Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Nhà văn hóa xóm Bản Lác, xã Kim Phượng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210908810-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Nhà văn hóa xóm Bản Lác, xã Kim Phượng
Số hiệu KHLCNT 20210848838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sạch tỉnh hỗ trợ xây dựng nông thôn mới, nguồn xi măng của tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 15:25:00 đến ngày 2021-09-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,470,074,064 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41022E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu phải bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục công việc chính của gói thầu bao gồm: phá dỡ, ốp, lát gạch terazzo, xử lý chống thấm, trát tường, sơn tường, cửa nhôm hệ, giếng khoan,… (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.029.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.058.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư khối các ngành kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)+ Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 5,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình - Đo góc, độ cao…
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình: Nhà văn hóa xóm Bản Lác, xã Kim Phượng
Nhà văn hóa xóm Bản Lác, xã Kim Phượng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương, ngân sạch tỉnh hỗ trợ xây dựng nông thôn mới, nguồn xi măng của tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng AACC; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E - HSMT và đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hoàng Dương. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E - HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Định Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa , địa chỉ: Phố Hợp Thành - TT Chợ Chu - Định Hóa - Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; + Các văn bản liên quan đến chất lượng, trữ lượng vật liệu của các loại vật liệu chính và sự phù hợp của các loại vật liệu khác đưa vào thi công xây lắp gói thầu theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT. + Các loại bảng biểu liên quan đến yêu cầu kỹ thuật, tính khả thi trong thi công gói thầu như: Sơ đồ bố trí công trường, biểu đồ tiến độ thi công, biểu đồ huy động máy, nhân lực và các loại vật liệu chính (nếu có). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208.3778.645 + Fax: 0208.3778.645; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 0208.3855.688;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng không bao gồm vật liệu xi măng
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,044m2
2Tháo dỡ trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,9568m2
3Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,883tấn
4Tháo dỡ cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,44m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,178m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,6937m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4872m3
8Đào nềnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4284100m3
9Phá dỡ nền gạch đất nungTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật234,5m2
10Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển đi đổTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,9m3
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0196100m2
12Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1lần
13Khoan giếng, độ sâu khoan Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
14Khoan giếng, độ sâu khoan Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
15Ống UPVC D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
16Ống UPVC D60Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m
17Ống UPVC D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
18Chõ hút D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
19Máy bơmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
20Đào móng công trình, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,188100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3255100m3
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,75m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1575100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1282tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5988m3
26Xây tường rào bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3758m3
27Xây tường rào bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,4283m3
28Xây cột trụ bằng gạch 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9567m3
29Trát tường bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật164,349m2
30Trát trụ hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,491m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53m
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật215,7681m2
33Gia công hàng rào song sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,5625m2
34Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,5625m2
35Mũi giáo thép hàng ràoTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật205Cái
36Lắp dựng hàng rào song sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,5625m2
37Xây cột trụ bằng gạch 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,512m3
38Trát trụ cổng, trụ hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,08m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,08m2
40Gia công cổng thép hộp mạ kẽmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,156tấn
41Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5696m2
42Bản lề cửa sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
43Lắp dựng cửa sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,616m2
44Bánh xe cổng thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
45Chốt, khóa cổngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật228m2
47Lát nền sân bằng gạch TERAZZO 400x400, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật223,5m2
48Đào rãnh thoát nước, rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,8614m3
49Bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9259m3
50Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,796m3
51Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5037m3
52Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2778100m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1993tấn
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật138cấu kiện
55Trát tường bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,9m2
56Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,725m3
57Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,35m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4125m3
59Láng granitô bậc cấpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,625m2
60Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
61Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6888100m3
62Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3325m3
63Lát nền, sàn gạch 500x500mm, XM PCB30Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật148,954m2
64Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,2712m2
65Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,1551m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4344m3
67Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4996m3
68Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6906m3
69Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,407m3
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật317,9061m2
71Ốp tường gạch 300x600mm, XM PCB30Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,456m2
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật230,233m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,1414m2
74Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,535m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật419,043m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật283,768m2
77Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9588tấn
78Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9588tấn
79Bu long cường lực d18Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44Cái
80Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,519tấn
81Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,519tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,958m2
83Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6106100m2
84Tôn úp nóc, úp sườnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,3m
85Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,78m
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật116,4m
87Láng, trát chống thấm sê nô, mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật135,3247m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật135,3247m2
89Đào móng công trình, Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật187,1665m3
90Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6477m3
91Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,265m3
92Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4688100m2
93Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,297100m2
94Ván khuôn móng dàiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7141100m2
95Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4576tấn
96Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,9814m3
97Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8295m3
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1507tấn
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9091tấn
100Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,0534m3
101Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6837m3
102Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6745100m3
103Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9029100m2
104Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,204tấn
105Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3966tấn
106Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6192m3
107Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9151100m2
108Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7272tấn
109Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,192m3
110Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0893100m2
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2133tấn
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9711tấn
113Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,4896m3
114Ván khuôn lanh tôTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1384100m2
115Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,072tấn
116Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6918m3
117Cửa đi nhôm hệ trên kính, dưới pa nô nhômTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,15m2
118Cửa sổ nhôm hệ:Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,1m2
119Vách nhôm hệTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
120Khóa cửa điTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
121Kính 6,38mm cửa sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,37m2
122Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5608tấn
123Pa nô tôn cửa sắt dập nổiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,808m2
124Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,54m2
125Bản lề cửa sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36Cái
126Khóa cửa đi chốt ngangTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7Bộ
127Chốt chân cửa điTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
128Chỉ kính + gioăng cao su cho cửa sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84m
129Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,44m cấu kiện
130Lắp dựng cửa sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,94m2
131Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,32m2
132Gia công kết cấu thép trần bằng thép hộp mạ kẽmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4828tấn
133Lắp đặt kết cấu thép trần bằng thép hộp mạ kẽmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4828tấn
134Thi công trần bằng tấm trần tôn mầu vân gỗTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật125,8084m2
135Phào cổ trần bằng tônTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,92m
136Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8189100m2
137Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5912100m2
138Cáp điện Cu/xlpe 2x16Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
139Dây điện Cu/Pvc 2x4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105m
140Dây điện Cu/Pvc 2x1,5Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật260m
141Ống bảo hộ dây điện D15Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật360m
142Aptomat kép 1P-50A 2 cực(2pha)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
143Aptomat kép 1P-40A 2 cực(2pha)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
144Công tắc đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
145Ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
146Mặt công tắc, ổ cắm, aptomatTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17Cái
147Đế công tắc, ổ cắm, aptomatTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17hộp
148Đèn Led ốp trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
149Đèn Led Panel 300x1200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
150Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
151Tủ điện bằng MikaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
152Đào rãnh đặt dây tiếp địa chống sét, rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,6m3
153Đắp đất nền móng rãnh đặt dây tiếp địa chống sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,6m3
154Gia công và đóng cọc chống sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
155Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
156Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
157Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
158Chân giữ dây thu sét D10Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
159Hồ lô sứ chân kim thu sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
160ống nhựa cấp nước PPR DN50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m
161ống nhựa cấp nước PPR DN32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
162ống nhựa cấp nước PPR DN25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
163Ba chạc PPR d50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
164Ba chạc PPR D 32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
165Nối góc PPR D50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
166Góc PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
167Nối góc PPR D25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
168Nối góc CB ren trong PPR D25-1/2"Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
169Đầu nối ren ngoài PPR D50-1.1/2"Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
170Đầu nối ren ngoài PPR D32-1"Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
171Côn thu PPR D50-32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
172Côn thu PPR D32-25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
173Phao điệnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
174Van khóa PPR D50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
175Rắc co PPR D50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
176ống nhựa thoát nước UPVC D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
177ống nhựa thoát nước UPVC D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,443100m
178ống nhựa thoát nước UPVC D34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
179Tê kiểm tra PVC d110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
180Chữ Y PVC d110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
181Cút chếch PVC d110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
182Cút nhựa vuông D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
183Cút nhựa vuông D34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
184Côn thu 90-34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
185Đai giữ ống thoát nước máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30Cái
186Chậu xí bệtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
187Vòi xịt xíTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
188Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
189Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
190Gương soiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
191Kệ kínhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
192Hộp đựng xà phòngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
193Thoát sàn INOXTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
194Kép inoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
195Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
196Bình chữa cháy MFZ4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bình
197Hộp đựng bìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
198Nội quy + tiêu lệnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
199Đào móng công trình, Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,3662m3
200Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0488tấn
201Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,887m3
202Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0262100m2
203Bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,887m3
204Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1844m3
205Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8128m2
206Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,8m2
207Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,42m2
208Quét dung dịch chống thấm thành trong xung quanh và đáy bểTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,9328m2
209Bả bằng xi măng vào tường thành trong xung quanh và đáy bểTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,9328m2
210Ván khuôn nắp đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0396100m2
211Cốt thép tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0498tấn
212Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,765m3
213Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp bểTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
214Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,162100m3
215Cút sành D100 bể tự hoạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
B Chi phí xây dựng xi măng do chủ đầu tư cung cấp
1Chi phí xây dựng xi măng do chủ đầu tư cấp: 51.490,6039*1.251*1,1; Tương ứng tổng giá trị tiền xi măng do chủ đầu tư cấp là: 70.856.220 đồng.Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41022E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu phải bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục công việc chính của gói thầu bao gồm: phá dỡ, ốp, lát gạch terazzo, xử lý chống thấm, trát tường, sơn tường, cửa nhôm hệ, giếng khoan,… (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.029.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.058.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Là kỹ sư khối các ngành kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)+ Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m31
2 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn1
3 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
4 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kw1
5 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn hoạt động tốt1
6 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt1
7 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≤ 5,0 Kw1
8 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw2
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw2
10 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg1
11 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
12 Máy trộn vữa dung tích: ≥ 150 lít1
13 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình - Đo góc, độ cao… Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->