Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210907746-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210858318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Công trình được đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách tỉnh Hưng Yên hỗ trợ 2.000 triệu đồng, ngân sách huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác 3.797 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 11:31:00 đến ngày 2021-09-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,948,747,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.423E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.484E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.465.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng lĩnh vực với công trình của gói thầu này.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông (hoặc tương đương)- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 6T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo đường GTNT xã Liên Nghĩa (đoạn từ ĐT.377 đến thôn CĐ Quán Trạch)
180 Ngày
E-CDNT 3 Công trình được đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách tỉnh Hưng Yên hỗ trợ 2.000 triệu đồng, ngân sách huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác 3.797 triệu đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO , địa chỉ: Tổ 10 Thôn Thị, phường Đồng Mai, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Liên Nghĩa (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Liên Nghĩa, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty cổ phần xây dựng NT89 (Địa chỉ: Thôn Sâm Hồng, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên); + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng AVN (Địa chỉ: Thôn Hạ, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (Địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Asia (Địa chỉ: Tổ 4, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội);


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO , địa chỉ: Tổ 10 Thôn Thị, phường Đồng Mai, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Liên Nghĩa (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Liên Nghĩa, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà của thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 Chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Liên Nghĩa (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Liên Nghĩa, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Tông - Chủ tịch UBND xã Liên Nghĩa (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Liên Nghĩa, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Liên Nghĩa (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Liên Nghĩa, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V của E-HSMT24,66m3
2Cắt khe dọc đường bê tôngChương V của E-HSMT8,24100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT38,3m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT19,9786100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT13,2403100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,1843100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT8,0871100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT10,3011100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT65,5886100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT65,6886100m2
B THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT12,54m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,3768100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT10,507m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT1,4301100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT9,12m3
6Xây tường hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT26,942m3
7Bê tông xà mũ hố ga bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT5,681m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT85,69m2
9Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mmChương V của E-HSMT0,95100m
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmChương V của E-HSMT190cái
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,399100m3
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3903tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,5528tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT4,446m3
15Vữa chống thấm cống vữa XM M75Chương V của E-HSMT5,358m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT381cấu kiện
17Cung cấp tấm gang thu nước KT 530x1030Chương V của E-HSMT19bộ
18Cung cấp tấm gang thăm thu kết hợp KT 750x950Chương V của E-HSMT19bộ
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT68,45m3
20Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT4,0793100m3
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT36,18m3
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmChương V của E-HSMT4021 đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmChương V của E-HSMT401mối nối
24Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmChương V của E-HSMT804cái
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT32,015m3
26Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT132,542m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT4,0038100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT2,6518tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT39,918m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT1,53100m2
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT34m3
32Lát rãnh tam giácChương V của E-HSMT212,5m2
33Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,2127100m3
34Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT1,303m3
35Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmChương V của E-HSMT48cái
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmChương V của E-HSMT241 đoạn ống
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0116100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0248tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,141m3
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,141m3
41Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,715m3
42Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,238m2
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,1189100m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT21cấu kiện
45Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0826100m3
46Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT0,677m3
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0419100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0036tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,119m3
50Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mmChương V của E-HSMT21 đoạn ống
51Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmChương V của E-HSMT1mối nối
52Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,227m3
53Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT7,198m2
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0234100m3
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT21cấu kiện
56Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT2,545m3
57Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,3588100m3
58Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT1,771m3
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0979100m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0072tấn
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT4,809m3
62Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mmChương V của E-HSMT71 đoạn ống
63Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmChương V của E-HSMT6mối nối
64Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,828m3
65Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT11,128m2
66Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,17100m3
67Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,0349100m3
68Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0189100m3
69Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT0,348m3
70Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của E-HSMT0,0145100m2
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,137m3
72Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,635m3
73Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,42m2
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất biển phản quangChương V của E-HSMT1cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V của E-HSMT1cái
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V của E-HSMT351,11m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V của E-HSMT11,7m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.423E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.484E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.465.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng lĩnh vực với công trình của gói thầu này.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông (hoặc tương đương)- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.31
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách) 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) Tải trọng 1
2 Máy trộn bê tông Dung tích 1
3 Máy trộn vữa Dung tích 1
4 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 1
5 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công1
6 Máy lu Tải trọng 1
7 Búa căn khí nén Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công1
8 Ô tô vận tải Tải trọng 1
9 Máy đào Dung tích gầu 1
10 Cần cẩu Tải trọng >= 6T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->