Gói thầu: Gói 8D: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư còn lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210903432-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 17:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 8D: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210881177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 17:20:00 đến ngày 2021-09-11 17:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,573,733,545 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.972E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.601.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.202.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trường cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, Kiến trúc (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát an toàn ít nhất 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát an toàn cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải 5- 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 5- 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 5- 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm, máy xoa bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chức năng đầm, xoa bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chức năng hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chức năng kéo, máy hãm > 5 tấn, ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xúc ≥ 0,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chức năng đo lường, kiểm tra các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 8D: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư còn lại Gói 8D: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư còn lại thuộc các hạng mục SCL: 1. ĐZ 371 E6.8 nhánh rẽ Thịnh Đức - Điện lực Đồng Hỷ; 2. ĐZ 374 TC-CN, từ sau MC 374 đến cột 23 - ĐL Đồng Hỷ; 3. ĐZ 373 TC-CN từ TC-CN đến MC 01 Núi Voi và từ MC 01 Núi Voi đến cột 82 và nhánh rẽ: Sông Cầu, xóm 5 Sông Cầu - Điện lực Đồng Hỷ; 4. ĐZ 377 E6.17 nhánh 372 Cầu Mây - Tân Đức - Điện lực Phú Bình; 5. ĐZ 476E6.7 các nhánh rẽ Đại Tân, Hảo Sơn, Giã Trung-Điện lực TX Phổ Yên; 6. ĐZ 371E6.8 nhánh rẽ sau MC68 Vũ Chấn, nhánh rẽ DCL01 Liên Minh - ĐL Võ Nhai 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định. + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực. + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định. + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 98.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái NguyênĐT: 02083600484; Fax: 02083750958 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600402; Fax: 02083750958 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: ĐZ 371 E6.8 nhánh rẽ Thịnh Đức - Điện lực Đồng Hỷ (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | Chương V | 27 | chuỗi |
| 2 | Mắt nối trung gian | Chương V | 27 | cái |
| 3 | Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95 | Chương V | 27 | cái |
| 4 | Móc treo chữ U | Chương V | 54 | cái |
| 5 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Chương V | 72 | quả |
| 6 | Dây ACSR-50/8 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 7,77 | km |
| 7 | Dây ACSR-50/8 bổ sung dây lèo | Chương V | 12 | m |
| 8 | Đầu cốt AM50 | Chương V | 9 | cái |
| 9 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 35 -95 | Chương V | 42 | cái |
| 10 | Ống nối chịu lực cho dây 50 | Chương V | 3 | cái |
| B | Hạng mục 2: ĐZ 371 E6.8 nhánh rẽ Thịnh Đức - Điện lực Đồng Hỷ (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Móng cột MT-4 | Chương V | 3 | móng |
| 2 | Móng néo MN.15-5 | Chương V | 6 | móng |
| 3 | Cột BLTL NPC-I-12-190-10 | Chương V | 3 | cột |
| 4 | Tiếp địa RC-2 | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tiếp địa RC-4 | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo góc cột đơn 35kV XN-35 | Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thẳng 35kV XĐT-35 | Chương V | 13 | bộ |
| 8 | Xà đỡ góc 35kV XĐG∆-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo hình II XNII-35C | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ góc 35kV XĐG-35 | Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Chụp đầu cột ly tâm 3m CĐC-3 | Chương V | 7 | bộ |
| 12 | Cổ dề néo cuối CDC | Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Cổ dề néo góc CDG | Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Dây néo DN.TK.70-10 | Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Dây néo DN.TK.70-12 | Chương V | 6 | bộ |
| C | Hạng mục 3: ĐZ 371 E6.8 nhánh rẽ Thịnh Đức - Điện lực Đồng Hỷ (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-50/8 | Chương V | 7,77 | km |
| 2 | Dây néo | Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Xà đỡ thẳng 35kV XĐTΔ-35kV | Chương V | 16 | Bộ |
| 4 | Chụp đầu cột đơn | Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Xà néo Z 35kV XNZ-35 | Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ thẳng XĐT-35 | Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ vượt 35kV | Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo II 35kV tim 3m XNII-35C | Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Chuỗi néo thủy tinh 35kV (loại 4 bát) | Chương V | 27 | chuỗi |
| 10 | Sứ đứng 35kV | Chương V | 57 | quả |
| 11 | Cột bê tông ly tâm LT-10 | Chương V | 3 | cột |
| D | Hạng mục 4: ĐZ 371 E6.8 nhánh rẽ Thịnh Đức - Điện lực Đồng Hỷ (Phần khối lượng thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây RC-2 | Chương V | 2 | vị trí |
| 2 | Tiếp địa đường dây RC-4 | Chương V | 1 | vị trí |
| E | Hạng mục 5: ĐZ 374 TC-CN, từ sau MC 374 đến cột 23- ĐL Đồng Hỷ (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | Chương V | 75 | chuỗi |
| 2 | Mắt nối trung gian | Chương V | 99 | cái |
| 3 | Khánh đơn | Chương V | 12 | cái |
| 4 | Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95 | Chương V | 69 | cái |
| 5 | Khóa đỡ nhôm đúc dây dẫn 50-95 | Chương V | 30 | cái |
| 6 | Móc treo chữ U | Chương V | 222 | cái |
| 7 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | Chương V | 30 | chuỗi |
| 8 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Chương V | 54 | quả |
| 9 | Dây ACSR-70/11 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 9,528 | km |
| 10 | Dây đấu nối lèo ACSR-70/11-L | Chương V | 18 | m |
| 11 | Đầu cốt nhôm ĐCAM70 | Chương V | 15 | cái |
| 12 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Chương V | 114 | Bộ |
| 13 | Ống nối dây ON70 | Chương V | 5 | ống |
| F | Hạng mục 6: ĐZ 374 TC-CN, từ sau MC 374 đến cột 23- ĐL Đồng Hỷ (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Móng cột MT-4 | Chương V | 12 | móng |
| 2 | Móng cột MTĐ-1 | Chương V | 2 | móng |
| 3 | Móng néo MN.15-5 | Chương V | 4 | móng |
| 4 | Cột BLTL NPC-I-14-190-11 | Chương V | 13 | cột |
| 5 | Cột BLTL NPC-I-14-190-13 | Chương V | 3 | cột |
| 6 | Tiếp địa RC-2 | Chương V | 10 | bộ |
| 7 | Tiếp địa RC-4 | Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Phụ kiện néo dây chống sét | Chương V | 5 | bộ |
| 9 | Phụ kiện đỡ dây chống sét | Chương V | 9 | bộ |
| 10 | Phụ kiện néo cuối dây chống sét | Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Xà đỡ vượt 3 pha kiểu tam giác 35kV XĐG∆-35 | Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Xà néo góc cột đơn 35kV XN-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35 kV XĐT-35 | Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Xà đỡ 1 pha chống sét thông minh | Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Xà néo cột đôi ngang tuyến 3 pha kiểu Z 35kV XNZ-35N-2 | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 35kV XN-35N-2 | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ thẳng 3 pha kiểu Z 35kV XĐTZ-35 | Chương V | 10 | bộ |
| 18 | Xà rẽ nhánh lệch 35kV XR3-35-1 | Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Xà rẽ nhánh lệch 35kV XR3-35-2 | Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Xà rẽ nhánh cân 35kV XRC2-35 | Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Xà néo dây chống sét hình II XNCSII-35B | Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Chụp đầu cột 3m CĐC-3 | Chương V | 7 | bộ |
| 23 | Xà đỡ góc 35kV XĐG-35 | Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Xà néo cột đôi ngang tuyến XN-35N-1 | Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Xà néo hình Z XNZ-35 | Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Xà néo II 35kV (tim 2,5m) XNII-35B | Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Xà phụ đỡ dây 1 sứ XP-1 | Chương V | 3 | bộ |
| 28 | Cổ dề néo góc CDG | Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Cổ dề đỡ dây chống sét CDCS-1 | Chương V | 9 | bộ |
| 30 | Cổ dề néo dây chống sét CDCS-2 | Chương V | 7 | bộ |
| 31 | Giằng cột GC-14 | Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Dây chống sét TK-50 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 2,25 | km |
| 33 | Dây néo DN.TK.70-14 | Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Dây néo DN.TK.70-16 | Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Kéo dây vượt đường giao thông rộng 5-10m | Chương V | 1 | vị trí |
| 36 | Tháo lắp lại chống sét van | Chương V | 3 | bộ /3 pha |
| 37 | Tháo lắp lại chống sét van thông minh 35 kV | Chương V | 6 | bộ /1 pha |
| G | Hạng mục 7: ĐZ 374 TC-CN, từ sau MC 374 đến cột 23- ĐL Đồng Hỷ (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Dây chống sét | Chương V | 1,8 | km |
| 2 | Dây nhôm lõi thép | Chương V | 9,528 | km |
| 3 | Cột bê tông K | Chương V | 16 | cột |
| 4 | Xà đỡ thẳng 35 kV XĐT-35 | Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Xà đỡ vượt bằng 35 kV | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thẳng 35kV XĐG-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 35kV | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo góc cột đơn kiểu Z 35kV | Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Xà néo XVII -35C | Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Xà rẽ nhánh lệch 35kV XR1-35 | Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Xà rẽ nhánh lệch 35kV XR3-35 | Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Xà phụ | Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Xà rẽ nhánh cân 35kV | Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Cổ đề néo dây chống sét | Chương V | 16 | bộ |
| 15 | Xà néo XNII-35B | Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Dây néo | Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Sứ đứng gốm 35 kV | Chương V | 52 | quả |
| 18 | Chuỗi néo thủy tinh 35 kV đơn | Chương V | 47 | chuỗi |
| 19 | Cách điện chuỗi đứng thủy tinh | Chương V | 33 | chuỗi |
| 20 | Chuỗi néo polymer 35 kV đơn | Chương V | 10 | chuỗi |
| H | Hạng mục 8: ĐZ 374 TC-CN, từ sau MC 374 đến cột 23- ĐL Đồng Hỷ (Phần khối lượng thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây RC-4 | Chương V | 10 | vị trí |
| 2 | Tiếp địa đường dây RC-2 | Chương V | 4 | vị trí |
| I | Hạng mục 9: ĐZ 373 TC-CN từ TC-CN đến MC 01 Núi Voi và từ MC 01 Núi Voi đến cột 82 và nhánh rẽ : Sông Cầu, xóm 5 Sông cầu - Điện lực Đồng Hỷ (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa kèm phụ kiện) | Chương V | 302 | chuỗi |
| 2 | Mắc nối trung gian | Chương V | 357 | cái |
| 3 | Khánh đơn | Chương V | 18 | cái |
| 4 | Khoá đỡ nhôm đúc dây dẫn 50-95 | Chương V | 39 | cái |
| 5 | Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95 | Chương V | 318 | cái |
| 6 | Móc treo chữ U | Chương V | 759 | cái |
| 7 | Cách điện chuỗi đỡ Polymer 35kV chưa kèm phụ kiện | Chương V | 3 | chuỗi |
| 8 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Chương V | 320 | quả |
| 9 | Dây ACSR 95/16 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 38,373 | km |
| 10 | Dây ACSR-50/8 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 7,551 | km |
| 11 | Dây nhôm trần A70 (buộc cổ sứ) | Chương V | 48 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V | 6 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - AM95 mm | Chương V | 24 | cái |
| 14 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông A35 -95 | Chương V | 546 | Bộ |
| 15 | Ống nối chịu lực cho dây 95 | Chương V | 19 | ống |
| J | Hạng mục 10: ĐZ 373 TC-CN từ TC-CN đến MC 01 Núi Voi và từ MC 01 Núi Voi đến cột 82 và nhánh rẽ : Sông Cầu, xóm 5 Sông cầu - Điện lực Đồng Hỷ (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Móng cột MT-4 | Chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng cột MT-5 | Chương V | 11 | móng |
| 3 | Móng cột MT-6 | Chương V | 2 | móng |
| 4 | Móng cột MTĐ-1 | Chương V | 3 | móng |
| 5 | Móng cột MTĐ-2 | Chương V | 3 | móng |
| 6 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7,2 | Chương V | 1 | cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm NPC-I-12-190-10 | Chương V | 4 | cột |
| 8 | Cột bê tông li tâm NPC-I-14-190-13 | Chương V | 2 | cột |
| 9 | Cột bê tông li tâm NPC-I-16-190-9,2 | Chương V | 11 | cột |
| 10 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13 | Chương V | 8 | cột |
| 11 | Tiếp địa RC-4 | Chương V | 10 | bộ |
| 12 | Tiếp địa RC-6 | Chương V | 10 | bộ |
| 13 | Phụ kiện đỡ dây chống sét | Chương V | 13 | bộ |
| 14 | Phụ kiện néo dây chống sét | Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Xà đỡ vượt 3 pha kiểu Z 35 kV XĐVZ-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ vượt 3 pha bằng 35 kV XĐV-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ thẳng 3 pha kiểu Z 35 Kv XĐTZ-35 | Chương V | 13 | bộ |
| 18 | Xà đỡ vượt 3 pha tam giác 35 kV XĐV∆-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35 kV XĐT-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Xà rẽ nhánh 1 pha cột đơn 35kV XR1-35 | Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Xà rẽ nhánh 2 pha cân cột đơn 35kV XR2-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Xà néo cột đôi ngang tuyến 3 pha kiểu Z 35kV XNZ-35N-2 | Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Xà néo góc cột đôi dọc tuyến 3 pha Z 35kV XNZ-35D-2 | Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Chụp đầu cột 4m CĐC-4 | Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Xà néo cột đôi ngang tuyến XN-35N | Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Xà néo hình Z XNZ-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Xà phụ đỡ dây 1 sứ XP-1 | Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Cổ dề néo góc CDG | Chương V | 3 | bộ |
| 29 | Cổ dề đỡ dây chống sét CDCS-1 | Chương V | 13 | bộ |
| 30 | Cổ dề néo dây chống sét CDCS-2 | Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Giằng cột GC-14 | Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Giằng cột GC-16 | Chương V | 3 | bộ |
| 33 | Dây chống sét TK-50 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 2,413 | km |
| 34 | Dây néo DN.TK.70-16 | Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Kéo dây vượt đường QL-1B | Chương V | 4 | vị trí |
| 36 | Tháp lắp lại chống sét van 35kV | Chương V | 1 | bộ/ 3 pha |
| 37 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV (tháo, lắp lại) | Chương V | 36 | chuỗi |
| 38 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV (tháo, lắp lại) | Chương V | 25 | chuỗi |
| K | Hạng mục 11: ĐZ 373 TC-CN từ TC-CN đến MC 01 Núi Voi và từ MC 01 Núi Voi đến cột 82 và nhánh rẽ : Sông Cầu, xóm 5 Sông cầu - Điện lực Đồng Hỷ (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Dây AC-50/8 | Chương V | 7,551 | km |
| 2 | Dây AC-95/16 | Chương V | 38,373 | km |
| 3 | Dây chống sét | Chương V | 2,413 | km |
| 4 | Cột bê tông H8,5 | Chương V | 1 | cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm LT12 | Chương V | 6 | cột |
| 6 | Cột bê tông K-16 | Chương V | 19 | cột |
| 7 | Xà đỡ thẳng thẳng tam giác 35 kV | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ thẳng 35 kV XĐTZ-35 | Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ thẳng 35 kV XĐTZBT-35 | Chương V | 12 | bộ |
| 10 | Xà néo Z cột đơn 35 kV | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ vượt 3 pha Z 35 kV | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ vượt 35 kV | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà néo góc cột đôi dọc tuyến 3 pha Z 35kV | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha Z 35kV XNZ35-1 | Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha Z 35kV XNZ35-2 | Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Xà rẽ nhánh lệch 35kV XR1-35 | Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Xà rẽ nhánh lệch 35kV XR2-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Cổ dề néo | Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha | Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Cổ dề đỡ dây chống sét CDCS-1 | Chương V | 13 | bộ |
| 21 | Cổ dề néo dây chống sét CDCS-2 | Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Dây néo | Chương V | 5 | bộ |
| 23 | Sứ đứng gốm 35 kV | Chương V | 309 | quả |
| 24 | Chuỗi đỡ thủy tinh 35 kV đơn | Chương V | 6 | chuỗi |
| 25 | Chuỗi néo thủy tinh 35 kV đơn | Chương V | 296 | chuỗi |
| L | Hạng mục 12: ĐZ 373 TC-CN từ TC-CN đến MC 01 Núi Voi và từ MC 01 Núi Voi đến cột 82 và nhánh rẽ : Sông Cầu, xóm 5 Sông cầu - Điện lực Đồng Hỷ (Phần khối lượng thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây RC4 | 10 | vị trí | |
| 2 | Tiếp địa đường dây RC6 | 10 | vị trí | |
| M | Hạng mục 13: ĐZ 377 E6.17 Nhánh 372 Cầu Mây - Tân Đức - Điện lực Phú Bình (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Chống sét van 35kV ngoài trời | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 35/0,22kV-100VA | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Cầu dao LBS 35 kV (trọn bộ kèm tủ điều khiển và cáp nguồn điều khiển...): | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Dây ACSR-50/8 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 13,728 | km |
| 6 | Dây ACSR-70/11 - đấu nối, nối lèo | Chương V | 50 | m |
| 7 | Dây ACSR-50/8-L | Chương V | 154,5 | m |
| 8 | Dây đồng mềm M35 | Chương V | 12 | m |
| 9 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | Chương V | 113 | chuỗi |
| 10 | Mắt nối trung gian | Chương V | 113 | cái |
| 11 | Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95 | Chương V | 113 | cái |
| 12 | Móc treo chữ U | Chương V | 226 | cái |
| 13 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | Chương V | 147 | quả |
| 14 | Cầu chì tự rơi 35kV | Chương V | 2 | bộ/1pha |
| 15 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Chương V | 45 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Chương V | 42 | cái |
| 17 | Đầu cốt ĐC/Cu-35-1 | Chương V | 12 | cái |
| 18 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Chương V | 142 | bộ |
| N | Hạng mục 14: ĐZ 377 E6.17 Nhánh 372 Cầu Mây - Tân Đức - Điện lực Phú Bình (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Giá đỡ tủ điều khiển G-TĐK | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xã đỡ biến điện áp X-TU-1 | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ LBS X-LBS-1 | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà phụ 3 pha lệch XPL-3 | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XSI&CSV-1 | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ dao cách ly X-CDCL-1 | Chương V | 1 | bộ |
| O | Hạng mục 15: ĐZ 377 E6.17 Nhánh 372 Cầu Mây - Tân Đức - Điện lực Phú Bình (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35kV | Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 35kV | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC-50 | Chương V | 13,728 | km |
| 4 | Chuỗi néo thủy tinh 35kV (loại 4 bát) | Chương V | 53 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo gốm 35kV (loại 4 bát) | Chương V | 60 | chuỗi |
| 6 | Sứ đứng 35kV | Chương V | 141 | quả |
| P | Hạng mục 16: ĐZ 476E6.7 Các Nhánh Rẽ Đại Tân, Hảo Sơn, Giã Trung - Điện lực TX Phổ Yên (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 12,378 | km |
| 2 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE - đấu nối, nối lèo | Chương V | 92 | m |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | Chương V | 39 | chuỗi |
| 4 | Móc treo chữ U | Chương V | 156 | cái |
| 5 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | Chương V | 214 | quả |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Chương V | 45 | cái |
| 7 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x50 | Chương V | 39 | cái |
| 8 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Chương V | 108 | Bộ |
| Q | Hạng mục 17: ĐZ 476E6.7 Các Nhánh Rẽ Đại Tân, Hảo Sơn, Giã Trung - Điện lực TX Phổ Yên (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Móng cột MT-3 | Chương V | 7 | móng |
| 2 | Móng cột MT-4 | Chương V | 1 | móng |
| 3 | Móng cột MT-5 | Chương V | 2 | móng |
| 4 | Cột BLTL NPC-I-12-190-9 | Chương V | 3 | cột |
| 5 | Cột BLTL NPC-I-12-190-10 | Chương V | 4 | cột |
| 6 | Cột BLTL NPC-I-14-190-11 | Chương V | 1 | cột |
| 7 | Cột BLTL NPC-I-16-190-11 | Chương V | 2 | cột |
| 8 | Tiếp địa RC-4 | Chương V | 10 | bộ |
| 9 | Xà néo sứ đứng 3 pha bằng đường dây 22kV XĐG-22 | Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Xà rẽ nhánh cột đơn 3 pha đường dây 22kV XR3-22 | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng đường dây 22kV XĐT-22 | Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Xà néo sứ đứng 3 pha lệch đường dây 22kV XĐGL-22 | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà néo cột đơn XN-22 | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Chụp đầu cột 3m trên cột vuông CCH-3 | Chương V | 12 | bộ |
| 15 | Chụp đầu cột ly tâm 3m CĐC-3 | Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Cổ dề néo CDN | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Dây néo TK.50-12 | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tháo lắp lại chống sét thông minh 22kV | Chương V | 11 | bộ/1pha |
| 19 | Tháo lắp lại cầu dao cầu dao 3 pha | Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tháo lắp lại xà XĐB-22V | Chương V | 10 | bộ |
| 21 | Tháo lắp lại xà XKB-22V | Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Tháo lắp lại xà XCD-3-22 | Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Tháo lắp ghế cách điện GCĐ-3-22 | Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Tháo lắp lại Kẹp quai | Chương V | 12 | bộ |
| 25 | Tháo lắp lại Kẹp hotline | Chương V | 12 | bộ |
| R | Hạng mục 18: ĐZ 476E6.7 Các Nhánh Rẽ Đại Tân, Hảo Sơn, Giã Trung - Điện lực TX Phổ Yên (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 8,5m | Chương V | 10 | cột |
| 2 | Dây néo | Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Xà 6 sứ | Chương V | 7 | bộ |
| 4 | Xà đỡ thẳng | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà rẽ nhánh lệch | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà rẽ nhánh | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chụp cột 2m | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Dây dẫn AC50 | Chương V | 12,135 | km |
| 9 | Dây dẫn bọc AC/XLPE 1 x 50 | Chương V | 0,252 | km |
| 10 | Sứ đứng gốm 22kV kèm ty | Chương V | 216 | quả |
| 11 | Chuỗi néo thủy tinh (3 bát) kèm phụ kiện | Chương V | 6 | chuỗi |
| 12 | Chuỗi néo Polymer 22kV kèm phụ kiện | Chương V | 27 | chuỗi |
| S | Hạng mục 19: ĐZ 476E6.7 Các Nhánh Rẽ Đại Tân, Hảo Sơn, Giã Trung - Điện lực TX Phổ Yên (Phần khối lượng thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Tiếp địa | Chương V | 10 | vị trí |
| T | Hạng mục 20: ĐZ 371 E6.8 nhánh rẽ sau MC68 Vũ Chấn, nhánh rẽ DCL01 Liên Minh - ĐL Võ Nhai (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | Chương V | 606 | chuỗi |
| 2 | Mắc nối trung gian | Chương V | 594 | cái |
| 3 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện bán phần 22kV-1x50 | Chương V | 12 | cái |
| 4 | Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95 | Chương V | 594 | cái |
| 5 | Móc treo chữ U | Chương V | 1.236 | cái |
| 6 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Chương V | 300 | quả |
| 7 | Dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPE (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 1,353 | km |
| 8 | Dây ACSR-70/11 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 45,522 | km |
| 9 | Dây ACSR-50/8 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 28,8 | km |
| 10 | Dây đấu nối lèo ACSR-70/11 | Chương V | 12 | m |
| 11 | Dây ấu nối lèo ACSR-50/8 | Chương V | 120 | m |
| 12 | Dây nhôm trần A70 (buộc cổ sứ) | Chương V | 43 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 1 lỗ | Chương V | 21 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 2 lỗ | Chương V | 18 | cái |
| 15 | Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 35-50mm2 | Chương V | 6 | cái |
| 16 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Chương V | 366 | bộ |
| 17 | Ống nối chịu lực cho dây ON70 | Chương V | 23 | ống |
| 18 | Ống nối chịu lực cho dây ON50 | Chương V | 10 | ống |
| U | Hạng mục 21: ĐZ 371 E6.8 nhánh rẽ sau MC68 Vũ Chấn, nhánh rẽ DCL01 Liên Minh - ĐL Võ Nhai (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Móng cột MT-3 | Chương V | 2 | móng |
| 2 | Móng cột MT-7 | Chương V | 1 | móng |
| 3 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7,2 | Chương V | 2 | cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC-I-20-190-13 | Chương V | 1 | cột |
| 5 | Tiếp địa RC-4 | Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Xà đỡ vượt tam giác đường dây 35kV XĐV∆-35 | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo góc cột đơn 35kV XN-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ vượt 3 pha bằng đường dây 35kV XĐV-35 | Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Xà rẽ nhánh 3 pha cột đơn XR3-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà rẽ nhánh 2 pha cân cột đơn XRNC-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng đường dây 35kV XĐT-35 | Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Xà phụ đỡ lèo XP-3 | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Chụp đầu cột 4m CĐC-4 | Chương V | 19 | bộ |
| 14 | Chụp đầu cột 5m CĐC-5 | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà phụ đỡ dây 1 sứ XP-1 | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Chụp đầu cột 2m CĐC-2 | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Cổ dề néo góc CDG | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Dây néo DN.TK.70-12 | Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Dây néo DN.TK.70-16 | Chương V | 30 | bộ |
| 20 | Tháo lắp lại chống sét van 35kV | Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Tháo lắp lại cổ dề néo | Chương V | 11 | bộ |
| 22 | Tháo lắp lại Xà néo cột hình II tim 3m | Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Tháo lắp lại Xà đỡ thẳng 3 pha tam giác đường dây 35 kV | Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Tháo lắp lại Xà đỡ vượt 3 pha bằng đường dây 35kV | Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Tháo lắp lại Xà néo góc cột đơn 3 pha tam giác đường dây 35kV | Chương V | 13 | bộ |
| V | Hạng mục 22: ĐZ 371 E6.8 nhánh rẽ sau MC68 Vũ Chấn, nhánh rẽ DCL01 Liên Minh - ĐL Võ Nhai (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC50/8 | Chương V | 30,153 | km |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 | Chương V | 45,522 | km |
| 3 | Cột bê tông li tâm LT12 | Chương V | 2 | cột |
| 4 | Xà đỡ thẳng thẳng tam giác 35 kV | Chương V | 7 | bộ |
| 5 | Xà đỡ vượt 35 kV | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo góc cột đơn 35kV | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà rẽ nhánh lệch 35kV | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà rẽ nhánh cân 35kV | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Dây néo | Chương V | 32 | bộ |
| 10 | Chụp đầu cột 2m | Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Sứ đứng gốm 35 kV | Chương V | 280 | quả |
| 12 | Chuỗi néo thủy tinh 35 kV đơn | Chương V | 606 | chuỗi |
| W | Hạng mục 23: ĐZ 371 E6.8 nhánh rẽ sau MC68 Vũ Chấn, nhánh rẽ DCL01 Liên Minh - ĐL Võ Nhai (Phần khối lượng thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây | Chương V | 3 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.972E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.601.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.202.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trường cho phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, Kiến trúc (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát an toàn ít nhất 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát an toàn cho phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải 5- 12T | tải trọng 5- 12T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Cẩu tự hành 5-10T | tải trọng 5- 10T | 1 |
| 4 | Máy đầm, máy xoa bê tông | Chức năng đầm, xoa bê tông | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Chức năng hàn điện | 1 |
| 6 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Chức năng kéo, máy hãm > 5 tấn, ra dây lấy độ võng | 1 |
| 7 | Máy xúc ≥ 0,2m3 | ≥ 0,2m3 | 1 |
| 8 | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | Chức năng đo lường, kiểm tra các loại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi