Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210907713-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210864927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn : Vốn thực hiện chính sách hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) và sử dụng nguồn thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 09:54:00 đến ngày 2021-09-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 999,893,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,900,000 VNĐ ((Mười bốn triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.569E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công nhà trạm bơm, lắp đặt máy bơm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 732.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.464.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III và đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông, dungtích ≥250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông cầmtay, công suất ≥0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép,công suất ≥ 5,0 Kw
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông - côngsuất ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ô tô, sức nâng≥10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu hang hóa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước động cơdiezel - công suấ t≥5,0CV
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng mới trạm bơm trên tuyến kênh N2, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An
180 Ngày
E-CDNT 3 : Vốn thực hiện chính sách hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) và sử dụng nguồn thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An , địa chỉ: Số 02 D nguyễn Cửu Vân, phường 4, Thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An , địa chỉ: Số 02 D nguyễn Cửu Vân, phường 4, Thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRẠM BƠM
B Bản đáy khe van
1Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng 2,05M3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,111Tấn
3Coffa thép bản đáy0,027100M2
C Bản đáy tường chắn
1Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng 2,7M3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm0,196Tấn
3Coffa thép bản đáy0,083100M2
4Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng 0,9M3
5Đắp cát nền móng công trình0,9M3
D Tường khe van
1Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày 3,24M3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao 0,078Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao 0,264Tấn
4Coffa thép tường0,145100M2
E Tường chắn
1Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày 2,15M3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao 0,051Tấn
3Coffa thép tường0,288100M2
F Dầm D1
1Bê tông dầm đá 1x2 mác 2500,4M3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao 0,011Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao 0,044Tấn
4Coffa thép dầm0,031100M2
G Dầm D2
1Bê tông dầm đá 1x2 mác 2500,4M3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao 0,012Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao 0,084Tấn
4Coffa thép dầm0,031100M2
H Dầm D3
1Bê tông dầm đá 1x2 mác 2500,26M3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao 0,003Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao 0,016Tấn
4Coffa thép dầm0,007100M2
I Sàn trạm bơm
1Bê tông sàn đá 1x2 mác 2500,74M3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao 0,105Tấn
3Coffa sàn0,088100M2
J Cửa sàn bể xả
1Thép ĐK0,64kg
2Thép lá5,03kg
3Thép hình24,13kg
4Bản lề4bộ
5Sản xuất cửa sản bể xả0,03tấn
6Lắp dựng cửa sàn bể xả0,84M2
K Cột dàn van
1Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện 1,08M3
2Coffa cột vuông0,122100M2
3Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 0,017Tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 0,116Tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 18 mm0,033Tấn
L Dầm treo cửa
1Bê tông dầm đá 1x2 mác 2500,31M3
2Coffa thép dầm0,02100M2
3Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao 0,008Tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao 0,035Tấn
M Sàn công tác
1Bê tông sàn đá 1x2 mác 2500,29M3
2Coffa sàn0,04100M2
3Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao 0,003Tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao 0,024Tấn
N Lan can dàn van
1Thép ĐK0,32kg
2Thép ống mạ kẽm nhúng nóng84,59kg
3Sản xuất lan can0,085Tấn
4Lắp dựng lan can sắt6,25M2
O Sơn dàn van 3 lớp
1Bả matit dàn van18,28M2
2Sơn dàn van 3 lớp18,28M2
P Đan bê tông
1Bê tông đan đá 1x2 mác 2001,65M3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đan bê tông, đường kính 0,065Tấn
3Coffa thép đan bê tông0,018100M2
4Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm0,83M3
5Đắp cát nền móng công trình0,83M3
Q Bậc thang
1Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 2000,46M3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép bậc thang, đường kính 0,009Tấn
3Coffa thép bậc thang0,027100M2
4Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng 0,01M3
5Đắp cát nền móng công trình0,01M3
R Bù bê tông mái
1Bê tông bù mái dày 2,32M3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép mái, đường kính 10 mm0,124Tấn
3Coffa thép mái0,018100M2
S Cửa van SUS304
1Sản xuất cửa van phẳng vật liệu inox, chiều rộng cửa 0,625Tấn
2Lắp đặt cửa van phẳng vật liệu inox, khối lượng van 0,625Tấn
3Thép tấm inox dày 6mm347,08kg
4Thép tấm inox dày 10mm277,69kg
5Bu lông inox D30, L=150mm1Cái
6Bu lông inox D12, L=4,5mm30Cái
7Cao su củ tỏi D40mm1,95m
8Cao su lá dày 6mm0,97m2
T Khe cửa
1Thép ĐK 10mm9,55kg
2Thép tấm inox dày 5mm143,88kg
3Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện 0,144Tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng 0,144Tấn
U Lưới chắn rác
1Thép ĐK 10mm98,4kg
2Thép ĐK 18mm10,72kg
3Thép hình43,73kg
4Sơn sắt thép các loại 3 nước (1 lớp lót, 2 lớp phủ)7,57M2
5Sản xuất lưới chắn rác0,153Tấn
6Lắp dựng lưới chắn rác8,32M2
V Khoan cắt bê tông
1Cắt bê tông3,2m
2Phá bê tông0,25M3
W Xử lý tiếp giáp khe van + Phần bản đáy
1Đánh xờm mặt bê tông3,75m2
2Khoan bê tông, lỗ khoan 12mm, chiều sâu khoan 94lỗ
3Cấy thép bản đáy D100,016Tấn
4Keo Ramset espon G51,3lít
5Quét chất kết dính Sikardur và xi măng3,75m2
6Sikadur 732 (1kg/1m2)3,75kg
7Xi măng PCB 40 (3kg/1m2)11,25kg
X Xử lý tiếp giáp khe van + Phần tường
1Đánh xờm mặt bê tông6,65m2
2Khoan bê tông, lỗ khoan 12mm, chiều sâu khoan 166lỗ
3Cấy thép tường D100,028Tấn
4Keo Ramset espon G52,3lít
5Quét chất kết dính Sikardur và xi măng6,65m2
6Sikadur 732 (1kg/1m2)6,65kg
7Xi măng PCB 40 (3kg/1m2)19,95kg
Y Đắp đất
1Đắp nền đan phía sau nhà trạm bằng đầm cóc, độ chặt K=0,900,097100M3
2Đất mua (Vđắp*1,10)10,67m3
Z Đê quây
1Đắp đê quây bằng bao tải đất bằng thủ công7m3
2Đất mua (Vđắp*1,07)7,49m3
3Trải tấm PP0,145100M2
4Phá đê quây bằng thủ công0,07100M3
5Bơm nước trong cống (máy 5CV)1Ca
AA Xử lý thấm xi phông, mang cống và kênh hiện trạng Bản đáy xi phông
1Cắt bê tông bản đáy bằng máy, chiều dày sàn 2,51m
2Vệ sinh bề mặt bê tông (vận dụng)0,11m2
3Quét 1 lớp sika Primer 3N hoặc tương đương vào bề mặt các khe chống thấm0,11m2
4Sika Primer N3 (Số lít tiêu thụ= 0,018*0,15/0,90)0,018lít
5Trám khe bằng sikaflex construction AP2,51m
6SikaFlex construction AP (Số lượng tuýp=0,965/2,60)0,965Tuýp
AB Xử lý thấm xi phông, mang cống và kênh hiện trạng Tường xi phông
1Cắt bê tông bản đáy bằng máy, chiều dày sàn 6,2m
2Vệ sinh bề mặt bê tông (vận dụng)0,26m2
3Quét 1 lớp sika Primer 3N hoặc tương đương vào bề mặt các khe chống thấm0,26m2
4Sika Primer N3 (Số lít tiêu thụ= 0,043*0,15/0,90)0,043lít
5Trám khe bằng sikaflex construction AP6,2m
6SikaFlex construction AP (Số lượng tuýp=2,385/2,60)2,385Tuýp
AC Xử lý thấm xi phông, mang cống và kênh hiện trạng Mang cống
1Cắt bê tông bản đáy bằng máy, chiều dày sàn 13,15m
2Vệ sinh bề mặt bê tông (vận dụng)0,55m2
3Quét 1 lớp sika Primer 3N hoặc tương đương vào bề mặt các khe chống thấm0,55m2
4Sika Primer N3 (Số lít tiêu thụ= 0,092*0,15/0,90)0,092lít
5Trám khe bằng sikaflex construction AP13,15m
6SikaFlex construction AP (Số lượng tuýp=5,058/2,60)5,058Tuýp
AD Xử lý thấm xi phông, mang cống và kênh hiện trạng Bản đáy kênh
1Cắt bê tông bản đáy bằng máy, chiều dày sàn 12,65m
2Vệ sinh bề mặt bê tông (vận dụng)0,53m2
3Quét 1 lớp sika Primer 3N hoặc tương đương vào bề mặt các khe chống thấm0,53m2
4Sika Primer N3 (Số lít tiêu thụ= 0,088*0,15/0,90)0,088lít
5Trám khe bằng sikaflex construction AP12,65m
6SikaFlex construction AP (Số lượng tuýp=4,865/2,60)4,865Tuýp
AE Xử lý thấm xi phông, mang cống và kênh hiện trạng Mái kênh
1Cắt bê tông bản đáy bằng máy, chiều dày sàn 11,88m
2Vệ sinh bề mặt bê tông (vận dụng)0,5m2
3Quét 1 lớp sika Primer 3N hoặc tương đương vào bề mặt các khe chống thấm0,5m2
4Sika Primer N3 (Số lít tiêu thụ= 0,083*0,15/0,90)0,083lít
5Trám khe bằng sikaflex construction AP11,8m
6SikaFlex construction AP (Số lượng tuýp=4,538/2,60)4,538Tuýp
AF + Cột nhà trạm
1Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện 0,62M3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 0,021Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 0,167Tấn
4Coffa thép cột0,125100M2
5Trát cột chiều dày trát 1,5cm M7512,48M2
AG + Đà nhà trạm ĐG1
1Bê tông đà đá 1x2 mác 2000,31M3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao 0,012Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao 0,047Tấn
4Coffa thép dầm0,043100M2
5Trát dầm M754,34M2
AH + Đà nhà trạm ĐG2
1Bê tông dầm đá 1x2 mác 2000,23M3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao 0,006Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao 0,033Tấn
4Coffa thép dầm0,012100M2
5Trát dầm M751,16M2
AI + Đà kẹp chữ C
1Bê tông dầm đá 1x2 mác 2000,28M3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao 0,01Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao 0,022Tấn
4Coffa thép dầm0,09100M2
5Trát dầm M758,97M2
AJ Lanh tô, ô văng
1Bê tông dầm đá 1x2 mác 2000,21M3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao 0,029Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao 0,025Tấn
4Coffa thép dầm0,033100M2
5Trát dầm M753,33M2
AK Xây gạch, trát tường
1Xây tường gạch ống (8*8*18), chiều cao4,32m3
2Xây tường gạch ống (8*8*18), chiều cao0,49m3
3Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm M7560,29M2
4Xà gồ thép hộp (80*40) dày 2mm60,64kg
5Lắp dựng xà gồ0,061Tấn
6Lợp tôn với chiều dài bất kỳ0,241100m2
7Lắp dựng cửa sổ và cửa đi6,8M2
8Sản xuất cửa sắt0,185tấn
9Thép hình65,74kg
10Thép tấm59,72kg
11Thép hộp59,12kg
12Bản lề20bộ
AL Sơn nước
1Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường86,22M2
2Sơn tường trong nhà đã bả 2 lớp46,94M2
3Sơn tường ngoài nhà đã bả 2 lớp38,643M2
AM Thiết bị điện trong nhà trạm
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng3bộ
2Lắp đặt công tắc, 1 hạt trên công tắc3cái
3Lắp đặt ổ cắm đơn3cái
4Lắp đặt cầu dao 60A1cái
5Lắp đặt dây đơn, dây điện bọc nhựa PVC VC-1,5 (Ø1,38) - 450/750V36m
6Lắp đặt dây đơn, dây điện bọc nhựa PVC VC-6,0 (Ø2,74) - 450/750V20m
7Lắp đặt ống nhựa dẹp (10*15)mm20m
8Lắp đặt ống nhựa dẹp (15*25)mm5,5m
9Bảng điện nhựa1cái
AN Trụ đỡ và dây điện từ máy biến áp vào tủ điện
1Thép hình24,08kg
2Sứ cách điện hạ thế và gía đỡ4cái
3Lắp dựng cột thép đỡ dây điện0,024Tấn
4Lắp đặt dây đơn, loại dây 80m
5Bu lông M12x404cái
6Bu lông M12x2002cái
AO Cầu trục
1Bu lông M16*3004cái
2Thép hình I20085,8kg
3Lắp dựng dầm cầu trục0,086Tấn
AP Bình chữa cháy
1Bình chữa cháy bột ABC 8kg1cái
2Bình chữa cháy CO2 5kg1cái
AQ NHÀ QUẢN LÝ
AR Móng
1Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng 1,27M3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm0,021Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,167Tấn
4Coffa thép bản đáy0,061100M2
5Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng 0,58M3
6Đắp cát nền móng công trình0,29M3
AS Cổ cột
1Bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện 0,29M3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột cao 0,01Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột cao 0,011Tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột cao 0,057Tấn
5Coffa thép cột0,057100M2
AT ĐK1
1Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 2000,86M3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao 0,014Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao 0,06Tấn
4Coffa thép đà kiềng0,115100M2
AU ĐK3
1Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 2000,2M3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao 0,007Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao 0,022Tấn
4Coffa thép đà kiềng0,03100M2
AV ĐK4
1Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 2000,14M3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao 0,005Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao 0,03Tấn
4Coffa thép đà kiềng0,022100M2
AW ĐK2
1Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 2000,86M3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao 0,014Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao 0,081Tấn
4Coffa thép đà kiềng0,115100M2
AX ĐK5
1Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 2000,2M3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao 0,007Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao 0,015Tấn
4Coffa thép đà kiềng0,03100M2
AY ĐK6
1Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 2000,22M3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao 0,005Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao 0,021Tấn
4Coffa thép đà kiềng0,029100M2
AZ Cột
1Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện 0,66M3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép cột cao 0,011Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép cột cao 0,078Tấn
4Coffa thép cột0,066100M2
5Trát cột chiều dày trát 1,5cm M756,56M2
BA ĐS1
1Bê tông đà đá 1x2 mác 2000,43M3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đà cao 0,011Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đà cao 0,043Tấn
4Coffa thép đà0,115100M2
5Trát đà M758,64M2
BB ĐS
1Bê tông đà đá 1x2 mác 2000,43M3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đà cao 0,011Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đà cao 0,043Tấn
4Coffa thép đà0,115100M2
5Trát đà M7511,52M2
BC Sê nô
1Bê tông sê nô đá 1x2 mác 2001,24M3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô cao 0,124Tấn
3Coffa thép sê nô0,218100M2
4Trát sê nô M7521,8M2
BD Kèo 15x20cm
1Bê tông kèo đá 1x2 mác 2000,37M3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép kèo cao 0,009Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép kèo cao 0,043Tấn
4Coffa thép kèo0,068100M2
5Trát kèo M756,82M2
BE Cột đỡ vì kèo
1Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện 0,04M3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép cột cao 0,001Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép cột cao 0,005Tấn
4Coffa thép cột0,01100M2
5Trát cột chiều dày trát 1,5cm M750,98M2
BF Lanh tô, ô văng
1Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 mác 2000,35M3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng cao 0,022Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng cao 0,017Tấn
4Coffa thép lanh tô, ô văng0,051100M2
5Trát lanh tô, ô văng M755,08M2
BG Đà giằng cửa, cửa sổ
1Bê tông dầm đá 1x2 mác 2000,06M3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao 0,005Tấn
3Coffa thép dầm0,003100M2
BH Xây gạch
1Xây tường gạch ống (8*8*18), chiều cao8,65m3
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm M7596,16M2
3Xà gồ thép hộp (80*50) dày 2mm97,91kg
4Lắp dựng xà gồ0,098Tấn
5Lợp tôn với chiều dài bất kỳ0,261100m2
6Thi công trần Prima12,96m2
7Lắp dựng cửa sổ và cửa đi3,4M2
8Sản xuất cửa sắt0,092tấn
9Thép hình32,87kg
10Thép tấm29,86kg
11Thép hộp29,55kg
12Bản lề10bộ
13Cửa kéo siêu tiến có lá (Sơn tính điện, phụ kiện kèm theo)7,5m2
BI Nền nhà
1Lát gạch nền12,96M2
2Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng 0,91M3
3Trải tấm ni lông0,13100M2
BJ Sân
1Bê tông móng, đá 1x2 mác 200 chiều rộng 0,9M3
2Trải tấm ni lông0,09100M2
BK Đan
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 2000,45M3
2SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Đk 0,04Tấn
3Coffa thép tấm đan0,01100M2
4Lắp các loại cấu kiện cọc bằng cần cẩu trọng lượng >50kg1Cái
5Bê tông gối kê tấm đan, đá 1x2 mác 200 chiều rộng 0,14M3
6Coffa thép bản đáy0,011100M2
7Thi công móng cấp phối đá dăm - lớp trên0,006100M3
BL Sơn nước
1Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường112,31M2
2Sơn tường trong nhà đã bả 2 lớp44,12M2
3Sơn tường ngoài nhà đã bả 2 lớp68,19M2
4Trát gờ chỉ20,2m
BM Thiết bị điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng3bộ
2Lắp đặt công tắc, 1 hạt trên công tắc3cái
3Lắp đặt ổ cắm đơn có màng che3cái
4Lắp đặt cầu dao 60A1cái
5Lắp đặt dây đơn, dây điện bọc nhựa PVC VC-2 (Ø1,6) - 600V36m
6Lắp đặt dây đơn, dây điện bọc nhựa PVC VC-8 (Ø3,2) - 600V20m
7Lắp đặt ống nhựa dẹp (10*15)mm20m
8Lắp đặt ống nhựa dẹp (15*25)mm5,5m
9Bảng điện nhựa1cái
BN Ống thoát nước mưa
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm0,012100M
BO Hệ thống chống sét
1Đào móng đặt đường ống rộng 9,1M3
2Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,091100M3
3Đóng cọc chống sét đã có sẵn (Cọc thép bọc đồng D=16mm, L=2,4m)5cọc
4Kẹp tiếp địa và dây đồng5bộ
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng 50mm220m
6Kéo rải dây chống sét theo sàn, tường dây đồng 50mm216m
7Lắp dựng trụ đỡ kim thu sét (25kg bao gồm cả trụ, cáp, ốc xiết)0,025Tấn
8Trụ đỡ kim thu sét L=3m1bộ
9Cáp D8mm15m
10Tăng đơ3bộ
11Ốc xiết cáp3bộ
12Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m1cọc
13Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm0,14100M
BP Công tác đất
1Đào móng rộng 17,52M3
2Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,123100M3
3Mua và đắp cát bằng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,222100M3
BQ THIẾT BỊ TRẠM BƠM, CỬA VAN
BR Máy bơm
1Máy bơm hỗn lưu trục ngang HH 1200 - 3A (bao gồm dàn sắt xi bệ bơm)2bộ
2Cút côn thép D350*90 độ, 2 đầu bích6cái
3Ống thép D350*1200mm, 2 đầu bích4ống
4Ống thép D350*1500mm, 2 đầu bích2ống
5Ống thép D350*800mm, 2 đầu bích2ống
6Ống thép D350*500mm, 2 đầu bích2ống
7Van xả hút VH3502ống
8Gioăng cao su D50022ống
9Bu lông đai ốc M20*70250ống
10Tủ điện điều khiển 2 bơm động cơ 22kW1Tủ
11Dây cáp 3*16 đấu nối từ tủ điều khiển xuống động cơ, bao gồm đầu cos30m
12Bơm chìm mồi 1HP + hệ thống đường ống mồi1bộ
13Vận chuyển và lắp đặt máy bơm, tủ điện, các thiết bị đi kèm:1trạm
BS Thiết bị nâng đỡ máy bơm
1Pa lăng xích kéo tay 3 tấn, chiều dài xích 3 mét1Bộ
2Con chạy, tải trọng 3T1Bộ
BT Thiết bị đóng mở cửa van
1Máy đóng mở bằng điện VĐ-5 trục visme D60, L=5m1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.569E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công nhà trạm bơm, lắp đặt máy bơm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 732.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.464.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III và đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông, dungtích ≥250,0 lít Trộn bê tông1
2 Máy khoan bê tông cầmtay, công suất ≥0,62 kW Khoan bê tông1
3 Máy cắt uốn cốt thép,công suất ≥ 5,0 Kw Cắt uốn thép1
4 Máy cắt bê tông - côngsuất ≥1,5kW Cắt bê tông1
5 Cần trục ô tô, sức nâng≥10,0 T Cẩu hang hóa1
6 Máy bơm nước động cơdiezel - công suấ t≥5,0CV Bơm nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->