Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210907003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210864927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | : Vốn thực hiện chính sách hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) và sử dụng nguồn thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 09:13:00 đến ngày 2021-09-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 999,893,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,900,000 VNĐ ((Mười bốn triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.569E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công nhà trạm bơm, lắp đặt máy bơm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 732.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.464.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III và đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông, dungtích ≥250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầmtay, công suất ≥0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép,công suất ≥ 5,0 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông - côngsuất ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục ô tô, sức nâng≥10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu hang hóa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước động cơdiezel - công suấ t≥5,0CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng trạm bơm trên tuyến N2, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | : Vốn thực hiện chính sách hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) và sử dụng nguồn thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRẠM BƠM | |||
| B | Bản đáy khe van | |||
| 1 | Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng | 2,05 | M3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,111 | Tấn | |
| 3 | Coffa thép bản đáy | 0,027 | 100M2 | |
| C | Bản đáy tường chắn | |||
| 1 | Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng | 2,7 | M3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | 0,196 | Tấn | |
| 3 | Coffa thép bản đáy | 0,083 | 100M2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | 0,9 | M3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | 0,9 | M3 | |
| D | Tường khe van | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | 3,24 | M3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao | 0,078 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | 0,264 | Tấn | |
| 4 | Coffa thép tường | 0,145 | 100M2 | |
| E | Tường chắn | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | 2,15 | M3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao | 0,051 | Tấn | |
| 3 | Coffa thép tường | 0,288 | 100M2 | |
| F | Dầm D1 | |||
| 1 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 | 0,4 | M3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | 0,011 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | 0,044 | Tấn | |
| 4 | Coffa thép dầm | 0,031 | 100M2 | |
| G | Dầm D2 | |||
| 1 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 | 0,4 | M3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | 0,012 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | 0,084 | Tấn | |
| 4 | Coffa thép dầm | 0,031 | 100M2 | |
| H | Dầm D3 | |||
| 1 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 | 0,26 | M3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | 0,003 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | 0,016 | Tấn | |
| 4 | Coffa thép dầm | 0,007 | 100M2 | |
| I | Sàn trạm bơm | |||
| 1 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | 0,74 | M3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao | 0,105 | Tấn | |
| 3 | Coffa sàn | 0,088 | 100M2 | |
| J | Cửa sàn bể xả | |||
| 1 | Thép ĐK | 0,64 | kg | |
| 2 | Thép lá | 5,03 | kg | |
| 3 | Thép hình | 24,13 | kg | |
| 4 | Bản lề | 4 | bộ | |
| 5 | Sản xuất cửa sản bể xả | 0,03 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cửa sàn bể xả | 0,84 | M2 | |
| K | Cột dàn van | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện | 1,08 | M3 | |
| 2 | Coffa cột vuông | 0,122 | 100M2 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | 0,017 | Tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | 0,116 | Tấn | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 18 mm | 0,033 | Tấn | |
| L | Dầm treo cửa | |||
| 1 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 | 0,31 | M3 | |
| 2 | Coffa thép dầm | 0,02 | 100M2 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | 0,008 | Tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | 0,035 | Tấn | |
| M | Sàn công tác | |||
| 1 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | 0,29 | M3 | |
| 2 | Coffa sàn | 0,04 | 100M2 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao | 0,003 | Tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao | 0,024 | Tấn | |
| N | Lan can dàn van | |||
| 1 | Thép ĐK | 0,32 | kg | |
| 2 | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng | 84,59 | kg | |
| 3 | Sản xuất lan can | 0,085 | Tấn | |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | 6,25 | M2 | |
| O | Sơn dàn van 3 lớp | |||
| 1 | Bả matit dàn van | 18,28 | M2 | |
| 2 | Sơn dàn van 3 lớp | 18,28 | M2 | |
| P | Đan bê tông | |||
| 1 | Bê tông đan đá 1x2 mác 200 | 1,65 | M3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan bê tông, đường kính | 0,065 | Tấn | |
| 3 | Coffa thép đan bê tông | 0,018 | 100M2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | 0,83 | M3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | 0,83 | M3 | |
| Q | Bậc thang | |||
| 1 | Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200 | 0,46 | M3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bậc thang, đường kính | 0,009 | Tấn | |
| 3 | Coffa thép bậc thang | 0,027 | 100M2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | 0,01 | M3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | 0,01 | M3 | |
| R | Bù bê tông mái | |||
| 1 | Bê tông bù mái dày | 2,32 | M3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái, đường kính 10 mm | 0,124 | Tấn | |
| 3 | Coffa thép mái | 0,018 | 100M2 | |
| S | Cửa van SUS304 | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng vật liệu inox, chiều rộng cửa | 0,625 | Tấn | |
| 2 | Lắp đặt cửa van phẳng vật liệu inox, khối lượng van | 0,625 | Tấn | |
| 3 | Thép tấm inox dày 6mm | 347,08 | kg | |
| 4 | Thép tấm inox dày 10mm | 277,69 | kg | |
| 5 | Bu lông inox D30, L=150mm | 1 | Cái | |
| 6 | Bu lông inox D12, L=4,5mm | 30 | Cái | |
| 7 | Cao su củ tỏi D40mm | 1,95 | m | |
| 8 | Cao su lá dày 6mm | 0,97 | m2 | |
| T | Khe cửa | |||
| 1 | Thép ĐK 10mm | 9,55 | kg | |
| 2 | Thép tấm inox dày 5mm | 143,88 | kg | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện | 0,144 | Tấn | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | 0,144 | Tấn | |
| U | Lưới chắn rác | |||
| 1 | Thép ĐK 10mm | 98,4 | kg | |
| 2 | Thép ĐK 18mm | 10,72 | kg | |
| 3 | Thép hình | 43,73 | kg | |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | 7,57 | M2 | |
| 5 | Sản xuất lưới chắn rác | 0,153 | Tấn | |
| 6 | Lắp dựng lưới chắn rác | 8,32 | M2 | |
| V | Khoan cắt bê tông | |||
| 1 | Cắt bê tông | 3,2 | m | |
| 2 | Phá bê tông | 0,25 | M3 | |
| W | Xử lý tiếp giáp khe van + Phần bản đáy | |||
| 1 | Đánh xờm mặt bê tông | 3,75 | m2 | |
| 2 | Khoan bê tông, lỗ khoan 12mm, chiều sâu khoan | 94 | lỗ | |
| 3 | Cấy thép bản đáy D10 | 0,016 | Tấn | |
| 4 | Keo Ramset espon G5 | 1,3 | lít | |
| 5 | Quét chất kết dính Sikardur và xi măng | 3,75 | m2 | |
| 6 | Sikadur 732 (1kg/1m2) | 3,75 | kg | |
| 7 | Xi măng PCB 40 (3kg/1m2) | 11,25 | kg | |
| X | Xử lý tiếp giáp khe van + Phần tường | |||
| 1 | Đánh xờm mặt bê tông | 6,65 | m2 | |
| 2 | Khoan bê tông, lỗ khoan 12mm, chiều sâu khoan | 166 | lỗ | |
| 3 | Cấy thép tường D10 | 0,028 | Tấn | |
| 4 | Keo Ramset espon G5 | 2,3 | lít | |
| 5 | Quét chất kết dính Sikardur và xi măng | 6,65 | m2 | |
| 6 | Sikadur 732 (1kg/1m2) | 6,65 | kg | |
| 7 | Xi măng PCB 40 (3kg/1m2) | 19,95 | kg | |
| Y | Đắp đất | |||
| 1 | Đắp nền đan phía sau nhà trạm bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 0,097 | 100M3 | |
| 2 | Đất mua (Vđắp*1,10) | 10,67 | m3 | |
| Z | Đê quây | |||
| 1 | Đắp đê quây bằng bao tải đất bằng thủ công | 7 | m3 | |
| 2 | Đất mua (Vđắp*1,07) | 7,49 | m3 | |
| 3 | Trải tấm PP | 0,145 | 100M2 | |
| 4 | Phá đê quây bằng thủ công | 0,07 | 100M3 | |
| 5 | Bơm nước trong cống (máy 5CV) | 1 | Ca | |
| AA | Xử lý thấm xi phông, mang cống và kênh hiện trạng Bản đáy xi phông | |||
| 1 | Cắt bê tông bản đáy bằng máy, chiều dày sàn | 2,51 | m | |
| 2 | Vệ sinh bề mặt bê tông (vận dụng) | 0,11 | m2 | |
| 3 | Quét 1 lớp sika Primer 3N hoặc tương đương vào bề mặt các khe chống thấm | 0,11 | m2 | |
| 4 | Sika Primer N3 (Số lít tiêu thụ= 0,018*0,15/0,90) | 0,018 | lít | |
| 5 | Trám khe bằng sikaflex construction AP | 2,51 | m | |
| 6 | SikaFlex construction AP (Số lượng tuýp=0,965/2,60) | 0,965 | Tuýp | |
| AB | Xử lý thấm xi phông, mang cống và kênh hiện trạng Tường xi phông | |||
| 1 | Cắt bê tông bản đáy bằng máy, chiều dày sàn | 6,2 | m | |
| 2 | Vệ sinh bề mặt bê tông (vận dụng) | 0,26 | m2 | |
| 3 | Quét 1 lớp sika Primer 3N hoặc tương đương vào bề mặt các khe chống thấm | 0,26 | m2 | |
| 4 | Sika Primer N3 (Số lít tiêu thụ= 0,043*0,15/0,90) | 0,043 | lít | |
| 5 | Trám khe bằng sikaflex construction AP | 6,2 | m | |
| 6 | SikaFlex construction AP (Số lượng tuýp=2,385/2,60) | 2,385 | Tuýp | |
| AC | Xử lý thấm xi phông, mang cống và kênh hiện trạng Mang cống | |||
| 1 | Cắt bê tông bản đáy bằng máy, chiều dày sàn | 13,15 | m | |
| 2 | Vệ sinh bề mặt bê tông (vận dụng) | 0,55 | m2 | |
| 3 | Quét 1 lớp sika Primer 3N hoặc tương đương vào bề mặt các khe chống thấm | 0,55 | m2 | |
| 4 | Sika Primer N3 (Số lít tiêu thụ= 0,092*0,15/0,90) | 0,092 | lít | |
| 5 | Trám khe bằng sikaflex construction AP | 13,15 | m | |
| 6 | SikaFlex construction AP (Số lượng tuýp=5,058/2,60) | 5,058 | Tuýp | |
| AD | Xử lý thấm xi phông, mang cống và kênh hiện trạng Bản đáy kênh | |||
| 1 | Cắt bê tông bản đáy bằng máy, chiều dày sàn | 12,65 | m | |
| 2 | Vệ sinh bề mặt bê tông (vận dụng) | 0,53 | m2 | |
| 3 | Quét 1 lớp sika Primer 3N hoặc tương đương vào bề mặt các khe chống thấm | 0,53 | m2 | |
| 4 | Sika Primer N3 (Số lít tiêu thụ= 0,088*0,15/0,90) | 0,088 | lít | |
| 5 | Trám khe bằng sikaflex construction AP | 12,65 | m | |
| 6 | SikaFlex construction AP (Số lượng tuýp=4,865/2,60) | 4,865 | Tuýp | |
| AE | Xử lý thấm xi phông, mang cống và kênh hiện trạng Mái kênh | |||
| 1 | Cắt bê tông bản đáy bằng máy, chiều dày sàn | 11,88 | m | |
| 2 | Vệ sinh bề mặt bê tông (vận dụng) | 0,5 | m2 | |
| 3 | Quét 1 lớp sika Primer 3N hoặc tương đương vào bề mặt các khe chống thấm | 0,5 | m2 | |
| 4 | Sika Primer N3 (Số lít tiêu thụ= 0,083*0,15/0,90) | 0,083 | lít | |
| 5 | Trám khe bằng sikaflex construction AP | 11,8 | m | |
| 6 | SikaFlex construction AP (Số lượng tuýp=4,538/2,60) | 4,538 | Tuýp | |
| AF | + Cột nhà trạm | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện | 0,62 | M3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | 0,021 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | 0,167 | Tấn | |
| 4 | Coffa thép cột | 0,125 | 100M2 | |
| 5 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm M75 | 12,48 | M2 | |
| AG | + Đà nhà trạm ĐG1 | |||
| 1 | Bê tông đà đá 1x2 mác 200 | 0,31 | M3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | 0,012 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | 0,047 | Tấn | |
| 4 | Coffa thép dầm | 0,043 | 100M2 | |
| 5 | Trát dầm M75 | 4,34 | M2 | |
| AH | + Đà nhà trạm ĐG2 | |||
| 1 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 200 | 0,23 | M3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | 0,006 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | 0,033 | Tấn | |
| 4 | Coffa thép dầm | 0,012 | 100M2 | |
| 5 | Trát dầm M75 | 1,16 | M2 | |
| AI | + Đà kẹp chữ C | |||
| 1 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 200 | 0,28 | M3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | 0,01 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | 0,022 | Tấn | |
| 4 | Coffa thép dầm | 0,09 | 100M2 | |
| 5 | Trát dầm M75 | 8,97 | M2 | |
| AJ | Lanh tô, ô văng | |||
| 1 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 200 | 0,21 | M3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | 0,029 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | 0,025 | Tấn | |
| 4 | Coffa thép dầm | 0,033 | 100M2 | |
| 5 | Trát dầm M75 | 3,33 | M2 | |
| AK | Xây gạch, trát tường | |||
| 1 | Xây tường gạch ống (8*8*18), chiều cao | 4,32 | m3 | |
| 2 | Xây tường gạch ống (8*8*18), chiều cao | 0,49 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm M75 | 60,29 | M2 | |
| 4 | Xà gồ thép hộp (80*40) dày 2mm | 60,64 | kg | |
| 5 | Lắp dựng xà gồ | 0,061 | Tấn | |
| 6 | Lợp tôn với chiều dài bất kỳ | 0,241 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cửa sổ và cửa đi | 6,8 | M2 | |
| 8 | Sản xuất cửa sắt | 0,185 | tấn | |
| 9 | Thép hình | 65,74 | kg | |
| 10 | Thép tấm | 59,72 | kg | |
| 11 | Thép hộp | 59,12 | kg | |
| 12 | Bản lề | 20 | bộ | |
| AL | Sơn nước | |||
| 1 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường | 86,22 | M2 | |
| 2 | Sơn tường trong nhà đã bả 2 lớp | 46,94 | M2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 2 lớp | 38,643 | M2 | |
| AM | Thiết bị điện trong nhà trạm | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt công tắc, 1 hạt trên công tắc | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cầu dao 60A | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, dây điện bọc nhựa PVC VC-1,5 (Ø1,38) - 450/750V | 36 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, dây điện bọc nhựa PVC VC-6,0 (Ø2,74) - 450/750V | 20 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa dẹp (10*15)mm | 20 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa dẹp (15*25)mm | 5,5 | m | |
| 9 | Bảng điện nhựa | 1 | cái | |
| AN | Trụ đỡ và dây điện từ máy biến áp vào tủ điện | |||
| 1 | Thép hình | 24,08 | kg | |
| 2 | Sứ cách điện hạ thế và gía đỡ | 4 | cái | |
| 3 | Lắp dựng cột thép đỡ dây điện | 0,024 | Tấn | |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 80 | m | |
| 5 | Bu lông M12x40 | 4 | cái | |
| 6 | Bu lông M12x200 | 2 | cái | |
| AO | Cầu trục | |||
| 1 | Bu lông M16*300 | 4 | cái | |
| 2 | Thép hình I200 | 85,8 | kg | |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu trục | 0,086 | Tấn | |
| AP | Bình chữa cháy | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột ABC 8kg | 1 | cái | |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 5kg | 1 | cái | |
| AQ | NHÀ QUẢN LÝ | |||
| AR | Móng | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | 1,27 | M3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | 0,021 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,167 | Tấn | |
| 4 | Coffa thép bản đáy | 0,061 | 100M2 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | 0,58 | M3 | |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | 0,29 | M3 | |
| AS | Cổ cột | |||
| 1 | Bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện | 0,29 | M3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột cao | 0,01 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột cao | 0,011 | Tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột cao | 0,057 | Tấn | |
| 5 | Coffa thép cột | 0,057 | 100M2 | |
| AT | ĐK1 | |||
| 1 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 200 | 0,86 | M3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao | 0,014 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao | 0,06 | Tấn | |
| 4 | Coffa thép đà kiềng | 0,115 | 100M2 | |
| AU | ĐK3 | |||
| 1 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 200 | 0,2 | M3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao | 0,007 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao | 0,022 | Tấn | |
| 4 | Coffa thép đà kiềng | 0,03 | 100M2 | |
| AV | ĐK4 | |||
| 1 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 200 | 0,14 | M3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao | 0,005 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao | 0,03 | Tấn | |
| 4 | Coffa thép đà kiềng | 0,022 | 100M2 | |
| AW | ĐK2 | |||
| 1 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 200 | 0,86 | M3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao | 0,014 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao | 0,081 | Tấn | |
| 4 | Coffa thép đà kiềng | 0,115 | 100M2 | |
| AX | ĐK5 | |||
| 1 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 200 | 0,2 | M3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao | 0,007 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao | 0,015 | Tấn | |
| 4 | Coffa thép đà kiềng | 0,03 | 100M2 | |
| AY | ĐK6 | |||
| 1 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 200 | 0,22 | M3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao | 0,005 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao | 0,021 | Tấn | |
| 4 | Coffa thép đà kiềng | 0,029 | 100M2 | |
| AZ | Cột | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện | 0,66 | M3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột cao | 0,011 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột cao | 0,078 | Tấn | |
| 4 | Coffa thép cột | 0,066 | 100M2 | |
| 5 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm M75 | 6,56 | M2 | |
| BA | ĐS1 | |||
| 1 | Bê tông đà đá 1x2 mác 200 | 0,43 | M3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà cao | 0,011 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà cao | 0,043 | Tấn | |
| 4 | Coffa thép đà | 0,115 | 100M2 | |
| 5 | Trát đà M75 | 8,64 | M2 | |
| BB | ĐS | |||
| 1 | Bê tông đà đá 1x2 mác 200 | 0,43 | M3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà cao | 0,011 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà cao | 0,043 | Tấn | |
| 4 | Coffa thép đà | 0,115 | 100M2 | |
| 5 | Trát đà M75 | 11,52 | M2 | |
| BC | Sê nô | |||
| 1 | Bê tông sê nô đá 1x2 mác 200 | 1,24 | M3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô cao | 0,124 | Tấn | |
| 3 | Coffa thép sê nô | 0,218 | 100M2 | |
| 4 | Trát sê nô M75 | 21,8 | M2 | |
| BD | Kèo 15x20cm | |||
| 1 | Bê tông kèo đá 1x2 mác 200 | 0,37 | M3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép kèo cao | 0,009 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép kèo cao | 0,043 | Tấn | |
| 4 | Coffa thép kèo | 0,068 | 100M2 | |
| 5 | Trát kèo M75 | 6,82 | M2 | |
| BE | Cột đỡ vì kèo | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện | 0,04 | M3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột cao | 0,001 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột cao | 0,005 | Tấn | |
| 4 | Coffa thép cột | 0,01 | 100M2 | |
| 5 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm M75 | 0,98 | M2 | |
| BF | Lanh tô, ô văng | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 mác 200 | 0,35 | M3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng cao | 0,022 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng cao | 0,017 | Tấn | |
| 4 | Coffa thép lanh tô, ô văng | 0,051 | 100M2 | |
| 5 | Trát lanh tô, ô văng M75 | 5,08 | M2 | |
| BG | Đà giằng cửa, cửa sổ | |||
| 1 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 200 | 0,06 | M3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | 0,005 | Tấn | |
| 3 | Coffa thép dầm | 0,003 | 100M2 | |
| BH | Xây gạch | |||
| 1 | Xây tường gạch ống (8*8*18), chiều cao | 8,65 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm M75 | 96,16 | M2 | |
| 3 | Xà gồ thép hộp (80*50) dày 2mm | 97,91 | kg | |
| 4 | Lắp dựng xà gồ | 0,098 | Tấn | |
| 5 | Lợp tôn với chiều dài bất kỳ | 0,261 | 100m2 | |
| 6 | Thi công trần Prima | 12,96 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng cửa sổ và cửa đi | 3,4 | M2 | |
| 8 | Sản xuất cửa sắt | 0,092 | tấn | |
| 9 | Thép hình | 32,87 | kg | |
| 10 | Thép tấm | 29,86 | kg | |
| 11 | Thép hộp | 29,55 | kg | |
| 12 | Bản lề | 10 | bộ | |
| 13 | Cửa kéo siêu tiến có lá (Sơn tính điện, phụ kiện kèm theo) | 7,5 | m2 | |
| BI | Nền nhà | |||
| 1 | Lát gạch nền | 12,96 | M2 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | 0,91 | M3 | |
| 3 | Trải tấm ni lông | 0,13 | 100M2 | |
| BJ | Sân | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2 mác 200 chiều rộng | 0,9 | M3 | |
| 2 | Trải tấm ni lông | 0,09 | 100M2 | |
| BK | Đan | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,45 | M3 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Đk | 0,04 | Tấn | |
| 3 | Coffa thép tấm đan | 0,01 | 100M2 | |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện cọc bằng cần cẩu trọng lượng >50kg | 1 | Cái | |
| 5 | Bê tông gối kê tấm đan, đá 1x2 mác 200 chiều rộng | 0,14 | M3 | |
| 6 | Coffa thép bản đáy | 0,011 | 100M2 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm - lớp trên | 0,006 | 100M3 | |
| BL | Sơn nước | |||
| 1 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường | 112,31 | M2 | |
| 2 | Sơn tường trong nhà đã bả 2 lớp | 44,12 | M2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 2 lớp | 68,19 | M2 | |
| 4 | Trát gờ chỉ | 20,2 | m | |
| BM | Thiết bị điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt công tắc, 1 hạt trên công tắc | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn có màng che | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cầu dao 60A | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, dây điện bọc nhựa PVC VC-2 (Ø1,6) - 600V | 36 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, dây điện bọc nhựa PVC VC-8 (Ø3,2) - 600V | 20 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa dẹp (10*15)mm | 20 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa dẹp (15*25)mm | 5,5 | m | |
| 9 | Bảng điện nhựa | 1 | cái | |
| BN | Ống thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | 0,012 | 100M | |
| BO | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Đào móng đặt đường ống rộng | 9,1 | M3 | |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,091 | 100M3 | |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn (Cọc thép bọc đồng D=16mm, L=2,4m) | 5 | cọc | |
| 4 | Kẹp tiếp địa và dây đồng | 5 | bộ | |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng 50mm2 | 20 | m | |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo sàn, tường dây đồng 50mm2 | 16 | m | |
| 7 | Lắp dựng trụ đỡ kim thu sét (25kg bao gồm cả trụ, cáp, ốc xiết) | 0,025 | Tấn | |
| 8 | Trụ đỡ kim thu sét L=3m | 1 | bộ | |
| 9 | Cáp D8mm | 15 | m | |
| 10 | Tăng đơ | 3 | bộ | |
| 11 | Ốc xiết cáp | 3 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 1 | cọc | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | 0,14 | 100M | |
| BP | Công tác đất | |||
| 1 | Đào móng rộng | 17,52 | M3 | |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,123 | 100M3 | |
| 3 | Mua và đắp cát bằng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,222 | 100M3 | |
| BQ | THIẾT BỊ TRẠM BƠM, CỬA VAN | |||
| BR | Máy bơm | |||
| 1 | Máy bơm hỗn lưu trục ngang HH 1200 - 3A (bao gồm dàn sắt xi bệ bơm) | 2 | bộ | |
| 2 | Cút côn thép D350*90 độ, 2 đầu bích | 6 | cái | |
| 3 | Ống thép D350*1200mm, 2 đầu bích | 4 | ống | |
| 4 | Ống thép D350*1500mm, 2 đầu bích | 2 | ống | |
| 5 | Ống thép D350*800mm, 2 đầu bích | 2 | ống | |
| 6 | Ống thép D350*500mm, 2 đầu bích | 2 | ống | |
| 7 | Van xả hút VH350 | 2 | ống | |
| 8 | Gioăng cao su D500 | 22 | ống | |
| 9 | Bu lông đai ốc M20*70 | 250 | ống | |
| 10 | Tủ điện điều khiển 2 bơm động cơ 22kW | 1 | Tủ | |
| 11 | Dây cáp 3*16 đấu nối từ tủ điều khiển xuống động cơ, bao gồm đầu cos | 30 | m | |
| 12 | Bơm chìm mồi 1HP + hệ thống đường ống mồi | 1 | bộ | |
| 13 | Vận chuyển và lắp đặt máy bơm, tủ điện, các thiết bị đi kèm: | 1 | trạm | |
| BS | Thiết bị nâng đỡ máy bơm | |||
| 1 | Pa lăng xích kéo tay 3 tấn, chiều dài xích 3 mét | 1 | Bộ | |
| 2 | Con chạy, tải trọng 3T | 1 | Bộ | |
| BT | Thiết bị đóng mở cửa van | |||
| 1 | Máy đóng mở bằng điện VĐ-5 trục visme D60, L=5m | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.569E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công nhà trạm bơm, lắp đặt máy bơm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 732.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.464.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III và đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông, dungtích ≥250,0 lít | Trộn bê tông | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầmtay, công suất ≥0,62 kW | Khoan bê tông | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép,công suất ≥ 5,0 Kw | Cắt uốn thép | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông - côngsuất ≥1,5kW | Cắt bê tông | 1 |
| 5 | Cần trục ô tô, sức nâng≥10,0 T | Cẩu hang hóa | 1 |
| 6 | Máy bơm nước động cơdiezel - công suấ t≥5,0CV | Bơm nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi