Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210908549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210905519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 14:40:00 đến ngày 2021-09-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,650,408,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp III, tối thiểu có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước…,giá hợp đồng tương tự: tối thiểu 6,0 tỷ đồng. Trường hợp nhà thầu có 02 hợp đồng xây lắp CT/HMCT giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV, tối thiểu có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước…,giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 6,0 tỷ đồng thì được đánh giá là có 01 hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của nhà thầu.+ Kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của nhà thầu.+ kỹ sư xây dựng chuyên ngành thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của nhà thầu.+ kỹ sư chuyên ngành cây xanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của nhà thầu.+ kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của nhà thầu.+ kỹ sư phụ trách công tác an toàn lao động có chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của nhà thầu.+ Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với các công việc của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các loại máy móc nhà thầu dề xuất gồm: Hoá đơn, đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các loại máy móc nhà thầu dề xuất gồm: Hoá đơn, đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các loại máy móc nhà thầu dề xuất gồm: Hoá đơn, đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các loại máy móc nhà thầu dề xuất gồm: Hoá đơn, đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các loại máy móc nhà thầu dề xuất gồm: Hoá đơn, đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các loại máy móc nhà thầu dề xuất gồm: Hoá đơn, đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các loại máy móc nhà thầu dề xuất gồm: Hoá đơn, đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các loại máy móc nhà thầu dề xuất gồm: Hoá đơn, đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-máy rải thảm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các loại máy móc nhà thầu dề xuất gồm: Hoá đơn, đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Cải tạo, mở rộng đường ven hồ Bảo Sơn, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây lắp tối thiểu hạng III đối với loại công trình giao thông đường bộ, chứng chỉ năng lực phải đảm bảo còn hiệu lực tại thời điểm thương thảo hợp đồng. Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp cho Bên mời thầu file chiết tính xây dựng giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐT và XD thành phố Vĩnh Yên; số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Vĩnh Yên, số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.160,74 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thải đổ đi (sau khi tận dụng để đắp hố trồng cây xanh), đất cấp I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.059,62 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 857,08 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 857,08 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm các công tác mua đất, vận chuyển đất về để đắp và đắp nền đường) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 288,02 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (bao gồm các công tác mua đất, vận chuyển đất về để đắp và đắp nền đường) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 440,15 | m3 |
| B | Mặt đường, rãnh tam giác | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 330,97 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 263,78 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.699,33 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4.402,23 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19,hàm lượng nhựa 4,8%, chiều dày đã lèn ép 7cm (bao gồm các công tác: Mua, vận chuyển thảm và thảm mặt đường) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.699,33 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4.402,23 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 865,33 | m2 |
| 8 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh (bao gồm vật liệu và công rải) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 610 | m2 |
| 9 | Tấm đan rãnh tam giác bằng đá tự nhiên (KT 500x250x50mm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.438 | viên |
| 10 | Lát rãnh tam giác, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 304,75 | m2 |
| C | Trồng cây xanh, thảm cây thảm hoa | |||
| 1 | Trồng cây Giáng Hương D=16-18cm; H=4-6m (bao gồm cả công trồng và bảo dưỡng chăm sóc trong thời gian 90 ngày sau khi trồng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 140 | cây |
| 2 | Trồng cây Bàng Đài Loan D=16-18cm; H= 4-6m (bao gồm cả công trồng và bảo dưỡng chăm sóc trong thời gian 90 ngày sau khi trồng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15 | cây |
| 3 | Trồng cây Ban Tây Bắc D=13-15cm; H=4-6m (bao gồm cả công trồng và bảo dưỡng chăm sóc trong thời gian 90 ngày sau khi trồng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cây |
| 4 | Gia công cột chống cây mới trồng bằng thép mạ kẽm (chi tiết theo hồ sơ thiết kế) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,513 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột chống cây mới trồng bằng thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,513 | tấn |
| 6 | Bu lông nở thép chân cây chống M10x100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.528 | cái |
| 7 | Bulong liên kết vòng đai M8x100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 316 | cái |
| 8 | Vít tôn liên kết thanh giằng L=50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.264 | cái |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trình để đắp hố trồng cây xanh, đất cấp I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 101,12 | m3 |
| 10 | Đào hố trồng cây, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 158 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng bó bồn cây, BT M150, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,272 | m3 |
| 12 | Bó bồn cây bằng đá tự nhiên 10x15x100 (120)cm, vữa XM mác 75 (bao gồm vật liệu bó vỉa đá và công bó bồn) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 471,5 | m |
| 13 | Trồng cây Chuỗi ngọc (Quy cách theo HSTK) (bao gồm cả chăm sóc bảo dưỡng, bón phân trong 90 ngày) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 38 | m2 |
| 14 | Cây Hoa nguyệt quế (Quy cách theo HSTK) (bao gồm cả chăm sóc bảo dưỡng, bón phân trong 90 ngày) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 139 | m2 |
| 15 | Cây Cúc ngũ sắc(Quy cách theo HSTK) (bao gồm cả chăm sóc bảo dưỡng, bón phân trong 90 ngày) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 36 | m2 |
| 16 | Trồng cây Dương xỉ bụi (Quy cách theo HSTK) (bao gồm cả chăm sóc bảo dưỡng, bón phân trong 90 ngày) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20 | m2 |
| D | Lát hè, bó vỉa | |||
| 1 | Đổ bê tông móng vỉa hè, bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 243,1 | m3 |
| 2 | Rải Vải bạt chống thấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.334,7 | m2 |
| 3 | Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên KT 30x30x3cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.334,7 | m2 |
| 4 | Bó vỉa hè đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng, vữa XM mác 75, | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 642 | m |
| 5 | Tháo dỡ bó vỉa bê tông cũ trọng lượng > 50kg (bao gồm các công tác: Tháo dỡ, bốc xếp và vận chuyển về vị trí tập kết, cự ly vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 631 | cấu kiện |
| E | Sân cỏ nhân tạo | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 0,5x1 dày 10cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16,8 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 dày 10cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16,8 | m3 |
| 3 | Cỏ nhân tạo khu vui chơi BL30C05 hoặc tương đương, cấu trúc sợi kim cương mềm, mỏng, chiều cao sợi 30mm, khoảng cách giữa 2 hàng cỏ 3/8 inch, 18898 mũi kim/m2, 3 lớp đế (đã tính cả công vận chuyển và thi công rải cỏ hoàn thiện) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 168 | m2 |
| F | Móng thiết bị TDTT | |||
| 1 | Đào móng thiết bị TDTT, đất cấp III, kết hợp vận chuyển đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11,76 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng thiết bị | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 66,88 | m2 |
| G | Hố ga thu thoát nước mưa GT1 (19 hố) | |||
| 1 | Đào móng ga thu, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất ga thu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,13 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,27 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,8208 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ga thu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 51,14 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông hố ga, đá 2x4, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,5971 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ga thu, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,7095 | tấn |
| 8 | Song chắn rác composite tải trọng 250KN | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 19 | cái |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông ga thu đúc sẵn, trọng lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 19 | cái |
| H | Ống HDPE D315 thoát nước mưa (L= 76M) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,3921 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt ống HDPE D315, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 81,51 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 88,9 | m3 |
| 4 | Đắp cát ống HDPE D315, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 74,12 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 76 | m |
| I | Vạch sơn, biển báo | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 350,83 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 89,2 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 89,2 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ biển báo, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21,06 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng cột trụ biển báo, đá 2x4, mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,274 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng cột, trụ biển báo, đá 1x2, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, trụ biển báo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 48,88 | m2 |
| 8 | Đắp đất móng cột, trụ biển báo, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14,59 | m3 |
| 9 | Biển tam giác phản quang cạnh 700mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | chiếc |
| 10 | Biển phản quang khác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,6 | m2 |
| 11 | Cột biển báo D88.3mm, sơn trắng đỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 87,75 | m |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | cái |
| J | Hạng mục Chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 928 | m |
| 3 | Lưới nilong báo hiệu cáp (bao gồm cả công rải) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 928 | m |
| 4 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 30 | bộ |
| 6 | Kéo dải dây tiếp địa đồng trần M10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.049 | m |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | cột |
| 8 | Lắp Chùm đèn trang trí | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | cần đèn |
| 9 | Lắp dựng cột đèn, cột thép chiều cao cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22 | cột |
| 10 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22 | cần đèn |
| 11 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22 | cần đèn |
| 12 | Lắp đèn Led 120W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22 | bộ |
| 13 | Lắp cầu trang Led 15W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 62 | bộ |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 528 | m |
| 15 | Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 83 | m |
| 16 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 822 | m |
| 17 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 144 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng Cu10-25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 222 | cái |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 60 | 1 đầu cáp |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 30 | bảng |
| 21 | Lắp cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 30 | cửa |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 30 | cái |
| 23 | Đánh số | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | 10 cột |
| 24 | Thí nghiệm tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 30 | Vị trí |
| 25 | Đào đất móng rãnh cáp, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 221,48 | m3 |
| 26 | Đắp cát móng đường cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 59,325 | m3 |
| 27 | Đắp đất móng đường cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,6215 | m3 |
| 28 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 24 | m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,24 | m3 |
| 30 | Đào móng rãnh cáp qua đường, đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,72 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đổ đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,96 | m3 |
| 32 | Đào đất rãnh cáp qua đường, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,4 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,44 | m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,96 | m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,72 | m3 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,8 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ nền gạch BLOCK trên vỉa hè | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 62,5 | m2 |
| 38 | Đào đất móng rãnh cáp, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 35 | m3 |
| 39 | Lát nền gạch terrazzo (phần gạch tận dụng), vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 43,75 | m2 |
| 40 | Lát nền,gạch terrazzo (phần gạch mua mới, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22,5 | m2 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 35 | m3 |
| 42 | Đào móng cột chiếu sáng, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16,384 | m3 |
| 43 | Ván khuôn BT móng cột chiếu sáng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 85,76 | m2 |
| 44 | Bê tông móng cột chiếu sáng, M200, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16,384 | m3 |
| 45 | Lắp đặt khung móng cột M24x300x300x750 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22 | bộ |
| 46 | Lắp đặt khung móng cột M16x340x340x500 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | bộ |
| 47 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,8 | m2 |
| 48 | Đào móng tủ chiếu sang, đất cấp III, kết hợp vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,208 | m3 |
| 49 | Ván khuôn BT móng tủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,12 | m2 |
| 50 | Bê tông móng tủ, M200, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,312 | m3 |
| 51 | Khung móng tủ điện chiếu sáng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | tủ |
| 53 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 54 | Công tơ 3 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| K | Thiết bị TDTT ngoài trời, đồ chơi trẻ em | |||
| 1 | Máy đạp xe ngoài trời chất liệu thép sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 2 | Máy tập chèo thuyền chất liệu thép sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 3 | Máy tập đi bộ lắc tay chất liệu thép sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 4 | Máy tập đi bộ trên không chất liệu thép sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 5 | Dụng cụ xoay eo 3 người tập chất liệu thép sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 6 | Xích đu đa năng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thú nhún lò xo ngựa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 8 | Bập bênh nhún lò xo đôi hươu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| L | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng=5,0%*(Giá các hạng mục xây lắp + thiết bị) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp III, tối thiểu có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước…,giá hợp đồng tương tự: tối thiểu 6,0 tỷ đồng. Trường hợp nhà thầu có 02 hợp đồng xây lắp CT/HMCT giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV, tối thiểu có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước…,giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 6,0 tỷ đồng thì được đánh giá là có 01 hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hạng mục giao thông | 1 | + Nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của nhà thầu.+ Kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước | 1 | + Nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của nhà thầu.+ kỹ sư xây dựng chuyên ngành thoát nước | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh | 1 | + Nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của nhà thầu.+ kỹ sư chuyên ngành cây xanh | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng | 1 | + Nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của nhà thầu.+ kỹ sư chuyên ngành điện | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | + Nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của nhà thầu.+ kỹ sư phụ trách công tác an toàn lao động có chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng công trình | 10 | + Nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của nhà thầu.+ Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với các công việc của gói thầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các loại máy móc nhà thầu dề xuất gồm: Hoá đơn, đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. | 1 |
| 2 | Máy ủi | Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các loại máy móc nhà thầu dề xuất gồm: Hoá đơn, đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. | 1 |
| 3 | máy lu | Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các loại máy móc nhà thầu dề xuất gồm: Hoá đơn, đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. | 1 |
| 4 | máy san | Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các loại máy móc nhà thầu dề xuất gồm: Hoá đơn, đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. | 1 |
| 5 | ô tô vận chuyển | Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các loại máy móc nhà thầu dề xuất gồm: Hoá đơn, đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. | 2 |
| 6 | máy trộn bê tông | Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các loại máy móc nhà thầu dề xuất gồm: Hoá đơn, đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. | 1 |
| 7 | máy trộn vữa | Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các loại máy móc nhà thầu dề xuất gồm: Hoá đơn, đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. | 1 |
| 8 | máy tưới nhựa | Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các loại máy móc nhà thầu dề xuất gồm: Hoá đơn, đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. | 1 |
| 9 | máy rải thảm | Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các loại máy móc nhà thầu dề xuất gồm: Hoá đơn, đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi