Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210905440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210865644 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 08:52:00 đến ngày 2021-09-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,933,526,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4900289E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.980057E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (Công trình dân dụng và cấp công trình tương tự (cấp III)) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầuTài liệu chứng minh là Bản chụp được chứng thực:-Hợp đồng có kèm theo Bảng khối lượng công việc, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện, (Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc quyết định phê duyệt Thiết kế hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).-Hợp đồng hoàn thành phần lớn (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - thì phải có văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư).- Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải có các Phụ lục hợp đồng hoặc phải có văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.953.468.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.860.404.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Dân dụng) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành (Xây dựng dân dụng, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật cơ sở hạ tầng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Trong đó: Tối thiểu phải có 01 người chuyên ngành Xây dựng dân dụng.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Trắc địa, đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp,thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (cấp thoát nước). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc Công nghệ Kỹ thuật môi trường). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy & Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ bậc nghề 3/7 trở lên.Trong đó:+ ≥ 02 người – Vận hành cần trục+ ≥ 02 người – Vận hành máy đào+ ≥ 03 người – Vận hành máy công trình+ ≥ 02 người – Thợ cốt thép+ ≥ 02 người – Thợ bê tông+ ≥ 02 người – Thợ coppha+ ≥ 02 người – Thợ điện+ ≥ 02 người – Thợ cấp thoát nước+ ≥ 03 người – Thợ nề, sơn…….(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ( Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10,0T- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy đăng ký + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy đăng ký + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥10 T - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy đăng ký + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: ≥ 10T - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô vận tải thùng có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: ≥ 7T - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khối lượng toàn bộ: ≥ 8T - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất: ≥ 110CV - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 60 kg- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 Kw- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 14,0Kw - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 100KVA - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường mầm non thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với Loại & Cấp công trình của gói thầu. (Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án XDCT huyện Thới Bình
Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau.
Số điện thoại: 0290.386.03.99 – 0290 3861 790
Số fax :0290.386.03.99 – 0290 3861 790
Email:hochihuynh [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, Thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình ,T.Cà Mau Điện thoại: 0290 3860198 - 0290 3860038 - 0290 3860463 - Fax: 0290 3860259 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, ,T.Cà Mau Điện thoại: 0290 3831.332 - Fax: 0290 3830.773 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng mới khối lớp học 08 phòng | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 106,196 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 10,8798 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 26,66 | 100m |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 4,3885 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 12,8668 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 6,119 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 1,776 | m3 |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V của E-HSMT | 333 | 1 mối nối |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,8564 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3426 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,8742 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 6,8742 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 34,796 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,428 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 15,4196 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,742 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,3119 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 102,6575 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,7897 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 7,6794 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 49,874 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,534 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 45,2072 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,1383 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,4715 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,503 | 100m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 71,45 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 71,45 | m2 |
| 29 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,9264 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,3664 | 100m2 |
| 31 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 6,3726 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 1,9553 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 54,8112 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,5566 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung) -chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 24,8304 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,1154 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 108,756 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 69,24 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.124,6344 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.732,56 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 248,826 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 749,52 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 (ngoài) | Chương V của E-HSMT | 114,38 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 (trong) | Chương V của E-HSMT | 368,44 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch granite 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 74 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch granite 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 855,552 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch cêramic giả đá 400x400 | Chương V của E-HSMT | 21,648 | m2 |
| 48 | Sơn trang trí màu cầu vồng | Chương V của E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.534,2224 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.164,736 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.035,414 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 677,3144 | m2 |
| 53 | Sơn epoxy giả gỗ | Chương V của E-HSMT | 8,712 | 0.0 |
| 54 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 14,0544 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 896,0694 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 81,5408 | m2 |
| 57 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 76,4698 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính cường lực dày 6,8mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 73,68 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi lá sách nhôm hệ 10 (bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 10 kính cường lực dày 6,8mm (bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 61,2 | m2 |
| 61 | Lắp dựng khung inox hộp bảo vệ cửa | Chương V của E-HSMT | 94 | m2 |
| 62 | Làm trần nhôm đục lỗ khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 460,84 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,328 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 109,8 | m |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,2685 | tấn |
| 66 | Bu lông nở 5x50 | Chương V của E-HSMT | 126 | cái |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,2685 | tấn |
| 68 | Lợp mái tôn PU 3 lớp cách nhiệt dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 4,672 | 100m2 |
| 69 | Lợp mái tôn láy sáng 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,5026 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,8152 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn nền đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 6,5967 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,727 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 4,7171 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,6526 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 13,9507 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4128 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,2849 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4503 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,8904 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,6886 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4361 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3093 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,0831 | tấn |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90 | Chương V của E-HSMT | 1,2675 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34 | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 88 | Cầu chắn rác inox | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 89 | Tủ điện tổng MSB (bao gồm MCB, busbar, cáp điện và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 90 | Lắp đặt tủ điện DB- PCCC | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 91 | Lắp đặt tủ điện DB- CNSH | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 92 | Lắp đặt tủ điện DB- ELV (điện nhẹ - cầu thang) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 93 | Lắp đặt tủ điện MDB- T1 (bao gồm MCB, busbar, cáp điện và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 94 | Lắp đặt tủ điện MDB- T2 (bao gồm MCB, busbar, cáp điện và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 95 | Lắp đặt tủ điện DB1.0 (bao gồm MCB, busbar, cáp điện và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 96 | Lắp đặt tủ điện DB1.1 (bao gồm MCB, busbar, cáp điện và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 97 | Lắp đặt tủ điện DB1.2 (bao gồm MCB, busbar, cáp điện và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 98 | Lắp đặt tủ điện DB1.3 (bao gồm MCB, busbar, cáp điện và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 99 | Lắp đặt tủ điện DB1.4 (bao gồm MCB, busbar, cáp điện và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 100 | Lắp đặt tủ điện DB2.0 (bao gồm MCB, busbar, cáp điện và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 101 | Lắp đặt tủ điện DB2.1 (bao gồm MCB, busbar, cáp điện và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 102 | Lắp đặt tủ điện DB2.2 (bao gồm MCB, busbar, cáp điện và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 103 | Lắp đặt tủ điện DB2.3 (bao gồm MCB, busbar, cáp điện và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 104 | Lắp đặt tủ điện DB2.4 (bao gồm MCB, busbar, cáp điện và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn áp trần D300 | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn dowlight D125 bóng led 1x11W | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 3 một chiều | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc đơn hai chiều | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt ô cắm đôi có mặt che | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 80 | hộp |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn CV2x1,5mm2+ E-1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.200 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn CV2x2,5mm2+ E-1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn CV2x4mm2+ E-1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2+E-6mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn CXV/FR 4x16mm2+E-6mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 2.200 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 124 | Lắp đặt cable tray 200x100mm dày 1,2mm | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 125 | Lắp đặt các MCCB 3 pha 200A - 25KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các MCCB 3 pha 75A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các MCCB 3 pha 32A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt các MCCB 3P 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt các MCB 2 pha 25A | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt các MCB 2 pha 16A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt các MCB 2 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt các MCB 1 pha 16A | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 133 | Lắp đặt các MCB 1 pha 25A | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 134 | Vật tư phụ (co, tê, ty treo, ốc vít, băng keo...) | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 135 | Lắp đặt ô cắm mạng DATA RJ45 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 136 | Lắp đặt ô cắm điện thoại RJ11 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 32 | hộp |
| 138 | Cáp mạng CAT6 UPT 4P | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 139 | Cáp điện thoại 20P | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 140 | Cáp điện thoại 10P | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 141 | Cáp quang 4FO | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 142 | Patch cord | Chương V của E-HSMT | 100 | sợi |
| 143 | Bộ phát wifi | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 144 | Môdem | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 145 | Switch 12 port player 2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 146 | Patch panel 8 port | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 147 | Tủ rack 19''-36U | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 148 | Tủ rack 19''-9U | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 149 | USP 6KVA | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 150 | Ống PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 151 | Ống PVC D25 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 152 | Trungking 200x100mm dày 1,2mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 153 | Vật tư phụ (co, tê, ty treo, ốc vít, băng keo...) | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 154 | Switch 24 port (POE) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 155 | Patch panel 12 port | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 156 | Camêra Dome (POE) | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 157 | Camêra thân (POE) | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 158 | Đầu ghi hình 32 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 159 | Ổ cứng 4TB | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 160 | Monitor 40'' led | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Cáp mạng CAT6 UTP | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 162 | Ống PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 3x(1Cx70mm2) + (1cx22mm2) | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2 + E-6mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn CXV/FR 4x16nm2+ E-6mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn CV 2C-4mm2+ E-1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 160mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100 m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100 m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 171 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 172 | Lắp đặt cáp đồng trần 35mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 173 | Hố ga điện nhẹ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 175 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0652 | 100m3 |
| 176 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,944 | m3 |
| 177 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6,912 | 100m |
| 178 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,944 | m3 |
| 179 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 180 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,6693 | m3 |
| 181 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 182 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 51,424 | m2 |
| 183 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 2,302 | m3 |
| 184 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0847 | 100m2 |
| 185 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 186 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 187 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0744 | tấn |
| 188 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2112 | tấn |
| 189 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt trẻ em | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 190 | Lắp đặt phễu thu, 150x150 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 191 | Lắp đặt lavabô + vòi rửa inox | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 192 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả inox | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 193 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 194 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 195 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 196 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact HPL 12mm | Chương V của E-HSMT | 51,28 | m2 |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27 | Chương V của E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21 | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 203 | Lắp đặt van khoá nước, ĐK ≤27 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90 | Chương V của E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 207 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 214 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo, nâng cấp dãy 05 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 196,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 508,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lam thông gió | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 14,96 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 8,896 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 32,04 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ đan nắp HG | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 32,04 | m2 |
| 9 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,9287 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,59 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4,76 | m2 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 110,905 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 14,846 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 370,79 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 6,93 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám -tiết diện gạch 40x40cm | Chương V của E-HSMT | 105,22 | m2 |
| 17 | Lát gạch gốm 30x30x1,2cm | Chương V của E-HSMT | 21,08 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám -tiết diện gạch 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 18,315 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 114,3 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 25x40cm (ngoài) | Chương V của E-HSMT | 81,2 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 25x40cm (trong phòng) | Chương V của E-HSMT | 265,44 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Chương V của E-HSMT | 407,015 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Chương V của E-HSMT | 514,896 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 437,44 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,5344 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 66,94 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 188,58 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.177,431 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 437,44 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.019,276 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 595,595 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm có song nhôm bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 1,1 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm song nhôm bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 8,58 | m2 |
| 35 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 7 panô nhôm lá | Chương V của E-HSMT | 12,355 | m2 |
| 36 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 7 kính mờ dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 24,71 | m2 |
| 37 | Vệ sinh sênô | Chương V của E-HSMT | 404,86 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 404,86 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 6,1655 | 100m2 |
| 43 | Thi công trần Uco khung nhôm nổi | Chương V của E-HSMT | 286,335 | m2 |
| 44 | Thi công trần thạch cao chống ẩm | Chương V của E-HSMT | 20,37 | m2 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,4196 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2937 | 100m3 |
| 47 | Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm dài 4,7m | Chương V của E-HSMT | 7,5906 | 100m |
| 48 | Đóng cừ tràm ngọn 3,8cm dài 4,5m | Chương V của E-HSMT | 9 | 100m |
| 49 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,646 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,646 | m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,0846 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 53 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,711 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1489 | 100m2 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,0192 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,4595 | 100m2 |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,41 | m3 |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,1092 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0537 | 100m2 |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 61 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,2881 | m3 |
| 62 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,5414 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 69,2 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1878 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1878 | tấn |
| 66 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,2182 | tấn |
| 67 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,2182 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3214 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0628 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0305 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1022 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1445 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,371 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0327 | tấn |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt inox 304 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em + vòi inox 304 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt phễu thu Inox D150 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 78 | Đồng hồ nước | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 79 | Lắp đặt lavabô + vòi rửa inox | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Máy bơm nước 2 HP | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt van khoá nước D27mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT | 2,345 | m2 |
| 99 | Lắp đặt tủ điện 300x400x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 100 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 102 | Lắp đặt ô cắm đôi + mặt che | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.550 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 830 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 35mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D21 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 113 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 114 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo, sửa chữa dãy 01 phòng giáo dục nghệ thuật | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x45cm | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x45cm | Chương V của E-HSMT | 25,56 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài) | Chương V của E-HSMT | 163,4 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong) | Chương V của E-HSMT | 71,64 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 235,04 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 71,64 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 163,4 | m2 |
| 8 | Vệ sinh sênô | Chương V của E-HSMT | 9,4 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 9,4 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo, sửa chữa dãy 02 phòng hành chính, quản trị | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 73,376 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 62,54 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 2,472 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 6,084 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 42,99 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài) | Chương V của E-HSMT | 93,62 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong) | Chương V của E-HSMT | 45,6 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,029 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1548 | 100m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,93 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,8258 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,06 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 39,585 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 183,11 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 52,54 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 130,57 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn sóng vuông 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 0,4264 | 100m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1649 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1649 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 23 | Lắp lam BTCT | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 40x40cm | Chương V của E-HSMT | 42,99 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x45cm | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x45cm | Chương V của E-HSMT | 24,12 | m2 |
| 27 | Thi công trần bằng tấm Uco khung nhôm nổi | Chương V của E-HSMT | 38,07 | m2 |
| 28 | Vệ sinh sênô | Chương V của E-HSMT | 4,7 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 4,7 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0697 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0235 | tấn |
| 33 | Lắp đặt tủ điện 300x400x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 64 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D21 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa vuông 10x30cm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 47 | Băng keo | Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| E | Hạng mục 5: Xây dựng mới khối 02 phòng chức năng | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 8,592 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,8796 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3586 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,0449 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,2356 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 mối nối |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1138 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0455 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,044 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,2352 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,0231 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,306 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0789 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,884 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3346 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4808 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,54 | m3 |
| 22 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 55,4 | m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,037 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3969 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,5899 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1328 | 100m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 21,36 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 21,36 | m2 |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,77 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 4,0375 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 42,5 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung) -chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,3716 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,2904 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 126,73 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 114,82 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 30,8393 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 22,51 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 26,306 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 (ngoài) | Chương V của E-HSMT | 39,69 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 15 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 54,1 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 172,45 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 89,6253 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 117,8653 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 144,21 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 74,21 | m2 |
| 47 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 7,48 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính cường lực dày 6,8mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 10 kính cường lực dày 6,8mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 4,76 | m2 |
| 50 | Lắp dựng khung inox hộp bảo vệ cửa | Chương V của E-HSMT | 21,4972 | m2 |
| 51 | Làm trần nhựa khung nhôm nổi | Chương V của E-HSMT | 61,63 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 21,1 | m |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3145 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3145 | tấn |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 57 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 58 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,648 | 100m2 |
| 59 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V của E-HSMT | 26,13 | m2 |
| 60 | Ốp tôn phẳng 0,75mm sơn hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1805 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1044 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0869 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3908 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1868 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,1765 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0188 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0504 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,282 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0639 | tấn |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90 | Chương V của E-HSMT | 0,2368 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34 | Chương V của E-HSMT | 0,0125 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Cầu chắn rác inox | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Tủ điện tổng 400x300x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 77 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 90 | Đế âm đơn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| F | Hạng mục 6: Xây dựng nhà vệ sinh giáo viên | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 9,03 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,084 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,53 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 3,435 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,584 | m3 |
| 9 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 6,46 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,5335 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0897 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,2652 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0279 | 100m2 |
| 17 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,045 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,256 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,8208 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 28,2 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 48,72 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,97 | m2 |
| 26 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 23,58 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 53,34 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 14,07 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 28,14 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 39,27 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính mờ dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch granite 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 7,22 | m2 |
| 35 | Thi công trần nhôm tấm nhôm đục lỗ | Chương V của E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0529 | tấn |
| 37 | Bu lông nở 5x50 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0529 | tấn |
| 39 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 42 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,765 | m3 |
| 43 | Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm dài 5m | Chương V của E-HSMT | 5,616 | 100m |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,765 | m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,8424 | m3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,0432 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,3995 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 52,548 | m2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,1712 | m3 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,6096 | m3 |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0145 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0242 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0227 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0369 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0303 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1046 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0357 | tấn |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 67 | Bảng điện 150x200mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 10x30 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt phễu thu Inox D150 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 71 | Lắp đặt lavabô + vòi rửa inox | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi xả inox | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt van khoá nước D27mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 92 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT | 0,525 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Cải tạo, nâng cấp dãy 02 phòng thành khu bếp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 7,65 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E-HSMT | 1,526 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 57,75 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 84 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 104,6 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Chương V của E-HSMT | 84,35 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Chương V của E-HSMT | 22,52 | m2 |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1175 | 100m |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0203 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0583 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,0197 | tấn |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 0,016 | m3 |
| 17 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 mối nối |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,9477 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,3791 | m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,337 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0196 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,802 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1604 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,9598 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0594 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3071 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,03 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,4 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0033 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0398 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0219 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1048 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1072 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1353 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0348 | tấn |
| 41 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 25,6 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,9648 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 42,58 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 131,54 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 37,78 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 105,94 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 28,43 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 108,23 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 67,84 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch cêramic bóng kiếng 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 13,9 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch cêramic bóng kiếng 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 89,05 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 40x40cm | Chương V của E-HSMT | 79,55 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT | 14,67 | m2 |
| 54 | Thi công trần bằng tôn 9 sóng kim loại cách nhiệt | Chương V của E-HSMT | 69,55 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3999 | tấn |
| 56 | Bu lông nở 5x50 | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3999 | tấn |
| 58 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,8078 | 100m2 |
| 59 | Lợp mái tôn phẳng dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 0,0855 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 63 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact HPL 12mm | Chương V của E-HSMT | 13,04 | m2 |
| 64 | Vệ sinh lòng sênô | Chương V của E-HSMT | 10,44 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 10,44 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90 | Chương V của E-HSMT | 0,288 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49 | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 69 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 70 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 81 | Đế âm đơn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK20 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D25 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 84 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4m | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 85 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 86 | Ốc siết cáp | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| H | Hạng mục 8: Hồ nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,2496 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, ngọn 4,2cm dài 4,7m | Chương V của E-HSMT | 66,8824 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,0073 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 6,0073 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 42,147 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,3246 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 2,7241 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 47,53 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 272,41 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 47,53 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 141,545 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5638 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,03 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0347 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1597 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2365 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,1289 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3317 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4083 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6681 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4523 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0097 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0014 | tấn |
| 26 | Bu sắt tráng kẽm D=200, L=500, dày 6,35mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Bu sắt tráng kẽm D=150, L=500, dày 5,56mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 0.0 |
| 28 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p xảm, ĐK 150mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p xảm, ĐK 200mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p xảm, ĐK 150mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 150mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Ống sắt tráng kẽm D=150, dày 5,56mm, L=1,7m | Chương V của E-HSMT | 4 | cây |
| 33 | Ống sắt tráng kẽm D=150, dày 4,0mm, L=0,5m | Chương V của E-HSMT | 1 | cấy |
| 34 | van gang 2 chiều D=150 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Thép D=16mm( 0,6m/ cây ) | Chương V của E-HSMT | 20 | cây |
| 36 | Vành chắn thép D=400, dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| I | Hạng mục 9: San lấp - Sân đường nội bộ - Bồn hoa – Mương thoát nước | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 5,1287 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 5,1287 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 75,5434 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 986,035 | m2 |
| 5 | Lát gạch gốm 300x300x12mm | Chương V của E-HSMT | 755,434 | m2 |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 30x30x5cm | Chương V của E-HSMT | 230,601 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 31,0214 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 12,4086 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,809 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,133 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 13 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,8522 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 189,6236 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,17 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,8708 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0517 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,1465 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315x9,2mm | Chương V của E-HSMT | 0,211 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200x5,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110x3,2mm | Chương V của E-HSMT | 0,083 | 100m |
| 24 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,3333 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,7154 | m2 |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,4667 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,986 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0591 | tấn |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,225 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,9279 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,6988 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 17,699 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4900289E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.980057E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (Công trình dân dụng và cấp công trình tương tự (cấp III)) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầuTài liệu chứng minh là Bản chụp được chứng thực:-Hợp đồng có kèm theo Bảng khối lượng công việc, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện, (Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc quyết định phê duyệt Thiết kế hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).-Hợp đồng hoàn thành phần lớn (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - thì phải có văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư).- Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải có các Phụ lục hợp đồng hoặc phải có văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.953.468.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.860.404.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Dân dụng) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành (Xây dựng dân dụng, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật cơ sở hạ tầng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Trong đó: Tối thiểu phải có 01 người chuyên ngành Xây dựng dân dụng.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Trắc địa, đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp,thoát nước | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (cấp thoát nước). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc Công nghệ Kỹ thuật môi trường). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). | 1 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân vận hành máy & Công nhân kỹ thuật | 20 | Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ bậc nghề 3/7 trở lên.Trong đó:+ ≥ 02 người – Vận hành cần trục+ ≥ 02 người – Vận hành máy đào+ ≥ 03 người – Vận hành máy công trình+ ≥ 02 người – Thợ cốt thép+ ≥ 02 người – Thợ bê tông+ ≥ 02 người – Thợ coppha+ ≥ 02 người – Thợ điện+ ≥ 02 người – Thợ cấp thoát nước+ ≥ 03 người – Thợ nề, sơn…….(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ( Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 3 | Cần trục | Sức nâng ≥ 10,0T- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy đăng ký + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 4 | Máy đào một gầu | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy đăng ký + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng ≥10 T - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy đăng ký + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 6 | Máy ép cọc trước | Lực ép ≥ 150 tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 7 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 8 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng: ≥ 10T - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 9 | Ô tô vận tải thùng có gắn cẩu | Sức nâng: ≥ 7T - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 10 | Ô tô ben tự đổ | Có khối lượng toàn bộ: ≥ 8T - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 4 |
| 11 | Máy ủi | Có công suất: ≥ 110CV - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 60 kg- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 4 |
| 14 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 4 |
| 16 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 17 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≥ 5,0KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 18 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1,5KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 19 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 Kw- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 4 |
| 20 | Biến thế hàn xoay chiều | Công suất ≥ 14,0Kw - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 21 | Máy phát điện dự phòng | Công suất: ≥ 100KVA - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi