Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cầu Bẩy Bung, xã Trung Lương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210908654-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Cầu Bẩy Bung, xã Trung Lương
Số hiệu KHLCNT 20210866631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 15:06:00 đến ngày 2021-09-16 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,314,684,695 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.972027E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.944054E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên khối các ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ quản lý chất lượng KCS;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu,
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép,
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 8 - 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung,
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 14 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≤ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt bê tông,
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép,
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình,
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vĩ,
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình: Cầu Bẩy Bung, xã Trung Lương
Cầu Bẩy Bung, xã Trung Lương
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa , địa chỉ: Phố Hợp Thành - TT Chợ Chu - Định Hóa - Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Định Hóa, Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và kinh doanh thương mại Vân Nam; Địa chỉ: Phố Trung Kiên, Thị trấn Chợ Chu, Huyện Định Hoá, Tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E - HSMT và đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hoàng Dương. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E - HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Định Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa , địa chỉ: Phố Hợp Thành - TT Chợ Chu - Định Hóa - Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Định Hóa, Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; + Các văn bản liên quan đến nội dung chất lượng, tiến độ cung ứng các loại vật liệu chính và sự phù hợp của các loại vật liệu khác đưa vào thi công xây lắp gói thầu theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT. + Các loại bảng biểu liên quan đến yêu cầu kỹ thuật, tính khả thi trong thi công gói thầu như: Sơ đồ bố trí công trường, biểu đồ tiến độ thi công, biểu đồ huy động máy, nhân lực và biểu đồ điều phối đất, các loại vật liệu chính (nếu có). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Định Hóa, Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 0208.3855.688;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây lắp không bao gồm vật liệu xi măng
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật100,16m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật49,5m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông ống cống D100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,32m3
4Vận chuyển đá phế thảiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5598100m3
5Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9034100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9034100m3
7Đào đất móng băng, đất cấp IVTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật73m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m3
9Đắp CPSS sau mố, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8672100m3
10Đổ bê tông lót móng mố + móng tường cánh, đá 2x4, mác 150Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,68m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng mố + mố, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,2115tấn
12Ván khuôn móng mốTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2432100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầuTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2758100m2
14Đổ bê tông móng mố đá 2x4, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,36m3
15Đổ bê tông thân mố cầu đá 2x4, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật63,79m3
16Đổ bê tông móng tường cánh đá 2x4, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,98m3
17Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật58,56m3
18Ván khuôn móng tường cánhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2217100m2
19Ván khuôn tường cánhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5625100m2
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,46m3
21Đổ bê tông gia cố lòng cầu, sân cầu đá 2x4, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật46,15m3
22Ván khuôn sân cầuTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2625100m2
23Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1911tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính > 18mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0569tấn
25Đổ bê tông mũ mố đá 2x4, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,08m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mốTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1632100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản dẫn đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1398tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản dẫn đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3691tấn
29Đổ bê tông bản vượt đá 1x2, mác 250Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5m3
30Ván khuôn bản vượtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m2
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà, dầmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1328100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép giằng chống, đường kính Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0312tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép giằng chống, đường kính Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2048tấn
34Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
36Ca bơm nước loại máy 10CVTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30ca
37Đào nắn dòng, đất cấp IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,39100m3
38Đắp đất bờ vây thi công, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,906100m3
39Đào phá bờ vây thi công, đất cấp IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,906100m3
40Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9061100m3
41Đào móng công trình, đất cấp IITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,853100m3
42Vận chuyển đất, đất cấp IITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,853100m3
43Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.487,6105m3
44Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,174100m3
45Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật173,17m3
46Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật330,49m3
47Ván khuôn móng dàiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8109100m2
48Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,4246100m2
49Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 90mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,648100m
50Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3417tấn
51Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8203tấn
52Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, , đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9762tấn
53Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,48m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu đổ tại chỗTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật76,7m2
55Thép I140Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật111,5506kg
56Gỗ tròn D10Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,56m3
57Gỗ vuông tiết diện (0.1x0.05)mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
58Nêm gỗ 2 mảnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật63bộ
59Bê tông lớp phủ mặt cầu đến hết bản vượt, đá 1x2, mác 250Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,25m3
60Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông lớp phủ mặt cầu, đường kính Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,333tấn
61Quét nhựa bitum nóng vào mặt tấm bảnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật75m2
62Khe co giãn giấy dầu tẩm nhựa 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,8m2
63Cốt thép lan can mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật269,09Kg
64Ống thép D90 mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật235,75kg
65Ca xe vận chuyển lan canTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Toàn bộ
66Bu long M22Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
67Đào nền đường + đánh cấp, đất cấp IITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
68Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,4m3
69Xúc hỗn hợp phế thải bê tông mặt đường lên phương tiện vận chuyểnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,214100m3
70Vận chuyển phế thải bê tôngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,214100m3
71Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20m3
72Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,326100m3
73Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,304100m3
74Đào xúc đất, đất cấp IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,2919100m3
75Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,2919100m3
76Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3521100m3
77Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật135,21m3
78Giấy dầu cách ly MĐTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật676,04m2
79Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,649100m2
80Cắt khe mặt đường bê tôngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,3510m
81Đào móng băng, đất cấp IITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật578m3
82Vận chuyển đất, đất cấp IITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,78100m3
83Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,36100m3
84Đào xúc đất, đất cấp IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,9268100m3
85Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,9268100m3
86Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật113,73m3
87Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật145,34m3
88Ván khuôn móng dàiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2302100m2
89Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,0556100m2
90Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,255m3
91Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 90mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,342100m
92Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm báo tải trọngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
93Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 40x60 cm Biển tên cầuTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
94Sản xuất, lắp đặt cột biển ống sắt mạ kẽm ống phi 80mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
95Bu lôngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
96Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật124m
97Tôn lượn sóng 2320x310x3mm (Thép SS400)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật62tấm
98Tấm đầu cuối 700x310x3mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4tấm
99Cột tròn D141x4.5x2000Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật66cột
100Tấm thép đệmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật66tấm
101Nắp cột (mạ kẽm nhúng nóng )Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật66nắp
102Bu lông nối sóng với cộtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật66bộ
103Bu lông liên kết sóng+ tiêu phản quangTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật660bộ 
104Tiêu phản quang 3MTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật66Cái
105Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,6m3
106Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1112100m3
107Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,5m3
108Đổ bê tông thành cống đá 2x4, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,94m3
109Đổ bê tông gia cố đá 2x4, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,98m3
110Ván khuôn móng cốngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1373100m2
111Ván khuôn thành cốngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3468100m2
112Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mốTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2212100m2
113Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,26m3
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1104tấn
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2135tấn
116Đổ bê tông đúc sẵn tấm bản đá 1x2, mác 250Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,77m3
117Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1087100m2
118Lắp đặt tấm bảnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15cấu kiện
119Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,86m3
120Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,2m2
121Cốt thép mối nối tấm bản đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0038tấn
122Đổ bê tông mối nối + lớp phủ mặt cống, đá 1x2, mác 250Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,19m3
B Chi phí vật liệu xi măng do chủ đầu tư cung cấp
1Chi phí vật liệu xi măng do chủ đầu tư cung cấp: 368.400 kg x 1.217 đồng x 1,1; Tương ứng tổng giá trị tiền xi măng do chủ đầu tư cấp là: 493.177.080 đồng1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.972027E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.944054E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng; 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.52
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên khối các ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
4 - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
5 - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,4 m31
2 Máy lu bánh thép, trọng lượng 8 - 10 tấn1
3 Máy lu rung, trọng lượng ≥ 14 tấn1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
5 Máy ủi - công suất ≤ 108 CV1
6 Cần cẩu - sức nâng ≥ 16 tấn1
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg2
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kw3
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kw3
10 Máy cắt bê tông, Còn hoạt động tốt1
11 Máy cắt uốn cốt thép, Còn hoạt động tốt1
12 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít2
13 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít1
14 Máy thủy bình, Còn hoạt động tốt1
15 Máy kinh vĩ, Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->