Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210908549-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210905519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 14:40:00 đến ngày 2021-09-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,650,408,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp III, tối thiểu có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước…,giá hợp đồng tương tự: tối thiểu 6,0 tỷ đồng. Trường hợp nhà thầu có 02 hợp đồng xây lắp CT/HMCT giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV, tối thiểu có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước…,giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 6,0 tỷ đồng thì được đánh giá là có 01 hợp đồng xây lắp tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật hạng mục giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của nhà thầu.+ Kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của nhà thầu.+ kỹ sư xây dựng chuyên ngành thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của nhà thầu.+ kỹ sư chuyên ngành cây xanh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của nhà thầu.+ kỹ sư chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của nhà thầu.+ kỹ sư phụ trách công tác an toàn lao động có chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng công trình
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + Nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của nhà thầu.+ Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với các công việc của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các loại máy móc nhà thầu dề xuất gồm: Hoá đơn, đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các loại máy móc nhà thầu dề xuất gồm: Hoá đơn, đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
3-máy lu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các loại máy móc nhà thầu dề xuất gồm: Hoá đơn, đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
4-máy san
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các loại máy móc nhà thầu dề xuất gồm: Hoá đơn, đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
5-ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các loại máy móc nhà thầu dề xuất gồm: Hoá đơn, đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 2
6-máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các loại máy móc nhà thầu dề xuất gồm: Hoá đơn, đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các loại máy móc nhà thầu dề xuất gồm: Hoá đơn, đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
8-máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các loại máy móc nhà thầu dề xuất gồm: Hoá đơn, đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
9-máy rải thảm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các loại máy móc nhà thầu dề xuất gồm: Hoá đơn, đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Cải tạo, mở rộng đường ven hồ Bảo Sơn, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên
240 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên , địa chỉ: Số 9, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT và XD thành phố Vĩnh Yên; số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng đô thị và công nghiệp Miền Bắc; địa chỉ: phường Liên Bảo, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Vĩnh Yên. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH đầu tư thương mại và xây dựng Tín Đạt + Tư vấn thẩm tra HSMT và kết quả đấu thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng – thương mại số 9.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên , địa chỉ: Số 9, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT và XD thành phố Vĩnh Yên; số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây lắp tối thiểu hạng III đối với loại công trình giao thông đường bộ, chứng chỉ năng lực phải đảm bảo còn hiệu lực tại thời điểm thương thảo hợp đồng. Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp cho Bên mời thầu file chiết tính xây dựng giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT và XD thành phố Vĩnh Yên; số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Vĩnh Yên, số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào xúc đất, đất cấp IPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.160,74m3
2Vận chuyển đất thải đổ đi (sau khi tận dụng để đắp hố trồng cây xanh), đất cấp IPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.059,62m3
3Đào nền đường, đất cấp IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT857,08m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT857,08m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm các công tác mua đất, vận chuyển đất về để đắp và đắp nền đường)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT288,02m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (bao gồm các công tác mua đất, vận chuyển đất về để đắp và đắp nền đường)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT440,15m3
B Mặt đường, rãnh tam giác
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT330,97m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT263,78m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2.699,33m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4.402,23m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19,hàm lượng nhựa 4,8%, chiều dày đã lèn ép 7cm (bao gồm các công tác: Mua, vận chuyển thảm và thảm mặt đường)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2.699,33m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt CPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4.402,23m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt CPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT865,33m2
8Rải lưới cốt sợi thủy tinh (bao gồm vật liệu và công rải)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT610m2
9Tấm đan rãnh tam giác bằng đá tự nhiên (KT 500x250x50mm)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2.438viên
10Lát rãnh tam giác, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT304,75m2
C Trồng cây xanh, thảm cây thảm hoa
1Trồng cây Giáng Hương D=16-18cm; H=4-6m (bao gồm cả công trồng và bảo dưỡng chăm sóc trong thời gian 90 ngày sau khi trồng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT140cây
2Trồng cây Bàng Đài Loan D=16-18cm; H= 4-6m (bao gồm cả công trồng và bảo dưỡng chăm sóc trong thời gian 90 ngày sau khi trồng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT15cây
3Trồng cây Ban Tây Bắc D=13-15cm; H=4-6m (bao gồm cả công trồng và bảo dưỡng chăm sóc trong thời gian 90 ngày sau khi trồng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3cây
4Gia công cột chống cây mới trồng bằng thép mạ kẽm (chi tiết theo hồ sơ thiết kế)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6,513tấn
5Lắp dựng cột chống cây mới trồng bằng thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6,513tấn
6Bu lông nở thép chân cây chống M10x100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2.528cái
7Bulong liên kết vòng đai M8x100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT316cái
8Vít tôn liên kết thanh giằng L=50mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.264cái
9Vận chuyển đất trong phạm vi công trình để đắp hố trồng cây xanh, đất cấp IPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT101,12m3
10Đào hố trồng cây, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT158m3
11Đổ bê tông móng bó bồn cây, BT M150, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6,272m3
12Bó bồn cây bằng đá tự nhiên 10x15x100 (120)cm, vữa XM mác 75 (bao gồm vật liệu bó vỉa đá và công bó bồn)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT471,5m
13Trồng cây Chuỗi ngọc (Quy cách theo HSTK) (bao gồm cả chăm sóc bảo dưỡng, bón phân trong 90 ngày)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT38m2
14Cây Hoa nguyệt quế (Quy cách theo HSTK) (bao gồm cả chăm sóc bảo dưỡng, bón phân trong 90 ngày)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT139m2
15Cây Cúc ngũ sắc(Quy cách theo HSTK) (bao gồm cả chăm sóc bảo dưỡng, bón phân trong 90 ngày)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT36m2
16Trồng cây Dương xỉ bụi (Quy cách theo HSTK) (bao gồm cả chăm sóc bảo dưỡng, bón phân trong 90 ngày)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT20m2
D Lát hè, bó vỉa
1Đổ bê tông móng vỉa hè, bó vỉa, đá 1x2, mác 150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT243,1m3
2Rải Vải bạt chống thấmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2.334,7m2
3Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên KT 30x30x3cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2.334,7m2
4Bó vỉa hè đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng, vữa XM mác 75,Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT642m
5Tháo dỡ bó vỉa bê tông cũ trọng lượng > 50kg (bao gồm các công tác: Tháo dỡ, bốc xếp và vận chuyển về vị trí tập kết, cự ly vận chuyển Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT631cấu kiện
E Sân cỏ nhân tạo
1Thi công lớp đá đệm móng, đá 0,5x1 dày 10cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT16,8m3
2Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 dày 10cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT16,8m3
3Cỏ nhân tạo khu vui chơi BL30C05 hoặc tương đương, cấu trúc sợi kim cương mềm, mỏng, chiều cao sợi 30mm, khoảng cách giữa 2 hàng cỏ 3/8 inch, 18898 mũi kim/m2, 3 lớp đế (đã tính cả công vận chuyển và thi công rải cỏ hoàn thiện)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT168m2
F Móng thiết bị TDTT
1Đào móng thiết bị TDTT, đất cấp III, kết hợp vận chuyển điPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11,76m3
2Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11,76m3
3Ván khuôn bê tông móng thiết bịPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT66,88m2
G Hố ga thu thoát nước mưa GT1 (19 hố)
1Đào móng ga thu, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6,4m3
2Đắp đất ga thu, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,13m3
3Vận chuyển đất đổ điPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4,27m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,8208m3
5Ván khuôn ga thuPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT51,14m2
6Đổ bê tông hố ga, đá 2x4, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3,5971m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ga thu, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,7095tấn
8Song chắn rác composite tải trọng 250KNPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT19cái
9Lắp các loại cấu kiện bê tông ga thu đúc sẵn, trọng lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT19cái
H Ống HDPE D315 thoát nước mưa (L= 76M)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT7,3921m3
2Đào đất đặt ống HDPE D315, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT81,51m3
3Vận chuyển đất đổ điPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT88,9m3
4Đắp cát ống HDPE D315, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT74,12m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT76m
I Vạch sơn, biển báo
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT350,83m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT89,2m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT89,2m2
4Đào móng cột, trụ biển báo, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21,06m3
5Đổ bê tông lót móng cột trụ biển báo, đá 2x4, mác 100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,274m3
6Đổ bê tông móng cột, trụ biển báo, đá 1x2, mác 150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5,2m3
7Ván khuôn móng cột, trụ biển báoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT48,88m2
8Đắp đất móng cột, trụ biển báo, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT14,59m3
9Biển tam giác phản quang cạnh 700mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT7chiếc
10Biển phản quang khácPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6,6m2
11Cột biển báo D88.3mm, sơn trắng đỏPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT87,75m
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT19cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT7cái
J Hạng mục Chiếu sáng
1Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 75mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT928m
3Lưới nilong báo hiệu cáp (bao gồm cả công rải)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT928m
4Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4bộ
5Làm tiếp địa cho cột điệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT30bộ
6Kéo dải dây tiếp địa đồng trần M10Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.049m
7Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT8cột
8Lắp Chùm đèn trang tríPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT8cần đèn
9Lắp dựng cột đèn, cột thép chiều cao cột Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT22cột
10Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT22cần đèn
11Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT22cần đèn
12Lắp đèn Led 120WPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT22bộ
13Lắp cầu trang Led 15WPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT62bộ
14Luồn dây từ cáp ngầm lên đènPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT528m
15Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT83m
16Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT822m
17Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT144m
18Đầu cốt đồng Cu10-25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT222cái
19Làm đầu cáp khôPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT601 đầu cáp
20Lắp bảng điện cửa cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT30bảng
21Lắp cửa cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT30cửa
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT30cái
23Đánh sốPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT310 cột
24Thí nghiệm tiếp địaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT30Vị trí
25Đào đất móng rãnh cáp, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT221,48m3
26Đắp cát móng đường cápPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT59,325m3
27Đắp đất móng đường cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,6215m3
28Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT24m
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,24m3
30Đào móng rãnh cáp qua đường, đất cấp IVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,72m3
31Vận chuyển đất đổ điPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,96m3
32Đào đất rãnh cáp qua đường, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,4m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,44m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,96m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,72m3
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4,8m2
37Tháo dỡ nền gạch BLOCK trên vỉa hèPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT62,5m2
38Đào đất móng rãnh cáp, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT35m3
39Lát nền gạch terrazzo (phần gạch tận dụng), vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT43,75m2
40Lát nền,gạch terrazzo (phần gạch mua mới, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT22,5m2
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT35m3
42Đào móng cột chiếu sáng, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT16,384m3
43Ván khuôn BT móng cột chiếu sángPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT85,76m2
44Bê tông móng cột chiếu sáng, M200, đá 2x4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT16,384m3
45Lắp đặt khung móng cột M24x300x300x750Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT22bộ
46Lắp đặt khung móng cột M16x340x340x500Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT8bộ
47Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4,8m2
48Đào móng tủ chiếu sang, đất cấp III, kết hợp vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,208m3
49Ván khuôn BT móng tủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3,12m2
50Bê tông móng tủ, M200, đá 2x4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,312m3
51Khung móng tủ điện chiếu sángPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
52Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1tủ
53Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1cái
54Công tơ 3 phaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
K Thiết bị TDTT ngoài trời, đồ chơi trẻ em
1Máy đạp xe ngoài trời chất liệu thép sơn tĩnh điệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2cái
2Máy tập chèo thuyền chất liệu thép sơn tĩnh điệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2cái
3Máy tập đi bộ lắc tay chất liệu thép sơn tĩnh điệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2cái
4Máy tập đi bộ trên không chất liệu thép sơn tĩnh điệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2cái
5Dụng cụ xoay eo 3 người tập chất liệu thép sơn tĩnh điệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2cái
6Xích đu đa năngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1cái
7Thú nhún lò xo ngựaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4cái
8Bập bênh nhún lò xo đôi hươuPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2cái
L Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng=5,0%*(Giá các hạng mục xây lắp + thiết bị)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp III, tối thiểu có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước…,giá hợp đồng tương tự: tối thiểu 6,0 tỷ đồng. Trường hợp nhà thầu có 02 hợp đồng xây lắp CT/HMCT giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV, tối thiểu có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước…,giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 6,0 tỷ đồng thì được đánh giá là có 01 hợp đồng xây lắp tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật hạng mục giao thông 1 + Nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của nhà thầu.+ Kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước 1 + Nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của nhà thầu.+ kỹ sư xây dựng chuyên ngành thoát nước32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh 1 + Nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của nhà thầu.+ kỹ sư chuyên ngành cây xanh32
5 Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng 1 + Nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của nhà thầu.+ kỹ sư chuyên ngành điện32
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 + Nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của nhà thầu.+ kỹ sư phụ trách công tác an toàn lao động có chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động32
7 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng công trình 10 + Nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của nhà thầu.+ Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với các công việc của gói thầu21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các loại máy móc nhà thầu dề xuất gồm: Hoá đơn, đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định.1
2 Máy ủi Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các loại máy móc nhà thầu dề xuất gồm: Hoá đơn, đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định.1
3 máy lu Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các loại máy móc nhà thầu dề xuất gồm: Hoá đơn, đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định.1
4 máy san Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các loại máy móc nhà thầu dề xuất gồm: Hoá đơn, đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định.1
5 ô tô vận chuyển Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các loại máy móc nhà thầu dề xuất gồm: Hoá đơn, đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định.2
6 máy trộn bê tông Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các loại máy móc nhà thầu dề xuất gồm: Hoá đơn, đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định.1
7 máy trộn vữa Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các loại máy móc nhà thầu dề xuất gồm: Hoá đơn, đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định.1
8 máy tưới nhựa Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các loại máy móc nhà thầu dề xuất gồm: Hoá đơn, đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định.1
9 máy rải thảm Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các loại máy móc nhà thầu dề xuất gồm: Hoá đơn, đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->