Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210909508-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210868613
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 16:52:00 đến ngày 2021-12-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,708,077,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4562E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.912E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng có các hạng mục sau: thi công công trình dân dụng cấp III trở lên và thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy trong công trình dân dụng với tổng giá trị hợp đồng là 6.796 triệu đồng, trong đó:+ Hạng mục thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị từ 1.244 triệu đồng trở lên.+ Hạng mục thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy trong công trình dân dụng với giá trị từ 5.552 triệu đồng trở lên.(01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị từ 1.244 triệu đồng trở lên và 01 hợp đồng thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy trong công trình dân dụng với giá trị từ 5.552 triệu đồng trở lên được tính là 01 hợp đồng tương tự)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.796.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.592.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ); Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công – chất lượng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 02 người có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ); Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng;≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng.(Về kinh nghiệm yêu cầu tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tạo ren ống kẽm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thử áp
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + Thiết bị
Đầu tư xây dựng hệ thống PCCC các trường học và trụ sở UBND huyện
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Liên danh Công ty cổ phần thiết bị phòng cháy chữa cháy Việt Nam và Công ty cổ phần Nguyễn Đức - Công ty cổ phần thiết bị phòng cháy chữa cháy Việt Nam (Địa chỉ: Nhà C9 Số 66 ngõ Thông Phong, đường Tôn Đức Thắng, Phường Quốc Tử Giám, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). - Công ty cổ phần Nguyễn Đức (Địa chỉ: Số 219, nhà B5, tập thể Tân Mai, Phường Tân Mai, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội). + Thẩm duyệt thiết kế về PCCC: Phòng cảnh sát PCCC và CNCH - Công an Thành phố Hà Nội. + Thẩm định dự toán PCCC: Phòng QLĐT huyện Phúc Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL(Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2020. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Nhà thầu phải có: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này trên cơ sở phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT. *. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá thuộc phần mua sắm thiết bị của gói thầu: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. - Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG THCS HIỆP THUẬN
B Bể nước 50m3 và nhà trạm bơm
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,1775100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,3925100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,785100m3
4Ván khuôn bê tông lót đáy bểChương V0,0208100m2
5Bê tông lót móng bể, đá 4x6, M100Chương V2,736m3
6Ván khuôn bê tông đáy bểChương V0,1664100m2
7Bê tông đáy bể, chiều rộng móng >250 cm, M250Chương V5,472m3
8Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V1,368100m2
9Bê tông tường chiều dày Chương V13,8m3
10Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V0,2112100m2
11Bê tông sàn nắp bể, mác 300Chương V2,304m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, d Chương V0,082tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép bẻ, d Chương V7,23tấn
14Băng PVC chống thấm SIKA WATERBAR V20 tại vị trí mạch ngừng thi côngChương V24md
15Trát ngoài thành bể dày 1,5cm VXM M50Chương V72,8m2
16Trát trong bể lớp 1, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V66m2
17Trát trong bể lớp 2, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V66m2
18Đánh màu bằng xi măng nguyên chất trong thành bểChương V66m2
19Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, VXM mác 75Chương V19,04m2
20Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1808100m2
21Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, M250Chương V1,988m3
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d Chương V0,0437tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d Chương V0,2326tấn
24Ván khuôn sàn máiChương V0,3159100m2
25Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V2,9415m3
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, cao 10 mmChương V0,4667tấn
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V0,0126100m2
28Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,066m3
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, d Chương V0,0063tấn
30Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,4072m3
31Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,4536m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V60,1222m2
33Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V63,736m2
34Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, tường 220Chương V2,53m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Chương V31,6m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V18m2
37Láng mái có đánh màu, dày2cm dốc 2% về phía ống thu nước, VXM mác 75Chương V27,063m2
38Quét flinkote chống thấm sênô, máiChương V27,063m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V63,562m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V119,306m2
41Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,8725100m3
42Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V0,9575m3
43Cửa đi khung thép bịt tôn mạ kẽmChương V2,8m2
44Cửa sổ chớp tônChương V0,24m2
45Lắp dựng cửa khung sắtChương V3,04m2
46Lắp đặt tủ điện tổng, kích thước tủ (200x250x250)mm (bao gồm cả phụ kiện), tôn 1,5ly sơn tĩnh điệnChương V1hộp
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V3bộ
48Lắp đặt công tắc 1 phím 10A (gồm mặt 1 lỗ + hạt 1 chiều + đế âm tường chống cháy)Chương V2cái
49Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2(1x2,5)mm2 +2,5mm2 (E)Chương V10m
50Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2(1x1,5)mm2 +1,5mm2 (E)Chương V10m
51Lắp đặt automat 3 pha MCCB 3P 63A 18KAChương V1m
52Lắp đặt automat 3 pha MCCB 3P 32A 10KAChương V2m
53Lắp đặt automat 1 pha MCB 1P 10A 4,5KAChương V1m
54Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 +6mm2(E)Chương V50m
55Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 +4mm2 (E)Chương V10m
56Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (gồm đế nhựa âm tường chống cháy và ổ cắm)Chương V1cái
57Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2(1x1,5)mm2 +1,5mm2 (E)Chương V10m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống d = 20mmChương V20m
C Phần báo cháy tự động
1Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy SP-D16Chương V3.000m
2Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy SP-D32Chương V200m
3Lắp đặt cút nhựa PVC D16Chương V500cái
4Lắp đặt tê nhựa PVCChương V300cái
5Lắp đặt kẹp nhựa PVC D16Chương V3.000cái
6Lắp đặt măng xông nhựa PVC D16Chương V1.000chiếc
7Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1mm2Chương V1.800m
8Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V1.800m
9Lắp đặt cáp tín hiệu trục chính 20x2x0,5mmChương V250m
10Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 15 kênhChương V11 trung tâm
11Lắp đặt Hộp kỹ thuậtChương V8hộp
12Lắp đặt chuông báo cháyChương V3,25 chuông
13Lắp đặt đèn báo cháyChương V3,25 đèn
14Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V3,25 nút
15Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạnChương V2,65 đèn
16Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốChương V115 đèn
17Lắp đặt Đèn báo phòngChương V7,85 đèn
18Lắp đặt vỏ hộp bằng tôn dày 0,5mmChương V1hộp
19Lắp đặt thiết bị kiêm tra cuối tuyếnChương V12bộ
20Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang kèm đếChương V7,410 đầu
21Lắp đặt Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đếChương V0,210 đầu
22Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháyChương V2cái
D Phần chữa cháy
1Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=81m3/h; H>=50mChương V11 máy
2Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel có thông số kỹ thuật: Q=81m3/h; H>=50mChương V11 máy
3Lắp đặt Máy bơm bù chữa cháy động điện có thông số kỹ thuật: Q=3,6m3/h; H>=50mChương V11 máy
4Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyChương V11 trung tâm
5Lắp đặt Bình tích áp Varem 200lChương V1bể
6Lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3kgChương V50Bình
7Lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC 4kgChương V100Bình
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm, dày 3,2mmChương V2100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm, dày 2,9mmChương V0,8100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm, dày 2,9mmChương V0,12100m
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm, dày 2,3mmChương V0,12100m
12Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mmChương V8cái
13Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mmChương V12cái
14Lắp đặt tê tráng kẽm d=100/65mmChương V5cái
15Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mmChương V15cái
16Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mmChương V6cái
17Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mmChương V12cái
18Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mmChương V3cái
19Măng sông thép tráng kẽm D50Chương V10cái
20Lắp đặt van chặn D100Chương V4cái
21Lắp đặt van góc D50Chương V12cái
22Lắp đặt van 1 chiều D100Chương V2cái
23Lắp đặt Y lọc D100Chương V2cái
24Lắp đặt Y lọc D65Chương V1cái
25Lắp đặt van chặn D65Chương V2cái
26Lắp đặt van 1 chiều d=65mmChương V1cái
27Lắp đặt van chặn bằng đồng D25Chương V2cái
28Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25Chương V1cái
29Rọ hút (Crepin) D100Chương V2cái
30Rọ hút (Crepin) D65Chương V1cái
31Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡngChương V3cái
32Lắp bích thép đặc d=100mmChương V2bích
33Lắp bích thép rỗng d=100mmChương V12bích
34Cáp chạy máy bơm 3x16+1x10Chương V15m
35Cáp chạy máy bơm 3x6+1x4Chương V8m
36Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Chương V1m3
37Lắp đặt khớp chống rung d=100mmChương V2cái
38Lắp đặt khớp chống rung d=50mmChương V1cái
39Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhàChương V5cái
40Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm vanChương V2cái
41Hộp chữa cháy trong nhà (Hộp kép 1200x650x200): + 01 cuộn vòi chữa cháy D50 + 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 01 khớp nối ren trong + 01 lăng B chữa cháyChương V12bộ
42Hộp chữa cháy ngoài nhà (Hộp đơn 600x600): + 02 cuộn vòi chữa cháy D65 + 02 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 02 khớp nối ren trong + 02 lăng A chữa cháyChương V1bộ
43Đào đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2 (Rộng 700mm; sâu 500mm)Chương V98m3
44Đắp đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2, độ chặt K=0.95 (đất tận dụng)Chương V0,68100m3
45Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V2100m
46Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V1,04100m
47Băng cuốn ốngChương V800cuộn
48Vít nở kim loại D12Chương V240bộ
49Êcu + Long đen kim loại D10+D12Chương V240bộ
50Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V12cái
51Que hànChương V50kg
52Bể nước mồi 100lChương V1bể
53Ty ren M10Chương V80cây
54Ubolt D100Chương V150bộ
55Ubolt D50Chương V10bộ
56Roăng cao su các loạiChương V24cái
57Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...)Chương V1cái
E THIẾT BỊ
1Trung tâm báo cháy 15 kênhChương V1bộ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=81m3/h; H>=45mChương V1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel có thông số kỹ thuật: Q=81m3/h; H>=45mChương V1cái
4Máy bơm bù chữa cháy động điện có thông số kỹ thuật: Q=1l/s; H>=50mChương V1cái
5Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyChương V1cái
6Bình tích áp Varem 200lChương V1cái
7Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3KgChương V50bình
8Bình chữa cháy bột ABC 4KgChương V100bình
F TRƯỜNG MẦM NON XUÂN PHÚ (ĐIỂM THÔN PHÚ CHÂU)
G Bể nước PCCC 190m3 và nhà trạm bơm
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V3,5004100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V1,1668100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V2,3336100m3
4Ván khuôn bê tông lót đáy bểChương V0,0346100m2
5Bê tông lót móng bể, đá 4x6, M100Chương V5,8535m3
6Ván khuôn bê tông đáy bểChương V0,0658100m2
7Bê tông đáy bể, chiều rộng móng >250 cm, M250Chương V10,29m3
8Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V3,9311100m2
9Bê tông tường chiều dày Chương V44,0356m3
10Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V0,5114100m2
11Bê tông sàn nắp bể, mác 300Chương V11,0235m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, d Chương V0,0823tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép bẻ, d Chương V15,3605tấn
14Băng PVC chống thấm SIKA WATERBAR V20 tại vị trí mạch ngừng thi côngChương V97,64md
15Trát ngoài thành bể dày 1,5cm VXM M50Chương V152,01m2
16Trát trong bể lớp 1, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V254,61m2
17Trát trong bể lớp 2, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V1m2
18Đánh màu bằng xi măng nguyên chất trong thành bểChương V254,61m2
19Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, VXM mác 75Chương V44,377m2
20Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1624100m2
21Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, M250Chương V1,7864m3
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d Chương V0,0437tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d Chương V0,2326tấn
24Ván khuôn sàn máiChương V0,2382100m2
25Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V2,1937m3
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, cao 10 mmChương V0,4667tấn
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V0,0126100m2
28Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,066m3
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, d Chương V0,0063tấn
30Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,0982m3
31Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,4154m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V52,0348m2
33Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V56,068m2
34Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, tường 220Chương V2,53m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Chương V23,8m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V16,2m2
37Láng mái có đánh màu, dày2cm dốc 2% về phía ống thu nước, VXM mác 75Chương V22,1996m2
38Quét flinkote chống thấm sênô, máiChương V22,2m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V52,035m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V98,598m2
41Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,1671100m3
42Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V0,7224m3
43Cửa đi khung thép bịt tôn mạ kẽmChương V2,8m2
44Cửa sổ chớp tônChương V0,24m2
45Lắp dựng cửa khung sắtChương V3,04m2
46Lắp đặt tủ điện tổng, kích thước tủ (200x250x250)mm (bao gồm cả phụ kiện), tôn 1,5ly sơn tĩnh điệnChương V1hộp
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V3bộ
48Lắp đặt công tắc 1 phím 10A (gồm mặt 1 lỗ + hạt 1 chiều + đế âm tường chống cháy)Chương V2cái
49Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2(1x2,5)mm2 +2,5mm2 (E)Chương V10m
50Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2(1x1,5)mm2 +1,5mm2 (E)Chương V10m
51Lắp đặt automat 3 pha MCCB 3P 63A 18KAChương V1m
52Lắp đặt automat 3 pha MCCB 3P 32A 10KAChương V2m
53Lắp đặt automat 1 pha MCB 1P 10A 4,5KAChương V1m
54Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 +6mm2(E)Chương V70m
55Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 +4mm2 (E)Chương V10m
56Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (gồm đế nhựa âm tường chống cháy và ổ cắm)Chương V1cái
57Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2(1x1,5)mm2 +1,5mm2 (E)Chương V10m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống d = 20mmChương V20m
59Sản xuất thang sắt, thang thoát hiểmChương V5,654tấn
60Lắp thang sắt, thang thoát hiểmChương V5,654tấn
61Cung cấp, lắp đặt cửa chống cháy, thời gian chống cháy 70 phútChương V7,92m2
H Phần báo cháy tự động
1Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy SP-D16Chương V900m
2Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy SP-D32Chương V100m
3Lắp đặt cút nhựa PVC D16Chương V200cái
4Lắp đặt tê nhựa PVCChương V200cái
5Lắp đặt kẹp nhựa PVC D16Chương V900cái
6Lắp đặt măng xông nhựa PVC D16Chương V300chiếc
7Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1mm2Chương V700m
8Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V700m
9Lắp đặt cáp tín hiệu trục chính 20x2x0,5mmChương V120m
10Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênhChương V11 trung tâm
11Lắp đặt Hộp kỹ thuậtChương V5hộp
12Lắp đặt chuông báo cháyChương V1,25 chuông
13Lắp đặt đèn báo cháyChương V1,25 đèn
14Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V1,25 nút
15Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạnChương V2,85 đèn
16Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốChương V2,45 đèn
17Lắp đặt Đèn báo phòngChương V3,65 đèn
18Lắp đặt thiết bị kiêm tra cuối tuyếnChương V4bộ
19Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang kèm đếChương V2,810 đầu
20Lắp đặt Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đếChương V0,410 đầu
21Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháyChương V2cái
I Phần chữa cháy
1Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=45m3/h; H>=38mChương V11 máy
2Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel có thông số kỹ thuật: Q=45m3/h; H>=38mChương V11 máy
3Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyChương V11 trung tâm
4Lắp đặt Bình tích áp Varem 200lChương V1bể
5Lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 2,2 kg MobiakChương V14Bình
6Lắp đặt Bình chữa cháy bột ABCE 6,6 kg MobiakChương V28Bình
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm, dày 3,2mmChương V2,7100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm, dày 2,9mmChương V0,4100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm, dày 2,9mmChương V0,12100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm, dày 2,3mmChương V0,12100m
11Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mmChương V8cái
12Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mmChương V8cái
13Lắp đặt tê tráng kẽm d=100/65mmChương V2cái
14Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mmChương V15cái
15Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mmChương V2cái
16Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mmChương V4cái
17Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mmChương V3cái
18Măng sông thép tráng kẽm D50Chương V10cái
19Lắp đặt van chặn D100Chương V4cái
20Lắp đặt van góc D50Chương V4cái
21Lắp đặt van 1 chiều D100Chương V2cái
22Lắp đặt Y lọc D100Chương V2cái
23Lắp đặt van chặn bằng đồng D25Chương V2cái
24Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25Chương V1cái
25Rọ hút (Crepin) D100Chương V2cái
26Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡngChương V3cái
27Lắp bích thép đặc d=100mmChương V2bích
28Lắp bích thép rỗng d=100mmChương V12bích
29Cáp chạy máy bơm 3x16+1x10Chương V15m
30Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Chương V1m3
31Lắp đặt khớp chống rung d=100mmChương V2cái
32Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhàChương V4cái
33Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm vanChương V2cái
34Hộp chữa cháy trong nhà (Hộp kép 1200x650x200): + 01 cuộn vòi chữa cháy D50 + 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 01 khớp nối ren trong + 01 lăng B chữa cháyChương V4bộ
35Hộp chữa cháy ngoài nhà (Hộp đơn 600x600): + 02 cuộn vòi chữa cháy D65 + 02 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 02 khớp nối ren trong + 02 lăng A chữa cháyChương V1bộ
36Đào đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2 (Rộng 700mm; sâu 500mm)Chương V94,5m3
37Đắp đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2, độ chặt K=0.95 (đất tận dụng)Chương V0,63100m3
38Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V2,7100m
39Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V0,62100m
40Băng cuốn ốngChương V800cuộn
41Vít nở kim loại D12Chương V240bộ
42Êcu + Long đen kim loại D10+D12Chương V240bộ
43Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V4cái
44Que hànChương V50kg
45Bể nước mồi 100lChương V1bể
46Ty ren M10Chương V80cây
47Ubolt D100Chương V150bộ
48Ubolt D50Chương V10bộ
49Roăng cao su các loạiChương V24cái
50Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...)Chương V1cái
J THIẾT BỊ
1Trung tâm báo cháy 5 kênh (Anh hoặc tương đương)Chương V1bộ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=45m3/h; H>=38mChương V1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel có thông số kỹ thuật: Q=45m3/h; H>=38mChương V1cái
4Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyChương V1cái
5Bình tích áp Varem 200lChương V1cái
6Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3KgChương V14bình
7Bình chữa cháy bột ABC 4KgChương V28bình
K TRƯỜNG MẦM NON TRUNG TÂM THỊ TRẤN PHÚC THỌ
L Cải tạo nhà lớp học 2 tầng và nhà trạm bơm
1Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V9,72m2
2Tháo dỡ cửa sổ cũChương V25,92m2
3Xây gạch không nung, xây tường ngăn ô cầu thang, chiều dày Chương V6,9256m3
4Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50Chương V62,9545m2
5Trát hèm cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V9,108m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V72,063m2
7Cung cấp, lắp đặt cửa chống cháy, thời gian chống cháy 70 phútChương V15,84m2
8Cung cấp, lắp đặt cửa đi gỗ kính, gỗ nhóm 3Chương V24,3m2
9Cung cấp, lắp đặt cửa sổ gỗ kính, gỗ nhóm 3Chương V25,92m2
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,16100m2
11Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, M250Chương V1,76m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d Chương V0,0528tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d Chương V0,2895tấn
14Ván khuôn sàn máiChương V0,2366100m2
15Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V2,1786m3
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, cao 10 mmChương V0,5086tấn
17Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V0,0126100m2
18Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,066m3
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, d Chương V0,0063tấn
20Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,0432m3
21Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,411m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V51,6628m2
23Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V56,608m2
24Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, tường 220Chương V2,53m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Chương V23,7m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V16m2
27Láng mái có đánh màu, dày2cm dốc 2% về phía ống thu nước, VXM mác 75Chương V19,78m2
28Quét flinkote chống thấm sênô, máiChương V19,78m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V51,663m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V98,838m2
31Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,1433100m3
32Bê tông móng, M150, đá 2x4Chương V0,7144m3
33Láng nền nhà không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V14,2884m2
34Cửa đi khung thép bịt tôn mạ kẽmChương V2,8m2
35Cửa sổ chớp tônChương V0,24m2
36Lắp dựng cửa khung sắtChương V3,04m2
37Lắp đặt tủ điện tổng, kích thước tủ (200x250x250)mm (bao gồm cả phụ kiện), tôn 1,5ly sơn tĩnh điệnChương V1hộp
38Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V3bộ
39Lắp đặt công tắc 1 phím 10A (gồm mặt 1 lỗ + hạt 1 chiều + đế âm tường chống cháy)Chương V2cái
40Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2(1x2,5)mm2 +2,5mm2 (E)Chương V10m
41Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2(1x1,5)mm2 +1,5mm2 (E)Chương V10m
42Lắp đặt automat 3 pha MCCB 3P 63A 18KAChương V1m
43Lắp đặt automat 3 pha MCCB 3P 32A 10KAChương V2m
44Lắp đặt automat 1 pha MCB 1P 10A 4,5KAChương V1m
45Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 +6mm2(E)Chương V30m
46Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 +4mm2 (E)Chương V10m
47Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (gồm đế nhựa âm tường chống cháy và ổ cắm)Chương V1cái
48Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2(1x1,5)mm2 +1,5mm2 (E)Chương V10m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống d = 20mmChương V20m
M Phần báo cháy tự động
1ống ghen nhựa chống cháy Chương V3.000m
2ống ghen nhựa chống cháy Chương V200m
3cút nhựa PVC D20Chương V600cái
4tê nhựa PVC D20Chương V500cái
5kẹp nhựa PVC D20Chương V500cái
6Hộp chia 3 ngảChương V200hộp
7măng xông nhựa PVC D20Chương V600cái
8Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 chống cháyChương V3.000m
9Cáp tín hiệu trục chính 10x2x0,5mmChương V200m
10Hộp kỹ thuật 180x180 kèm theo 4 bộ phiến đấu dây (6 cầu đấu)Chương V7hộp
11Lắp đặt chuông báo cháy đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịChương V2,25 chuông
12Lắp đặt đèn báo cháy đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịChương V2,25 đèn
13Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịChương V2,25 nút
14Đèn chỉ dẫn thoát nạn đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịChương V1,25 đèn
15Đèn chiếu sáng sự cố đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịChương V5,85 đèn
16Đèn báo phòngChương V4,85 đèn
17Lắp đặt vỏ hộp đựng phương tiện báo cháy bằng tôn kích thước 180x220x410mm dày 0,5mm sơn tĩnh điệnChương V11bộ
18Lắp đặt thiết bị kiêm tra cuối tuyếnChương V0,710 đầu
19Đầu báo cháy khói quang kèm đế đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịChương V1010 đầu
20Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịChương V0,610 đầu
21Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháyChương V1cái
22Lắp đặt Atomat 15AChương V7cái
23Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Chương V21m
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V2m2
N Phần chữa cháy
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm,Chương V4100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mmChương V2100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mmChương V0,3100m
4Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mmChương V10cái
5Lắp đặt tê tráng kẽm d=50mmChương V10cái
6Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mmChương V10cái
7Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mmChương V30cái
8Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mmChương V20cái
9Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mmChương V10cái
10Lắp đặt côn tráng kẽm d=100/50mmChương V10cái
11Rắc co thép tráng kẽm D50Chương V20cái
12Kép thép tráng kẽm D50Chương V20cái
13Kép thép tráng kẽm D25Chương V10cái
14Lắp đặt van chặn D100Chương V4cái
15Lắp đặt van 1 chiều D100Chương V3cái
16Lắp đặt Y lọc D100Chương V2cái
17Lắp đặt van chặn bằng đồng D25Chương V4cái
18Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25Chương V4cái
19Rọ hút (Crepin) D100Chương V2cái
20Lắp bích thép d=100mmChương V40bích
21Lắp đặt van chặn D50Chương V4cái
22Lắp đặt Y lọc D50Chương V1cái
23Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmChương V2cái
24Lắp đặt công tắc áp lựcChương V3cái
25Lắp đặt bình tích áp 100lChương V1bể
26Lắp đặt van an toàn D50Chương V1cái
27Rọ hút (Crepin) D50Chương V1cái
28Cáp chạy máy bơm 3x16+1x10 nối từ tủ bơm đến bơmChương V200m
29Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V3m3
30Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V4cái
31Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van D15 và phụ kiện kèm theoChương V4cái
32Hộp chữa cháy trong nhà 1200x600*200 mmChương V10bộ
33Hộp chữa cháy ngoài nhà 600x600*180 mmChương V1bộ
34Van chữa cháy D50 chuyên dụng đã bao gồm chi phí kiểm địnhChương V10cái
35Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m áp lực 16 bar đã bao gồm chi phí kiểm địnhChương V10cái
36Lăng B chữa cháy D50/13 đã bao gồm chi phí kiểm địnhChương V10cái
37Bộ khớp nối ren trongChương V10cái
38Bộ khớp nối ren đầu vòi D50Chương V10cái
39Đào đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2 có mở mái taluy 0,75m*0,4m*0,7mChương V165m3
40Đắp đất công trình, chôn ống thép chữa cháy (đất tận dụng)Chương V1,65100m3
41Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy micaChương V10cái
42Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...)Chương V1cái
O THIẾT BỊ
1Trung tâm báo cháy 10 kênhChương V1bộ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=63m3/h; H>=50mChương V1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel thông số kỹ thuật: Q=63m3/h; H>=50mChương V1cái
4Máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=3,6m3/h; H>=55mChương V1cái
5Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyChương V1cái
6Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3KgChương V30bình
7Bình chữa cháy bột ABC 4KgChương V60bình
P TRỤ SỞ UBND HUYỆN PHÚC THỌ
Q Phần báo cháy tự động
1Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy SP-D16Chương V2.000m
2Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy SP-D32Chương V45m
3Lắp đặt cút nhựa PVC D16Chương V300cái
4Lắp đặt tê nhựa PVCChương V200cái
5Lắp đặt kẹp nhựa PVC D16Chương V1.500cái
6Lắp đặt măng xông nhựa PVC D16Chương V1.000chiếc
7Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1mm2Chương V550m
8Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V1.800m
9Lắp đặt cáp tín hiệu trục chính 20x2x0,5mmChương V50m
10Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 15 kênhChương V11 trung tâm
11Lắp đặt Hộp kỹ thuậtChương V4hộp
12Lắp đặt chuông báo cháyChương V3,25 chuông
13Lắp đặt đèn báo cháyChương V3,25 đèn
14Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V3,25 nút
15Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạnChương V75 đèn
16Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốChương V9,25 đèn
17Lắp đặt Đèn báo phòngChương V18,65 đèn
18Lắp đặt thiết bị kiêm tra cuối tuyếnChương V12bộ
19Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang kèm đếChương V12,810 đầu
20Lắp đặt Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đếChương V1,810 đầu
21Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháyChương V2cái
22Lắp đặt Atomat 15AChương V4cái
23Lắp đặt Atomat 30AChương V1cái
R Phần chữa cháy
1Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=54m3/h; H>=50mChương V11 máy
2Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel có thông số kỹ thuật: Q=54m3/h; H>=50mChương V11 máy
3Lắp đặt Máy bơm bù chữa cháy động điện có thông số kỹ thuật: Q=1l/s; H>=55mChương V11 máy
4Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyChương V11 trung tâm
5Lắp đặt Bình tích áp Varem 200lChương V1bể
6Lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 2,2 kg MobiakChương V75Bình
7Lắp đặt Bình chữa cháy bột ABCE 6,6 kg MobiakChương V150Bình
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm, dày 3,2mmChương V2100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm, dày 2,9mmChương V0,72100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm, dày 2,9mmChương V0,24100m
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm, dày 2,3mmChương V0,12100m
12Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mmChương V8cái
13Lắp đặt tê tráng kẽm d=32mmChương V4cái
14Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mmChương V2cái
15Lắp đặt tê tráng kẽm d=100/65mmChương V3cái
16Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mmChương V12cái
17Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mmChương V3cái
18Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mmChương V36cái
19Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mmChương V4cái
20Măng sông thép tráng kẽm D50Chương V12cái
21Lắp đặt van chặn D100Chương V6cái
22Lắp đặt van góc D50Chương V24cái
23Lắp đặt van 1 chiều D100Chương V2cái
24Lắp đặt Y lọc D100Chương V2cái
25Lắp đặt Y lọc D65Chương V1cái
26Lắp đặt van chặn D65Chương V2cái
27Lắp đặt van 1 chiều d=65mmChương V1cái
28Lắp đặt van chặn bằng đồng D25Chương V1cái
29Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25Chương V1cái
30Rọ hút (Crepin) D100Chương V2cái
31Rọ hút (Crepin) D65Chương V1cái
32Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡngChương V3cái
33Lắp bích thép đặc d=100mmChương V2bích
34Lắp bích thép rỗng d=100mmChương V28bích
35Cáp chạy máy bơm 3x16+1x10Chương V30m
36Cáp chạy máy bơm 3x6+1x4Chương V15m
37Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Chương V0,5m3
38Lắp đặt khớp chống rung d=100mmChương V4cái
39Lắp đặt khớp chống rung d=50mmChương V2cái
40Lắp đặt trụ tiếp nước và trụ chữa cháy ngoài nhàChương V6cái
41Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm vanChương V3cái
42Hộp chữa cháy trong nhà (Hộp kép 1200x650x200): + 01 cuộn vòi chữa cháy D50 + 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 01 khớp nối ren trong + 01 lăng B chữa cháyChương V24bộ
43Hộp chữa cháy ngoài nhà (Hộp đơn 600x600): + 02 cuộn vòi chữa cháy D65 + 02 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 02 khớp nối ren trong + 02 lăng A chữa cháyChương V5bộ
44Đào đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2 (Rộng 700mm; sâu 500mm)Chương V30m3
45Đắp đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2, độ chặt K=0.95 (đất tận dụng)Chương V0,3100m3
46Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V2100m
47Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V2,94100m
48Băng cuốn ốngChương V1.000cuộn
49Vít nở kim loại D12Chương V500bộ
50Êcu + Long đen kim loại D10+D12Chương V1.000bộ
51Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V12cái
52Que hànChương V100kg
53Bể nước mồi 100lChương V1bể
54Ty ren M10Chương V50cây
55Ubolt D100Chương V20bộ
56Ubolt D50Chương V10bộ
57Roăng cao su các loạiChương V50cái
58Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...)Chương V1cái
S THIẾT BỊ
1Trung tâm báo cháy 15 kênhChương V1bộ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=54m3/h; H>=50mChương V1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel có thông số kỹ thuật: Q=54m3/h; H>=50mChương V1cái
4Máy bơm bù chữa cháy động điện có thông số kỹ thuật: Q=1l/s; H>=55mChương V1cái
5Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyChương V1cái
6Bình tích áp Varem 200lChương V1cái
7Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3KgChương V46bình
8Bình chữa cháy bột ABC 4KgChương V92bình
T MẦM NON TRUNG TÂM XÃ TAM HIỆP
U Phần báo cháy tự động
1Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy SP-D16Chương V855m
2Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy SP-D32Chương V40m
3Lắp đặt cút nhựa PVC D16Chương V420cái
4Lắp đặt kẹp nhựa PVC D16Chương V570cái
5Lắp đặt măng xông nhựa PVC D16Chương V145chiếc
6Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1mm2Chương V950m
7Lắp đặt cáp tín hiệu trục chính 20x2x0,5mmChương V50m
8Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênhChương V11 trung tâm
9Lắp đặt Hộp kỹ thuậtChương V9hộp
10Lắp đặt chuông báo cháyChương V2,25 chuông
11Lắp đặt đèn báo cháyChương V2,25 đèn
12Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V2,25 nút
13Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạnChương V1,65 đèn
14Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốChương V55 đèn
15Lắp đặt Đèn báo phòngChương V6,45 đèn
16Lắp đặt vỏ hộp bằng tôn dày 0,5mm - Việt NamChương V11hộp
17Lắp đặt thiết bị kiêm tra cuối tuyếnChương V10bộ
18Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang kèm đếChương V510 đầu
19Lắp đặt Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đếChương V0,210 đầu
20Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháyChương V2cái
21Lắp đặt Atomat 15AChương V1cái
22Lắp đặt Atomat 30AChương V1cái
V Phần chữa cháy
1Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=17,5 l/s; H>=45mChương V21 máy
2Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyChương V11 trung tâm
3Lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 2,2 kg MobiakChương V15Bình
4Lắp đặt Bình chữa cháy bột ABCE 6,6 kg MobiakChương V30Bình
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm, dày 3,2mmChương V3,64100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm, dày 2,9mmChương V1,63100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm, dày 2,3mmChương V0,18100m
8Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mmChương V4cái
9Lắp đặt tê tráng kẽm d=100/65mmChương V4cái
10Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mmChương V8cái
11Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mmChương V22cái
12Lắp đặt van chặn D100Chương V4cái
13Lắp đặt van 1 chiều D100Chương V2cái
14Lắp đặt Y lọc D100Chương V2cái
15Lắp đặt van chặn bằng đồng D25Chương V3cái
16Rọ hút (Crepin) D100Chương V2cái
17Lắp bích thép đặc d=100mmChương V4bích
18Lắp bích thép rỗng d=100mmChương V16bích
19Cáp chạy máy bơm 3x16+1x10Chương V30m
20Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Chương V1m3
21Lắp đặt khớp chống rung d=100mmChương V4cái
22Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhàChương V2cái
23Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm vanChương V3cái
24Hộp chữa cháy trong nhà (Hộp kép 600x550x180): + 01 cuộn vòi chữa cháy D50 + 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 01 khớp nối ren trong + 01 lăng B chữa cháyChương V11bộ
25Đào đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2 (Rộng 700mm; sâu 500mm)Chương V30,8387m3
26Đắp đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2, độ chặt K=0.95 (đất tận dụng)Chương V0,3084100m3
27Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V3,64100m
28Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V1,81100m
29Băng cuốn ốngChương V1.000cuộn
30Vít nở kim loại D12Chương V500bộ
31Êcu + Long đen kim loại D10+D12Chương V500bộ
32Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V15cái
33Que hànChương V200kg
34Ty ren M10Chương V50cây
35Ubolt D100Chương V50bộ
36Ubolt D50Chương V20bộ
37Roăng cao su các loạiChương V100cái
W THIẾT BỊ
1Trung tâm báo cháy 10 kênhChương V1bộ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=17,5 l/sh; H>=45mChương V2cái
3Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyChương V1cái
4Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3KgChương V15cái
5Bình chữa cháy bột ABC 4KgChương V30cái
X TRƯỜNG TIỂU HỌC HAI BÀ TRƯNG XÃ PHỤNG THƯỢNG
Y Phần báo cháy tự động
1ống ghen nhựa chống cháy SP-D16Chương V3.200,0035m
2ống ghen nhựa chống cháy SP-D32Chương V71m
3cút nhựa PVC D16Chương V468cái
4tê nhựa PVCChương V52cái
5kẹp nhựa PVC D16Chương V3.200cái
6măng xông nhựa PVC D16Chương V625chiếc
7Dây cấp nguồn 2x1mm2Chương V558m
8Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V3.520m
9cáp tín hiệu trục chính 20x2x0,5mmChương V70m
10tủ trung tâm báo cháy 10 kênhChương V11 trung tâm
11Hộp kỹ thuậtChương V5hộp
12chuông báo cháyChương V3,65 chuông
13đèn báo cháyChương V3,65 đèn
14nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V3,65 nút
15Đèn chỉ dẫn thoát nạnChương V2,45 đèn
16Đèn chiếu sáng sự cốChương V2,65 đèn
17Đèn báo phòngChương V13,85 đèn
18vỏ hộp bằng tôn dày 0,5mm - Việt NamChương V18hộp
19thiết bị kiêm tra cuối tuyếnChương V10bộ
20Đầu báo cháy khói quang kèm đếChương V1,210 đầu
21Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đếChương V0,410 đầu
22nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháyChương V2cái
23Atomat 15AChương V2cái
24Atomat 30AChương V1cái
Z Phần chữa cháy
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=17,5 l/s; H>=45mChương V21 máy
2Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyChương V11 trung tâm
3Bình chữa cháy khí CO2 2,2 kg MobiakChương V20Bình
4Bình chữa cháy bột ABCE 6,6 kg MobiakChương V40Bình
5ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm, dày 3,2mmChương V5,2100m
6ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm, dày 2,9mmChương V1,9100m
7ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm, dày 2,3mmChương V0,12100m
8tê tráng kẽm d=100mmChương V22cái
9tê tráng kẽm d=100/65mmChương V8cái
10cút tráng kẽm d=100mmChương V3cái
11cút tráng kẽm d=50mmChương V24cái
12van chặn D100Chương V4cái
13van góc D50Chương V15cái
14van 1 chiều D100Chương V2cái
15Y lọc D100Chương V2cái
16van chặn bằng đồng D25Chương V1cái
17van 1 chiều bằng đồng D25Chương V1cái
18Rọ hút (Crepin) D100Chương V2cái
19công tắc áp lực 2 ngưỡngChương V2cái
20Lắp bích thép đặc d=100mmChương V4cặp bích
21Lắp bích thép rỗng d=100mmChương V16cặp bích
22Cáp chạy máy bơm 3x16+1x10Chương V30m
23Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Chương V1m3
24khớp chống rung d=100mmChương V4cái
25trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhàChương V4cái
26đồng hồ đo áp lực kèm vanChương V3cái
27Hộp chữa cháy trong nhà (Hộp kép 600x550x180): + 01 cuộn vòi chữa cháy D50 + 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 01 khớp nối ren trong + 01 lăng B chữa cháyChương V15bộ
28Hộp chữa cháy ngoài nhà (Hộp đơn 600x600): + 02 cuộn vòi chữa cháy D65 + 02 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 02 khớp nối ren trong + 02 lăng A chữa cháyChương V3bộ
29Đào đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2 (Rộng 700mm; sâu 500mm)Chương V15,73m3
30Đắp đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2, độ chặt K=0.95 (đất tận dụng)Chương V0,1573100m3
31Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V4,1100m
32Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V2,02100m
33Băng cuốn ốngChương V1.000cuộn
34Vít nở kim loại D12Chương V500bộ
35Êcu + Long đen kim loại D10+D12Chương V500bộ
36Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V20cái
37Que hànChương V200kg
38Ty ren M10Chương V50cây
39Ubolt D100Chương V50bộ
40Ubolt D50Chương V20bộ
41Roăng cao su các loạiChương V100cái
AA THIẾT BỊ
1Trung tâm báo cháy 10 kênhChương V1bộ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=17,5 l/sh; H>=45mChương V2cái
3Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyChương V1cái
4Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3KgChương V20cái
5Bình chữa cháy bột ABC 4KgChương V40cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4562E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.912E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng có các hạng mục sau: thi công công trình dân dụng cấp III trở lên và thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy trong công trình dân dụng với tổng giá trị hợp đồng là 6.796 triệu đồng, trong đó:+ Hạng mục thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị từ 1.244 triệu đồng trở lên.+ Hạng mục thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy trong công trình dân dụng với giá trị từ 5.552 triệu đồng trở lên.(01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị từ 1.244 triệu đồng trở lên và 01 hợp đồng thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy trong công trình dân dụng với giá trị từ 5.552 triệu đồng trở lên được tính là 01 hợp đồng tương tự)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.796.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.592.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ); Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công – chất lượng 5 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 02 người có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ); Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng;≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng.(Về kinh nghiệm yêu cầu tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy cắt uốn thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
10 Máy khoan Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
11 Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
12 Máy tạo ren ống kẽm Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
13 Đồng hồ vạn năng Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
14 Máy cắt Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
15 Máy thử áp Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
16 Máy phát điện Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->