Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210907824-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210877887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu xổ số kiến thiết năm 2021, giao tại Quyết định số 1990/QĐ-UBND ngày 19/8/2021 của UBND tỉnh Sơn La
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 11:26:00 đến ngày 2021-09-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,792,460,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,886,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu tám trăm tám mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.18869E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.437738E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm (từ năm 2018; 2019; 2020) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là > 3,355 tỷ đồng. Có xác nhận nghĩa vụ hoàn thành của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.355.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực- Trong vòng 05 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia làm Chỉ huy trưởng, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Đã giám sát thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép công suất 5,0kW
- Đặc điểm thiết bị công suất 5,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gầu >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị gầu >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn công suất 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc 70kG
- Đặc điểm thiết bị lớn hơn bằng 70kG
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn công suất 23kW
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông dung tích >=250L
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ trọng tải 7,0T
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 7,0T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đầu tư xây dựng Trạm y tế xã Yên Sơn, huyện Yên Châu
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu xổ số kiến thiết năm 2021, giao tại Quyết định số 1990/QĐ-UBND ngày 19/8/2021 của UBND tỉnh Sơn La
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu , địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Yên Châu; Địa chỉ: TK3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Yên Châu; Địa chỉ: TK3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đà Giang Tây Bắc. Địa chỉ: Số 15A đường Nguyễn Trãi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Cơ quan thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Phú Cường Sơn La; Địa chỉ: Số nhà 19, tổ 3, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 01, 02 tòa Nhà 6T2, Trụ sở Trung tâm Hành chính tỉnh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Cơ quan lập E-HSYC: Ban QLDA ĐTXD huyện Yên Châu; Địa chỉ: TK3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. + Cơ quan thẩm định E-HSYC, đánh giá E-HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia đấu thầu do UBND huyện thành lập; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu , địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Yên Châu; Địa chỉ: TK3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Yên Châu; Địa chỉ: TK3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.886.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Yên Châu; Địa chỉ: TK3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Yên Châu; Địa chỉ: TK3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Lù Văn Cường – Chức vụ: Chủ tịch UBND huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD huyện Yên Châu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu .
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9123100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,738m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0722m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0883tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8207tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5928100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5105100m2
8Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,0601m3
9Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8813m3
10Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8909m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1828100m2
12Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9471m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0037100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2386tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0955tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0774tấn
17Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3097m3
18Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,7497m3
19Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3897m3
20Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6435m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1629m3
22Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,4226m2
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2417100m3
24Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,006m3
25Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7166m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1447tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1374tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3318tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5372tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0166tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8402100m2
32Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,4132m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5867100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2824tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1975tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2307tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4052tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2531tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9363tấn
40Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,0414m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4626100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6178tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0819tấn
44Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5683m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3061100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1309tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3492tấn
48Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,894m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4713100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0649tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3089tấn
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4491m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,4373m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,1385m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4517m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8168m3
57Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,509tấn
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,509tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V128,6317m2
60Cửa thăm mái bằng tôn hoa D=0,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,82100m2
62Tôn úp nóc R=0,4m, D=0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V57,3m
63Trụ cầu thang thép ống IONX ĐK 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
64Lan can cầu thang thép INOX 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,6933kg
65Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V9,265m2
66Thép lan can tầng 1 và tầng 2 đã bao gồm cả sơn theo yêu cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V323,8655kg
67Lắp dựng lan can INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V17,253m2
68Cửa đi nhôm đã bao gồm cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,74m2
69Cửa sổ nhôm đã bao gồm cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,98m2
70Vách kính nhôm dày 8.38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V31,75m2
71Vách kính nhôm dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,08m2
72Khóa cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
73Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
74Cửa khu bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2984m2
75Vách ngăn CompositeMô tả kỹ thuật theo Chương V8,12m2
76Phụ kiện cửa cho vách ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
77Gia công hệ khung đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116tấn
78Lắp đặt kết cấu thép khác. khung đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,296m2
80Bu lông M10x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
81Hoa sắt cửa thép Inox 201Mô tả kỹ thuật theo Chương V290,9612kg
82Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V37,24m2
83Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,018m2
84Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,3742m2
85Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9451m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,803m2
87Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,6488m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,6488m2
89Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V449,2758m2
90Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,2156m2
91Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,768m2
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V479,3364m2
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V703,773m2
94Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V280,108m2
95Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V236,1m
96Vét chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V196,16md
97Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,9m
98Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V354,5386m2
99Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,011m2
100Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V43,4304m2
101Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.183,1094m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V676,2594m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.256,2644m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V559,674m2
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9162100m2
106Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
107Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
108Tủ điện tổng KT 300x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
109Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
110Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
112Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
113Mặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
114Mặt 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
115Mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
116Mặt 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
117Mặt AutomatMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
118Đế âm AutomatMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
119Đế âm nhựa bảng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
120Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
121Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp vuông sát trần 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
122Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
123Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
124Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
125Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
127Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
129Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V230m
131Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V230m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V380m
133Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
134Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V550m
135Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
136Dây CU M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
137Giá đón điện thép góc 50x50x5=900:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
138Nội qui - Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
139Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
140Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
141Bình C02 MT5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
142Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
143Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
144Bật sắt F10 L=160Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
145Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V196m
146Quả hồ lô sứ màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V5quả
147Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
148Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m3
149Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m3
150Miếng lót bằng chì 30x80 và d100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
151Bulong M12x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
152Thép D10x200, thép dẹt 20x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,032kg
153Ống PVC d27Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
154Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
155Rọ chắn rác ĐK150 bằng thép ĐK6Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
156Ống lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
157Hộp giảm tốc P.V.C KT 220x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,672100m
159Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0725100m
162Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
163Đai giữ ống, giữ hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V54Cái
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m
165Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
166Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
167Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
168Măng sông nhiệt ren ngoài d50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
169Măng sông nhiệt ren trong d50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
170Măng sông nhiệt ren trong D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
171Măng sông nhiệt ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
172Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
173Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
174Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
175Lắp đặt van khóa nhiệt, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
176Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
177Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
178Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
179Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
180Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
181Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
182Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
183Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
184Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
185Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
186Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
187Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
188Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
189Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
190Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
191Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
192Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
193Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
194Xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
195Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
196Xả tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
197Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
198Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
199Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (loại gật gù)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
200Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
201Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
202Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
203Móc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
204Lắp đặt thanh treo quần áoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
205Móc treo quần áoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
206Van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
207Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
208Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
209Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
210Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
211Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
212Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
213Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
214Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
215Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
216Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
217Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
218Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
219Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
220Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
221Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
222Xi phông con thỏ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
223Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
224Móc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
225Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1306100m3
226Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0395m3
227Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,651m3
228Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
229Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0254100m2
230Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1022tấn
231Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6566m3
232Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
233Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0664tấn
234Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
235Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
236Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7526m2
237Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,592m2
238Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,592m2
239Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V17,592m2
B BẾP + KHO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1128100m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6048m3
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5293m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3958m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0832100m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,158m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,848m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7599m3
9Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4947m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0042tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0506tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0144100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238100m2
14Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0032m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0912100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0215tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1304tấn
18Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3098m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0448tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0563100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7288m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,336m3
24Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3604m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0128tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0235tấn
28Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,144m3
29Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2739m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2048tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1922tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0169tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2176100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1493100m2
36Thép fi 18 làm kiềng bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V39,03kg
37Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1117tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1117tấn
39Bu lông ĐK 14 L=60Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,624m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2028100m2
42Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
44Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9568m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1252m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch gốm Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5852m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch gốm Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,544m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,36m
49Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,1792m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,688m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,6636m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,328m2
53Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,588m2
54Khuôn thép khuôn kép bao gồm cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,6md
55Cửa đi thép + kính (đã bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,76m2
56Cửa sổ thép + kính (đã bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
57Khoá cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
58Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V59,5072m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V66,9396m2
61Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
62Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
63Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
65Thép dẹt 20x2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
66Giá đón điện thép góc 50x50x5=900:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
68Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
70Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
74Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
75Đế âm bảng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
76Mặt áp tô mátMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77Đế âm áp tô mátMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Bảng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
79Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
81Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
83Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
84Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Tủ điện 200x250x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
C NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2822m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0868100m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2778m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2464m3
5Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5425m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,488m3
7Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0527m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0957100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0213tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1187tấn
11Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,505m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1105tấn
16Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2397m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1949100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1114tấn
19Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,016m3
20Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1045m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0295100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138tấn
23Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7749m3
24Cửa đi nhôm đã bao gồm cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m2
25Cửa sổ nhôm đã bao gồm cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
26Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
27Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,6925m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,376m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,037m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2284m2
31Ngâm xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,2284m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,116m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,4793m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V38,7295m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V46,376m2
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
39Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
40Mặt 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42Đế âm bảng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
46Măng sông nhiệt ren ngoài d50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Măng sông nhiệt ren trong d50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Măng sông nhiệt ren trong d25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
49Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2
50Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp đặt van khóa nhiệt, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
52Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
54Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
60Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
61Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (loại gật gù)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
64Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Vao phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
69Vòi đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
76Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
80Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
82Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0707100m3
84Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238m3
85Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,336m3
86Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0105100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0583tấn
89Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1327m3
90Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0302tấn
92Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3cấu kiện
94Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1376m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,492m2
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,492m2
97Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V12,492m2
D HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3225100m3
2Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,4m3
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3439m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2411m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4573m3
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,186m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,685m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,448m3
9Cây xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cây
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,904m3
11Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,242m3
12Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
13Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3533m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0164tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0399tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0642100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9225m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,971m2
21Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V14,971m2
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,936m3
23Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
24Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
25Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2951tấn
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V10,75m2
27Bánh xe sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
28Bòng biMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
29Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
30Mũi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,024m2
32Biển hiệu cơ quan bọc tấm alumiliumMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,6868m3
34Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4739m3
35Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,2651m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8956m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2203tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2133tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5136100m2
40Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2347m3
41Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,738m3
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,0201m2
43Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,9765m3
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,96m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V421,9672m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V484,9872m2
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,53m
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0203tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1406100m2
51Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2884m3
52Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4145m3
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,1732m2
54Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2492m3
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,3924m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7623m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,7136m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V61,852m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,02m2
60Đắp cột trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
61Thép tường rào hoa sắt cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật (chưa lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.008,9049kg
62Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V82,3092m2
63Mũi mác bằng gangMô tả kỹ thuật theo Chương V645cái
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,06m3
65Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,175m3
66Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7266m3
67Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,776m3
68Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,999m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0882100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0754tấn
71Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4532m3
72Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4317m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6155m3
74Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2364tấn
75Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2364tấn
76Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2175tấn
77Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2175tấn
78Bu lông đk 16, L=400Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V28,99m2
80Lợp mái che tường bằng tấm nhựa POLYCARBONATEMô tả kỹ thuật theo Chương V0,592100m2
81Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0498100m3
82Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,903m3
83Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,107m3
84Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,286m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,473m3
86Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2083m3
87Đổ bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6828m3
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1919tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3654tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0036tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0641tấn
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3108100m2
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0632100m2
95Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9457m3
96Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
97Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,58m2
98Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8m2
99Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8m2
100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,64m2
101Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V14,58m2
102Nắp cửa bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,5851100m3
104Đào san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3526100m3
105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2296100m3
106Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,3331100m3
107Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4513100m3
108Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,46m3
109Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,424m3
110Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0337m3
111Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,495m3
112Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,1908m3
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0814100m3
114Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V225,758m2
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0869100m
116Xếp đá khan không chít mạch, mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6604m3
117Đắp đất sét, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8868m3
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0087tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0542tấn
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
121Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,99m3
122Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,94m3
123Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,2m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V22,2m2
125Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
126Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
127Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0768100m2
128Thép lan can cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật (chưa lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V336,3054kg
129Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V21,144m2
130Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0963100m3
131Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,602m3
132Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,385m3
133Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,58m3
134Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,965m3
135Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,35m2
136Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,866m3
137Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,324m3
138Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,1m2
139Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m3
140Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1595tấn
141Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
142Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V7cấu kiện
143Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
144Tủ điện ATS 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
145Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
146Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
147Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
148Tủ điện 800x600x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
149Tủ điện ĐKCS 200x250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
150Cột đèn cao áp 7.0m, ngọn ĐK 65, chân đế M16x240, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
151Cần đền chiếu sáng 1.5m + bóng 500WMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
152Lắp đặt dây dẫn 4 CU/XLPE/PVC ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
154Lắp đặt dây dẫn 2 CU/PVC/DSTA/PVC ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V115m
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V39m
156Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V115m
157Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m3
158Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,832m3
159Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m2
160Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,76m3
161Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2075m3
162Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V304,5455viên
163Lưới bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V67m
164Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1825m3
165Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1188m3
166Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
167Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
168Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
169Lắp đặt cút nhựa HDPE ren trong bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
170Lắp đặt tê nhựa HDPE ren trong bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
171Lắp đặt rắc co nhựa HDPE ren trong bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
172Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
173Van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
174Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
175Hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
176Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
177Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m3
178Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
179Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
180Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
181Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,2324m3
182Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8143m3
183Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6339m3
184Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3224m3
185Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6889m3
186Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4795m3
187Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2881tấn
188Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2791100m2
189Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V95cấu kiện
190Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,4399m2
191Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,9537m3
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
193Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
194Đai giữ ống D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
195Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3929m3
196Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8711m3
197Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5114m3
198Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3235m3
199Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7396m3
200Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,131m3
201Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2442m3
202Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,088m3
203Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0057tấn
204Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0263tấn
205Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0763tấn
206Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0406tấn
207Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0222100m2
208Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2066100m2
209Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022m3
210Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0004tấn
211Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0018tấn
212Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0042100m2
213Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2343m3
214Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2534m3
215Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
216Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,8376m2
217Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5344m2
218Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,244m2
219Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,5816m2
220Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V26,244m2
221Song sắt ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V148kg
222Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,0748m2
223Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7921m3
224Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V18,4866m3
225Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
226Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9474m3
227Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1662m3
228Đào xúc đất, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0147100m3
229Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V27,0658m3
230Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V27,0658m3
231Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,04m2
232Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1864tấn
233Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V44,9553m3
234Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V24,14m2
235Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5939m3
236Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7157m3
237Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V13,441m3
238Đào xúc đất, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2683100m3
239Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V97,5359m3
240Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V97,5359m3
241Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,26m2
242Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V301,32m2
243Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1156tấn
244Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V16,3176m3
245Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V27m2
246Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V11,84m3
247Đào xúc đất, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4873100m3
248Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V76,8876m3
249Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V76,8876m3
250Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4954m3
251Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,127m3
252Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,46m2
253Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
254Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6024m3
255Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6024m3
256Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,2m2
257Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2885tấn
258Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,716m3
259Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,716m3
260Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V4,716m3
261Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V37,3m3
262Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V37,3m3
263Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V37,3m3
264Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V216,7433m3
265Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9639m3
266Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2163tấn
267Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V217,7072m3
268Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V217,7072m3
269Di chuyển cột loa phát thanh ( giá tạm tính khi quyết toán theo giá thực tế )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.18869E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.437738E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm (từ năm 2018; 2019; 2020) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là > 3,355 tỷ đồng. Có xác nhận nghĩa vụ hoàn thành của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.355.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực- Trong vòng 05 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia làm Chỉ huy trưởng, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan)53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Đã giám sát thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW công suất 1,7kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5,0kW công suất 5,0kW1
3 Máy đào gầu >=0,8m3 gầu >=0,8m32
4 Máy đầm dùi công suất 1,5kW công suất 1,5kW2
5 Máy đầm bàn công suất 1,0kW công suất 1,0kW2
6 Máy đầm cóc 70kG lớn hơn bằng 70kG1
7 Máy hàn công suất 23kW công suất 23kW1
8 Máy trộn bê tông dung tích >=250L dung tích >=250L2
9 Ô tô tự đổ trọng tải 7,0T trọng tải 7,0T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->