Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210908397-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210860764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 13:53:00 đến ngày 2021-09-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,813,357,039 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7200355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7440071E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét Công trình có kết cấu móng trụ bê tông cốt thép, kết hợp móng xây gạch. Tường xây gạch, sàn tầng và sàn mái đổ bê tông cốt thép toàn khối, cầu thang bộ bê tông cốt thép toàn khối đổ tại chỗ. (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ quản lý chất lượng KCS;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ,
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≤ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Xe bơm bê tông tự hành,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nầng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng hoặc tời điện,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt cầm tay,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông,
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 5,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình + máy kinh vỹ -
- Đặc điểm thiết bị Đo góc, độ cao…
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Trường tiểu học Linh Thông - Hạng mục: Nhà 2 tầng 8 phòng học bộ môn, phòng chức năng
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn thu xổ số kiến thiết tỉnh hỗ trợ huyện giai đoạn 2021 - 2025; nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Định Hóa, Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng VN ASEAN; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E - HSMT và đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hoàng Dương. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E - HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Định Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa , địa chỉ: Phố Hợp Thành - TT Chợ Chu - Định Hóa - Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Định Hóa, Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; + Các văn bản liên quan đến nội dung chất lượng, tiến độ cung ứng các loại vật liệu chính và sự phù hợp của các loại vật liệu khác đưa vào thi công xây lắp gói thầu theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT. + Các loại bảng biểu liên quan đến yêu cầu kỹ thuật, tính khả thi trong thi công gói thầu như: Sơ đồ bố trí công trường, biểu đồ tiến độ thi công, biểu đồ huy động máy, nhân lực và các loại vật liệu chính (nếu có). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Định Hóa, Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Định Hóa + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 0208.3855.688;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kiến trúc + Kết cấu - Nhà lớp học bộ môn 2 tầng
1Đào móng - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật642,6395m3
2Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,8294m3
3Ván khuôn móng cộtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5877100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng trònTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0443100m2
5Ván khuôn móng dàiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9172100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2507tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9468Tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,095tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,756tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,6591tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9803tấn
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật40,5245m3
13Bê tông xà dầm, giằng móng, M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,5741m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,9504m3
15Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật569,2221m3
16Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,1944m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,6786m3
18Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,9818m3
19Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,5m3
20Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,18m3
21Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,7778m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1665100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1334tấn
24Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,6818m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật811cấu kiện
26Láng rãnh nước, hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,25m2
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật41,045m2
28Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật45m2
29Đào móng băng - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,02271m3
30Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,9503m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3037m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,5507m3
33Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật121,5613m3
34Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật34,0893m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật48,0564m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật52,716m3
37Ván khuôn cột khungTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,31100m2
38Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0622100m2
39Ván khuôn dầm khungTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,539100m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7565tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,739tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6493Tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5811Tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,9559Tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,9559Tấn
46Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,8561m3
47Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,8561m3
48Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,149m3
49Ván khuôn, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0955100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3455Tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2942Tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5744Tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3599Tấn
54Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,0505m3
55Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,9959100m2
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,7647Tấn
57Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật77,787m3
58Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3526100m2
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2805Tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1842Tấn
61Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,6068m3
62Ván khuôn lanh tô, ô văngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0995100m2
63Ván khuôn giằng lan canTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2029100m2
64Lắp dựng cốt thép lanh tô, chằn nắng, GLC và GTH, ĐK ≤10mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,515Tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô, chằn nắng, GLC và GTH, ĐK ≤18mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8841Tấn
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,8268m3
67Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2104100m2
68Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,3144m3
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,7881m3
70Gia công xà gồ thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,7565Tấn
71Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,7564Tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật149,0881m2
73Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dầy 0,4mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,2164100m2
74Tôn úp nócTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật75,1m
75ống nhựa, ĐK 90mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
76Cút nhựa, d=90mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24cái
77Quả cầu chắn rác + phễu thu đường kính D100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
78Đai nhựa giữ ốngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật40Cái
79Chụp ống D90Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
80Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,3529tấn
81Xen hoa sắt vuông 14x14Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật33,11kg
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật155,52m2
83Cắt và lắp kính, kính dày 5mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật89,3952m2
84Khoá cửa chốt ngangTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
85Bản lề cửa đi, cửa sổ D=14mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật288cái
86SXLD chốt cửaTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật112cái
87Chỉ kính bằng nhôm + Gioăng cao su cửa thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật844,8m
88Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật117,7944m2
89Sơn tĩnh điện sắt thép các loạiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5.384,01kg
90Vách kính khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,85mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,6m2
91GCLD vách ngăn di động (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật44,616m2
92Thang nhôm rút tháo lắp rờiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
93Lát nền, sàn gạch liên doanh 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật653,428m2
94Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9306m3
95Trát lót bậc, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật65,4525m2
96Láng granitô cầu thangTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật65,4525m2
97Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật123,33m
98Láng granitô nền sàn dốcTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,838m2
99Công cắt chỉ đường dốcTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Công
100Lan can Inox 304 cầu thang + Lan can LCCTTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật143,1618kg
101Lắp dựng lan can cầu thangTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,88m2
102Xây tường bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,2m3
103Đệm cát bục giảngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,3571m3
104Bê tông nền, M150, đá 1x2,Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,3571m3
105Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,1032m3
106Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5735m3
107Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1584m3
108Ván khuôn tấm phù điêuTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0271100m2
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm phù điêu đường kính cốt thép dTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0065tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm phù điêu đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0097tấn
111Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0719m3
112Đắp phù điêu (Hoàn thiện)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1T.Bộ
113Sản xuất lan can hành lang Inox 304Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.352,7042kg
114Lắp dựng lan can InoxTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật47,31m2
115Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật321,69m2
116Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật901,6m2
117Trát trần, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật710,5016m2
118Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật32,67m2
119Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật117,6949m2
120Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật357,4885m2
121Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật73,25m2
122Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.019,7226m2
123Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.495,1724m2
124Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật173,5604m2
125Láng sê nô, ô văng dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật173,5604m2
126Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật174,08m
127Kẻ phân vị lõmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật89,04m
128Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,0733100m2
B Cấp điện + Thu lôi chống sét - Nhà lớp học bộ môn 2 tầng
1Đèn nê ông loại 1,2m - 2x36w/220vTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
2Đèn gắn trần chụp bán cầu bóng Led 10w-220vTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
3Công tắc đơn 250V/5ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18cái
4Công tắc đôi 250V/5ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
5ổ cắm đơn 220v/10ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật37cái
6ổ cắm đôi 220v/10ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18cái
7Công tắc đảo chiều 250v-5ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Quạt trần + hộp sốTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
9Quạt treo tườngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21cái
10Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 12000BTU (gồm máy điều hòa và giá treo)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4máy
11Ống ga D9,5/D12,7 + Bảo ôn dày 0,8cmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
12Ống thoát nước ngưng PVC D20Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30m
13automat 3 pha 75ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14automat 3 pha 30ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15automat 1 pha 15ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22cái
16Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x2,5mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật390m
17Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x1,5mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật500m
18Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật250m
19Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật120m
20Cáp dẫn điện ruột đồng cách điện PVC 4x6mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật120m
21Tủ điện tổng 500x400x200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
22Tủ điện tầng 300x250x150Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
23Hộp nối dây 200x100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
24Hộp âm tườngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật84Cái
25Mặt cống tắc, ổ cắm, át tô mátTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật84Cái
26ống nhựa mềm luồn dây PVC D16Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật530m
27ống nhựa mềm luồn dây PVC D20Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật100m
28ống nhựa cứng luồn dây xuyên tầng PVC D32Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15m
29Cáp dẫn điện ruột đồng cách điện PVC 3x16+1x10mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật70m
30Xà sứ đón điện đầu hồiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
31Phụ kiện lắp đặtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1
32Đào đất đặt dây tiếp địa, đất cấp IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,751m3
33Đắp đất rãnh tiếp địaTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,75m3
34Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5m
35Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x5mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25m
36Gia công và đóng cọc chống sétTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
37Đào đất đặt dây tiếp địa, đất cấp IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật281m3
38Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28m3
39Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 Dài L=2500Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14cọc
40Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x5mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật80m
41Gia công kim thu sét, dài 1,2mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
42Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
43Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật100m
44Chân giữ dây thu sét D10Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật100Cái
45Ống sứ chân kim thu sétTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
46Sơn dây dẫn 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,62461m2
47Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
C Nhà để xe học sinh
1Đào móng cột - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,761m3
2Ván khuôn móng cộtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,39100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,68m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,48m3
5Bu lông neo M18x600Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật120cái
6Gia công cột thép bằng thép tấmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3598tấn
7Lắp cột thép các loạiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3598tấn
8Gia công cột khung bằng thép hộp mạ kẽmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3485tấn
9Lắp cột thép các loạiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3485tấn
10Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6726tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6726tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn sốpTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,6732100m2
13Tôn úp góc bo xung quanh máiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật45m
D Sân bê tông
1Lót cát tạo phẳng nền sânTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,75m3
2Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật72,5m3
3Cắt khe sân bê tôngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật500m
E Hàng rào + Cổng
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,35651m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3195m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2789m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,4213m3
5Ván khuôn móng dàiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0406100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0311tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2,Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4466m3
8Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,3368m3
9Vận chuyển đất đắp – đất cấp IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0568100m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,1878m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,8146m3
12Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1587m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật157,0212m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật34,8708m2
15Trát trụ, cột, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,97m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật203,862m2
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,41131m3
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1767m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5834m3
20Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,6513m3
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0911tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0911tấn
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,372m3
24Trát trụ cổng dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,62m2
25Đắp phào kép, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4m
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,62m2
27Inox 304 làm cổng chính (cả công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật163,4215kg
28Bản lề Inox cánh cổngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
29Goong Inox cánh cổngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
30Gia công khung biển cổngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0742tấn
31Xen hoa thép 14x14Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,404kg
32Sơn tĩnh điệnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật93,6kg
33Khóa cổng + Chốt cổngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
34Bộ chữ làm bằng hộp kim nhôm nhựa (Thành phẩm)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Trọn bộ
F Lan can sân và đường lên
1Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,8314m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5022m3
3Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật46,285m2
4Trát giằng, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30,726m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật77,011m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0693tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0693tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nan bê tôngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,489100m2
9Gia công, lắp đặt thép thanh rào, thanh đỡTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3815tấn
10Bê tông thanh rào, thanh đỡ bê tông M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,8825m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật400cái
12Bu lông liên kết thanh rào M16x100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật700cái
13Mài, vệ sinh bề mặt nan bê tông trước khi sơnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật186,075m2
14Sơn nan rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật186,075m2
G San nền
1Đào san đất - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,3697100m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,6901100m3
H Đường giao thông
1Phá dỡ kết cấu mặt đường cũTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,33m3
2vận chuyển phế thải đổ điTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,33m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1501100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1501100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,781m3
6San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,261100m3
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật71,12m3
8Ni lon chống mất nước xi măngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật355,62m2
9Thi công móng cấp phối đã dăm lớp dướiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1485100m3
10Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3897100m2
11Cắt khe mặt đường bê tôngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật89,3m
12Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,41m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m3
14Ván khuôn móng dàiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,355100m2
15Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,2m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,75m3
17Ống PVC D110Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
18Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,81m3
I Mương thoát nước B400; B600
1Đào móng - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,1462100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8826100m3
3Ván khuôn móng dàiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,603100m2
4Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,326m3
5ván khuôn mũ mốTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,608100m2
6Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7971tấn
7Bê tông mũ mố, Bê tông M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,266m3
8Xây mương thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật35,3m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật160,5m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6499100m2
11Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0348tấn
12Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,44m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2011cấu kiện
14Đào móng - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1902100m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0877100m3
16Ván khuôn móng dàiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0348100m2
17Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8096m3
18ván khuôn mũ mốTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0928100m2
19Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0461tấn
20Bê tông mũ mố, Bê tông M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7656m3
21Xây mương thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,55m3
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,5m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0422100m2
24Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0708tấn
25Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,95m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật121cấu kiện
J Tường chắn đất ta luy
1Đào móng - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,1775100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,07m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật134,3m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật46,06m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật126,17m3
6Thi công tầng lọc bằng đá dămTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,89m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5567100m3
8Ống nhựa thoát nước D100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,351100m
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2808100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,81m3
K Giếng khoan
1Khoan giếng, độ sâu khoan Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật501m khoan
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
4Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76/50mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
7Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32/25mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Ván khuôn đáy bểTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0029100m2
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0608m3
10Xây hố van bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1342m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,25m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,12m2
13Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,12m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0017tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0029100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0518m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cấu kiện
18SXLD nắp tônTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính 25mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt van khóa, đường kính 32mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Máy bơm giếng khoan Q=0,4(L/s); H=20-40mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Chõ hútTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30m
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
L Phá dỡ 3 nhà lớp học cũ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,9204100m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,5283m3
3Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5299tấn
4Tháo dỡ cửaTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật61,92m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật85,3443m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,5844m3
7Vận chuyển phế thảiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật89,9287m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7200355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7440071E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét Công trình có kết cấu móng trụ bê tông cốt thép, kết hợp móng xây gạch. Tường xây gạch, sàn tầng và sàn mái đổ bê tông cốt thép toàn khối, cầu thang bộ bê tông cốt thép toàn khối đổ tại chỗ. (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng; 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.52
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
3 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
4 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
5 - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình. 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
6 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
7 - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m31
2 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn1
3 Máy lu rung - trọng lượng ≥ 10 tấn1
4 Máy ủi - công suất ≤ 108 CV1
5 Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 5m3 hoạt động tốt.4
6 Xe bơm bê tông tự hành, hoạt động tốt.1
7 Cần cẩu sức nầng ≥ 6 tấn1
8 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kw2
9 Máy vận thăng hoặc tời điện, hoạt động tốt.1
10 Máy hàn nhiệt cầm tay, hoạt động tốt.1
11 Máy hàn điện - công suất ≥ 23 kW1
12 Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,62 kW1
13 Máy cắt bê tông, Còn hoạt động tốt1
14 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 Kw1
15 Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 Kw3
16 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 Kw3
17 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg2
18 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít2
19 Máy trộn vữa - dung tích: ≥ 150 lít2
20 Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình + máy kinh vỹ - Đo góc, độ cao…1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->