Gói thầu: Gói thầu số 08: Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường quản lý vận hành kết hợp phòng chống lụt bão số 06 tại xã Đa Lộc, huyện Hậu Lộc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210908591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường quản lý vận hành kết hợp phòng chống lụt bão số 06 tại xã Đa Lộc, huyện Hậu Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210845287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu thuộc Chương trình ứng phó với biến đổi khí hậu và Tăng trưởng xanh giai đoạn 2016-2020; nguồn ngân sách tỉnh và các nguốn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 15:55:00 đến ngày 2021-09-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,644,574,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.46686E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.093E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông cấp IV trở lên (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường kết cấu bê tông; công trình thoát nước dọc và ngang).- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.551.000.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (như Quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT hoặc Quyết định phê duyệt dự án, …), các tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành (như Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phê duyệt quyết toán hoặc …)Các tài liệu kèm theo là bản chính hoặc bản sao công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.551.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (nếu có), xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, … và các tài liệu khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, … và các tài liệu khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, … và các tài liệu khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ từ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, … và các tài liệu khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu (0,4 ÷ 1,25) m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tỉnh (9-16) tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Ô tô tự đổ: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường quản lý vận hành kết hợp phòng chống lụt bão số 06 tại xã Đa Lộc, huyện Hậu Lộc Trồng, phục hồi rừng ven biển huyện Hậu Lộc, Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu thuộc Chương trình ứng phó với biến đổi khí hậu và Tăng trưởng xanh giai đoạn 2016-2020; nguồn ngân sách tỉnh và các nguốn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Lê Lợi - TP Thanh Hóa - Tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: Số 45B Đại lộ Lê Lợi - TP Thanh Hóa - Tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: Số 45B Đại lộ Lê Lợi - TP Thanh Hóa - Tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C3 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2265 | 100m3 |
| 2 | Đào vét hữu cơ + đánh cấp đất C1 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,5005 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,2053 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 24,04 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,9843 | 100m3 |
| 6 | Đắp lề TC K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2251 | 100m3 |
| 7 | Đắp rãnh, mương (TD đất đào để đắp) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6353 | 100m3 |
| 8 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Theo HSTK được phê duyệt | 27,0197 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo HSTK được phê duyệt | 27,0197 | 100m2 |
| 10 | Đất đất đắp nền đường K95 (Hệ số nở rời của đất 1,23 - lấy theo kết quả thí nghiệm) | Theo HSTK được phê duyệt | 3.650,5862 | m3 |
| 11 | Đất đất đắp nền đường K98 (Hệ số nở rời của đất 1,23 - lấy theo kết quả thí nghiệm) | Theo HSTK được phê duyệt | 1.281,8799 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đắp nền đường | Theo HSTK được phê duyệt | 493,2466 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 20,2335 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất ra bãi thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 20,2335 | 100m3/1km |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTK được phê duyệt | 5,0584 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.402,27 | m3 |
| 2 | Lớp móng đá dăm nước lớp dưới, dày 15cm | Theo HSTK được phê duyệt | 4,5013 | 100m2 |
| 3 | Nilon tái sinh lót đáy | Theo HSTK được phê duyệt | 63,7459 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 5,0688 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe mặt đường | Theo HSTK được phê duyệt | 158,4 | 10m |
| 6 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 (đã bao gồm khối lượng bù phụ) | Theo HSTK được phê duyệt | 30,17 | m3 |
| 7 | Nilon tái sinh lót đáy | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5084 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 0,234 | 100m2 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5279 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2263 | 100m3 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Bê tông rãnh M250 | Theo HSTK được phê duyệt | 68,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 5,11 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6408 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7588 | tấn |
| 5 | Lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 17,24 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250 | Theo HSTK được phê duyệt | 26,26 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5041 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5734 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3889 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 216 | 1cấu kiện |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| E | Phần tường cánh và hố thu cống | |||
| 1 | Bê tông móng M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 27,73 | m3 |
| 2 | Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,81 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 6,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng cống | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6281 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh, hố thu | Theo HSTK được phê duyệt | 1,05 | 100m2 |
| F | Phần thân cống | |||
| 1 | Bê tông móng cống M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 22,12 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,53 | m3 |
| 3 | Bê tông thân cống M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 32,34 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,46 | m3 |
| 5 | Bê tông bản + khớp nối, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,55 | m3 |
| 6 | Bê tông phủ mặt cống M300, dày 6cm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,38 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố D | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1361 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm bản, D | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2597 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm bản, D > 10 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5849 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép móng cống | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2312 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép thân cống | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6019 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3516 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép tấm bản | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2464 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm bản | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào đất hố móng | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2526 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn thiện 2 bên mang cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1267 | 100m3 |
| G | Điều phối đất đổ bãi thãi (cự ly L=:2,0km) | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9794 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9794 | 100m3/1km |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2449 | 100m3 |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| I | Biển báo tam giác | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | biển |
| 3 | Cột đỡ biển báo D90 (cột cao 3,2m) | Theo HSTK được phê duyệt | 6,74 | m |
| J | Biển báo tròn | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Biển báo tròn | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | biển |
| 3 | Cột đỡ biển báo D90 (cột cao 3,7m) | Theo HSTK được phê duyệt | 6,74 | m |
| K | Cọc tiêu BTCT | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT (15x15x120)cm | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| L | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 2,0 % GXD | 1 | Trọn gói |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 2,0 % GXD | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.46686E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.093E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông cấp IV trở lên (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường kết cấu bê tông; công trình thoát nước dọc và ngang).- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.551.000.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (như Quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT hoặc Quyết định phê duyệt dự án, …), các tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành (như Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phê duyệt quyết toán hoặc …)Các tài liệu kèm theo là bản chính hoặc bản sao công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.551.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (nếu có), xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, … và các tài liệu khác có liên quan) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, … và các tài liệu khác có liên quan) | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, … và các tài liệu khác có liên quan) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ từ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, … và các tài liệu khác có liên quan) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: | Dung tích gầu (0,4 ÷ 1,25) m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép: | Trọng lượng tỉnh (9-16) tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 3 | Máy ủi: | Công suất ≥ 110 CV. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông: | Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 5 |
| 5 | Ô tô tự đổ: | Tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi