Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống, thiết bị xử lý nước thải dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210907747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kế hoạch Tài chính Bộ Tài chính |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống, thiết bị xử lý nước thải dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20200455732 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí viện trợ không hoàn lại của Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam dành cho Chính phủ nước CHDCND Lào trong kế hoạch hợp tác viện trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 10:51:00 đến ngày 2021-09-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Nước ngoài |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,764,186,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.165E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được mô tả chi tiết tại điểm 2.1; mục 2; Chương III; Phần 1 của E-HMST Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành theo quy định của hãng sản xuất nhưng tối thiểu là từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng hoặc Môi trường (khoa học hoặc công nghệ hoặc kỹ thuật).- Đã là chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình có nội dung cung cấp và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.- Nhà thầu cung cấp trong E-HSDT các tài liệu để chứng minh gồm:+ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học và hợp đồng lao động.+ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh vị trí chỉ huy trưởng công trường: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng hoặc Môi trường (khoa học hoặc công nghệ hoặc kỹ thuật).- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình có nội dung cung cấp và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.- Nhà thầu phải cung cấp trong E-HSDT các tài liệu để chứng minh gồm:+ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học và hợp dồng lao động.+ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh việc tham gia của cán bộ kỹ thuật như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu hợp pháp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kế hoạch Tài chính Bộ Tài chính |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống, thiết bị xử lý nước thải dự án xây dựng Học viện kinh tế Tài chính Đông khăm xạng giai đoạn 3 CHDCND Lào 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí viện trợ không hoàn lại của Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam dành cho Chính phủ nước CHDCND Lào trong kế hoạch hợp tác viện trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm và năng lực của Nhà thầu, gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; các tài liệu chứng minh khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về nhân sự, gồm: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành được đào tạo, Chứng chỉ phù hợp với yêu cầu của E-HSMT, hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh về kinh nghiệm (Quyết định, xác nhận... nếu có) - Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2016÷2020. - Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Các cam kết của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như: bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…. - Bản Scan từ bản gốc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công công trình dân dụng, công trình Hạ tầng kỹ thuật và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ hãng sản xuất, xuất xứ, ký hiệu, mã hiệu; tính năng, thông số kỹ thuật của vật tư, thiết bị chào thầu (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng chứng về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ). Ngoài ra, phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Đối với hàng hóa, thiết bị chính tại Mẫu số 01A của E- HSMT (thiết bị chính được đánh dấu (*) phải đáp ứng: - Mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Là hàng hóa chính hãng, được hỗ trợ bảo hành chính hãng. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Tất cả thiết bị chính chào thầu phải được bảo hành trong thời gian quy định của hãng sản xuất nhưng phải đáp ứng thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên. b) Đối với hàng hóa, thiết bị còn lại của hệ thống tại Mẫu số 01A của E- HSMT (trừ thiết bị chính nêu tại điểm a): - Phải mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với hàng hóa, thiết bị sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa, thiết bị được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam: Nhà thầu chào giá của hàng hóa, thiết bị là giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa, thiết bị đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đối với vật tư, thiết bị còn lại và chi phí lắp đặt hệ thống hoàn chỉnh (các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu): nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. Thuế (xuất nhập khẩu, giá trị gia tăng) và các loại phí thực hiện theo quy định tại Thỏa thuận ngày 12/12/2011 về quy chế tài chính và quản lý sử dụng vốn viện trợ không hoàn lại của Chính phủ Việt Nam dành cho Chính phủ Lào. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với hàng hóa, thiết bị thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất: Nhà thầu không phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa, thiết bị chính được đánh dấu (*) tại Mẫu số 01A của E- HSMT: Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Các cam kết của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như: bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo quy định tại Phần 2. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể. Yêu cầu nhà thầu chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo: Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên theo phụ lục mẫu số 13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kế hoạch – Tài chính (Chủ đầu tư , Bên mời thầu) và Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng (đại diện Bên mời thầu), tại địa chỉ số 28, phố Trần Hưng Đạo, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tài chính - Phòng 103, tầng 1, Trụ sở cơ quan Bộ Tài chính - Số 28, phố Trần Hưng Đạo, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch - Tài chính - Phòng 119, tầng 1, Trụ sở cơ quan Bộ Tài chính - Số 28, phố Trần Hưng Đạo, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. Số FAX: 024. 22202850 / 22202851 / 362782619. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch - Tài chính. Địa chỉ: Trụ sở cơ quan Bộ Tài chính - Số 28 Trần Hưng Đạo, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vỏ thiết bị bồn xử lý | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Cáp neo bồn | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Bơm trong bể thu gom. | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị chính (*) | |
| 4 | Phao báo mức | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Lưới chắn rác | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Bơm trong bể điều hòa. | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị chính (*) | |
| 7 | Phao báo mức | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Hệ thống đĩa sục khí | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị chính (*) | |
| 9 | Hộp chia lưu lượng | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Máy khuấy trộn trong bể thiếu khí. | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị chính (*) | |
| 11 | Thanh dẫn hướng | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Bơm tuần hoàn từ bể Hiếu khí về bể Thiếu khí. | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị chính (*) | |
| 13 | Hộp chắn giá thể MBBR | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Hệ thống đĩa phân phối khí | 32 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị chính (*) | |
| 15 | Đệm vi sinh di động | 1 | Lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Bơm bùn tuần hoàn. | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị chính (*) | |
| 17 | Tấm lắng lamen | 12 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Bơm định lượng hệ thống cấp hoá chất khử trùng | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị chính (*) | |
| 19 | Thùng đựng hoá chất 1000 lít | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Bơm thoát nước thải. | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị chính (*) | |
| 21 | Đồng hồ đo lưu lượng dạng cơ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Máy thổi khí đặt cạn. | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị chính (*) | |
| 23 | Tủ điện điều khiển tự động và bán tự động theo rơ le thời gian (Tủ chính) gồm vỏ tủ và toàn bộ các thiết bị điều khiển hệ thống đồng bộ theo tủ | 1 | Tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Tủ phụ báo lỗi gồm vỏ tủ và công tắc 3 vị trí, đèn cảnh báo | 1 | Tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Máy bơm chìm thoát nước thải. | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị chính (*) | |
| 26 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu theo công thức 1,1% (1+..+25) là mức tối đa | 1 | khoản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Chi phí dự phòng theo công thức 4,25% (1+..+26) là mức tối đa | 1 | khoản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Dây dẫn điện 3 pha; 4 lõi x 2,5mm bơm trong bể thu gom. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 20 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Dây dẫn điện 3 pha; 4 lõi x 2,5mm bơm trong bể điều hòa. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 10 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Dây dẫn điện 3 pha; 4 lõi x 2,5mm bơm tuần hoàn. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 100 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Dây dẫn điện 3 pha; 4 lõi x 2,5mm bơm bùn tuần hoàn. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 60 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Dây dẫn điện 3 pha; 4 lõi x 2,5mm Máy khuấy trộn bể thiếu khí. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 50 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Dây dẫn điện 3 pha; (3 lõi x 4mm + 1 lõi x 2,5mm) Máy thổi khí đặt cạn. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 15 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Dây dẫn điện 3 pha; 4 lõi x 1mm bơm định lượng. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 20 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Dây dẫn điện 4 lõi x 1mm dây báo lỗi đến tủ phụ. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 200 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Máng sơn tĩnh điện 200x100mm. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 30 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Dây dẫn điện 1 pha; 3 lõi x0,75mm phao điện. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 20 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Ống inox DN100 - SCH20S. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 0,18 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Ống inox DN50 - SCH10S. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 0,18 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Ống inox DN80 - SCH20S. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 0,06 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Ống inox DN20 - SCH20S. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 0,12 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Cút inox DN100. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Cút inox DN50. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Cút inox DN20. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 8 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Tê inox DN100. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Tê thu inox DN100-80. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Tê thu inox DN100-50. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Bích rỗng Inox DN100-JIS 10K. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Bích đặc Inox DN100-JIS 10K. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Bích rỗng Inox DN80-JIS 10K. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 51 | Rắc co Inox DN50. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 52 | Đầu ren ngoài Inox DN50. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 15 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 53 | Đầu ren ngoài Inox DN20. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 8 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 54 | Ống u.PVC DN 200. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 0,32 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 55 | Ống u.PVC DN 90. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 0,12 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 56 | Ống u.PVC DN 60. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 2,4 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 57 | Ống u.PVC DN 27. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 0,4 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 58 | Cút u.PVC DN 200. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 59 | Cút u.PVC DN 90. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 60 | Cút u.PVC DN 60. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 120 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 61 | Cút u.PVC DN27. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 40 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 62 | Tê u.PVC DN 200. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 18 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 63 | Tê u.PVC DN 90. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 64 | Tê u.PVC DN 60. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 40 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 65 | Tê u.PVC DN 27. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 66 | Rắc co u.PVC DN 27. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 8 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 67 | Nút bịt u.PVC DN 180. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 12 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 68 | Nối Ren ngoài u.PVC DN 90. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 69 | Nối Ren ngoài u.PVC DN 60. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 36 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 70 | Nối Ren ngoài u.PVC DN 27. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 71 | Nối Ren trong u.PVC DN 60. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 72 | Nối Ren trong u.PVC DN 27. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 72 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 73 | Chếch u.PVC DN 60. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 74 | Chếch u.PVC DN 27. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 75 | Bích u.PVC DN 90. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 76 | Bích u.PVC DN 60. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 77 | Khóa u.PVC DN 60. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 15 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 78 | Khóa u.PVC DN 27. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 79 | Tê thu u.PVC DN 60/27. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 72 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 80 | Van bướm DN80. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 81 | Van cửa đồng DN50. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 82 | Van cửa đồng DN20. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 83 | Van đồng 1 chiều DN80. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 84 | Van đồng 1 chiều DN50. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 85 | Dây xích bơm, Inox 304. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 60 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 86 | Khóa. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 15 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 87 | Lưới nhựa chắn rác. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 40 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 88 | Máy thổi khí đặt cạn. Khối lượng ≤ 300 kg. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 89 | Bơm chìm và bơm định lượng. Khối lượng ≤ 200 kg. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 14 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 90 | Máy khuấy trộn bể thiếu khí. Khối lượng ≤ 50 kg. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 91 | Vỏ thiết bị bồn xử lý bao gồm cả cẩu thiết bị. Khối lượng ≤ 5.000 kg. (Lắp đặt hệ thống nước thải). | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 92 | Thí nghiệm phân tích mẫu nước toàn hệ thống. (Thí nghiệm, đào tạo và chuyển giao). | 1 | gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 93 | Đào tạo và chuyển giao gồm: Vận hành chạy thử thiết bị, chuyển giao công nghệ; Vật liệu bùn vi sinh gốc ban đầu; Nhân công nuôi cấy; Hóa chất vận hành trong thời gian 1 tháng. (Thí nghiệm, đào tạo và chuyển giao). | 1 | gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 94 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤1,25m3 + máy ủi ≤110CV, phạm vi 30m, đất cấp II (bằng 90% đất đào bằng máy). (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 1,569 | 100m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 95 | Sửa móng bằng thủ công (bằng 10% đào đất bằng máy). (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 17,428 | m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công. (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 53,964 | m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II. (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 1,203 | 100m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 98 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤ 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II. (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 1,203 | 100m³/km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm, đá 4x6, vữa bê tông mác 100. (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 12,844 | m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250. (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 56,297 | m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250. (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 0,588 | m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 102 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật. (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 0,072 | 100m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 103 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy. (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 2,608 | 100m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250. (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 1,395 | m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 105 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng. (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 0,391 | 100m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 106 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250. (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 4,51 | m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 107 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái. (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 0,447 | 100m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 108 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250. (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 0,128 | m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 109 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan. (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 0,026 | 100m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 110 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm. (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 0,61 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 111 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm. (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 4,373 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 112 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 0,024 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 113 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 0,165 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 114 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 0,483 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 115 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 0,042 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 116 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤ 6m. (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 0,231 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 117 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 0,002 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 118 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 6m. (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 0,014 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 119 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế hợp khối đường kính ≤ 10mm. (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 0,068 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 120 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế hợp khối, đường kính >10mm. (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 2,186 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 50. (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 10,852 | m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 122 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 67,174 | m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 123 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 68,394 | m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 124 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75. (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 19,53 | m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 125 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 5,88 | m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 126 | Trát trần, vữa XM mác 75. (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 27,88 | m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 127 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75. (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 16,8 | m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 128 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75. (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 46,75 | m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại. (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 121,684 | m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 130 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại. (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 83,974 | m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 131 | Quét chống thấm mái bằng vật liệu chống thấm chuyên dụng (quét 3 lớp). (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 44,68 | m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 132 | Chống thấm mặt trong bể bằng vật liệu chống thấm chuyên dụng. (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 145,403 | m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 133 | Chống thấm mặt ngoài bằng vật liệu chống thấm chuyên dụng. (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 102,48 | m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 134 | Trát tường trong bể, đáy bể chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 ( lớp 1). (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 145,403 | m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 135 | Trát tường ngoài bể, trần bể, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 ( lớp 1). (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 102,48 | m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 136 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( lớp 2). (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 145,403 | m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 137 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2). (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 102,48 | m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 138 | Gioăng cao su mạch ngừng chống thấm. (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 23,4 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 139 | Gia công, lắp đặt thép hình miệng hố thăm. (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 0,176 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 140 | Nắp thăm khối bể xử lý bằng gang kích thước 700x700mm. (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 141 | Gia công, lắp đặt cửa khung sắt bọc tôn (hoàn thiện sơn chống rỉ và phụ kiện kèm theo). (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 2,64 | m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 142 | Gia công, lắp đặt cửa khung chớp sắt (hoàn thiện sơn chống rỉ và phụ kiện kèm theo). (Thi công xây dựng Nhà điều hành - Khối bể xử lý nước thải). | 2,16 | m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 143 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤ 1,25m3 + máy ủi ≤ 110CV, phạm vi 30m, đất cấp II (bằng 90% đất đào bằng máy). (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 0,857 | 100m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 144 | Sửa móng bằng thủ công (bằng 10% đất đào bằng máy). (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 9,523 | m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công. (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 39,649 | m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 146 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II. (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 0,556 | 100m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 147 | Vận chuyển đất 1 km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤ 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II. (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 0,556 | 100m³/km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 148 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm, đá 4x6, vữa bê tông mác 100. (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 4,581 | m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 149 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250. (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 7,434 | m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250. (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 12,624 | m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 151 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy. (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 1,4 | 100m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 152 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm. (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 0,07 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 153 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm. (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 2,995 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 154 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 0,171 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 155 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 50. (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 0,707 | m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 156 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., đá 1x2, vữa bê tông mác 250. (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 1,696 | m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 157 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp. (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 0,067 | 100m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 158 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn. (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 0,167 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 159 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg, bằng cầu. (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 19 | cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 160 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75. (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 27,39 | m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 161 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (lớp 1). (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 49,125 | m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 162 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2). (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 49,125 | m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 163 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (lớp 1). (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 61,666 | m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 164 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2). (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 61,666 | m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 165 | Trát trần, vữa XM mác 75. (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 16,088 | m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 166 | Trát tấm đan , vữa XM mác 75. (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 24,23 | m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 167 | Gioăng cao su mạch ngừng chống thấm. (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 27,8 | md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 168 | Lắp đặt van 1 chiều DN350. (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 169 | Lắp đặt van 2 chiều DN350. (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 170 | Lắp đặt mối nối mềm be DN350. (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 171 | Lắp đặt tê thép DN400 hàn. (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 172 | Lắp đặt tê thép DN400-350 hàn. (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 173 | Lắp đặt cút thép 90° DN350. (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 174 | Lắp đặt ống thép DN350. (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 0,092 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 175 | Lắp đặt ống thép DN400. (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 0,016 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 176 | Lắp đặt ống thép DN400. (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 0,18 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC, DN110. (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 0,003 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 178 | Lắp đặt bulong thép M12x120. (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 179 | Lắp đặt bulong thép M10x60. (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 180 | Lắp đặt bulong thép M12x70. (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 181 | Thép bản 400x400x5. (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 182 | Lắp đặt bích thép đặc DN400. (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 1 | cặp bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 183 | Lắp đặt bích thép DN350. (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 6 | cặp bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 184 | Lắp đặt bích thép DN400. (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 2 | cặp bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 185 | Lắp đặt bích nhựa DN110. (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 1 | cặp bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 186 | Đồng hồ đo áp P=0-5kg /cm2. (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 187 | Thanh trượt L60x60x5. (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 6 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 188 | Song chắn rác. (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 189 | Lắp đặt van cửa phai. (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 190 | Thang thép không rỉ. (Thi công xây dựng Bể bơm thoát nước thải). | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 191 | Chi phí dự phòng dịch vụ theo công thức 4,25% (28+...+190) là mức tối đa | 1 | khoản | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.165E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được mô tả chi tiết tại điểm 2.1; mục 2; Chương III; Phần 1 của E-HMST Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành theo quy định của hãng sản xuất nhưng tối thiểu là từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng hoặc Môi trường (khoa học hoặc công nghệ hoặc kỹ thuật).- Đã là chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình có nội dung cung cấp và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.- Nhà thầu cung cấp trong E-HSDT các tài liệu để chứng minh gồm:+ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học và hợp đồng lao động.+ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh vị trí chỉ huy trưởng công trường: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng hoặc Môi trường (khoa học hoặc công nghệ hoặc kỹ thuật).- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình có nội dung cung cấp và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.- Nhà thầu phải cung cấp trong E-HSDT các tài liệu để chứng minh gồm:+ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học và hợp dồng lao động.+ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh việc tham gia của cán bộ kỹ thuật như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu hợp pháp khác. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi