Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210908016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210864962 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | : Vốn thực hiện chính sách hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) và sử dụng nguồn thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 14:06:00 đến ngày 2021-09-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,527,345,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,900,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc Trạm bơm và lắp đặt máy bơm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học hoặc cao đẳngchuyên ngành.+ 01 chuyên ngành thủy lợi;+ 01 chuyên ngành điện;- Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Tài liệu chứng minh về số nămkinh nghiệm và kinh nghiệm côngviệc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông, dung tích ≥250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay,công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn xoay chiều, công suất≥ 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh thép ≥ 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu hàng hóa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước động cơ diezel,công suất ≥ 5 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nén |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, dầm dùi,công suất ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt thép Flaxma | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cưa kim loại, công suất ≥2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cưa sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào bánh xích 0,4 m3 ≤ V≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan đứng, công suất 2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan Bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài, công suất 2,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài sắt thép, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi, công suất 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Sà lan công trình, trọng tải100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên chở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng mới trạm bơm Ba Sa Đông, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | : Vốn thực hiện chính sách hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) và sử dụng nguồn thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRẠM | |||
| B | Bản đáy bể hút | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng>250cm | 6,16 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,761 | Tấn | |
| 3 | Coffa thép móng | 0,063 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | 0,81 | m3 | |
| 5 | Đắp cát lót công trình | 1,62 | m3 | |
| C | Bản đáy bể xả | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng>250cm | 11,33 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,728 | Tấn | |
| 3 | Coffa thép móng | 0,086 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | 1,46 | m3 | |
| 5 | Đắp cát lót công trình | 1,46 | m3 | |
| D | Bản đáy cống luồn | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng>250cm | 1,55 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | 3,99 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,373 | Tấn | |
| 4 | Coffa thép móng | 0,057 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | 1,51 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng | 0,69 | m3 | |
| 7 | Đắp cát lót công trình | 1,51 | m3 | |
| E | Sân tiêu năng hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng>250cm | 7,8 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,766 | Tấn | |
| 3 | Coffa thép móng | 0,044 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | 2,71 | m3 | |
| 5 | Đắp cát lót công trình | 5,42 | m3 | |
| F | Sân tiêu năng thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng>250cm | 3,95 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,347 | Tấn | |
| 3 | Coffa thép móng | 0,023 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | 1,66 | m3 | |
| 5 | Đắp cát lót công trình | 1,66 | m3 | |
| G | Đáy kênh | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | 2,25 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,105 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | 0,15 | Tấn | |
| 4 | Coffa thép móng | 0,032 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | 0,8 | m3 | |
| 6 | Đắp cát lót công trình | 0,8 | m3 | |
| H | Sân nối tiếp | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng>250cm | 6,4 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,343 | Tấn | |
| 3 | Coffa thép móng | 0,029 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | 1,64 | m3 | |
| 5 | Đắp cát lót công trình | 3,28 | m3 | |
| I | Tường bể hút | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | 17,24 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | 0,117 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | 1,509 | Tấn | |
| 4 | Coffa thép tường | 0,967 | 100m2 | |
| J | Tường bể xả | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | 8,91 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | 0,225 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | 0,449 | Tấn | |
| 4 | Coffa thép tường | 0,639 | 100m2 | |
| K | Tường cống luồn | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | 2,86 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | 0,373 | Tấn | |
| 3 | Coffa thép tường | 0,275 | 100m2 | |
| 4 | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng | 34,56 | kg | |
| 5 | Sản xuất lan can | 0,035 | Tấn | |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | 3,61 | m2 | |
| L | Tường cánh hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | 4,66 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | 0,457 | Tấn | |
| 3 | Coffa thép tường | 0,349 | 100m2 | |
| M | Tường cánh thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | 3,68 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | 0,052 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | 0,157 | Tấn | |
| 4 | Coffa thép tường | 0,315 | 100m2 | |
| N | Tường kênh | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | 4,05 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính | 0,217 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | 0,144 | Tấn | |
| 4 | Coffa thép tường | 0,278 | 100m2 | |
| O | Thanh chống ngang kênh | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang kênh đá 1x2 mác 250 | 0,11 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng ngang kênh cao | 0,003 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng ngang kênh cao | 0,019 | Tấn | |
| 4 | Coffa thép dầm giằng ngang kênh | 0,007 | 100m2 | |
| P | Chân khay bể hút | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | 0,8 | m3 | |
| 2 | Coffa thép móng | 0,024 | 100m2 | |
| Q | Chân khay bể xả | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | 1,33 | m3 | |
| 2 | Coffa thép móng | 0,049 | 100m2 | |
| R | Chân khay sân tiêu năng hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | 1,4 | m3 | |
| 2 | Coffa thép móng | 0,043 | 100m2 | |
| S | Chân khay sân tiêu năng thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | 0,47 | m3 | |
| 2 | Coffa thép móng | 0,02 | 100m2 | |
| T | Chân khay sân nối tiếp hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | 0,95 | m3 | |
| 2 | Coffa thép móng | 0,053 | 100m2 | |
| U | Tường răng T1 | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | 1,8 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính | 0,058 | Tấn | |
| 3 | Coffa thép móng | 0,08 | 100m2 | |
| V | Cột dàn van | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250 | 0,45 | m3 | |
| 2 | Coffa thép cột | 0,066 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột cao | 0,012 | Tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột cao | 0,062 | Tấn | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột cao | 0,027 | Tấn | |
| W | Dầm treo cửa | |||
| 1 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 | 0,2 | m3 | |
| 2 | Coffa thép dầm | 0,026 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm dàn van cao | 0,005 | Tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm dàn van cao | 0,029 | Tấn | |
| X | Dầm công tác | |||
| 1 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 | 0,21 | m3 | |
| 2 | Coffa thép dầm | 0,029 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm dàn van cao | 0,005 | Tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm dàn van cao | 0,023 | Tấn | |
| Y | Sàn công tác | |||
| 1 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | 0,21 | m3 | |
| 2 | Coffa thép sàn | 0,028 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao | 0,012 | Tấn | |
| Z | Lan can dàn van | |||
| 1 | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng | 41,37 | kg | |
| 2 | Thép Đk | 0,16 | kg | |
| 3 | Sản xuất lan can | 0,042 | Tấn | |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | 3,7 | m2 | |
| AA | Sơn dàn van | |||
| 1 | Bả ma tit vào dàn van | 14,89 | m2 | |
| 2 | Sơn dàn van 3 lớp màu trắng | 14,89 | m2 | |
| AB | Mái mang cống | |||
| 1 | Bê tông mái dày | 9,68 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái, đường kính | 0,382 | Tấn | |
| 3 | Coffa thép mái | 0,027 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | 4,84 | m3 | |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật mái | 0,968 | 100m2 | |
| 6 | Đắp cát lót công trình | 4,84 | m3 | |
| 7 | Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 m | 11,91 | 100m | |
| 8 | Mua cừ tràm L=3m đóng | 11,91 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | 0,145 | 100m | |
| AC | Đan Đ2 | |||
| 1 | Bê tông đan đá 1x2 mác 200 | 1,89 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính | 0,1 | Tấn | |
| 3 | Coffa thép đan | 0,039 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | 0,95 | m3 | |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật mái | 0,189 | 100m2 | |
| 6 | Đắp cát lót công trình | 0,95 | m3 | |
| 7 | Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 m | 5,1 | 100m | |
| 8 | Mua cừ tràm L=3m đóng | 5,1 | 100m | |
| AD | Đan Đ1, Đ3 | |||
| 1 | Bê tông đan đá 1x2 mác 200 | 6,17 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính | 0,387 | Tấn | |
| 3 | Coffa thép đan | 0,126 | 100m2 | |
| 4 | Trải tấm ni lông | 0,617 | 100m2 | |
| 5 | Đắp cát lót công trình | 3,09 | m3 | |
| AE | Bậc thang | |||
| 1 | Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200 | 0,8 | m3 | |
| 2 | Coffa thép bậc tam cấp | 0,059 | 100m2 | |
| AF | Khớp nối | |||
| 1 | Mua và lắp đặt khớp nối O250 | 25,25 | m | |
| AG | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng | 0,74 | m3 | |
| 2 | Coffa thép móng cọc tiêu | 0,086 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | 0,41 | m3 | |
| 4 | Coffa thép cọc | 0,108 | 100m2 | |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu Đk | 0,05 | Tấn | |
| 6 | Sơn cọc tiêu 3 lớp trắng đỏ | 7,56 | m2 | |
| 7 | Đào móng cọc, rộng | 0,86 | m3 | |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện cọc tiêu bằng cần cẩu, trọng lượng >50 kg | 18 | Cái | |
| AH | Trải đá 0x4 | |||
| 1 | Trải đá cấp phối 0*4 | 0,488 | 100m3 | |
| AI | Lưới chắn rác | |||
| 1 | Thép Đk | 145,06 | kg | |
| 2 | Thép hình | 188,93 | kg | |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | 14,83 | m2 | |
| 4 | Sản xuất lưới chắn rác (Vận dụng đơn gíá) | 0,334 | Tấn | |
| 5 | Lắp dựng lưới chắn rác (Vận dụng đơn giá) | 13,55 | m2 | |
| AJ | Cầu thang sàn công tác ngoài nhà trạm | |||
| 1 | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng | 31,3 | kg | |
| 2 | Thép hình | 56,68 | kg | |
| 3 | Bu lông D16-150 | 4 | bộ | |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | 2,15 | m2 | |
| 5 | Sản xuất cầu thang (vận dụng định mức) | 0,088 | Tấn | |
| 6 | Lắp dựng cầu thang (Vận dụng đơn giá) | 3,14 | m2 | |
| AK | Cầu thang lên dàn van | |||
| 1 | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng | 22,36 | kg | |
| 2 | Thép hình | 37,64 | kg | |
| 3 | Bu lông D16-150 | 4 | bộ | |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | 1,43 | m2 | |
| 5 | Sản xuất cầu thang (vận dụng định mức) | 0,06 | Tấn | |
| 6 | Lắp dựng cầu thang (Vận dụng đơn giá) | 2,16 | m2 | |
| AL | Ống cống rung nén D60cm | |||
| 1 | Mua và lắp đặt ống bê tông đường kính 60cm, đoạn ống dài 2,5m bằng cần trục | 8 | đoạn | |
| AM | Ống cống rung nén D100cm | |||
| 1 | Mua và lắp đặt ống bê tông đường kính 100cm, đoạn ống dài 2,5m bằng cần trục | 8 | đoạn | |
| 2 | Mua và lắp đặt gối cống ĐK 1000mm | 16 | cái | |
| 3 | Đắp cát lót công trình | 0,86 | m3 | |
| AN | Ống thép mạ kẽm | |||
| 1 | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng | 55,25 | kg | |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Đk 90mm | 0,09 | 100m | |
| AO | Hàng rào chắn thi công | |||
| 1 | Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 m | 0,1 | 100m | |
| 2 | Mua cừ tràm L=5m đóng | 0,5 | 100m | |
| 3 | Mua cừ tràm L=5m thanh neo | 0,45 | 100m | |
| 4 | Đèn báo hiệu thi công | 8 | cái | |
| 5 | Pin tiểu | 192 | cái | |
| AP | Ống thoát nước tạm | |||
| 1 | Mua và lắp đặt ống nhựa thoát nước tạm đường kính ống 315mm | 0,62 | 100m | |
| AQ | Bơm nước hố móng | |||
| 1 | Bơm nước hố móng công suất 5CV | 2 | Ca | |
| AR | Đắp đê quây | |||
| 1 | Bơm cát cự ly trung bình | 1,318 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng thủ công | 54 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc búa 1,2t, chiều dài cọc | 1,001 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc búa 1,2t, chiều dài cọc | 0,539 | 100m | |
| 5 | Thép hình I200 hao hụt do cọc đóng làm đê quây | 421,221 | kg | |
| 6 | Lắp dựng thép giằng đê quây | 0,728 | Tấn | |
| 7 | Thép hình I200 hao hụt cọc sử dụng giằng cọc đê quây | 101,92 | kg | |
| 8 | Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 m | 5,5 | 100m | |
| 9 | Mua cừ tràm L=5m đóng | 11 | 100m | |
| 10 | Thép neo cừ ĐK 06mm | 0,007 | Tấn | |
| 11 | Thép neo cừ ĐK 10mm | 0,034 | Tấn | |
| 12 | Trải vải địa kỹ thuật mái | 0,99 | 100m2 | |
| 13 | Trải vải cà tăng đê quây | 0,396 | 100m2 | |
| 14 | Trải tấm PP đê quây | 0,396 | 100m2 | |
| 15 | Đào phá đê quây bằng máy đào | 1,62 | 100m3 | |
| 16 | Đào dời đất trung bình 1 lần | 1,62 | 100m3 | |
| 17 | Tháo dỡ thép giằng đê quây | 0,728 | Tấn | |
| 18 | Nhổ cừ tràm đê quây bằng máy đào 0,5m3 (Vận dụng theo tháo dỡ ống nước tính công nhổ=0,6*công đóng) | 5,5 | 100m | |
| 19 | Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25t - Trên cạn | 1,001 | 100m | |
| AS | Đào đất | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào | 6,099 | 100m3 | |
| 2 | Đào dời trung bình 2 lần đất dào móng (Trừ KL đất móng sử dụng đắp đê quây) | 11,042 | 100m3 | |
| AT | Đắp mang cống sử dụng đất móng | |||
| 1 | Đắp đất mang cống bằng máy đào 0,65m3 kết hợp đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,253 | 100m3 | |
| AU | Đắp thân cống dưới cống luồn | |||
| 1 | Đắp đất mang cống bằng máy đào 0,65m3 kết hợp đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,125 | 100m3 | |
| AV | Đắp đến cao trình +1,80 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 0,927 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cống bằng máy đầm 9T, dung trọng | 0,842 | 100m3 | |
| AW | Đắp đến cao trình thiết kế | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 1,205 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cống bằng máy đầm 9T, dung trọng | 1,096 | 100m3 | |
| AX | Đắp cống tiêu | |||
| 1 | Đắp đất mang cống bằng máy đào 0,65m3 kết hợp đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,942 | 100m3 | |
| AY | Đào kênh dẫn | |||
| 1 | Đào hạ cơ lấy đất lấn dòng cho máy đứng thi công bằng máy đào | 4,061 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh phía bên phải đổ lên bờ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 | 0,759 | 100m3 | |
| 3 | Đào dời khối đất đổ vào phía trong phần đào hạ cơ trung bình 1 lần | 0,759 | 100m3 | |
| 4 | Đào kênh vị trí lấn dòng và khối đất còn lại phía bên trái đổ vào phía trong vị trí hạ cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 | 5,21 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | 4,061 | 100m3 | |
| AZ | NHÀ TRẠM | |||
| BA | Đáy móng | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng>250cm | 7,93 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,753 | Tấn | |
| 3 | Coffa thép móng | 0,104 | 100m2 | |
| 4 | Trát vữa tạo dốc chiều dầy 4cm, vữa mác 75 | 16,72 | m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | 1,29 | m3 | |
| 6 | Đắp cát lót công trình | 1,29 | m3 | |
| BB | Tường móng nhà trạm | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày | 5,01 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | 0,187 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | 0,325 | Tấn | |
| 4 | Coffa thép tường | 0,51 | 100m2 | |
| BC | Lan can hầm máy | |||
| 1 | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng | 43,42 | kg | |
| 2 | Thép tấm | 4,42 | kg | |
| 3 | Bu lông M8-100 | 10 | bộ | |
| 4 | Bản lề gắn cửa | 20 | bộ | |
| 5 | Bản lề gắn cửa | 2 | bộ | |
| 6 | Sản xuất lan can | 0,048 | Tấn | |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | 4,09 | m2 | |
| BD | Cầu thang | |||
| 1 | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng | 30,62 | kg | |
| 2 | Thép hình | 50,03 | kg | |
| 3 | Bu lông D16-150 | 4 | bộ | |
| 4 | Sản xuất cầu thang (vận dụng định mức) | 0,081 | Tấn | |
| 5 | Lắp dựng cầu thang (Vận dụng đơn giá) | 3,056 | m2 | |
| BE | Sàn công tác ngoài nhà trạm | |||
| 1 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 200 | 0,2 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | 0,011 | Tấn | |
| 3 | Coffa thép sàn | 0,023 | 100m2 | |
| 4 | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng | 18,71 | kg | |
| 5 | Sản xuất lan can | 0,019 | Tấn | |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | 1,9 | m2 | |
| BF | Đà kiềng | |||
| 1 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 200 | 0,85 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | 0,014 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | 0,187 | Tấn | |
| 4 | Coffa thép dầm | 0,114 | 100m2 | |
| BG | Cổ cột | |||
| 1 | Bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện | 0,59 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột cao | 0,009 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột cao | 0,197 | Tấn | |
| 4 | Coffa thép cổ cột | 0,099 | 100m2 | |
| BH | Cột nhà trạm | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện | 2,12 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột cao | 0,052 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột cao | 0,419 | Tấn | |
| 4 | Coffa thép cột | 0,29 | 100m2 | |
| 5 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm M75 | 19,35 | m2 | |
| BI | Đà giằng dọc | |||
| 1 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 200 | 1,01 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | 0,016 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | 0,177 | Tấn | |
| 4 | Coffa thép dầm | 0,126 | 100m2 | |
| 5 | Trát dầm M75 | 10,08 | m2 | |
| BJ | Đà giằng ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 200 | 0,51 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | 0,014 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | 0,018 | Tấn | |
| 4 | Coffa thép dầm | 0,067 | 100m2 | |
| 5 | Trát dầm M75 | 6,68 | m2 | |
| BK | Dầm mái 1 | |||
| 1 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 200 | 0,74 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | 0,006 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | 0,05 | Tấn | |
| 4 | Coffa thép dầm | 0,074 | 100m2 | |
| BL | Dầm mái 2 | |||
| 1 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 200 | 0,67 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | 0,013 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | 0,104 | Tấn | |
| 4 | Coffa thép dầm | 0,067 | 100m2 | |
| 5 | Trát dầm M75 | 4,48 | m2 | |
| BM | Dầm mái 3 | |||
| 1 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 200 | 0,92 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | 0,018 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | 0,147 | Tấn | |
| 4 | Coffa thép dầm | 0,092 | 100m2 | |
| 5 | Trát dầm M75 | 6,16 | m2 | |
| BN | Sê nô | |||
| 1 | Bê tông sê nô đá 1x2 mác 200 | 2,84 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô mái cao | 0,103 | Tấn | |
| 3 | Coffa thép sê nô | 0,459 | 100m2 | |
| 4 | Trát sê nô M75 | 45,85 | m2 | |
| BO | Sàn | |||
| 1 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 200 | 2,68 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | 0,318 | Tấn | |
| 3 | Coffa thép sàn | 0,356 | 100m2 | |
| 4 | Trát sàn M75 | 35,64 | m2 | |
| 5 | Quét flinkfote chống thấm 3 lớp (lớp 1: 0,2l/m2; lớp 2: 0,75l/m2; lớp 3: 0,75l/m2) | 33,12 | m2 | |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | 33,12 | m2 | |
| 7 | Xây tường gạch ống (8*8*18) câu gạch thẻ (4*8*18), chiều cao | 14,28 | m3 | |
| BP | Trang trí | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm M75 | 76,79 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm M75 | 76,79 | m2 | |
| 3 | Xây gạch thông gió hình mắt ếch | 10,24 | m2 | |
| 4 | Bả mastit nhà trạm | 352,8 | m2 | |
| 5 | Sơn nước trong nhà trạm đã bả sơn 2 nước | 176,4 | m2 | |
| 6 | Sơn nước ngoài nhà trạm đã bả sơn 2 nước | 176,4 | m2 | |
| BQ | Cửa cuốn | |||
| 1 | Cửa cuốn siêu tiến | 10,4 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng cửa cuốn | 10,4 | m2 | |
| BR | Thiết bị nhà trạm | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | 5 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt công tắc, 1 hạt trên công tắc | 5 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB-2P-20A | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt dây đơn bọc PVC VC-1.5 | 30 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây đơn bọc PVC VC-2.5 | 8 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đơn bọc PVC VC-4.0 | 36,4 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây đơn bọc PVC VC-2x4.0 | 20 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa dẹp (10*15)mm | 21 | m | |
| 10 | Bảng điện nhựa | 3 | cái | |
| 11 | Mặt nạ 3 thiết bị | 2 | cái | |
| 12 | Mặt nạ che mưa 1 thiết bị | 1 | cái | |
| 13 | Đế hộp nổi | 3 | cái | |
| 14 | Puli sứ và bu lông | 2 | bộ | |
| 15 | Hộp nối | 1 | cái | |
| BS | Trụ đỡ dây điện từ máy biến áp vào nhà trạm | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,024 | Tấn | |
| 2 | Thép hình | 24,08 | kg | |
| 3 | Bu lông M12-40 | 4 | bộ | |
| 4 | Bu lông M12-250 | 2 | cái | |
| 5 | Sứ cách điện hạ thế và gía đỡ | 4 | cái | |
| BT | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Đào móng đặt đường ống rộng | 9,1 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,091 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 5 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng 50mm2 | 20 | m | |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo sàn, tường dây đồng 50mm2 | 20 | m | |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét | 1 | cọc | |
| 7 | Trụ đỡ kim thu sét L=5m | 1 | bộ | |
| 8 | Cáp D8mm | 15 | m | |
| 9 | Tăng đơ | 3 | bộ | |
| 10 | Ốc xiết cáp | 3 | bộ | |
| 11 | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng | 0,78 | kg | |
| 12 | Thép tấm | 0,88 | kg | |
| 13 | Bu lông M6-100 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu lông M10-100 | 4 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | 0,2 | 100m | |
| BU | Bình chữa cháy | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột ABC 8kg | 1 | cái | |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 5kg | 1 | cái | |
| BV | HÀNG RÀO | |||
| BW | Móng trụ hàng rào | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | 0,94 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | 0,036 | Tấn | |
| 3 | Coffa thép móng | 0,034 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | 0,04 | m3 | |
| 5 | Đắp cát lót công trình | 0,04 | m3 | |
| BX | Cổ cột | |||
| 1 | Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 200, rộng | 0,1 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột cao | 0,015 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột cao | 0,065 | Tấn | |
| 4 | Coffa thép cổ cột | 0,026 | 100m2 | |
| BY | ĐK1 | |||
| 1 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 200 | 0,07 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao | 0,001 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao | 0,006 | Tấn | |
| 4 | Coffa thép đà kiềng | 0,009 | 100m2 | |
| BZ | ĐK2 | |||
| 1 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 200 | 0,19 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao | 0,004 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao | 0,018 | Tấn | |
| 4 | Coffa thép đà kiềng | 0,026 | 100m2 | |
| CA | ĐK3 | |||
| 1 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 200 | 0,1 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao | 0,002 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao | 0,009 | Tấn | |
| 4 | Coffa thép đà kiềng | 0,013 | 100m2 | |
| CB | ĐK4 | |||
| 1 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 200 | 0,08 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao | 0,002 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao | 0,008 | Tấn | |
| 4 | Coffa thép đà kiềng | 0,011 | 100m2 | |
| CC | ĐK5 | |||
| 1 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 200 | 0,05 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao | 0,002 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao | 0,008 | Tấn | |
| 4 | Coffa thép đà kiềng | 0,007 | 100m2 | |
| CD | Trụ hàng rào | |||
| 1 | Bê tông trụ đá 1x2 mác 200, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cao | 0,002 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cao | 0,008 | Tấn | |
| 4 | Coffa thép trụ | 0,097 | 100m2 | |
| CE | Tường rào | |||
| 1 | Xây tường gạch ống (8*8*18), chiều cao | 0,79 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm M75 | 19,5 | m2 | |
| CF | Hàng rào thép | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào lưới thép | 24,35 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng hàng rào lưới thép (Vận dụng định mức) | 24,35 | m2 | |
| 3 | Thép hình | 89,42 | kg | |
| 4 | Lưới B40 | 54,01 | kg | |
| 5 | Chông sắt | 91 | cái | |
| CG | Cửa rào | |||
| 1 | Sản xuất cửa hàng rào lưới thép | 1,44 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng cửa hàng rào | 1,44 | m2 | |
| 3 | Thép hình | 15,49 | kg | |
| 4 | Lưới B40 | 55,5 | kg | |
| 5 | Bản lề | 3 | bộ | |
| CH | KÊNH DẪN | |||
| CI | Công tác đất và trải đá 0x4 | |||
| 1 | Đào bờ kênh bằng máy đào đứng trên bờ | 29,021 | 100m3 | |
| 2 | Đào phong hóa bằng máy đào đứng trên bờ | 10,941 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 10,941 | 100M3 | |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,362 | 100m3 | |
| 5 | Trải đá cấp phối 0x4 | 4,697 | 100m3 | |
| CJ | Tháo dỡ ống cống | |||
| 1 | Tháo dỡ ống cống Đk80cm và Đk100cm | 5 | Đoạn | |
| CK | Công tác bê tông | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | 195,29 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | 319,5 | m3 | |
| 3 | Bê tông dầm ngang kênh đá 1x2 mác 250 | 8,53 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | 59,18 | m3 | |
| CL | Coffa | |||
| 1 | Coffa thép móng | 2,56 | 100m2 | |
| 2 | Coffa thép tường | 42,486 | 100m2 | |
| 3 | Coffa thép dầm giằng ngang kênh | 1,564 | 100m2 | |
| CM | Thép bản đáy | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 8,265 | Tấn | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | 11,799 | Tấn | |
| CN | Thép tường | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính | 17,155 | Tấn | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | 11,343 | Tấn | |
| CO | Thép giằng ngang kênh | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng ngang kênh cao | 0,244 | Tấn | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng ngang kênh cao | 1,548 | Tấn | |
| CP | Khớp nối | |||
| 1 | Bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải 3 lớp nhựa) | 49,14 | m2 | |
| 2 | Mua và lắp đặt khớp nối O150 | 327,6 | m | |
| 3 | Bơm nước hố móng công suất 5CV | 5 | Ca | |
| CQ | CỬA LẤY NƯỚC | |||
| CR | Đào đắp | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,457 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | 0,357 | 100m3 | |
| CS | BTCT M200 | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | 2,18 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày | 4,3 | m3 | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp đậy, đá 1x2, mác 200 | 0,41 | m3 | |
| 4 | Vữa lót M50, chiều dầy 3cm | 17,64 | m2 | |
| CT | Coffa | |||
| 1 | Coffa thép móng | 0,088 | 100m2 | |
| 2 | Coffa thép tường | 0,582 | 100m2 | |
| 3 | Coffa thép tấm nắp | 0,024 | 100m2 | |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện cọc tiêu bằng cần cẩu, trọng lượng >50 kg | 14 | Cái | |
| CU | Thép nắp đậy | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Đk | 0,048 | Tấn | |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Đk 10 mm | 0,018 | Tấn | |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Đk | 0,02 | Tấn | |
| 4 | Khóa nắp đậy | 14 | cái | |
| CV | Thép cửa lấy nước | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cửa lấy nước, đường kính | 0,123 | Tấn | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cửa lấy nước, đường kính 10 mm | 0,23 | Tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 2 nước (1 lớp lót, 1 lớp phủ) | 0,62 | m2 | |
| CW | Ống nước và phụ kiện uPVC D200 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 200mm dày 9,6mm | 0,602 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt van cổng D200 | 14 | cái | |
| CX | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+235; K0+355; K0+715 | |||
| CY | Đắp đất | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | 2,387 | 100m3 | |
| 2 | Trải đá cấp phối 0x4 | 0,817 | 100m3 | |
| CZ | Công tác bê tông | |||
| 1 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250, rộng | 0,48 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | 9,67 | m3 | |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | 13,8 | m3 | |
| 4 | Bê tông đan lót đá 1x2 mác 200 | 1,95 | m3 | |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện cọc tiêu bằng cần cẩu, trọng lượng >50 kg | 30 | Cái | |
| 6 | Bê tông tấm nắp đá 1x2 mác 250 | 9,6 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 mác 300, rộng>250cm | 1,35 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | 2,4 | m3 | |
| DA | Coffa | |||
| 1 | Coffa thép chân khay | 0,025 | 100m2 | |
| 2 | Coffa thép móng | 0,139 | 100m2 | |
| 3 | Coffa thép tường | 1,409 | 100m2 | |
| 4 | Coffa thép đan lót | 0,069 | 100m2 | |
| 5 | Coffa thép nắp | 0,139 | 100m2 | |
| DB | Thép | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | 0,562 | Tấn | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,53 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | 0,439 | Tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | 1,087 | Tấn | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp, đường kính 10 mm | 0,33 | Tấn | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp, đường kính | 0,539 | Tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | 0,036 | Tấn | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan lót, đường kính | 0,201 | Tấn | |
| DC | Khớp nối | |||
| 1 | Bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải 3 lớp nhựa) | 3,78 | m2 | |
| 2 | Mua và lắp đặt khớp nối O150 | 25,2 | m | |
| DD | CỐNG D30CM | |||
| DE | Cống tại K0+026; K0+090; K0+140; K0+145; K0+284 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,441 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | 0,42 | 100m3 | |
| DF | Cống bê tông D30cm | |||
| 1 | Mua và lắp đặt ống cống bê tông rung nén D30cm, L=2,5m/ống, tải trọng H10-X60 | 15 | đoạn | |
| 2 | Lắp đặt gối cống ĐK 30cm | 30 | cái | |
| 3 | Nối ống cống rung nén bằng PP xảm ĐK 30cm | 10 | mối nối | |
| 4 | Vữa lót chiều dầy 3cm, vữa mác 100 | 3,38 | m2 | |
| DG | Cống tại K0+235; K0+355; K0+715 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào | 1,549 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | 1,662 | 100m3 | |
| DH | Cống bê tông D30cm | |||
| 1 | Mua và lắp đặt ống cống bê tông rung nén D30cm, L=2,5m/ống, tải trọng H10-X60 | 12 | đoạn | |
| 2 | Lắp đặt gối cống ĐK 30cm | 24 | cái | |
| 3 | Nối ống cống rung nén bằng PP xảm ĐK 30cm | 9 | mối nối | |
| 4 | Vữa lót chiều dầy 3cm, vữa mác 100 | 2,7 | m2 | |
| DI | CỬA XẢ TẠI K0+827 | |||
| DJ | Đoạn chuyển tiếp dài 27m | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | 0,41 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | 0,81 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | 0,13 | m3 | |
| 4 | Coffa thép móng | 0,015 | 100m2 | |
| 5 | Coffa thép tường | 0,116 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,019 | Tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | 0,019 | Tấn | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,05 | Tấn | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính | 0,045 | Tấn | |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải 3 lớp nhựa) | 0,63 | m2 | |
| 11 | Mua và lắp đặt khớp nối O150 | 4,2 | m | |
| DK | Cửa xả | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | 0,84 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | 2,21 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | 0,27 | m3 | |
| 4 | Coffa thép móng | 0,02 | 100m2 | |
| 5 | Coffa thép tường | 0,282 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,033 | Tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | 0,051 | Tấn | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,15 | Tấn | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính | 0,108 | Tấn | |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải 3 lớp nhựa) | 3,6 | m2 | |
| DL | CỐNG XẢ D600 | |||
| DM | Đào đắp | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,168 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | 0,111 | 100m3 | |
| DN | Cống bê tông D60cm | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bê tông rung nén D60cm, L=2,5m/ống, tải trọng H10-X60 | 2 | đoạn | |
| 2 | Nối ống cống rung nén bằng PP xảm ĐK 60cm | 1 | mối nối | |
| DO | Công tác bê tông | |||
| 1 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 200, rộng | 0,24 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | 0,87 | m3 | |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày | 0,51 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | 0,22 | m3 | |
| DP | Coffa | |||
| 1 | Coffa thép chân khay | 0,012 | 100m2 | |
| 2 | Coffa thép móng | 0,025 | 100m2 | |
| 3 | Coffa thép tường | 0,035 | 100m2 | |
| DQ | Khớp nối | |||
| 1 | Bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải 3 lớp nhựa) | 0,9 | m2 | |
| 2 | Mua và lắp đặt khớp nối O150 | 0,48 | m | |
| DR | CỬA VAN | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng, chiều rộng cửa | 0,114 | Tấn | |
| 2 | Lắp đặt cửa van phẳng, khối lượng van | 0,114 | Tấn | |
| 3 | Thép tấm | 110,07 | kg | |
| 4 | Thép hình | 3,96 | kg | |
| 5 | Bu lông D12-40 | 16 | bộ | |
| 6 | Bu lông D16-40 | 4 | bộ | |
| 7 | Bu lông D16-100 | 1 | bộ | |
| 8 | Cao su lá dày 10mm | 0,49 | m2 | |
| 9 | Phun kẽm và sơn epoxy | 2,39 | m2 | |
| DS | DÀN VAN | |||
| 1 | Sản xuất hệ dàn van | 0,112 | Tấn | |
| 2 | Lắp dựng dàn van | 0,112 | Tấn | |
| 3 | Thép tấm | 73,69 | kg | |
| 4 | Thép hình | 38,5 | kg | |
| 5 | Bu lông D18-40 | 8 | bộ | |
| 6 | Bu lông D12-20 | 8 | bộ | |
| 7 | Bu lông D18-80 | 2 | bộ | |
| 8 | Phun kẽm và sơn epoxy | 4,14 | m2 | |
| DT | KHE VAN | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện | 0,063 | Tấn | |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,063 | Tấn | |
| 3 | Thép hình | 51,66 | kg | |
| 4 | Thép Đk 10mm | 10,85 | kg | |
| 5 | Phun kẽm và sơn epoxy | 0,69 | m2 | |
| DU | PHÁT HOANG | |||
| 1 | Phát hoang bằng máy | 66,56 | 100m2 | |
| DV | THIẾT BỊ | |||
| DW | Máy bơm | |||
| 1 | Máy bơm HL980-9 Thông số bơm: + Lưu lượng: Q=850-1100 (m3/h) + Cột áp: H=10-7,8m + Đường kính ống hút, ống xả:Dh=350mm; Dx=350mm Vật liệu chế tạo: + Cánh: Gang xám FC200 + Vỏ: Gang xám FC200 + Trục: thép cacbon S45C + Làm kín: bằng sợi túp Động cơ công suất: + Công suất: 33 Kw + Vòng quay: 980v/phút | 2 | bộ | |
| 2 | Tủ điện điều khiển:Điều khiển 2 động cơ: 33 kW, 3P, 380V, 50 HzKhởi động: 2 cấp S/DCó chức năng bảo vệ quá dòng, mất pha, chênh áp | 1 | Tủ | |
| 3 | Dây cáp 3*16 đấu nối từ tủ điều khiển xuống động cơ, bao gồm đầu cos | 40 | m | |
| 4 | Bơm mồi 1,5HP và phụ kiện bơm mối (hệ thống ống, dây điện…) | 1 | bộ | |
| 5 | Co hút dưới thép D350mm 72 độ, 2 mặt bích | 2 | cái | |
| 6 | Co hút trên thép D350mm 16 độ, 2 mặt bích | 2 | cái | |
| 7 | Ống thép cuốn hàn D350x2330mm, 2 mặt bích | 10 | ống | |
| 8 | Ống thép cuốn hàn D350x300mm, 2 mặt bích | 2 | ống | |
| 9 | Ống thép cuốn hàn D350x1200mm, 2 mặt bích | 2 | ống | |
| 10 | Ống thép cuốn hàn D350x1000mm, 2 mặt bích | 2 | ống | |
| 11 | Co xả dưới thép D350mm 68 độ, 2 mặt bích | 2 | cái | |
| 12 | Co xả dưới thép D350mm 21 độ, 2 mặt bích | 2 | cái | |
| 13 | Ống thép cuốn hàn D350x1150mm, 2 mặt bích | 2 | ống | |
| 14 | Ống thép cuốn hàn D350x2400mm, 2 mặt bích | 2 | ống | |
| 15 | Van hút VH350 | 2 | Cái | |
| 16 | Bu lông + đai ốc M20x60 | 384 | cái | |
| 17 | Zoăng cao su D350 | 32 | cái | |
| 18 | Vận chuyển và lắp đặt: | 2 | máy | |
| DX | Cầu trục dầm đơn 3T bao gồm: | |||
| 1 | Dầm cầu trục Dầm cầu trục 3 tấn khẩu đọ 4,0m lại dầm I350x175 2 bộ dầm biên và bánh xe di chuyển 2 bộ mô tor di chuyển công suất 0,37kw Ray P15, dài 6,3mx2 bên Điện dọc thanh quẹt 3P/50a DÀI 6,3M Tủ điều khiển cầu trục Bản mã lót ray Đường chạy thép hình I250X250 dài 6,3mx2 bên Vai cột Xuất xứ: Việt Nam | 1 | bộ | |
| 2 | Vận chuyển, lắp đặt, kiểm định:Vận chuyển toàn bộ trang thiết bị đến chân công trình tại Long An.Lấy dấu, lắp ray cầu trụcTổ hợp cầu trục dưới:Lắp tổ hợp dầm chính và dầm biênLắp PalangĐi hệ thống điệnNhấc toàn bộ tổ hợp cầu trục lên lắp trên thanh rayLắp hoàn thiện hệ điện dọcLắp tủ điện và đấu điệnChạy thửChi phí kiểm định dầm cầu trục (không bao gồm tải) | 1 | bộ | |
| DY | Thiết bị nâng đỡ máy bơm | |||
| 1 | Pa lăng xích kéo tay Nitto 3 tấn, chiều dài xích 5 mét | 1 | Bộ | |
| 2 | Con chạy Trolley Nitto (Nhật Bản), tải trọng 3T | 1 | Bộ | |
| 3 | Cáp treo ĐK 14mm | 4 | m | |
| 4 | Ốc xiết cáp D14mm | 2 | cái | |
| DZ | Thiết bị pa lang kéo lưới chắn rác | |||
| 1 | Pa lăng 2 tấn chiều cao nâng hạ 5m | 1 | bộ | |
| 2 | Cáp treo ĐK 12mm | 3 | m | |
| 3 | Ốc xiết cáp D12 | 4 | cái | |
| EA | Máy đóng mở V0,5 | |||
| 1 | Máy đóng mở V0,5, trục vít D36mm | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc Trạm bơm và lắp đặt máy bơm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | -Có bằng đại học hoặc cao đẳngchuyên ngành.+ 01 chuyên ngành thủy lợi;+ 01 chuyên ngành điện;- Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Tài liệu chứng minh về số nămkinh nghiệm và kinh nghiệm côngviệc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥250,0 lít | Trộn bê tông | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay,công suất ≥ 1,5 kW | Khoan bê tông | 1 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều, công suất≥ 23 Kw | Hàn cốt thép | 1 |
| 4 | Xe lu bánh thép ≥ 9 T | Lu lèn | 1 |
| 5 | Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 10 T | Cẩu hàng hóa | 1 |
| 6 | Máy bơm nước động cơ diezel,công suất ≥ 5 CV | Bơm nước | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Đầm nén | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, dầm dùi,công suất ≥1,5 kW | Đầm bê tông | 1 |
| 9 | Máy cắt thép Flaxma | Cắt thép | 1 |
| 10 | Máy cưa kim loại, công suất ≥2,7 kW | Cưa sắt thép | 1 |
| 11 | Máy đào bánh xích 0,4 m3 ≤ V≤ 0,8 m3 | Đào đất | 2 |
| 12 | Máy khoan đứng, công suất 2,5KW | Khoan Bê tông | 1 |
| 13 | Máy mài, công suất 2,7 KW | Mài sắt thép, bê tông | 1 |
| 14 | Máy ủi, công suất 110CV | San ủi | 1 |
| 15 | Sà lan công trình, trọng tải100T | Chuyên chở | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi