Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dưng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210908394-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 13:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dưng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210908323
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất của mặt bằng quy hoạch số 3083 ngày 30/09/2019 và các nguồn khuy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 13:41:00 đến ngày 2021-09-16 13:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,156,277,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67344155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3468831E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.809.393.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuậtthi công giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phòng cháy, chữa cháy và cứu hộ cứu nạn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị công suất: 50 – 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tải có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 7 tấn;
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥60Kg
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 CV
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,3 KW
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị đáCông suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4 KW
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130-140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dưng công trình
Hạ tầng điểm dân cư nông thôn cạnh trường mầm non Đông Anh (Đông Khê), huyện Đông Sơn
10 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn khai thác quỹ đất của mặt bằng quy hoạch số 3083 ngày 30/09/2019 và các nguồn khuy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước); - Chứng chỉ năng lực hoạt động Xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuậthạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước). - Báo cáo tài chính từ năm 2018,2019,2020. Kèm theo scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đơn vị đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước hết thời điểm năm 2020(từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này); - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng của cơ quan nhà nước hoặc hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được thông báo đối chiếu kiểm tra tính xác thực tài liệu. -Hợp đồng giữa nhà thầu và bên giao thầu phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Tài liệu mô tả quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công. Trường hợp mô tả quy mô không rõ ràng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh tính chất của hợp đồng tương tự đang xét. - Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa Chủ đầu tư với nhà thầu chính, nhà thầu phụ (Trong trường hợp tham gia với tư cách nhà thầu phụ) - Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian đối với nhân sự chủ chốt. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do đồng thời nhân sự đó phải cam kết tham gia gói thầu nếu trúng thầu. - Scan bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghềcòn hiệu lựccủa nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn; Giám đốcBan quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373852366; - Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN GIAO THÔNG
1Vét bùn nền đường bằng nhân công, đất C1294,4621m3
2Vét bùn nền đường bằng máy, đất C155,9478100m3
3Vận chuyển điều phối đất 300m, đất C158,8924100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV58,8924100m3
5Mua đất đắp K9513.983,8856m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ1.398,388610m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ1.398,388610m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ1.398,388610m³/1km
9Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, Kyc=0,955,1563100m3
10Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95101,7697100m3
11Mua đất đắp K-0,981.457,8416m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ145,784210m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ145,784210m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ145,784210m³/1km
15Đắp đất gia cố móng đường, độ chặt yêu cầu K=0,9810,473100m3
16Móng cấp phối đá dăm loại II6,6606100m3
17Móng cấp phối đá dăm loại I5,5024100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m259,0925100m2
19Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn3,9682100tấn
20Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ3,9682100tấn
21Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ3,9682100tấn
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm33,4306100m2
23Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn bê tông nhựa dày 5cm4,265100tấn
24Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ4,265100tấn
25Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ4,265100tấn
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm25,6619100m2
27Cát đệm tạo phẳng dày 5cm194,62m3
28Vữa đệm chống cỏ mọc dày 3cm M75#3.892,36m2
29Lát gạch block vỉa hè (25x25x6)cm3.892,36m2
30Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cm27,61m3
31Đệm vữa XM M75, dày 2cm276,12m2
32Ván khuôn thép bó vỉa4,779100m2
33Bê tông bó vỉa đá 1x2, M25048,85m3
34Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp lên122,125tấn
35Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng12,212510 tấn/1km
36Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp xuống122,125tấn
37Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu1.0621cấu kiện
38Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cm6,17m3
39Đệm vữa XM M75, dày 2cm64,17m2
40Ván khuôn thép bó vỉa1,7276100m2
41Bê tông bó vỉa đá 1x2, M25011,72m3
42Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp lên29,3tấn
43Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng2,9310 tấn/1km
44Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp xuống29,3tấn
45Lắp dựng bó vỉa bằng nhân công617cái
46Cốt thép bó vỉa cửa thu nước, lưới chắn rác ĐK0,2251tấn
47Cốt thép bó vỉa cửa thu nước, lưới chắn rác ĐK>10mm0,1225tấn
48Bê tông lót đá 1x2, M150# dày 10cm0,96m3
49Đệm vữa XM M75#, dày 2cm9,62m2
50Ván khuôn thép bó vỉa0,0259100m2
51Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250#1,26m3
52Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp lên3,15tấn
53Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng0,31510 tấn/1km
54Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp xuống3,15tấn
55Lắp dựng bó vỉa bằng nhân công37cái
56Đào đất thi công khóa hè19,96981m3
57Đệm VXM M 75# dày 3cm181,54m2
58Xây khóa hè gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M5019,97m3
59Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40338,88m2
60Lát gạch block trồng cỏ KT (20x40x8)cm67,2m2
61Mua đất màu trồng cây67,2m3
62Mua cây sao đen cao 3m, đường kính thân từ (8-:-10)cm84cây
63Trồng cây bằng nhân công84cây
64Gậy chống cây sau khi trồng ( 3cọc/1cây, dài 2,5m)630m
65Tưới nước cho cây 1 năm sau khi trồng bằng thủ công, 2 ngày tưới 1 lần151,2100m2/lần
66Chăm sóc cây 1 năm sau khi trồng bằng nhân công84cây/năm
67Bê tông lót đá 1x2, M150# dày trung bình 15cm53,21m3
68Đệm vữa XM M75#, dày 2cm405,45m2
69Ván khuôn tấm đan3,0274100m2
70Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 M250#28,38m3
71Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - Bốc xếp lên70,95tấn
72Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng7,09510 tấn/1km
73Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - Bốc xếp xuống70,95tấn
74Lắp đặt tấm đan rãnh2.703cái
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng nhân công, đất C122,9491m3
2Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng máy, đất C14,3603100m3
3Vận chuyển điều phối đất 300m, xe 12T tự đổ đất C14,5898100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV4,5898100m3
5Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng nhân công, đất C351,3181m3
6Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng máy, đất C39,7504100m3
7Bê tông lót đá 4x6 dày 10cm mác 100#130,27m3
8Ván khuôn bê tông đáy rãnh3,312100m2
9Bê tông đáy rãnh đá 1x2 mác 200#162,29m3
10Xây thành rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50291,46m3
11Trát thành rãnh VXM M75# dày 2cm1.545,6m2
12Ván khuôn gối rãnh8,832100m2
13Cốt thép gối rãnh D5,1667tấn
14Bê tông gối rãnh đá 1x2 mác 200#77,28m3
15Ván khuôn tấm đan rãnh3,7536100m2
16Cốt thép tấm đan D4,6368tấn
17Cốt thép tấm đan D> 10 mm5,9726tấn
18Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#77,28m3
19Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - Bốc xếp lên193,21 cấu kiện
20Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - Bốc xếp xuống193,21 cấu kiện
21Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng19,3210 tấn/1km
22Lắp đặt tấm đan bằng máy1.1041cấu kiện
23Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,955,3005100m3
24Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng nhân công, đất C311,67751m3
25Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng máy, đất C32,2187100m3
26Bê tông lót đá 4x6 dày 10cm mác 100#21,41m3
27Ván khuôn bê tông rãnh5,7316100m2
28Cốt thép rãnh D3,6643tấn
29Cốt thép rãnh D>10mm1,8543tấn
30Bê tông thành rãnh đá 1x2 M200# dày 20cm105,25m3
31Ván khuôn tấm đan rãnh1,1505100m2
32Cốt thép tấm đan D1,8404tấn
33Cốt thép tấm đan D> 10 mm3,529tấn
34Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#28,18m3
35Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - Bốc xếp lên70,451 cấu kiện
36Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - Bốc xếp xuống70,451 cấu kiện
37Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng7,04510 tấn/1km
38Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu1631cấu kiện
39Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,950,7971100m3
40Đào đất thi công hố ga thoát nước bằng nhân công, đất C36,041m3
41Đào đất thi công hố ga thoát nước bằng máy, đất C31,1476100m3
42Bê tông lót đá 4x6 dày 10cm mác 100#9,52m3
43Ván khuôn bê tông đáy ga0,354100m2
44Bê tông đáy ga đá 1x2 mác 200#10,44m3
45Xây thành rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M5032,19m3
46Trát thành ga VXM M75# dày 2cm129,06m2
47Ván khuôn gối ga0,0823100m2
48Cốt thép gối ga D0,4802tấn
49Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200#6,63m3
50Ván khuôn tấm đan ga0,18100m2
51Cốt thép tấm đan D0,2495tấn
52Cốt thép tấm đan D> 10 mm0,3555tấn
53Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#4,05m3
54Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - Bốc xếp lên10,1251 cấu kiện
55Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - Bốc xếp xuống10,1251 cấu kiện
56Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng1,012510 tấn/1km
57Lắp đặt bằng cần cẩu501cấu kiện
58Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,95 ( Đất tận dụng)0,526100m3
59Tháo dỡ tấm đan hiện trạng151cấu kiện
60Ván khuôn tấm đan ga0,8184100m2
61Cốt thép tấm đan D0,4103tấn
62Cốt thép tấm đan D> 10 mm4,5403tấn
63Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#23,16m3
64Lắp đặt song chắn rác gang đúc khung KT(960x530)mm15tấm
65Lắp đặt bằng cần cẩu151cấu kiện
66Đào đất lắp đặt ống thu nước thải29,41m3
67Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm3,92100m
68Lắp đặt bịt đầu ống PVC D11098cái
69Mua đất đắp K0,95203,4m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ20,3410m³/1km
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ20,3410m³/1km
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ20,3410m³/1km
73Đắp bãi đất đúc tấm đan, độ chặt Y/C K = 0,951,5100m3
74Đệm móng đá 4x6 dày 10cm0,5m3
75Cát đệm tạo phẳng dày 3cm15m3
76Láng VXM M75# dày 3cm500m2
C CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt3,45100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm6,56100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm0,3100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm0,24100m
5Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm1cái
6Lắp đặt van ren, ĐK50mm4cái
7Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100mm1cái
8Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm3cái
9Lắp đặt mối nối mềm EE - Đường kính 150mm2cái
10Lắp đai khởi thuỷ gang - Đường kính 100x2''5cái
11Khoét lỗ ống HDPE D1105cái
12Lắp đặt cút ren trongnhựa HDPE, đường kính D= 63x2''5cái
13Lắp đặt cút ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 63x2''5cái
14Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 63x2''8cái
15Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 160x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt.1cái
16Lắp đặt tê đều nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D= 63mm3cái
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm13cái
18Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=63 mm8cái
19Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 110mm1cái
20Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, ĐK 110mm3,45100m
21Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống D= 63 mm6,56100m
22Khử trùng ống nước HDPE, ĐK D110, D6310,01100m
23Thử áp lực + Nước xúc xả thau rửa ống148,1217m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II26,121m3
25Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II3,4428100m3
26Đắp cát móng đường ống, thủ công139,3478m3
27Lắp đặt lưới cảnh báo3,003100m2
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,3105100m3
29Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II1,3935100m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II3,88191m3
31Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,3095m3
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,2049m3
33Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,008m3
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0115tấn
35Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,0751tấn
36Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M753,3456m3
37Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M754,96m2
38Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M753,2m2
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0113100m2
40Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,8601m3
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg2cái
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II3,12121m3
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,269m3
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,08m3
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0084tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M500,5834m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M506,448m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M504,16m2
49Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0131100m2
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0064100m2
51Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,8528m3
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg4cái
53Lắp đặt ống nhựa HDPE PN12,5, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm2,45100 m
54Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE - Đường kính 25x3/4''18cái
55Kép thép MK D2018Cái
56Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 25mm98cái
57Khoét lỗ D2598cái
58Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x3/4''18cái
59Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, ĐK D63x25mm98cái
60Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II18,3751m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công18,375m3
D XÂY LẮP PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-4,314cột
2Cột bê tông li tâm 10m NPC.I-10-190-4,311cột
3Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x120mm2331m
4Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x50mm2372m
5Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x35+1x25sqmmkV130m
6Đầu cốt đồng Cu-3516cái
7Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp Φ65/50130m
8Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block loại 1 cáp - Phần lắp đặt69m
9Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block loại 2 cáp - Phần lắp đặt47m
10Tiếp địa tủ công tơ - Phần lắp đặt2bộ
11Lắp đặt tủ 10 công tơ2m
12Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1T43bộ
13Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDN-2LTD6bộ
14Tiếp địa lặp lại cho cột tròn RC-1T - Phần lắp đặt6bộ
15Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x5028cái
16Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x12023cái
17Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x12023cái
18Đai thép + Khóa đai74cái
19Ghíp 3 bulong GN-312cái
20Bịt đầu cáp SRE-416cái
21Móng cột MT-2, đất cấp 2, thi công bằng máy15móng
22Móng cột MT-2C, đất cấp 2, thi công bằng máy5móng
23Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block loại 1 cáp- Phần xây dựng69m
24Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block loại 2 cáp - Phần xây dựng47m
25Đào lấp rãnh tiếp địa tủ công tơ2bộ
26Móng tủ công tơ2bệ
27Tiếp địa RC-1LT, Phần xây dựng6bộ
E XÂY LẮP PHẦN ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột thép bát giác liền cần đơn cao 7m, vươn 1,5 dày 3mm2cột
2Bộ đèn cao áp LED SMD công suất 100W IP6616bộ
3Cần đèn chiếu sáng CĐ-113bộ
4Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block loại 1 cáp - Phần lắp đặt23m
5Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoàn95m
6Đầu cốt đồng Cu-1012cái
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp chiếu sáng Φ3295m
8Giá lắp tủ điều khiển trên cột1bộ
9Cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x4 +1x2,5sqmm95m
10Dây cáp lên đèn Cu/PVC-2x2.5mm244m
11Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x16mm2467m
12Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-41bộ
13Công tơ điện tử 3 pha1cái
14Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x1634cái
15Ghíp bọc 2 bu lông GN-232cái
F THÁO HẠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Thu hồi cột bê tông li tâm LT-8,5m2cột
2Thu hồi dây dẫn CVX-4X50110m
G PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng1tủ
H MUA SẮM THIẾT BỊ
1Tủ điện chiếu sáng 75A ( loại tự động cài đặt Time)1tủ
I CÔNG VIÊN CÔNG CỘNG
1Đắp đất san nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Đất tận dụng vét hữu cơ hong khô để đắp)63,9561100m3
2Mua, trồng cây cau vua, chiều cao 3m đường kính thân (30-:-40cm)18cây
3Mua, trồng cây sấu, chiều cao 4m đường kính thân (20-:-25cm)18cây
4Mua cây chống324m
5Mua, trồng cây chuỗi ngọc ( cao cây 15cm, 100 cây/m2)172,13m2
6Mua, trồng thảm cỏ nhung Nhật2.141,04m2
7Tưới nước cho cây 1 năm sau khi trồng bằng thủ công, 2 ngày tưới 1 lần4.163,706100m2/lần
8Chăm sóc cây bóng mát 1 năm sau khi trồng bằng nhân công36cây/năm
9Đào đất thi công khóa hè, đất C377,681m3
10Bê tông lót móng M100#, đá 4x621,58m3
11Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm vữa XM M50#22,6m3
12Trát tường VXM M75# dày 2cm61,65m2
13Đắp đất hoàn thiện bằng nhân công25,9933m3
14Mua đất đắp nền đường tại mỏ đất xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh ( Hệ số lu lèn H=1,13, Hệ số nở rời 1,2 độ chặt Kyc=0,95)1.608,6635m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km160,866410m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km160,866410m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km160,866410m³/1km
18Đắp đất nền đường bằng đầm cóc (5%KL), Kyc=0,950,5932100m3
19Đắp nền đường bằng máy ( 95%KL), độ chặt yêu cầu K=0,9511,2701100m3
20Cát đệm dày 10cm169,48m3
21Láng nền VXM mác 75# dày 2cm1.694,76m2
22Lát gạch terrazo (40x40x3)cm1.694,76m2
23Mua đất đắp nền sân tại mỏ đất xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh ( Hệ số lu lèn H=1,13, Hệ số nở rời 1,2 độ chặt Kyc=0,95)496,8926m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km49,689310m³/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km49,689310m³/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km49,689310m³/1km
27Đắp đất nền sân bằng đầm cóc (5%KL), Kyc=0,950,1832100m3
28Đắp nền sân bằng máy ( 95%KL), độ chặt yêu cầu K=0,953,4812100m3
29Ván khuôn bê tông móng0,156100m2
30Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100#52,35m3
31Ván khuôn sân bê tông0,156100m2
32Bê tông sân bóng chuyền đá 1x2 mác 200#52,35m3
33Sơn kẻ vạch sân bóng 2 lớp màu trắng16,571m2
34Đào đất thi công móng cột bằng nhân công, đất C21,041m3
35Ván khuôn bê tông lót0,0096100m2
36Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100#0,14m3
37Ván khuôn móng cột0,056100m2
38Bê tông móng đá 1x2 mác 200#0,7m3
39Cột thép mã kem D113,5x3,0; L=3,0m, thép râu D144cột
40Lưới bóng chuyền KT(9,5x1,0)m2cái
41Bộ khung lưới sân bóng chuyền2bộ
42Bộ xà đơn 2 cấp ( xà cao 2,3x2,2m; xà thấp 1,8x2,2m) + lắp đặt2bộ
43Ghế tập lưng bụng đôi + lắp đặt2bộ
44Máy xoay eo 3 người + lắp đặt2bộ
45Xà kép ngoài trời + lắp đặt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67344155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3468831E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.809.393.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)75
2 Cán bộ kỹ thuậtthi công giao thông 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
9 Cán bộ phòng cháy, chữa cháy và cứu hộ cứu nạn 1 Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn1
2 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn3
3 Máy đào ≥ 0,4 m32
4 Máy ủi công suất: ≤ 110 CV2
5 Máy rải cấp phối đá dăm công suất: 50 – 60 m3/h1
6 Máy san tự hành công suất ≤ 110 CV1
7 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T5
8 Máy đầm ≥ 9 T1
9 Máy phun nhựa đường 190CV1
10 Ô tô tưới nước dung tích: 5,0 m32
11 Ô tô tải có gắn cần cẩu tải trọng ≥ 7 tấn;1
12 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1 KW2
13 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW2
14 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
15 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80,0 lít1
16 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW2
17 Máy đầm cóc Tải trọng ≥60Kg2
18 Máy bơm ≥ 5 CV2
19 Máy lu rung ≥ 16 tấn3
20 Máy khoan đứng Công suất ≥ 1,3 KW2
21 Máy cắt gạch đá đáCông suất ≥ 5 KW2
22 Máy hàn điện Công suất ≥ 4 KW2
23 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->