Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại huyện Ninh Giang, huyện Thanh Miện và thị xã Kinh Môn năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210907287-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại huyện Ninh Giang, huyện Thanh Miện và thị xã Kinh Môn năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210872356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 08:48:00 đến ngày 2021-09-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,454,547,136 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, viễn thông hoặc CNTT;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần viễn thông:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành viễn thông hoặc CNTT.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị => 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 2.5-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Các trang bị đo lường các loại
- Đặc điểm thiết bị đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn quang
- Số lượng tối thiểu 1
5-Giá ra cáp (bàn xoay ra cáp)
- Đặc điểm thiết bị Giá ra cáp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại huyện Ninh Giang, huyện Thanh Miện và thị xã Kinh Môn năm 2021
Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại huyện Ninh Giang, huyện Thanh Miện và thị xã Kinh Môn năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Trung Nghĩa - Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Điện thoại: 024.22100614/024.22100615; - Đường dây nóng: + Số điện thoại Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 + Ban quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] + Ban quản lý Đấu thầu NPC: [email protected], số điện thoại: 0242.210.0615 - Nơi phát hành hồ sơ: Phòng Kế hoạch & vật tư - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương Điện thoại: 0220.2220.389; Fax: 0220.2220.613 Tên cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Phạm Văn Thành Điện thoại: 0983.011.187
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tổng giá trị gói thầu (A1+A2+A3)
B Hạng mục: Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại huyện Ninh Giang năm 2021 (A1.1+A1.2)
C Chỉnh trang cáp viễn thông (A1.1.1+A1.1.2)
D Chi phí mua sắm vật tư
1Giá đỡ cáp chữ E mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V72Bộ
2Đai bó cáp Ø150 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V987Bộ
3Kẹp cáp thép 3 bulong mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V97Bộ
4Gông treo cáp loại X2A mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V70Bộ
5Gông treo cáp loại X2B mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
6Thanh dẫn cáp mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V72Bộ
7Cáp thép bọc nhựa Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.280Mét
8Dây rút bó cápMô tả kỹ thuật theo Chương V991Mét
9Xà lánh mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
10Tiếp địa cáp RC mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V13Bộ
E Chi phí xây lắp (A1.1.2.1+A1.1.2.2+A1.1.2.3)
F Bó cáp
1Rải căng dây, lấy độ võng bằng thủ công dây thép tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,28km
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp lực trên cột (các loại gông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V72Bộ
3Đóng các cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
4Cắt thấp tán, khống chế chiều caoMô tả kỹ thuật theo Chương V21cây
5Tháo dỡ, phụ kiện treo cáp viễn thông cũ hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V180Bộ
6Thanh thải cáp quang thuê baoMô tả kỹ thuật theo Chương V33,721km
7Thanh thải cáp đồng thuê baoMô tả kỹ thuật theo Chương V5,909km
8Lắp đặt giá đỡ cáp chữ EMô tả kỹ thuật theo Chương V72Bộ
9Lắp đặt đai bó cáp loại D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V987Bộ
10Lắp đặt thanh dẫn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V72Bộ
11Lắp đặt xà lánh 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
12Bó buộc dây rútMô tả kỹ thuật theo Chương V3,28km
G Ra, kéo, căng hãm các loại cáp
1Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 12 sợi10,143km
2Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 24 sợi8,518km
H Tháo dỡ các loại cáp
1Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 16 sợi10,143km
2Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 48 sợi8,518km
I Chỉnh trang lưới điện (A1.2.1+A1.2.2+A1.2.3)
J Chi phí xây lắp (A1.2.1.1+A1.2.1.2+A1.2.1.3)
K Lắp đặt vật tư mới
1Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 (HCĐ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35Mét
2Hộp chia dây compozit loại 6 đầu raMô tả kỹ thuật theo Chương V7Hộp
3Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V241,5Mét
4Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,5Mét
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25 + 1x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V118Mét
6Dây Cu/PVC 1x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V362,13Mét
7Dây Cu/PVC 1x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8Mét
8Dây Cu/PVC 1x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6Mét
9Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V658Mét
10ATM 3 pha 63A (trong hộp công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
11ATM 1 pha 40A (trong hộp công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V186Cái
12Vỏ hộp công tơ 3 pha (có bộ treo cầu đấu) dùng cho công tơ cơ khíMô tả kỹ thuật theo Chương V12Hộp
13Vỏ hộp 4 công tơ (có bộ treo cầu đấu) dùng cho công tơ cơ khíMô tả kỹ thuật theo Chương V45Hộp
14Vỏ hộp 2 công tơ (có bộ treo cầu đấu) dùng cho công tơ cơ khíMô tả kỹ thuật theo Chương V9Hộp
15Đầu cốt AM 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V28Cái
16Đầu cốt M 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
17Đầu cốt M 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V82Cái
18Ghíp GN2 hộp chia điện (không NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V64Bộ
19Ghíp GN2 hộp công tơ (không NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V198cái
20Ghíp GN4 hộp công tơ (không NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
21Đai thép không rỉ (0,12kg/cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,7kg
22Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V314Cái
23Xà đỡ 4 hộp công tơ cột LTMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
24Xà đỡ 4 hộp công tơ cột HMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
25Dây thép bọc 1,5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V189Mét
26Dây thit nhựa 500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V189Cái
27Dây thit nhựa 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V189Cái
28Vòng tròn ốp cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V15Bộ
29Kẹp cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V84Bộ
30Băng dính màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V64Cuộn
31Nhân công vệ sinh cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V70Cột
32Bàn chải sắt (0.15 cái/cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5Cái
33Biển báo 2 nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
L Lắp đặt vật tư tận dụng lại
1Lắp đấu nối lại hộp chia điện (cột LT)1Hộp
2Di chuyển vị trí HCT H2/1 trên cột6Hộp
3Di chuyển vị trí HCT H2/2 trên cột5Hộp
4Di chuyển vị trí HCT H4/3 trên cột1Hộp
5Di chuyển vị trí HCT H4/4 trên cột21Hộp
6Di chuyển vị trí HCT 3farên cột35Hộp
7Lắp đặt hộp công tơ trọn bộ H3fa (Tận dụng lại công tơ)12Hộp
8Lắp đặt hộp công tơ trọn bộ H4/4 (Tận dụng lại công tơ)39Hộp
9Lắp đặt hộp công tơ trọn bộ H4/3 (Tận dụng lại công tơ)6Hộp
10Lắp đặt hộp công tơ trọn bộ H2/2 (Tận dụng lại công tơ)3Hộp
11Lắp đặt hộp công tơ trọn bộ H2/1 (Tận dụng lại công tơ)6Hộp
12Kéo lại dây sau công tơ 1 pha315Hộ
13Kéo lại dây sau công tơ 3 pha53Hộ
M Phần thu hồi
1Vỏ hộp công tơ H3fa12Hộp
2Vỏ hộp công tơ H423Hộp
3Vỏ hộp công tơ H227Hộp
4CD 1 pha93Cái
5CD 3 pha12Cái
N Chi phí thí nghiệm
1ATM 1 pha 40A (trong hộp công tơ)186Cái
2ATM 3 pha 63A (trong hộp công tơ)12Cái
O Chi phí vận chuyển
1Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư cấp mới)0,5Ca
2Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư thu hồi)0,5Ca
P Hạng mục: Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại huyện Thanh Miện năm 2021 (A2.1+A2.2)
Q Chỉnh trang cáp viễn thông (A2.1.1+A2.1.2)
R Chi phí mua sắm vật tư
1Giá đỡ cáp chữ E mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V65Bộ
2Đai bó cáp Ø150 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V933Bộ
3Đai bó cáp Ø200 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
4Kẹp cáp thép 3 bulong mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V117Bộ
5Gông treo cáp loại X2A mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V45Bộ
6Gông treo cáp loại X2B mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V19Bộ
7Gông treo cáp loại X2C mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Thanh dẫn cáp mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V65Bộ
9Cáp thép bọc nhựa Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.108Mét
10Dây rút bó cápMô tả kỹ thuật theo Chương V966Mét
11Xà lánh mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
12Tiếp địa cáp RC mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
S Chi phí xây lắp (A2.1.2.1+A2.1.2.2+A2.1.2.3)
T Bó cáp
1Rải căng dây, lấy độ võng bằng thủ công dây thép tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,108km
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp lực trên cột (các loại gông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V65Bộ
3Đóng các cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
4Cắt thấp tán, khống chế chiều caoMô tả kỹ thuật theo Chương V14cây
5Tháo dỡ, phụ kiện treo cáp viễn thông cũ hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V243Bộ
6Thanh thải cáp quang thuê baoMô tả kỹ thuật theo Chương V34,555km
7Thanh thải cáp đồng thuê baoMô tả kỹ thuật theo Chương V8,314km
8Lắp đặt giá đỡ cáp chữ EMô tả kỹ thuật theo Chương V65Bộ
9Lắp đặt đai bó cáp loại D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V933Bộ
10Lắp đặt đai bó cáp loại D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
11Lắp đặt thanh dẫn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V65Bộ
12Lắp đặt xà lánh 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
13Bó buộc dây rútMô tả kỹ thuật theo Chương V3,108km
U Ra, kéo, căng hãm các loại cáp
1Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 12 sợi9,701km
2Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 24 sợi14,768km
V Tháo dỡ các loại cáp
1Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 16 sợi9,701km
2Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 48 sợi14,768km
W Chỉnh trang lưới điện (A2.2.1+A2.2.2+A2.2.3)
X Chi phí xây lắp (A2.2.1.1+A2.2.1.2+A2.2.1.3)
Y Lắp đặt vật tư mới
1Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V295,8m
2Nhân công kéo rải cáp VX Al/XLPE 4x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V290m
3Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 (HCĐ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
4Hộp chia dây compozit loại 6 đầu raMô tả kỹ thuật theo Chương V3Hộp
5Kẹp siết 4x50-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
6Ghíp A25-150Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
7Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
8Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
9Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25 + 1x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
10Dây Cu/PVC 1x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,03m
11Dây Cu/PVC 1x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5m
12Dây Cu/PVC 1x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
13Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V308m
14ATM 3 pha 63A (trong hộp công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
15ATM 1 pha 40A (trong hộp công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57Cái
16Vỏ hộp công tơ 3 pha (có bộ treo cầu đấu) dùng cho công tơ điện tửMô tả kỹ thuật theo Chương V5Hộp
17Vỏ hộp công tơ 3 pha gián tiếp (có bộ treo) dùng cho công tơ cơ khíMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hộp
18Vỏ hộp 4 công tơ (có bộ treo cầu đấu) dùng cho công tơ điện tửMô tả kỹ thuật theo Chương V2Hộp
19Vỏ hộp 2 công tơ (có bộ treo cầu đấu) dùng cho công tơ điện tửMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hộp
20Đầu cốt AM 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
21Đầu cốt AM 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
22Đầu cốt M 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
23Ghíp GN2 hộp chia điện (không NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V72Bộ
24Ghíp GN2 hộp chia điện (có NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V176Bộ
25Ghíp GN2 hộp công tơ (không NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V122Bộ
26Ghíp GN2 hộp công tơ (có NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V178Bộ
27Ghíp GN4 hộp công tơ (không NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
28Ghíp GN4 hộp công tơ (có NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100Bộ
29Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V31,8kg
30Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V318Cái
31Xà đỡ 4 hộp công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
32Kèm xà S1Mô tả kỹ thuật theo Chương V11Bộ
33Kèm xà S2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
34Kèm xà T1Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
35Xà X2L đúp ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
36Thang đỡ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
37Xà đỡ tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
38Dây thép bọc 1,5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V335m
39Dây thit nhựa 500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V335Cái
40Dây thit nhựa 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V335Cái
41Má ốp vòng trònMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
42Kẹp siết dây 2x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V14Bộ
43Băng dính màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V79Cuộn
44Nhân công vệ sinh cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V77Cột
45Bó cáp dọc cột gọn gàng, mỹ quanMô tả kỹ thuật theo Chương V67Cột
46Bàn chải sắt (0.15 cái/cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,55Cái
47Keo dán kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V5Hộp
48Kính dán hộp công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V196cái
Z Lắp đặt vật tư tận dụng lại
1Di chuyển vị trí hộp tụ bù trên cột1Hộp
2Di chuyển vị trí hộp khuếch đại2Hộp
3Di chuyển vị trí hộp chia điện (cột LT)6Hộp
4Di chuyển vị trí hộp tiếp địa (cột LT)2Hộp
5Di chuyển vị trí hộp công tơ H2/11Hộp
6Di chuyển vị trí hộp công tơ H2/23Hộp
7Di chuyển vị trí hộp công tơ H4/423Hộp
8Di chuyển vị trí hộp công tơ 3pha27Hộp
9Lắp lại tủ điện tổng 0,4kV1Tủ
10Lắp đặt hộp công tơ trọn bộ H3fa (Tận dụng lại công tơ)5Hộp
11Lắp đặt hộp công tơ trọn bộ H3fa gián tiếp (Tận dụng lại công tơ)1Hộp
12Lắp đặt hộp công tơ trọn bộ H4/4 (Tận dụng lại công tơ)2Hộp
13Lắp đặt hộp công tơ trọn bộ H2/2 (Tận dụng lại công tơ)1Hộp
14Kéo lại dây sau công tơ 1 pha99Hộ
15Kéo lại dây sau công tơ 3 pha27Hộ
AA Phần thu hồi
1Xà X1-4S21Bộ
2Xà X2-8S6Bộ
3Kèm xà S16Bộ
4Kèm xà S23Bộ
5Kèm xà T15Bộ
6Sứ A30132Quả
7Nhân công tháo hạ thu hồi cáp VX Al/XLPE 4x120249Mét
8Vỏ hộp công tơ H3fa6Hộp
9Vỏ hộp công tơ H42Hộp
10Vỏ hộp công tơ H21Hộp
11Hộp tiếp địa1Hộp
12CD 1 pha57Cái
13CD 3 pha10Cái
AB Chi phí thí nghiệm
1ATM 1 pha 40A (trong hộp công tơ)57Cái
2ATM 3 pha 63A (trong hộp công tơ)10Cái
AC Chi phí vận chuyển
1Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư cấp mới)0,5Ca
2Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư thu hồi)0,5Ca
AD Hạng mục: Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại TX Kinh Môn năm 2021 (A3.1+A3.2)
AE Chỉnh trang cáp viễn thông (A3.1.1+A3.1.2)
AF Chi phí mua sắm vật tư
1Giá đỡ cáp chữ E mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V135Bộ
2Đai bó cáp Ø150 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.201Bộ
3Đai bó cáp Ø200 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V110Bộ
4Kẹp cáp thép 3 bulong mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V191Bộ
5Gông treo cáp loại X2A mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V90Bộ
6Gông treo cáp loại X2B mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V35Bộ
7Gông treo cáp loại X2C mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
8Thanh dẫn cáp mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V126Bộ
9Cáp thép bọc nhựa Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.432Mét
10Dây rút bó cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1.369Mét
11Xà lánh mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
12Tiếp địa cáp RC mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V16Bộ
AG Chi phí xây lắp (A3.1.2.1+A3.1.2.2+A3.1.2.3)
AH Bó cáp
1Rải căng dây, lấy độ võng bằng thủ công dây thép tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,432km
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp lực trên cột (các loại gông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V127Bộ
3Đóng các cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
4Cắt thấp tán, khống chế chiều caoMô tả kỹ thuật theo Chương V19cây
5Tháo dỡ, phụ kiện treo cáp viễn thông cũ hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V375Bộ
6Thanh thải cáp quang thuê baoMô tả kỹ thuật theo Chương V49,4km
7Thanh thải cáp đồng thuê baoMô tả kỹ thuật theo Chương V10,476km
8Lắp đặt giá đỡ cáp chữ EMô tả kỹ thuật theo Chương V135Bộ
9Lắp đặt đai bó cáp loại D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.201Bộ
10Lắp đặt đai bó cáp loại D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V110Bộ
11Lắp đặt thanh dẫn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V126Bộ
12Lắp đặt xà lánh 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
13Bó buộc dây rútMô tả kỹ thuật theo Chương V4,432km
AI Ra, kéo, căng hãm các loại cáp
1Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 12 sợi12,065km
2Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 24 sợi22,574km
AJ Tháo dỡ các loại cáp
1Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 16 sợi12,065km
2Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 48 sợi22,574km
AK Chỉnh trang lưới điện (A3.2.1+A3.2.2+A3.2.3)
AL Chi phí xây lắp (A3.2.1.1+A3.2.1.2+A3.2.1.3)
AM Lắp đặt vật tư mới
1Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 (HCĐ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V122m
2Hộp chia dây compozit loại 6 đầu raMô tả kỹ thuật theo Chương V31Hộp
3Kẹp siết 4x50-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V100Cái
4Kẹp siết 4x35-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V50Cái
5Kẹp treo 4x70-150Mô tả kỹ thuật theo Chương V48Cái
6Kẹp treo 4x35-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
7Ghíp A25-150Mô tả kỹ thuật theo Chương V127Cái
8Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V311m
9Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V79m
10Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25 + 1x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,5m
11Dây Cu/PVC 1x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V646,74m
12Dây Cu/PVC 1x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,5m
13Dây Cu/PVC 1x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,2m
14Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.711,5m
15ATM 3 pha 63A (trong hộp công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22Cái
16ATM 1 pha 40A (trong hộp công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V326Cái
17ATM 3 pha 100A (trong hộp công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
18Vỏ hộp công tơ 3 pha (có bộ treo cầu đấu) dùng cho công tơ cơ khíMô tả kỹ thuật theo Chương V29Hộp
19Vỏ hộp 4 công tơ (có bộ treo cầu đấu) dùng cho công tơ cơ khíMô tả kỹ thuật theo Chương V78Hộp
20Vỏ hộp 2 công tơ (có bộ treo cầu đấu) dùng cho công tơ cơ khíMô tả kỹ thuật theo Chương V18Hộp
21Đầu cốt AM50Mô tả kỹ thuật theo Chương V112Cái
22Đầu cốt AM25Mô tả kỹ thuật theo Chương V110Cái
23Đầu cốt AM16Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
24Đầu cốt M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
25Đầu cốt M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V84Cái
26Ghíp GN2 hộp chia điện (không NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V258Bộ
27Ghíp GN2 hộp công tơ (không NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V358cái
28Ghíp GN4 hộp công tơ (không NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
29Đai thép không rỉ (0,12kg/cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,9kg
30Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V829Cái
31Xà đỡ 4 hộp công tơ cột LT10,7,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
32Xà đỡ 4 hộp công tơ cột HMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
33Xà đỡ 4 hộp công tơ cột LT 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
34Ốp cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V77Bộ
35Dây thép bọc 1,5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V542m
36Dây thit nhựa 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V285Cái
37Vòng tròn ốp cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V137Bộ
38Kẹp cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V345Bộ
39Băng dính màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V227Cuộn
40Nhân công vệ sinh cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V109Cột
41Bàn chải sắt (0.15 cái/cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,35Cái
42Keo siliconMô tả kỹ thuật theo Chương V17,95Hộp
43Kính dán hộp công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V359cái
44Biển báo 2 nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
AN Lắp đặt vật tư tận dụng lại
1Di chuyển vị trí hộp tụ bù trên cột3Hộp
2Di chuyển vị trí hộp chia điện (cột H) trên cột4Hộp
3Di chuyển vị trí hộp chia điện (cột LT) trên cột1Hộp
4Di chuyển vị trí hộp công tơ H2/1 trên cột10Hộp
5Di chuyển vị trí hộp công tơ H2/2 trên cột19Hộp
6Di chuyển vị trí hộp công tơ H4/3 trên cột11Hộp
7Di chuyển vị trí hộp công tơ H4/4 trên cột69Hộp
8Di chuyển vị trí hộp công tơ 3 pha trên cột29Hộp
9Lắp đặt hộp công tơ trọn bộ H3fa (Tận dụng lại công tơ)29Hộp
10Lắp đặt hộp công tơ trọn bộ H4/4 (Tận dụng lại công tơ)63Hộp
11Lắp đặt hộp công tơ trọn bộ H4/3 (Tận dụng lại công tơ)15Hộp
12Lắp đặt hộp công tơ trọn bộ H2/2 (Tận dụng lại công tơ)18Hộp
13Kéo lại dây sau công tơ 1 pha357Hộ
14Kéo lại dây sau công tơ 3 pha29Hộ
15Căng dây lấy lại độ võng cáp bọc vặn xoắn 4x120mm23.101m
16Căng dây lấy lại độ võng cáp bọc vặn xoắn 4x95mm2559m
17Căng dây lấy lại độ võng cáp bọc vặn xoắn 4x70mm21.067m
AO Phần thu hồi
1Xà X2-8S6Bộ
2Xà X1-6S8Bộ
3Vỏ hộp công tơ H3fa29Hộp
4Vỏ hộp công tơ H463Hộp
5Vỏ hộp công tơ H238Hộp
6CD 1 pha176Cái
7CD 3 pha29Cái
8Xà X1-4S15Bộ
9Xà X1L2Bộ
10Vỏ hộp công tơ H61Hộp
11Vơ hộp công tơ H112Hộp
AP Chi phí thí nghiệm
1ATM 1 pha 40A (trong hộp công tơ)326cái
2ATM 3 pha 22cái
3ATM 3 pha 100A (trong hộp công tơ)7cái
AQ Chi phí vận chuyển
1Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư cấp mới)0,5Ca
2Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư thu hồi)0,5Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, viễn thông hoặc CNTT;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Giám sát kỹ thuật B phần viễn thông: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành viễn thông hoặc CNTT.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Giám sát kỹ thuật B phần điện: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành => 5 tấn1
2 Ô tô tải tải trọng 2.5-12 tấn1
3 Các trang bị đo lường các loại đo lường1
4 Máy hàn cáp quang Máy hàn quang1
5 Giá ra cáp (bàn xoay ra cáp) Giá ra cáp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->