Gói thầu: Thi công xây dựng+ thiết bị và các chi phí khác.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210908994-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng+ thiết bị và các chi phí khác.
Số hiệu KHLCNT 20210864931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hải Dương.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 16:45:00 đến ngày 2021-09-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,057,625,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét.- Loại công trình: Công trình công nghiệp; Cấp công trình: Công trình từ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình công nghiệp;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình DD&CN cấp III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải có gắn cần trục 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Mê gôm mét
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị tạo dòng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng+ thiết bị và các chi phí khác.
Hạ ngầm đường dây điện đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hải Dương.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương , địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, số điện thoại: 0220.3835897).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần năng lượng Nam Việt. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương , địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, số điện thoại: 0220.3835897).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, số điện thoại: 0220.3835897).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 45, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số điện thoại 0220.3837444.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0989 568 343
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠ NGẦM ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN ĐƯỜNG BẠCH ĐẰNG
B Vật liệu xây dựng mới
1Móng tủ Pilar 9 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V15móng
2Móng tủ Pilar 12 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V10móng
3Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V40móng
4Hào 1 cáp đường trục dưới đường bê tông AsphaltMô tả kỹ thuật theo chương V32m
5Hào 2 cáp đường trục dưới đường bê tông AsphaltMô tả kỹ thuật theo chương V32m
6Hào 3 cáp đường trục dưới đường bê tông AsphaltMô tả kỹ thuật theo chương V16m
7Hào 4 cáp đường trục dưới đường bê tông AsphaltMô tả kỹ thuật theo chương V20m
8Hào 1 cáp đường trục dưới đường bê tông xi măng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V51m
9Hào 1 cáp công tơ dưới vỉa hè gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V286m
10Hào 1 cáp đường trục dưới vỉa hè gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V99m
11Hào 2 cáp đường trục dưới vỉa hè gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V66m
12Hào 2 cáp đường trục dưới vỉa hè gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V14m
13Hào 1 cáp đường trục dưới vỉa hè gạch đá xẻMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
14Hào 2 cáp đường trục dưới vỉa hè gạch đá xẻMô tả kỹ thuật theo chương V3m
15Hào 3 cáp đường trục dưới vỉa hè gạch đá xẻMô tả kỹ thuật theo chương V16m
16Hào 4 cáp đường trục dưới vỉa hè gạch đá xẻMô tả kỹ thuật theo chương V7m
17Hào 1 cáp đường trục dưới đất tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m
18Hào 3 cáp đường trục dưới đất tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V19m
C Thí nghiệm
1Tiếp địa tủMô tả kỹ thuật theo chương V25vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V91 sợi, 4 ruột
D HẠNG MỤC: CHI PHÍ HOÀN TRẢ
E Phần hào cáp hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V53,4m2
2Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,5m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch bê tông cường độ caoMô tả kỹ thuật theo chương V233,75m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻMô tả kỹ thuật theo chương V15,55m2
F Phần tiếp địa và móng tủ Pilar
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch bê tông cường độ cao (Hoàn trả phần tiếp địa và móng tủ Pilar 9 công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,675m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch gạch bê tông cường độ cao (Hoàn trả phần tiếp địa và móng tủ Pilar 12 công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,35m2
G VẬT LIỆU XÂY DỰNG MỚI
H Phần đường trục hạ áp
1Tiếp địa tủ PilarMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
2Lắp đặt colie-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt colie-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp đặt colie-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC Cu3x150+1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V837m
6Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC Cu3x120+1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V872m
7Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC Cu3x95+1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V346m
8Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC Cu3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V159m
9Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC Cu3x50+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V37m
10Làm đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
11Làm đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
12Làm đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24đầu
13Làm đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28đầu
14Đầu cốt xử lý AM150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Đầu cốt xử lý AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
17Đầu cốt xử lý AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Đầu cốt M150Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
19Đầu cốt M120Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
20Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
21Đầu cốt M70Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
22Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Ống nhựa luồn cáp HDPE 130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V518m
25Ống nhựa luồn cáp HDPE 90/72Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
26Ống nhựa luồn cáp HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V934m
27Ống nhựa luồn cáp HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V504m
28Ống co ngót hạ thế cho cáp 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
29Ống thép luồn cáp D168,3-3,96Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
30Bitum bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8kg
31Aptomat MCB 1 cực 600V-40AMô tả kỹ thuật theo chương V169cái
32Aptomat MCB 3 cực 600V-63AMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
33Dây gai bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8kg
34Khóa tủ điện PilarMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
35Biển tên tủ, biển báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
36Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V74bộ
I Phần hệ thống công tơ
1Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-2*10Mô tả kỹ thuật theo chương V3.384m
2Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*16Mô tả kỹ thuật theo chương V317m
3Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V338m
4Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
5Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V336đầu
6Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V64đầu
7Băng dính cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V189cuộn
8Đề can tên Khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương V189cái
9Đai thép lên tường, vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V351mét
10Băng ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1.142m
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V114,403m3
12Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,71m2
13Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V10.278viên
J Vật tư thu hồi
1Thu hồi hòm công tơ H1Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Thu hồi hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
3Thu hồi hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V38hộp
4Thu hồi hòm công tơ H3fMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
5Tháo hạ cáp vặn xoắn ruột nhôm, cáp ABC 4x150Mô tả kỹ thuật theo chương V179m
6Tháo hạ cáp vặn xoắn ruột nhôm, cáp ABC 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V408m
7Tháo hạ cáp vặn xoắn ruột nhôm, cáp ABC 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V775m
8Tháo hạ cáp vặn xoắn ruột nhôm, cáp ABC 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V197m
9Tháo hạ cáp vặn xoắn ruột nhôm, cáp ABC 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V317m
10Tháo hạ cáp vặn xoắn ruột nhôm, cáp ABC 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
11Thu hồi cột bê tông LT10Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
12Thu hồi hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
13Tháo hạ xà (TLMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
14Tháo, lắp công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V169cái
15Tháo, lắp công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
K CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly - lắp đặt tủ pillar, công tơ PLCT-9Mô tả kỹ thuật theo chương V15tủ
2Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly - lắp đặt tủ pillar, công tơ PLCT-12Mô tả kỹ thuật theo chương V10tủ
L CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí thí nghiệm vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Chi phí nghiệm thu đóng điện đường cáp ngầm hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét.- Loại công trình: Công trình công nghiệp; Cấp công trình: Công trình từ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư điện.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình công nghiệp;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).55
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Là kỹ sư điện;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;54
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình DD&CN cấp III trở lên còn hiệu lực;43
4 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 10T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
2 Máy đào dung tích gầu Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy phát điện 1Kw Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy trộn vữa 80L Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
5 Xe nâng Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy ép đầu cốt Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
7 Mê gôm mét Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
8 Đồng hồ vạn năng Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
9 Thiết bị tạo dòng Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
10 Máy đo điện trở Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->