Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210909729-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210868613 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 17:13:00 đến ngày 2021-09-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,708,077,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4562E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.912E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng có các hạng mục sau: thi công công trình dân dụng cấp III trở lên và thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy trong công trình dân dụng với tổng giá trị hợp đồng là 6.796 triệu đồng, trong đó:+ Hạng mục thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị từ 1.244 triệu đồng trở lên.+ Hạng mục thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy trong công trình dân dụng với giá trị từ 5.552 triệu đồng trở lên.(01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị từ 1.244 triệu đồng trở lên và 01 hợp đồng thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy trong công trình dân dụng với giá trị từ 5.552 triệu đồng trở lên được tính là 01 hợp đồng tương tự)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.796.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.592.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ); Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công – chất lượng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 02 người có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ); Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng;≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng.(Về kinh nghiệm yêu cầu tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tạo ren ống kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thử áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + Thiết bị Đầu tư xây dựng hệ thống PCCC các trường học và trụ sở UBND huyện 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2020. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Nhà thầu phải có: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này trên cơ sở phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT. *. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá thuộc phần mua sắm thiết bị của gói thầu: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. - Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG THCS HIỆP THUẬN | |||
| B | Bể nước 50m3 và nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,1775 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,3925 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,785 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót đáy bể | Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng bể, đá 4x6, M100 | Chương V | 2,736 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Chương V | 0,1664 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy bể, chiều rộng móng >250 cm, M250 | Chương V | 5,472 | m3 |
| 8 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,368 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường chiều dày | Chương V | 13,8 | m3 |
| 10 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn nắp bể, mác 300 | Chương V | 2,304 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, d | Chương V | 0,082 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bẻ, d | Chương V | 7,23 | tấn |
| 14 | Băng PVC chống thấm tại vị trí mạch ngừng thi công | Chương V | 24 | md |
| 15 | Trát ngoài thành bể dày 1,5cm VXM M50 | Chương V | 72,8 | m2 |
| 16 | Trát trong bể lớp 1, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 66 | m2 |
| 17 | Trát trong bể lớp 2, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 66 | m2 |
| 18 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất trong thành bể | Chương V | 66 | m2 |
| 19 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, VXM mác 75 | Chương V | 19,04 | m2 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1808 | 100m2 |
| 21 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, M250 | Chương V | 1,988 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d | Chương V | 0,0437 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d | Chương V | 0,2326 | tấn |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,3159 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,9415 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Chương V | 0,4667 | tấn |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,066 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, d | Chương V | 0,0063 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,4072 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,4536 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,1222 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,736 | m2 |
| 34 | Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, tường 220 | Chương V | 2,53 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,6 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18 | m2 |
| 37 | Láng mái có đánh màu, dày2cm dốc 2% về phía ống thu nước, VXM mác 75 | Chương V | 27,063 | m2 |
| 38 | Quét flinkote chống thấm sênô, mái | Chương V | 27,063 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 63,562 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 119,306 | m2 |
| 41 | Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,8725 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V | 0,9575 | m3 |
| 43 | Cửa đi khung thép bịt tôn mạ kẽm | Chương V | 2,8 | m2 |
| 44 | Cửa sổ chớp tôn | Chương V | 0,24 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V | 3,04 | m2 |
| 46 | Lắp đặt tủ điện tổng, kích thước tủ (200x250x250)mm (bao gồm cả phụ kiện), tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 phím 10A (gồm mặt 1 lỗ + hạt 1 chiều + đế âm tường chống cháy) | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2(1x2,5)mm2 +2,5mm2 (E) | Chương V | 10 | m |
| 50 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2(1x1,5)mm2 +1,5mm2 (E) | Chương V | 10 | m |
| 51 | Lắp đặt automat 3 pha MCCB 3P 63A 18KA | Chương V | 1 | m |
| 52 | Lắp đặt automat 3 pha MCCB 3P 32A 10KA | Chương V | 2 | m |
| 53 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 1P 10A 4,5KA | Chương V | 1 | m |
| 54 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 +6mm2(E) | Chương V | 50 | m |
| 55 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 +4mm2 (E) | Chương V | 10 | m |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (gồm đế nhựa âm tường chống cháy và ổ cắm) | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2(1x1,5)mm2 +1,5mm2 (E) | Chương V | 10 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống d = 20mm | Chương V | 20 | m |
| C | Phần báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy SP-D16 | Chương V | 3.000 | m |
| 2 | Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy SP-D32 | Chương V | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC D16 | Chương V | 500 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PVC | Chương V | 300 | cái |
| 5 | Lắp đặt kẹp nhựa PVC D16 | Chương V | 3.000 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D16 | Chương V | 1.000 | chiếc |
| 7 | Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1mm2 | Chương V | 1.800 | m |
| 8 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V | 1.800 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu trục chính 20x2x0,5mm | Chương V | 250 | m |
| 10 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 11 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật | Chương V | 8 | hộp |
| 12 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 3,2 | 5 chuông |
| 13 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V | 3,2 | 5 nút |
| 15 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 11 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt Đèn báo phòng | Chương V | 7,8 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt vỏ hộp bằng tôn dày 0,5mm | Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt thiết bị kiêm tra cuối tuyến | Chương V | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang kèm đế | Chương V | 7,4 | 10 đầu |
| 21 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế | Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 22 | Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Chương V | 2 | cái |
| D | Phần chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=81m3/h; H>=50m | Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel có thông số kỹ thuật: Q=81m3/h; H>=50m | Chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt Máy bơm bù chữa cháy động điện có thông số kỹ thuật: Q=3,6m3/h; H>=50m | Chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 5 | Lắp đặt Bình tích áp | Chương V | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt Bình chữa cháy khí | Chương V | 50 | Bình |
| 7 | Lắp đặt Bình chữa cháy bột | Chương V | 100 | Bình |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm, dày 3,2mm | Chương V | 2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm, dày 2,9mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm, dày 2,9mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm, dày 2,3mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mm | Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mm | Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100/65mm | Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mm | Chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Măng sông thép tráng kẽm D50 | Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn D100 | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van góc D50 | Chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y lọc D100 | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y lọc D65 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn D65 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều d=65mm | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van chặn bằng đồng D25 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25 | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Rọ hút (Crepin) D100 | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Rọ hút (Crepin) D65 | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp bích thép đặc d=100mm | Chương V | 2 | bích |
| 33 | Lắp bích thép rỗng d=100mm | Chương V | 12 | bích |
| 34 | Cáp chạy máy bơm 3x16+1x10 | Chương V | 15 | m |
| 35 | Cáp chạy máy bơm 3x6+1x4 | Chương V | 8 | m |
| 36 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1 | m3 |
| 37 | Lắp đặt khớp chống rung d=100mm | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt khớp chống rung d=50mm | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Hộp chữa cháy trong nhà (Hộp kép 1200x650x200): + 01 cuộn vòi chữa cháy D50 + 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 01 khớp nối ren trong + 01 lăng B chữa cháy | Chương V | 12 | bộ |
| 42 | Hộp chữa cháy ngoài nhà (Hộp đơn 600x600): + 02 cuộn vòi chữa cháy D65 + 02 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 02 khớp nối ren trong + 02 lăng A chữa cháy | Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Đào đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2 (Rộng 700mm; sâu 500mm) | Chương V | 98 | m3 |
| 44 | Đắp đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2, độ chặt K=0.95 (đất tận dụng) | Chương V | 0,68 | 100m3 |
| 45 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 2 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 1,04 | 100m |
| 47 | Băng cuốn ống | Chương V | 800 | cuộn |
| 48 | Vít nở kim loại D12 | Chương V | 240 | bộ |
| 49 | Êcu + Long đen kim loại D10+D12 | Chương V | 240 | bộ |
| 50 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 12 | cái |
| 51 | Que hàn | Chương V | 50 | kg |
| 52 | Bể nước mồi 100l | Chương V | 1 | bể |
| 53 | Ty ren M10 | Chương V | 80 | cây |
| 54 | Ubolt D100 | Chương V | 150 | bộ |
| 55 | Ubolt D50 | Chương V | 10 | bộ |
| 56 | Roăng cao su các loại | Chương V | 24 | cái |
| 57 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) | Chương V | 1 | cái |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 15 kênh | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=81m3/h; H>=45m | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel có thông số kỹ thuật: Q=81m3/h; H>=45m | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù chữa cháy động điện có thông số kỹ thuật: Q=1l/s; H>=50m | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Bình tích áp | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Bình chữa cháy khí | Chương V | 50 | bình |
| 8 | Bình chữa cháy bột | Chương V | 100 | bình |
| F | TRƯỜNG MẦM NON XUÂN PHÚ (ĐIỂM THÔN PHÚ CHÂU) | |||
| G | Bể nước PCCC 190m3 và nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 3,5004 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 1,1668 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 2,3336 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót đáy bể | Chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng bể, đá 4x6, M100 | Chương V | 5,8535 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Chương V | 0,0658 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy bể, chiều rộng móng >250 cm, M250 | Chương V | 10,29 | m3 |
| 8 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,9311 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường chiều dày | Chương V | 44,0356 | m3 |
| 10 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,5114 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn nắp bể, mác 300 | Chương V | 11,0235 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, d | Chương V | 0,0823 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bẻ, d | Chương V | 15,3605 | tấn |
| 14 | Băng PVC chống thấm tại vị trí mạch ngừng thi công | Chương V | 97,64 | md |
| 15 | Trát ngoài thành bể dày 1,5cm VXM M50 | Chương V | 152,01 | m2 |
| 16 | Trát trong bể lớp 1, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 254,61 | m2 |
| 17 | Trát trong bể lớp 2, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1 | m2 |
| 18 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất trong thành bể | Chương V | 254,61 | m2 |
| 19 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, VXM mác 75 | Chương V | 44,377 | m2 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1624 | 100m2 |
| 21 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, M250 | Chương V | 1,7864 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d | Chương V | 0,0437 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d | Chương V | 0,2326 | tấn |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,2382 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,1937 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Chương V | 0,4667 | tấn |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,066 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, d | Chương V | 0,0063 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,0982 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,4154 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,0348 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,068 | m2 |
| 34 | Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, tường 220 | Chương V | 2,53 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,8 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,2 | m2 |
| 37 | Láng mái có đánh màu, dày2cm dốc 2% về phía ống thu nước, VXM mác 75 | Chương V | 22,1996 | m2 |
| 38 | Quét flinkote chống thấm sênô, mái | Chương V | 22,2 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 52,035 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 98,598 | m2 |
| 41 | Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,1671 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V | 0,7224 | m3 |
| 43 | Cửa đi khung thép bịt tôn mạ kẽm | Chương V | 2,8 | m2 |
| 44 | Cửa sổ chớp tôn | Chương V | 0,24 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V | 3,04 | m2 |
| 46 | Lắp đặt tủ điện tổng, kích thước tủ (200x250x250)mm (bao gồm cả phụ kiện), tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 phím 10A (gồm mặt 1 lỗ + hạt 1 chiều + đế âm tường chống cháy) | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2(1x2,5)mm2 +2,5mm2 (E) | Chương V | 10 | m |
| 50 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2(1x1,5)mm2 +1,5mm2 (E) | Chương V | 10 | m |
| 51 | Lắp đặt automat 3 pha MCCB 3P 63A 18KA | Chương V | 1 | m |
| 52 | Lắp đặt automat 3 pha MCCB 3P 32A 10KA | Chương V | 2 | m |
| 53 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 1P 10A 4,5KA | Chương V | 1 | m |
| 54 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 +6mm2(E) | Chương V | 70 | m |
| 55 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 +4mm2 (E) | Chương V | 10 | m |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (gồm đế nhựa âm tường chống cháy và ổ cắm) | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2(1x1,5)mm2 +1,5mm2 (E) | Chương V | 10 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống d = 20mm | Chương V | 20 | m |
| 59 | Sản xuất thang sắt, thang thoát hiểm | Chương V | 5,654 | tấn |
| 60 | Lắp thang sắt, thang thoát hiểm | Chương V | 5,654 | tấn |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt cửa chống cháy, thời gian chống cháy 70 phút | Chương V | 7,92 | m2 |
| H | Phần báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy SP-D16 | Chương V | 900 | m |
| 2 | Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy SP-D32 | Chương V | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC D16 | Chương V | 200 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PVC | Chương V | 200 | cái |
| 5 | Lắp đặt kẹp nhựa PVC D16 | Chương V | 900 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D16 | Chương V | 300 | chiếc |
| 7 | Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1mm2 | Chương V | 700 | m |
| 8 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V | 700 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu trục chính 20x2x0,5mm | Chương V | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 11 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật | Chương V | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 13 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 15 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt Đèn báo phòng | Chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt thiết bị kiêm tra cuối tuyến | Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang kèm đế | Chương V | 2,8 | 10 đầu |
| 20 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế | Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 21 | Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Chương V | 2 | cái |
| I | Phần chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=45m3/h; H>=38m | Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel có thông số kỹ thuật: Q=45m3/h; H>=38m | Chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 4 | Lắp đặt Bình tích áp | Chương V | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt Bình chữa cháy khí | Chương V | 14 | Bình |
| 6 | Lắp đặt Bình chữa cháy bột | Chương V | 28 | Bình |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm, dày 3,2mm | Chương V | 2,7 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm, dày 2,9mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm, dày 2,9mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm, dày 2,3mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mm | Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mm | Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100/65mm | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mm | Chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Măng sông thép tráng kẽm D50 | Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn D100 | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van góc D50 | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y lọc D100 | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn bằng đồng D25 | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Rọ hút (Crepin) D100 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp bích thép đặc d=100mm | Chương V | 2 | bích |
| 28 | Lắp bích thép rỗng d=100mm | Chương V | 12 | bích |
| 29 | Cáp chạy máy bơm 3x16+1x10 | Chương V | 15 | m |
| 30 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1 | m3 |
| 31 | Lắp đặt khớp chống rung d=100mm | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Hộp chữa cháy trong nhà (Hộp kép 1200x650x200): + 01 cuộn vòi chữa cháy D50 + 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 01 khớp nối ren trong + 01 lăng B chữa cháy | Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Hộp chữa cháy ngoài nhà (Hộp đơn 600x600): + 02 cuộn vòi chữa cháy D65 + 02 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 02 khớp nối ren trong + 02 lăng A chữa cháy | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Đào đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2 (Rộng 700mm; sâu 500mm) | Chương V | 94,5 | m3 |
| 37 | Đắp đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2, độ chặt K=0.95 (đất tận dụng) | Chương V | 0,63 | 100m3 |
| 38 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 2,7 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 0,62 | 100m |
| 40 | Băng cuốn ống | Chương V | 800 | cuộn |
| 41 | Vít nở kim loại D12 | Chương V | 240 | bộ |
| 42 | Êcu + Long đen kim loại D10+D12 | Chương V | 240 | bộ |
| 43 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 4 | cái |
| 44 | Que hàn | Chương V | 50 | kg |
| 45 | Bể nước mồi 100l | Chương V | 1 | bể |
| 46 | Ty ren M10 | Chương V | 80 | cây |
| 47 | Ubolt D100 | Chương V | 150 | bộ |
| 48 | Ubolt D50 | Chương V | 10 | bộ |
| 49 | Roăng cao su các loại | Chương V | 24 | cái |
| 50 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) | Chương V | 1 | cái |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=45m3/h; H>=38m | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel có thông số kỹ thuật: Q=45m3/h; H>=38m | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Bình tích áp | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Bình chữa cháy khí | Chương V | 14 | bình |
| 7 | Bình chữa cháy bột | Chương V | 28 | bình |
| K | TRƯỜNG MẦM NON TRUNG TÂM THỊ TRẤN PHÚC THỌ | |||
| L | Cải tạo nhà lớp học 2 tầng và nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 9,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa sổ cũ | Chương V | 25,92 | m2 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây tường ngăn ô cầu thang, chiều dày | Chương V | 6,9256 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50 | Chương V | 62,9545 | m2 |
| 5 | Trát hèm cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,108 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 72,063 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cửa chống cháy, thời gian chống cháy 70 phút | Chương V | 15,84 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi gỗ kính, gỗ nhóm 3 | Chương V | 24,3 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ gỗ kính, gỗ nhóm 3 | Chương V | 25,92 | m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 11 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, M250 | Chương V | 1,76 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d | Chương V | 0,0528 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d | Chương V | 0,2895 | tấn |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,2366 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,1786 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Chương V | 0,5086 | tấn |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,066 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, d | Chương V | 0,0063 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,0432 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,411 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,6628 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,608 | m2 |
| 24 | Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, tường 220 | Chương V | 2,53 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,7 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16 | m2 |
| 27 | Láng mái có đánh màu, dày2cm dốc 2% về phía ống thu nước, VXM mác 75 | Chương V | 19,78 | m2 |
| 28 | Quét flinkote chống thấm sênô, mái | Chương V | 19,78 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 51,663 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 98,838 | m2 |
| 31 | Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,1433 | 100m3 |
| 32 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V | 0,7144 | m3 |
| 33 | Láng nền nhà không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,2884 | m2 |
| 34 | Cửa đi khung thép bịt tôn mạ kẽm | Chương V | 2,8 | m2 |
| 35 | Cửa sổ chớp tôn | Chương V | 0,24 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V | 3,04 | m2 |
| 37 | Lắp đặt tủ điện tổng, kích thước tủ (200x250x250)mm (bao gồm cả phụ kiện), tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 phím 10A (gồm mặt 1 lỗ + hạt 1 chiều + đế âm tường chống cháy) | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2(1x2,5)mm2 +2,5mm2 (E) | Chương V | 10 | m |
| 41 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2(1x1,5)mm2 +1,5mm2 (E) | Chương V | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt automat 3 pha MCCB 3P 63A 18KA | Chương V | 1 | m |
| 43 | Lắp đặt automat 3 pha MCCB 3P 32A 10KA | Chương V | 2 | m |
| 44 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 1P 10A 4,5KA | Chương V | 1 | m |
| 45 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 +6mm2(E) | Chương V | 30 | m |
| 46 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 +4mm2 (E) | Chương V | 10 | m |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (gồm đế nhựa âm tường chống cháy và ổ cắm) | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2(1x1,5)mm2 +1,5mm2 (E) | Chương V | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống d = 20mm | Chương V | 20 | m |
| M | Phần báo cháy tự động | |||
| 1 | ống ghen nhựa chống cháy | Chương V | 3.000 | m |
| 2 | ống ghen nhựa chống cháy | Chương V | 200 | m |
| 3 | cút nhựa PVC D20 | Chương V | 600 | cái |
| 4 | tê nhựa PVC D20 | Chương V | 500 | cái |
| 5 | kẹp nhựa PVC D20 | Chương V | 500 | cái |
| 6 | Hộp chia 3 ngả | Chương V | 200 | hộp |
| 7 | măng xông nhựa PVC D20 | Chương V | 600 | cái |
| 8 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 chống cháy | Chương V | 3.000 | m |
| 9 | Cáp tín hiệu trục chính 10x2x0,5mm | Chương V | 200 | m |
| 10 | Hộp kỹ thuật 180x180 kèm theo 4 bộ phiến đấu dây (6 cầu đấu) | Chương V | 7 | hộp |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Chương V | 2,2 | 5 chuông |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Chương V | 2,2 | 5 nút |
| 14 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 15 | Đèn chiếu sáng sự cố đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Chương V | 5,8 | 5 đèn |
| 16 | Đèn báo phòng | Chương V | 4,8 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt vỏ hộp đựng phương tiện báo cháy bằng tôn kích thước 180x220x410mm dày 0,5mm sơn tĩnh điện | Chương V | 11 | bộ |
| 18 | Lắp đặt thiết bị kiêm tra cuối tuyến | Chương V | 0,7 | 10 đầu |
| 19 | Đầu báo cháy khói quang kèm đế đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Chương V | 10 | 10 đầu |
| 20 | Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 21 | Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Atomat 15A | Chương V | 7 | cái |
| 23 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Chương V | 2 | 1m |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 2 | m2 |
| N | Phần chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm, | Chương V | 4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm | Chương V | 2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mm | Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=50mm | Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mm | Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mm | Chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm | Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn tráng kẽm d=100/50mm | Chương V | 10 | cái |
| 11 | Rắc co thép tráng kẽm D50 | Chương V | 20 | cái |
| 12 | Kép thép tráng kẽm D50 | Chương V | 20 | cái |
| 13 | Kép thép tráng kẽm D25 | Chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn D100 | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y lọc D100 | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn bằng đồng D25 | Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25 | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Rọ hút (Crepin) D100 | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp bích thép d=100mm | Chương V | 40 | bích |
| 21 | Lắp đặt van chặn D50 | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y lọc D50 | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt bình tích áp | Chương V | 1 | bể |
| 26 | Lắp đặt van an toàn D50 | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Rọ hút (Crepin) D50 | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Cáp chạy máy bơm 3x16+1x10 nối từ tủ bơm đến bơm | Chương V | 200 | m |
| 29 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3 | m3 |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van D15 và phụ kiện kèm theo | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Hộp chữa cháy trong nhà 1200x600*200 mm | Chương V | 10 | bộ |
| 33 | Hộp chữa cháy ngoài nhà 600x600*180 mm | Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Van chữa cháy D50 chuyên dụng đã bao gồm chi phí kiểm định | Chương V | 10 | cái |
| 35 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m áp lực 16 bar đã bao gồm chi phí kiểm định | Chương V | 10 | cái |
| 36 | Lăng B chữa cháy D50/13 đã bao gồm chi phí kiểm định | Chương V | 10 | cái |
| 37 | Bộ khớp nối ren trong | Chương V | 10 | cái |
| 38 | Bộ khớp nối ren đầu vòi D50 | Chương V | 10 | cái |
| 39 | Đào đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2 có mở mái taluy 0,75m*0,4m*0,7m | Chương V | 165 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, chôn ống thép chữa cháy (đất tận dụng) | Chương V | 1,65 | 100m3 |
| 41 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy mica | Chương V | 10 | cái |
| 42 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) | Chương V | 1 | cái |
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=63m3/h; H>=50m | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel thông số kỹ thuật: Q=63m3/h; H>=50m | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=3,6m3/h; H>=55m | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Bình chữa cháy khí | Chương V | 30 | bình |
| 7 | Bình chữa cháy bột | Chương V | 60 | bình |
| P | TRỤ SỞ UBND HUYỆN PHÚC THỌ | |||
| Q | Phần báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy SP-D16 | Chương V | 2.000 | m |
| 2 | Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy SP-D32 | Chương V | 45 | m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC D16 | Chương V | 300 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PVC | Chương V | 200 | cái |
| 5 | Lắp đặt kẹp nhựa PVC D16 | Chương V | 1.500 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D16 | Chương V | 1.000 | chiếc |
| 7 | Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1mm2 | Chương V | 550 | m |
| 8 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V | 1.800 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu trục chính 20x2x0,5mm | Chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 11 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật | Chương V | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 3,2 | 5 chuông |
| 13 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V | 3,2 | 5 nút |
| 15 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Chương V | 7 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 9,2 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt Đèn báo phòng | Chương V | 18,6 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt thiết bị kiêm tra cuối tuyến | Chương V | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang kèm đế | Chương V | 12,8 | 10 đầu |
| 20 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế | Chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 21 | Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Atomat 15A | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Atomat 30A | Chương V | 1 | cái |
| R | Phần chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=54m3/h; H>=50m | Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel có thông số kỹ thuật: Q=54m3/h; H>=50m | Chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt Máy bơm bù chữa cháy động điện có thông số kỹ thuật: Q=1l/s; H>=55m | Chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 5 | Lắp đặt Bình tích áp | Chương V | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt Bình chữa cháy khí | Chương V | 75 | Bình |
| 7 | Lắp đặt Bình chữa cháy bột | Chương V | 150 | Bình |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm, dày 3,2mm | Chương V | 2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm, dày 2,9mm | Chương V | 0,72 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm, dày 2,9mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm, dày 2,3mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mm | Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=32mm | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mm | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100/65mm | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mm | Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Chương V | 36 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Măng sông thép tráng kẽm D50 | Chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn D100 | Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt van góc D50 | Chương V | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y lọc D100 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y lọc D65 | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van chặn D65 | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều d=65mm | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van chặn bằng đồng D25 | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25 | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Rọ hút (Crepin) D100 | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Rọ hút (Crepin) D65 | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp bích thép đặc d=100mm | Chương V | 2 | bích |
| 34 | Lắp bích thép rỗng d=100mm | Chương V | 28 | bích |
| 35 | Cáp chạy máy bơm 3x16+1x10 | Chương V | 30 | m |
| 36 | Cáp chạy máy bơm 3x6+1x4 | Chương V | 15 | m |
| 37 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,5 | m3 |
| 38 | Lắp đặt khớp chống rung d=100mm | Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt khớp chống rung d=50mm | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt trụ tiếp nước và trụ chữa cháy ngoài nhà | Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van | Chương V | 3 | cái |
| 42 | Hộp chữa cháy trong nhà (Hộp kép 1200x650x200): + 01 cuộn vòi chữa cháy D50 + 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 01 khớp nối ren trong + 01 lăng B chữa cháy | Chương V | 24 | bộ |
| 43 | Hộp chữa cháy ngoài nhà (Hộp đơn 600x600): + 02 cuộn vòi chữa cháy D65 + 02 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 02 khớp nối ren trong + 02 lăng A chữa cháy | Chương V | 5 | bộ |
| 44 | Đào đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2 (Rộng 700mm; sâu 500mm) | Chương V | 30 | m3 |
| 45 | Đắp đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2, độ chặt K=0.95 (đất tận dụng) | Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 46 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 2 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 2,94 | 100m |
| 48 | Băng cuốn ống | Chương V | 1.000 | cuộn |
| 49 | Vít nở kim loại D12 | Chương V | 500 | bộ |
| 50 | Êcu + Long đen kim loại D10+D12 | Chương V | 1.000 | bộ |
| 51 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 12 | cái |
| 52 | Que hàn | Chương V | 100 | kg |
| 53 | Bể nước mồi 100l | Chương V | 1 | bể |
| 54 | Ty ren M10 | Chương V | 50 | cây |
| 55 | Ubolt D100 | Chương V | 20 | bộ |
| 56 | Ubolt D50 | Chương V | 10 | bộ |
| 57 | Roăng cao su các loại | Chương V | 50 | cái |
| 58 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) | Chương V | 1 | cái |
| S | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 15 kênh | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=54m3/h; H>=50m | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel có thông số kỹ thuật: Q=54m3/h; H>=50m | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù chữa cháy động điện có thông số kỹ thuật: Q=1l/s; H>=55m | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Bình tích áp | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Bình chữa cháy khí | Chương V | 46 | bình |
| 8 | Bình chữa cháy bột | Chương V | 92 | bình |
| T | MẦM NON TRUNG TÂM XÃ TAM HIỆP | |||
| U | Phần báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy SP-D16 | Chương V | 855 | m |
| 2 | Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy SP-D32 | Chương V | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC D16 | Chương V | 420 | cái |
| 4 | Lắp đặt kẹp nhựa PVC D16 | Chương V | 570 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D16 | Chương V | 145 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1mm2 | Chương V | 950 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu trục chính 20x2x0,5mm | Chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 9 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật | Chương V | 9 | hộp |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 2,2 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V | 2,2 | 5 nút |
| 13 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 5 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt Đèn báo phòng | Chương V | 6,4 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt vỏ hộp bằng tôn dày 0,5mm | Chương V | 11 | hộp |
| 17 | Lắp đặt thiết bị kiêm tra cuối tuyến | Chương V | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang kèm đế | Chương V | 5 | 10 đầu |
| 19 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế | Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 20 | Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Atomat 15A | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Atomat 30A | Chương V | 1 | cái |
| V | Phần chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=17,5 l/s; H>=45m | Chương V | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt Bình chữa cháy khí | Chương V | 15 | Bình |
| 4 | Lắp đặt Bình chữa cháy bột | Chương V | 30 | Bình |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm, dày 3,2mm | Chương V | 3,64 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm, dày 2,9mm | Chương V | 1,63 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm, dày 2,3mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mm | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100/65mm | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mm | Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Chương V | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chặn D100 | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y lọc D100 | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chặn bằng đồng D25 | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Rọ hút (Crepin) D100 | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp bích thép đặc d=100mm | Chương V | 4 | bích |
| 18 | Lắp bích thép rỗng d=100mm | Chương V | 16 | bích |
| 19 | Cáp chạy máy bơm 3x16+1x10 | Chương V | 30 | m |
| 20 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1 | m3 |
| 21 | Lắp đặt khớp chống rung d=100mm | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van | Chương V | 3 | cái |
| 24 | Hộp chữa cháy trong nhà (Hộp kép 600x550x180): + 01 cuộn vòi chữa cháy D50 + 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 01 khớp nối ren trong + 01 lăng B chữa cháy | Chương V | 11 | bộ |
| 25 | Đào đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2 (Rộng 700mm; sâu 500mm) | Chương V | 30,8387 | m3 |
| 26 | Đắp đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2, độ chặt K=0.95 (đất tận dụng) | Chương V | 0,3084 | 100m3 |
| 27 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 3,64 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 1,81 | 100m |
| 29 | Băng cuốn ống | Chương V | 1.000 | cuộn |
| 30 | Vít nở kim loại D12 | Chương V | 500 | bộ |
| 31 | Êcu + Long đen kim loại D10+D12 | Chương V | 500 | bộ |
| 32 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 15 | cái |
| 33 | Que hàn | Chương V | 200 | kg |
| 34 | Ty ren M10 | Chương V | 50 | cây |
| 35 | Ubolt D100 | Chương V | 50 | bộ |
| 36 | Ubolt D50 | Chương V | 20 | bộ |
| 37 | Roăng cao su các loại | Chương V | 100 | cái |
| W | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=17,5 l/sh; H>=45m | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bình chữa cháy khí | Chương V | 15 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy bột | Chương V | 30 | cái |
| X | TRƯỜNG TIỂU HỌC HAI BÀ TRƯNG XÃ PHỤNG THƯỢNG | |||
| Y | Phần báo cháy tự động | |||
| 1 | ống ghen nhựa chống cháy SP-D16 | Chương V | 3.200,0035 | m |
| 2 | ống ghen nhựa chống cháy SP-D32 | Chương V | 71 | m |
| 3 | cút nhựa PVC D16 | Chương V | 468 | cái |
| 4 | tê nhựa PVC | Chương V | 52 | cái |
| 5 | kẹp nhựa PVC D16 | Chương V | 3.200 | cái |
| 6 | măng xông nhựa PVC D16 | Chương V | 625 | chiếc |
| 7 | Dây cấp nguồn 2x1mm2 | Chương V | 558 | m |
| 8 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V | 3.520 | m |
| 9 | cáp tín hiệu trục chính 20x2x0,5mm | Chương V | 70 | m |
| 10 | tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 11 | Hộp kỹ thuật | Chương V | 5 | hộp |
| 12 | chuông báo cháy | Chương V | 3,6 | 5 chuông |
| 13 | đèn báo cháy | Chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 14 | nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V | 3,6 | 5 nút |
| 15 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 16 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 17 | Đèn báo phòng | Chương V | 13,8 | 5 đèn |
| 18 | vỏ hộp bằng tôn dày 0,5mm - Việt Nam | Chương V | 18 | hộp |
| 19 | thiết bị kiêm tra cuối tuyến | Chương V | 10 | bộ |
| 20 | Đầu báo cháy khói quang kèm đế | Chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 21 | Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế | Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 22 | nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Atomat 15A | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Atomat 30A | Chương V | 1 | cái |
| Z | Phần chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=17,5 l/s; H>=45m | Chương V | 2 | 1 máy |
| 2 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Bình chữa cháy khí | Chương V | 20 | Bình |
| 4 | Bình chữa cháy bột | Chương V | 40 | Bình |
| 5 | ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm, dày 3,2mm | Chương V | 5,2 | 100m |
| 6 | ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm, dày 2,9mm | Chương V | 1,9 | 100m |
| 7 | ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm, dày 2,3mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | tê tráng kẽm d=100mm | Chương V | 22 | cái |
| 9 | tê tráng kẽm d=100/65mm | Chương V | 8 | cái |
| 10 | cút tráng kẽm d=100mm | Chương V | 3 | cái |
| 11 | cút tráng kẽm d=50mm | Chương V | 24 | cái |
| 12 | van chặn D100 | Chương V | 4 | cái |
| 13 | van góc D50 | Chương V | 15 | cái |
| 14 | van 1 chiều D100 | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Y lọc D100 | Chương V | 2 | cái |
| 16 | van chặn bằng đồng D25 | Chương V | 1 | cái |
| 17 | van 1 chiều bằng đồng D25 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Rọ hút (Crepin) D100 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | công tắc áp lực 2 ngưỡng | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp bích thép đặc d=100mm | Chương V | 4 | cặp bích |
| 21 | Lắp bích thép rỗng d=100mm | Chương V | 16 | cặp bích |
| 22 | Cáp chạy máy bơm 3x16+1x10 | Chương V | 30 | m |
| 23 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1 | m3 |
| 24 | khớp chống rung d=100mm | Chương V | 4 | cái |
| 25 | trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Chương V | 4 | cái |
| 26 | đồng hồ đo áp lực kèm van | Chương V | 3 | cái |
| 27 | Hộp chữa cháy trong nhà (Hộp kép 600x550x180): + 01 cuộn vòi chữa cháy D50 + 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 01 khớp nối ren trong + 01 lăng B chữa cháy | Chương V | 15 | bộ |
| 28 | Hộp chữa cháy ngoài nhà (Hộp đơn 600x600): + 02 cuộn vòi chữa cháy D65 + 02 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 02 khớp nối ren trong + 02 lăng A chữa cháy | Chương V | 3 | bộ |
| 29 | Đào đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2 (Rộng 700mm; sâu 500mm) | Chương V | 15,73 | m3 |
| 30 | Đắp đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2, độ chặt K=0.95 (đất tận dụng) | Chương V | 0,1573 | 100m3 |
| 31 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 4,1 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 2,02 | 100m |
| 33 | Băng cuốn ống | Chương V | 1.000 | cuộn |
| 34 | Vít nở kim loại D12 | Chương V | 500 | bộ |
| 35 | Êcu + Long đen kim loại D10+D12 | Chương V | 500 | bộ |
| 36 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 20 | cái |
| 37 | Que hàn | Chương V | 200 | kg |
| 38 | Ty ren M10 | Chương V | 50 | cây |
| 39 | Ubolt D100 | Chương V | 50 | bộ |
| 40 | Ubolt D50 | Chương V | 20 | bộ |
| 41 | Roăng cao su các loại | Chương V | 100 | cái |
| AA | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=17,5 l/sh; H>=45m | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bình chữa cháy khí | Chương V | 20 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy bột | Chương V | 40 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4562E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.912E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng có các hạng mục sau: thi công công trình dân dụng cấp III trở lên và thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy trong công trình dân dụng với tổng giá trị hợp đồng là 6.796 triệu đồng, trong đó:+ Hạng mục thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị từ 1.244 triệu đồng trở lên.+ Hạng mục thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy trong công trình dân dụng với giá trị từ 5.552 triệu đồng trở lên.(01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị từ 1.244 triệu đồng trở lên và 01 hợp đồng thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy trong công trình dân dụng với giá trị từ 5.552 triệu đồng trở lên được tính là 01 hợp đồng tương tự)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.796.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.592.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ); Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công – chất lượng | 5 | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 02 người có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ); Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng;≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng.(Về kinh nghiệm yêu cầu tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy hàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy khoan | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy tạo ren ống kẽm | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Đồng hồ vạn năng | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy cắt | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy thử áp | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 16 | Máy phát điện | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi