Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210907831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210864986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | : Vốn thực hiện chính sách hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) và sử dụng nguồn thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 14:00:00 đến ngày 2021-09-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,160,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công xử lý chống thấm kênh bê tông hoặc thi công kênh bê tông. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.526.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.052.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay,công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn xoay chiều, công suất23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh xích, dung tíchgầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành,trọng lượng >=9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cầm tay 70kG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông (đầm bàn)công suất 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép công suất5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông công suất1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài công suất 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài sắt thép, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí động cơ diezennăng suất 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xử lý chống thấm các tuyến kênh Khu tưới Đức Hoà, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | : Vốn thực hiện chính sách hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) và sử dụng nguồn thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, phTrung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.ường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÊNH N3 ĐOẠN TỪ K1+450-:-K1+634 | |||
| 1 | Phá bê tông đan cơ bằng máy khoan | 11,8 | M3 | |
| 2 | Đào móng rộng | 166,27 | M3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp 1 | 1,8267 | 100M3 | |
| 4 | Vữa lót chiều dầy 3cm, vữa mác 50 | 118 | M2 | |
| 5 | Bê tông đan cơ, đá 1x2 mác 200 | 15,34 | M3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan cơ, đường kính | 0,6872 | Tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép đan cơ | 0,4746 | 100M2 | |
| 8 | Đắp đất bờ kênh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,8492 | 100M3 | |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,311 | 100M3 | |
| 10 | Cắt bê tông mái kênh bằng máy, chiều dày | 223,7 | M | |
| 11 | Quét 1 lớp sika Primer 3N hoặc tương đương vào bề mặt các khe chống thấm | 9,4 | m2 | |
| 12 | Sika Primer 3N | 1,57 | lít | |
| 13 | Trám khe bằng Sikaflex construction AP hoặc tương đương | 223,7 | m | |
| 14 | SikaFlex construction AP (Số lượng tuýp=số mét trám/2,60) | 86,0385 | Tuýp | |
| 15 | Trải đá cấp phối 0-4 | 1,4175 | 100M3 | |
| B | KÊNH N3 XI PHÔNG K4+613 | |||
| 1 | Phá bê tông đan cơ bằng máy khoan | 1,44 | M3 | |
| 2 | Đào móng rộng | 9,42 | M3 | |
| 3 | Vữa lót chiều dầy 3cm, vữa mác 50 | 14,35 | M2 | |
| 4 | Bê tông đan cơ, đá 1x2 mác 200 | 1,87 | M3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan cơ, đường kính | 0,0835 | Tấn | |
| 6 | Ván khuôn thép đan cơ | 0,0594 | 100M2 | |
| 7 | Đắp đất bờ kênh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1211 | 100M3 | |
| 8 | Đất mua V mua = 12,11*1,1-9,42=3,901m3 | 3,901 | m3 | |
| 9 | Cắt bê tông mái kênh bằng máy, chiều dày | 31,42 | M | |
| 10 | Quét 1 lớp sika Primer 3N hoặc tương đương vào bề mặt các khe chống thấm | 1,32 | m2 | |
| 11 | Sika Primer 3N | 0,22 | lít | |
| 12 | Trám khe bằng Sikaflex construction AP hoặc tương đương | 31,42 | m | |
| 13 | SikaFlex construction AP (Số lượng tuýp=số mét trám/2,60) | 12,0846 | Tuýp | |
| 14 | Bơm keo Epoxy 3B-R9210 | 0,59 | 10M | |
| 15 | Keo Epoxy 3B-R9210 | 17,7 | lít | |
| 16 | Tháo dỡ cọc tiêu | 6 | Cái | |
| 17 | Lắp đặt lại cọc tiêu | 6 | Cái | |
| C | KÊNH N3 ĐoẠN TỪ K12+480-:-K12+657 | |||
| 1 | Phá bê tông đan cơ bằng máy khoan | 6,85 | M3 | |
| 2 | Đào móng rộng | 72,69 | M3 | |
| 3 | Vữa lót chiều dầy 3cm, vữa mác 50 | 68,5 | M2 | |
| 4 | Bê tông đan cơ, đá 1x2 mác 200 | 8,91 | M3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan cơ, đường kính | 0,3989 | Tấn | |
| 6 | Ván khuôn thép đan cơ | 0,2753 | 100M2 | |
| 7 | Đắp đất bờ kênh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9505 | 100M3 | |
| 8 | Đất mua V mua = 95,05*1,1-72,69=31,865m3 | 31,865 | m3 | |
| 9 | Cắt bê tông mái kênh bằng máy, chiều dày | 239,8 | M | |
| 10 | Quét 1 lớp sika Primer 3N hoặc tương đương vào bề mặt các khe chống thấm | 10,07 | m2 | |
| 11 | Sika Primer 3N | 1,68 | lít | |
| 12 | Trám khe bằng Sikaflex construction AP hoặc tương đương | 239,8 | m | |
| 13 | SikaFlex construction AP (Số lượng tuýp=số mét trám/2,60) | 92,2308 | Tuýp | |
| D | KÊNH N2 ĐoẠN CỐNG QUA ĐƯỜNG K1+380-:-K1+506 | |||
| E | Đê quay 1 | |||
| 1 | Đắp bao tải cát đê quây | 53,46 | m3 | |
| 2 | Mua cát lấp, V mua = V đắp *1,22 | 65,2212 | M3 | |
| 3 | Trải tấm PP | 0,4031 | 100M2 | |
| F | Đê quay 2 | |||
| 1 | Đắp bao tải cát đê quây | 28,4 | m3 | |
| 2 | Mua cát lấp, V mua = V đắp *1,22 | 34,648 | M3 | |
| 3 | Trải tấm PP | 0,2669 | 100M2 | |
| G | Bơm nước hố móng | |||
| 1 | Bơm nước hố móng (máy 5CV) | 2 | Ca | |
| H | Đan cơ, mang cống | |||
| 1 | Phá bê tông đan cơ, mái mang cống bằng máy khoan | 10,45 | M3 | |
| 2 | Đào móng rộng | 42,93 | M3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp 1 | 0,0489 | 100M3 | |
| I | + Đan cơ | |||
| 1 | Vữa lót chiều dầy 3cm, vữa mác 50 | 72,5 | M2 | |
| 2 | Bê tông đan cơ, đá 1x2 mác 200 | 9,43 | M3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan cơ, đường kính | 0,4224 | Tấn | |
| 4 | Ván khuôn thép đan cơ | 0,2926 | 100M2 | |
| J | + Mang cống | |||
| 1 | Đắp bù đất mang cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0959 | 100M3 | |
| 2 | Vữa lót chiều dầy 3cm, vữa mác 50 | 31,97 | M2 | |
| 3 | Bê tông mái dày | 3,2 | M3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái, đường kính | 0,1529 | Tấn | |
| 5 | Ván khuôn thép mái | 0,366 | 100M2 | |
| 6 | Đắp đất bờ kênh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5068 | 100M3 | |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0073 | 100M3 | |
| 8 | Đất mua V mua = (0,73+50,68+9,59)*1,1-42,93=24,17m3 | 24,17 | m3 | |
| K | Xử lý chống thấm | |||
| 1 | Cắt bê tông mái kênh bằng máy, chiều dày | 182,28 | M | |
| 2 | Quét 1 lớp sika Primer 3N hoặc tương đương vào bề mặt các khe chống thấm | 12,21 | m2 | |
| 3 | Sika Primer 3N | 2,04 | lít | |
| 4 | Trám khe bằng Sikaflex construction AP hoặc tương đương | 242,92 | m | |
| 5 | SikaFlex construction AP (Số lượng tuýp=số mét trám/2,60) | 93,4308 | Tuýp | |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 4,24 | M2 | |
| 7 | Trải đá cấp phối 0-4 | 0,3603 | 100M3 | |
| L | Phá đê quay | |||
| 1 | Phá đê quây bằng thủ công | 81,86 | M3 | |
| M | KÊNH N2 ĐoẠN TỪ K2+205-:-K2+328 | |||
| N | Đê quay 1 | |||
| 1 | Đắp bao tải cát đê quây | 28,36 | m3 | |
| 2 | Mua cát lấp, V mua = V đắp *1,22 | 34,5992 | M3 | |
| 3 | Trải tấm PP | 0,2684 | 100M2 | |
| O | Đê quay 2 | |||
| 1 | Đắp bao tải cát đê quây | 14,4 | m3 | |
| 2 | Mua cát lấp, V mua = V đắp *1,22 | 17,568 | M3 | |
| 3 | Trải tấm PP | 0,181 | 100M2 | |
| P | Bơm nước hố móng | |||
| 1 | Bơm nước hố móng (máy 5CV) | 2 | Ca | |
| Q | Đan cơ, mang cống | |||
| 1 | Phá bê tông đan cơ bằng máy khoan | 8,76 | M3 | |
| 2 | Đào móng rộng | 37,4 | M3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp 1 | 0,2921 | 100M3 | |
| R | + Đan cơ | |||
| 1 | Vữa lót chiều dầy 3cm, vữa mác 50 | 87,6 | M2 | |
| 2 | Bê tông đan cơ, đá 1x2 mác 200 | 11,39 | M3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan cơ, đường kính | 0,5092 | Tấn | |
| 4 | Ván khuôn thép đan cơ | 0,353 | 100M2 | |
| 5 | Đắp đất bờ kênh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4164 | 100M3 | |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0493 | 100M3 | |
| S | Xử lý chống thấm | |||
| 1 | Cắt bê tông mái kênh bằng máy, chiều dày | 178,08 | M | |
| 2 | Quét 1 lớp sika Primer 3N hoặc tương đương vào bề mặt các khe chống thấm | 9,19 | m2 | |
| 3 | Sika Primer 3N | 1,54 | lít | |
| 4 | Trám khe bằng Sikaflex construction AP hoặc tương đương | 178,08 | m | |
| 5 | SikaFlex construction AP (Số lượng tuýp=số mét trám/2,60) | 68,4923 | Tuýp | |
| 6 | Trải đá cấp phối 0-4 | 0,7425 | 100M3 | |
| T | Phá đê quay | |||
| 1 | Phá đê quây bằng thủ công | 42,76 | M3 | |
| U | KÊNH N2 ĐoẠN TỪ K3+080-:-K3+320 | |||
| V | Đê quay 1 | |||
| 1 | Đắp bao tải cát đê quây | 25,98 | m3 | |
| 2 | Mua cát lấp, V mua = V đắp *1,22 | 31,6956 | M3 | |
| 3 | Trải tấm PP | 0,2727 | 100M2 | |
| W | Đê quay 2 | |||
| 1 | Đắp bao tải cát đê quây | 14,4 | m3 | |
| 2 | Mua cát lấp, V mua = V đắp *1,22 | 17,568 | M3 | |
| 3 | Trải tấm PP | 0,181 | 100M2 | |
| X | Bơm nước hố móng | |||
| 1 | Bơm nước hố móng (máy 5CV) | 2 | Ca | |
| Y | Đan cơ, mang cống | |||
| 1 | Phá bê tông đan cơ bằng máy khoan | 22,12 | M3 | |
| 2 | Đào móng rộng | 110,56 | M3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp 1 | 1,3902 | 100M3 | |
| Z | + Đan cơ | |||
| 1 | Vữa lót chiều dầy 3cm, vữa mác 50 | 221,24 | M2 | |
| 2 | Bê tông đan cơ, đá 1x2 mác 200 | 28,76 | M3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan cơ, đường kính | 1,2882 | Tấn | |
| 4 | Ván khuôn thép đan cơ | 0,8863 | 100M2 | |
| 5 | Đắp đất bờ kênh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,166 | 100M3 | |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4594 | 100M3 | |
| AA | Xử lý chống thấm | |||
| 1 | Cắt bê tông mái kênh bằng máy, chiều dày | 449,35 | M | |
| 2 | Quét 1 lớp sika Primer 3N hoặc tương đương vào bề mặt các khe chống thấm | 19,6 | m2 | |
| 3 | Sika Primer 3N | 3,27 | lít | |
| 4 | Trám khe bằng Sikaflex construction AP hoặc tương đương | 449,35 | m | |
| 5 | SikaFlex construction AP (Số lượng tuýp=số mét trám/2,60) | 172,8269 | Tuýp | |
| 6 | Trải đá cấp phối 0-4 | 2,5229 | 100M3 | |
| AB | Phá đê quay | |||
| 1 | Phá đê quây bằng thủ công | 40,38 | M3 | |
| AC | KÊNH N2 ĐoẠN TỪ K5+196-:-K5+421 | |||
| AD | Đê quay 1 | |||
| 1 | Đắp bao tải cát đê quây | 10,51 | m3 | |
| 2 | Mua cát lấp, V mua = V đắp *1,22 | 12,8222 | M3 | |
| 3 | Trải tấm PP | 0,147 | 100M2 | |
| AE | Đê quay 2 | |||
| 1 | Đắp bao tải cát đê quây | 10,51 | m3 | |
| 2 | Mua cát lấp, V mua = V đắp *1,22 | 12,8222 | M3 | |
| 3 | Trải tấm PP | 0,147 | 100M2 | |
| AF | Bơm nước hố móng | |||
| 1 | Bơm nước hố móng (máy 5CV) | 2 | Ca | |
| AG | Đan cơ, mang cống | |||
| 1 | Phá bê tông đan cơ bằng máy khoan | 21,34 | M3 | |
| 2 | Đào móng rộng | 115,24 | M3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp 1 | 1,5726 | 100M3 | |
| AH | + Đan cơ | |||
| 1 | Vữa lót chiều dầy 3cm, vữa mác 50 | 213,4 | M2 | |
| 2 | Bê tông đan cơ, đá 1x2 mác 200 | 27,74 | M3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan cơ, đường kính | 1,2412 | Tấn | |
| 4 | Ván khuôn thép đan cơ | 0,8562 | 100M2 | |
| 5 | Đắp đất bờ kênh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,2456 | 100M3 | |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8085 | 100M3 | |
| AI | Xử lý chống thấm | |||
| 1 | Cắt bê tông mái kênh bằng máy, chiều dày | 415,83 | M | |
| 2 | Quét 1 lớp sika Primer 3N hoặc tương đương vào bề mặt các khe chống thấm | 19,51 | m2 | |
| 3 | Sika Primer 3N | 3,26 | lít | |
| 4 | Trám khe bằng Sikaflex construction AP hoặc tương đương | 415,83 | m | |
| 5 | SikaFlex construction AP (Số lượng tuýp=số mét trám/2,60) | 159,9346 | Tuýp | |
| 6 | Trải đá cấp phối 0-4 | 1,9836 | 100M3 | |
| AJ | Phá đê quay | |||
| 1 | Phá đê quây bằng thủ công | 21,02 | M3 | |
| AK | KÊNH N2 ĐoẠN TỪ K7+830-:-K8+004,5 | |||
| AL | Đê quay 1 | |||
| 1 | Đắp bao tải cát đê quây | 10,53 | m3 | |
| 2 | Mua cát lấp, V mua = V đắp *1,22 | 12,8466 | M3 | |
| 3 | Trải tấm PP | 0,1473 | 100M2 | |
| AM | Bơm nước hố móng | |||
| 1 | Bơm nước hố móng (máy 5CV) | 2 | Ca | |
| AN | Đan cơ, mang cống | |||
| 1 | Phá bê tông đan cơ, mái mang cống bằng máy khoan | 17,89 | M3 | |
| 2 | Đào móng rộng | 119,12 | M3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp 1 | 0,4111 | 100M3 | |
| AO | + Đan cơ | |||
| 1 | Vữa lót chiều dầy 3cm, vữa mác 50 | 159,73 | M2 | |
| 2 | Bê tông đan cơ, đá 1x2 mác 200 | 20,76 | M3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan cơ, đường kính | 0,9287 | Tấn | |
| 4 | Ván khuôn thép đan cơ | 0,6402 | 100M2 | |
| AP | + Mang cống | |||
| 1 | Đắp bù đất mang cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1626 | 100M3 | |
| 2 | Vữa lót chiều dầy 3cm, vữa mác 50 | 19,24 | M2 | |
| 3 | Bê tông mái dày | 1,92 | M3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái, đường kính | 0,0526 | Tấn | |
| 5 | Ván khuôn thép mái | 0,2213 | 100M2 | |
| 6 | Đắp đất bờ kênh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,8988 | 100M3 | |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3238 | 100M3 | |
| 8 | Đất mua V mua = (32,38+189,88+16,3)*1,1-(119,12+41,11)=102,142m3 | 102,142 | m3 | |
| AQ | Xử lý chống thấm | |||
| 1 | Cắt bê tông mái kênh bằng máy, chiều dày | 243,99 | M | |
| 2 | Quét 1 lớp sika Primer 3N hoặc tương đương vào bề mặt các khe chống thấm | 11,91 | m2 | |
| 3 | Sika Primer 3N | 1,99 | lít | |
| 4 | Trám khe bằng Sikaflex construction AP hoặc tương đương | 266,12 | m | |
| 5 | SikaFlex construction AP (Số lượng tuýp=số mét trám/2,60) | 102,3538 | Tuýp | |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 1,55 | M2 | |
| 7 | Trải đá cấp phối 0-4 | 0,7712 | 100M3 | |
| AR | Phá đê quay | |||
| 1 | Phá đê quây bằng thủ công | 10,53 | M3 | |
| AS | KÊNH N2 ĐoẠN XI PHÔNG ĐẦU RA K8+060 | |||
| AT | Đê quay 1 | |||
| 1 | Đắp bao tải cát đê quây | 8,83 | m3 | |
| 2 | Mua cát lấp, V mua = V đắp *1,22 | 10,7726 | M3 | |
| 3 | Trải tấm PP | 0,1312 | 100M2 | |
| AU | Bơm nước hố móng | |||
| 1 | Bơm nước hố móng (máy 5CV) | 2 | Ca | |
| AV | Đan cơ, mang cống | |||
| 1 | Phá bê tông đan cơ, mái mang cống bằng máy khoan | 5,51 | M3 | |
| 2 | Đào móng rộng | 60,93 | M3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp 1 | 0,2757 | 100M3 | |
| AW | + Đan cơ | |||
| 1 | Vữa lót chiều dầy 3cm, vữa mác 50 | 35,5 | M2 | |
| 2 | Bê tông đan cơ, đá 1x2 mác 200 | 4,62 | M3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan cơ, đường kính | 0,2067 | Tấn | |
| 4 | Ván khuôn thép đan cơ | 0,1433 | 100M2 | |
| AX | + Mang cống | |||
| 1 | Đắp bù đất mang cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,197 | 100M3 | |
| 2 | Vữa lót chiều dầy 3cm, vữa mác 50 | 19,24 | M2 | |
| 3 | Bê tông mái dày | 1,92 | M3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái, đường kính | 0,0795 | Tấn | |
| 5 | Ván khuôn thép mái | 0,2249 | 100M2 | |
| 6 | Đắp đất bờ kênh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,7394 | 100M3 | |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0411 | 100M3 | |
| 8 | Đất mua V mua = (4,11+73,94+19,7)*1,1-(60,93+27,57)=19,025m3 | 19,025 | m3 | |
| AY | Xử lý chống thấm | |||
| 1 | Cắt bê tông mái kênh bằng máy, chiều dày | 36,07 | M | |
| 2 | Quét 1 lớp sika Primer 3N hoặc tương đương vào bề mặt các khe chống thấm | 3,21 | m2 | |
| 3 | Sika Primer 3N | 0,53 | lít | |
| 4 | Trám khe bằng Sikaflex construction AP hoặc tương đương | 58,56 | m | |
| 5 | SikaFlex construction AP (Số lượng tuýp=số mét trám/2,60) | 22,5231 | Tuýp | |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 1,58 | M2 | |
| 7 | Trải đá cấp phối 0-4 | 0,155 | 100M3 | |
| AZ | Phá đê quay | |||
| 1 | Phá đê quây bằng thủ công | 8,83 | M3 | |
| BA | KÊNH N2 ĐoẠN XI PHÔNG ĐẦU RA K6+069 | |||
| BB | Đê quay 1 | |||
| 1 | Đắp bao tải cát đê quây | 10,51 | m3 | |
| 2 | Mua cát lấp, V mua = V đắp *1,22 | 12,8222 | M3 | |
| 3 | Trải tấm PP | 0,147 | 100M2 | |
| BC | Bơm nước hố móng | |||
| 1 | Bơm nước hố móng (máy 5CV) | 2 | Ca | |
| BD | Đan cơ, mang cống | |||
| 1 | Phá bê tông đan cơ bằng máy khoan | 2,33 | M3 | |
| 2 | Đào móng rộng | 19,19 | M3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp 1 | 19,74 | M3 | |
| BE | + Đan cơ | |||
| 1 | Vữa lót chiều dầy 3cm, vữa mác 50 | 23,3 | M2 | |
| 2 | Bê tông đan cơ, đá 1x2 mác 200 | 3,03 | M3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan cơ, đường kính | 0,1352 | Tấn | |
| 4 | Ván khuôn thép đan cơ | 0,0945 | 100M2 | |
| 5 | Đắp đất bờ kênh + bù mang cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6526 | 100M3 | |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,276 | 100M3 | |
| 7 | Đất mua V mua = (27,6+65,3)*1,1-(19,19+19,74)=63,216m3 | 63,216 | m3 | |
| BF | Xử lý chống thấm | |||
| 1 | Cắt bê tông mái kênh bằng máy, chiều dày | 55,97 | M | |
| 2 | Quét 1 lớp sika Primer 3N hoặc tương đương vào bề mặt các khe chống thấm | 3,15 | m2 | |
| 3 | Sika Primer 3N | 0,52 | lít | |
| 4 | Trám khe bằng Sikaflex construction AP hoặc tương đương | 55,97 | m | |
| 5 | SikaFlex construction AP (Số lượng tuýp=số mét trám/2,60) | 21,5269 | Tuýp | |
| 6 | Trải đá cấp phối 0-4 | 0,1418 | 100M3 | |
| BG | Phá đê quay | |||
| 1 | Phá đê quây bằng thủ công | 10,51 | M3 | |
| BH | KÊNH N2-10 ĐoẠN TỪ K0+780-:-K1+068,3 | |||
| BI | Bơm nước hố móng | |||
| 1 | Bơm nước hố móng (máy 5CV) | 2 | Ca | |
| 2 | Đào móng rộng | 1,65 | M3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp 1 | 0,9266 | 100M3 | |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1905 | 100M3 | |
| BJ | Xử lý chống thấm | |||
| 1 | Cắt bê tông mái kênh bằng máy, chiều dày | 93,6 | M | |
| 2 | Quét 1 lớp sika Primer 3N hoặc tương đương vào bề mặt các khe chống thấm | 3,93 | m2 | |
| 3 | Sika Primer 3N | 0,66 | lít | |
| 4 | Trám khe bằng Sikaflex construction AP hoặc tương đương | 93,6 | m | |
| 5 | SikaFlex construction AP (Số lượng tuýp=số mét trám/2,60) | 36 | Tuýp | |
| 6 | Trải đá cấp phối 0-4 | 0,953 | 100M3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công xử lý chống thấm kênh bê tông hoặc thi công kênh bê tông. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.526.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.052.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay,công suất 1,5kW | Khoan bê tông | 1 |
| 2 | Máy hàn xoay chiều, công suất23kW | Hàn cốt thép | 1 |
| 3 | Máy đào bánh xích, dung tíchgầu | Đào đất | 1 |
| 4 | Máy ủi 110CV | San ủi | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành,trọng lượng >=9T | Lu lèn | 1 |
| 6 | Máy đầm cầm tay 70kG | Đầm đất | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích 250lít | Trộn bê tông | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông (đầm bàn)công suất 1kW | Đầm bê tông | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép công suất5kW | Cắt uốn thép | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông công suất1,5kW | Cắt bê tông | 1 |
| 11 | Máy mài công suất 1kW | Mài sắt thép, bê tông | 1 |
| 12 | Máy nén khí động cơ diezennăng suất 600m3/h | Nén khí | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi