Gói thầu: Dây cáp điện các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210853195-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Vĩnh Long
Tên gói thầu Dây cáp điện các loại
Số hiệu KHLCNT 20210847914
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 09:21:00 đến ngày 2021-09-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,807,999,822 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 148,080,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi tám triệu tám mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2212E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.365.600.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Dây cáp điện các loại
Mua sắm VTTB phục vụ công tác mắc dây đặt điện, sửa chữa thường xuyên và sửa chữa điện khách hàng 06 tháng cuối năm 2021 và 06 tháng đầu năm 2022 (đợt 3)
12 Tháng
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Vĩnh Long - Số 26 Hoàng Thái Hiếu - Phường 1 – TP.Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long, điện thoại: 02702.210.223, fax: 02703.827.071
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện Lực Vĩnh Long - Số 26 Hoàng Thái Hiếu - Phường 1 – TP.Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long, điện thoại: 02702.210.223, fax: 02703.827.071


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Long , địa chỉ: Số 26 Hoàng Thái Hiếu, phường 1, TP Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Công ty Điện Lực Vĩnh Long - Số 26 Hoàng Thái Hiếu - Phường 1 – TP.Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long, điện thoại: 02702.210.223, fax: 02703.827.071


E-CDNT 10.1(a)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải xuất trình Giấy chứng nhận CO hoặc tờ khai hải quan và CQ (nếu hàng hóa có nguồn gốc nước ngòai), giấy xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng trong nước )
E-CDNT 12.2
Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí , chi phí thử nghiệm, chi phí giao hàng đến tận kho bên mua và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 148.080.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện Lực Vĩnh Long - Số 26 Hoàng Thái Hiếu - Phường 1 – TP.Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long, điện thoại: 02702.210.223, fax: 02703.827.071
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc - Công ty Điện Lực Vĩnh Long - Số 26 Hoàng Thái Hiếu - Phường 1 – TP.Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long, fax: 02703.827.071
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư-Công ty Điện Lực Vĩnh Long - Số 26 Hoàng Thái Hiếu - Phường 1 – TP.Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long, điện thoại: 02702210223, fax: 02703.827.071
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Giám đốc Công ty Điện Lực Vĩnh Long - Số 26 Hoàng Thái Hiếu - Phường 1 – TP.Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long, hoặc Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected])
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp Muller 3x16 + 1x10mm23.000métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
2Cáp Muller 3x25 + 1x16mm2100métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
3Cáp Muller 2x6 mm265.000métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
4Cáp Muller 2x10 mm210.000métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
5Cáp Muller 2x16 mm27.000métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
6Cáp Duplex 2x6mm265.000métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
7Cáp Duplex 2x10mm27.000métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
8Cáp Duplex 2x16mm210.000métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
9Cáp đồng bọc mềm 4x4mm21.500métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
10Cáp đồng trần 25mm21.500kgDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
11Cáp đồng trần 50mm2150kgDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
12Cáp đồng trần 70mm2100kgDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
13Cáp nhôm bọc AV 35mm2110métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
14Cáp nhôm bọc AV 50mm25.000métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
15Cáp nhôm bọc AV 70 mm2500métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
16Cáp nhôm bọc AV 95 mm2100métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
17Cáp nhôm bọc AV 120 mm2100métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
18Cáp nhôm bọc ABC 3x50 mm21.500métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
19Cáp nhôm bọc ABC 3x70mm21.000métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
20Cáp nhôm bọc ABC 3x95mm2200métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
21Cáp nhôm bọc ABC 4x50 mm2700métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
22Cáp nhôm bọc ABC 4x70mm2400métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
23Cáp nhôm bọc ABC 4x95mm2600métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
24Cáp nhôm bọc ABC 4x120 mm2400métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
25Cáp nhôm trần AC 35mm250kgDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
26Cáp nhôm trần AC 50mm2400kgDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
27Cáp nhôm trần AC 70mm2250kgDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
28Cáp đồng bọc CV 600V - 16mm2100métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
29Cáp đồng bọc CV 600V - 25mm22.500métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
30Cáp đồng bọc CV 600V - 35mm2300métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
31Cáp đồng bọc CV 600V - 50mm21.200métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
32Cáp đồng bọc CV 600V - 70mm21.200métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
33Cáp đồng bọc CV 600V - 95mm21.000métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
34Cáp đồng bọc CV 600V - 120mm2900métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
35Cáp đồng bọc CV 600V - 150mm2200métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
36Cáp đồng bọc CV 600V - 185mm2400métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
37Cáp đồng bọc CV 600V - 200mm2300métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
38Cáp đồng bọc CV 600V - 240mm2350métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
39Cáp đồng bọc CV 600V - 300mm2100métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
40Cáp đồng bọc 24kV-25mm21.000métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
41Cáp đồng bọc 24kV-50mm2150métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
42Cáp đồng bọc 24kV-70mm2100métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
43Cáp đồng bọc 24kV-95mm2100métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
44Cáp đồng bọc 24kV-120mm2100métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
45Cáp nhôm bọc lõi thép chống thấm ACXH 24 kV-50mm21.000métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
46Cáp nhôm bọc lõi thép chống thấm ACXH 24 kV-70mm2300métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
47Cáp nhôm bọc lõi thép chống thấm ACXH 24 kV-95mm2200métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
48Cáp nhôm bọc lõi thép chống thấm ACXH 24 kV-120mm2500métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
49Cáp nhôm bọc lõi thép chống thấm ACXH 24 kV-150mm2200métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
50Cáp nhôm bọc lõi thép chống thấm ACXH 24 kV-185mm2200métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
51Cáp nhôm bọc lõi thép chống thấm ACXH 24 kV-240mm2200métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
52Cáp thép TK504.000kgDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2212E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.365.600.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->