Gói thầu: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210831741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20210830077 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TM+KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 11:35:00 đến ngày 2021-09-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,274,634,550 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 109,119,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu một trăm mười chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0911952E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18239E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -XDM đường dây trung thế 3xACXH 50 + ACKP 50 mm2: 0,18km.-Đường dây hạ thế hỗn hợp 3 pha cải tạo: 1,805km.-Đường dây hạ thế độc lập 3 pha cải tạo: 0,449km.-Đường dây hạ thế hỗn hợp 3 pha xây dựng mới: 2,762km.-Đường dây hạ thế độc lập 3 pha xây dựng mới: 2,138km.-Đường dây hạ thế độc lập 1 pha xây dựng mới: 0,924km.-Xây dựng mới TBA 3x25kVA (2 trạm).-Di dời và tăng công suất TBA từ 2x37,5kVA lên 3x37.5kVA (2 trạm)-Di dời và tăng công suất TBA từ 2x50kVA lên 3x50kVA (1 trạm)-Dựng trụ độn đường dây trung thế: 15 vị trí.-XDM Hạ thế hỗn hợp 1 pha: 0759km.-XDM Hạ thế độc lập 1 pha: 0,0982km.-XDM Hạ thế hỗn hợp 3 pha: 0,688km.-XDM Hạ thế độc lập 3 pha: 5,767km.-Cấy mới trạm 25kVA : 1 trạm-Cấy mới trạm 3x25kVA : 1 trạm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.092.244 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.184.488 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Các tổ (đội) trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên (hoặc tương đương)- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 3/7 trở lên (hoặc tương đương)- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sòng dựng trụ: dùng để dựng trụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Kiềm ép thủy lực: dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ba lăng ≥ 1T: là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời, kích căng dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T: cẩu các vật tư thiết bị và dựng trụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Xà lan ≥ 160T: vận chuyển cấu kiện bê tông và vật tư đến công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến 1.Phát triển lưới điện xóa điện kế câu phụ huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang năm 2021. 2. Phát triển lưới điện xóa điện kế câu phụ thành phố Hà Tiên và huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TM+KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. Trường hợp khi có yêu cầu đối chiếu giữa bản gốc và bản chứng thực trong hồ sơ dự thầu, nhà thầu phải xuất trình bản gốc, việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu của bên mời thầu thì hồ sơ dự thầu đó xem như không đáp ứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 109.119.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hứa Thanh Nhàn – Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA – Nguyễn Khắc Duy - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0913 229905 E - mail: [email protected] Số điện thoại của Báo đấu thầu: 024.37686611 E-mail của Ban QLĐT EVNSPC: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH : PHÁT TRIỂN LƯỚI ĐIỆN XÓA ĐIỆN KẾ CÂU PHỤ HUYỆN PHÚ QUỐC, TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2021 | |||
| B | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| C | LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Móng M12BT-GS-KVK | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 2 | Móng M12BT-Đ-KVK | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Móng |
| 3 | Tiếp địa T12-AC70-95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Trụ 12-GS-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | Trụ 12-Đ-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 6 | Xà XIT-ĐĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 7 | Xà ghép SAT/COM 24-12GS | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Sứ đỉnh thẳng 36-CS-Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 9 | Xà XIG-NĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Sứ đỉnh cong 36-CS-Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-X | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Sứ đứng 36-CS | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | Bộ |
| 13 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 14 | Kẹp ĐS D38/45-ACX50 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 15 | Dây AC50-dốc10-M-ĐDC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 183,6 | Mét |
| 16 | Biển báo và số trụ TT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 17 | Kẹp CS-D38/58 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 18 | Đỡ dây TH-550 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | Dây ACXH50-dốc10-TC-ĐDC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 550,8 | Mét |
| 20 | Băng keo TT-Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cuộn |
| 21 | Kẹp WR 399-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 22 | Kẹp WR 279-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 23 | Dừng dây TH-UB35/50-300 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| D | PHẦN HẠ THẾ | |||
| E | HTHH 3P-CT | |||
| F | Thiết bị | |||
| G | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Điện kế 1P-CO-TT-20 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | Bộ |
| H | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Điện kế 1P-CO-TT-20 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | Bộ |
| I | Vật liệu | |||
| J | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Dây ABC3x50-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 143 | Mét |
| 2 | Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 132 | Mét |
| 3 | Dây Duplex 2x6-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 220 | Mét |
| K | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Dây ABC3x50-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 143 | Mét |
| 2 | Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 132 | Mét |
| 3 | Dây Duplex 2x6-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 220 | Mét |
| L | LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Tiếp địa T8-ABC35-95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Kẹp ngừng ABC95-550-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Hộp phân phối 9-3P4D (A CẤP MCB) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 44 | Bộ |
| 4 | Nắp bịt ABC 95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 5 | Cầu tiếp địa T12-ABC(35-95)/AC(70-95) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 6 | Kẹp ngừng ABC95-300-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 7 | Dây ABC4x95-dốc | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.095,5 | Mét |
| 8 | Kẹp đỡ góc ABC95-550-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 9 | Kẹp đỡ góc ABC95-300-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 10 | Kẹp đỡ ABC95-200-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 11 | Kẹp đỡ ABC95-300-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 12 | Dây ABC2x95-dốc | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 745,7 | Mét |
| M | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Trụ 7-Đ-CC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 2 | Cáp CV 50mm2 - 600V | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 815 | Mét |
| N | HTDL 3P-CT | |||
| O | LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Tiếp địa T8-ABC35-95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Kẹp ngừng ABC95-550-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Hộp phân phối 9-3P4D (A CẤP MCB) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 4 | Nắp bịt ABC 95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 5 | Dây ABC4x95-dốc | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 457,8 | Mét |
| 6 | Kẹp đỡ góc ABC95-300-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp đỡ ABC95-200-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 8 | Kẹp ngừng ABC95-450-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| P | HTHH 3P-XDM | |||
| Q | Thiết bị | |||
| R | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Điện kế 1P-CO-TT-20 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | Bộ |
| S | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Điện kế 1P-CO-TT-20 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | Bộ |
| T | Vật liệu | |||
| U | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | Mét |
| 2 | Dây Duplex 2x6-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | Mét |
| V | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | Mét |
| 2 | Dây Duplex 2x6-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | Mét |
| W | LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Kẹp ngừng ABC95-550-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp phân phối 9-3P4D (A CẤP MCB) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 49 | Bộ |
| 3 | Nắp bịt ABC 95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 4 | Cosse Cu/Al 95-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 5 | Cầu tiếp địa T12-ABC(35-95)/AC(70-95) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 6 | Kẹp ngừng ABC95-300-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 7 | Dây ABC4x95-dốc | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.817,2 | Mét |
| 8 | Kẹp đỡ góc ABC95-550-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 9 | Kẹp đỡ ABC95-300-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | Bộ |
| 10 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 11 | Kẹp WR 419-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| X | HTDL 1P-XDM | |||
| Y | Vật liệu | |||
| Z | LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Móng M8BT-GS-KVK | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Móng |
| 2 | Móng M8BT-Đ-KVK | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | Móng |
| AA | Thiết bị | |||
| AB | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Điện kế 1P-CO-TT-20 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33 | Bộ |
| AC | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Điện kế 1P-CO-TT-20 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33 | Bộ |
| AD | Vật liệu | |||
| AE | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 198 | Mét |
| 2 | Dây Duplex 2x6-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 330 | Mét |
| AF | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 198 | Mét |
| 2 | Dây Duplex 2x6-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 330 | Mét |
| AG | LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Tiếp địa T8-ABC35-95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 2 | Trụ 8-Đ-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | Bộ |
| 3 | Trụ 8-GS-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 4 | Kẹp đỡ góc ABC95-450-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 5 | Kẹp ngừng ABC95-200-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 6 | Hộp phân phối 9-3P4D (A CẤP MCB) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | Bộ |
| 7 | Nắp bịt ABC 95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 8 | Biển số trụ HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | Bộ |
| 9 | Kẹp ngừng ABC95-300-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 10 | Dây ABC4x95-dốc | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 942,3 | Mét |
| 11 | Kẹp đỡ ABC95-200-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | Bộ |
| 12 | Kẹp ngừng ABC95-450-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 13 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 14 | Kẹp WR 419-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | Bộ |
| 15 | Rack 2-450 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| AH | HTDL 3P-XDM | |||
| AI | Vật liệu | |||
| AJ | LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Móng M8BT-GS-KVK | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | Móng |
| 2 | Móng M8BT-Đ-KVK | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | Móng |
| AK | Thiết bị | |||
| AL | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Điện kế 1P-CO-TT-20 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | Bộ |
| AM | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Điện kế 1P-CO-TT-20 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | Bộ |
| AN | Vật liệu | |||
| AO | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 420 | Mét |
| 2 | Dây Duplex 2x6-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 700 | Mét |
| AP | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 420 | Mét |
| 2 | Dây Duplex 2x6-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 700 | Mét |
| AQ | LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Tiếp địa T8-ABC35-95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 2 | Trụ 8-Đ-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | Bộ |
| 3 | Trụ 8-GS-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 4 | Kẹp đỡ góc ABC95-450-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 5 | Kẹp ngừng ABC95-200-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 6 | Hộp phân phối 9-3P4D (A CẤP MCB) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 59 | Bộ |
| 7 | Nắp bịt ABC 95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | Cái |
| 8 | Biển số trụ HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | Bộ |
| 9 | Kẹp ngừng ABC95-300-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 10 | Dây ABC4x95-dốc | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.181 | Mét |
| 11 | Kẹp đỡ ABC95-200-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37 | Bộ |
| 12 | Kẹp ngừng ABC95-450-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 13 | Kẹp đỡ ABC95-300-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 15 | Kẹp WR 419-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | Bộ |
| 16 | Rack 2-450 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| AR | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AS | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP CẢI TẠO | |||
| AT | Thiết bị | |||
| AU | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | MBA-1P-50-CC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | MBA-1P-37-CC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 3 | FCO 27-100-BO3P (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 4 | LA 18-10-COM | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 5 | MCCB-3P-250 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | MCCB-3P-320 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 7 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| AV | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | MBA-1P-50-CC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | MBA-1P-37-CC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 3 | FCO 27-100-BO3P (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 4 | LA 18-10-COM | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 5 | MCCB-3P-250 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | MCCB-3P-320 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 7 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| AW | LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | MBA-1P-50-SG-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | MBA-1P-37-SG-TC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | FCO 27-100-BO3P (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 4 | LA 18-10-COM | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 5 | Chì 6K | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Sợi |
| 6 | TI HT-250 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 7 | TI HT-200 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| AX | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Chì 10K | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Sợi |
| 2 | Chì 8K | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Sợi |
| 3 | TI HT-150 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 4 | TI HT-200 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| AY | Vật liệu | |||
| AZ | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Giá treo 350-NĐ-GS | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 2 | Cáp CX25-TT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Mét |
| 3 | Cáp CV50-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Mét |
| 4 | Cáp CV120-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Mét |
| 5 | Cáp CV70-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Mét |
| 6 | Cáp CV95-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | Mét |
| 7 | Thùng CD2N-COM-990 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 8 | Ống PVC 90 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | Bộ |
| 9 | Bass LL đỡ FCO, LA | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| BA | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Giá treo 350-NĐ-GS | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 2 | Cáp CX25-TT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Mét |
| 3 | Cáp CV50-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Mét |
| 4 | Cáp CV120-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Mét |
| 5 | Cáp CV70-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Mét |
| 6 | Cáp CV95-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | Mét |
| 7 | Thùng CD2N-COM-990 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 8 | Ống PVC 90 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | Bộ |
| 9 | Bass LL đỡ FCO, LA | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| BB | LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Cáp tín hiệu ĐĐHT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 2 | Xà COM24Đ-12Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 3 | Băng keo HT-VXĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 4 | Băng keo TT-Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cuộn |
| 5 | Cáp CX25-TT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33 | Mét |
| 6 | Chụp LA-VXĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 7 | Cáp CV25-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | Mét |
| 8 | Cáp CV120-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | Mét |
| 9 | Cáp CV70-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Mét |
| 10 | Chụp FCO-VXĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 11 | Chụp MBA-ĐUNG-VXĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 12 | Quai giả BOC-50/70 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 13 | Quai giả TRAN-95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 14 | Cosse Cu 120-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 15 | Cosse Cu/Al 95-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 16 | Cosse Cu 95-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 17 | Kẹp WR 835-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 18 | Kẹp WR 419-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 19 | Đai thép 20 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 20 | Hợp chất compound | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 21 | Bảng tên trạm | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 22 | Cáp ABC4x95-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | Mét |
| 23 | Tiếp địa Treo>100-12-ĐN | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 24 | Bass LL đỡ FCO, LA | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 25 | Tiếp địa HTĐĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| BC | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Cáp tín hiệu ĐĐHT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5 | Bộ |
| 2 | Xà COM08-12Đ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 3 | Cáp CV95-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Mét |
| 4 | Cáp ABC2x95-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Mét |
| BD | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| BE | Thiết bị | |||
| BF | LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | MBA-1P-25-SG-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 2 | FCO 27-100-BO3P (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 3 | LA 18-10-COM | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 4 | Chì 3K | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Sợi |
| 5 | MCCB-3P-160 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | TI HT-150 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 7 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| BG | Vật liệu | |||
| BH | LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Cáp tín hiệu ĐĐHT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Xà COM24Đ-12Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | Giá treo 325-ĐĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Băng keo HT-VXĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | Băng keo TT-Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cuộn |
| 6 | Cáp CX25-TT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | Mét |
| 7 | Chụp LA-VXĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 8 | Cáp CV50-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | Mét |
| 9 | Cáp CV25-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Mét |
| 10 | Chụp FCO-VXĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 11 | Chụp MBA-ĐUNG-VXĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 12 | Quai giả BOC-120/240 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 13 | Chụp QUAI-VXĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 14 | Thùng CD2N-COM-1050 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 15 | Ống PVC 114 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | Bộ |
| 16 | Keo Dán Ống | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | tuýp |
| 17 | Nắp chụp ống PVC114 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 18 | Co 45 PVC114 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 19 | Co L PVC114 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 20 | Cosse Cu/Al 95-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 21 | Cosse Cu 50-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | Cái |
| 22 | Kẹp WR 419-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 23 | Đai thép 20 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 24 | Hợp chất compound | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 25 | Bảng tên trạm | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 26 | Cáp ABC4x95-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | Mét |
| 27 | Tiếp địa Treo≤100-14-ĐN | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 28 | Bass LL đỡ FCO, LA | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 29 | Tiếp địa HTĐĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| BI | PHÁT TRIỂN LƯỚI ĐIỆN XÓA ĐIỆN KẾ CÂU PHỤ THÀNH PHỐ HÀ TIÊN VÀ HUYỆN GIANG THÀNH, TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2021 (HUYỆN GIANG THÀNH) | |||
| BJ | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| BK | LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Móng M14-2b | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Móng M12-b | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa T12-AC70-95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 4 | Trụ 14-Đ-TC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Trụ 12-Đ-TC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 6 | Xà XIT-ĐĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 7 | Sứ đứng 36-CS | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | Bộ |
| 8 | Sứ đỉnh thẳng 36-CS-Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 9 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 10 | Biển báo và số trụ TT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 11 | Quai giả TRAN-50/70 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Cáp nhôm trần A 95mm2 (buộc cổ sứ) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3 | Bộ |
| BL | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Trụ 12-Đ-TC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Xà XIT-ĐĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Sứ đứng 24-CS | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Đỡ dây TH-300 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| BM | PHẦN HẠ THẾ | |||
| BN | HTHH 1P-XDM | |||
| BO | LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| BP | Thiết bị | |||
| 1 | Hộp phân phối 6-1P3D (A cấp CB) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | Bộ |
| BQ | Vật liệu | |||
| 1 | Dây ABC2x70-dốc | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,773 | km |
| 2 | Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | Bộ |
| 3 | Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 4 | Nắp bịt ABC 70 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| BR | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| BS | LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| BT | Thiết bị | |||
| 1 | MBA-1P-25-TC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | LA 18-10-COM | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | FCO 27-100-BO1P (A cấp FCO) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | TI HT-100 (A cấp) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | MCB-3P-100 (A cấp) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A cấp) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| BU | Vật liệu | |||
| 1 | Bát LL đỡ LA, FCO | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Chì 3K | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp tín hiệu ĐĐHT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Xà COM08-12Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Giá treo 150-ĐĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Cáp CX25-TT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Mét |
| 7 | Cáp CV25-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | Mét |
| 8 | Thùng CD2N-COM-990 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Đai thép 20 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 10 | Ống PVC 90 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 11 | Co 45 PVC90 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 12 | Nắp chụp ống PVC90 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 13 | Co L PVC90 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 14 | Kẹp WR 399-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 15 | Cosse Cu/Al 70-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 16 | Cosse Cu 35-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 17 | ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (NC) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa HTĐĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | Tiếp địa Treo≤100-14-ĐB | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 20 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 21 | Chụp MBA-ĐUNG-X | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 22 | Ống PVC 21 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 23 | Chụp LA-X | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 24 | Hợp chất compound | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 25 | Bảng tên trạm | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 26 | Cáp ABC2x70-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | Mét |
| BV | PHÁT TRIỂN LƯỚI ĐIỆN XÓA ĐIỆN KẾ CÂU PHỤ THÀNH PHỐ HÀ TIÊN VÀ HUYỆN GIANG THÀNH, TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2021 (TP HÀ TIÊN) | |||
| BW | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| BX | LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Móng M12BT-GS-KVK | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Móng M14BT-Đ-KVK | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 3 | Móng M12BT-Đ-KVK | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Trụ 12-GS-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Trụ 14-Đ-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 6 | Trụ 12-Đ-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa T12-AC70-95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 8 | Xà XIT-ĐĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 9 | Xà XIT1-ĐĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 10 | Xà XIT2-ĐĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 11 | Sứ đứng 36-CS | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | Bộ |
| 12 | Sứ đỉnh thẳng 36-CS-Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 13 | Đỡ dây TH-550 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 15 | Cáp nhôm trần A 95mm2 (buộc cổ sứ) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 16 | Biển báo và số trụ TT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 17 | Quai giả TRAN-120/240 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| BY | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Trụ 12-Đ-CC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Xà THAP140K-3-ĐĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Xà XIT-THAPK | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Xà XIT1-THAPK | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Sứ đứng 24-CS | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 6 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-THAPĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Đỡ dây TH-300 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| BZ | PHẦN HẠ THẾ | |||
| CA | HTHH 3P-XDM | |||
| CB | Thiết bị | |||
| CC | LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Hộp phân phối 6-3P4D (A cấp CB) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | Bộ |
| CD | Vật liệu | |||
| CE | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Dây Duplex 2x10-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,68 | Bộ |
| CF | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Dây Duplex 2x10-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,68 | Bộ |
| CG | LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Tiếp địa T10-ABC35-95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Nắp bịt ABC 70 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47 | Bộ |
| 3 | Kẹp ngừng ABC70-550-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Dây ABC4x70-dốc | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,092 | km |
| 5 | Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 6 | Kẹp đỡ góc ABC50/70-300-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 7 | Dây ABC3x70-dốc | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,616 | km |
| 8 | Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | Bộ |
| 9 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 10 | Kẹp WR 419-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | Bộ |
| 11 | Hộp 01 điện kế trong nhà | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | Bộ |
| CH | HTDL 1P-XDM | |||
| CI | Thiết bị | |||
| CJ | LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Móng M8BT-GS-KVK | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Móng M8BT-Đ-KVK | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | Hộp phân phối 6-3P4D (A cấp CB) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| CK | Vật liệu | |||
| CL | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Dây Duplex 2x10-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | Bộ |
| CM | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Dây Duplex 2x10-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | Bộ |
| CN | LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Tiếp địa T8-ABC35-95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Trụ 8-GS-TC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | Trụ 8-Đ-TC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Kẹp ngừng ABC50/70-450-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | Nắp bịt ABC 70 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 6 | Kẹp đỡ ABC50/70-250-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 7 | Biển số trụ HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 8 | Rack 3-450-GS | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Dây ABC3x70-dốc | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,102 | km |
| 10 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Kẹp WR 419-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 12 | Hộp 01 điện kế trong nhà | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| CO | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Trụ 8-Đ-TC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Rack 3-200 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| CP | HTDL 3P-XDM | |||
| CQ | Thiết bị | |||
| CR | LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Móng M10BT-GS-KVK | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 2 | Móng M8BT-GS-KVK | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 74 | Bộ |
| 3 | Móng M8BT-Đ-KVK | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 76 | Bộ |
| 4 | Móng M10BT-Đ-KVK | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 5 | Móng M12BT-GS-KVK | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Móng M12BT-Đ-GCM | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 7 | Móng M12BT-Đ-KVK | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 8 | Hộp phân phối 6-3P4D (A cấp CB) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 176 | Bộ |
| CS | Vật liệu | |||
| CT | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Dây Duplex 2x10-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,945 | Bộ |
| CU | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Dây Duplex 2x10-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,945 | Bộ |
| CV | LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Tiếp địa T10-ABC35-95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa T8-ABC35-95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | Bộ |
| 3 | Trụ 10-GS-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 4 | Trụ 10-Đ-TC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Trụ 8-GS-TC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 51 | Bộ |
| 6 | Trụ 8-GS-2Đ-TC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 7 | Trụ 12-GS-2Đ-TC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 8 | Trụ 10-Đ-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 9 | Trụ 8-Đ-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 41 | Bộ |
| 10 | Trụ 8-GS-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 11 | Trụ 8-Đ-TC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23 | Bộ |
| 12 | Trụ 8-Đ-2Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 13 | Trụ 12-Đ-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Kẹp ngừng ABC50/70-450-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 83 | Bộ |
| 15 | Nắp bịt ABC 70 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 228 | Bộ |
| 16 | Kẹp đỡ góc ABC50/70-250-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 17 | Kẹp ngừng ABC70-550-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 18 | Ống PVC 90 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 19 | Kẹp IPC 95/35 (NC) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | Bộ |
| 20 | Kẹp đỡ ABC50/70-250-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | Bộ |
| 21 | Cosse Cu/Al 70-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 22 | Dây ABC4x70-dốc | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,581 | km |
| 23 | Nắp bịt ABC 95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | Bộ |
| 24 | Biển số trụ HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 172 | Bộ |
| 25 | Rack 4-450-GS | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 26 | Kẹp ngừng ABC95-300-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 27 | Dây ABC4x95-dốc | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,445 | km |
| 28 | Ống ép AC 95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 29 | Rack 4-250 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 30 | Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 31 | Kẹp đỡ góc ABC50/70-450-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | Bộ |
| 32 | Ống ép AC 70 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 33 | Kẹp đỡ ABC95-550-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 34 | Nắp bịt ABC 50 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 35 | Kẹp đỡ góc ABC50/70-300-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 36 | Cổ dê 230 + Kẹp ngừng cáp | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 37 | Kẹp ngừng ABC50/70-250-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 44 | Bộ |
| 38 | Kẹp đỡ ABC95-250-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 39 | Kẹp ngừng ABC95-450-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 40 | Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 41 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | Bộ |
| 42 | Kẹp IPC 95/70 (NC) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | Bộ |
| 43 | Đai thép 20 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 44 | Co 45 PVC90 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 45 | Kẹp WR 419-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 232 | Bộ |
| 46 | Hộp 01 điện kế trong nhà | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 225 | Bộ |
| 47 | Bolt móc 450 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 48 | Nắp chụp ống PVC90 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 49 | Kẹp U Bolt 70-95mm2 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 50 | Hợp chất compound | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 51 | Co L PVC90 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| CW | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Trụ 8-Đ-CC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 2 | Ống PVC 90 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 3 | Rack 4-200 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 4 | Rack 3-200 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Kẹp IPC 95/35 (NC) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | Bộ |
| 6 | Co 45 PVC90 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 7 | Rack 4-KSOC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Nắp chụp ống PVC90 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 9 | Bolt 1ĐR16-250 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 10 | Sứ ống chỉ-LE | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 11 | Bolt móc 250 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Co L PVC90 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| CX | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| CY | Thiết bị | |||
| CZ | LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | MBA-1P-25-TC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 2 | LA 18-10-COM | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 3 | FCO 27-100-BO1P (A cấp) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 4 | TI HT-125 (A cấp) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Sợi |
| 5 | MCCB-3P-160 (A cấp) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A cấp) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Chì 3K | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| DA | Vật liệu | |||
| DB | LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Bát LL đỡ LA, FCO | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 2 | Cáp tín hiệu ĐĐHT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Xà COM24Đ-12Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Giá treo 325-ĐĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp CX25-TT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 6 | Cáp CV50-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 7 | Cáp CV25-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 8 | Thùng CD2N-COM-990 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Đai thép 20 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 10 | Ống PVC 90 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 11 | Co 45 PVC90 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 12 | Nắp chụp ống PVC90 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 13 | Co L PVC90 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 14 | Kẹp WR 379-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 15 | Cosse Cu/Al 70-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 16 | Cosse Cu 35-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 17 | Cosse Cu 50-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa HTĐĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | Tiếp địa Treo≤100-14-ĐB | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 20 | Băng keo HT-VXĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 21 | Chụp MBA-ĐUNG-V | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 22 | Chụp MBA-ĐUNG-X | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 23 | Chụp MBA-ĐUNG-Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 24 | Ống PVC 21 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 25 | Chụp LA-V | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 26 | Chụp LA-X | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 27 | Chụp LA-Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 28 | Hợp chất compound | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 29 | Bảng tên trạm | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 30 | Cáp ABC3x70-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0911952E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18239E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -XDM đường dây trung thế 3xACXH 50 + ACKP 50 mm2: 0,18km.-Đường dây hạ thế hỗn hợp 3 pha cải tạo: 1,805km.-Đường dây hạ thế độc lập 3 pha cải tạo: 0,449km.-Đường dây hạ thế hỗn hợp 3 pha xây dựng mới: 2,762km.-Đường dây hạ thế độc lập 3 pha xây dựng mới: 2,138km.-Đường dây hạ thế độc lập 1 pha xây dựng mới: 0,924km.-Xây dựng mới TBA 3x25kVA (2 trạm).-Di dời và tăng công suất TBA từ 2x37,5kVA lên 3x37.5kVA (2 trạm)-Di dời và tăng công suất TBA từ 2x50kVA lên 3x50kVA (1 trạm)-Dựng trụ độn đường dây trung thế: 15 vị trí.-XDM Hạ thế hỗn hợp 1 pha: 0759km.-XDM Hạ thế độc lập 1 pha: 0,0982km.-XDM Hạ thế hỗn hợp 3 pha: 0,688km.-XDM Hạ thế độc lập 3 pha: 5,767km.-Cấy mới trạm 25kVA : 1 trạm-Cấy mới trạm 3x25kVA : 1 trạm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.092.244 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.184.488 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 2 | Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện | 2 | Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng | 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C. | 3 | 1 |
| 4 | Các tổ (đội) trưởng thi công | 2 | Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên (hoặc tương đương)- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương | 30 | Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 3/7 trở lên (hoặc tương đương)- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sòng dựng trụ: dùng để dựng trụ | Còn đang sử dung tốt | 4 |
| 2 | Kiềm ép thủy lực: dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn | Còn đang sử dung tốt | 4 |
| 3 | Ba lăng ≥ 1T: là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc. | Còn đang sử dung tốt | 4 |
| 4 | Máy đo điện trở cách điện | Còn đang sử dung tốt | 2 |
| 5 | Tời, kích căng dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn | Còn đang sử dung tốt | 4 |
| 6 | Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T: cẩu các vật tư thiết bị và dựng trụ | Còn đang sử dung tốt | 4 |
| 7 | Xà lan ≥ 160T: vận chuyển cấu kiện bê tông và vật tư đến công công trình | Còn đang sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi