Gói thầu: Gói thầu 04: Cung cấp VTTB (trừ MBA, cáp lực 24kV 500mm2) kể cả thi công xây dựng, thay máy biến áp 63MVA và mua bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210850958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH_CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ THÀNH PHỐ HỒ CHI MINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Cung cấp VTTB (trừ MBA, cáp lực 24kV 500mm2) kể cả thi công xây dựng, thay máy biến áp 63MVA và mua bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210689343 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 13:13:00 đến ngày 2021-09-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,773,770,396 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.660655594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.132131119E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Cung cấp VTTB, thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.641.639.277 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.283.278.554 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 ngườia) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.c) Đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: Thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên.Lưu ý:1) Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các nội dung về bằng cấp (Bằng … chuyên ngành … do trường… cấp) và chứng chỉ hành nghề (Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực … hạng … hiệu lực đến …) vào cột “Trình độ chuyên môn” tại Mẫu số 11B Chương IV cho nhân sự được đề xuất.2) Nhà thầu kê khai đầy đủ các nội dung về kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự tại Mẫu số 11C (Hợp đồng: …, dự án:…, Chức vụ:…, quy mô tính chất hợp đồng:…, ngày hoàn thành:…).3) Nhà thầu kê khai số năm “kinh nghiệm trong các công việc tương tự” của nhân sự tại Mẫu số 11C tối thiểu là 01 năm kinh nghiệm làm việc thực tế theo quy định của pháp luật về lao động (đã bao gồm ngày nghỉ, lễ, tết…) trong các công việc tương tự của nhân sự đề xuất. Lưu ý: Số năm kinh nghiệm làm việc thực tế theo quy định của pháp luật về lao động (đã bao gồm ngày nghỉ, lễ, tết…) trong các công việc tương tự không được phép cộng dồn thời gian thực hiện của 02 hợp đồng tại cùng một thời điểm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | A. Phụ trách phần Điện (01 người):a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện (hoặc chuyên ngành khác tương tương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: Thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên.B. Phụ trách phần Xây dựng (01 người):a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (hoặc chuyên ngành khác tương đương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Đã là cán bộ phụ trách phần xây dựng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: thi công phần xây dựng của công trình Trạm biến áp ≥ 110kV hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016 và Thông tư 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 của Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn: 01 người (có thể kiêm nhiệm)- Đã được huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận (theo qui định tại điểm b, mục 2, Điều 17 của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 của Chính Phủ).- Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.Lưu ý:1) Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các nội dung về bằng cấp (Bằng … chuyên ngành … do trường… cấp) và chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 (Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 hiệu lực đến …) vào cột “Trình độ chuyên môn” tại Mẫu số 11B Chương IV cho nhân sự được đề xuất.2) Nhà thầu kê khai số năm “kinh nghiệm trong các công việc tương tự” của nhân sự tại Mẫu số 11C tối thiểu là 01 năm kinh nghiệm làm việc thực tế theo quy định của pháp luật về lao động (đã bao gồm ngày nghỉ, lễ, tết…) trong các công việc tương tự của nhân sự đề xuất. Lưu ý: Số năm kinh nghiệm làm việc thực tế theo quy định của pháp luật về lao động (đã bao gồm ngày nghỉ, lễ, tết…) trong các công việc tương tự không được phép cộng dồn thời gian thực hiện của 02 hợp đồng tại cùng một thời điểm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thi công kỹ thuật chủ yếu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự thi công kỹ thuật chủ yếu: 10 người, và đáp ứng yêu cầu sau:Công nhân có chứng nhận nghề chuyên ngành phù hợp (nộp hồ sơ chứng minh).Công nhân đã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với chuyên ngành (nộp hồ sơ chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm >= 2 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông >= 0.25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH_CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ THÀNH PHỐ HỒ CHI MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 04: Cung cấp VTTB (trừ MBA, cáp lực 24kV 500mm2) kể cả thi công xây dựng, thay máy biến áp 63MVA và mua bảo hiểm công trình Cải tạo trạm biến áp 110kV Thủ Đức Đông 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa tại mục III. Bảng yêu cầu thông số kỹ thuật VTTB Chương V (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần). - Catalogue của các thiết bị chính: Tủ AC, DC, BCU, cáp điều khiển và bảo vệ, cáp đồng bọc, cáp đồng trần. - Giấy chứng nhận quản lý chất lượng (ISO) của nhà sản xuất: - Bảng kê về nguồn gốc, xuất xứ của tất cả các vật tư, thiết bị theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT. - Biên bản thử nghệm điển hình (BBTNĐH) của các VTTB chính: Cáp điều khiển và bảo vệ, tủ AC-DC, cáp đồng bọc, cáp đồng trần theo quy định tại Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng II trở lên của nhà thầu còn hiệu lực (chỉ áp dụng đối với nhà thầu đảm nhận phần thi công xây dựng hoặc lắp đặt VTTB) (Trong trường hợp nhà thầu không nộp trong E-HSDT, phải nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng trong trường hợp nhà thầu được chọn trúng thầu). - Các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Mục 3 - Chương III của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Số 06, Phổ Quang, P2, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028. 22172225
Fax: 028. 38459954 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 06, Phổ Quang, P2, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028. 22172225 Fax: 028. 38459954 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 06, Phổ Quang, P2, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028. 22172225 Fax: 028. 38459954 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 06, Phổ Quang, P2, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028. 22172225 Fax: 028. 38459954 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung (yêu cầu nhà thầu phải có khối lượng các hạng mục này: có thể thể hiện rõ đơn giá từng hạng mục hoặc ghi đã bao gồm trong giá dự thầu) | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu. | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí di chuyển thiết bị và lực lượng thi công đến công trường | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY DỰNG – CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Cạo bóc lớp sơn cũ tường nhà | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 1 | T. bộ |
| 2 | Cạo bóc xê nô mái | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 1 | T. bộ |
| 3 | Quét lớp Flinkote chống thấm xê nô mái | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 1 | T. bộ |
| 4 | Sơn nước tường, dầm, cột, trần trong nhà đã bả | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 1 | T. bộ |
| 5 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 1 | T. bộ |
| C | PHẦN XÂY DỰNG – CẢI TẠO TƯỜNG RÀO + CỬA CỔNG | |||
| 1 | Ốp đá Granite và tường bảng tên trạm | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 2 | m2 |
| 2 | Cạo bót lớp sơn củ tường rào | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 1 | Lô |
| 3 | Sơn nước tường rào trạm | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 1 | Lô |
| 4 | sơn chống rỉ khung tường rào, cửa cổng | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 1 | Lô |
| 5 | SXLĐ ray cửa cổng bằng thép hình | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 1 | T. bộ |
| 6 | SXLĐ ván khuôn ram dốc | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 1 | T. bộ |
| 7 | Bê tông đá 1x2, M300 | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 1 | T. bộ |
| D | PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 1 | T. bộ |
| 2 | Đóng cừ tràm đường kính 80mm, L = 4m, 36 cây/m2 | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 1 | T. bộ |
| 3 | Đổ bê tông lót đá 4x6, M100 | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 1 | T. bộ |
| 4 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M200 | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 1 | T. bộ |
| 5 | SXLD Tháo dỡ ván khuôn tường ngăn cháy | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 1 | T. bộ |
| 6 | GCLD cốt thé móng Þ <= 10mm | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 1 | T. bộ |
| 7 | GCLD cốt thép móng Þ <= 18mm | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 1 | T. bộ |
| 8 | GCLD cốt thép móng Þ >= 18mm | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 1 | T. bộ |
| 9 | Trát tường dày 1,5cm vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 1 | T. bộ |
| 10 | Sơn nước tường đã bả | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 1 | T. bộ |
| 11 | Cạo bóc lớp sơn cũ tường rào | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 1 | T. bộ |
| 12 | Sơn nước tường rào trạm | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 1 | T. bộ |
| 13 | Sơn chống rỉ sơ khung tường rào, cửa cổng | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 1 | T. bộ |
| E | PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP TRẠM | |||
| 1 | Phá dỡ lớp bê tông tại cửa nhận áp lực | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 1 | T. bộ |
| 2 | Đổ lớp bê tông M200 tại cửa nhận áp lực sau khi kéo cáp | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 1 | T. bộ |
| F | PHẦN ĐIỆN – CCLĐ - HỆ THỐNG ĐIỆN TỰ DÙNG AC-DC | |||
| 1 | Tủ tự dùng xoay chiều 380/220VAC (trọn bộ đáp ứng theo bản vẽ thiết kế và thuyết minh của dự án) | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 3 | Tủ |
| 2 | Tủ tự dùng một chiều 110VDC (trọn bộ đáp ứng theo bản vẽ thiết kế và thuyết minh của dự án) | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 2 | Tủ |
| 3 | Công tác thu hồi tủ tự dùng xoay chiều 380/220VAC | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 3 | Tủ |
| 4 | Công tác thu hồi tủ tự dùng một chiều 110VDC | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 3 | Tủ |
| G | PHẦN ĐIỆN – LĐ - CÁP XLPE 24KV VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp đồng 24kV, XLPE/PVC, 1 pha 500mm2 | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 527 | m |
| 2 | Bộ đầu cáp 24kV trong nhà 1 x 500mm2 | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 27 | Đầu |
| 3 | Bộ đầu cáp 24kV ngoài trời 1 x 500mm2 | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 9 | Đầu |
| 4 | Công tác thu hồi cáp đồng 24kV, XLPE/PVC, 1 pha 500mm2 ( tạm tính cáp = 90% ) | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 474 | m |
| H | PHẦN ĐIỆN - CCLĐ – CÁP ĐIỀU KHIỂN (0,6/1kV) | |||
| 1 | Cáp CVV-S 4 x 4mm2 | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 290 | m |
| 2 | Cáp CVV-S 7 x 1,5mm2 | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 240 | m |
| 3 | Cáp CVV-S 15 x 1,5mm2 | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 400 | m |
| 4 | Thu hồi cáp nhị thứ | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 1 | Lô |
| I | PHẦN ĐIỆN - CCLĐ – KẸP CÁP XUYÊN ĐÁY TỦ CHO CÁC LOẠI DÂY | |||
| 1 | Kẹp cáp xuyên đáy tủ cho dây CVVS 4 x 4mm2 | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 30 | Bộ |
| 2 | Kẹp cáp xuyên đáy tủ cho dây CVVS 7 x 1,5mm2 | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 30 | Bộ |
| 3 | Kẹp cáp xuyên đáy tủ cho dây CVVS 15 x 1,5mm2 | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 30 | Bộ |
| J | PHẦN ĐIỆN - CCLĐ - ĐẦU COSSE CÁP CÁC CỠ DÂY | |||
| 1 | Đầu cosse cho dây 1,5mm2 | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 1 | Lô |
| 2 | Đầu cosse cho dây 4mm2 | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 1 | Lô |
| K | PHẦN ĐIỆN - CCLĐ - ỐNG NHỰA CO NHIỆT BÓ CÁP CHO CÁC CỠ DÂY | |||
| 1 | Ống nhựa co nhiệt bó cáp cho các cỡ dây | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 1 | Lô |
| L | PHẦN ĐIỆN - CCLĐ - PHỤ KIỆN CHO CÁP :BĂNG KEO, TÊN CÁP, GEN CHỮ VÀ GEN SỐ | |||
| 1 | Băng keo điện, dây rút, nhãn cáp, ghen chữ và số các loại | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 1 | Lô |
| M | PHẦN ĐIỆN - CCLĐ - VẬT LIỆU DÀNH CHO LƯỚI NỐI ĐẤT | |||
| 1 | Dây đồng bọc PVC 120mm2, 1000V | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 40 | m |
| 2 | Dây đồng bọc PVC 240mm2, 1000V | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 80 | m |
| 3 | Dây đồng trần loại M-120mm2 (1,058kG/m) | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 42,3 | kg |
| 4 | Kéo dây đồng trần loại M-120mm2 | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 20 | m |
| N | PHẦN ĐIỆN - MỐI HÀN HÓA NHIỆT CHO LƯỚI NỐI ĐẤT | |||
| 1 | Mối hàn hóa nhiệt cho dây 240 - 120mm2 | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 6 | Mối |
| 2 | Mối hàn hóa nhiệt cho dây 120 - 120mm2 | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 5 | Mối |
| O | PHẦN ĐIỆN – CCLĐ – ĐẦU COSSE CÁC LOẠI CHO LƯỚI NỐI ĐẤT | |||
| 1 | Đầu cosse loại ép cho cỡ dây 120mm2 | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 12 | Cái |
| 2 | Đầu cosse loại ép cho cỡ dây 240mm2 | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 9 | Cái |
| 3 | Boulon và đai ốc M10x15 + miếng đệm + vis | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 18 | Bộ |
| P | THỬ NGHIỆM HỆ THỐNG SCADA | |||
| 1 | Thử nghiệm hệ thống SCADA để đủ điều kiện đóng điện vận hành | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 1 | T. bộ |
| Q | CHI PHÍ TÍNH TOÁN CHỈNH ĐỊNH RƠLE | |||
| 1 | - Tính toán chỉnh định rơle và lập phương thức đủ điều kiện đóng điện | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT và BCKTKT được duyệt | 1 | T. bộ |
| R | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH (MUA BẢO HIỂM CHO CHỦ ĐẦU TƯ) | |||
| 1 | Nhà thầu chào tối đa không quá 13,988,827 đồng (đã bao gồm 10% thuế VAT) Giá trị Bảo hiểm công trình thuộc dự án “ Cải tạo trạm biến áp 110kV Thủ Đức Đông”: 5,405,775,220 đồng (trước thuế). | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | T. bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.660655594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.132131119E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Cung cấp VTTB, thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.641.639.277 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.283.278.554 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 ngườia) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.c) Đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: Thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên.Lưu ý:1) Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các nội dung về bằng cấp (Bằng … chuyên ngành … do trường… cấp) và chứng chỉ hành nghề (Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực … hạng … hiệu lực đến …) vào cột “Trình độ chuyên môn” tại Mẫu số 11B Chương IV cho nhân sự được đề xuất.2) Nhà thầu kê khai đầy đủ các nội dung về kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự tại Mẫu số 11C (Hợp đồng: …, dự án:…, Chức vụ:…, quy mô tính chất hợp đồng:…, ngày hoàn thành:…).3) Nhà thầu kê khai số năm “kinh nghiệm trong các công việc tương tự” của nhân sự tại Mẫu số 11C tối thiểu là 01 năm kinh nghiệm làm việc thực tế theo quy định của pháp luật về lao động (đã bao gồm ngày nghỉ, lễ, tết…) trong các công việc tương tự của nhân sự đề xuất. Lưu ý: Số năm kinh nghiệm làm việc thực tế theo quy định của pháp luật về lao động (đã bao gồm ngày nghỉ, lễ, tết…) trong các công việc tương tự không được phép cộng dồn thời gian thực hiện của 02 hợp đồng tại cùng một thời điểm | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | A. Phụ trách phần Điện (01 người):a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện (hoặc chuyên ngành khác tương tương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: Thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên.B. Phụ trách phần Xây dựng (01 người):a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (hoặc chuyên ngành khác tương đương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Đã là cán bộ phụ trách phần xây dựng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: thi công phần xây dựng của công trình Trạm biến áp ≥ 110kV hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016 và Thông tư 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 của Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn: 01 người (có thể kiêm nhiệm)- Đã được huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận (theo qui định tại điểm b, mục 2, Điều 17 của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 của Chính Phủ).- Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.Lưu ý:1) Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các nội dung về bằng cấp (Bằng … chuyên ngành … do trường… cấp) và chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 (Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 hiệu lực đến …) vào cột “Trình độ chuyên môn” tại Mẫu số 11B Chương IV cho nhân sự được đề xuất.2) Nhà thầu kê khai số năm “kinh nghiệm trong các công việc tương tự” của nhân sự tại Mẫu số 11C tối thiểu là 01 năm kinh nghiệm làm việc thực tế theo quy định của pháp luật về lao động (đã bao gồm ngày nghỉ, lễ, tết…) trong các công việc tương tự của nhân sự đề xuất. Lưu ý: Số năm kinh nghiệm làm việc thực tế theo quy định của pháp luật về lao động (đã bao gồm ngày nghỉ, lễ, tết…) trong các công việc tương tự không được phép cộng dồn thời gian thực hiện của 02 hợp đồng tại cùng một thời điểm | 3 | 1 |
| 4 | Nhân sự thi công kỹ thuật chủ yếu | 10 | Nhân sự thi công kỹ thuật chủ yếu: 10 người, và đáp ứng yêu cầu sau:Công nhân có chứng nhận nghề chuyên ngành phù hợp (nộp hồ sơ chứng minh).Công nhân đã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với chuyên ngành (nộp hồ sơ chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm >= 2 HP | Cái | 1 |
| 2 | Máy hàn | Cái | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Cái | 1 |
| 4 | Máy đào | Máy | 1 |
| 5 | Cần cẩu >=5 tấn | chiết | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=7 tấn | chiết | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông >= 0.25 m3 | Máy | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi