắc đạc, khảo sát trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quyết toán, kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ Định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện trở lên+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Các máy đều phải hoạt động tốt có tài liệu chứng minh phù hợp Tối thiểu 01 máy có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu >=10
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô cần trục >=3 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông >= 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa căn khí nén >= 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay >= 0.62kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí diezel >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi >= 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn vữa >= 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe nâng >=12m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phun nhựa đường >=190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND phường Trang Hạ
E-CDNT 1.2 Xây dựng
ĐTXD thảm nhựa, hệ thống vỉa hè, thoát nước, đường điện, viễn thông phố Trang Liệt 1
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Phường và các nguồn vốn khác (Nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Trang Hạ , địa chỉ: Phường Trang Hạ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND Phường Trang Hạ Địa chỉ: Tỉnh lộ 277, phường Trang Hạ - Thị xã Từ Sơn - Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị quản lý dự án: Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn. Địa chỉ: Khu nhà liên cơ quan II, Phường Đông Ngàn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh - Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công Ty Cổ Phần Kiến Trúc Kim Tự Tháp. Địa chỉ: 4/21 Quan Nhân, P.Nhân Chính, Q. Thanh Xuân, Tp.Hà Nội. - Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Phương. Thôn Roi Sóc, xã Phù Chẩn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn XD và Thương mại Minh Khang. Địa chỉ: Số nhà 10C, Ngõ 196, Phường Quan Hoa, Thành Phố Hà Nội. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Nội thất Hạnh Hoàng. Địa chỉ văn phòng giao dịch: Số nhà 205, ngõ 1194/149 Đường Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống đa, Hà Nội.


- Bên mời thầu: UBND phường Trang Hạ , địa chỉ: Phường Trang Hạ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND Phường Trang Hạ Địa chỉ: Tỉnh lộ 277, phường Trang Hạ - Thị xã Từ Sơn - Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản Scan Đăng ký kinh doanh 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức, lĩnh vực hoạt động: Công trình giao thông Hạng III trở lên 3. Báo cáo tài chính 2018÷2020 được kiểm toán, hoặc báo cáo nộp thuế, hoặc các văn bản quyết toán thuế, kiểm tra thuế kèm theo báo cáo tài chính của công ty. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo chứng minh như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hết bảo hành. 7.Tài liệu của nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, Hợp đồng lao động còn hiệu lực với các cán bộ công ty, hoặc hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng thuê khoán với các cán bộ huy động ngoài, của cán bộ tham gia gói thầu 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy+ Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê + Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê như hóa đơn mua hàng hoặc Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); 9. Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu + Đăng ký kinh doanh * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT nếu chúng tôi có nghi ngờ về hồ sơ dự thầu đối với các bản scan trên mạng. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Phường Trang Hạ Địa chỉ: Tỉnh lộ 277, phường Trang Hạ - Thị xã Từ Sơn - Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Từ Sơn. Địa chỉ: Lý Thái Tổ, Tân Hồng, Từ Sơn, Bắc Ninh Số điện thoại: 0222 3835 498
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn XD và Thương mại Minh Khang. Địa chỉ: Số nhà 10C, Ngõ 196, Phường Quan Hoa, Thành Phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thị xã Từ Sơn. Địa chỉ: Lý Thái Tổ, Tân Hồng, Từ Sơn, Bắc Ninh Số điện thoại: 0222 3835 498 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG THẢM NHỰA
1Cắt đường bê tông làm rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V116,310m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V413,178m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V250,096m3
4Xúc bê tông, gạch phá dỡ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,6327100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6327100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6327100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,6327100m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,117100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,906100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,023100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,023100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,023100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,997100m3
14Rải lưới thuỷ tinh chống nứt chịu lực 100 KNMô tả kỹ thuật theo chương V53,353100m2
15Trải nilon chống mất nước cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11,63100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V537,71m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (phần diện tích bù vênh)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,087100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V53,353100m2
19Mua bê tông nhựa hạt trung (C12,5 tỷ lệ nhựa 5,5%) bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V146,07tấn
20Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V20,087100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V53,353100m2
B VUỐT NỐI
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V2,08100m2
C TUYẾN RÃNH THOÁT NƯỚC B400 (L=620.5m)
1Đệm cát móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,732100m3
2Trải nilon chống mất nước cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,322100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,487100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V146,438m3
5Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V144,701m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,205100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,966tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V47,779m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V657,73m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V248,2m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,344100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,515tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V11,771tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V59,568m3
D TUYẾN RÃNH THOÁT NƯỚC B600 (L=315.5m)
1Đệm cát móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,435100m3
2Trải nilon chống mất nước cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,354100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,268100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V87,078m3
5Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,739m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,155100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,565tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giăng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V24,294m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V353,36m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V189,3m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,84100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,524tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,001tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V39,753m3
E CẢI TẠO TUYẾN RÃNH THOÁT NƯỚC B1000 (L=96m)
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V192cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,303100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,185tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,394m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V192cấu kiện
F HỐ GA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,688100m3
2Ván khuôn gỗ bê tông lót. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,705m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,499100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,289tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,894tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,222m3
8Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,158m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,785100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V4,265tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,891m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V62cấu kiện
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V199,493m2
14Ván khuôn chèn nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,322100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn nắp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,595m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,72m2
17Lắp đặt nắp hố ga composite 750x750x70Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
18Lắp tấm compositeMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,961100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,688100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,688100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,688100m3
G ỐNG HDPE D200
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
6Đắp cát đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
8Dịch chuyển ống nước sạchMô tả kỹ thuật theo chương V750m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
H THÔNG TIN
I Hào cáp đặt ống
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V117,3m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,173100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,173100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,173100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,872100m3
6Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V255m2
7Đắp cát vàng công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V28,05m3
8Lắp đặt ống PVC chịu lực 110 luồn cáp viễn thôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,5100m
9Lắp đặt ống luồn cáp viễn thông D60x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa DK60Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
11Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V50100m
J GA CÁP THÔNG TIN-GAVINO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,666m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,556m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,011m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,585m3
6Gia công thép hình khung hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
7Lắp dựng thép khung hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V32cấu kiện
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,596m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,03m3
15Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
16Lắp dựng khung, giá đỡ chân thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,183100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,183100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,183100m3
K CẤP NGUỒN + ĐIỆN CHIẾU SÁNG
L * Phá dỡ:
1Tháo dỡ cột điện BTMô tả kỹ thuật theo chương V28cột
2Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V1,621km / 1dây
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,503m3
4Xúc bê tông phá dỡ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
8Vận chuyển cột cũ đến nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V28cột
M * Cấp điện:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V41,472m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,048m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,32m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,921100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m3
9Vận chuyển cọc, cột bê tông đến công trình, trung chuyển đến vị trí lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V32cột
10Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V32cột
11Lắp đặt hộp chia dây 3P-500A (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V37hộp
12Gia công giá đỡ hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,364tấn
13Lắp dựng giá đỡ hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,364tấn
14Kéo rải dây nối đất, loại dây CT3 D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V256m
15Lắp đặt tiếp địa L63X63X5 cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
16Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V128m
17Kẹp nối rẽ Cu 6-25/Al 10-70Mô tả kỹ thuật theo chương V64Cái
18Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m
19Đai thép + khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
N Chiếu sáng:
1Lắp cần đèn đơnMô tả kỹ thuật theo chương V27cần đèn
2Lắp đặt các loại đèn led công suất 100W + choá đènMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
3Lắp hộp điện 200x150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V27bảng
4Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V27bảng
5Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1.5mm2 dây lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V2,6100m
6Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 4X10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5100m
7Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 4X6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3100m
8Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5100m
9Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
10Lắp đặt dây tiếp địa liên hoàn M10Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5100m
11Mốc báo hiệu cáp điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
O *Rãnh cáp:
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V17010m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V74,8m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,748100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,748100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,748100m3
6Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,8m3
7Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,992100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,636100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,356100m3
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4,25100m2
11Mua băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V425m2
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,636100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,636100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,636100m3
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 195/165Mô tả kỹ thuật theo chương V13100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
17Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Al/XLPE/DSTA/PVC(3x240+1x150) mm2-0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V16,2100m
18Mua dây dẫn Al/XLPE/DSTA/PVC(3x240+1x150) mm2-0.6/1KV (Báo giá Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.636,2m
19Lắp đặt dây dẫn Al/XLPE/PVC 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
20Lắp đặt dây dẫn Al/XLPE/PVC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
P * Tủ điện (SL:2):
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0051100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0051100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
7Khung móng thép 4M16x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt tiếp địa cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Lắp đặt ống nhựa xoắn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x600x350x1.5mm (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V48100m
12Lắp dựng cột tạm và lắp đặt tủ tạm trong quá trình thi công cột mớiMô tả kỹ thuật theo chương V28Cột
13Tai bắt tiếp địa sắt dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Sắt dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8424E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6849E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:1) Yêu cầu các hợp đồng cung cấp phải có các công việc sau: Cải tạo đường, có thi công Làm rãnh dọc dưới đường,Có thi công đổ bê tông hoàn trả mặt đường, Có thi công mặt đường bê tông nhựa hạt trung và bê tông nhựa hạt mịn.Có thi công lắp dựng mới các cột đèn điện.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản nghiệm thu hết bảo hành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng Giao thông tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Kỹ sư xây dựng Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)32
3 Cán bộ chính về An toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên tốt nghiệp ngành nghề về xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)32
4 Cán bộ trắc đạc công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, trắc đạc, khảo sát trở lên32
5 Cán bộ thanh toán, quyết toán, kiểm soát khối lượng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ Định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực.32
6 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện trở lên+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,8m3 Các máy đều phải hoạt động tốt có tài liệu chứng minh phù hợp Tối thiểu 01 máy có đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy ủi >= 110CV Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy lu >=10 Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng kiểm còn hiệu lực1
4 tô tự đổ Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Ô tô cần trục >=3 T Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
6 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp Có đăng kiểm còn hiệu lực1
7 Máy cắt bê tông >= 7,5kW Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
8 Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
9 Máy đầm đất cầm tay >= 70kg Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
10 Búa căn khí nén >= 3m3/ph Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
11 Máy hàn điện >= 23kW Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
12 Máy khoan cầm tay >= 0.62kW Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
13 Máy nén khí diezel >= 360m3/h Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
14 Máy đầm dùi >= 1,5kW Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
15 Máy trộn bê tông >= 250 lít Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
16 Máy trộn vữa >= 150l Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
17 Máy đào Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng kiểm còn hiệu lực1
18 Xe nâng >=12m Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng kiểm còn hiệu lực1
19 Máy phun nhựa đường >=190CV Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->