Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210908313-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210878230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 1387/QĐ-UBND ngày 08/6/2021 của UBND huyện Ngọc Hiển
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 14:33:00 đến ngày 2021-09-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,566,195,576 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1349E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.269E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Giao thông - có kết cấu mặt đường bằng bê tông cốt thép và cầu) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 5.296.000.000 VND);- Yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường: Tương tự khu vực đồng bằng sông Cửu Long.Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.296.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.888.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu này: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Đã từng Phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành:Phụ trách công tác Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa.- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên
- Số lượng 18
- Trình độ chuyên môn Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ bậc nghề 3/7 trở lên: Thợ Bê tông 6 người, thợ sắt 5 người, thợ cốp pha 4 người, 03 công nhân vận hành máy
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: ≥ 9T- Thiết bị thi công phải Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3.- Thiết bị thi công phải Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3.- Thiết bị thi công phải Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng: 16 T.- Thiết bị thi công phải Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng: 25 T.- Thiết bị thi công phải Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV.- Thiết bị thi công phải Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng đầu búa: 1,8 T.- Thiết bị thi công phải Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị có dung tích ≥ 250Lít.- Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW.- Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW.Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0KW.- Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 7,5 kW.- Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 23 kW.- Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng tuyến lộ bê tông từ cầu Thầy Đội - cầu Hàng Chèo - Vàm Đội chính (giai đoạn 2: từ cầu Xóm Giữa đến nhà ông Ngô Minh Dọn), xã Tam Giang Tây
300 Ngày
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 1387/QĐ-UBND ngày 08/6/2021 của UBND huyện Ngọc Hiển
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển , địa chỉ: Khóm 8, Thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, Bên Mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển; địa chỉ: Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau; Điện thoại: 02903 719 320; Fax: 02903 719 029; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Hải, Địa chỉ: 197, Đường Hoa Lư, Phường 9, Thành phố Cà Mau, Cà Mau Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán xây dựng: Công ty TNHH xây dựng Đại Tín Cà Mau. địa chỉ: Số 45, đường Trần Quang Khải, Phường 5, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH MTV tư vấn giám sát xây dựng Cà Mau, số 29 Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định E-HSDT:Công ty TNHH MTV tư vấn & dịch vụ Cửu Long . Địa chỉ số 99, Khu dân cư LiCoGi, Khóm 3, Phường 9, thành phố Cà Mau.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển , địa chỉ: Khóm 8, Thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, Bên Mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển; địa chỉ: Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau; Điện thoại: 02903 719 320; Fax: 02903 719 029; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định tại Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015; được sửa đổi, bổ sung bởi các Nghị định:Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 và Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, Bên Mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển; địa chỉ: Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau; Điện thoại: 02903 719 320; Fax: 02903 719 029; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ngọc Hiển; Địa chỉ: Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau; địa chỉ: Số 91-93, Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; điện thoại: 0290 3831.332; fax: 0290 3830 773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MẶT ĐƯỜNG ( ĐOẠN 1)
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V của E-HSMT5,3414100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT22,001100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IChương V của E-HSMT18,3256100m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật phân cách không dệt, R=12kN/mChương V của E-HSMT38,2843100m2
5Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT4,719100m3
6Cao su lótChương V của E-HSMT24,6022100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT10,4675tấn
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT1,8691100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT290,294m3
10Cắt khe co giãn mặt đườngChương V của E-HSMT57,510m
11Đóng cừ tràm thẳng ngọn 4,2cm, L=4,7m (Phần ngập trong đất)Chương V của E-HSMT50,3642100m
12Đóng cừ tràm thẳng ngọn 4,2cm, L=4,7m (Phần không ngập trong đất) (nhân hệ số 0,75)Chương V của E-HSMT42,3195100m
13Đóng xiên cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m (Phần ngập trong đất) (nhân hệ số 1,22)Chương V của E-HSMT7,2697100m
14Đóng xiên cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m (Phần ngập trong đất) (nhân hệ số 0,92)Chương V của E-HSMT6,1856100m
15Cung cấp cừ tràm neo gia cốChương V của E-HSMT247,92m
16Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không dệt, R=12kN/mChương V của E-HSMT4,8128100m2
17Lắp dựng cốt thép neo đầu cừChương V của E-HSMT0,055tấn
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG ( ĐOẠN 2)
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V của E-HSMT6,7001100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT39,3147100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IChương V của E-HSMT35,8761100m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật phân cách không dệt, R=12kN/mChương V của E-HSMT69,0299100m2
5Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT8,665100m3
6Cao su lótChương V của E-HSMT46,042100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT19,0396tấn
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT3,4522100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT552,138m3
10Cắt khe co giãn mặt đườngChương V của E-HSMT105,610m
11Đóng cừ tràm thẳng ngọn 4,2cm, L=4,7m (Phần ngập trong đất)Chương V của E-HSMT125,0239100m
12Đóng cừ tràm thẳng ngọn 4,2cm, L=4,7m (Phần không ngập trong đất) (nhân hệ số 0,75)Chương V của E-HSMT85,3682100m
13Đóng xiên cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m (Phần ngập trong đất) (nhân hệ số 1,22)Chương V của E-HSMT18,0462100m
14Đóng xiên cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m (Phần ngập trong đất) (nhân hệ số 0,92)Chương V của E-HSMT12,3222100m
15Cung cấp cừ tràm neo gia cốChương V của E-HSMT564,96m
16Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không dệt, R=12kN/mChương V của E-HSMT9,3971100m2
17Lắp dựng cốt thép neo đầu cừChương V của E-HSMT0,1254tấn
C GIA CỐ CỐNG VUÔNG TÔM NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,0384100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,0264100m3
3Đóng cừ tràm thẳng ngọn 4,2cm, L=4,7m (Phần ngập trong đất)Chương V của E-HSMT4,512100m
4Đắp cát đệm đầu cừChương V của E-HSMT0,6m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,6m3
6Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,035tấn
7Ván khuônChương V của E-HSMT0,0756100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,08m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1148tấn
10Ván khuônChương V của E-HSMT0,0198100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,3244m3
D GIA CỐ CỐNG VUÔNG TÔM NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,0384100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,0264100m3
3Đóng cừ tràm thẳng ngọn 4,2cm, L=4,7m (Phần ngập trong đất)Chương V của E-HSMT4,512100m
4Đắp cát đệm đầu cừChương V của E-HSMT0,6m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,6m3
6Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,035tấn
7Ván khuônChương V của E-HSMT0,0756100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,08m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1148tấn
10Ván khuônChương V của E-HSMT0,0198100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,3244m3
E GIA CỐ CỐNG VUÔNG TÔM NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,0384100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,0264100m3
3Đóng cừ tràm thẳng ngọn 4,2cm, L=4,7m (Phần ngập trong đất)Chương V của E-HSMT4,512100m
4Đắp cát đệm đầu cừChương V của E-HSMT0,6m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,6m3
6Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,035tấn
7Ván khuônChương V của E-HSMT0,0756100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,08m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1148tấn
10Ván khuônChương V của E-HSMT0,0198100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,3244m3
F GIA CỐ CỐNG VUÔNG TÔM NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,0384100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,0264100m3
3Đóng cừ tràm thẳng ngọn 4,2cm, L=4,7m (Phần ngập trong đất)Chương V của E-HSMT4,512100m
4Đắp cát đệm đầu cừChương V của E-HSMT0,6m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,6m3
6Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,035tấn
7Ván khuônChương V của E-HSMT0,0756100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,08m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1148tấn
10Ván khuônChương V của E-HSMT0,0198100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,3244m3
G GIA CỐ CỐNG VUÔNG TÔM NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,0384100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,0264100m3
3Đóng cừ tràm thẳng ngọn 4,2cm, L=4,7m (Phần ngập trong đất)Chương V của E-HSMT4,512100m
4Đắp cát đệm đầu cừChương V của E-HSMT0,6m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,6m3
6Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,035tấn
7Ván khuônChương V của E-HSMT0,0756100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,08m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1148tấn
10Ván khuônChương V của E-HSMT0,0198100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,3244m3
H GIA CỐ CỐNG VUÔNG TÔM NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,0384100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,0264100m3
3Đóng cừ tràm thẳng ngọn 4,2cm, L=4,7m (Phần ngập trong đất)Chương V của E-HSMT4,512100m
4Đắp cát đệm đầu cừChương V của E-HSMT0,6m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,6m3
6Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,035tấn
7Ván khuônChương V của E-HSMT0,0756100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,08m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1148tấn
10Ván khuônChương V của E-HSMT0,0198100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,3244m3
I GIA CỐ CỐNG VUÔNG TÔM NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,0384100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,0264100m3
3Đóng cừ tràm thẳng ngọn 4,2cm, L=4,7m (Phần ngập trong đất)Chương V của E-HSMT4,512100m
4Đắp cát đệm đầu cừChương V của E-HSMT0,6m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,6m3
6Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,035tấn
7Ván khuônChương V của E-HSMT0,0756100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,08m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1148tấn
10Ván khuônChương V của E-HSMT0,0198100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,3244m3
J GIA CỐ CỐNG VUÔNG TÔM NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,0384100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,0264100m3
3Đóng cừ tràm thẳng ngọn 4,2cm, L=4,7m (Phần ngập trong đất)Chương V của E-HSMT4,512100m
4Đắp cát đệm đầu cừChương V của E-HSMT0,6m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,6m3
6Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,035tấn
7Ván khuônChương V của E-HSMT0,0756100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,08m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1148tấn
10Ván khuônChương V của E-HSMT0,0198100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,3244m3
K GIA CỐ CỐNG VUÔNG TÔM NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,0384100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,0264100m3
3Đóng cừ tràm thẳng ngọn 4,2cm, L=4,7m (Phần ngập trong đất)Chương V của E-HSMT4,512100m
4Đắp cát đệm đầu cừChương V của E-HSMT0,6m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,6m3
6Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,035tấn
7Ván khuônChương V của E-HSMT0,0756100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,08m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1148tấn
10Ván khuônChương V của E-HSMT0,0198100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,3244m3
L GIA CỐ CỐNG VUÔNG TÔM NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,0384100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,0264100m3
3Đóng cừ tràm thẳng ngọn 4,2cm, L=4,7m (Phần ngập trong đất)Chương V của E-HSMT4,512100m
4Đắp cát đệm đầu cừChương V của E-HSMT0,6m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,6m3
6Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,035tấn
7Ván khuônChương V của E-HSMT0,0756100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,08m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1148tấn
10Ván khuônChương V của E-HSMT0,0198100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,3244m3
M GIA CỐ CỐNG VUÔNG TÔM NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,0384100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,0264100m3
3Đóng cừ tràm thẳng ngọn 4,2cm, L=4,7m (Phần ngập trong đất)Chương V của E-HSMT4,512100m
4Đắp cát đệm đầu cừChương V của E-HSMT0,6m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,6m3
6Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,035tấn
7Ván khuônChương V của E-HSMT0,0756100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,08m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1148tấn
10Ván khuônChương V của E-HSMT0,0198100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,3244m3
N GIA CỐ CỐNG VUÔNG TÔM NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,0384100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,0264100m3
3Đóng cừ tràm thẳng ngọn 4,2cm, L=4,7m (Phần ngập trong đất)Chương V của E-HSMT4,512100m
4Đắp cát đệm đầu cừChương V của E-HSMT0,6m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,6m3
6Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,035tấn
7Ván khuônChương V của E-HSMT0,0756100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,08m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1148tấn
10Ván khuônChương V của E-HSMT0,0198100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,3244m3
O GIA CỐ CỐNG VUÔNG TÔM NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,0384100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,0264100m3
3Đóng cừ tràm thẳng ngọn 4,2cm, L=4,7m (Phần ngập trong đất)Chương V của E-HSMT4,512100m
4Đắp cát đệm đầu cừChương V của E-HSMT0,6m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,6m3
6Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,035tấn
7Ván khuônChương V của E-HSMT0,0756100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,08m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1148tấn
10Ván khuônChương V của E-HSMT0,0198100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,3244m3
P GIA CỐ CỐNG VUÔNG TÔM NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,0384100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,0264100m3
3Đóng cừ tràm thẳng ngọn 4,2cm, L=4,7m (Phần ngập trong đất)Chương V của E-HSMT4,512100m
4Đắp cát đệm đầu cừChương V của E-HSMT0,6m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,6m3
6Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,035tấn
7Ván khuônChương V của E-HSMT0,0756100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,08m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1148tấn
10Ván khuônChương V của E-HSMT0,0198100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,3244m3
Q CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đóng cừ tràm thẳng ngọn 4,2cm, L=4,7m (Phần ngập trong đất)Chương V của E-HSMT8,368100m
2Đóng cừ tràm thẳng ngọn 4,2cm, L=4,7m (Phần không ngập trong đất) (nhân hệ số 0,75)Chương V của E-HSMT6,672100m
3Đóng xiên cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m (Phần ngập trong đất) (nhân hệ số 1,22)Chương V của E-HSMT1,7259100m
4Đóng xiên cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m (Phần ngập trong đất) (nhân hệ số 0,92)Chương V của E-HSMT1,3761100m
5Cung cấp cừ tràm neo gia cốChương V của E-HSMT40m
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không dệt, R=12kN/mChương V của E-HSMT0,754100m2
7Lắp dựng cốt thép neo đầu cừChương V của E-HSMT0,0089tấn
8Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V của E-HSMT0,377100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,1508100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,0603100m3
11Đóng cừ tràm thẳng ngọn 4,2cm, L=4,7m (Phần ngập trong đất)Chương V của E-HSMT10,528100m
12Thi công móng cấp phối đá dămChương V của E-HSMT0,014100m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,3945tấn
14Ván khuôn thépChương V của E-HSMT0,8456100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT6,136m3
R Xây dựng cầu L=8,5m.
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2066tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,5918tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT0,3357100m2
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,0678tấn
5Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT4,05m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,1953tấn
7Đóng cọc BTCT bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IChương V của E-HSMT0,656100m
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnChương V của E-HSMT0,075m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V của E-HSMT0,1796100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1631tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1411tấn
12Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,622m3
13Cung cấp dầm DƯL I280, L=8mChương V của E-HSMT5Dầm
14Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10TChương V của E-HSMT5cái
15Lắp đặt gối cầu cao su 200x150x25mmChương V của E-HSMT10cái
16Cung cấp gỗ gong dầmChương V của E-HSMT0,006m3
17Khấu hao thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn)Chương V của E-HSMT0,0043tấn
18Cung cấp bu long D16, L=45cmChương V của E-HSMT48Cái
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1669tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,3432tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0197tấn
22Ván khuôn thépChương V của E-HSMT0,4603100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,7571m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT3,528m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,2041m3
26Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT17,6436m2
S Xây dựng cầu L=8,5m.
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2066tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,5918tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT0,3357100m2
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,0678tấn
5Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT4,05m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,1953tấn
7Đóng cọc BTCT bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IChương V của E-HSMT0,656100m
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnChương V của E-HSMT0,075m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V của E-HSMT0,1796100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1631tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1411tấn
12Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,622m3
13Cung cấp dầm DƯL I280, L=8mChương V của E-HSMT5Dầm
14Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10TChương V của E-HSMT5cái
15Lắp đặt gối cầu cao su 200x150x25mmChương V của E-HSMT10cái
16Cung cấp gỗ gong dầmChương V của E-HSMT0,006m3
17Khấu hao thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn)Chương V của E-HSMT0,0043tấn
18Cung cấp bu long D16, L=45cmChương V của E-HSMT48Cái
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1669tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,3432tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0197tấn
22Ván khuôn thépChương V của E-HSMT0,4603100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,7571m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT3,528m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,2041m3
26Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT17,6436m2
T Xây dựng cầu L=8,5m.
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2066tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,5918tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT0,3357100m2
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,0678tấn
5Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT4,05m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,1953tấn
7Đóng cọc BTCT bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IChương V của E-HSMT0,656100m
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnChương V của E-HSMT0,075m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V của E-HSMT0,1796100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1631tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1411tấn
12Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,622m3
13Cung cấp dầm DƯL I280, L=8mChương V của E-HSMT5Dầm
14Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10TChương V của E-HSMT5cái
15Lắp đặt gối cầu cao su 200x150x25mmChương V của E-HSMT10cái
16Cung cấp gỗ gong dầmChương V của E-HSMT0,006m3
17Khấu hao thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn)Chương V của E-HSMT0,0043tấn
18Cung cấp bu long D16, L=45cmChương V của E-HSMT48Cái
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1669tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,3432tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0197tấn
22Ván khuôn thépChương V của E-HSMT0,4603100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,7571m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT3,528m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,2041m3
26Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT17,6436m2
U Xây dựng cầu L=8,5m.
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2066tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,5918tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT0,3357100m2
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,0678tấn
5Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT4,05m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,1953tấn
7Đóng cọc BTCT bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IChương V của E-HSMT0,656100m
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnChương V của E-HSMT0,075m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V của E-HSMT0,1796100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1631tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1411tấn
12Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,622m3
13Cung cấp dầm DƯL I280, L=8mChương V của E-HSMT5Dầm
14Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10TChương V của E-HSMT5cái
15Lắp đặt gối cầu cao su 200x150x25mmChương V của E-HSMT10cái
16Cung cấp gỗ gong dầmChương V của E-HSMT0,006m3
17Khấu hao thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn)Chương V của E-HSMT0,0043tấn
18Cung cấp bu long D16, L=45cmChương V của E-HSMT48Cái
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1669tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,3432tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0197tấn
22Ván khuôn thépChương V của E-HSMT0,4603100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,7571m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT3,528m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,2041m3
26Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT17,6436m2
V Xây dựng cầu L=8,5m.
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2066tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,5918tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT0,3357100m2
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,0678tấn
5Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT4,05m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,1953tấn
7Đóng cọc BTCT bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IChương V của E-HSMT0,656100m
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnChương V của E-HSMT0,075m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V của E-HSMT0,1796100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1631tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1411tấn
12Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,622m3
13Cung cấp dầm DƯL I280, L=8mChương V của E-HSMT5Dầm
14Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10TChương V của E-HSMT5cái
15Lắp đặt gối cầu cao su 200x150x25mmChương V của E-HSMT10cái
16Cung cấp gỗ gong dầmChương V của E-HSMT0,006m3
17Khấu hao thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn)Chương V của E-HSMT0,0043tấn
18Cung cấp bu long D16, L=45cmChương V của E-HSMT48Cái
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1669tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,3432tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0197tấn
22Ván khuôn thépChương V của E-HSMT0,4603100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,7571m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT3,528m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,2041m3
26Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT17,6436m2
W Xây dựng cầu L=28,65m
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,5167tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,4793tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT0,8392100m2
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,1696tấn
5Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT10,125m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,4882tấn
7Đóng cọc BTCT bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IChương V của E-HSMT1,64100m
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnChương V của E-HSMT0,1875m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V của E-HSMT0,1796100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1631tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1411tấn
12Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,622m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChương V của E-HSMT0,1817100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1353tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,2116tấn
16Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,703m3
17Cung cấp dầm DƯL I280, L=6mChương V của E-HSMT10Dầm
18Cung cấp dầm DƯL I280, L=8mChương V của E-HSMT10Dầm
19Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10TChương V của E-HSMT20cái
20Lắp đặt gối cầu cao su 200x150x25mmChương V của E-HSMT40cái
21Cung cấp gỗ gong dầmChương V của E-HSMT0,024m3
22Khấu hao thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn)Chương V của E-HSMT0,0171tấn
23Cung cấp bu long D16, L=45cmChương V của E-HSMT192Cái
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2638tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,5068tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0263tấn
27Ván khuôn thépChương V của E-HSMT0,5623100m2
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT6,764m3
29Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT11,708m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3339tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,6864tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0394tấn
33Ván khuôn thépChương V của E-HSMT0,9206100m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,5143m3
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT7,056m3
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,4082m3
37Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT35,2872m2
X Xây dựng cầu L=20,6m.
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,4134tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,1834tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT0,6714100m2
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,1356tấn
5Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT8,112m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,3906tấn
7Đóng cọc BTCT bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IChương V của E-HSMT1,312100m
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnChương V của E-HSMT0,15m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V của E-HSMT0,1796100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1631tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1411tấn
12Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,622m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChương V của E-HSMT0,1211100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0902tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1411tấn
16Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,802m3
17Cung cấp dầm DƯL I280, L=6mChương V của E-HSMT10Dầm
18Cung cấp dầm DƯL I280, L=8mChương V của E-HSMT5Dầm
19Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10TChương V của E-HSMT15cái
20Lắp đặt gối cầu cao su 200x150x25mmChương V của E-HSMT30cái
21Cung cấp gỗ gong dầmChương V của E-HSMT0,018m3
22Khấu hao thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn)Chương V của E-HSMT0,0128tấn
23Cung cấp bu long D16, L=45cmChương V của E-HSMT144Cái
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2638tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,5068tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0263tấn
27Ván khuôn thépChương V của E-HSMT0,5623100m2
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT6,764m3
29Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT11,708m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1669tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,3432tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0197tấn
33Ván khuôn thépChương V của E-HSMT0,4573100m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT4,273m3
35Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT17,3412m2
Y Xây dựng cầu L=16,55m.
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,3101tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,8875tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT0,5035100m2
4Gia công thép tấmChương V của E-HSMT0,1018tấn
5Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT6,084m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,2929tấn
7Đóng cọc BTCT bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IChương V của E-HSMT0,984100m
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnChương V của E-HSMT0,1125m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V của E-HSMT0,1796100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1631tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1411tấn
12Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,622m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChương V của E-HSMT0,0606100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0451tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0705tấn
16Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,901m3
17Cung cấp dầm DƯL I280, L=8mChương V của E-HSMT10Dầm
18Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10TChương V của E-HSMT10cái
19Lắp đặt gối cầu cao su 200x150x25mmChương V của E-HSMT20cái
20Cung cấp gỗ gong dầmChương V của E-HSMT0,012m3
21Khấu hao thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn)Chương V của E-HSMT0,0085tấn
22Cung cấp bu long D16, L=45cmChương V của E-HSMT96Cái
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3339tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,6864tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0394tấn
26Ván khuôn thépChương V của E-HSMT0,9145100m2
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT8,5461m3
28Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT34,6824m2
Z Xây dựng cầu L=14,55m.
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,3101tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,8875tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT0,5035100m2
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,1018tấn
5Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT6,084m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,2929tấn
7Đóng cọc BTCT bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IChương V của E-HSMT0,984100m
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnChương V của E-HSMT0,1125m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V của E-HSMT0,1796100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1631tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1411tấn
12Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,622m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChương V của E-HSMT0,0606100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0451tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0705tấn
16Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,901m3
17Cung cấp dầm DƯL I280, L=6mChương V của E-HSMT5Dầm
18Cung cấp dầm DƯL I280, L=8mChương V của E-HSMT5Dầm
19Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10TChương V của E-HSMT10cái
20Lắp đặt gối cầu cao su 200x150x25mmChương V của E-HSMT20cái
21Cung cấp gỗ gong dầmChương V của E-HSMT0,012m3
22Khấu hao thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn)Chương V của E-HSMT0,0085tấn
23Cung cấp bu long D16, L=45cmChương V của E-HSMT96Cái
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1319tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2534tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0131tấn
27Ván khuôn thépChương V của E-HSMT0,2811100m2
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT3,382m3
29Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT5,854m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1669tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,3432tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0197tấn
33Ván khuôn thépChương V của E-HSMT0,4573100m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT4,273m3
35Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT17,3412m2
AA Xây dựng cầu L=12,55m.
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,3101tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,8875tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT0,5035100m2
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,1018tấn
5Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT6,084m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,2929tấn
7Đóng cọc BTCT bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IChương V của E-HSMT0,984100m
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnChương V của E-HSMT0,075m3
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nướcChương V của E-HSMT0,0375m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V của E-HSMT0,1796100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1631tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1411tấn
13Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,622m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChương V của E-HSMT0,0606100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0451tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0705tấn
17Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,901m3
18Cung cấp dầm DƯL I280, L=6mChương V của E-HSMT10Dầm
19Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10TChương V của E-HSMT10cái
20Lắp đặt gối cầu cao su 200x150x25mmChương V của E-HSMT20cái
21Cung cấp gỗ gong dầmChương V của E-HSMT0,012m3
22Khấu hao thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn)Chương V của E-HSMT0,0085tấn
23Cung cấp bu long D16, L=45cmChương V của E-HSMT96Cái
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2638tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,5068tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0263tấn
27Ván khuôn thépChương V của E-HSMT0,5623100m2
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT6,764m3
29Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT11,708m2
AB Xây dựng cầu Đội Chính (KM0+837,5).
1Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT0,384100m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT128m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT4,1272tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT11,7745tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT0,899tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT4,336100m2
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT1,04tấn
8Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (Sử dụng xi măng bền sunfat)Chương V của E-HSMT63,38m3
9Gia công thép tấmChương V của E-HSMT3,7936tấn
10Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (Không tính vật tư)Chương V của E-HSMT1,337tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V của E-HSMT5,348tấn
12Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đất)Chương V của E-HSMT0,48100m
13Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất) (nhân hệ số 0,75)Chương V của E-HSMT0,32100m
14Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đất)Chương V của E-HSMT0,48100m
15Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất) (nhân hệ số 0,75)Chương V của E-HSMT0,32100m
16Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V của E-HSMT0,8100m
17Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TChương V của E-HSMT0,8100m
18Khấu hao hệ sàn đạo (Chỉ tính vật tư) (1,5% khấu hao cho 1 tháng, 5% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở)Chương V của E-HSMT0,2325tấn
19Khấu hao cọc thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn, 3,5% khấu hao cho 1 lần đóng nhổ)Chương V của E-HSMT0,1027tấn
20Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I (Phần ngập trong đất)Chương V của E-HSMT1,416100m
21Đóng xiên cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I (Phần ngập trong đất)Chương V của E-HSMT1,416100m
22Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (phần ngập đất)Chương V của E-HSMT2,784100m
23Đóng xiên cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, (Phần không ngập trong đất)Chương V của E-HSMT1,464100m
24Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnChương V của E-HSMT0,252m3
25Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nướcChương V của E-HSMT0,378m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V của E-HSMT0,316100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,3581tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0505tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmChương V của E-HSMT0,2279tấn
30Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 (Sử dụng xi măng bền sunfat)Chương V của E-HSMT5,12m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChương V của E-HSMT0,3765100m2
32Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2581tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0388tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mmChương V của E-HSMT0,5832tấn
35Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 (Sử dụng xi măng bề sunfat)Chương V của E-HSMT6,402m3
36Cung cấp dầm DƯL I500, L=15mChương V của E-HSMT9Dầm
37Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10TChương V của E-HSMT9cái
38Lắp đặt gối cầu cao su bản thép 300x150x30mmChương V của E-HSMT18cái
39Cung cấp gỗ gong dầmChương V của E-HSMT0,192m3
40Khấu hao thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn)Chương V của E-HSMT0,0077tấn
41Cung cấp bu long D16, L=45cmChương V của E-HSMT72Cái
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,9307tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,2369tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1236tấn
45Sản xuất thép hình V50x50x5mmChương V của E-HSMT0,086tấn
46Ván khuôn thépChương V của E-HSMT2,1921100m2
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 (Sử dụng xi măng bền sunfat)Chương V của E-HSMT24,789m3
48Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT90,81m2
49Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT3,5873100m3
50Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IChương V của E-HSMT3,946100m3
51Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật phân cách không dệt, R=12kN/mChương V của E-HSMT2,3399100m2
52Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT1,5265100m3
53Cung cấp nilon lót mặt đườngChương V của E-HSMT1,5342100m2
54Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,7363tấn
55Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,2016100m2
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT17,35m3
57Cắt khe co giãn mặt đườngChương V của E-HSMT4,210m
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V của E-HSMT0,3m3
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,3m3
60Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,4mChương V của E-HSMT6,8m
61Cung cấp biển báo tải trọngChương V của E-HSMT2Biển
62Cung cấp biển báo tên cầu 40x60cmChương V của E-HSMT2Biển
63Cung cấp biển báo giao thông đường thuỷ 120x120cmChương V của E-HSMT6Biển
64Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhậtChương V của E-HSMT8cái
65Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmChương V của E-HSMT2cái
66Cung cấp Bulong D16mm, L=18cmChương V của E-HSMT8cái
67Đào hố móngChương V của E-HSMT1,7689m3
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,7689m3
69Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1467tấn
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuChương V của E-HSMT0,114100m2
71Bê tông cọc tiêu M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,9424m3
72Lắp cọc tiêuChương V của E-HSMT38cái
73Sơn đỏ phản quang cọc tiêuChương V của E-HSMT15,96m2
74Phần Phá dỡ cầu hiện trạngChương V của E-HSMT1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1349E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.269E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Giao thông - có kết cấu mặt đường bằng bê tông cốt thép và cầu) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 5.296.000.000 VND);- Yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường: Tương tự khu vực đồng bằng sông Cửu Long.Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.296.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.888.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu này: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).55
2 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
3 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Đã từng Phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành:Phụ trách công tác Trắc địa 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa.- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
5 Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên 18 Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ bậc nghề 3/7 trở lên: Thợ Bê tông 6 người, thợ sắt 5 người, thợ cốp pha 4 người, 03 công nhân vận hành máy22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép trọng lượng: ≥ 9T- Thiết bị thi công phải Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
2 Máy đào ≥ 0,8m3.- Thiết bị thi công phải Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
3 Máy đào ≥ 0,5m3.- Thiết bị thi công phải Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.2
4 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 16 T.- Thiết bị thi công phải Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
5 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 25 T.- Thiết bị thi công phải Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
6 Máy ủi ≥110CV.- Thiết bị thi công phải Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
7 Búa đóng cọc - trọng lượng đầu búa: 1,8 T.- Thiết bị thi công phải Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
8 Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
9 Máy thủy bình Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.2
10 Máy trộn bê tông có dung tích ≥ 250Lít.- Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.3
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW.- Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.4
12 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW.Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.2
13 Máy cắt, uốn thép ≥ 5,0KW.- Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.2
14 Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW.- Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.2
15 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW.- Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->