Gói thầu: Vật tư phụ phục vụ công tác lắp đặt, vận hành thiết bị định vị sự cố tại các trạm 500kV - TTĐ miền Tây 2.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210908576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| Tên gói thầu | Vật tư phụ phục vụ công tác lắp đặt, vận hành thiết bị định vị sự cố tại các trạm 500kV - TTĐ miền Tây 2. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210908335 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | chi phí sản xuất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 15:33:00 đến ngày 2021-09-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 357,765,100 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Vật tư phụ phục vụ công tác lắp đặt, vận hành thiết bị định vị sự cố tại các trạm 500kV - TTĐ miền Tây 2. Vật tư phụ phục vụ công tác lắp đặt, vận hành thiết bị định vị sự cố tại các trạm 500kV - TTĐ miền Tây 2. 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | chi phí sản xuất năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | IP Switch CISCO IE4000 | 1 | bộ | IP Switch CISCO IE4000:- Số cổng: 12 - Ram: 1G- Flash: 128MB + 1G SD- Điện áp nguồn: 12 – 54VDC; 3,7A | ||
| 2 | Thiết bị chuyển Ethernet sang E1 (VCL-ETH-E1) | 2 | bộ | Thiết bị chuyển Ethernet sang E1 (VCL-ETH-E1):- Nguồn nuôi: -48VDC hoặc 220VAC- Chuyển tiếp E1 line sang Ethernet data- Giao diện E1G.703 hỗ trợ trở kháng 120ohm(Rj45) hoặc 75ohm đồng trục.- Cổng ETH hỗ trợ tốc độ 10/100Mbps full/half duplex.- Hỗ trợ clock nội và đồng hồ clock nội; VLAN. | ||
| 3 | Dây cáp mạng (CAT6) | 130 | mét | - Điện áp: 300VAC hoặc VDC- Điện trở dây dẫn: 66.58 ohms max/1km- Điện dung: 5.6 nF/100m- Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 600 MHz | ||
| 4 | Đầu cáp RJ45 | 20 | cái | – Đầu cáp RJ45 theo chuẩn EIA/TIA 568A cho chuẩn Category 6; chất lượng cao ,đạt chuẩn 10/100/1000; Mod Plug, RJ45, 8 Pos, Oval, Unshielded Unit.– Đầu cáp RJ45 chính hãng , màu trong suốt có độ đàn hồi cao luôn giũ cho hạt mạng cố định trong ổ cắm, không bị gập gãy khi thi công.- Sử dụng một thanh dẫn (load bar) giúp việc chuẩn bị và bấm đầu được dễ dàng, hiệu suất đầu bấm cao, giảm suy hao đáng kể ngay tai đầu bấm. | ||
| 5 | Thiết bị chuyển đổi quang điện - Loại: 4 port RJ45, 02 single mode ST | 4 | bộ | Loại gắn thanh ray, 4 cổng RJ45, 2 cổng Multimode ST 4Km, 1310 nm, 50-62.5/12µm, Điện áp ngõ vào 10-30VDC, dòng ngõ ra lớn nhất: 0.5A. Tiêu chuẩn an toàn điện: UL508 / CSA C22.2 / 142; EN61010-1, CE. | ||
| 6 | Bộ nguồn Mini Power - Input: AC 100-240V, 50Hz; DC 90-350VDC - Output: 24VDC, 1A; | 4 | bộ | Bộ nguồn Mini Power:- Input: AC 100-240V, 50Hz; DC 90-350VDC – - Output: 24VDC, 1A; kích thước: 22.5x99x114.5mm, có đèn led báo hiệu hoạt động. | ||
| 7 | Dây cáp quang có bọc giáp - Loại Single mode 12 core | 300 | mét | - Vỏ cáp được làm bằng chất liệu nhựa HDPE có độ bền cao và chịu được mưa nắng lâu ngày- Cáp được bọc một lớp lá thép mỏng giúp tăng cường độ bảo vệ của cáp, chống tác động tối đa từ môi trường- Có 2 sợi lõi thép gia cường nhằm hạn chế dộ võng của cáp và gia tăng độ cứng- Loại sợi quang: sợi Multimode- Dung lượng: 12 Sợi Multimode- Tốc độ truyền tối đa: 1 Gigabit/s- Đường kính cáp: 8 mm- Trọng lượng cáp quang Multimode: 105kg/1km | ||
| 8 | Dây ruột gà HDPE-phi 27 | 300 | mét | ống nhựa xoắn HDPE chuyên sử dụng để chôn ngầm dưới đất với mục đích bảo vệ đường cáp điện ngầm, cáp viễn thông vv.. đường kính: 30/40, | ||
| 9 | Hộp ODF cho cáp quang loại ST | 2 | hộp | - Dùng adapter FC, SC, ST hoặc LC- Dễ dàng phân bổ các dây hàn quang.- Quản lý bảo vệ hệ thống cáp quang- Fiber to the home (FTTH)- Hệ thống quang LAN/ WAN- Hệ thống CATV | ||
| 10 | Dây nhảy quang single mode – loại đầu ST | 16 | sợi | Dây nhảy quang single mode – loại đầu ST | ||
| 11 | Hàng kẹp con nối 4mm2 | 67 | cái | - Loại cầu đấu: loại vặn vít có 2 đầu đấu nối, 1 tầng kết nối dây;- Tiết diện dây: dành cho dây từ 0.5 đến 10 mm2;- Tiết diện dây dấu nối danh định: 6 mm2;- Áp danh định : 400V;- Dòng danh định: 41A;- Dòng chịu lớn nhất: 57A với dây đấu 10 mm2;- Vỏ ngoài: bằng nhựa màu xám, bền, dẻo và cháy chậm;- Kích thước: rộng 8.2mm;- Gắn được trên DIN rail: NS32, NS35/15, NS35/7.5. | ||
| 12 | Hàng kẹp 4.0mm2 | 15 | cái | Hàng kẹp 4.0mm2: - Loại cầu đấu: loại vặn vít có 2 đầu đấu nối, 1 tầng kết nối dây - Tiết diện dây: dành cho dây từ 0.2 đến 6mm2 - Tiết diện dây dấu nối danh định: 4mm2 - Áp danh định : 800V - Dòng danh định: 32A - Dòng chịu lớn nhất: 41A với dây đấu 6mm2 - Vỏ ngoài: bằng nhựa màu xám, bền, dẻo và cháy chậm - Kích thước: rộng 6.2mm - Gắn được trên DIN rail: NS32, NS35/15, NS35/7.5 | ||
| 13 | Hàng kẹp tín hiệu 2.5mm2 | 148 | cái | Hàng kẹp 2.5mm2: - Loại cầu đấu: loại vặn vít có 2 đầu đấu nối, 1 tầng kết nối dây - Tiết diện dây: dành cho dây từ 0.2 đến 6mm2 - Tiết diện dây dấu nối danh định: 4mm2 - Áp danh định : 800V - Dòng danh định: 32A - Dòng chịu lớn nhất: 41A với dây đấu 6mm2 - Vỏ ngoài: bằng nhựa màu xám, bền, dẻo và cháy chậm - Kích thước: rộng 6.2mm | ||
| 14 | Đầu cosse pin 4mm2 | 82 | cái | Đầu cose pin 4mm: Loại sử dụng cho dây 4mm2 | ||
| 15 | Đầu cosse pin 1.5mm2 | 148 | cái | Đầu cose pin 1.5mm: Loại sử dụng cho dây 1.5mm2 | ||
| 16 | Đầu cosse tròn 4mm2 | 40 | cái | Đầu cose tròn 4mm: Loại sử dụng cho dây 4mm2 | ||
| 17 | MCB DC cấp nguồn thiết bị - Loại MCB: 2P, 440VDC, 10A | 8 | cái | - Điện áp định mức: 440VDC;- Dòng đóng cắt: 10A;- Dòng ngắn mạch: 6kA;- Số cực: 2 pha;- Tiêu chuẩn: IEC 60947-2 | ||
| 18 | MCB AC mạch áp - Loại MCB: 4P, 400VAC, 2A | 2 | cái | - Điện áp định mức: 400VAC;- Dòng định mức: 2A;- Dòng ngắn mạch: 6kA;- Số cực: 4 pha;- Tiêu chuẩn: IEC 60898 | ||
| 19 | Ghen số 0-9, chữ A-Z (36 hộp) | 720 | cái | Tên gen số 0-9, tên gen chữ A-Z (36 hộp) | ||
| 20 | Bushing phi 27 | 30 | cái | Bushing bằng nhựa phi 27 | ||
| 21 | Dây rút 4mmx250mm (1 bịch) | 200 | sợi | Dây rút 4x250mm: - Dây rút nhựa loại 4x250mm | ||
| 22 | Ống co nhiệt phi 21 | 6 | mét | Ống co nhiệt phi 21 | ||
| 23 | Cổ dê phi 27 | 32 | cái | Cổ dê phi 27, chất liệu inox 304 | ||
| 24 | Thanh rây | 5 | mét | Thanh rây nhôm | ||
| 25 | Máng cáp 45x45mm (2 máng) | 4 | mét | Máng cáp 45x45mm bằng nhựa công nghiệp, loại gắn trong tủ điện. | ||
| 26 | Máng cáp 80x80mm (2 máng) | 4 | mét | Máng cáp 80x80mm bằng nhựa công nghiệp, loại gắn trong tủ điện. | ||
| 27 | Cổng RS232 - Loại 9 chân | 4 | cái | Cổng RS232 - Loại 9 chân |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi