Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210908016-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210864962
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn : Vốn thực hiện chính sách hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) và sử dụng nguồn thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 14:06:00 đến ngày 2021-09-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,527,345,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,900,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc Trạm bơm và lắp đặt máy bơm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học hoặc cao đẳngchuyên ngành.+ 01 chuyên ngành thủy lợi;+ 01 chuyên ngành điện;- Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Tài liệu chứng minh về số nămkinh nghiệm và kinh nghiệm côngviệc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông, dung tích ≥250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông cầm tay,công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn xoay chiều, công suất≥ 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hàn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu bánh thép ≥ 9 T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu hàng hóa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước động cơ diezel,công suất ≥ 5 CV
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm nén
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, dầm dùi,công suất ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt thép Flaxma
- Đặc điểm thiết bị Cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cưa kim loại, công suất ≥2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Cưa sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào bánh xích 0,4 m3 ≤ V≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan đứng, công suất 2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Khoan Bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài, công suất 2,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Mài sắt thép, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi, công suất 110CV
- Đặc điểm thiết bị San ủi
- Số lượng tối thiểu 1
15-Sà lan công trình, trọng tải100T
- Đặc điểm thiết bị Chuyên chở
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng mới trạm bơm Ba Sa Đông, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An
270 Ngày
E-CDNT 3 : Vốn thực hiện chính sách hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) và sử dụng nguồn thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An , địa chỉ: Số 02 D nguyễn Cửu Vân, phường 4, Thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An , địa chỉ: Số 02 D nguyễn Cửu Vân, phường 4, Thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRẠM
B Bản đáy bể hút
1Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng>250cm6,16m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,761Tấn
3Coffa thép móng0,063100m2
4Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm0,81m3
5Đắp cát lót công trình1,62m3
C Bản đáy bể xả
1Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng>250cm11,33m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,728Tấn
3Coffa thép móng0,086100m2
4Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm1,46m3
5Đắp cát lót công trình1,46m3
D Bản đáy cống luồn
1Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng>250cm1,55m3
2Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng 3,99m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,373Tấn
4Coffa thép móng0,057100m2
5Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm1,51m3
6Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng 0,69m3
7Đắp cát lót công trình1,51m3
E Sân tiêu năng hạ lưu
1Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng>250cm7,8m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,766Tấn
3Coffa thép móng0,044100m2
4Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm2,71m3
5Đắp cát lót công trình5,42m3
F Sân tiêu năng thượng lưu
1Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng>250cm3,95m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,347Tấn
3Coffa thép móng0,023100m2
4Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm1,66m3
5Đắp cát lót công trình1,66m3
G Đáy kênh
1Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng 2,25m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,105Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm0,15Tấn
4Coffa thép móng0,032100m2
5Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm0,8m3
6Đắp cát lót công trình0,8m3
H Sân nối tiếp
1Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng>250cm6,4m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,343Tấn
3Coffa thép móng0,029100m2
4Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm1,64m3
5Đắp cát lót công trình3,28m3
I Tường bể hút
1Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày 17,24m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao 0,117Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao 1,509Tấn
4Coffa thép tường0,967100m2
J Tường bể xả
1Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày 8,91m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao 0,225Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao 0,449Tấn
4Coffa thép tường0,639100m2
K Tường cống luồn
1Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày 2,86m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao 0,373Tấn
3Coffa thép tường0,275100m2
4Thép ống mạ kẽm nhúng nóng34,56kg
5Sản xuất lan can0,035Tấn
6Lắp dựng lan can sắt3,61m2
L Tường cánh hạ lưu
1Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày 4,66m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao 0,457Tấn
3Coffa thép tường0,349100m2
M Tường cánh thượng lưu
1Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày 3,68m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao 0,052Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao 0,157Tấn
4Coffa thép tường0,315100m2
N Tường kênh
1Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày 4,05m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 0,217Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao 0,144Tấn
4Coffa thép tường0,278100m2
O Thanh chống ngang kênh
1Bê tông dầm ngang kênh đá 1x2 mác 2500,11m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng ngang kênh cao 0,003Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng ngang kênh cao 0,019Tấn
4Coffa thép dầm giằng ngang kênh0,007100m2
P Chân khay bể hút
1Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng 0,8m3
2Coffa thép móng0,024100m2
Q Chân khay bể xả
1Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng 1,33m3
2Coffa thép móng0,049100m2
R Chân khay sân tiêu năng hạ lưu
1Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng 1,4m3
2Coffa thép móng0,043100m2
S Chân khay sân tiêu năng thượng lưu
1Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng 0,47m3
2Coffa thép móng0,02100m2
T Chân khay sân nối tiếp hạ lưu
1Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng 0,95m3
2Coffa thép móng0,053100m2
U Tường răng T1
1Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng 1,8m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 0,058Tấn
3Coffa thép móng0,08100m2
V Cột dàn van
1Bê tông cột, đá 1x2 mác 2500,45m3
2Coffa thép cột0,066100m2
3Sản xuất lắp dựng cốt thép cột cao 0,012Tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép cột cao 0,062Tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép cột cao 0,027Tấn
W Dầm treo cửa
1Bê tông dầm đá 1x2 mác 2500,2m3
2Coffa thép dầm0,026100m2
3Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm dàn van cao 0,005Tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm dàn van cao 0,029Tấn
X Dầm công tác
1Bê tông dầm đá 1x2 mác 2500,21m3
2Coffa thép dầm0,029100m2
3Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm dàn van cao 0,005Tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm dàn van cao 0,023Tấn
Y Sàn công tác
1Bê tông sàn đá 1x2 mác 2500,21m3
2Coffa thép sàn0,028100m2
3Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao 0,012Tấn
Z Lan can dàn van
1Thép ống mạ kẽm nhúng nóng41,37kg
2Thép Đk0,16kg
3Sản xuất lan can0,042Tấn
4Lắp dựng lan can sắt3,7m2
AA Sơn dàn van
1Bả ma tit vào dàn van14,89m2
2Sơn dàn van 3 lớp màu trắng14,89m2
AB Mái mang cống
1Bê tông mái dày 9,68m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép mái, đường kính 0,382Tấn
3Coffa thép mái0,027100m2
4Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm4,84m3
5Trải vải địa kỹ thuật mái0,968100m2
6Đắp cát lót công trình4,84m3
7Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 m11,91100m
8Mua cừ tràm L=3m đóng11,91100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm0,145100m
AC Đan Đ2
1Bê tông đan đá 1x2 mác 2001,89m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính 0,1Tấn
3Coffa thép đan0,039100m2
4Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm0,95m3
5Trải vải địa kỹ thuật mái0,189100m2
6Đắp cát lót công trình0,95m3
7Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 m5,1100m
8Mua cừ tràm L=3m đóng5,1100m
AD Đan Đ1, Đ3
1Bê tông đan đá 1x2 mác 2006,17m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính 0,387Tấn
3Coffa thép đan0,126100m2
4Trải tấm ni lông0,617100m2
5Đắp cát lót công trình3,09m3
AE Bậc thang
1Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 2000,8m3
2Coffa thép bậc tam cấp0,059100m2
AF Khớp nối
1Mua và lắp đặt khớp nối O25025,25m
AG Cọc tiêu
1Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng 0,74m3
2Coffa thép móng cọc tiêu0,086100m2
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, mác 2000,41m3
4Coffa thép cọc0,108100m2
5SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu Đk 0,05Tấn
6Sơn cọc tiêu 3 lớp trắng đỏ7,56m2
7Đào móng cọc, rộng 0,86m3
8Lắp các loại cấu kiện cọc tiêu bằng cần cẩu, trọng lượng >50 kg18Cái
AH Trải đá 0x4
1Trải đá cấp phối 0*40,488100m3
AI Lưới chắn rác
1Thép Đk145,06kg
2Thép hình188,93kg
3Sơn sắt thép các loại 3 nước (1 lớp lót, 2 lớp phủ)14,83m2
4Sản xuất lưới chắn rác (Vận dụng đơn gíá)0,334Tấn
5Lắp dựng lưới chắn rác (Vận dụng đơn giá)13,55m2
AJ Cầu thang sàn công tác ngoài nhà trạm
1Thép ống mạ kẽm nhúng nóng31,3kg
2Thép hình56,68kg
3Bu lông D16-1504bộ
4Sơn sắt thép các loại 3 nước (1 lớp lót, 2 lớp phủ)2,15m2
5Sản xuất cầu thang (vận dụng định mức)0,088Tấn
6Lắp dựng cầu thang (Vận dụng đơn giá)3,14m2
AK Cầu thang lên dàn van
1Thép ống mạ kẽm nhúng nóng22,36kg
2Thép hình37,64kg
3Bu lông D16-1504bộ
4Sơn sắt thép các loại 3 nước (1 lớp lót, 2 lớp phủ)1,43m2
5Sản xuất cầu thang (vận dụng định mức)0,06Tấn
6Lắp dựng cầu thang (Vận dụng đơn giá)2,16m2
AL Ống cống rung nén D60cm
1Mua và lắp đặt ống bê tông đường kính 60cm, đoạn ống dài 2,5m bằng cần trục8đoạn
AM Ống cống rung nén D100cm
1Mua và lắp đặt ống bê tông đường kính 100cm, đoạn ống dài 2,5m bằng cần trục8đoạn
2Mua và lắp đặt gối cống ĐK 1000mm16cái
3Đắp cát lót công trình0,86m3
AN Ống thép mạ kẽm
1Thép ống mạ kẽm nhúng nóng55,25kg
2Lắp đặt ống thép mạ kẽm Đk 90mm0,09100m
AO Hàng rào chắn thi công
1Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 m0,1100m
2Mua cừ tràm L=5m đóng0,5100m
3Mua cừ tràm L=5m thanh neo0,45100m
4Đèn báo hiệu thi công8cái
5Pin tiểu192cái
AP Ống thoát nước tạm
1Mua và lắp đặt ống nhựa thoát nước tạm đường kính ống 315mm0,62100m
AQ Bơm nước hố móng
1Bơm nước hố móng công suất 5CV2Ca
AR Đắp đê quây
1Bơm cát cự ly trung bình 1,318100m3
2Đắp đất bằng thủ công54m3
3Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc búa 1,2t, chiều dài cọc1,001100m
4Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc búa 1,2t, chiều dài cọc0,539100m
5Thép hình I200 hao hụt do cọc đóng làm đê quây421,221kg
6Lắp dựng thép giằng đê quây0,728Tấn
7Thép hình I200 hao hụt cọc sử dụng giằng cọc đê quây101,92kg
8Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 m5,5100m
9Mua cừ tràm L=5m đóng11100m
10Thép neo cừ ĐK 06mm0,007Tấn
11Thép neo cừ ĐK 10mm0,034Tấn
12Trải vải địa kỹ thuật mái0,99100m2
13Trải vải cà tăng đê quây0,396100m2
14Trải tấm PP đê quây0,396100m2
15Đào phá đê quây bằng máy đào1,62100m3
16Đào dời đất trung bình 1 lần1,62100m3
17Tháo dỡ thép giằng đê quây0,728Tấn
18Nhổ cừ tràm đê quây bằng máy đào 0,5m3 (Vận dụng theo tháo dỡ ống nước tính công nhổ=0,6*công đóng)5,5100m
19Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25t - Trên cạn1,001100m
AS Đào đất
1Đào móng công trình bằng máy đào 6,099100m3
2Đào dời trung bình 2 lần đất dào móng (Trừ KL đất móng sử dụng đắp đê quây)11,042100m3
AT Đắp mang cống sử dụng đất móng
1Đắp đất mang cống bằng máy đào 0,65m3 kết hợp đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,900,253100m3
AU Đắp thân cống dưới cống luồn
1Đắp đất mang cống bằng máy đào 0,65m3 kết hợp đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,900,125100m3
AV Đắp đến cao trình +1,80
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I0,927100m3
2Đắp cống bằng máy đầm 9T, dung trọng 0,842100m3
AW Đắp đến cao trình thiết kế
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I1,205100m3
2Đắp cống bằng máy đầm 9T, dung trọng 1,096100m3
AX Đắp cống tiêu
1Đắp đất mang cống bằng máy đào 0,65m3 kết hợp đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,900,942100m3
AY Đào kênh dẫn
1Đào hạ cơ lấy đất lấn dòng cho máy đứng thi công bằng máy đào 4,061100m3
2Đào kênh phía bên phải đổ lên bờ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 10,759100m3
3Đào dời khối đất đổ vào phía trong phần đào hạ cơ trung bình 1 lần0,759100m3
4Đào kênh vị trí lấn dòng và khối đất còn lại phía bên trái đổ vào phía trong vị trí hạ cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 15,21100m3
5Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng 4,061100m3
AZ NHÀ TRẠM
BA Đáy móng
1Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng>250cm7,93m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,753Tấn
3Coffa thép móng0,104100m2
4Trát vữa tạo dốc chiều dầy 4cm, vữa mác 7516,72m2
5Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm1,29m3
6Đắp cát lót công trình1,29m3
BB Tường móng nhà trạm
1Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày 5,01m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao 0,187Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao 0,325Tấn
4Coffa thép tường0,51100m2
BC Lan can hầm máy
1Thép ống mạ kẽm nhúng nóng43,42kg
2Thép tấm4,42kg
3Bu lông M8-10010bộ
4Bản lề gắn cửa20bộ
5Bản lề gắn cửa2bộ
6Sản xuất lan can0,048Tấn
7Lắp dựng lan can sắt4,09m2
BD Cầu thang
1Thép ống mạ kẽm nhúng nóng30,62kg
2Thép hình50,03kg
3Bu lông D16-1504bộ
4Sản xuất cầu thang (vận dụng định mức)0,081Tấn
5Lắp dựng cầu thang (Vận dụng đơn giá)3,056m2
BE Sàn công tác ngoài nhà trạm
1Bê tông sàn đá 1x2 mác 2000,2m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao 0,011Tấn
3Coffa thép sàn0,023100m2
4Thép ống mạ kẽm nhúng nóng18,71kg
5Sản xuất lan can0,019Tấn
6Lắp dựng lan can sắt1,9m2
BF Đà kiềng
1Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 2000,85m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao 0,014Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao 0,187Tấn
4Coffa thép dầm0,114100m2
BG Cổ cột
1Bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện 0,59m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột cao 0,009Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột cao 0,197Tấn
4Coffa thép cổ cột0,099100m2
BH Cột nhà trạm
1Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện 2,12m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép cột cao 0,052Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép cột cao 0,419Tấn
4Coffa thép cột0,29100m2
5Trát cột chiều dày trát 1,5cm M7519,35m2
BI Đà giằng dọc
1Bê tông dầm đá 1x2 mác 2001,01m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao 0,016Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao 0,177Tấn
4Coffa thép dầm0,126100m2
5Trát dầm M7510,08m2
BJ Đà giằng ngang
1Bê tông dầm đá 1x2 mác 2000,51m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao 0,014Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao 0,018Tấn
4Coffa thép dầm0,067100m2
5Trát dầm M756,68m2
BK Dầm mái 1
1Bê tông dầm đá 1x2 mác 2000,74m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao 0,006Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao 0,05Tấn
4Coffa thép dầm0,074100m2
BL Dầm mái 2
1Bê tông dầm đá 1x2 mác 2000,67m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao 0,013Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao 0,104Tấn
4Coffa thép dầm0,067100m2
5Trát dầm M754,48m2
BM Dầm mái 3
1Bê tông dầm đá 1x2 mác 2000,92m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao 0,018Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao 0,147Tấn
4Coffa thép dầm0,092100m2
5Trát dầm M756,16m2
BN Sê nô
1Bê tông sê nô đá 1x2 mác 2002,84m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô mái cao 0,103Tấn
3Coffa thép sê nô0,459100m2
4Trát sê nô M7545,85m2
BO Sàn
1Bê tông sàn đá 1x2 mác 2002,68m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao 0,318Tấn
3Coffa thép sàn0,356100m2
4Trát sàn M7535,64m2
5Quét flinkfote chống thấm 3 lớp (lớp 1: 0,2l/m2; lớp 2: 0,75l/m2; lớp 3: 0,75l/m2)33,12m2
6Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 7533,12m2
7Xây tường gạch ống (8*8*18) câu gạch thẻ (4*8*18), chiều cao14,28m3
BP Trang trí
1Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm M7576,79m2
2Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm M7576,79m2
3Xây gạch thông gió hình mắt ếch10,24m2
4Bả mastit nhà trạm352,8m2
5Sơn nước trong nhà trạm đã bả sơn 2 nước176,4m2
6Sơn nước ngoài nhà trạm đã bả sơn 2 nước176,4m2
BQ Cửa cuốn
1Cửa cuốn siêu tiến10,4m2
2Lắp dựng cửa cuốn10,4m2
BR Thiết bị nhà trạm
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng5bộ
2Lắp đặt công tắc, 1 hạt trên công tắc5cái
3Lắp đặt ổ cắm đơn2cái
4Lắp đặt MCB-2P-20A1cái
5Lắp đặt dây đơn bọc PVC VC-1.530m
6Lắp đặt dây đơn bọc PVC VC-2.58m
7Lắp đặt dây đơn bọc PVC VC-4.036,4m
8Lắp đặt dây đơn bọc PVC VC-2x4.020m
9Lắp đặt ống nhựa dẹp (10*15)mm21m
10Bảng điện nhựa3cái
11Mặt nạ 3 thiết bị2cái
12Mặt nạ che mưa 1 thiết bị1cái
13Đế hộp nổi3cái
14Puli sứ và bu lông2bộ
15Hộp nối1cái
BS Trụ đỡ dây điện từ máy biến áp vào nhà trạm
1Lắp dựng cột thép các loại0,024Tấn
2Thép hình24,08kg
3Bu lông M12-404bộ
4Bu lông M12-2502cái
5Sứ cách điện hạ thế và gía đỡ4cái
BT Hệ thống chống sét
1Đào móng đặt đường ống rộng 9,1m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,900,091100m3
3Đóng cọc chống sét đã có sẵn5cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng 50mm220m
5Kéo rải dây chống sét theo sàn, tường dây đồng 50mm220m
6Lắp đặt kim thu sét1cọc
7Trụ đỡ kim thu sét L=5m1bộ
8Cáp D8mm15m
9Tăng đơ3bộ
10Ốc xiết cáp3bộ
11Thép ống mạ kẽm nhúng nóng0,78kg
12Thép tấm0,88kg
13Bu lông M6-1002bộ
14Bu lông M10-1004bộ
15Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm0,2100m
BU Bình chữa cháy
1Bình chữa cháy bột ABC 8kg1cái
2Bình chữa cháy CO2 5kg1cái
BV HÀNG RÀO
BW Móng trụ hàng rào
1Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng 0,94m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm0,036Tấn
3Coffa thép móng0,034100m2
4Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng 0,04m3
5Đắp cát lót công trình0,04m3
BX Cổ cột
1Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 200, rộng 0,1m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép cột cao 0,015Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép cột cao 0,065Tấn
4Coffa thép cổ cột0,026100m2
BY ĐK1
1Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 2000,07m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao 0,001Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao 0,006Tấn
4Coffa thép đà kiềng0,009100m2
BZ ĐK2
1Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 2000,19m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao 0,004Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao 0,018Tấn
4Coffa thép đà kiềng0,026100m2
CA ĐK3
1Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 2000,1m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao 0,002Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao 0,009Tấn
4Coffa thép đà kiềng0,013100m2
CB ĐK4
1Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 2000,08m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao 0,002Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao 0,008Tấn
4Coffa thép đà kiềng0,011100m2
CC ĐK5
1Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 2000,05m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao 0,002Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao 0,008Tấn
4Coffa thép đà kiềng0,007100m2
CD Trụ hàng rào
1Bê tông trụ đá 1x2 mác 200, rộng 0,36m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cao 0,002Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cao 0,008Tấn
4Coffa thép trụ0,097100m2
CE Tường rào
1Xây tường gạch ống (8*8*18), chiều cao0,79m3
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm M7519,5m2
CF Hàng rào thép
1Sản xuất hàng rào lưới thép24,35m2
2Lắp dựng hàng rào lưới thép (Vận dụng định mức)24,35m2
3Thép hình89,42kg
4Lưới B4054,01kg
5Chông sắt91cái
CG Cửa rào
1Sản xuất cửa hàng rào lưới thép1,44m2
2Lắp dựng cửa hàng rào1,44m2
3Thép hình15,49kg
4Lưới B4055,5kg
5Bản lề3bộ
CH KÊNH DẪN
CI Công tác đất và trải đá 0x4
1Đào bờ kênh bằng máy đào đứng trên bờ29,021100m3
2Đào phong hóa bằng máy đào đứng trên bờ10,941100m3
3Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 10,941100M3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,904,362100m3
5Trải đá cấp phối 0x44,697100m3
CJ Tháo dỡ ống cống
1Tháo dỡ ống cống Đk80cm và Đk100cm5Đoạn
CK Công tác bê tông
1Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng 195,29m3
2Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày 319,5m3
3Bê tông dầm ngang kênh đá 1x2 mác 2508,53m3
4Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng 59,18m3
CL Coffa
1Coffa thép móng2,56100m2
2Coffa thép tường42,486100m2
3Coffa thép dầm giằng ngang kênh1,564100m2
CM Thép bản đáy
1Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 8,265Tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm11,799Tấn
CN Thép tường
1Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 17,155Tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao 11,343Tấn
CO Thép giằng ngang kênh
1Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng ngang kênh cao 0,244Tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng ngang kênh cao 1,548Tấn
CP Khớp nối
1Bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải 3 lớp nhựa)49,14m2
2Mua và lắp đặt khớp nối O150327,6m
3Bơm nước hố móng công suất 5CV5Ca
CQ CỬA LẤY NƯỚC
CR Đào đắp
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,457100m3
2Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng 0,357100m3
CS BTCT M200
1Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng 2,18m3
2Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày 4,3m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp đậy, đá 1x2, mác 2000,41m3
4Vữa lót M50, chiều dầy 3cm17,64m2
CT Coffa
1Coffa thép móng0,088100m2
2Coffa thép tường0,582100m2
3Coffa thép tấm nắp0,024100m2
4Lắp các loại cấu kiện cọc tiêu bằng cần cẩu, trọng lượng >50 kg14Cái
CU Thép nắp đậy
1SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Đk 0,048Tấn
2SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Đk 10 mm0,018Tấn
3SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Đk 0,02Tấn
4Khóa nắp đậy14cái
CV Thép cửa lấy nước
1Sản xuất lắp dựng cốt thép cửa lấy nước, đường kính 0,123Tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép cửa lấy nước, đường kính 10 mm0,23Tấn
3Sơn sắt thép các loại 2 nước (1 lớp lót, 1 lớp phủ)0,62m2
CW Ống nước và phụ kiện uPVC D200
1Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 200mm dày 9,6mm0,602100m
2Lắp đặt van cổng D20014cái
CX CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+235; K0+355; K0+715
CY Đắp đất
1Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng 2,387100m3
2Trải đá cấp phối 0x40,817100m3
CZ Công tác bê tông
1Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250, rộng 0,48m3
2Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng 9,67m3
3Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày 13,8m3
4Bê tông đan lót đá 1x2 mác 2001,95m3
5Lắp các loại cấu kiện cọc tiêu bằng cần cẩu, trọng lượng >50 kg30Cái
6Bê tông tấm nắp đá 1x2 mác 2509,6m3
7Bê tông móng đá 1x2 mác 300, rộng>250cm1,35m3
8Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng 2,4m3
DA Coffa
1Coffa thép chân khay0,025100m2
2Coffa thép móng0,139100m2
3Coffa thép tường1,409100m2
4Coffa thép đan lót0,069100m2
5Coffa thép nắp0,139100m2
DB Thép
1Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm0,562Tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,53Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao 0,439Tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao 1,087Tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp, đường kính 10 mm0,33Tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp, đường kính 0,539Tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm0,036Tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép đan lót, đường kính 0,201Tấn
DC Khớp nối
1Bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải 3 lớp nhựa)3,78m2
2Mua và lắp đặt khớp nối O15025,2m
DD CỐNG D30CM
DE Cống tại K0+026; K0+090; K0+140; K0+145; K0+284
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,441100m3
2Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng 0,42100m3
DF Cống bê tông D30cm
1Mua và lắp đặt ống cống bê tông rung nén D30cm, L=2,5m/ống, tải trọng H10-X6015đoạn
2Lắp đặt gối cống ĐK 30cm30cái
3Nối ống cống rung nén bằng PP xảm ĐK 30cm10mối nối
4Vữa lót chiều dầy 3cm, vữa mác 1003,38m2
DG Cống tại K0+235; K0+355; K0+715
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,549100m3
2Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng 1,662100m3
DH Cống bê tông D30cm
1Mua và lắp đặt ống cống bê tông rung nén D30cm, L=2,5m/ống, tải trọng H10-X6012đoạn
2Lắp đặt gối cống ĐK 30cm24cái
3Nối ống cống rung nén bằng PP xảm ĐK 30cm9mối nối
4Vữa lót chiều dầy 3cm, vữa mác 1002,7m2
DI CỬA XẢ TẠI K0+827
DJ Đoạn chuyển tiếp dài 27m
1Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng 0,41m3
2Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày 0,81m3
3Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng 0,13m3
4Coffa thép móng0,015100m2
5Coffa thép tường0,116100m2
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,019Tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm0,019Tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,05Tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 0,045Tấn
10Bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải 3 lớp nhựa)0,63m2
11Mua và lắp đặt khớp nối O1504,2m
DK Cửa xả
1Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng 0,84m3
2Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày 2,21m3
3Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng 0,27m3
4Coffa thép móng0,02100m2
5Coffa thép tường0,282100m2
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,033Tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm0,051Tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,15Tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 0,108Tấn
10Bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải 3 lớp nhựa)3,6m2
DL CỐNG XẢ D600
DM Đào đắp
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,168100m3
2Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng 0,111100m3
DN Cống bê tông D60cm
1Lắp đặt ống cống bê tông rung nén D60cm, L=2,5m/ống, tải trọng H10-X602đoạn
2Nối ống cống rung nén bằng PP xảm ĐK 60cm1mối nối
DO Công tác bê tông
1Bê tông chân khay đá 1x2 mác 200, rộng 0,24m3
2Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng 0,87m3
3Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày 0,51m3
4Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng 0,22m3
DP Coffa
1Coffa thép chân khay0,012100m2
2Coffa thép móng0,025100m2
3Coffa thép tường0,035100m2
DQ Khớp nối
1Bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải 3 lớp nhựa)0,9m2
2Mua và lắp đặt khớp nối O1500,48m
DR CỬA VAN
1Sản xuất cửa van phẳng, chiều rộng cửa 0,114Tấn
2Lắp đặt cửa van phẳng, khối lượng van 0,114Tấn
3Thép tấm110,07kg
4Thép hình3,96kg
5Bu lông D12-4016bộ
6Bu lông D16-404bộ
7Bu lông D16-1001bộ
8Cao su lá dày 10mm0,49m2
9Phun kẽm và sơn epoxy2,39m2
DS DÀN VAN
1Sản xuất hệ dàn van0,112Tấn
2Lắp dựng dàn van0,112Tấn
3Thép tấm73,69kg
4Thép hình38,5kg
5Bu lông D18-408bộ
6Bu lông D12-208bộ
7Bu lông D18-802bộ
8Phun kẽm và sơn epoxy4,14m2
DT KHE VAN
1Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện 0,063Tấn
2Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,063Tấn
3Thép hình51,66kg
4Thép Đk 10mm10,85kg
5Phun kẽm và sơn epoxy0,69m2
DU PHÁT HOANG
1Phát hoang bằng máy66,56100m2
DV THIẾT BỊ
DW Máy bơm
1Máy bơm HL980-9
Thông số bơm:
+ Lưu lượng: Q=850-1100 (m3/h)
+ Cột áp: H=10-7,8m
+ Đường kính ống hút, ống xả:Dh=350mm; Dx=350mm
Vật liệu chế tạo:
+ Cánh: Gang xám FC200
+ Vỏ: Gang xám FC200
+ Trục: thép cacbon S45C
+ Làm kín: bằng sợi túp
Động cơ công suất:
+ Công suất: 33 Kw
+ Vòng quay: 980v/phút
2bộ
2Tủ điện điều khiển:Điều khiển 2 động cơ: 33 kW, 3P, 380V, 50 HzKhởi động: 2 cấp S/DCó chức năng bảo vệ quá dòng, mất pha, chênh áp1Tủ
3Dây cáp 3*16 đấu nối từ tủ điều khiển xuống động cơ, bao gồm đầu cos40m
4Bơm mồi 1,5HP và phụ kiện bơm mối (hệ thống ống, dây điện…)1bộ
5Co hút dưới thép D350mm 72 độ, 2 mặt bích2cái
6Co hút trên thép D350mm 16 độ, 2 mặt bích2cái
7Ống thép cuốn hàn D350x2330mm, 2 mặt bích10ống
8Ống thép cuốn hàn D350x300mm, 2 mặt bích2ống
9Ống thép cuốn hàn D350x1200mm, 2 mặt bích2ống
10Ống thép cuốn hàn D350x1000mm, 2 mặt bích2ống
11Co xả dưới thép D350mm 68 độ, 2 mặt bích2cái
12Co xả dưới thép D350mm 21 độ, 2 mặt bích2cái
13Ống thép cuốn hàn D350x1150mm, 2 mặt bích2ống
14Ống thép cuốn hàn D350x2400mm, 2 mặt bích2ống
15Van hút VH3502Cái
16Bu lông + đai ốc M20x60384cái
17Zoăng cao su D35032cái
18Vận chuyển và lắp đặt:2máy
DX Cầu trục dầm đơn 3T bao gồm:
1Dầm cầu trục
Dầm cầu trục 3 tấn khẩu đọ 4,0m lại dầm I350x175
2 bộ dầm biên và bánh xe di chuyển
2 bộ mô tor di chuyển công suất 0,37kw
Ray P15, dài 6,3mx2 bên
Điện dọc thanh quẹt 3P/50a DÀI 6,3M
Tủ điều khiển cầu trục
Bản mã lót ray
Đường chạy thép hình I250X250 dài 6,3mx2 bên
Vai cột
Xuất xứ: Việt Nam
1bộ
2Vận chuyển, lắp đặt, kiểm định:Vận chuyển toàn bộ trang thiết bị đến chân công trình tại Long An.Lấy dấu, lắp ray cầu trụcTổ hợp cầu trục dưới:Lắp tổ hợp dầm chính và dầm biênLắp PalangĐi hệ thống điệnNhấc toàn bộ tổ hợp cầu trục lên lắp trên thanh rayLắp hoàn thiện hệ điện dọcLắp tủ điện và đấu điệnChạy thửChi phí kiểm định dầm cầu trục (không bao gồm tải)1bộ
DY Thiết bị nâng đỡ máy bơm
1Pa lăng xích kéo tay Nitto 3 tấn, chiều dài xích 5 mét1Bộ
2Con chạy Trolley Nitto (Nhật Bản), tải trọng 3T1Bộ
3Cáp treo ĐK 14mm4m
4Ốc xiết cáp D14mm2cái
DZ Thiết bị pa lang kéo lưới chắn rác
1Pa lăng 2 tấn chiều cao nâng hạ 5m1bộ
2Cáp treo ĐK 12mm3m
3Ốc xiết cáp D124cái
EA Máy đóng mở V0,5
1Máy đóng mở V0,5, trục vít D36mm1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc Trạm bơm và lắp đặt máy bơm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 -Có bằng đại học hoặc cao đẳngchuyên ngành.+ 01 chuyên ngành thủy lợi;+ 01 chuyên ngành điện;- Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Tài liệu chứng minh về số nămkinh nghiệm và kinh nghiệm côngviệc tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông, dung tích ≥250,0 lít Trộn bê tông2
2 Máy khoan bê tông cầm tay,công suất ≥ 1,5 kW Khoan bê tông1
3 Máy hàn xoay chiều, công suất≥ 23 Kw Hàn cốt thép1
4 Xe lu bánh thép ≥ 9 T Lu lèn1
5 Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 10 T Cẩu hàng hóa1
6 Máy bơm nước động cơ diezel,công suất ≥ 5 CV Bơm nước1
7 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Đầm nén1
8 Máy đầm bê tông, dầm dùi,công suất ≥1,5 kW Đầm bê tông1
9 Máy cắt thép Flaxma Cắt thép1
10 Máy cưa kim loại, công suất ≥2,7 kW Cưa sắt thép1
11 Máy đào bánh xích 0,4 m3 ≤ V≤ 0,8 m3 Đào đất2
12 Máy khoan đứng, công suất 2,5KW Khoan Bê tông1
13 Máy mài, công suất 2,7 KW Mài sắt thép, bê tông1
14 Máy ủi, công suất 110CV San ủi1
15 Sà lan công trình, trọng tải100T Chuyên chở1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->