Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210907824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210877887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu xổ số kiến thiết năm 2021, giao tại Quyết định số 1990/QĐ-UBND ngày 19/8/2021 của UBND tỉnh Sơn La |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 11:26:00 đến ngày 2021-09-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,792,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,886,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu tám trăm tám mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.18869E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.437738E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm (từ năm 2018; 2019; 2020) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là > 3,355 tỷ đồng. Có xác nhận nghĩa vụ hoàn thành của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.355.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực- Trong vòng 05 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia làm Chỉ huy trưởng, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Đã giám sát thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép công suất 5,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gầu >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | gầu >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn công suất 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc 70kG | |
| - Đặc điểm thiết bị | lớn hơn bằng 70kG |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn công suất 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông dung tích >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ trọng tải 7,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 7,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đầu tư xây dựng Trạm y tế xã Yên Sơn, huyện Yên Châu 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu xổ số kiến thiết năm 2021, giao tại Quyết định số 1990/QĐ-UBND ngày 19/8/2021 của UBND tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.886.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Yên Châu; Địa chỉ: TK3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La;
Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Yên Châu; Địa chỉ: TK3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Lù Văn Cường – Chức vụ: Chủ tịch UBND huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD huyện Yên Châu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9123 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,738 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0722 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0883 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8207 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5928 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5105 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,0601 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8813 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8909 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1828 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9471 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0037 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2386 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0955 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0774 | tấn |
| 17 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3097 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7497 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3897 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6435 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1629 | m3 |
| 22 | Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4226 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2417 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,006 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7166 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1447 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1374 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3318 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5372 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0166 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8402 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4132 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5867 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2824 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1975 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2307 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4052 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2531 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9363 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,0414 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4626 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6178 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0819 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5683 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3061 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1309 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3492 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,894 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4713 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0649 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3089 | tấn |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4491 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,4373 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,1385 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4517 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8168 | m3 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,509 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,509 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,6317 | m2 |
| 60 | Cửa thăm mái bằng tôn hoa D=0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc R=0,4m, D=0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,3 | m |
| 63 | Trụ cầu thang thép ống IONX ĐK 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 64 | Lan can cầu thang thép INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,6933 | kg |
| 65 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,265 | m2 |
| 66 | Thép lan can tầng 1 và tầng 2 đã bao gồm cả sơn theo yêu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,8655 | kg |
| 67 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,253 | m2 |
| 68 | Cửa đi nhôm đã bao gồm cả lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,74 | m2 |
| 69 | Cửa sổ nhôm đã bao gồm cả lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,98 | m2 |
| 70 | Vách kính nhôm dày 8.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,75 | m2 |
| 71 | Vách kính nhôm dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,08 | m2 |
| 72 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 73 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 74 | Cửa khu bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2984 | m2 |
| 75 | Vách ngăn Composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,12 | m2 |
| 76 | Phụ kiện cửa cho vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 77 | Gia công hệ khung đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 78 | Lắp đặt kết cấu thép khác. khung đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,296 | m2 |
| 80 | Bu lông M10x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 81 | Hoa sắt cửa thép Inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,9612 | kg |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,24 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,018 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3742 | m2 |
| 85 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9451 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,803 | m2 |
| 87 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,6488 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,6488 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,2758 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,2156 | m2 |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,768 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 479,3364 | m2 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 703,773 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,108 | m2 |
| 95 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,1 | m |
| 96 | Vét chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,16 | md |
| 97 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,9 | m |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,5386 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,011 | m2 |
| 100 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,4304 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.183,1094 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 676,2594 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.256,2644 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 559,674 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9162 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Tủ điện tổng KT 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 109 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 113 | Mặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 114 | Mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 115 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 116 | Mặt 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Mặt Automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 118 | Đế âm Automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 119 | Đế âm nhựa bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp vuông sát trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 135 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 136 | Dây CU M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 137 | Giá đón điện thép góc 50x50x5=900: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 138 | Nội qui - Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 139 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 140 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 141 | Bình C02 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 142 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 143 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 144 | Bật sắt F10 L=160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 145 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | m |
| 146 | Quả hồ lô sứ màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | quả |
| 147 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 148 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 150 | Miếng lót bằng chì 30x80 và d100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 151 | Bulong M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 152 | Thép D10x200, thép dẹt 20x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,032 | kg |
| 153 | Ống PVC d27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 154 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 155 | Rọ chắn rác ĐK150 bằng thép ĐK6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 156 | Ống lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 157 | Hộp giảm tốc P.V.C KT 220x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | 100m |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0725 | 100m |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 163 | Đai giữ ống, giữ hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | Cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 168 | Măng sông nhiệt ren ngoài d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 169 | Măng sông nhiệt ren trong d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 170 | Măng sông nhiệt ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 171 | Măng sông nhiệt ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt van khóa nhiệt, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 193 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 194 | Xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 195 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 196 | Xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 197 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 199 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (loại gật gù) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 200 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 203 | Móc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 204 | Lắp đặt thanh treo quần áo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 205 | Móc treo quần áo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 206 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 209 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 211 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 222 | Xi phông con thỏ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 223 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 224 | Móc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 225 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1306 | 100m3 |
| 226 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0395 | m3 |
| 227 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,651 | m3 |
| 228 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 229 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 230 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1022 | tấn |
| 231 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6566 | m3 |
| 232 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 233 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0664 | tấn |
| 234 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 235 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 236 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7526 | m2 |
| 237 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,592 | m2 |
| 238 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,592 | m2 |
| 239 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,592 | m2 |
| B | BẾP + KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1128 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6048 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5293 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3958 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0832 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,158 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,848 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7599 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4947 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0506 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0032 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0215 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1304 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3098 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0563 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7288 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3604 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0235 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,144 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2739 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2048 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1922 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0169 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2176 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1493 | 100m2 |
| 36 | Thép fi 18 làm kiềng bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,03 | kg |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1117 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1117 | tấn |
| 39 | Bu lông ĐK 14 L=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,624 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2028 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9568 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1252 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch gốm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5852 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch gốm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,544 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,36 | m |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1792 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,688 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,6636 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,328 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,588 | m2 |
| 54 | Khuôn thép khuôn kép bao gồm cả lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6 | md |
| 55 | Cửa đi thép + kính (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m2 |
| 56 | Cửa sổ thép + kính (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 57 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 58 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,5072 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,9396 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 65 | Thép dẹt 20x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 66 | Giá đón điện thép góc 50x50x5=900: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 75 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 76 | Mặt áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Đế âm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Tủ điện 200x250x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2822 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0868 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2778 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2464 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5425 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,488 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0527 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0957 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0213 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1187 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,505 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0149 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1105 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2397 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1949 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1114 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1045 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0295 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0138 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7749 | m3 |
| 24 | Cửa đi nhôm đã bao gồm cả lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m2 |
| 25 | Cửa sổ nhôm đã bao gồm cả lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 26 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6925 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,376 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,037 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2284 | m2 |
| 31 | Ngâm xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2284 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,116 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4793 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7295 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,376 | m2 |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Mặt 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 46 | Măng sông nhiệt ren ngoài d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Măng sông nhiệt ren trong d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Măng sông nhiệt ren trong d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van khóa nhiệt, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (loại gật gù) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Vao phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 69 | Vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 82 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0707 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0583 | tấn |
| 89 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1327 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0302 | tấn |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 94 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1376 | m2 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,492 | m2 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,492 | m2 |
| 97 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,492 | m2 |
| D | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3225 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,4 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3439 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2411 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4573 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,186 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,685 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,448 | m3 |
| 9 | Cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3533 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0164 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0399 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0642 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9225 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,971 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,971 | m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,936 | m3 |
| 23 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 25 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2951 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,75 | m2 |
| 27 | Bánh xe sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Bòng bi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Mũi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,024 | m2 |
| 32 | Biển hiệu cơ quan bọc tấm alumilium | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6868 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4739 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2651 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8956 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2203 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2133 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5136 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2347 | m3 |
| 41 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,738 | m3 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,0201 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9765 | m3 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,96 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 421,9672 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 484,9872 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,53 | m |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0203 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1406 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2884 | m3 |
| 52 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4145 | m3 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,1732 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2492 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,3924 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7623 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7136 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,852 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,02 | m2 |
| 60 | Đắp cột trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 61 | Thép tường rào hoa sắt cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật (chưa lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.008,9049 | kg |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,3092 | m2 |
| 63 | Mũi mác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 645 | cái |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m3 |
| 65 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,175 | m3 |
| 66 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7266 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,776 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,999 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0882 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0754 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4532 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4317 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6155 | m3 |
| 74 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2364 | tấn |
| 75 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2364 | tấn |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2175 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2175 | tấn |
| 78 | Bu lông đk 16, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,99 | m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa POLYCARBONATE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,592 | 100m2 |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0498 | 100m3 |
| 82 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,903 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,107 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,286 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,473 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2083 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6828 | m3 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1919 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3654 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0641 | tấn |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3108 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0632 | 100m2 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9457 | m3 |
| 96 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,58 | m2 |
| 98 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,64 | m2 |
| 101 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,58 | m2 |
| 102 | Nắp cửa bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5851 | 100m3 |
| 104 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3526 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2296 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3331 | 100m3 |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4513 | 100m3 |
| 108 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,46 | m3 |
| 109 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,424 | m3 |
| 110 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0337 | m3 |
| 111 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,495 | m3 |
| 112 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,1908 | m3 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0814 | 100m3 |
| 114 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,758 | m2 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0869 | 100m |
| 116 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6604 | m3 |
| 117 | Đắp đất sét, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8868 | m3 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0542 | tấn |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 122 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m3 |
| 123 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2 | m2 |
| 125 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 126 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 128 | Thép lan can cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật (chưa lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,3054 | kg |
| 129 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,144 | m2 |
| 130 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0963 | 100m3 |
| 131 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,602 | m3 |
| 132 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,385 | m3 |
| 133 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | m3 |
| 134 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,965 | m3 |
| 135 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,35 | m2 |
| 136 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,866 | m3 |
| 137 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,324 | m3 |
| 138 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1 | m2 |
| 139 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1595 | tấn |
| 141 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 143 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 144 | Tủ điện ATS 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 148 | Tủ điện 800x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 149 | Tủ điện ĐKCS 200x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 150 | Cột đèn cao áp 7.0m, ngọn ĐK 65, chân đế M16x240, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 151 | Cần đền chiếu sáng 1.5m + bóng 500W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 4 CU/XLPE/PVC ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 CU/PVC/DSTA/PVC ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 157 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | m3 |
| 159 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 160 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,76 | m3 |
| 161 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2075 | m3 |
| 162 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,5455 | viên |
| 163 | Lưới bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | m |
| 164 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1825 | m3 |
| 165 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1188 | m3 |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa HDPE ren trong bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa HDPE ren trong bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE ren trong bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 173 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 175 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 177 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m3 |
| 178 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 179 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 180 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 181 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2324 | m3 |
| 182 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8143 | m3 |
| 183 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6339 | m3 |
| 184 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3224 | m3 |
| 185 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6889 | m3 |
| 186 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4795 | m3 |
| 187 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2881 | tấn |
| 188 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2791 | 100m2 |
| 189 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | cấu kiện |
| 190 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,4399 | m2 |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9537 | m3 |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 194 | Đai giữ ống D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 195 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3929 | m3 |
| 196 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8711 | m3 |
| 197 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5114 | m3 |
| 198 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3235 | m3 |
| 199 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7396 | m3 |
| 200 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,131 | m3 |
| 201 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2442 | m3 |
| 202 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,088 | m3 |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0057 | tấn |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0263 | tấn |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0763 | tấn |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0406 | tấn |
| 207 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 208 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2066 | 100m2 |
| 209 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | m3 |
| 210 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0004 | tấn |
| 211 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0018 | tấn |
| 212 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 213 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2343 | m3 |
| 214 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2534 | m3 |
| 215 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 216 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8376 | m2 |
| 217 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5344 | m2 |
| 218 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,244 | m2 |
| 219 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5816 | m2 |
| 220 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,244 | m2 |
| 221 | Song sắt ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | kg |
| 222 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,0748 | m2 |
| 223 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7921 | m3 |
| 224 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4866 | m3 |
| 225 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 226 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9474 | m3 |
| 227 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1662 | m3 |
| 228 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0147 | 100m3 |
| 229 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,0658 | m3 |
| 230 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,0658 | m3 |
| 231 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,04 | m2 |
| 232 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1864 | tấn |
| 233 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,9553 | m3 |
| 234 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,14 | m2 |
| 235 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5939 | m3 |
| 236 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7157 | m3 |
| 237 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,441 | m3 |
| 238 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2683 | 100m3 |
| 239 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,5359 | m3 |
| 240 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,5359 | m3 |
| 241 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,26 | m2 |
| 242 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,32 | m2 |
| 243 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1156 | tấn |
| 244 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3176 | m3 |
| 245 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 246 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,84 | m3 |
| 247 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4873 | 100m3 |
| 248 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,8876 | m3 |
| 249 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,8876 | m3 |
| 250 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4954 | m3 |
| 251 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,127 | m3 |
| 252 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m2 |
| 253 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 254 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6024 | m3 |
| 255 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6024 | m3 |
| 256 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 257 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2885 | tấn |
| 258 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,716 | m3 |
| 259 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,716 | m3 |
| 260 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,716 | m3 |
| 261 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,3 | m3 |
| 262 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,3 | m3 |
| 263 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,3 | m3 |
| 264 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,7433 | m3 |
| 265 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9639 | m3 |
| 266 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2163 | tấn |
| 267 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,7072 | m3 |
| 268 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,7072 | m3 |
| 269 | Di chuyển cột loa phát thanh ( giá tạm tính khi quyết toán theo giá thực tế ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.18869E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.437738E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm (từ năm 2018; 2019; 2020) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là > 3,355 tỷ đồng. Có xác nhận nghĩa vụ hoàn thành của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.355.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực- Trong vòng 05 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia làm Chỉ huy trưởng, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Đã giám sát thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW | công suất 1,7kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép công suất 5,0kW | công suất 5,0kW | 1 |
| 3 | Máy đào gầu >=0,8m3 | gầu >=0,8m3 | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi công suất 1,5kW | công suất 1,5kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn công suất 1,0kW | công suất 1,0kW | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc 70kG | lớn hơn bằng 70kG | 1 |
| 7 | Máy hàn công suất 23kW | công suất 23kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông dung tích >=250L | dung tích >=250L | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ trọng tải 7,0T | trọng tải 7,0T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi