Gói thầu: Cung cấp Vật tư phụ kiện các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210873816-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG
Tên gói thầu Cung cấp Vật tư phụ kiện các loại
Số hiệu KHLCNT 20210873160
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 09:52:00 đến ngày 2021-09-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 285,609,964 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.28495991E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5682989E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 199.964.796 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 599.894.388 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong vòng 10 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư có văn bản yêu cầu Nhà thầu phải tiến hành bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Cung cấp Vật tư phụ kiện các loại
Cải tạo và Phát triển lưới điện các khu vực huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang năm 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang (Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.2210500, Fax: 0297.3871404)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Kiên Giang (Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.2210500, Fax: 0297.3871404)


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang (Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.2210500, Fax: 0297.3871404)


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được lưu hành tại Việt Nam; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; - Tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ, ... của từng loại hàng hóa; - Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất; - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do đơn vị thử nghiệm độc lập có chức năng cấp quy định trong phần đặc tính kỹ thuật và tiêu chí đánh giá.
E-CDNT 12.2
- Chi phí vận chuyển tới địa điểm giao hàng cuối cùng; - Chi phí thử nghiệm, nghiệm thu; - Chi phí bảo hiểm, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). (theo Mẫu số 19 Chương IV)
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang (Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.2210500, Fax: 0297.3871404)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Kiên Giang. Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. (Điện thoại: 0297.2210500; Fax: 0297.3871404).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Kiên Giang. Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. (Điện thoại: 0297.2210500; Fax: 0297.3871404).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia. Địa chỉ: Phòng 306 nhà G, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội – Điện thoại: 1900.6126 - Báo Đấu thầu. Điện thoại: 024.3768.6611 - Ban QLĐT-EVN. Email: [email protected] - Họ và tên: Nguyễn Nhân Tuấn _ Nhân viên phòng Kế hoạch Vật tư _ Công ty Điện lực Kiên Giang. Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0918.244388 _ Email: [email protected]
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Khoá đai Inox 20x0,4mm136CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
2Khung đỡ 1 sứ45CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
3Sứ ống chỉ51CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
4Kẹp WR 279 nối rẽ đồng nhôm 50-70/50-7028CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
5Kẹp WR 399 nối rẽ đồng nhôm 50-70/70-9516CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
6Đầu kẹp cáp tiếp địa (cho cáp ABC)30CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
7Ốc xiết cáp CU 2/070CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
8Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x70mm219CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
9Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x95mm220CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
10Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x70mm243CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
11Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm261CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
12Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 mm2968CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
13Đai thép 20x0.4mm (50m/cuộn)204MétDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
14Đai thép 10x0.4mm219MétDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
15Kẹp U 35-50mm29CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
16Cọc tiếp địa 16x2.4m (Cosse ép Cu35 + Bolts 10x30)54BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
17Đầu Cosse ép đồng nhôm 70mm214CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
18Đầu Cosse ép đồng nhôm 95mm259CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
19Khóa đai Inox 10x0.4mm194CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
20Hộp phân phối điện Composite 6 cực18CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
21Băng keo cách điện màu xanh4CuộnDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
22Băng keo cách điện màu đỏ6CuộnDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
23Băng keo cách điện hạ thế3CuộnDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
24Bu lon 1 đầu răng 16x250143CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
25Bu lon 1 đầu răng 16x35040CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
26Bu lon 1 đầu răng 16x5501CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
27Bu lon 2 đầu răng 22x65043CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
28Bu lon 2 đầu răng 22x8509CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
29Bu lon 2 đầu răng 16x55015CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
30Bu lon 2 đầu răng 16x65020CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
31Bu lon 2 đầu răng 16x70015CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
32Bu lon 2 đầu răng 22x65022CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
33Bu lon móc 16x20029CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
34Bu lon móc 16x25072CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
35Bu lon móc 16x30044CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
36Bu lon móc 16x4506CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
37Bu lon móc 16x5505CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
38Ống nối MJPT 70mm26CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
39Nắp bịt đầu cáp ABC 7014CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
40Nắp bịt đầu cáp ABC 9540CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
41Keo Compound 50g8TuýpDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
42Đà Đơn XIT1 lệch 2/3 75x75x8 -2000MM (3ốp)24BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
43Đà Đơn XIT L75x75x8 -2400MM (4ốp)8BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
44Đà tháp Đơn U140x58x4,9- 3M3BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
45Đà Kép lệch hoàn toàn L75x75x8 - 2000MM (XIG2)9BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
46Đà Đơn Composite 75x75x6 - 2400MM2BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
47Đà Đơn Composite 75x75x6 - 800MM2BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
48Bộ đà trạm biến thế ngồi - Cho trụ BTLT đôi ghép sát1BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
49Bát LL bắt LA+FCO5CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
50Giá treo MBT 3x37.5 kVA1CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
51Thanh giằng L50x50x5 - 652MM8CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
52Thanh giằng L50x50x5 - 672MM9CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
53Sứ chằng hạ áp6CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
54Sứ đứng 24kV170CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
55Chuỗi treo Polymer 24KV 70KN11CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
56Ty sứ đứng 24KV154CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
57Chân sứ đỉnh thẳng D20167CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
58Kẹp WR 379 nối rẽ đồng nhôm 25-50/70-9512CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
59Ống nối căng dây nhôm A 70mm22CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
60Ống nối căng dây nhôm A 240/32mm215CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
61Giáp níu cáp TK 5024BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
62Giáp níu dây cáp bọc 24kV - 50mm210CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
63Kẹp cáp đầu sứ Dcs:65->80mm, cáp ACX5016CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
64Kẹp cáp đầu sứ Dcs:65->80mm, cáp ACX240168CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
65Bộ chống chằng hẹp phi 60/50x1400 (2BL12x60+BL16x250/100)6BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
66Thanh neo phi 22x24002CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
67Thanh neo phi 22x30006CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
68Đầu Cosse ép đồng nhôm 50mm22CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
69Đầu cosse ép đồng 4mm256CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
70Chống sét van (LA) 18kV5CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
71Thùng cầu dao 2 ngăn composite 990x500x3402CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
72Thùng cầu dao 2 ngăn composite 400x600x10501CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
73Yếm cáp 5/8"12CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
74Keo dán ống nhựa8CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
75Bu lon 1 đầu răng 16x50114CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
76Bu lon 1 đầu răng 16x10014CâyDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
77Bu lon 1 đầu răng 16x1504CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
78Bu lon 1 đầu răng 16x30095CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
79Bu lon 1 đầu răng 16x40020CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
80Bu lon 1 đầu răng 16x4508CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
81Bu lon 1 đầu răng 16x6002CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
82Bu lon 2 đầu răng 16x3502CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
83Bu lon 2 đầu răng 16x4004CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
84Bu lon 2 đầu răng 22x8009CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
85Bu lon 2 đầu răng 22x12003CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
86Bu lon 2 đầu răng 22x14001CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
87Bu lon 2 đầu răng 16x30032CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
88Bu lon 2 đầu răng 22x85022CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
89Bu lon mắt 16x2504CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
90Bu lon mắt 16X3501ConDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
91Bu lon mắt 16X4501CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
92Ống nhựa tròn ĐK 278MétDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
93Ống nhựa tròn ĐK 9022MétDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
94Ống nhựa PVC 11454MétDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
95Co lơi 45 độ ống nhựa PVC 11417CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
96Ống nhựa HDPE phi 32 (1 ống = 2m)6CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
97Co nhựa góc 90 độ ĐK 906CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
98Chụp cách điện polymer cho LA (màu vàng)4CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
99Chụp cách điện polymer cho LA (màu xanh)2CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
100Chụp cách điện polymer cho LA (màu đỏ)2CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
101Chụp cách điện polymer cho MBA (màu vàng)3CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
102Chụp cách điện polymer cho MBA (màu xanh)1CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
103Chụp cách điện polymer cho MBA (màu đỏ)1CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
104Nắp chụp ống PVC 908CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
105Ma ní F1625CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.28495991E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5682989E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 199.964.796 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 599.894.388 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong vòng 10 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư có văn bản yêu cầu Nhà thầu phải tiến hành bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->