Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Hạng mục: Xây dựng mới khối 8 phòng học, xây dựng mới nhà vệ sinh giáo viên và xây dựng mới nhà xe giáo viên)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210904948-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Hạng mục: Xây dựng mới khối 8 phòng học, xây dựng mới nhà vệ sinh giáo viên và xây dựng mới nhà xe giáo viên)
Số hiệu KHLCNT 20210865159
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 08:29:00 đến ngày 2021-09-17 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,439,093,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.658E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (Công trình dân dụng và cấp công trình tương tự (cấp III)) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầuTài liệu chứng minh là Bản chụp được chứng thực:-Hợp đồng có kèm theo Bảng khối lượng công việc, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện, (Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc quyết định phê duyệt Thiết kế hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).-Hợp đồng hoàn thành phần lớn (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - thì phải có văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư).- Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải có các Phụ lục hợp đồng hoặc phải có văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.507.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.014.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Dân dụng) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành (Xây dựng dân dụng, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật cơ sở hạ tầng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Trong đó: Tối thiểu phải có 01 người chuyên ngành Xây dựng dân dụng.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Trắc địa, đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp,thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (cấp thoát nước). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc Công nghệ Kỹ thuật môi trường). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy & Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ bậc nghề 3/7 trở lên.Trong đó:+ ≥ 01 người – Vận hành cần trục+ ≥ 01 người – Vận hành máy đào+ ≥ 02 người – Vận hành máy công trình+ ≥ 02 người – Thợ cốt thép+ ≥ 02 người – Thợ bê tông+ ≥ 02 người – Thợ coppha+ ≥ 01 người – Thợ điện+ ≥ 01 người – Thợ cấp thoát nước+ ≥ 03 người – Thợ nề, sơn…….(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ( Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10,0T- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy đăng ký + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy đăng ký + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 60 kg- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 Kw- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 14,0Kw- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (Hạng mục: Xây dựng mới khối 8 phòng học, xây dựng mới nhà vệ sinh giáo viên và xây dựng mới nhà xe giáo viên)
Trường mầm non Hoa Hồng, thị trấn Thới Bình
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH , địa chỉ: KHÓM I, THỊ TRẤN THỚI BÌNH, HUYỆN THỚI BÌNH, TỈNH CÀ MAU
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án XDCT huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Số fax :0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Email:hochihuynh [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc xây dựng Khang Gia Địa chỉ: Số 96, đường Nguyễn Du, khóm 5, Phường 5, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Diễm Thuý Địa chỉ : Số 159/4, đường Phan Ngọc Hiển, khóm 6, Phường 5, Thành phố Cà Mau, Cà Mau - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Thới Bình Địa chỉ: thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn Việt Hà. Địa chỉ : Số 30 đường Hùng Vương, P5, TP. Cà Mau. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng An Xuyên. Địa chỉ: Đường Xí nghiệp gỗ, khóm 7, Phường 8, Thành phố Cà Mau, Cà Mau. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Việt Hà. Địa chỉ : Số 30 đường Hùng Vương, P5, TP. Cà Mau. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng An Xuyên. Địa chỉ: Đường Xí nghiệp gỗ, khóm 7, Phường 8, Thành phố Cà Mau, Cà Mau.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH , địa chỉ: KHÓM I, THỊ TRẤN THỚI BÌNH, HUYỆN THỚI BÌNH, TỈNH CÀ MAU
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án XDCT huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Số fax :0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Email:hochihuynh [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với Loại & Cấp công trình của gói thầu. (Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án XDCT huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Số fax :0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Email:hochihuynh [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, Thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình ,T.Cà Mau Điện thoại: 0290 3860198 - 0290 3860038 - 0290 3860463 - Fax: 0290 3860259 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, ,T.Cà Mau Điện thoại: 0290 3831.332 - Fax: 0290 3830.773 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG KHỐI LỚP HỌC 8 PHÒNG ( TỪ TRỤC 1 ĐÊN TRỤC 13 , TRỤC G-L)
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT104,135m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT9,4216100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT4,3084tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT12,6303tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT5,6206tấn
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp IChương V của E-HSMT26,17100m
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm (không tính thép bản)Chương V của E-HSMT3271 mối nối
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,8829100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT7,0641m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT7,0641m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT34,563m3
12Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT1,5918100m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,3961100m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT17,2258m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT9,9036m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT5,7304100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT87,0092m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,1687100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT7,4792100m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT66,891m3
21Ván khuôn thép sàn nềnChương V của E-HSMT1,3202100m2
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT52,524m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT5,2524100m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT24,88m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,2818100m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT169,42m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT169,42m2
28Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT5,8917m3
29Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,4354100m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT4,8992m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,1008m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,9172100m2
33Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,0266100m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,2614m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0606100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT61cấu kiện
37Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,0799100m3
38Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IChương V của E-HSMT3,7901100m
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,432m3
40Đắp cát nền móng công trìnhChương V của E-HSMT0,432m3
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,3581tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,9171tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,0819tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT6,3499tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT2,3212tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT13,677tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2557tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,5638tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT12,4876tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0781tấn
51Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,4956tấn
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT616,5m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT762,18m2
54Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT853,2m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong)Chương V của E-HSMT2.231,88m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT2.231,88m2
57Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT2,6369100m3
58Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT33,2419m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT354,056m2
60Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V của E-HSMT2,4234m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT45,471m2
62Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch nhám 300x600Chương V của E-HSMT45,471m2
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT20,4912m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT17,1323m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT7,4195m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT20,9784m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT20,6816m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT17,3736m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT11,5824m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,8728m3
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT30,24m2
72Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT7,2624m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT562,55m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2.343,57m2
75Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT2.125,92m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.563,37m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT562,55m2
78Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Chương V của E-HSMT758,84m2
79Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch giã đá 400x400Chương V của E-HSMT50,43m2
80Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600Chương V của E-HSMT1.051,36m2
81Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 30x30cmChương V của E-HSMT147,84m2
82Lắp dựng lan can inoxChương V của E-HSMT143,8718m2
83Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện)Chương V của E-HSMT105,92m2
84Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 10 kính dày 6,8mm (bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện)Chương V của E-HSMT43,68m2
85Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V của E-HSMT52,8m2
86Làm trần tấm nhựa 600x600, khung nhômChương V của E-HSMT562,4m2
87Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,88m3
88Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,304m3
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT90,72m2
90Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT90,72m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT90,72m2
92Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V của E-HSMT10,048m
93Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V của E-HSMT224,9m
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT1,04m3
95Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,29m3
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT12,9m2
97Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,2m3
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT5m2
99Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V của E-HSMT2,3716tấn
100Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT2,3716tấn
101Gia công xà gồ thép 40x80x1,4mmChương V của E-HSMT2,1614tấn
102Gia công thép trần 30x60x1,2mmChương V của E-HSMT0,5543tấn
103Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT2,1614tấn
104Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V của E-HSMT0,554tấn
105Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT5,8173100m2
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmChương V của E-HSMT1,1100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmChương V của E-HSMT0,03100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V của E-HSMT0,0375100m
109Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmChương V của E-HSMT11cái
110Tủ điện tổng MSB (bao gồm MCB, busbar, cáp điện và phụ kiện)Chương V của E-HSMT11 tủ
111Lắp đặt tủ điện lầu MDBChương V của E-HSMT21 tủ
112Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT64bộ
113Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT11bộ
114Lắp đặt đèn áp trần D300Chương V của E-HSMT40bộ
115Lắp đặt đèn dowlight 12W âm trầnChương V của E-HSMT80bộ
116Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT8cái
117Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT8cái
118Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V của E-HSMT16cái
119Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT32cái
120Lắp đặt quạt hútChương V của E-HSMT16cái
121Lắp đặt hộp đế âm tườngChương V của E-HSMT10hộp
122Lắp đặt ô cắm baChương V của E-HSMT48cái
123Lắp đặt dây dẫn CV2x1,5mm2Chương V của E-HSMT2.400m
124Lắp đặt dây dẫn CV2x2,5mm2Chương V của E-HSMT400m
125Lắp đặt dây dẫn CV2x4mm2Chương V của E-HSMT150m
126Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2Chương V của E-HSMT150m
127Lắp đặt dây dẫn CXV/FR 4x16mm2Chương V của E-HSMT100m
128Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Chương V của E-HSMT50m
129Lắp đặt dây đơn 35mm2Chương V của E-HSMT200m
130Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V của E-HSMT1.200m
131Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V của E-HSMT200m
132Trungking/cable- trayChương V của E-HSMT400m
133Hộp nốiChương V của E-HSMT20hộp
134Lắp đặt các MCCB 3 pha 200AChương V của E-HSMT1cái
135Lắp đặt các MCCB 3 pha 75AChương V của E-HSMT2cái
136Lắp đặt các MCCB 2P 50AChương V của E-HSMT1cái
137Lắp đặt các MCB 2 pha 20AChương V của E-HSMT10cái
138Vật tư phụ (co, tê, ty treo, ốc vít, băng keo...)Chương V của E-HSMT1HT
139Gia công và đóng cọc tiếp địaChương V của E-HSMT5cọc
140Lắp đặt dây đồngt ≤ 25mm2Chương V của E-HSMT25m
141Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V của E-HSMT25m
142ốc xiến cáp CVABLEChương V của E-HSMT1cái
143Lắp đặt ô cắm mạng DATA RJ45Chương V của E-HSMT16cái
144Lắp đặt ô cắm điện thoại RJ11Chương V của E-HSMT8cái
145Lắp đặt hộp đế âm tườngChương V của E-HSMT25hộp
146Cáp mạng CAT6 UPT 4PChương V của E-HSMT150m
147Cáp điện thoại 20PChương V của E-HSMT500m
148Cáp điện thoại 2PX0,5MM2Chương V của E-HSMT400m
149HUS SWITCH 08 PORTChương V của E-HSMT2bộ
150HUS SWITCH 24 PORTChương V của E-HSMT2Bộ
151Màng hình 40inChương V của E-HSMT1Bộ
152Switch 12 port player 2Chương V của E-HSMT2Bộ
153Patch panel 8 portChương V của E-HSMT2Bộ
154Tủ treo tường chứa MDF & SWITCHChương V của E-HSMT2Bộ
155Ống PVC D20Chương V của E-HSMT800m
156Lắp mặt 1 lỗ, 2 lỗChương V của E-HSMT32cái
157Camera Dome (POE)Chương V của E-HSMT2Bộ
158Camêra thân (POE)Chương V của E-HSMT8Bộ
159Đầu ghi hình 32 kênhChương V của E-HSMT1Bộ
160Ổ cứng 4TBChương V của E-HSMT1Bộ
161Monitor 40'' ledChương V của E-HSMT1Bộ
162Cáp mạng CAT6 UTPChương V của E-HSMT200m
163Ống PVC D20Chương V của E-HSMT200m
164Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V của E-HSMT5cọc
165Gia công kim thu sétChương V của E-HSMT1cái
166Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà,50mm2Chương V của E-HSMT50m
167Trụ đỡ kim thu sétChương V của E-HSMT1trụ
168Hộp kiểm tra điện trởChương V của E-HSMT1hộp
169kẹp định vịChương V của E-HSMT30cái
170Cáp lụa neo trụChương V của E-HSMT1bộ
171Ống xiếc cápChương V của E-HSMT8cái
172Lắp đặt xí bệt + vòi xịt trẻ emChương V của E-HSMT8bộ
173Lắp đặt xí bệt + vòi xịt người lớnChương V của E-HSMT3bộ
174Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mmChương V của E-HSMT16cái
175Vòi xả iox 304Chương V của E-HSMT12cái
176Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT11bộ
177Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V của E-HSMT1bể
178Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT7Cái
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114Chương V của E-HSMT0,3100m
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90Chương V của E-HSMT0,5100m
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V của E-HSMT0,4100m
182Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114Chương V của E-HSMT18cái
183Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90Chương V của E-HSMT14cái
184Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60Chương V của E-HSMT10cái
185Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương V của E-HSMT4cái
186Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60Chương V của E-HSMT15cái
187Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V của E-HSMT15cái
188Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-60Chương V của E-HSMT2cái
189Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mmChương V của E-HSMT20cái
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27Chương V của E-HSMT0,6100m
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34Chương V của E-HSMT0,54100m
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21Chương V của E-HSMT0,35100m
193Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21Chương V của E-HSMT20cái
194Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27Chương V của E-HSMT15cái
195Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27Chương V của E-HSMT20cái
196Lắp đặt van khoá nước D27mmChương V của E-HSMT2cái
197Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V của E-HSMT0,1100m
198Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V của E-HSMT5cái
199Thi công vách ngăn bằng tấm compact HPL 12mmChương V của E-HSMT20,48m2
200Lát đá mặt bệ các loạiChương V của E-HSMT12,859m2
B XÂY DỰNG NHÀ VẾ SINH GIÁO VIÊN - LÒ ĐỐT RÁC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,94m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT0,0976100m2
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp IChương V của E-HSMT0,24100m
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,0379100m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,0925100m3
6Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IChương V của E-HSMT2,8877100m
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,788m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,788m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,348m3
10Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,0784100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,592m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1184100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,793m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,2626100m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,359m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0473100m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,678m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,239m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0133100m2
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT5cái
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT2,45m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT2,45m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT9,28m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT16,5m2
25Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT5,99m2
26Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT15,27m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT15,27m2
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0325tấn
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1182tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0128tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1515tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0155tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1271tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0906tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0461tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2269tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0674tấn
38Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,7631m3
39Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,2829m3
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT46,684m2
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,5976m3
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT56,49m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT33,45m2
44Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT58,62m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT25,17m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT33,45m2
47Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Chương V của E-HSMT31,32m2
48Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400Chương V của E-HSMT2,07m2
49Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,0361tấn
50Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,0361tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmChương V của E-HSMT0,0931100m2
52Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch nhám 300x300Chương V của E-HSMT2,7m2
53Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nhômChương V của E-HSMT8,46m2
54Gia công giằng mái thépChương V của E-HSMT0,0101tấn
55Lắp dựng cửa khung nhômChương V của E-HSMT5,28m2
56Lắp dựng cửa khung nhômChương V của E-HSMT1,08m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT4,88m2
C XÂY DỰNG NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V của E-HSMT6,3648m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp IChương V của E-HSMT5,64100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,48m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,48m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,184m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1176100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0131tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1094tấn
9Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,1748tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT0,3322tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,34tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT0,3322tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,34tấn
14Công việc tạm tínhChương V của E-HSMT16,5m
15Mái tol sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT0,8828100m2
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V của E-HSMT12cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V của E-HSMT0,13100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.658E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (Công trình dân dụng và cấp công trình tương tự (cấp III)) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầuTài liệu chứng minh là Bản chụp được chứng thực:-Hợp đồng có kèm theo Bảng khối lượng công việc, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện, (Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc quyết định phê duyệt Thiết kế hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).-Hợp đồng hoàn thành phần lớn (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - thì phải có văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư).- Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải có các Phụ lục hợp đồng hoặc phải có văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.507.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.014.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Dân dụng) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành (Xây dựng dân dụng, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật cơ sở hạ tầng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Trong đó: Tối thiểu phải có 01 người chuyên ngành Xây dựng dân dụng.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên).11
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Trắc địa, đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên).11
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp,thoát nước 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (cấp thoát nước). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên).11
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên).11
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc Công nghệ Kỹ thuật môi trường). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên).11
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên).11
8 Công nhân vận hành máy & Công nhân kỹ thuật 15 Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ bậc nghề 3/7 trở lên.Trong đó:+ ≥ 01 người – Vận hành cần trục+ ≥ 01 người – Vận hành máy đào+ ≥ 02 người – Vận hành máy công trình+ ≥ 02 người – Thợ cốt thép+ ≥ 02 người – Thợ bê tông+ ≥ 02 người – Thợ coppha+ ≥ 01 người – Thợ điện+ ≥ 01 người – Thợ cấp thoát nước+ ≥ 03 người – Thợ nề, sơn…….(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ( Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
2 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
3 Cần trục Sức nâng ≥ 10,0T- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy đăng ký + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
4 Máy đào một gầu Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy đăng ký + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
5 Máy ép cọc trước Lực ép ≥ 150 tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
6 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 60 kg- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
9 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
10 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
11 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
12 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥ 5,0KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
13 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,5KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
14 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 Kw- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
15 Biến thế hàn xoay chiều Công suất ≥ 14,0Kw- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->