Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + cung cắp lắp đặt thiết bị công trình + nghiệm thu đóng điện bàn giao CT: Di chuyển đường điện và trạm biến áp thuộc dự án Cải tạo, chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật dọc Quốc lộ 4D và giải phóng mặt bằng dự án xử lý điểm đen tai nạn giao thông trên Quốc lộ 4D tại Km136+300; Km137+00, thành phố Lào Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210902704-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + cung cắp lắp đặt thiết bị công trình + nghiệm thu đóng điện bàn giao CT: Di chuyển đường điện và trạm biến áp thuộc dự án Cải tạo, chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật dọc Quốc lộ 4D và giải phóng mặt bằng dự án xử lý điểm đen tai nạn giao thông trên Quốc lộ 4D tại Km136+300; Km137+00, thành phố Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20210902486
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn GPMB bố trí theo dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 16:20:00 đến ngày 2021-09-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,765,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.648878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.29775E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp đến 35kV) cấp IV. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện. Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đường dây và trạm biến áp đến 35kV và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ, chứng nhận;(3) Hợp đồng lao động với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 cán bộ chuyên ngành điện (Hệ thống điện, kỹ thuật điện, điện tử...); Có trình độ đại học trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đường dây và trạm biến áp đến 35kV, có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ, chứng nhận;(3) Hợp đồng lao động với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên; có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã là cán bộ trách về an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ, chứng nhận;(3) Hợp đồng lao động với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥9T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + cung cắp lắp đặt thiết bị công trình + nghiệm thu đóng điện bàn giao CT: Di chuyển đường điện và trạm biến áp thuộc dự án Cải tạo, chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật dọc Quốc lộ 4D và giải phóng mặt bằng dự án xử lý điểm đen tai nạn giao thông trên Quốc lộ 4D tại Km136+300; Km137+00, thành phố Lào Cai
Di chuyển đường điện và trạm biến áp thuộc dự án Cải tạo, chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật dọc Quốc lộ 4D và giải phóng mặt bằng dự án xử lý điểm đen tai nạn giao thông trên Quốc lộ 4D tại Km136+300; Km137+00, thành phố Lào Cai
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn GPMB bố trí theo dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143564001 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai + Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng QLĐT thành phố Lào Cai; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Công Nghiệp Lào Cai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Lào Cai


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143564001 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công đường dây và trạm biến áp đến 35kV.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143564001 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (mở mái ta luy theo tỷ lệ 1/0,25)Chương V26,68m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,225100m3
3Rải bạt dứa lót móngChương V0,056100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,56m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V3,172m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V0,106m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,119100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,021tấn
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (mở mái ta luy theo tỷ lệ 1/0,25)Chương V37,74m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90Chương V0,325100m3
11Rải bạt dứa lót móngChương V0,07100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,704m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V3,84m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V0,212m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,132100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,021tấn
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (mở mái ta luy theo tỷ lệ 1/0,25)Chương V59,989m3
18Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,532100m3
19Rải bạt dứa lót móngChương V0,086100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,864m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V5,088m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V0,155m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,15100m2
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,021tấn
25Đào đất rãnh tiếp địaChương V16,896m3
26Đắp đất rãnh tiếp địaChương V16,896m3
27Đào rãnh tiếp địa, rộng Chương V16,896m3
28Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,169100m3
29Đào rãnh tiếp địa, rộng Chương V23,04m3
30Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,23100m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V94,08m3
32Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,947100m3
33Rải bạt dứa lót móngChương V0,105100m2
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V1,288m3
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,045100m2
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,36tấn
B LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Cột TC-PCI 14-9.2Chương V1cột
2Cột TC-PCI 14-11Chương V1cột
3Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V3,5tấn
4Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V3,5tấn
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V2cột
6Cột TC-PCI 16-9.2Chương V2cột
7Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V4,3tấn
8Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V4,3tấn
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V2cột
10Cột TC-PCI 20-11Chương V2cột
11Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V6,3tấn
12Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V6,3tấn
13Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V2cột
14Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmChương V232,737kg
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) LChương V1,610 cọc
16Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V0,822100kg
17Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmChương V285,996kg
18Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) LChương V210 cọc
19Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V0,982100kg
20Khối lượng thép xà mạ kẽmChương V203,483kg
21Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà =Chương V2bộ
22Khối lượng thép xà mạ kẽmChương V102,039kg
23Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà =Chương V1bộ
24Khối lượng thép xà mạ kẽmChương V93,747kg
25Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà =Chương V1bộ
26Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Chương V202,653kg
27Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà =Chương V1bộ
28Khối lượng thép xà mạ kẽmChương V405,306kg
29Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà =Chương V1bộ
30Khối lượng thanh giằng mạ kẽmChương V23,186kg
31Lắp đặt thanh giằng, loại cột đỡ, trọng lượng =Chương V1bộ
32Khối lượng thang trèo mạ kẽmChương V67,086kg
33Lắp đặt thang trèo cho cột, Trọng lượng =Chương V1bộ
34Khối lượng thang trèo mạ kẽmChương V202,704kg
35Lắp đặt thang trèo cho cột, Trọng lượng =Chương V2bộ
36Khối lượng cổ dề mạ kẽmChương V10,886kg
37Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V11 bộ
38Khối lượng cổ dề mạ kẽmChương V30,566kg
39Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V31 bộ
40Khối lượng cổ dề mạ kẽmChương V7,626kg
41Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V11 bộ
42Khối lượng cổ dề mạ kẽmChương V7,749kg
43Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V11 bộ
44Khối lượng cổ dề mạ kẽmChương V21,361kg
45Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V21 bộ
46Khối lượng cổ dề mạ kẽmChương V10,804kg
47Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V11 bộ
48Khối lượng dây néo mạ kẽmChương V27,081kg
49Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Chương V11 bộ
50Khối lượng dây néo mạ kẽmChương V64,001kg
51Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Chương V21 bộ
52Khối lượng dây néo mạ kẽmChương V211,437kg
53Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Chương V61 bộ
54Khối lượng dây néo mạ kẽmChương V76,957kg
55Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Chương V21 bộ
56Khối lượng dây néo mạ kẽmChương V125,153kg
57Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Chương V31 bộ
58Cáp nhôm lõi sắt AC70/11Chương V151,525kg
59Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chương V0,5511km/1 dây
60Cáp nhôm lõi thép bọc AC95/16Chương V556,226kg
61Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chương V1,4411km/1 dây
62Cáp nhôm lõi thép bọc AC120/19Chương V958,956kg
63Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Chương V2,0361km/1 dây
64Cầu dao cách ly 1 pha mở xuống 35KV 800A, 25KA/SChương V2bộ
65Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại Chương V21 bộ
66Sứ đứng PI - 35kV (Sứ gốm, ty sứ mạ kẽm)Chương V3qủa
67Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương V0,310 sứ
68Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kVChương V3chuỗi
69Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoChương V31 chuỗi sứ
70Phụ kiện chuỗi đơn (1 khóa néo 3U + 2 móc treo chữ U + 1 thanh trung gian) dây trần 16-120mm2 (AC70/11)Chương V3bộ
71Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kVChương V24chuỗi
72Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoChương V241 chuỗi sứ
73Phụ kiện chuỗi đơn (1 khóa néo 3U + 2 móc treo chữ U + 1 thanh trung gian) dây trần 16-120mm2 (AC 95-120)Chương V24bộ
74Sứ chuỗi néo kép Polymer 35kVChương V9chuỗi
75Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoChương V91 chuỗi sứ
76Phụ kiện chuỗi kép (1 khóa néo 3U + 10 móc treo chữ U + 1 thanh trung gian + 2 khánh điện đơn) dây trần 16-120mm2 (AC70/11)Chương V9bộ
77Sứ chuỗi néo kép Polymer 35kVChương V3chuỗi
78Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoChương V31 chuỗi sứ
79Phụ kiện chuỗi kép (1 khóa néo 3U + 10 móc treo chữ U + 1 thanh trung gian + 2 khánh điện đơn) dây trần 16-120mm2 (AC 95-120)Chương V3bộ
80Khóa néo dây hợp kim nhôm AC70mm2Chương V3bộ
81Khóa néo dây hợp kim nhôm AC95-120mm2Chương V24bộ
82Đầu cốt nhôm A120 (kèm theo bu lông bắt lèo)Chương V12cái
83Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V1,210 đầu cốt
84Đầu cốt nhôm A150 (kèm theo bu lông bắt lèo)Chương V24cái
85Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V2,410 đầu cốt
86Ghíp cáp vạn xoắn 95/35 - 1 bu lôngChương V48bộ
87Ghíp cáp vạn xoắn 120/95 - 1 bu lôngChương V30bộ
88Biển báo tên trạm + biển an toànChương V4cái
89Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V41 bộ
90Cáp quang ADSS 24/300Chương V1.345m
91Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Chương V1,3451km cáp
92Gông treo cáp quang trên cột BTLT đơn GĐC-1Chương V12bộ
93Lắp đặt gông cộtChương V12bộ
94Bộ néo cáp quang ADSSChương V20bộ
95Lắp bộ néoChương V20bộ
96Giá đỡ cáp quang dự phòngChương V6bộ
97Lắp đặt gông cộtChương V6bộ
98Măng sông nối cáp quangChương V8bộ
99Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V8bộ MX
100Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây AC120mm2Chương V0,241km dây
101Thay dây cáp quang, loại cáp 24 sợiChương V0,4471km cáp
102Thay dao cách ly 1 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Chương V11 bộ (3 pha)
103Thay chuỗi đơn Polymer - 35Chương V91 chuỗi sứ
104Thay chuỗi kép Polymer - 35Chương V181 chuỗi sứ
105Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây AC50mm2Chương V1,8751km dây
106Tháo dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây AC120mm2Chương V1,3921km dây
107Tháo cột bê tông. BTLT 12 Bằng cẩu kết hợp thủ côngChương V21 cột
108Tháo cột bê tông. BTLT 16 Bằng cẩu kết hợp thủ côngChương V21 cột
109Tháo cột bê tông. BTLT 18. Bằng cẩu kết hợp thủ côngChương V21 cột
110Tháo xà néo XN35-1L. Tháo xà thép cột néoChương V21 bộ
111Tháo xà néo II-35. Tháo xà thép cột néoChương V21 bộ
112Tháo xà lệch 3 tầng. Tháo xà thép cột néoChương V11 bộ
113Thay xà néo K. Tháo xà thép cột đỡChương V11 bộ
114Tháo phụ kiện. Tháo cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V4công/bộ
115Tháo phụ kiện. Tháo dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Chương V8công/bộ
116Tháo thang trèoChương V11 bộ
117Tháo dao cách ly 1 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Chương V11 bộ (3 pha)
118Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 35kV, cột trònChương V0,510 sứ
119Tháo chuỗi sứ đơn - 35. Chiều cao thay Chương V121 chuỗi sứ
120Tháo chuỗi néo đơn Polymer - 35. Chiều cao thay Chương V181 chuỗi sứ
121Tháo chuỗi néo kép Polymer - 35. Chiều cao thay Chương V31 chuỗi sứ
122Vận chuyển cột PCI + cáp + phụ kiện đường dây 35KVChương V18,1tấn
123Vận chuyển cột PCI + cáp + phụ kiện tháo thu hồi đường dây 35KVChương V11,2tấn
C LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thay máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kv; công suất 320KVAChương V11 máy
2Thay tủ điện hạ áp 500A. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaChương V11 tủ
3Thay tủ bù 90KVAR. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaChương V11 tủ
4Thay tủ tổng ATS. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaChương V11 tủ
D LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (mở mái ta luy theo tỷ lệ 1/0,25) (5%)Chương V0,986m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,187100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,156100m3
4Rải bạt dứa lót móngChương V0,056100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,56m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V3,172m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V0,13m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,119100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,021tấn
10Cột TC-PCI 12-7.2Chương V2cột
11Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V2,6tấn
12Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V2,6tấn
13Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V2cột
14Khối lượng xà thép mạ kẽmChương V80,709kg
15Lắp đặt xàChương V0,081tấn
16Khối lượng xà thép mạ kẽmChương V54,52kg
17Lắp đặt xàChương V0,055tấn
18Khối lượng xà thép mạ kẽmChương V36,869kg
19Lắp đặt xàChương V0,037tấn
20Khối lượng dầm đỡ thép mạ kẽmChương V272,425kg
21Lắp đặt dầm đỡChương V0,272tấn
22Khối lượng ghế cách điện mạ kẽmChương V93,624kg
23Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V0,094tấn
24Khối lượng giá cáp tổng mạ kẽmChương V10,004kg
25Lắp đặt giá đỡChương V0,01tấn
26Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmChương V25,42kg
27Rải dây thép địaChương V2,310 m
28Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmChương V254,969kg
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) LChương V310 cọc
30Rải dây thép địaChương V11,5510 m
31Đào rãnh tiếp địa, rộng Chương V1,066m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,202100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,213100m3
34Hóa chất làm giảm điện trở gemChương V10hộp
35Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kVChương V6chuỗi
36Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoChương V61 chuỗi sứ
37Sứ đứng PI - 35kV (Sứ gốm, ty sứ mạ kẽm)Chương V10qủa
38Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương V110 sứ
39Cầu dao phụ tải 35KV-630A -3 pha mở ngang polymerChương V1bộ
40Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V11 bộ
41Cáp đơn AL/XLPE/PVC 35KV-1x50mm2Chương V14m
42Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V141 m
43Cáp tổng bọc hạ thế Cu/XLPE/PVC 0,6/1KV 1x150mm2Chương V56m
44Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V561 m
45Dây đồng mềm CU/PVC 1x70mm2Chương V12m
46Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V121 m
47Ống nhựa PVC F90Chương V10m
48Cút chéo F90Chương V4cái
49Đầu cốt đồng M150Chương V14cái
50Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V1,410 đầu cốt
51Đầu cốt đồng M240Chương V4cái
52Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,410 đầu cốt
53Đầu cốt đồng M70Chương V14cái
54Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V12cái
55Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V2,610 đầu cốt
56Ghíp nhôm A70 (95/35 - 1 bu lông)Chương V6bộ
57Ghíp trung thế vỏ cáp dầy 7-12mm 2 bulong - 70-95/120-185mm2Chương V3cái
58Chụp đầu cực sứ cao thế MBA (1bộ/3 pha)Chương V3pha
59Chụp đầu cực hạ thế MBA (1bộ/3 pha)Chương V4pha
60Chụp chống sét van (1bộ/3 pha)Chương V3pha
61Biển báo tên trạm + biển an toànChương V2cái
62Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V21 bộ
63Thay giá đỡ tủ bù và tủ ATSChương V11 bộ
64Thay thang trèoChương V11 bộ
65Thay chống sét van 35kVChương V13 pha
66Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kVChương V11 bộ (3pha)
67Thay dây cáp tổng tủ ATSChương V0,0071km dây
68Thay dây cáp tổng tủ bùChương V0,0051km dây
69Tháo cột BTLT 12. Chiều cao cột 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngChương V21 cột
70Tháo xà đón dây đầu trạmChương V21 bộ
71Tháo xà đỡ sứ trung gianChương V11 bộ
72Tháo đỡ cầu dao cách ly CDCL-35Chương V11 bộ
73Tháo xà đỡ cầu chìChương V11 bộ
74Tháo Conson và dầm đỡ MBAChương V11 bộ
75Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Chương V11 bộ (3 pha)
76Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 35kV, cột trònChương V1,910 sứ
77Tháo sàn thao tácChương V11 bộ
78Vận chuyển cột PCI + phụ kiện trạm biến ápChương V3,43tấn
79Vận chuyển cột PCI + phụ kiện trạm biến áp tháo thu hồiChương V2,5tấn
E MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%)Chương V0,127m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,024100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,016100m3
4Rải bạt dứa lót móngChương V0,01100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,533m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V0,302m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,036100m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%)Chương V0,437m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,083100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,053100m3
11Rải bạt dứa lót móngChương V0,036100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V2,367m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V0,48m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,119100m2
15Đào rãnh tiếp địa, rộng Chương V0,435m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,083100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,087100m3
F LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Cột TC-PCI 10-4.3Chương V7cột
2Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V7tấn
3Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V7tấn
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V7cột
5Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmChương V153,299kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) LChương V1,210 cọc
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V0,448100kg
8Đầu cốt nhôm A95Chương V2cái
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,210 đầu cốt
10Dây nối AV95Chương V2m
11Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V2m
12Ghíp cáp vạn xoắn GN2 (95/35 - 1 bu lông)Chương V2bộ
13Khối lượng thép cần đèn mạ kẽmChương V11,972kg
14Cần đèn đơn chụp trên cột bát giác tròn côn CD 04 cao 2m vươn 1.5mChương V1bộ
15Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Chương V1cần đèn
16Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25Chương V127m
17Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2Chương V0,127km/dây
18Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95Chương V127m
19Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2Chương V0,127km/dây
20Móc treo MT F16Chương V28cái
21Kẹp ngưng cáp EA 4x(25-95)Chương V28cái
22Ghíp cáp vạn xoắn 6-95 (95/35 - 1 bu lông)Chương V36bộ
23Ghíp cáp vạn xoắn 6-95 (95/35 - 1 bu lông)Chương V32bộ
24Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mChương V33,6m
25Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4mChương V62,4bộ
26Khóa đaiChương V54cái
27Cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2Chương V11
28Cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Chương V12
29Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V300m
30Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V323m
31Ốp cột bỏ trở vòng đơnChương V3cái
32Kẹp ngưng cáp EA 2x16Chương V12cái
33Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x70mm2Chương V0,0581km dây
34Thay cần đènChương V1cần đèn
35Thay hộp phân phaChương V2hộp
36Thay bộ khuyếch đạiChương V4hộp
37Thay hộp công tơ. Hộp 2 CT (hộp 1CT 3 pha)Chương V1hộp
38Thay hộp công tơ. Hộp 4 CT (hộp 2CT 3 pha)Chương V3hộp
39Thay hộp công tơ.3 phaChương V2hộp
40Thay cáp muyle M2x10 mm2Chương V2m
41Thay cáp muyle M2x16 mm2Chương V6m
42Thay công tơ 1 phaChương V12cái
43Thay camera đường + tủ điều khiển cameraChương V11 tủ
44Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x25mm2Chương V0,1291km dây
45Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x70mm2Chương V0,2721km dây
46Tháo cột bê tông. Chiều cao cột 8.5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công (NC, Mx0.45)Chương V51 cột
47Tháo cột bê tông. Chiều cao cột 7.5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công (NC, Mx0.45)Chương V61 cột
48Tháo má ốpChương V18công/bộ
49Tháo choá đèn (lốp đèn) bằng máy loại lốp đơn, độ cao Chương V11 bộ
50Tháo hộp phân pha (NCx0.4)Chương V1hộp
51Tháo cáp nguồn 3x25mm2 (NCx0.4)Chương V8m
52Tháo bô khuyếch đại (NCx0.4)Chương V1hộp
53Vận chuyển cột PCI + đường dây 0.4KV + phụ kiệnChương V7,5tấn
54Vận chuyển cột PCI + đường dây 0.4KV + phụ kiện tháo, thu hồiChương V10,05tấn
G CÁP NGẦM 0.4KV
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V1,968m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,374100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,372100m3
4Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mChương V123m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V0,615100m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V1,1071000v
7Khối lượng thép giá cáp mạ kẽmChương V58,364kg
8Lắp đặt giá đỡ, trọng lượng =Chương V3bộ
9Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x95mm2Chương V9m
10Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V0,09100m
11Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x120mm2Chương V155m
12Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V1,55100m
13Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x120Chương V2cái
14Lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V21 đầu cáp
15Đầu cốt đồng M95Chương V12cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V1,210 đầu cốt
17Đầu cốt đồng M120Chương V4cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,410 đầu cốt
19ống nhựa xoắn HDPE D105/80Chương V10m
20Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D105/80Chương V0,1100m
21Hộp nối cáp ngầm 0,6/1KV 4x95Chương V1cái
22Lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V11 đầu cáp
23Hộp nối cáp ngầm 0,6/1KV 4x120Chương V1cái
24Lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V11 đầu cáp
25Vận chuyển cáp ngầm 0.4KV + phụ kiệnChương V1,06tấn
H THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiChương V6chuỗi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V10cái
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 35kv, 3 phaChương V1bộ
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V7sợi
5Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V1bộ
6Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, , 1 bộ/3 cáiChương V1bộ
7Thí nghiệm cầu chì, điện áp Chương V1bộ
8Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha 320KVAChương V1máy
9Thí nghiệm tụ điện, điện áp 1000v, tủ hạ thế + tủ tụ bùChương V2tụ
I THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 35KV, 0.4KV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV AC 70/11Chương V3sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV AC 95/16Chương V3sợi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV AC 120/19Chương V3sợi
4Thí nghiệm tiếp địaChương V41 vị trí
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V2bộ
6Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kVChương V3cái
7Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiChương V39chuỗi
8Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V4sợi
9Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V4sợi
10Thí nghiệm tiếp địaChương V21 vị trí
11Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V4sợi
12Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V4sợi
J Công tác nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình đường dây và Trạm biến áp (9225/BCT-TCNL ngày 05/10/2011)
1Đường dây 35kVChương V1TB
2Trạm biến ápChương V1TB
3Đường dây 0,4kVChương V1TB
4Cáp ngầm 0,4kVChương V1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.648878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.29775E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp đến 35kV) cấp IV. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện. Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đường dây và trạm biến áp đến 35kV và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ, chứng nhận;(3) Hợp đồng lao động với nhà thầu)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có 01 cán bộ chuyên ngành điện (Hệ thống điện, kỹ thuật điện, điện tử...); Có trình độ đại học trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động)33
3 Cán bộ quản lý giám sát chất lượng 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đường dây và trạm biến áp đến 35kV, có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ, chứng nhận;(3) Hợp đồng lao động với nhà thầu)33
4 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên; có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã là cán bộ trách về an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ, chứng nhận;(3) Hợp đồng lao động với nhà thầu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥10T1
2 Ô tô tự đổ ≥9T2
3 Tời điện 5T1
4 Máy đầm dùi Còn tốt2
5 Máy trộn bê tông xi măng ≥250L2
6 Máy ép đầu cốt Còn tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->