Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210908397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210860764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 13:53:00 đến ngày 2021-09-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,813,357,039 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7200355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7440071E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét Công trình có kết cấu móng trụ bê tông cốt thép, kết hợp móng xây gạch. Tường xây gạch, sàn tầng và sàn mái đổ bê tông cốt thép toàn khối, cầu thang bộ bê tông cốt thép toàn khối đổ tại chỗ. (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ, | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≤ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Xe bơm bê tông tự hành, | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nầng ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy vận thăng hoặc tời điện, | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt cầm tay, | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 5,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình + máy kinh vỹ - | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo góc, độ cao… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Trường tiểu học Linh Thông - Hạng mục: Nhà 2 tầng 8 phòng học bộ môn, phòng chức năng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn thu xổ số kiến thiết tỉnh hỗ trợ huyện giai đoạn 2021 - 2025; nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; + Các văn bản liên quan đến nội dung chất lượng, tiến độ cung ứng các loại vật liệu chính và sự phù hợp của các loại vật liệu khác đưa vào thi công xây lắp gói thầu theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT. + Các loại bảng biểu liên quan đến yêu cầu kỹ thuật, tính khả thi trong thi công gói thầu như: Sơ đồ bố trí công trường, biểu đồ tiến độ thi công, biểu đồ huy động máy, nhân lực và các loại vật liệu chính (nếu có). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Định Hóa, Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Định Hóa + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 0208.3855.688; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kiến trúc + Kết cấu - Nhà lớp học bộ môn 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 642,6395 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8294 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5877 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0443 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9172 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2507 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9468 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,095 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6591 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9803 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5245 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng móng, M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5741 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9504 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 569,2221 | m3 |
| 16 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1944 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6786 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9818 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 20 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,18 | m3 |
| 21 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7778 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1665 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1334 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6818 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | 1cấu kiện |
| 26 | Láng rãnh nước, hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,25 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,045 | m2 |
| 28 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m2 |
| 29 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0227 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9503 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3037 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5507 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 121,5613 | m3 |
| 34 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,0893 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48,0564 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52,716 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột khung | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,31 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0622 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn dầm khung | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,539 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7565 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,739 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6493 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5811 | Tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9559 | Tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9559 | Tấn |
| 46 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8561 | m3 |
| 47 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8561 | m3 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,149 | m3 |
| 49 | Ván khuôn, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0955 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3455 | Tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2942 | Tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5744 | Tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3599 | Tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0505 | m3 |
| 55 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9959 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7647 | Tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 77,787 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3526 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2805 | Tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1842 | Tấn |
| 61 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6068 | m3 |
| 62 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0995 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn giằng lan can | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2029 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, chằn nắng, GLC và GTH, ĐK ≤10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,515 | Tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, chằn nắng, GLC và GTH, ĐK ≤18mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8841 | Tấn |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8268 | m3 |
| 67 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2104 | 100m2 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3144 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7881 | m3 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7565 | Tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7564 | Tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 149,088 | 1m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dầy 0,4mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2164 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp nóc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75,1 | m |
| 75 | ống nhựa, ĐK 90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 76 | Cút nhựa, d=90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 77 | Quả cầu chắn rác + phễu thu đường kính D100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 78 | Đai nhựa giữ ống | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| 79 | Chụp ống D90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3529 | tấn |
| 81 | Xen hoa sắt vuông 14x14 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,11 | kg |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 155,52 | m2 |
| 83 | Cắt và lắp kính, kính dày 5mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 89,3952 | m2 |
| 84 | Khoá cửa chốt ngang | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 85 | Bản lề cửa đi, cửa sổ D=14mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | cái |
| 86 | SXLD chốt cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | cái |
| 87 | Chỉ kính bằng nhôm + Gioăng cao su cửa thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 844,8 | m |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 117,7944 | m2 |
| 89 | Sơn tĩnh điện sắt thép các loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5.384,01 | kg |
| 90 | Vách kính khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,85mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 91 | GCLD vách ngăn di động (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44,616 | m2 |
| 92 | Thang nhôm rút tháo lắp rời | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 93 | Lát nền, sàn gạch liên doanh 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 653,428 | m2 |
| 94 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9306 | m3 |
| 95 | Trát lót bậc, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 65,4525 | m2 |
| 96 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 65,4525 | m2 |
| 97 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 123,33 | m |
| 98 | Láng granitô nền sàn dốc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,838 | m2 |
| 99 | Công cắt chỉ đường dốc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Công |
| 100 | Lan can Inox 304 cầu thang + Lan can LCCT | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 143,1618 | kg |
| 101 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,88 | m2 |
| 102 | Xây tường bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 103 | Đệm cát bục giảng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3571 | m3 |
| 104 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3571 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1032 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5735 | m3 |
| 107 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1584 | m3 |
| 108 | Ván khuôn tấm phù điêu | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0271 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm phù điêu đường kính cốt thép d | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0065 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm phù điêu đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0097 | tấn |
| 111 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0719 | m3 |
| 112 | Đắp phù điêu (Hoàn thiện) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T.Bộ |
| 113 | Sản xuất lan can hành lang Inox 304 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.352,7042 | kg |
| 114 | Lắp dựng lan can Inox | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,31 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 321,69 | m2 |
| 116 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 901,6 | m2 |
| 117 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 710,5016 | m2 |
| 118 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,67 | m2 |
| 119 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 117,6949 | m2 |
| 120 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 357,4885 | m2 |
| 121 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 73,25 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.019,7226 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.495,1724 | m2 |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 173,5604 | m2 |
| 125 | Láng sê nô, ô văng dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 173,5604 | m2 |
| 126 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 174,08 | m |
| 127 | Kẻ phân vị lõm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 89,04 | m |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0733 | 100m2 |
| B | Cấp điện + Thu lôi chống sét - Nhà lớp học bộ môn 2 tầng | |||
| 1 | Đèn nê ông loại 1,2m - 2x36w/220v | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 2 | Đèn gắn trần chụp bán cầu bóng Led 10w-220v | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 3 | Công tắc đơn 250V/5A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 4 | Công tắc đôi 250V/5A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | ổ cắm đơn 220v/10A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 6 | ổ cắm đôi 220v/10A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 7 | Công tắc đảo chiều 250v-5A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Quạt trần + hộp số | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Quạt treo tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 12000BTU (gồm máy điều hòa và giá treo) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 11 | Ống ga D9,5/D12,7 + Bảo ôn dày 0,8cm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 12 | Ống thoát nước ngưng PVC D20 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 13 | automat 3 pha 75A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | automat 3 pha 30A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | automat 1 pha 15A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 16 | Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | m |
| 17 | Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x1,5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 20 | Cáp dẫn điện ruột đồng cách điện PVC 4x6mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 21 | Tủ điện tổng 500x400x200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 22 | Tủ điện tầng 300x250x150 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 23 | Hộp nối dây 200x100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 24 | Hộp âm tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | Cái |
| 25 | Mặt cống tắc, ổ cắm, át tô mát | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | Cái |
| 26 | ống nhựa mềm luồn dây PVC D16 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 530 | m |
| 27 | ống nhựa mềm luồn dây PVC D20 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 28 | ống nhựa cứng luồn dây xuyên tầng PVC D32 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 29 | Cáp dẫn điện ruột đồng cách điện PVC 3x16+1x10mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 30 | Xà sứ đón điện đầu hồi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Phụ kiện lắp đặt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 32 | Đào đất đặt dây tiếp địa, đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,75 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,75 | m3 |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x5mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 37 | Đào đất đặt dây tiếp địa, đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m3 |
| 39 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 Dài L=2500 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x5mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 41 | Gia công kim thu sét, dài 1,2m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 44 | Chân giữ dây thu sét D10 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Cái |
| 45 | Ống sứ chân kim thu sét | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 46 | Sơn dây dẫn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6246 | 1m2 |
| 47 | Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| C | Nhà để xe học sinh | |||
| 1 | Đào móng cột - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 5 | Bu lông neo M18x600 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 6 | Gia công cột thép bằng thép tấm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3598 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3598 | tấn |
| 8 | Gia công cột khung bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3485 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3485 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6726 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6726 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn sốp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6732 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp góc bo xung quanh mái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| D | Sân bê tông | |||
| 1 | Lót cát tạo phẳng nền sân | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,75 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 72,5 | m3 |
| 3 | Cắt khe sân bê tông | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| E | Hàng rào + Cổng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3565 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3195 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2789 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4213 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0406 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0311 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4466 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3368 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp – đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0568 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1878 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8146 | m3 |
| 12 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1587 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 157,0212 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8708 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,97 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 203,862 | m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4113 | 1m3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1767 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5834 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6513 | m3 |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0911 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0911 | tấn |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,372 | m3 |
| 24 | Trát trụ cổng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,62 | m2 |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,62 | m2 |
| 27 | Inox 304 làm cổng chính (cả công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 163,4215 | kg |
| 28 | Bản lề Inox cánh cổng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 29 | Goong Inox cánh cổng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 30 | Gia công khung biển cổng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0742 | tấn |
| 31 | Xen hoa thép 14x14 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,404 | kg |
| 32 | Sơn tĩnh điện | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 93,6 | kg |
| 33 | Khóa cổng + Chốt cổng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 34 | Bộ chữ làm bằng hộp kim nhôm nhựa (Thành phẩm) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| F | Lan can sân và đường lên | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8314 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5022 | m3 |
| 3 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,285 | m2 |
| 4 | Trát giằng, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,726 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 77,011 | m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0693 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0693 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nan bê tông | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,489 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép thanh rào, thanh đỡ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3815 | tấn |
| 10 | Bê tông thanh rào, thanh đỡ bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8825 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | cái |
| 12 | Bu lông liên kết thanh rào M16x100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | cái |
| 13 | Mài, vệ sinh bề mặt nan bê tông trước khi sơn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 186,075 | m2 |
| 14 | Sơn nan rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 186,075 | m2 |
| G | San nền | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3697 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6901 | 100m3 |
| H | Đường giao thông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,33 | m3 |
| 2 | vận chuyển phế thải đổ đi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,33 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1501 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1501 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,78 | 1m3 |
| 6 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 71,12 | m3 |
| 8 | Ni lon chống mất nước xi măng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 355,62 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đã dăm lớp dưới | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1485 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3897 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe mặt đường bê tông | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 89,3 | m |
| 12 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,355 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,75 | m3 |
| 17 | Ống PVC D110 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 18 | Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| I | Mương thoát nước B400; B600 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1462 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8826 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,603 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,326 | m3 |
| 5 | ván khuôn mũ mố | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,608 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7971 | tấn |
| 7 | Bê tông mũ mố, Bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,266 | m3 |
| 8 | Xây mương thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,3 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 160,5 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6499 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0348 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,44 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 201 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào móng - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1902 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0877 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0348 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8096 | m3 |
| 18 | ván khuôn mũ mố | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0928 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0461 | tấn |
| 20 | Bê tông mũ mố, Bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7656 | m3 |
| 21 | Xây mương thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,55 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0422 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0708 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1cấu kiện |
| J | Tường chắn đất ta luy | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1775 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,07 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 134,3 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,06 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 126,17 | m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5567 | 100m3 |
| 8 | Ống nhựa thoát nước D100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | 100m |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2808 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,81 | m3 |
| K | Giếng khoan | |||
| 1 | Khoan giếng, độ sâu khoan | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | 1m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76/50mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32/25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Ván khuôn đáy bể | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0029 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0608 | m3 |
| 10 | Xây hố van bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1342 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0017 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0029 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0518 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 18 | SXLD nắp tôn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính 25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa, đường kính 32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Máy bơm giếng khoan Q=0,4(L/s); H=20-40m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Chõ hút | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| L | Phá dỡ 3 nhà lớp học cũ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9204 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5283 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5299 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 61,92 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 85,3443 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5844 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 89,9287 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7200355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7440071E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét Công trình có kết cấu móng trụ bê tông cốt thép, kết hợp móng xây gạch. Tường xây gạch, sàn tầng và sàn mái đổ bê tông cốt thép toàn khối, cầu thang bộ bê tông cốt thép toàn khối đổ tại chỗ. (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng; | 1 | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 2 | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 3 | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 4 | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 5 | - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình. | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 6 | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 7 | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ, | tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy lu rung | - trọng lượng ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Máy ủi | - công suất ≤ 108 CV | 1 |
| 5 | Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 5m3 | hoạt động tốt. | 4 |
| 6 | Xe bơm bê tông tự hành, | hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Cần cẩu | sức nầng ≥ 6 tấn | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | - công suất ≥ 1,7 kw | 2 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc tời điện, | hoạt động tốt. | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt cầm tay, | hoạt động tốt. | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | - công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | - công suất ≥ 0,62 kW | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông, | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất ≥ 5,0 Kw | 1 |
| 15 | Máy đầm bàn | - công suất ≥ 1,0 Kw | 3 |
| 16 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | - công suất ≥ 1,5 Kw | 3 |
| 17 | Máy đầm đất cầm tay | - trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 18 | Máy trộn bê tông | - dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 19 | Máy trộn vữa | - dung tích: ≥ 150 lít | 2 |
| 20 | Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình + máy kinh vỹ - | Đo góc, độ cao… | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi