Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp Cầu Ngô Văn Lộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210879987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây lắp Cầu Ngô Văn Lộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210853612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tăng thu, kết dư các năm và huy động, bổ sung hợp pháp khác năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 16:20:00 đến ngày 2021-09-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,202,177,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.303266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông cấp IV phải có thi công cầu bằng BTCT DƯL. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu như: Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư nhà thầu đã thi công hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.545.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.635.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc ≥ 3,5/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu, trong đó: 08 công nhân cầu đường. 07 công nhân nề hoặc kỹ thuật xây dựng. 05 công nhân vận hành máy thi công. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa đóng cọc diezel. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 40T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để định vị và đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu bánh thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥120CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy ủi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô vận tải thùng. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tưới nước. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây lắp Cầu Ngô Văn Lộ Đường Huyện 53 - Thị xã Cai Lậy (Đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Vĩ) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tăng thu, kết dư các năm và huy động, bổ sung hợp pháp khác năm 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Bản sao được chứng thực hóa đơn GTGT các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020 để đối chiếu doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng mà nhà thầu kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 70, đường 30/4, khu phố 2, phường 1, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3917510.
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3710617. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3710617. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tình Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Cung cấp, vận chuyển dầm I550, L=12,5m (HL93) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp dựng dầm bằng cần cẩu - Trên cạn | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | 1 dầm |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 10mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7228 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 14mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6114 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK 12mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1009 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1091 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt khe co giãn (TL: 39,26 kg/md) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,2 | m |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lan can, tường đầu lan can, ĐK 12mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8711 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK 10mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1565 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK 16mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1237 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK 25mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1757 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông - thép bát đỡ ống cấp nước L100x100x10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1087 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, - thép bát đỡ ống cấp nước L100x100x10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1087 | tấn |
| 15 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,833 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,833 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,7 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,23 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông dầm ngang, bê tông M350, đá 1x2, PC40 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 20 | Vữa sikagrout 214 -11,sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, vữa không co ngót khe co giãn | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép mặt cầu | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9026 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép lan can, tường đầu, dầm ngang | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6152 | 100m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm- Đường kính 150mm dày 3mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,108 | 100m |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - nắp đậy | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,83 | m2 |
| 27 | Mạ kẽm nhúng nóng thép lan can | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 724,7 | kg |
| 28 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7247 | tấn |
| 29 | Cung cấp bulon U22x640mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 30 | Siết bu lông các bộ phận sắt cầu | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | 1bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,25 | 100 m |
| 32 | Sơn gờ lan can (sơn trắng đỏ xen kẽ) 3 nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,3 | 1m2 |
| 33 | Sơn kẻ tim cầu bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,88 | m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đế trụ đèn bê tông, M350, đá 1x2, PCB40 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0385 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép đế trụ đèn, ĐK 16mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0622 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép đế trụ đèn | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 38 | Cung cấp bulon U24x850mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5558 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 16mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,4467 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 18mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2971 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 20mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1587 | tấn |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,31 | m3 |
| 45 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 75,16 | m3 |
| 46 | Vữa sikagrout 214 -11,sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, vữa không co ngót khe co giãn | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 47 | Vữa tạo dốc dày 2cm, vữa XM M100, PC40 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,5 | m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6324 | 100m2 |
| 49 | Đào hố móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,07 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5138 | 100m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép ĐK 10mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép ĐK 16mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8834 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép ĐK 18mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2783 | tấn |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 55 | Bê tông bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,9 | m3 |
| 56 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 57 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 50mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 59 | Ván khuôn thép bản quá độ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2384 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 8mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0866 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 18mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5035 | tấn |
| 62 | Gia công các kết cấu thép tấm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4414 | tấn |
| 63 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 500mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | 1 mối nối |
| 64 | Bê tông nhồi cọc liên kết SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M350, đá 1x2, PCB40 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 65 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 500mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 66 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I đóng ngập 2.7m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,032 | 100m |
| 67 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I đóng không ngập 2.0m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,32 | 100m |
| 68 | Cung cấp cừ tràm đk 8-10cm, đk ngọn>4cm - L=4.70m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41,4936 | 100m |
| 69 | Gia cố lưới B40 H=2m; loại dày 3,0mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,04 | 100m2 |
| 70 | Tấm bạt 3 sọc làm đê quai | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,732 | 100m2 |
| 71 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,02 | 100m3 |
| 72 | Cung cấp thép buộc D6mm đầu cọc, 0,5m/ mối | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 47,95 | kg |
| 73 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép lan can bằng thủ công | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4629 | tấn |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép mặt cầu cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,19 | m3 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông mố cầu | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,87 | m3 |
| 76 | Tháo dỡ hệ dầm cầu bằng máy hàn, cần cẩu | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,533 | tấn |
| 77 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2328 | 100m3 |
| 78 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 ( tận dụng đất đào) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6268 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6402 | 100m3 |
| 80 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3655 | 100m3 |
| 81 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3782 | 100m2 |
| 82 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3782 | 100m2 |
| 83 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 84 | Cung cấp biển báo nguy hiểm, biển tam giác phản quang cạnh =700mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | biển |
| 85 | Cung cấp biển báo tên cầu, biển báo chữ nhật phản quang | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | biển |
| 86 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 40x60cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=3,0m, biển đơn | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Cung cấp thép trụ U160x160, L=1.40m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | trụ |
| 90 | Cung cấp thép đệm trụ U160x160, L=0.36m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | trụ |
| 91 | Cung cấp tấm tôn đầu dày 3mm, dài 0,7m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | tấm |
| 92 | Cung cấp tấm tôn giữa 3,32x0,31x0,003m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | tấm |
| 93 | Cung cấp tiêu phản quang | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,36 | m |
| 95 | Cung cấp bulon M20 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 96 | Cung cấp bulon M16 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | Bộ |
| 97 | Siết lại bu lông các bộ phận rào cản | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90 | 1bộ |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,76 | 1m3 |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 100 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,72 | m2 |
| 101 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1456 | 100m3 |
| 102 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9189 | 100m3 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép bệ tường chắn, ĐK =6mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1798 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép bệ tường chắn, ĐK =12mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1969 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép bệ tường chắn, ĐK =14mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7777 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép bệ tường chắn, ĐK =16mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép bệ tường chắn, ĐK =18mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8532 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK =6mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2158 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK =12mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8298 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK =14mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7963 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK =18mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,3935 | tấn |
| 112 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5798 | tấn |
| 113 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,0298 | tấn |
| 114 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 115 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,6 | m3 |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,18 | 100m2 |
| 117 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,36 | 100m |
| 118 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 119 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,27 | m3 |
| 120 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,47 | 100m2 |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 114mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 122 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước, Rk>=12KN | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 123 | Khấu hao thép hình I300 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0477 | kg |
| 124 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,286 | 1m3 |
| 126 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 8m .Đóng ngập 6m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 127 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 8m .Đóng không ngập 2m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 128 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0192 | 100m3 |
| 129 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 130 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng đất đào) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 131 | Lót tấm nilon lót | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4224 | 100m2 |
| 132 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,91 | m3 |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời CS80W | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Trụ đèn chiếu sáng: Cao 8m; Sắt mạ kẽm dày 2,7mm, đường kính thân trụ 90mm; đượng kính đế trụ 110mm cần đèn 1.200mm; tay vương 1.000mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Được tính bằng 1% chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (nhà thầu phải đưa chi phí này vào giá dự thầu)) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.303266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông cấp IV phải có thi công cầu bằng BTCT DƯL. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu như: Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư nhà thầu đã thi công hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.545.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.635.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Bậc ≥ 3,5/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu, trong đó: 08 công nhân cầu đường. 07 công nhân nề hoặc kỹ thuật xây dựng. 05 công nhân vận hành máy thi công. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa đóng cọc diezel. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5T | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Sức nâng ≥ 25T | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Sức nâng ≥ 40T | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | Công suất ≥ 1,0kW | 2 |
| 5 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Dùng để định vị và đo đạc | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy đào. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 8 | Xe lu bánh thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Trọng lượng ≥10T | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | Công suất ≥120CV | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 11 | Máy ủi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Công suất ≥ 50CV | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 13 | Ô tô vận tải thùng. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Tải trọng ≥ 3,5T | 2 |
| 14 | Ô tô tưới nước. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Dung tích ≥ 5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi