Gói thầu: Thi công xây dựng+ thiết bị và các chi phí khác.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210908994-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng+ thiết bị và các chi phí khác. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210864931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hải Dương. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 16:45:00 đến ngày 2021-09-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,057,625,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét.- Loại công trình: Công trình công nghiệp; Cấp công trình: Công trình từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình công nghiệp;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình DD&CN cấp III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải có gắn cần trục 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Mê gôm mét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị tạo dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng+ thiết bị và các chi phí khác. Hạ ngầm đường dây điện đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hải Dương. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, số điện thoại: 0220.3835897). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 45, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số điện thoại 0220.3837444. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0989 568 343 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HẠ NGẦM ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN ĐƯỜNG BẠCH ĐẰNG | |||
| B | Vật liệu xây dựng mới | |||
| 1 | Móng tủ Pilar 9 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | móng |
| 2 | Móng tủ Pilar 12 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | móng |
| 3 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | móng |
| 4 | Hào 1 cáp đường trục dưới đường bê tông Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 5 | Hào 2 cáp đường trục dưới đường bê tông Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 6 | Hào 3 cáp đường trục dưới đường bê tông Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 7 | Hào 4 cáp đường trục dưới đường bê tông Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Hào 1 cáp đường trục dưới đường bê tông xi măng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 9 | Hào 1 cáp công tơ dưới vỉa hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | m |
| 10 | Hào 1 cáp đường trục dưới vỉa hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 11 | Hào 2 cáp đường trục dưới vỉa hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 12 | Hào 2 cáp đường trục dưới vỉa hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 13 | Hào 1 cáp đường trục dưới vỉa hè gạch đá xẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 14 | Hào 2 cáp đường trục dưới vỉa hè gạch đá xẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 15 | Hào 3 cáp đường trục dưới vỉa hè gạch đá xẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 16 | Hào 4 cáp đường trục dưới vỉa hè gạch đá xẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 17 | Hào 1 cáp đường trục dưới đất tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 18 | Hào 3 cáp đường trục dưới đất tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| C | Thí nghiệm | |||
| 1 | Tiếp địa tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 sợi, 4 ruột |
| D | HẠNG MỤC: CHI PHÍ HOÀN TRẢ | |||
| E | Phần hào cáp hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4 | m2 |
| 2 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch bê tông cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,75 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,55 | m2 |
| F | Phần tiếp địa và móng tủ Pilar | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch bê tông cường độ cao (Hoàn trả phần tiếp địa và móng tủ Pilar 9 công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,675 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch gạch bê tông cường độ cao (Hoàn trả phần tiếp địa và móng tủ Pilar 12 công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,35 | m2 |
| G | VẬT LIỆU XÂY DỰNG MỚI | |||
| H | Phần đường trục hạ áp | |||
| 1 | Tiếp địa tủ Pilar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 2 | Lắp đặt colie-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt colie-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt colie-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC Cu3x150+1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 837 | m |
| 6 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC Cu3x120+1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 872 | m |
| 7 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC Cu3x95+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346 | m |
| 8 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC Cu3x70+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | m |
| 9 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC Cu3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 10 | Làm đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 11 | Làm đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 12 | Làm đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đầu |
| 13 | Làm đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | đầu |
| 14 | Đầu cốt xử lý AM150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 17 | Đầu cốt xử lý AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 19 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 20 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 21 | Đầu cốt M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 22 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Ống nhựa luồn cáp HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518 | m |
| 25 | Ống nhựa luồn cáp HDPE 90/72 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 26 | Ống nhựa luồn cáp HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 934 | m |
| 27 | Ống nhựa luồn cáp HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | m |
| 28 | Ống co ngót hạ thế cho cáp 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 29 | Ống thép luồn cáp D168,3-3,96 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 30 | Bitum bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 31 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | cái |
| 32 | Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 33 | Dây gai bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 34 | Khóa tủ điện Pilar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 35 | Biển tên tủ, biển báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 36 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | bộ |
| I | Phần hệ thống công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-2*10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.384 | m |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | đầu |
| 6 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | đầu |
| 7 | Băng dính cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | cuộn |
| 8 | Đề can tên Khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | cái |
| 9 | Đai thép lên tường, vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351 | mét |
| 10 | Băng ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.142 | m |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,403 | m3 |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,71 | m2 |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.278 | viên |
| J | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 3 | Thu hồi hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | hộp |
| 4 | Thu hồi hòm công tơ H3f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ruột nhôm, cáp ABC 4x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | m |
| 6 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ruột nhôm, cáp ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | m |
| 7 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ruột nhôm, cáp ABC 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775 | m |
| 8 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ruột nhôm, cáp ABC 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | m |
| 9 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ruột nhôm, cáp ABC 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317 | m |
| 10 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ruột nhôm, cáp ABC 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 11 | Thu hồi cột bê tông LT10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 12 | Thu hồi hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 13 | Tháo hạ xà (TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 14 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | cái |
| 15 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| K | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly - lắp đặt tủ pillar, công tơ PLCT-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly - lắp đặt tủ pillar, công tơ PLCT-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tủ |
| L | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường cáp ngầm hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét.- Loại công trình: Công trình công nghiệp; Cấp công trình: Công trình từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư điện.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình công nghiệp;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Là kỹ sư điện;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực; | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình DD&CN cấp III trở lên còn hiệu lực; | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực; | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 10T | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy phát điện 1Kw | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 80L | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Xe nâng | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy ép đầu cốt | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Mê gôm mét | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Đồng hồ vạn năng | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Thiết bị tạo dòng | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy đo điện trở | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi