Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp Cầu Ngô Văn Lộ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210879987-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây lắp Cầu Ngô Văn Lộ
Số hiệu KHLCNT 20210853612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tăng thu, kết dư các năm và huy động, bổ sung hợp pháp khác năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 16:20:00 đến ngày 2021-09-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,202,177,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.303266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông cấp IV phải có thi công cầu bằng BTCT DƯL. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu như: Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư nhà thầu đã thi công hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.545.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.635.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Bậc ≥ 3,5/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu, trong đó: 08 công nhân cầu đường. 07 công nhân nề hoặc kỹ thuật xây dựng. 05 công nhân vận hành máy thi công. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa đóng cọc diezel. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 40T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Dùng để định vị và đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe lu bánh thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥120CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy ủi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô vận tải thùng. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3,5T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tưới nước. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây lắp Cầu Ngô Văn Lộ
Đường Huyện 53 - Thị xã Cai Lậy (Đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Vĩ)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tăng thu, kết dư các năm và huy động, bổ sung hợp pháp khác năm 2020
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy , địa chỉ: Số 52, Đường Hồ Hải Nghĩa, khu 2, phường 1, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 70, đường 30/4, khu phố 2, phường 1, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3917510. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3710617.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập TKBVTC&DT: Công ty TNHH Đầu tư Trường Lộc Tiền Giang, địa chỉ: Số 282B Ấp Mỹ Thạnh, Xã Mỹ Phong, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang. - Tư vấn thẩm định TKBVTC&DT: Phòng Quản lý đô thị thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. - Tư vấn lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tình Tiền Giang. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy. - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Cai Lậy.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy , địa chỉ: Số 52, Đường Hồ Hải Nghĩa, khu 2, phường 1, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 70, đường 30/4, khu phố 2, phường 1, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3917510. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3710617.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Bản sao được chứng thực hóa đơn GTGT các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020 để đối chiếu doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng mà nhà thầu kê khai.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 70, đường 30/4, khu phố 2, phường 1, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3917510. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3710617.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3710617.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tình Tiền Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Lắp đặt gối cầu cao suĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
2Cung cấp, vận chuyển dầm I550, L=12,5m (HL93)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
3Lắp dựng dầm bằng cần cẩu - Trên cạnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT51 dầm
4Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 10mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7228tấn
5Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 14mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6114tấn
6Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK 12mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1009tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1091tấn
8Gia công, lắp đặt khe co giãn (TL: 39,26 kg/md)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,2m
9Lắp dựng cốt thép lan can, tường đầu lan can, ĐK 12mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8711tấn
10Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK 10mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1565tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK 16mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1237tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK 25mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1757tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông - thép bát đỡ ống cấp nước L100x100x10Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1087tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, - thép bát đỡ ống cấp nước L100x100x10Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1087tấn
15Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,833100m2
16Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,833100m2
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,7m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,23m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông dầm ngang, bê tông M350, đá 1x2, PC40Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,56m3
20Vữa sikagrout 214 -11,sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, vữa không co ngót khe co giãnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5m3
21Ván khuôn thép mặt cầuĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9026100m2
22Ván khuôn thép lan can, tường đầu, dầm ngangĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6152100m2
23Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm- Đường kính 150mm dày 3mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,108100m
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - nắp đậyĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0246tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0246tấn
26Lắp dựng lan canĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,83m2
27Mạ kẽm nhúng nóng thép lan canĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT724,7kg
28Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7247tấn
29Cung cấp bulon U22x640mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24Bộ
30Siết bu lông các bộ phận sắt cầuĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT241bộ
31Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,25100 m
32Sơn gờ lan can (sơn trắng đỏ xen kẽ) 3 nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,31m2
33Sơn kẻ tim cầu bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,88m2
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đế trụ đèn bê tông, M350, đá 1x2, PCB40Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,22m3
35Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0385tấn
36Lắp dựng cốt thép đế trụ đèn, ĐK 16mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0622tấn
37Ván khuôn thép đế trụ đènĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0168100m2
38Cung cấp bulon U24x850mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4bộ
39Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,158tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,5558tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 16mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,4467tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 18mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2971tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 20mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,1587tấn
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,31m3
45Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT75,16m3
46Vữa sikagrout 214 -11,sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, vữa không co ngót khe co giãnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5m3
47Vữa tạo dốc dày 2cm, vữa XM M100, PC40Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,5m2
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6324100m2
49Đào hố móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,07100m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,5138100m3
51Lắp dựng cốt thép ĐK 10mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0062tấn
52Lắp dựng cốt thép ĐK 16mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8834tấn
53Lắp dựng cốt thép ĐK 18mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2783tấn
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,32m3
55Bê tông bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,9m3
56Rải giấy dầu lớp cách lyĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,126100m2
57Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,2m2
58Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 50mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,084100m
59Ván khuôn thép bản quá độĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2384100m2
60Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 8mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0866tấn
61Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 18mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5035tấn
62Gia công các kết cấu thép tấmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4414tấn
63Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 500mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT201 mối nối
64Bê tông nhồi cọc liên kết SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M350, đá 1x2, PCB40Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,98m3
65Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 500mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,6100m
66Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I đóng ngập 2.7mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22,032100m
67Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I đóng không ngập 2.0mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,32100m
68Cung cấp cừ tràm đk 8-10cm, đk ngọn>4cm - L=4.70mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41,4936100m
69Gia cố lưới B40 H=2m; loại dày 3,0mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,04100m2
70Tấm bạt 3 sọc làm đê quaiĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,732100m2
71Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,02100m3
72Cung cấp thép buộc D6mm đầu cọc, 0,5m/ mốiĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT47,95kg
73Tháo dỡ kết cấu sắt thép lan can bằng thủ côngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4629tấn
74Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép mặt cầu cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kwĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,19m3
75Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông mố cầuĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,87m3
76Tháo dỡ hệ dầm cầu bằng máy hàn, cần cẩuĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,533tấn
77Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2328100m3
78Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 ( tận dụng đất đào)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6268100m3
79Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6402100m3
80Thi công móng cấp phối đá dămĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3655100m3
81Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3782100m2
82Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3782100m2
83Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
84Cung cấp biển báo nguy hiểm, biển tam giác phản quang cạnh =700mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2biển
85Cung cấp biển báo tên cầu, biển báo chữ nhật phản quangĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2biển
86Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
87Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 40x60cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
88Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=3,0m, biển đơnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
89Cung cấp thép trụ U160x160, L=1.40mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10trụ
90Cung cấp thép đệm trụ U160x160, L=0.36mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10trụ
91Cung cấp tấm tôn đầu dày 3mm, dài 0,7mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4tấm
92Cung cấp tấm tôn giữa 3,32x0,31x0,003mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8tấm
93Cung cấp tiêu phản quangĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
94Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,36m
95Cung cấp bulon M20Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10Bộ
96Cung cấp bulon M16Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT80Bộ
97Siết lại bu lông các bộ phận rào cảnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT901bộ
98Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,761m3
99Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,73m3
100Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,72m2
101Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,1456100m3
102Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9189100m3
103Lắp dựng cốt thép bệ tường chắn, ĐK =6mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1798tấn
104Lắp dựng cốt thép bệ tường chắn, ĐK =12mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1969tấn
105Lắp dựng cốt thép bệ tường chắn, ĐK =14mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7777tấn
106Lắp dựng cốt thép bệ tường chắn, ĐK =16mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,101tấn
107Lắp dựng cốt thép bệ tường chắn, ĐK =18mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8532tấn
108Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK =6mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2158tấn
109Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK =12mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8298tấn
110Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK =14mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7963tấn
111Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK =18mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,3935tấn
112Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5798tấn
113Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,0298tấn
114Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0246tấn
115Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,6m3
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,18100m2
117Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IIĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,36100m
118Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,625m3
119Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT35,27m3
120Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,47100m2
121Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 114mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,04100m
122Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước, Rk>=12KNĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,008100m2
123Khấu hao thép hình I300Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0477kg
124Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
125Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầuĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,2861m3
126Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 8m .Đóng ngập 6mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,12100m
127Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 8m .Đóng không ngập 2mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,04100m
128Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0192100m3
129Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0128100m3
130Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng đất đào)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,05100m3
131Lót tấm nilon lótĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4224100m2
132Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,91m3
B THIẾT BỊ
1Đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời CS80WĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
2Trụ đèn chiếu sáng: Cao 8m; Sắt mạ kẽm dày 2,7mm, đường kính thân trụ 90mm; đượng kính đế trụ 110mm cần đèn 1.200mm; tay vương 1.000mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
C CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (Được tính bằng 1% chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (nhà thầu phải đưa chi phí này vào giá dự thầu))Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.303266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông cấp IV phải có thi công cầu bằng BTCT DƯL. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu như: Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư nhà thầu đã thi công hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.545.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.635.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.55
2 Kỹ thuật thi công 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.55
3 Đội trưởng thi công 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.33
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.33
5 Công nhân kỹ thuật 20 Bậc ≥ 3,5/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu, trong đó: 08 công nhân cầu đường. 07 công nhân nề hoặc kỹ thuật xây dựng. 05 công nhân vận hành máy thi công. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa đóng cọc diezel. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5T1
2 Cần cẩu bánh hơi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Sức nâng ≥ 25T1
3 Cần cẩu bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Sức nâng ≥ 40T1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Công suất ≥ 1,0kW2
5 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Dùng để định vị và đo đạc1
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Công suất ≥ 1,5kW2
7 Máy đào. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. dung tích gầu ≥ 0,8m31
8 Xe lu bánh thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Trọng lượng ≥10T1
9 Máy phun nhựa đường. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực Công suất ≥120CV1
10 Máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Dung tích ≥ 250 lít3
11 Máy ủi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Công suất ≥ 50CV1
12 Máy cắt uốn cốt thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Công suất ≥ 5kW2
13 Ô tô vận tải thùng. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Tải trọng ≥ 3,5T2
14 Ô tô tưới nước. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Dung tích ≥ 5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->