Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210907831-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210864986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn : Vốn thực hiện chính sách hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) và sử dụng nguồn thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 14:00:00 đến ngày 2021-09-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,160,610,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công xử lý chống thấm kênh bê tông hoặc thi công kênh bê tông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.526.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.052.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay,công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn xoay chiều, công suất23kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh xích, dung tíchgầu
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị San ủi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành,trọng lượng >=9T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cầm tay 70kG
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông dung tích 250lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông (đầm bàn)công suất 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép công suất5kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông công suất1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài công suất 1kW
- Đặc điểm thiết bị Mài sắt thép, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí động cơ diezennăng suất 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xử lý chống thấm các tuyến kênh Khu tưới Đức Hoà, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An
180 Ngày
E-CDNT 3 : Vốn thực hiện chính sách hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) và sử dụng nguồn thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An , địa chỉ: Số 02 D nguyễn Cửu Vân, phường 4, Thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, phTrung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.ường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An , địa chỉ: Số 02 D nguyễn Cửu Vân, phường 4, Thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, phTrung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.ường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, phTrung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.ường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH N3 ĐOẠN TỪ K1+450-:-K1+634
1Phá bê tông đan cơ bằng máy khoan11,8M3
2Đào móng rộng 166,27M3
3Đào nền đường bằng máy, đất cấp 11,8267100M3
4Vữa lót chiều dầy 3cm, vữa mác 50118M2
5Bê tông đan cơ, đá 1x2 mác 20015,34M3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép đan cơ, đường kính 0,6872Tấn
7Ván khuôn thép đan cơ0,4746100M2
8Đắp đất bờ kênh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,8492100M3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,900,311100M3
10Cắt bê tông mái kênh bằng máy, chiều dày 223,7M
11Quét 1 lớp sika Primer 3N hoặc tương đương vào bề mặt các khe chống thấm9,4m2
12Sika Primer 3N1,57lít
13Trám khe bằng Sikaflex construction AP hoặc tương đương223,7m
14SikaFlex construction AP (Số lượng tuýp=số mét trám/2,60)86,0385Tuýp
15Trải đá cấp phối 0-41,4175100M3
B KÊNH N3 XI PHÔNG K4+613
1Phá bê tông đan cơ bằng máy khoan1,44M3
2Đào móng rộng 9,42M3
3Vữa lót chiều dầy 3cm, vữa mác 5014,35M2
4Bê tông đan cơ, đá 1x2 mác 2001,87M3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép đan cơ, đường kính 0,0835Tấn
6Ván khuôn thép đan cơ0,0594100M2
7Đắp đất bờ kênh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1211100M3
8Đất mua V mua = 12,11*1,1-9,42=3,901m33,901m3
9Cắt bê tông mái kênh bằng máy, chiều dày 31,42M
10Quét 1 lớp sika Primer 3N hoặc tương đương vào bề mặt các khe chống thấm1,32m2
11Sika Primer 3N0,22lít
12Trám khe bằng Sikaflex construction AP hoặc tương đương31,42m
13SikaFlex construction AP (Số lượng tuýp=số mét trám/2,60)12,0846Tuýp
14Bơm keo Epoxy 3B-R92100,5910M
15Keo Epoxy 3B-R921017,7lít
16Tháo dỡ cọc tiêu6Cái
17Lắp đặt lại cọc tiêu6Cái
C KÊNH N3 ĐoẠN TỪ K12+480-:-K12+657
1Phá bê tông đan cơ bằng máy khoan6,85M3
2Đào móng rộng 72,69M3
3Vữa lót chiều dầy 3cm, vữa mác 5068,5M2
4Bê tông đan cơ, đá 1x2 mác 2008,91M3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép đan cơ, đường kính 0,3989Tấn
6Ván khuôn thép đan cơ0,2753100M2
7Đắp đất bờ kênh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,9505100M3
8Đất mua V mua = 95,05*1,1-72,69=31,865m331,865m3
9Cắt bê tông mái kênh bằng máy, chiều dày 239,8M
10Quét 1 lớp sika Primer 3N hoặc tương đương vào bề mặt các khe chống thấm10,07m2
11Sika Primer 3N1,68lít
12Trám khe bằng Sikaflex construction AP hoặc tương đương239,8m
13SikaFlex construction AP (Số lượng tuýp=số mét trám/2,60)92,2308Tuýp
D KÊNH N2 ĐoẠN CỐNG QUA ĐƯỜNG K1+380-:-K1+506
E Đê quay 1
1Đắp bao tải cát đê quây53,46m3
2Mua cát lấp, V mua = V đắp *1,2265,2212M3
3Trải tấm PP0,4031100M2
F Đê quay 2
1Đắp bao tải cát đê quây28,4m3
2Mua cát lấp, V mua = V đắp *1,2234,648M3
3Trải tấm PP0,2669100M2
G Bơm nước hố móng
1Bơm nước hố móng (máy 5CV)2Ca
H Đan cơ, mang cống
1Phá bê tông đan cơ, mái mang cống bằng máy khoan10,45M3
2Đào móng rộng 42,93M3
3Đào nền đường bằng máy, đất cấp 10,0489100M3
I + Đan cơ
1Vữa lót chiều dầy 3cm, vữa mác 5072,5M2
2Bê tông đan cơ, đá 1x2 mác 2009,43M3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đan cơ, đường kính 0,4224Tấn
4Ván khuôn thép đan cơ0,2926100M2
J + Mang cống
1Đắp bù đất mang cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0959100M3
2Vữa lót chiều dầy 3cm, vữa mác 5031,97M2
3Bê tông mái dày 3,2M3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép mái, đường kính 0,1529Tấn
5Ván khuôn thép mái0,366100M2
6Đắp đất bờ kênh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,5068100M3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,900,0073100M3
8Đất mua V mua = (0,73+50,68+9,59)*1,1-42,93=24,17m324,17m3
K Xử lý chống thấm
1Cắt bê tông mái kênh bằng máy, chiều dày 182,28M
2Quét 1 lớp sika Primer 3N hoặc tương đương vào bề mặt các khe chống thấm12,21m2
3Sika Primer 3N2,04lít
4Trám khe bằng Sikaflex construction AP hoặc tương đương242,92m
5SikaFlex construction AP (Số lượng tuýp=số mét trám/2,60)93,4308Tuýp
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa4,24M2
7Trải đá cấp phối 0-40,3603100M3
L Phá đê quay
1Phá đê quây bằng thủ công81,86M3
M KÊNH N2 ĐoẠN TỪ K2+205-:-K2+328
N Đê quay 1
1Đắp bao tải cát đê quây28,36m3
2Mua cát lấp, V mua = V đắp *1,2234,5992M3
3Trải tấm PP0,2684100M2
O Đê quay 2
1Đắp bao tải cát đê quây14,4m3
2Mua cát lấp, V mua = V đắp *1,2217,568M3
3Trải tấm PP0,181100M2
P Bơm nước hố móng
1Bơm nước hố móng (máy 5CV)2Ca
Q Đan cơ, mang cống
1Phá bê tông đan cơ bằng máy khoan8,76M3
2Đào móng rộng 37,4M3
3Đào nền đường bằng máy, đất cấp 10,2921100M3
R + Đan cơ
1Vữa lót chiều dầy 3cm, vữa mác 5087,6M2
2Bê tông đan cơ, đá 1x2 mác 20011,39M3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đan cơ, đường kính 0,5092Tấn
4Ván khuôn thép đan cơ0,353100M2
5Đắp đất bờ kênh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,4164100M3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,900,0493100M3
S Xử lý chống thấm
1Cắt bê tông mái kênh bằng máy, chiều dày 178,08M
2Quét 1 lớp sika Primer 3N hoặc tương đương vào bề mặt các khe chống thấm9,19m2
3Sika Primer 3N1,54lít
4Trám khe bằng Sikaflex construction AP hoặc tương đương178,08m
5SikaFlex construction AP (Số lượng tuýp=số mét trám/2,60)68,4923Tuýp
6Trải đá cấp phối 0-40,7425100M3
T Phá đê quay
1Phá đê quây bằng thủ công42,76M3
U KÊNH N2 ĐoẠN TỪ K3+080-:-K3+320
V Đê quay 1
1Đắp bao tải cát đê quây25,98m3
2Mua cát lấp, V mua = V đắp *1,2231,6956M3
3Trải tấm PP0,2727100M2
W Đê quay 2
1Đắp bao tải cát đê quây14,4m3
2Mua cát lấp, V mua = V đắp *1,2217,568M3
3Trải tấm PP0,181100M2
X Bơm nước hố móng
1Bơm nước hố móng (máy 5CV)2Ca
Y Đan cơ, mang cống
1Phá bê tông đan cơ bằng máy khoan22,12M3
2Đào móng rộng 110,56M3
3Đào nền đường bằng máy, đất cấp 11,3902100M3
Z + Đan cơ
1Vữa lót chiều dầy 3cm, vữa mác 50221,24M2
2Bê tông đan cơ, đá 1x2 mác 20028,76M3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đan cơ, đường kính 1,2882Tấn
4Ván khuôn thép đan cơ0,8863100M2
5Đắp đất bờ kênh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,166100M3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,900,4594100M3
AA Xử lý chống thấm
1Cắt bê tông mái kênh bằng máy, chiều dày 449,35M
2Quét 1 lớp sika Primer 3N hoặc tương đương vào bề mặt các khe chống thấm19,6m2
3Sika Primer 3N3,27lít
4Trám khe bằng Sikaflex construction AP hoặc tương đương449,35m
5SikaFlex construction AP (Số lượng tuýp=số mét trám/2,60)172,8269Tuýp
6Trải đá cấp phối 0-42,5229100M3
AB Phá đê quay
1Phá đê quây bằng thủ công40,38M3
AC KÊNH N2 ĐoẠN TỪ K5+196-:-K5+421
AD Đê quay 1
1Đắp bao tải cát đê quây10,51m3
2Mua cát lấp, V mua = V đắp *1,2212,8222M3
3Trải tấm PP0,147100M2
AE Đê quay 2
1Đắp bao tải cát đê quây10,51m3
2Mua cát lấp, V mua = V đắp *1,2212,8222M3
3Trải tấm PP0,147100M2
AF Bơm nước hố móng
1Bơm nước hố móng (máy 5CV)2Ca
AG Đan cơ, mang cống
1Phá bê tông đan cơ bằng máy khoan21,34M3
2Đào móng rộng 115,24M3
3Đào nền đường bằng máy, đất cấp 11,5726100M3
AH + Đan cơ
1Vữa lót chiều dầy 3cm, vữa mác 50213,4M2
2Bê tông đan cơ, đá 1x2 mác 20027,74M3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đan cơ, đường kính 1,2412Tấn
4Ván khuôn thép đan cơ0,8562100M2
5Đắp đất bờ kênh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,2456100M3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,900,8085100M3
AI Xử lý chống thấm
1Cắt bê tông mái kênh bằng máy, chiều dày 415,83M
2Quét 1 lớp sika Primer 3N hoặc tương đương vào bề mặt các khe chống thấm19,51m2
3Sika Primer 3N3,26lít
4Trám khe bằng Sikaflex construction AP hoặc tương đương415,83m
5SikaFlex construction AP (Số lượng tuýp=số mét trám/2,60)159,9346Tuýp
6Trải đá cấp phối 0-41,9836100M3
AJ Phá đê quay
1Phá đê quây bằng thủ công21,02M3
AK KÊNH N2 ĐoẠN TỪ K7+830-:-K8+004,5
AL Đê quay 1
1Đắp bao tải cát đê quây10,53m3
2Mua cát lấp, V mua = V đắp *1,2212,8466M3
3Trải tấm PP0,1473100M2
AM Bơm nước hố móng
1Bơm nước hố móng (máy 5CV)2Ca
AN Đan cơ, mang cống
1Phá bê tông đan cơ, mái mang cống bằng máy khoan17,89M3
2Đào móng rộng 119,12M3
3Đào nền đường bằng máy, đất cấp 10,4111100M3
AO + Đan cơ
1Vữa lót chiều dầy 3cm, vữa mác 50159,73M2
2Bê tông đan cơ, đá 1x2 mác 20020,76M3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đan cơ, đường kính 0,9287Tấn
4Ván khuôn thép đan cơ0,6402100M2
AP + Mang cống
1Đắp bù đất mang cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1626100M3
2Vữa lót chiều dầy 3cm, vữa mác 5019,24M2
3Bê tông mái dày 1,92M3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép mái, đường kính 0,0526Tấn
5Ván khuôn thép mái0,2213100M2
6Đắp đất bờ kênh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,8988100M3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,900,3238100M3
8Đất mua V mua = (32,38+189,88+16,3)*1,1-(119,12+41,11)=102,142m3102,142m3
AQ Xử lý chống thấm
1Cắt bê tông mái kênh bằng máy, chiều dày 243,99M
2Quét 1 lớp sika Primer 3N hoặc tương đương vào bề mặt các khe chống thấm11,91m2
3Sika Primer 3N1,99lít
4Trám khe bằng Sikaflex construction AP hoặc tương đương266,12m
5SikaFlex construction AP (Số lượng tuýp=số mét trám/2,60)102,3538Tuýp
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa1,55M2
7Trải đá cấp phối 0-40,7712100M3
AR Phá đê quay
1Phá đê quây bằng thủ công10,53M3
AS KÊNH N2 ĐoẠN XI PHÔNG ĐẦU RA K8+060
AT Đê quay 1
1Đắp bao tải cát đê quây8,83m3
2Mua cát lấp, V mua = V đắp *1,2210,7726M3
3Trải tấm PP0,1312100M2
AU Bơm nước hố móng
1Bơm nước hố móng (máy 5CV)2Ca
AV Đan cơ, mang cống
1Phá bê tông đan cơ, mái mang cống bằng máy khoan5,51M3
2Đào móng rộng 60,93M3
3Đào nền đường bằng máy, đất cấp 10,2757100M3
AW + Đan cơ
1Vữa lót chiều dầy 3cm, vữa mác 5035,5M2
2Bê tông đan cơ, đá 1x2 mác 2004,62M3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đan cơ, đường kính 0,2067Tấn
4Ván khuôn thép đan cơ0,1433100M2
AX + Mang cống
1Đắp bù đất mang cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,197100M3
2Vữa lót chiều dầy 3cm, vữa mác 5019,24M2
3Bê tông mái dày 1,92M3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép mái, đường kính 0,0795Tấn
5Ván khuôn thép mái0,2249100M2
6Đắp đất bờ kênh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,7394100M3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,900,0411100M3
8Đất mua V mua = (4,11+73,94+19,7)*1,1-(60,93+27,57)=19,025m319,025m3
AY Xử lý chống thấm
1Cắt bê tông mái kênh bằng máy, chiều dày 36,07M
2Quét 1 lớp sika Primer 3N hoặc tương đương vào bề mặt các khe chống thấm3,21m2
3Sika Primer 3N0,53lít
4Trám khe bằng Sikaflex construction AP hoặc tương đương58,56m
5SikaFlex construction AP (Số lượng tuýp=số mét trám/2,60)22,5231Tuýp
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa1,58M2
7Trải đá cấp phối 0-40,155100M3
AZ Phá đê quay
1Phá đê quây bằng thủ công8,83M3
BA KÊNH N2 ĐoẠN XI PHÔNG ĐẦU RA K6+069
BB Đê quay 1
1Đắp bao tải cát đê quây10,51m3
2Mua cát lấp, V mua = V đắp *1,2212,8222M3
3Trải tấm PP0,147100M2
BC Bơm nước hố móng
1Bơm nước hố móng (máy 5CV)2Ca
BD Đan cơ, mang cống
1Phá bê tông đan cơ bằng máy khoan2,33M3
2Đào móng rộng 19,19M3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp 119,74M3
BE + Đan cơ
1Vữa lót chiều dầy 3cm, vữa mác 5023,3M2
2Bê tông đan cơ, đá 1x2 mác 2003,03M3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đan cơ, đường kính 0,1352Tấn
4Ván khuôn thép đan cơ0,0945100M2
5Đắp đất bờ kênh + bù mang cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,6526100M3
6Đắp nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,276100M3
7Đất mua V mua = (27,6+65,3)*1,1-(19,19+19,74)=63,216m363,216m3
BF Xử lý chống thấm
1Cắt bê tông mái kênh bằng máy, chiều dày 55,97M
2Quét 1 lớp sika Primer 3N hoặc tương đương vào bề mặt các khe chống thấm3,15m2
3Sika Primer 3N0,52lít
4Trám khe bằng Sikaflex construction AP hoặc tương đương55,97m
5SikaFlex construction AP (Số lượng tuýp=số mét trám/2,60)21,5269Tuýp
6Trải đá cấp phối 0-40,1418100M3
BG Phá đê quay
1Phá đê quây bằng thủ công10,51M3
BH KÊNH N2-10 ĐoẠN TỪ K0+780-:-K1+068,3
BI Bơm nước hố móng
1Bơm nước hố móng (máy 5CV)2Ca
2Đào móng rộng 1,65M3
3Đào nền đường bằng máy, đất cấp 10,9266100M3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,900,1905100M3
BJ Xử lý chống thấm
1Cắt bê tông mái kênh bằng máy, chiều dày 93,6M
2Quét 1 lớp sika Primer 3N hoặc tương đương vào bề mặt các khe chống thấm3,93m2
3Sika Primer 3N0,66lít
4Trám khe bằng Sikaflex construction AP hoặc tương đương93,6m
5SikaFlex construction AP (Số lượng tuýp=số mét trám/2,60)36Tuýp
6Trải đá cấp phối 0-40,953100M3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công xử lý chống thấm kênh bê tông hoặc thi công kênh bê tông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.526.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.052.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay,công suất 1,5kW Khoan bê tông1
2 Máy hàn xoay chiều, công suất23kW Hàn cốt thép1
3 Máy đào bánh xích, dung tíchgầu Đào đất1
4 Máy ủi 110CV San ủi1
5 Máy lu bánh thép tự hành,trọng lượng >=9T Lu lèn1
6 Máy đầm cầm tay 70kG Đầm đất1
7 Máy trộn bê tông dung tích 250lít Trộn bê tông1
8 Máy đầm bê tông (đầm bàn)công suất 1kW Đầm bê tông1
9 Máy cắt uốn cốt thép công suất5kW Cắt uốn thép1
10 Máy cắt bê tông công suất1,5kW Cắt bê tông1
11 Máy mài công suất 1kW Mài sắt thép, bê tông1
12 Máy nén khí động cơ diezennăng suất 600m3/h Nén khí1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->