Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Nhà văn hóa xóm Bản Lác, xã Kim Phượng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210908810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Nhà văn hóa xóm Bản Lác, xã Kim Phượng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210848838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sạch tỉnh hỗ trợ xây dựng nông thôn mới, nguồn xi măng của tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 15:25:00 đến ngày 2021-09-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,470,074,064 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41022E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu phải bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục công việc chính của gói thầu bao gồm: phá dỡ, ốp, lát gạch terazzo, xử lý chống thấm, trát tường, sơn tường, cửa nhôm hệ, giếng khoan,… (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.029.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.058.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư khối các ngành kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)+ Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤ 5,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình - Đo góc, độ cao… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình: Nhà văn hóa xóm Bản Lác, xã Kim Phượng Nhà văn hóa xóm Bản Lác, xã Kim Phượng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương, ngân sạch tỉnh hỗ trợ xây dựng nông thôn mới, nguồn xi măng của tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; + Các văn bản liên quan đến chất lượng, trữ lượng vật liệu của các loại vật liệu chính và sự phù hợp của các loại vật liệu khác đưa vào thi công xây lắp gói thầu theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT. + Các loại bảng biểu liên quan đến yêu cầu kỹ thuật, tính khả thi trong thi công gói thầu như: Sơ đồ bố trí công trường, biểu đồ tiến độ thi công, biểu đồ huy động máy, nhân lực và các loại vật liệu chính (nếu có). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208.3778.645 + Fax: 0208.3778.645; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 0208.3855.688; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng không bao gồm vật liệu xi măng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,044 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,9568 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,883 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,44 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,178 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,6937 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4872 | m3 |
| 8 | Đào nền | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4284 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 234,5 | m2 |
| 10 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển đi đổ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,9 | m3 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0196 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 13 | Khoan giếng, độ sâu khoan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 14 | Khoan giếng, độ sâu khoan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 15 | Ống UPVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 16 | Ống UPVC D60 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 17 | Ống UPVC D32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 18 | Chõ hút D32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Máy bơm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 20 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,188 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3255 | 100m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,75 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1575 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1282 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5988 | m3 |
| 26 | Xây tường rào bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3758 | m3 |
| 27 | Xây tường rào bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4283 | m3 |
| 28 | Xây cột trụ bằng gạch 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9567 | m3 |
| 29 | Trát tường bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164,349 | m2 |
| 30 | Trát trụ hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,491 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 215,7681 | m2 |
| 33 | Gia công hàng rào song sắt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,5625 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,5625 | m2 |
| 35 | Mũi giáo thép hàng rào | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 205 | Cái |
| 36 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,5625 | m2 |
| 37 | Xây cột trụ bằng gạch 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 38 | Trát trụ cổng, trụ hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 40 | Gia công cổng thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5696 | m2 |
| 42 | Bản lề cửa sắt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 43 | Lắp dựng cửa sắt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,616 | m2 |
| 44 | Bánh xe cổng thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 45 | Chốt, khóa cổng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 228 | m2 |
| 47 | Lát nền sân bằng gạch TERAZZO 400x400, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223,5 | m2 |
| 48 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8614 | m3 |
| 49 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9259 | m3 |
| 50 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,796 | m3 |
| 51 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5037 | m3 |
| 52 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2778 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1993 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | cấu kiện |
| 55 | Trát tường bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,9 | m2 |
| 56 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,725 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4125 | m3 |
| 59 | Láng granitô bậc cấp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,625 | m2 |
| 60 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 61 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6888 | 100m3 |
| 62 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3325 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch 500x500mm, XM PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,954 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2712 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,1551 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4344 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4996 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6906 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,407 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 317,9061 | m2 |
| 71 | Ốp tường gạch 300x600mm, XM PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,456 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230,233 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,1414 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,535 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 419,043 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 283,768 | m2 |
| 77 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9588 | tấn |
| 78 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9588 | tấn |
| 79 | Bu long cường lực d18 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | Cái |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,519 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,519 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,958 | m2 |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6106 | 100m2 |
| 84 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3 | m |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,78 | m |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,4 | m |
| 87 | Láng, trát chống thấm sê nô, mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,3247 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,3247 | m2 |
| 89 | Đào móng công trình, Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 187,1665 | m3 |
| 90 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6477 | m3 |
| 91 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,265 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4688 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7141 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4576 | tấn |
| 96 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9814 | m3 |
| 97 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8295 | m3 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1507 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9091 | tấn |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0534 | m3 |
| 101 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6837 | m3 |
| 102 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6745 | 100m3 |
| 103 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9029 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3966 | tấn |
| 106 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6192 | m3 |
| 107 | Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9151 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7272 | tấn |
| 109 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,192 | m3 |
| 110 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0893 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2133 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9711 | tấn |
| 113 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4896 | m3 |
| 114 | Ván khuôn lanh tô | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1384 | 100m2 |
| 115 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 116 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6918 | m3 |
| 117 | Cửa đi nhôm hệ trên kính, dưới pa nô nhôm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | m2 |
| 118 | Cửa sổ nhôm hệ: | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 119 | Vách nhôm hệ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 120 | Khóa cửa đi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 121 | Kính 6,38mm cửa sắt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,37 | m2 |
| 122 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5608 | tấn |
| 123 | Pa nô tôn cửa sắt dập nổi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,808 | m2 |
| 124 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,54 | m2 |
| 125 | Bản lề cửa sắt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Cái |
| 126 | Khóa cửa đi chốt ngang | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 127 | Chốt chân cửa đi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 128 | Chỉ kính + gioăng cao su cho cửa sắt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 129 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,44 | m cấu kiện |
| 130 | Lắp dựng cửa sắt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,94 | m2 |
| 131 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,32 | m2 |
| 132 | Gia công kết cấu thép trần bằng thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4828 | tấn |
| 133 | Lắp đặt kết cấu thép trần bằng thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4828 | tấn |
| 134 | Thi công trần bằng tấm trần tôn mầu vân gỗ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,8084 | m2 |
| 135 | Phào cổ trần bằng tôn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,92 | m |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8189 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5912 | 100m2 |
| 138 | Cáp điện Cu/xlpe 2x16 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 139 | Dây điện Cu/Pvc 2x4 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 140 | Dây điện Cu/Pvc 2x1,5 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 141 | Ống bảo hộ dây điện D15 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 142 | Aptomat kép 1P-50A 2 cực(2pha) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Aptomat kép 1P-40A 2 cực(2pha) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Công tắc đơn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 145 | Ổ cắm đôi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 146 | Mặt công tắc, ổ cắm, aptomat | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Cái |
| 147 | Đế công tắc, ổ cắm, aptomat | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | hộp |
| 148 | Đèn Led ốp trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 149 | Đèn Led Panel 300x1200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 150 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 151 | Tủ điện bằng Mika | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 152 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa chống sét, rộng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 153 | Đắp đất nền móng rãnh đặt dây tiếp địa chống sét | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 154 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 155 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 156 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 157 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 158 | Chân giữ dây thu sét D10 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 159 | Hồ lô sứ chân kim thu sét | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 160 | ống nhựa cấp nước PPR DN50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m |
| 161 | ống nhựa cấp nước PPR DN32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 162 | ống nhựa cấp nước PPR DN25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 163 | Ba chạc PPR d50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Ba chạc PPR D 32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 165 | Nối góc PPR D50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 166 | Góc PPR D32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 167 | Nối góc PPR D25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 168 | Nối góc CB ren trong PPR D25-1/2" | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 169 | Đầu nối ren ngoài PPR D50-1.1/2" | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 170 | Đầu nối ren ngoài PPR D32-1" | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 171 | Côn thu PPR D50-32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 172 | Côn thu PPR D32-25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 173 | Phao điện | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 174 | Van khóa PPR D50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 175 | Rắc co PPR D50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 176 | ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 177 | ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,443 | 100m |
| 178 | ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 179 | Tê kiểm tra PVC d110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 180 | Chữ Y PVC d110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 181 | Cút chếch PVC d110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 182 | Cút nhựa vuông D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 183 | Cút nhựa vuông D34 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 184 | Côn thu 90-34 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 185 | Đai giữ ống thoát nước mái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| 186 | Chậu xí bệt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 187 | Vòi xịt xí | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 190 | Gương soi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 191 | Kệ kính | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 192 | Hộp đựng xà phòng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 193 | Thoát sàn INOX | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 194 | Kép inox | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 195 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 196 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 197 | Hộp đựng bình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 198 | Nội quy + tiêu lệnh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 199 | Đào móng công trình, Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,3662 | m3 |
| 200 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0488 | tấn |
| 201 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,887 | m3 |
| 202 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0262 | 100m2 |
| 203 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,887 | m3 |
| 204 | Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1844 | m3 |
| 205 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8128 | m2 |
| 206 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 207 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,42 | m2 |
| 208 | Quét dung dịch chống thấm thành trong xung quanh và đáy bể | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9328 | m2 |
| 209 | Bả bằng xi măng vào tường thành trong xung quanh và đáy bể | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9328 | m2 |
| 210 | Ván khuôn nắp đan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0396 | 100m2 |
| 211 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0498 | tấn |
| 212 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,765 | m3 |
| 213 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp bể | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 214 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m3 |
| 215 | Cút sành D100 bể tự hoại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| B | Chi phí xây dựng xi măng do chủ đầu tư cung cấp | |||
| 1 | Chi phí xây dựng xi măng do chủ đầu tư cấp: 51.490,6039*1.251*1,1; Tương ứng tổng giá trị tiền xi măng do chủ đầu tư cấp là: 70.856.220 đồng. | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41022E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu phải bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục công việc chính của gói thầu bao gồm: phá dỡ, ốp, lát gạch terazzo, xử lý chống thấm, trát tường, sơn tường, cửa nhôm hệ, giếng khoan,… (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.029.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.058.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Là kỹ sư khối các ngành kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)+ Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kw | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≤ 5,0 Kw | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 Kw | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | dung tích: ≥ 150 lít | 1 |
| 13 | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình - Đo góc, độ cao… | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi