Gói thầu: Gói 09: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB toàn trạm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210656037-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
Tên gói thầu Gói 09: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB toàn trạm
Số hiệu KHLCNT 20210655831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và vốn đối ứng của Tổng công ty.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 09:49:00 đến ngày 2021-10-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 63,967,160,907 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 960,000,000 VNĐ ((Chín trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.919E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên là 44,8 tỷ đồng (trong đó phần xây lắp có giá trị là 8,9 tỷ đồng và phần cung cấp VTTB có giá trị 35,9 tỷ đồng) hoặc(ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị 8,9 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị 35,9 tỷ đồng. Ghi chú: -(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. -Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.-Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự :+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:•Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.•Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.•Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).-Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 44.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cuốc đất
- Đặc điểm thiết bị Xe cuốc đất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải trọng 7-15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải trọng 7-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu 20T vươn 25m
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 20T vươn 25m
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo dây
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hãm dây 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy hãm dây 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Tời máy dựng cột 200kg
- Đặc điểm thiết bị Tời máy dựng cột 200kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
E-CDNT 1.2 Gói 09: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB toàn trạm
Trạm 110kV TP Phú Mỹ và đường dây đấu nối
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay tín dụng thương mại và vốn đối ứng của Tổng công ty.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu là doanh nghiệp thì phải không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 4; Địa chỉ: 46/9 Trần Quy Khoách, phường Tân Định, quận 1, TP.HCM; + Tư vấn thẩm tra TK: Trung tâm tư vấn và phát triển điện + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Chủ đầu tư tự thực hiện. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh).


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, tài liệu kỹ thuật, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 960.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phước Đức – Tổng giám đốc - Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: (08) 2220.0305 Fax: (08) 2220.0310
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0866 - 028 3829 0800 Fax: 028 3829 0388
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 3939 0165 Số fax: (028) 3521 0443 - Email Ban QL Đấu thầu EVN: [email protected] - Báo đấu thầu: 024 37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - TỦ ĐIỀU KHIỂN VÀ BẢO VỆ DO
CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP THIẾT BỊ, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA và lộ tổng 22kV RCP1Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.11 và Tập 2 của E-HSMT1tủ
2Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây CRP2 (RCP4) 110kVXem bản vẽ TR.14.19-ĐN.11 và Tập 2 của E-HSMT2tủ
3Tủ hợp bộ đo lường, điều khiển, bảo vệ ngăn phân đoạn 110kVXem bản vẽ TR.14.19-ĐN.11 và Tập 2 của E-HSMT1tủ
4Tủ đấu dây ngoài trời (MK)Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT3tủ
5Tủ phân phối ACXem bản vẽ TR.14.19-ĐN.11 và Tập 2 của E-HSMT1tủ
6Tủ phân phối DCXem bản vẽ TR.14.19-ĐN.11 và Tập 2 của E-HSMT1tủ
7Dàn tụ bù 22KV 6MVar (Chủ đầu tư chỉ cung cấp tụ bù, 30 cell/01 dàn)Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.12 và Tập 2 của E-HSMT30cell
8Trọn bộ cáp điều khiển và cáp nguồn hạ thế - loại ruột đồng mềm, cách điện PVC, có màn chắn bằng đồng chống nhiễu và vỏ bảo vệ PVC bên ngoài - đấu nối giữa máy biến áp lực vào tủ điều khiển từ xa (RTCC) và tủ AC/DC, từ tủ RTCC đến tủ tự dùng AC & DC, với các khoảng cách ước tính như sau:- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA 63MVA đến tủ điều khiển từ xa (RTCC): 60m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA 63MVA đến tủ phân phối AC & DC: 60m- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ AC đến tủ điều khiển từ xa (RTCC): 10m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ DC đến tủ điều khiển từ xa (RTCC): 10m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ RTCC đến mạch điện áp VT phía 22kV: 30mXem bản vẽ TR.14.19-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT1
B PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP LỰC - MBA LỰC 115± 9x1,78%/23kV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Máy biến áp lực loại ngoài trời, 3pha, 50Hz, 115kV ± 9 x 1,78%/ 23kV - 63MVA trọn bộ với dầu máy biến ápXem tập 2 của E-HSMT1Máy
2Hộp đầu cáp phía 23kV cho 09 sợi cáp đồng XLPE loại 01 pha-tiết diện 500m2 (3 sợi/pha) với các miếng che cáp làm từ vật liệu phi từ tínhXem tập 2 của E-HSMT1Bộ
3Kẹp cực đấu nối Cu-AL phù hợp với dây AAC 400 mm2 cho phía 110kVXem tập 2 của E-HSMT3Cái
4Kẹp đồng đấu nối phù hợp với dây đồng tiết diện 240m2 cho phía trung tính 110kVXem tập 2 của E-HSMT1Cái
5Kẹp đồng đấu nối phù hợp với 2 dây đồng tiết diện 240m2 cho phía trung tính 22kVXem tập 2 của E-HSMT1Cái
C PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP LỰC - TỦ ĐIỀU KHIỂN TỪ XA (RTCC) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Tủ điều khiển từ xa (RTCC)
Tủ điều khiển từ xa (RTCC), mỗi tủ gồm
- Tủ điều khiển từ xa MBA lắp đặt trong nhà, sơn tĩnh điện, màu sơn: MUNSELL No. 5Y 7/1 , Kích thước: W600xH2200xD600)
- Bộ chỉ thị báo nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây (có đầu ra phù hợp giao thức Modbus/RTU cho hệ thống SCADA)
- Bộ chỉ thị báo vị trí bộ đổi nấc (có đầu ra phù hợp giao thức Modbus/RTU cho hệ thống SCADA)
- Volt kế có thang đo 0-30kV với công tắc lựa chọn.
- Mặt báo động nguyên khối đa cửa sổ với tối thiểu 24 loại báo động cho các sự cố bên trong MBA: ngắn mạch, sự cố hệ thống AC/DC, OLTC, hệ thống làm mát,….
- Hệ thống các nút nhấn: Chấp nhận, Reset cho bộ chỉ báo; Các nút thử đèn cho bộ chỉ báo và bộ chỉ báo đèn.
- Tất cả các vật tư thiết bị cần thiết như: Công tắc, Relay phụ, Relay trung gian, cầu chì, mối nối, MCB, tiếp điểm kiểm tra, dây dẫn, bộ sấy, đèn,…để hoàn thiện và đáp ứng yêu cầu về chức năng SCADA cho ngăn MBA.
- Relay F90 tự động điều chỉnh điện áp dưới tải, cổng truyền thông theo IEC 61850 phục vụ kết nối SCADA
Xem tập 2 của E-HSMT1Tủ
D PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP LỰC - CHỐNG SÉT VAN 18kV - 10kA - CLASS 3 LẮP Ở PHÍA 23kV CỦA MBA DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Chống sét van 18kV-10kA-Class 3 lắp ở phía 23kV của MBAXem tập 2 của E-HSMT3Cái
2Kẹp giữ cho dây đồng đơn loại tiết diện 120mm2.Xem tập 2 của E-HSMT3Cái
E PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Máy biến áp tự dùng, loại làm việc ngoài trời, 3pha, 50Hz, 23kV ± 2 x 2,5% /0,4kV- 100kVA, bao gồm giá đỡ và phụ kiệnXem tập 2 của E-HSMT1Máy
2Kẹp cực loại đấu thẳng cho cáp đồng 3 pha, 3x50mm2-24kV Cu/XLPE/PVC phía 22kV của máy biến áp tự dùngXem tập 2 của E-HSMT3Cái
3Kẹp cực loại đấu thẳng cho cáp đồng 3 pha, 3x95+1x70 mm2- 1kV-PVC phía 0,4kV của máy biến áp tự dùng.Xem tập 2 của E-HSMT4Cái
F PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - THIẾT BỊ COMPACT 110kV CHO NGĂN ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Thiết bị hợp bộ là loại có tích hợp 01 bộ (MC+03 bộ CT+ 02 bộ DS+ES + 1 bộ biến điện áp), bao gồm đầy đủ phụ kiện của một ngăn lộ tích hợp, phù hợp để đấu nối dạng kẹp cực. Hợp bộ bao gồm:
1) Máy cắt 3 pha 123kV-1250A-31,5kA/1s
2) Biến dòng điện chân sứ 1 pha 123kV - 31.5kA/1s; 400-800-1200/1-1-1-1-1A
3) Dao cách ly 3 pha 123kV - 1250A - 31,5kA/1s (loại có kết hợp Dao tiếp địa 01 lưỡi)
4)Biến điện áp loại: 110: √3 /0,11: √3 /0,11: √3/0,11: √3 kV- 2x30VA (2xCL 0,5)-30VA (3P): 01 bộ (lắp cho pha B)
5) Tủ điều khiển tại chỗ LCP
6) Kẹp cực đấu nối thiết bị hợp bộ 110kV phù hợp với dây AAC 710 mm2
7) Kẹp dây nối đất phù hợp với dây đồng tiết diện 120mm2
8) Giá đỡ lắp đặt thiết bị hợp bộ 110kV kèm bu lông neo
9) Bình khí SF6 nạp lần đầu cho thiết bị hợp bộ110kV (kèm thiết bị nạp)
10) Các vật tư, phụ kiện cần thiết khác để lắp đặt hoàn thiện và vận hành thiết bị hợp bộ
Xem tập 2 của E-HSMT2Máy
G PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - THIẾT BỊ COMPACT 110kV CHO NGĂN MÁY BIẾN ÁP DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Thiết bị hợp bộ là loại có tích hợp 01 bộ (MC+03 bộ CT+ 01 bộ DS+ES), bao gồm đầy đủ phụ kiện của một ngăn lộ tích hợp, phù hợp để đấu nối dạng kẹp cực. Hợp bộ bao gồm:
1) Máy cắt 3 pha 123kV-1250A-31,5kA/1s
2) Biến dòng điện chân sứ 1 pha 123kV - 31,5kA/1s; 200-400/1-1-1-1-1A
3) Dao cách ly 3 pha 123kV - 1250A - 31,5kA/1s
4) Tủ điều khiển tại chỗ LCP
5) Kẹp cực đấu nối thiết bị hợp bộ 110kV phù hợp với dây AAC 400 mm2
6) Kẹp dây nối đất phù hợp với dây đồng tiết diện 120mm2
7) Giá đỡ lắp đặt thiết bị hợp bộ 110kV kèm bu lông neo
8) Bình khí SF6 nạp lần đầu cho thiết bị hợp bộ 110kV (kèm thiết bị nạp)
9) Các vật tư, phụ kiện cần thiết khác để lắp đặt hoàn thiện và vận hành thiết bị hợp bộ
Xem tập 2 của E-HSMT1Máy
H PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - CHỐNG SÉT VAN 96kV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Chống sét van 96kV, 10kA, Class3:Xem tập 2 của E-HSMT3bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 4m, cho LA (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.Xem tập 2 của E-HSMT3bộ
3Bộ đếm sétXem tập 2 của E-HSMT3bộ
4Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 400) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT3bộ
I PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV-BIẾN ĐIỆN ÁP KIỂU TỤ 123kV, 1 PHA DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Biến điện áp kiểu tụ 123kV, 1 pha:
+ Lõi 1: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm
+ Lõi 2: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm
+ Lõi 3: 110kV:sqrt3/110V: sqrt3; 50VA; class 3P cho bảo vệ
Xem tập 2 của E-HSMT3bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CVT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.Xem tập 2 của E-HSMT3bộ
3Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT3bộ
4Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm.Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
J PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - DÂY DẪN, ỐNG DẪN VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 110kV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Dây dẫn AAC 710mm2Xem tập 2 của E-HSMT80m
2Dây dẫn AAC 400mm2Xem tập 2 của E-HSMT80m
3Kẹp rẽ nhánh song song cho ống AL F70/80 và AAC 710Xem tập 2 của E-HSMT6cái
4Kẹp rẽ nhánh T cho cỡ ống nhôm F70/80 qua dây AAC 400Xem tập 2 của E-HSMT3bộ
5Kẹp rẽ nhánh T cho cỡ ống nhôm F70/80 qua dây AAC 710Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
6Ống hợp kim nhôm cỡ F70/80mm, 10m/ốngXem tập 2 của E-HSMT6ống
7Nắp bịt đầu ống nhôm cho ống nhôm F70/80mmXem tập 2 của E-HSMT12bộ
8Sứ đứng 123kV, 10kN, 25mm/kV, đỡ ống nhôm Ø80/70Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT12bộ
9Sứ đứng 123kV, 10kN, 25mm/kV, đỡ dây AAC 710Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT4bộ
10Ba bộ giá đỡ 1 pha đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 5m, cho 3 sứ đứng (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT4bộ
11Kẹp đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm loại trượt đỡ thân ốngXem bản vẽ TR.14.19-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT6bộ
12Kẹp đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm loại cố định đỡ thân ốngXem bản vẽ TR.14.19-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT6bộ
13Đầu nối cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 1Cx300 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT18bộ
14Đầu nối cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 1Cx300 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT18bộ
K PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 22KV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ tổng 22kV của MBA 63MVA, mỗi tủ gồm:
- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.
- Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 2500A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không.
- Hai bộ nối 3 pha 2500A.
- Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau:
+ Lõi 1: 1250-2500/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm.
+ Lõi 2: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất.
+ Lõi 3: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ so lệch.
- Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất 3 pha và chống hư hỏng máy cắt được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển)
- Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường.
- Trọn bộ truyền động (thiết bị truyền động bao gồm lõi điện từ và khóa cơ khí truyền động).
- Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 1c-500mm2 9 lõi đơn (3 sợi/pha).
- Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 9 lõi đơn.
- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha.
- Trọn bộ truyền động.
- Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến.
- Khóa điều khiển CB ON/OFF.
- Đèn hiển thị cho CB trạng thái "ON - OFF"
- Khóa chuyển Local/Remote.
- Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.
Xem tập 2 của E-HSMT1tủ
2Tủ hợp bộ 24kV cho thanh cái VT, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ biến điện áp bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s tỷ số: 22000V:sqrt3 / 110V:sqrt3; Class 0.5, đầu ra nhỏ nhất 50VA/pha. - Một bộ cầu chì 3 pha 24kV cho VT.- Một bộ vôn kế số 3 pha độ chia 0-30kV.- Một bộ rơ le quá/thấp áp. - Hệ thống Load-shedding bao gồm 1 bộ rơ le bảo vệ quá/thấp tần số (04 lớp chỉnh định thời gian độc lập và 02 df/dt bước).- Trọn bộ truyền động.- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.Xem tập 2 của E-HSMT1tủ
3Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ ra cáp ngầm 22kV, mỗi tủ bao gồm:- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.- Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 800A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không.- Hai bộ nối 3 pha 2500A.- Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau: + Lõi 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Lõi 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất. - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 79, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển) - Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường. - Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/VAr-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; VArh: class 2 - IEC 1268).- Một bộ đồng hồ điện tử đa chức năng (để đo A, V, W, Var, Wh, Varh, cosφ, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).- Một bộ hộp cáp 3 pha cho 3 sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 300mm2 1 lõi đơn (1 sợi/pha).- Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi cáp đồng 300mm2 3 lõi (1 sợi/ 1 pha)- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Trọn bộ truyền động.- Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến- Khóa điều khiển CB ON/OFF.- Đèn hiển thị “ON – OFF” cho CB. - Khóa chuyển Local/Remote- Khóa chuyển ON/OFF tự đóng lại- Khóa chuyển "OFF/1/2/3/4" cho "load shedding". - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.Xem tập 2 của E-HSMT6tủ
4Tủ LBS 24kV cho MBA tự dùng, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - 1 bộ LBS và dao tiếp địa 3 pha 24kV, 200A, 25kA/1s. - Bộ bộ cầu chì 3pha 24kV cùng dây chảy cho bảo vệ MBA tự dùng 100kVa, , 22/0.4 kV. - Đèn hiển thị chờ tải trạng thái "ON - OFF" -Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 3c-35mm2 3 lõi. - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 50mm2 3 lõi. - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.Xem tập 2 của E-HSMT1tủ
5Tủ cấp nguồn dàn tụ bù 24kV, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 800A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không, phù hợp để tắt mở dàn tụ bù lên đến 10 MVAr. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau: + Lõi 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Lõi 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất.. - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển) - Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/Var-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; Varh: class 2 - IEC 1268). - Một bộ đồng hồ KTS đo đa chức năng (A, V, W, Var, Wh, Varh, cosF, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).)- Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường. - Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC 1c-150mm2 3 lõi đơn (1 sợi/pha). - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC 1c-150mm2 3 lõi đơn - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Khóa điều khiển CB ON/OFF - Đèn hiển thị cho CB trạng thái "ON - OFF" - Khóa chuyển Local/Remote - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.Xem tập 2 của E-HSMT1tủ
6Tủ hợp bộ 24kV cho tủ nối thanh cái, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 2500A, 25kA/1s, kết nối với lõi điện liên động. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 9 lõi đơn (3 sợi/pha). '- Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 9 lõi đơn. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Đèn hiển thị cho thanh riser trạng thái "ON - OFF"- Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.Xem tập 2 của E-HSMT1tủ
7Tủ hợp bộ 24kV cho tủ máy cắt thanh cái, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Một bộ máy cắt 3pha, 24kV, 2500A, 25kA/1s, SF6 hoặc chân không, căng lò xo bằng tay và động cơ (220Vac)- Hai bộ kẹp nối cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/PVC 1c-500mm2 9 lõi đơn (3 sợi/pha), 24kV, 2500A- Ba bộ biến dòng điện 1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau + Lõi 1: 1250-2500/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Lõi 2: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ.. + Lõi 3: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ..- Một bộ bảo vệ quá dòng chạm đất 3 pha bao gồm các chức năng sau (tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, quan sát hiện trạng CB, ghi nhận sự cố, ghi nhận hoạt động)- Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường.- Một bộ dao nối đất 3 pha đóng nhanh 24kV, 62,5kA- Trọn bộ truyền động.- Một hộp đấu cáp lực có khả năng đấu 9 cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 1c-500mm2, (3cáp/pha) - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Khóa điều khiển CB ON/OFF - Khóa chuyển Local/Remote- Bốn bộ khối thử nghiệm mạch dòng, áp- Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.Xem tập 2 của E-HSMT1tủ
L PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP
NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
THIẾT BỊ 22KV-Phụ kiện (tùy thuộc vào loại máy cắt)
1Xe đẩy có bàn trượt cho máy cắtXem tập 2 của E-HSMT1bộ
2Sơn dặmXem tập 2 của E-HSMT1
3Cần thao tác máy cắt bằng cơ khí và dao đấtXem tập 2 của E-HSMT1bộ
4Bộ dụng cụ đặc biệt để lắp ráp các thiết bịXem tập 2 của E-HSMT1bộ
5Th.bị khóa dao dất và đ.khiển m.cắt bằng cơ khíXem tập 2 của E-HSMT1bộ
6Tấm che bên phảiXem tập 2 của E-HSMT2cái
7Tấm che bên tráiXem tập 2 của E-HSMT2cái
M PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -THIẾT BỊ 22KV - CÁP NGUỒN TRUNG THẾ VÀ PHỤ KIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
124kV, cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 500 mm2Xem tập 2 của E-HSMT300m
2Đầu nối cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 1Cx500 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem tập 2 của E-HSMT9bộ
3Đầu nối cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 1Cx500 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem tập 2 của E-HSMT9bộ
424kV, cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC, 3Cx35 mm2Xem tập 2 của E-HSMT30m
5Đầu nối cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 3Cx35 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem tập 2 của E-HSMT1Bộ
6Đầu nối cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 3Cx35 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem tập 2 của E-HSMT1Bộ
724kV, cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 150 mm2Xem tập 2 của E-HSMT50m
8Đầu nối cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 1Cx150 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem tập 2 của E-HSMT3bộ
9Đầu nối cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 1Cx150 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem tập 2 của E-HSMT3bộ
10Chống sét van cho cáp ngầmXem tập 2 của E-HSMT18bộ
N PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -THIẾT BỊ 22KV -CÁP CHO CÁC LỘ RA CÁP NGẦM DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
124kV, cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 300 mm2Xem tập 2 của E-HSMT3.550m
20,6/1kV cáp Cu/CV-150mm2Xem tập 2 của E-HSMT1.185m
3Giá đỡ đầu cáp cho cỡ cáp 3x1Cx300mm2, trọn bộ vật tư phụ kiện, cố định vào trụ đôi BTLTXem tập 2 của E-HSMT6bộ
4Hộp đầu cáp 24kV dùng cho cáp Cu/XLPE/DATA/PVC-1Cx300mm², loại lắp đặt trong nhà, kèm phụ kiện lắp.Xem tập 2 của E-HSMT18bộ
5Hộp đầu cáp 24kV dùng cho cáp Cu/XLPE/DATA/PVC-1Cx300mm², loại lắp đặt ngoài trời, kèm phụ kiện lắp.Xem tập 2 của E-HSMT18bộ
6Cáp đồng bọc 24kV-240mm2Xem tập 2 của E-HSMT30m
7Đầu cosse ép Cu, cở dây thích hợpXem tập 2 của E-HSMT36Cái
8Bộ DS - 3pha 630A, 24kV, trọn bộ vật tư phụ kiện, giá đỡXem tập 2 của E-HSMT6bộ
O PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -THIẾT BỊ 22KV -CÁP NGUỒN VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN CHO TỰ DÙNG VÀ THIẾT BỊ - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện (3x95+1x70) mm2Xem tập 2 của E-HSMT80mét
2Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện (2x25) mm2Xem tập 2 của E-HSMT80mét
3Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện (3x25+1x16) mm2Xem tập 2 của E-HSMT30mét
4Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện (3x10+1x6) mm2Xem tập 2 của E-HSMT55mét
5Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện (2x4) mm2Xem tập 2 của E-HSMT450mét
6Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện (4x2,5) mm2Xem tập 2 của E-HSMT499mét
7Cáp kiểm tra Cu/PVC/PVC-S 0.6/1.0kV, tiết diện: 14x1.5mm2Xem tập 2 của E-HSMT700mét
8Cáp kiểm tra Cu/PVC/PVC-S 0.6/1.0kV, tiết diện: 10x1.5mm2Xem tập 2 của E-HSMT790mét
9Cáp kiểm tra Cu/PVC/PVC-S 0.6/1.0kV:,tiết diện: 7x1.5mm2Xem tập 2 của E-HSMT650mét
10Cáp kiểm tra Cu/PVC/PVC-S 0.6/1.0kV, tiết diện: 4x2.5mm2Xem tập 2 của E-HSMT350mét
11Cáp kiểm tra Cu/PVC/PVC-S 0.6/1.0kV, tiết diện: 4x4mm2Xem tập 2 của E-HSMT730mét
12Ống nhựa cứng D114Xem tập 2 của E-HSMT30m
13Cút nhựa D114Xem tập 2 của E-HSMT2Cái
14Ống nhựa cứng Ø 90mmXem tập 2 của E-HSMT14m
15Co 90 ống nhựa Ø 90mmXem tập 2 của E-HSMT4Cái
16Cô dê giữ ống nhựa Ø 90mm vào trụ, giá đỡXem tập 2 của E-HSMT2Cái
17Ống nhựa cứng Ø 60mmXem tập 2 của E-HSMT80m
18Co 90O ống nhựa Ø 60mmXem tập 2 của E-HSMT4Cái
19Cô dê giữ ống nhựa Ø 60mm vào trụ, giá đỡXem tập 2 của E-HSMT4Cái
20Cút nhựa D60Xem tập 2 của E-HSMT23Cái
21Phụ kiện bao gồm: Đầu cose các loại, móc để giữ ống và cáp; Cổ dề giữ ống luồn cáp; Nhãn cáp; Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số); Vòng bít cáp (cable gland) các loại; Dây bó cáp; Băng dính cách điện bằng nhựa..Xem tập 2 của E-HSMT1
P PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -NGUỒN TỰ DÙNG CHO HỆ THỐNG ĐIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Dàn ắc quy Nickel cadmium 110V, dung lượng không nhỏ hơn 200Ah tại 5h xả với hộp cầu chì và các phụ kiện.Xem tập 2 của E-HSMT2dàn
2Bộ sạc 3 pha nguồn 220/380V, 110VDC, 75A.Xem tập 2 của E-HSMT2Bộ
3AC/DC-AC Inverter, chuyển mạch nguồn tự động (110VDC/220VAC-220VAC, 1,5kVA)Xem tập 2 của E-HSMT1Bộ
4Ampe kìm - 300AXem tập 2 của E-HSMT2Bộ
Q HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ (tất cả các ống điện, dây điện và phụ kiện đều đặt âm) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Quạt thông gió 220V-75W, loại công nghiệpXem bản vẽ TR.14.19-ĐN.08/1, TR.14.19-ĐN.08/2, TR.14.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT10cái
2Đèn LED tuý T8 đôi 2x 18W, 220V L=1,2m (Trọn bộ ,đèn ,chụp)Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.08/1, TR.14.19-ĐN.08/2, TR.14.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT19bộ
3Đèn LED tuý T8 đôi 1x 18W, 220V L=1,2m (Trọn bộ ,đèn ,chụp)Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.08/1, TR.14.19-ĐN.08/2, TR.14.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT2bộ
4Đèn LED búp ốp trần 18W-220V, có chụp chống bụiXem bản vẽ TR.14.19-ĐN.08/1, TR.14.19-ĐN.08/2, TR.14.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT6bộ
5Đèn LED búp ốp trần 20W-220V, có chụp chống nổ ( accu, chất thải)Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.08/1, TR.14.19-ĐN.08/2, TR.14.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT4bộ
6Đèn LED búp ốp trần 20W-110VDC, có chụp chống nổ dùng cho chiếu sáng sự cốXem bản vẽ TR.14.19-ĐN.08/1, TR.14.19-ĐN.08/2, TR.14.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT2bộ
7Hộp ổ cắm nhựa 2 cưc, 10A-220VXem bản vẽ TR.14.19-ĐN.08/1, TR.14.19-ĐN.08/2, TR.14.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT15cái
8Hộp công tắc 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạXem bản vẽ TR.14.19-ĐN.08/1, TR.14.19-ĐN.08/2, TR.14.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT24cái
9Vỏ tủ điệnXem bản vẽ TR.14.19-ĐN.08/1, TR.14.19-ĐN.08/2, TR.14.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT1tủ
10MCCB 3P, 220VAC - 63AXem bản vẽ TR.14.19-ĐN.08/1, TR.14.19-ĐN.08/2, TR.14.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT1cái
11MCB 1P, 220VAC - 20AXem bản vẽ TR.14.19-ĐN.08/1, TR.14.19-ĐN.08/2, TR.14.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT20cái
12Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV ( 3x16+1x10)mm2Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.08/1, TR.14.19-ĐN.08/2, TR.14.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT40m
13Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 1,5mm2Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.08/1, TR.14.19-ĐN.08/2, TR.14.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT530m
14Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 2,5mm2Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.08/1, TR.14.19-ĐN.08/2, TR.14.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT210m
15Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 4mm2Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.08/1, TR.14.19-ĐN.08/2, TR.14.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT220m
16Hộp nối dây trong nhàXem bản vẽ TR.14.19-ĐN.08/1, TR.14.19-ĐN.08/2, TR.14.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT40hộp
17Ống nhựa ruột gà PVC Ø 21Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.08/1, TR.14.19-ĐN.08/2, TR.14.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT350m
18Cung cấp và lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-18000BTU/h, loại 2 cụcXem bản vẽ TR.14.19-ĐN.08/1, TR.14.19-ĐN.08/2 và tập 2 của E-HSMT7máy
19Cung cấp và lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-9000BTU/h, loại 2 cụcXem bản vẽ TR.14.19-ĐN.08/1, TR.14.19-ĐN.08/2 và tập 2 của E-HSMT1máy
20Tủ phân phối 1 chiều 110V. Cấp nguồn cho chiếu sáng sự cố. Kèm bộ tự động đóng khi mắt nguồn AC. Trong đó bao gồm:- 01 MCB 01 pha - 20A.Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.08/2 và tập 2 của E-HSMT1Tủ
R PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Đèn LED pha 30W, 220V, trọn bộ máng, chụp bảo vệ, các vật tư phụ kiện để lắp đèn trên giá đỡ và trụ BTLT ...Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT13bộ
2Cần đèn đơn lắp trên seno (bao gồm phụ kiện để lắp đặt)Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT13Bộ
3Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - (3x16+1x10) mm2Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT20m
4Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV- 2x4 mm2Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT200m
5Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV- 2x2,5 mm2Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT140m
6Hộp nối dây ngoài trời 220V - 10A, trọn bộ vật tư phụ kiện, domino, …Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT10cái
7Ống PVC D34Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT80m
8Ống PVC D90Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT40m
9Co lơi ống PVC D34Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT30cái
10Co lơi ống PVC D90Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT16cái
11Co 90° ống PVC D90Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT30cái
12Co 90° ống PVC D34Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT18cái
13Keo dán ống PVCXem bản vẽ TR.14.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT15ống
14Ống PVC D60Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT20m
S PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI-TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Tủ điện chiếu sáng ngoài trời (TPP1), trọn bộ các vật tư thiết bị, trọn bộ các MCB và vật tư phụ kiện: Loại trong nhà, 380/220VAC, 63A, 10kAXem bản vẽ TR.14.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT1tủ
2MCB 3p 600V, 3p, 63A, 10kAXem bản vẽ TR.14.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT1cái
3MCB 1p 600V, 1p, 15A, 10kAXem bản vẽ TR.14.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT6cái
4Công tắc 220VAC, 1p, 16AXem bản vẽ TR.14.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT6cái
T PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - CÁC MÁY BƠM, ĐIỀU HOÀ NHIỆT ĐỘ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Tủ điều khiển báo cháy trung tâm, (NFPA 72)Xem bản vẽ TR.14.19-PCCC.02 và tập 2 của E-HSMT1bộ
2Máy bơm cứu hoả chạy động cơ Diesel P=15-20kW Q≥45m³/h; H≥ 45m nước(kể cả tủ điều khiển);Xem bản vẽ TR.14.19-PCCC.04 và tập 2 của E-HSMT1bộ
3Máy bơm cứu hoả chạy động cơ điện U=380V-3pha, P=15-20kW, Q≥45m³/h; H≥ 45m nước.Xem bản vẽ TR.14.19-PCCC.04 và tập 2 của E-HSMT1bộ
4Bơm nước sinh hoạt 1Phase-220Vac-2HPXem bản vẽ TR.14.19-PCCC.01 và tập 2 của E-HSMT1máy
5Bơm dầu sự cố U=220V; P=1.5kW, Q=20m³/h; H=10m nướcXem bản vẽ TR.14.19-PCCC.01 và tập 2 của E-HSMT1máy
6Tủ cấp nguồn điện máy bơm chữa cháy loại treo tường, IP51 (kèm các áptomat 3 pha bao gồm 1MCCB-3P-200A; 2MCCB-3P-150A; 1MCCB-3P-63A; 2MCB-1P-63A; thanh cái và đầy đủ phụ kiện lắp đặt)Xem bản vẽ TR.14.19-PCCC.04 và tập 2 của E-HSMT1Tủ
U PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Camera quan sát hàng rào quanh trạm
Cảm biến hình ảnh: ≥1/2.8” Megapixel CMOS
Độ nhạy sáng: ≤0.01 Lux
Tích hợp hồng ngoại: Đáp ứng
Chuẩn nén: Hỗ trợ H264 hoặc hơn
Độ phân giải: ≥1920*1080
Tốc độ khung hình: ≥25fps
Ethernet: RJ-45 (10/100Base-T)
Giao thức: Ipv4/Ipv6, HTTP, TCP/IP, UDP, IGMP, RTSP, RTP,SMTP, NTP, DHCP.
Khả năng tương thích: ONVIF
Nguồn cung cấp: hỗ trợ PoE
Tiêu chuẩn bảo vệ: ≥IP66
Phụ kiện đấu nối, bộ chuyển đổi nguồn đấu nối với nguồn tại trạm, phụ kiện treo gá….: đáp ứng đầy đủ
Xem bản vẽ TR.14.19-CCTV.01, TR.14.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT6bộ
2Camera PTZ Dome sân ngắtCảm biến hình ảnh: ≥1/2.8” Megapixel CMOSĐộ nhạy sáng: ≤0. 1 LuxTích hợp hồng ngoại: Đáp ứngPhạm vi quay: -  Quay ngang: 3600, Góc quy dọc: 150 ~ 900, Zoom quang: ≥20xChuẩn nén: Hỗ trợ H264 hoặc hơnĐộ phân giải: ≥1920*1080Tốc độ khung hình: ≥25fpsEthernet: RJ-45 (10/100Base-T)Giao thức: Ipv4/Ipv6, HTTP, TCP/IP, UDP, IGMP, RTSP, RTP,SMTP, NTP, DHCP.Khả năng tương thích: ONVIFNguồn cung cấp: hỗ trợ PoETiêu chuẩn bảo vệ: ≥IP66Phụ kiện đấu nối, bộ chuyển đổi nguồn đấu nối với nguồn tại trạm, phụ kiện treo gá….: đáp ứng đầy đủXem bản vẽ TR.14.19-CCTV.01, TR.14.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT2bộ
3Camera cố định trong nhàCảm biến hình ảnh: ≥1/2.8” Megapixel CMOSĐộ nhạy sáng: ≤0.1 LuxTích hợp hồng ngoại: Đáp ứngChuẩn nén: Hỗ trợ H264 Độ phân giải: ≥1920*1080Tốc độ khung hình: ≥25fpsEthernet: RJ-45 (10/100Base-T)Giao thức: Ipv4/Ipv6, HTTP, TCP/IP, UDP, IGMP, RTSP, RTP,SMTP, NTP, DHCP.Khả năng tương thích: ONVIFNguồn cung cấp: hỗ trợ PoETiêu chuẩn bảo vệ: ≥IP66Phụ kiện đấu nối, bộ chuyển đổi nguồn đấu nối với nguồn tại trạm, phụ kiện treo gá….: đáp ứng đầy đủXem bản vẽ TR.14.19-CCTV.01, TR.14.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT4bộ
4Dây cấp nguồn cho thiết bị PVC/PVC/Cu/s-4Cx2.5mm2, bọc giáp chống nhiễuXem bản vẽ TR.14.19-CCTV.01, TR.14.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT86m
5Dây cấp nguồn cho thiết bị PVC/PVC/Cu/s-3x1mm2, bọc giáp chống nhiễuXem bản vẽ TR.14.19-CCTV.01, TR.14.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT600m
6Dây cấp nguồn và tín hiệu cho camera Cáp POE CAT5 bọc giáp chống nhiễu ( 305m/ cuộn)Xem bản vẽ TR.14.19-CCTV.01, TR.14.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT3Cuộn
7Hộp nối dâyXem bản vẽ TR.14.19-CCTV.01, TR.14.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT30hộp
8Ống thép tráng kẽm Ф21Xem bản vẽ TR.14.19-CCTV.01, TR.14.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT264m
9Ống thép tráng kẽm Ф60Xem bản vẽ TR.14.19-CCTV.01, TR.14.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT157m
10Ống bảo vệ dây PVC Ф21Xem bản vẽ TR.14.19-CCTV.01, TR.14.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT100m
11Hệ thống giám sát ra vào trạm:- Tủ trung tâm access control: 01 bộ- Đầu đọc thẻ access control: 02 bộ- Khóa điện: 02 bộ- Thẻ từ - Các phụ kiện khácXem bản vẽ TR.14.19-CCTV.01, TR.14.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1bộ
12Trung tâm tích hợp & điều khiển Trọn bộ cùng phần mềm đầy đủ các chức năng theo quy địnhXem bản vẽ TR.14.19-CCTV.01, TR.14.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1bộ
13Tủ đặt rack mountXem bản vẽ TR.14.19-CCTV.01, TR.14.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1tủ
14Cột lắp đặt camera ngoài trời, 6m, thiết kế chống rung (bao gồm móng)Xem bản vẽ TR.14.19-CCTV.01, TR.14.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT8trụ
15Giá đỡ camera lắp trên cộtXem bản vẽ TR.14.19-CCTV.01, TR.14.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT8bộ
16Giá đỡ camera lắp tường nhàXem bản vẽ TR.14.19-CCTV.01, TR.14.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT4bộ
17Màn hình quan sát LCD, 32inch, 220VACXem bản vẽ TR.14.19-CCTV.011bộ
18Dây tiếp địaXem bản vẽ TR.14.19-CCTV.0193mét
19Hộp tiếp địaXem bản vẽ TR.14.19-CCTV.01, TR.14.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT9Hộp
20Tiếp địa R Xem bản vẽ TR.14.19-CCTV.01, TR.14.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT8Điểm
21UPS cho toàn hệ thống : Điện áp vào 220VAC & 110VDC; Điện áp ra 220VAC; 2kVA-OnlineXem bản vẽ TR.14.19-CCTV.01, TR.14.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1bộ
22Lọc sét lan truyền đường nguồn, 10A, dòng sét tối đa 13kA, tác động tức thờiXem bản vẽ TR.14.19-CCTV.01, TR.14.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1Bộ
23Dây nhảy quang 2SC-2SC (3m-5m)Xem bản vẽ TR.14.19-CCTV.01, TR.14.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT3Sợi
24Phụ kiện khácXem bản vẽ TR.14.19-CCTV.01, TR.14.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1
25Bộ chuyển mạch mạng, được thiết kế chuyên dụng cho hệ thống IP CCTV, gắn địa chỉ IP camera với địa chỉ mạng.- Số cổng camera: 24x10/100 Base-T, RJ-45Xem bản vẽ TR.14.19-CCTV.01, TR.14.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1Bộ
26Thiết bị ghi hình và phân tích hình ảnh (NVR)Xem bản vẽ TR.14.19-CCTV.01, TR.14.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1Bộ
V PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU LƯỚI NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Đầu cosse tiếp địa loại ép bằng đồng cho cỡ dây 240mm2Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.07.1/3, TR.14.19-ĐN.07.2/3, TR.14.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT12cái
2Đầu cosse tiếp địa loại ép bằng đồng cho cỡ dây 120mm2Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.07.1/3, TR.14.19-ĐN.07.2/3, TR.14.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT210cái
3Đầu cosse tiếp địa loại ép bằng đồng cho cỡ dây 50mm2Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.07.1/3, TR.14.19-ĐN.07.2/3, TR.14.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT240cái
4Kẹp giữ dây dây nối đất vào trụXem bản vẽ TR.14.19-ĐN.07.1/3, TR.14.19-ĐN.07.2/3, TR.14.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT121cái
5Dây đồng trần 120mm2Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.07.1/3, TR.14.19-ĐN.07.2/3, TR.14.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT1.180m
6Dây đồng bọc 50mm2Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.07.1/3, TR.14.19-ĐN.07.2/3, TR.14.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT270m
7Dây đồng bọc 240mm2Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.07.1/3, TR.14.19-ĐN.07.2/3, TR.14.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT140m
8Dây đồng bọc 120mm2Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.07.1/3, TR.14.19-ĐN.07.2/3, TR.14.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT400m
9Cọc nối đất Cọc sắt mạ kẽm, Ф16 dài 2,4mXem bản vẽ TR.14.19-ĐN.07.1/3, TR.14.19-ĐN.07.2/3, TR.14.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT20cọc
10Boulon + đai ốc + vòng đệm bằng thép không rỉ M12x30Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.07.1/3, TR.14.19-ĐN.07.2/3, TR.14.19-ĐN.07.3/3,280Bộ
11Mối hàn hóa nhiệt cho Cỡ dây C120mm2/CV240mm2Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.07.1/3, TR.14.19-ĐN.07.2/3, TR.14.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT6mối
12Mối hàn hóa nhiệt cho Cỡ dây C120mm2/C120mm2Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.07.1/3, TR.14.19-ĐN.07.2/3, TR.14.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT180mối
13Mối hàn hóa nhiệt cho Cỡ dây CV50mm2/C120mm2Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.07.1/3, TR.14.19-ĐN.07.2/3, TR.14.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT40mối
14Mối hàn hóa nhiệt cho Cọc D16/120mm2Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.07.1/3, TR.14.19-ĐN.07.2/3, TR.14.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT20mối
15Mối hàn nhiệt Cỡ dây D14/thanh sắt PL mạ kẽmXem bản vẽ TR.14.19-ĐN.07.1/3, TR.14.19-ĐN.07.2/3, TR.14.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT15mối
16Giếng tiếp địa, khoan sâu 40 métXem bản vẽ TR.14.19-ĐN.07.1/3, TR.14.19-ĐN.07.2/3, TR.14.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT5Giếng
17Ống thép tráng kẽm D80/90, dài 6mXem bản vẽ TR.14.19-ĐN.07.1/3, TR.14.19-ĐN.07.2/3, TR.14.19-ĐN.07.3/3,35Ống
18Mối hàn hóa nhiệt Dây C120 - dây sắt D16Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.07.1/3, TR.14.19-ĐN.07.2/3, TR.14.19-ĐN.07.3/3, và tập 2 của E-HSMT15Mối
19Mối hàn hóa nhiệt Ống sắt D80/90 với dây sắt D16Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.07.1/3, TR.14.19-ĐN.07.2/3, TR.14.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT15Mối
20Dây sắt trơn mạ kẽm D16mmXem bản vẽ TR.14.19-ĐN.07.1/3, TR.14.19-ĐN.07.2/3, TR.14.19-ĐN.07.3/3,45Mét
21Ống nối tráng kẽm D90/1000,1m/ống Liên kết các ống D80/90Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.07.1/3, TR.14.19-ĐN.07.2/3, TR.14.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT35Ống
22Mối hàn điện hoặc hóa nhiệt.C120 xung quanh ống sắt mạ kẽm D80/90Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.07.1/3, TR.14.19-ĐN.07.2/3, TR.14.19-ĐN.07.3/3,45Mối
23Ống PVC D60Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.07.1/3, TR.14.19-ĐN.07.2/3, TR.14.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT140Mét
24Co 90° ống PVC D60Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.07.1/3, TR.14.19-ĐN.07.2/3, TR.14.19-ĐN.07.3/3,70Cái
25Ống PVC D114Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.07.1/3, TR.14.19-ĐN.07.2/3, TR.14.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT14Mét
26Co 90° ống PVC D114Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.07.1/3, TR.14.19-ĐN.07.2/3, TR.14.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT8Cái
27Collier lắp ống PVC D60 và D114Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.07.1/3, TR.14.19-ĐN.07.2/3, TR.14.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT4Cái
28Đai inoxXem bản vẽ TR.14.19-ĐN.07.1/3, TR.14.19-ĐN.07.2/3, TR.14.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT17Cái
29Kẹp cố định dây nối đất vào trụXem bản vẽ TR.14.19-ĐN.07.1/3, TR.14.19-ĐN.07.2/3, TR.14.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT12bộ
30Thanh đồng nối đấtXem bản vẽ TR.14.19-ĐN.07.1/3, TR.14.19-ĐN.07.2/3, TR.14.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT6thanh
W PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (Tất cả ống cấp nước phòng cháy chữa cháy và phụ kiện được tráng kẽm 2 mặt và được sơn dầu màu đỏ ) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Thiết bị chuyển đổi nguồn (Converter)
- Điện áp ngõ vào: 110VDC
- Điện áp ngõ ra: 24VDC
- Dòng điện định mức: ≥ 20A
Xem bản vẽ TR.14.19-PCCC.01 và tập 2 của E-HSMT1Bộ
2Bình CO2 xách tay, TCVN 6100, ISO 5923 5kg/bìnhXem bản vẽ TR.14.19-PCCC.01 đến TR.14.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT7Bình
3Bình bột xách tay, TCVN 6100, ISO 5923 5kg/bìnhXem bản vẽ TR.14.19-PCCC.01 đến TR.14.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT7Bình
4Bình CO2 xe đẩy, TCVN 6100, ISO 5923 30kg/bìnhXem bản vẽ TR.14.19-PCCC.01 đến TR.14.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT5Bình
5Bình Asul T35 (có xe đẩy) , TCVN 6100, ISO 5923 35kg/bìnhXem bản vẽ TR.14.19-PCCC.01 đến TR.14.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT5Bình
6Bảng qui trình vận hành máy bơm chữa cháy. Bảng mica 0.8m x1.2mXem bản vẽ TR.14.19-PCCC.01 đến TR.14.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT1Cái
7Nút bấm báo động hỏa hoạn và thiết bị lắp đặt, (NFPA 72) 24VDC-5AXem bản vẽ TR.14.19-PCCC.01 đến TR.14.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT6Cái
8Đèn chớp màu đỏ báo cháy, (NFPA 72) 24VDC - 40WXem bản vẽ TR.14.19-PCCC.01 đến TR.14.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT2Cái
9Còi báo động hỏa hoạn, (NFPA 72) 24VDC - 90dB/mXem bản vẽ TR.14.19-PCCC.01 đến TR.14.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT2Cái
10Đầu dò khói nhiệt kết hợp loại trong nhà, (NFPA 72) 24VDCXem bản vẽ TR.14.19-PCCC.01 đến TR.14.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT12Cái
11Đầu dò nhiệt độ trong nhà loại chống nổ, (NFPA 72) 24VDCXem bản vẽ TR.14.19-PCCC.01 đến TR.14.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT2Cái
12Đầu dò nhiệt chống nổ MBA 24VDCXem bản vẽ TR.14.19-PCCC.01 đến TR.14.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT4Cái
13Ống nhựa luồn dây + các loại co; JIS C 8305 D=21mmXem bản vẽ TR.14.19-PCCC.01 đến TR.14.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT80mét
14Hộp nhựa nối dây ngầm tườngXem bản vẽ TR.14.19-PCCC.01 đến TR.14.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT15Cái
15Ống thép lò xo, tráng kẻm luồn dây báo cháy D=21mmXem bản vẽ TR.14.19-PCCC.01 đến TR.14.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT70mét
16Ống nhựa ruột gà PVC D=21mmXem bản vẽ TR.14.19-PCCC.01 đến TR.14.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT100mét
17Mặt nạ phòng độcXem bản vẽ TR.14.19-PCCC.01 đến TR.14.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT4Cái
18Thang Nhôm đa dụng 2 khúc (thu gọn 3,6m, giãn dài tối đa 6,1m). Loại chịu lực 100kg/cáiXem bản vẽ TR.14.19-PCCC.01 đến TR.14.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT1Cái
19Đầu cốt đồng C50 làm tiếp địa tủ điều khiển báo cháy trung tâm, đường ốngXem bản vẽ TR.14.19-PCCC.01 đến TR.14.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT20Cái
20Cable đồng nhiều lõi, có giáp bọc XLPE/FR-PVC; IEC 60502; IEC 660311(2x1,5)mm²Xem bản vẽ TR.14.19-PCCC.01 đến TR.14.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT460mét
21Cable đồng nhiều lõi, có giáp bọc XLPE/FR-PVC; IEC 60502; IEC 660311(2x2,5)mm²Xem bản vẽ TR.14.19-PCCC.01 đến TR.14.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT230mét
22Cable đồng bọc XLPE loại CXE/LSF, cấp điện áp 0,6kV, có giáp; IEC 60502; TCVN 5935-1995(2x10)mm²Xem bản vẽ TR.14.19-PCCC.01 đến TR.14.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT80mét
23Cable đồng bọc XLPE loại CXE/LSF, cấp điện áp 0,6kV, có giáp, IEC 60502; TCVN 5935-1995(3x70+1x50)mm2Xem bản vẽ TR.14.19-PCCC.01 đến TR.14.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT50mét
24Cable đồng bọc XLPE loại CXE/LSF, cấp điện áp 0,6kV, có giáp; IEC 60502; TCVN 5935-1995(3x50+1x35)mm²Xem bản vẽ TR.14.19-PCCC.01 đến TR.14.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT15mét
25Dây đồng tiếp địa tủ điều khiển báo cháy trung tâm, đường ốngXem bản vẽ TR.14.19-PCCC.01 đến TR.14.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT35mét
26Mối hàn hóa nhiệt C120-C50Xem bản vẽ TR.14.19-PCCC.01 đến TR.14.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT20Cái
27Bu lông đai ốc và vòng đệm M6x20Xem bản vẽ TR.14.19-PCCC.01 đến TR.14.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT20Bộ
28Dây đồng tiếp địa tủ điều khiển báo cháy trung tâm, đường ống …Dây đồng C50Xem bản vẽ TR.14.19-PCCC.01 đến TR.14.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT35m
29Đèn thoát hiểm (Exit) 24VDC-10WXem bản vẽ TR.14.19-PCCC.01 đến TR.14.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT7Cái
30Công tắc đèn thoát hiểm 220VAC-5AXem bản vẽ TR.14.19-PCCC.01 đến TR.14.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT7Cái
31Giá đỡ đầu dò nhiệt ngoài trời loại chống nổ cho MBAXem bản vẽ TR.14.19-PCCC.01 đến TR.14.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT1Bộ
32Bảng tiêu lệnh chữa cháyXem bản vẽ TR.14.19-PCCC.01 đến TR.14.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT2Bộ
33Bảng sơ đồ chữa cháy toàn trạm. Bảng mica 1,2m x2,0mXem bản vẽ TR.14.19-PCCC.01 đến TR.14.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT1Cái
34Thùng đựng bình chữa cháy ( 900x900x400)Xem bản vẽ TR.14.19-PCCC.01 đến TR.14.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT2Thùng
35Đầu nối, TCVN 5739Xem bản vẽ TR.14.19-PCCC.01 đến TR.14.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT4Bộ
X PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG ĐIỆN MẶT TRỜI ÁP MÁI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Pin năng lượng mặt trời, 435Wp, Si-mono,
hiệu suất tối thiểu 20%
Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.12.1/3 đến TR.14.19-ĐN.12.3/3 và tập 2 của E-HSMT48Tấm
2Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K-4.0– 1,5 kv DC, 0,6/1kV-Cu/1Cx4mm2Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.12.1/3 đến TR.14.19-ĐN.12.3/3 và tập 2 của E-HSMT168m
3Vỏ tủ DCXem bản vẽ TR.14.19-ĐN.12.1/3 đến TR.14.19-ĐN.12.3/3 và tập 2 của E-HSMT2Tủ
4Chống sét lan truyên DC, 1000VDCXem bản vẽ TR.14.19-ĐN.12.1/3 đến TR.14.19-ĐN.12.3/3 và tập 2 của E-HSMT4Cái
5MCB, 2p 75A 10KAXem bản vẽ TR.14.19-ĐN.12.1/3 đến TR.14.19-ĐN.12.3/3 và tập 2 của E-HSMT4Cái
6Tủ hoà lưới Inverter , 2MPPT 10kWac 3 phaXem bản vẽ TR.14.19-ĐN.12.1/3 đến TR.14.19-ĐN.12.3/3 và tập 2 của E-HSMT2Bộ
7Vỏ tủ ACXem bản vẽ TR.14.19-ĐN.12.1/3 đến TR.14.19-ĐN.12.3/3 và tập 2 của E-HSMT1Tủ
8Chống sét lan truyền AC, 4P 380VXem bản vẽ TR.14.19-ĐN.12.1/3 đến TR.14.19-ĐN.12.3/3 và tập 2 của E-HSMT2Cái
9MCB, 2p 75A 10KAXem bản vẽ TR.14.19-ĐN.12.1/3 đến TR.14.19-ĐN.12.3/3 và tập 2 của E-HSMT2Cái
10Hệ thống khung đỡ Pin, kèm phụ kiệnXem bản vẽ TR.14.19-ĐN.12.1/3 đến TR.14.19-ĐN.12.3/3 và tập 2 của E-HSMT1HT
11Bộ kết nối wifi cổng RJ45Xem bản vẽ TR.14.19-ĐN.12.1/3 đến TR.14.19-ĐN.12.3/3 và tập 2 của E-HSMT2Bộ
12Bộ phát Wifi200 INVT giám sát dữ liệuXem bản vẽ TR.14.19-ĐN.12.1/3 đến TR.14.19-ĐN.12.3/3 và tập 2 của E-HSMT2Bộ
Y Phần xây dựng trạm biến áp - San nền, rải đá do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1San đầm đất (bao gồm mua và vận chuyển đất từ nơi mua về trạm)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.02 và tập 2 của E-HSMT1
2Rải đá 1x2 nền trạm dày 100mmXem bản vẽ TR.17.09-XD.02 và tập 2 của E-HSMT78,97m3
3Xây đá hộc kè taluyXem bản vẽ TR.17.09-XD.02 và tập 2 của E-HSMT180,12m3
4Ống PVC D60Xem bản vẽ TR.17.09-XD.02 và tập 2 của E-HSMT239m
5Vải địa kĩ thuậtXem bản vẽ TR.17.09-XD.02 và tập 2 của E-HSMT1,18m2
Z Phần xây dựng trạm biến áp -Xây dựng hàng rào mới .( L=180m, khối lượng này tính cho 180m) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.17/1-4 và tập 2 của E-HSMT1
2đắp đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.17/1-4 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Xem bản vẽ TR.14.19-XD.17/1-4 và tập 2 của E-HSMT13,05m3
4Bê tông đá 1x2 M200Xem bản vẽ TR.14.19-XD.17/1-4 và tập 2 của E-HSMT64,23m3
5CCLĐ Cốt thép móng trụ rào + thép liên kết tường Ø Xem bản vẽ TR.14.19-XD.17/1-4 và tập 2 của E-HSMT340,68kg
6CCLĐ Cốt thép móng trụ rào + thép liên kết tường Ø Xem bản vẽ TR.14.19-XD.17/1-4 và tập 2 của E-HSMT2.075,19kg
7CCLĐ cốt thép đà kiềng, đà giằng Ø Xem bản vẽ TR.14.19-XD.17/1-4 và tập 2 của E-HSMT497,86kg
8CCLĐ cốt thép đà kiềng, đà giằng Ø Xem bản vẽ TR.14.19-XD.17/1-4 và tập 2 của E-HSMT1.219,74kg
9Tường xây gạch không nung dày 200, vữa M75Xem bản vẽ TR.14.19-XD.17/1-4 và tập 2 của E-HSMT22,68m3
10Tường xây gạch không nung dày 100, vữa M75Xem bản vẽ TR.14.19-XD.17/1-4 và tập 2 của E-HSMT33,66m3
11Trát vữa XM M75 dày 1.5 tường ràoXem bản vẽ TR.14.19-XD.17/1-4 và tập 2 của E-HSMT900m2
12Trát trụ XM M75 dày 1,5cmXem bản vẽ TR.14.19-XD.17/1-4 và tập 2 của E-HSMT132,6m2
13Trát vữa xi măng cho giằng tường, XM M75 dày 1,5cmXem bản vẽ TR.14.19-XD.17/1-4 và tập 2 của E-HSMT72m2
14Quét vôi tường rào + trụ ràoXem bản vẽ TR.14.19-XD.17/1-4 và tập 2 của E-HSMT1.104,6m2
15Gia công, lắp đặt thép hình song sắt chống leo (bao gồm Sơn chống rỉ 2 nước)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.17/1-4 và tập 2 của E-HSMT721,89kg
16Làm gờ chỉ nổi dày 50Xem bản vẽ TR.14.19-XD.17/1-4 và tập 2 của E-HSMT180m
AA Phần xây dựng trạm biến áp - Cổng trạm - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.18/1-2 và tập 2 của E-HSMT1
2đắp đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.18/1-2 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Xem bản vẽ TR.14.19-XD.18/1-2 và tập 2 của E-HSMT0,39m3
4Bê tông đá 1x2 M200Xem bản vẽ TR.14.19-XD.18/1-2 và tập 2 của E-HSMT1,62m3
5Xây trụ cổng bằng gạch thẻXem bản vẽ TR.14.19-XD.18/1-2 và tập 2 của E-HSMT1m3
6Trát trụ vữa XM M50 dày 1.5 trụ cổngXem bản vẽ TR.14.19-XD.18/1-2 và tập 2 của E-HSMT12,4m2
7CCLĐ Cốt thép móng trụ rào D Xem bản vẽ TR.14.19-XD.18/1-2 và tập 2 của E-HSMT14,64kg
8CCLĐ Cốt thép móng trụ rào D Xem bản vẽ TR.14.19-XD.18/1-2 và tập 2 của E-HSMT71,82kg
9Ốp gạch trang trí trụ cổngXem bản vẽ TR.14.19-XD.18/1-2 và tập 2 của E-HSMT12,4m2
10SX LD cửa thép C1, C2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.18/1-2 và tập 2 của E-HSMT558,3kg
11Sơn sắt 1chống rỉ 2 nước xám nhạtXem bản vẽ TR.14.19-XD.18/1-2 và tập 2 của E-HSMT20,92m2
12Bánh xe cửa cổngXem bản vẽ TR.14.19-XD.18/1-2 và tập 2 của E-HSMT2Bộ
13Bảng tên trạmXem bản vẽ TR.14.19-XD.18/1-2 và tập 2 của E-HSMT1Bộ
14Các vật tư phụ khác (bản lệ, ổ khóa, tay nắm…)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.18/1-2 và tập 2 của E-HSMT1
15Sản xuất, lắp dựng tôn phẳngXem bản vẽ TR.14.19-XD.18/1-2 và tập 2 của E-HSMT13m2
AB Phần xây dựng trạm biến áp - Đường ôtô trong trạm rộng 3,5 mét, L = 89 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.19/1-2 và tập 2 của E-HSMT1
2Đổ khuôn đường bằng cấp phối đá 0x4 dày 25cmXem bản vẽ TR.14.19-XD.19/1-2 và tập 2 của E-HSMT87,75m3
3Tấm vải địa kỹ thuật dệt GETXem bản vẽ TR.14.19-XD.19/1-2 và tập 2 của E-HSMT311,5m2
4Đổ bê tông đường B22,5(M300) đá 1x2 dày 25cmXem bản vẽ TR.14.19-XD.19/1-2 và tập 2 của E-HSMT78,75m3
5Làm khe co giãnXem bản vẽ TR.14.19-XD.19/1-2 và tập 2 của E-HSMT77m
6Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200Xem bản vẽ TR.14.19-XD.19/1-2 và tập 2 của E-HSMT12,46m3
7Sơn trắng đỏ bó vỉaXem bản vẽ TR.14.19-XD.19/1-2 và tập 2 của E-HSMT74,76m2
AC Phần xây dựng trạm biến áp - Đường ôtô trong trạm rộng 4,5 mét, L = 33 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.19/1-2  và tập 2 của E-HSMT1
2Đổ khuôn đường bằng cấp phối đá 0x4 dày 25cmXem bản vẽ TR.14.19-XD.19/1-2  và tập 2 của E-HSMT40,43m3
3Tấm vải địa kỹ thuật dệt GETXem bản vẽ TR.14.19-XD.19/1-2  và tập 2 của E-HSMT148,5m2
4Đổ bê tông đường B22,5 (M300) đá 1x2 dày 25cmXem bản vẽ TR.14.19-XD.19/1-2  và tập 2 của E-HSMT37,13m3
5Làm khe co giãnXem bản vẽ TR.14.19-XD.19/1-2  và tập 2 của E-HSMT36m
6Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200Xem bản vẽ TR.14.19-XD.19/1-2  và tập 2 của E-HSMT4,62m3
7Sơn trắng đỏ bó vỉaXem bản vẽ TR.14.19-XD.19/1-2  và tập 2 của E-HSMT27,72m2
AD Phần xây dựng trạm biến áp - Đường ôtô trong trạm rộng 5 mét, L = 5,5 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.19/1-2  và tập 2 của E-HSMT1
2Đổ khuôn đường bằng cấp phối đá 0x4 dày 25cmXem bản vẽ TR.14.19-XD.19/1-2  và tập 2 của E-HSMT8,78m3
3Tấm vải địa kỹ thuật dệt GETXem bản vẽ TR.14.19-XD.19/1-2  và tập 2 của E-HSMT27,5m2
4Đổ bê tông đường B22,5 (M300) đá 1x2 dày 25cmXem bản vẽ TR.14.19-XD.19/1-2  và tập 2 của E-HSMT8,13m3
5Làm khe co giãnXem bản vẽ TR.14.19-XD.19/1-2  và tập 2 của E-HSMT5m
6Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200Xem bản vẽ TR.14.19-XD.19/1-2  và tập 2 của E-HSMT0,77m3
7Sơn trắng đỏ bó vỉaXem bản vẽ TR.14.19-XD.19/1-2  và tập 2 của E-HSMT4,62m2
AE Phần xây dựng trạm biến áp - Đường ôtô ngoài trạm rộng 5 mét, L = 34,75 (mét) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.19/1-2  và tập 2 của E-HSMT1
2Đổ khuôn đường bằng cấp phối đá 0x4 dày 25cmXem bản vẽ TR.14.19-XD.19/1-2  và tập 2 của E-HSMT46,91m3
3Tấm vải địa kỹ thuật dệt GETXem bản vẽ TR.14.19-XD.19/1-2  và tập 2 của E-HSMT173,75m2
4Đổ bê tông đường B22,5 (M300) đá 1x2 dày 25cmXem bản vẽ TR.14.19-XD.19/1-2  và tập 2 của E-HSMT43,44m3
5Làm khe co giãnXem bản vẽ TR.14.19-XD.19/1-2  và tập 2 của E-HSMT45m
6Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200Xem bản vẽ TR.14.19-XD.19/1-2  và tập 2 của E-HSMT4,87m3
7Sơn trắng đỏ bó vỉaXem bản vẽ TR.14.19-XD.19/1-2  và tập 2 của E-HSMT29,19m2
AF Phần xây dựng trạm biến áp - Đường ôtô trong trạm rộng 4 mét, L = 7 (mét) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.19/1-2  và tập 2 của E-HSMT1
2Đổ khuôn đường bằng cấp phối đá 0x4 dày 25cmXem bản vẽ TR.14.19-XD.19/1-2  và tập 2 của E-HSMT7,7m3
3Tấm vải địa kỹ thuật dệt GETXem bản vẽ TR.14.19-XD.19/1-2  và tập 2 của E-HSMT15,4m2
4Đổ bê tông đường B22,5 (M300) đá 1x2 dày 25cmXem bản vẽ TR.14.19-XD.19/1-2  và tập 2 của E-HSMT7m3
5Làm khe co giãnXem bản vẽ TR.14.19-XD.19/1-2  và tập 2 của E-HSMT8m
6Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200Xem bản vẽ TR.14.19-XD.19/1-2  và tập 2 của E-HSMT0,98m3
7Sơn trắng đỏ bó vỉaXem bản vẽ TR.14.19-XD.19/1-2  và tập 2 của E-HSMT5,88m2
AG Phần xây dựng trạm biến áp - Hố ga 1 thoát nước(6 hố) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT6
2Bê tông lót hố ga B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT1,5m3
3Xây thành gạch thẻXem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT4,2m3
4Trát thànhXem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT50,4m2
5Láng đáy hố gaXem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT3,84m2
6Bê tông B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT2,7m3
7Sản xuất và gia công cốt thép Xem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT85,08kg
8Sản xuất và gia công thép hình viền nắp đanXem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT135,72kg
9Lắp đặt nắp đan (TL>50kg/tấm)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT12tấm
10Lấp đất hố gaXem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT6
AH Phần xây dựng trạm biến áp - Hố ga 2 thoát nước(10 hố) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT10
2Bê tông lót hố ga B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT1,7m3
3Láng đáy hố gaXem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT6,4m2
4Bê tông B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT10,5m3
5Sản xuất và gia công cốt thép Xem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT733,5kg
6Sản xuất và gia công thép hìnhXem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT1.290kg
7Lắp đặt nắp đan (TL>50kg/tấm)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT20tấm
8Lấp đất hố gaXem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT10
AI Phần xây dựng trạm biến áp - Hố ga 2 thoát nước(2 hố) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT2
2Bê tông lót hố ga B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT0,5m3
3Xây thành gạch thẻXem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT1,4m3
4Trát thànhXem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT14m2
5Láng đáy hố gaXem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT1,28m2
6Bê tông B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT0,96m3
7Sản xuất và gia công cốt thép Xem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT24,96kg
8Sản xuất và gia công cốt thép Xem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT20,42kg
9Sản xuất và gia công thép hình viền nắp đanXem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT48,24kg
10Lắp đặt nắp đan (TL>50kg/tấm)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT4tấm
11Lấp đất hố gaXem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT2
AJ Phần xây dựng trạm biến áp- Cống thoát nước Þ300; L = 9,4(mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đất rãnhXem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT1
2Ống BTCT đường kính 300Xem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT9,4m
3Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT0,17m3
4Lấp đất rãnhXem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT1
AK Phần xây dựng trạm biến áp - Ống thoát nước uPVC Þ90; L = 60 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đất rãnhXem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT1
2Ống uPVC đường kính 90Xem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT60m
3Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT0,98m3
4Lấp đất rãnhXem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT1
5Co 90 độ D90Xem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT5cái
6Tê D90Xem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT9cái
7Tê D220Xem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT2cái
AL Phần xây dựng trạm biến áp - Ống thoát nước HDPE Þ225; L = 162 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đất rãnhXem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT1
2Ống HDPE D225 PN 12,5Xem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT162m
3Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT0,74m3
4Lắp đất rãnhXem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT1
AM Phần xây dựng trạm biến áp - Ống thoát dầu tráng kẽm Þ220; L = 8 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đất rãnhXem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT1
2Cung cấp ống tráng kẽm đường kính 220Xem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT8m
3Lắp đặt ống tráng kẽm đường kính 220Xem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT8m
4Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT0,05m3
5Lắp đất rãnhXem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT1
6Co D220Xem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT2Cái
AN Phần xây dựng trạm biến áp - Ống thoát nước uPVC Þ114; L = 40 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đất rãnhXem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT1
2Lắp đất rãnhXem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT0,19m3
4Ống uPVC đường kính 114Xem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT40m
5Co 90 độ D114Xem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT4Cái
6Co lơi D114Xem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT4Cái
AO Phần xây dựng trạm biến áp - Ống thoát nước HDPE Þ63; L = 22 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đất rãnhXem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đất rãnhXem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT1
3Ống HDPE đường kính 63Xem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT22m
4Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT0,11m3
AP Phần xây dựng trạm biến áp - Ống thoát nước HDPE Þ200; L = 65 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đất rãnhXem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đất rãnhXem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT1
3Ống HDPE đường kính 200Xem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT65m
4Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.21/1-4 và tập 2 của E-HSMT0,3m3
AQ Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành - phần móng do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.KC/1-3 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.KC/1-3 và tập 2 của E-HSMT1
3Đổ bê tông lót móng 4x6, M#100 dày 10Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KC/1-3 và tập 2 của E-HSMT8,45m3
4Đổ bê tông móng đá 1x2 M# 250Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KC/1-3 và tập 2 của E-HSMT62m3
5SXLD cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KC/1-3 và tập 2 của E-HSMT529,91kg
6SXLD cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KC/1-3 và tập 2 của E-HSMT2.047kg
AR Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành - phần thân do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đổ bê tông dầm ; B15(M200) đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KC/4-12 và tập 2 của E-HSMT9,2m3
2SXLD cốt thép D Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KC/4-12 và tập 2 của E-HSMT339,15kg
3SXLD cốt thép D Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KC/4-12 và tập 2 của E-HSMT975,15kg
4Đổ bê tông dầm mái hắt; B15(M200) đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KC/4-12 và tập 2 của E-HSMT4,1m3
5SXLD cốt thép dầm, mái hắt D Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KC/4-12 và tập 2 của E-HSMT101,2kg
6SXLD cốt thép dầm, mái hắt D Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KC/4-12 và tập 2 của E-HSMT384,98kg
7Đổ bê tông dầm mái, sê nô; B15(M200) đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KC/4-12 và tập 2 của E-HSMT16,26m3
8Sản xuất & gia công cốt thép dầm mái, sê nô D Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KC/4-12 và tập 2 của E-HSMT651,33kg
9Sản xuất & gia công cốt thép dầm mái, sê nô D Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KC/4-12 và tập 2 của E-HSMT1.897,14kg
10Đổ bê tông sàn tầng trệt dày 150Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KC/4-12 và tập 2 của E-HSMT22,1m3
11Đổ bê tông sàn mái dày 80 mmXem bản vẽ TR.14.19-XD.KC/4-12 và tập 2 của E-HSMT23,47m3
12Sản xuất & gia công cốt thép sàn mái D Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KC/4-12 và tập 2 của E-HSMT2.594,67 kg
13Đổ bê tông mái hắt dày 80Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KC/4-12 và tập 2 của E-HSMT1,14m3
14Sản xuất & gia công cốt thép sàn mái DXem bản vẽ TR.14.19-XD.KC/4-12 và tập 2 của E-HSMT245kg
15Đổ bê tông cột B15 (M200), đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KC/4-12 và tập 2 của E-HSMT5,97m3
16Sản xuất & gia công cốt thép cột + thép liên kết với tường D Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KC/4-12 và tập 2 của E-HSMT97,27kg
17Sản xuất & gia công cốt thép cột + thép liên kết với tường D Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KC/4-12 và tập 2 của E-HSMT1.182,57kg
AS Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành- phần hoàn thiện do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Xây tường gạch khí chưng áp AAC 20x30x60 XM# 75, dày 200Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT78,05m3
2Xây tường gạch khí chưng áp AAC 20x30x60 XM# 75, dày 150Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT6,86m3
3Xây tường gạch khí chưng áp AAC 10x30x60 XM# 75, dày 100Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT7,66m3
4Trát vữa M75 dày 1,5cm tường ngoàiXem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT216m2
5Trát vữa M75 dày 1,5cm tường trongXem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT371m2
6Kẻ ron (10x20,a=300) tường hộp genXem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT72,8m
7Vữa chống thấmXem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT587m2
8Bả ma tít vào tường, má cửaXem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT587m2
9Quét sơn nước tường trong nhà (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT216m2
10Quét sơn nước tường ngoài nhà (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT371m2
11Ốp gạch chân tường phòng Accu 15x60cm đến cao trình +1,80, chịu axitXem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT13,14m2
12Ốp gạch chân tường phòng vệ sinh 30x45cmXem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT23,76m2
13Chân tường trong nhà 15x60cm, cao 150mmXem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT16,92m2
14Ốp đá chẻ trang trí chân tường ngoài nhàXem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT27,74m2
15Trát vữa M75 dày 1.5cm vào dầmXem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT39,8m2
16Bả ma tít vào dầmXem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT39,8m2
17Quét sơn nước dầm (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT39,8m2
18Đắp cát tôn nền đầm chặt nền nhà dày 150 (K=0.95)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT22,1m3
19Láng vữa lót nền B5 (M75), dày 30Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT147,35m2
20Lớp vữa chống thấm cho sàn B7.5( M100)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT147,35m2
21Lát gạch Ceramic 60x60cmXem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT108,21m2
22Lát gạch Granite 60x60cm chịu axit, phòng Accu,Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT13,3m2
23Lát gạch Ceramic 30x30cm có độ nhám, phòng vệ sinhXem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT5,51m2
24Sản xuất và lắp dựng xà gồ U100x46Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT2.492,6kg
25Tôn tráng kẽm dày 0,45Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT242m2
26Xây tường gạch khí chưng áp AAC 10x30x60 XM# 75, dày 100 trên dầm khung đỡ xà gồ ( nhịp)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT4,28m3
27Xây tường gạch khí chưng áp AAC 20x30x60 XM# 75, dày 200 trên dầm khung đỡ xà gồ ( nhịp)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT2,58m3
28Trát vữa M75 dày 1.5cm tường đỡ xà gồXem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT67,1m2
29Bả ma tít vào tường đỡ xà gồ (2 đầu hồi)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT11,96m2
30Quét sơn nước tường 2 đầu hồi (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT11,96m2
31Quét 2 lớp chống thấm mái (bằng flinkote)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT278,64m2
32Trát vữa M75 dày 1.5cm vào trầnXem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT278,64m2
33Bả ma tít vào trầnXem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT278,64m2
34Quét sơn nước trần (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT278,64m2
35Xây tường gạch khí chưng áp AAC 10x30x60 XM# 75, dày 100 tường bao quanh sê nôXem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT5,18m3
36Trát vữa M75 dày 1.5cm cho sê nôXem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT89m2
37Quét 2 lớp chống thấm cho Sê nô (bằng flincote)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT29,28m2
38Quét 1 lớp hồ dầuXem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT29,28m2
39Bả ma tít vào Sê nôXem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT44,5m2
40Quét sơn nước Sê nô (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT44,5m2
41Đắp chỉ Sê nôXem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT72,8m
42Cầu chắn rácXem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT14cái
43Phễu thu nướcXem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT14cái
44Ống PVC D21Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT6,6m
45Ống PVC D90Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT56m
46Cút PVC D90Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT28cái
47Trát vữa M75 dày 1.5cm cho mái hắtXem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT28,24m2
48Quét 3 lớp chống thấm cho mái hắt (bằng flincote)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT14,12m2
49Lớp vữa chống thấm cho mái hắt M100 dày 2.5cm tạo dốcXem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT14,12m2
50Bả ma tít vào mái hắtXem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT14,12m2
51Quét sơn nước mái hắt (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5  và tập 2 của E-HSMT14,12m2
52Đắp chỉ mái hắtXem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5 và tập 2 của E-HSMT26,2m
53Trát vữa M75 dày 1.5cm cho cộtXem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5 và tập 2 của E-HSMT79,38m2
54Bả ma tít vào cộtXem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5 và tập 2 của E-HSMT79,38m2
55Quét sơn nước cột (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KT.1-5 và tập 2 của E-HSMT79,38m2
56SX, LD cửa đi bằng sắt 2 lớp khung kính trắngXem bản vẽ TR.14.19-XD.KC.18 và tập 2 của E-HSMT25,52m2
57SX, LD vách kính khung nhôm kính trắngXem bản vẽ TR.14.19-XD.KC.18 và tập 2 của E-HSMT15,02m2
58Lát gạch kínhXem bản vẽ TR.14.19-XD.KC.18 và tập 2 của E-HSMT4,8m2
59Xây tường bồn hoa ngăn tam cấp bằng gạch thẻ dày 100Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT0,48m3
60Xây tường ngăn tam cấp bằng gạch dày 200Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT0,32m3
61Bê tông lót tam cấp đá 4x6, B7.5 (M100), dày 100Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT2,15m3
62Bê tông nền tam cấp đá 4x6, B7.5 (M100), dày 150Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT3,22m3
63Vữa lót B7.5(M100) dày 20Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT25,78m2
64Lót đá Granite dày 20Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT25,78m2
65Trát vữa M75 dày 1.5cm cho tường tam cấpXem bản vẽ TR.14.19-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT4,18m2
66Ốp gạch trang trí 2 bên tường tam cấpXem bản vẽ TR.14.19-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT4,18m2
67Bê tông nền vỉa hè đá 1x2, B7.5 (M100) dày 100Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT7,08m3
68Láng lớp vữa hồ dầu hoàn thiện mặt BTXem bản vẽ TR.14.19-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT70,8m2
69Thanh đứng L75x6Xem bản vẽ TR.14.19-XD.28 và tập 2 của E-HSMT60,64kg
70Thanh leo D16Xem bản vẽ TR.14.19-XD.28 và tập 2 của E-HSMT42,96kg
71Thanh đỡ thang L75x6Xem bản vẽ TR.14.19-XD.28 và tập 2 của E-HSMT7,44kg
72Tấm đế -8x100Xem bản vẽ TR.14.19-XD.28 và tập 2 của E-HSMT6,3kg
73Bu lông M12-40Xem bản vẽ TR.14.19-XD.28 và tập 2 của E-HSMT8bộ
74Bu lông nở M12-100Xem bản vẽ TR.14.19-XD.28 và tập 2 của E-HSMT8bộ
75Bu lông neo M14-250Xem bản vẽ TR.14.19-XD.28 và tập 2 của E-HSMT2bộ
AT Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành - hệ thống cấp nước do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Bệ xí + thùng nướcXem bản vẽ TR.14.19-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT1bộ
2Ống PVC D90 thoát nướcXem bản vẽ TR.14.19-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT8m
3Van thép D34Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT3cái
4Cút 90 D34Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT8cái
5Cút 90 D27-D34Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT4cái
6Tê đều D 34Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT1cái
7Tê D giảm 27-34Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT2cái
8Tê đều D 27Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT1cái
9Vòi tắm hoa sen D 21, loại 2 vòiXem bản vẽ TR.14.19-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT1bộ
10Vòi rửa thép mạ kẽm D 27Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT2cái
11Chậu rửa tráng menXem bản vẽ TR.14.19-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT1bộ
12Lưới chắn rác bằng lưới 120 x120 (phểu thu)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT1bộ
13Ống nhựa D34Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT56m
14Ống nhựa D27Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT20m
15Ống nhựa D114Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT10m
16Gương soiXem bản vẽ TR.14.19-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT1bộ
17Co D114Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT1cái
18Bồn inox 1000L (cả lắp đặt)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT1cái
AU Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành - Bể tự hoại do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.KC.17 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.KC.17 và tập 2 của E-HSMT1
3Đổ bê tông lót bể M 100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KC.17 và tập 2 của E-HSMT0,6m3
4Xây tường bể gạch vữa M75 dày Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KC.17 và tập 2 của E-HSMT1,67m3
5Láng đáy bể vữa M100 dày 2 cmXem bản vẽ TR.14.19-XD.KC.17 và tập 2 của E-HSMT3,1m2
6Trát thành bể M75 dày 1.5Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KC.17 và tập 2 của E-HSMT18,4m2
7Quét 2 lớp chống thấm cho bểXem bản vẽ TR.14.19-XD.KC.17 và tập 2 của E-HSMT21,5m2
8Đổ bê tông cốt thép tấm đan M200 đá 1 x 2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.KC.17 và tập 2 của E-HSMT0,34m3
9Sản xuất và gia công cốt thép tấm danXem bản vẽ TR.14.19-XD.KC.17 và tập 2 của E-HSMT20,9kg
10Lắp dựng tấm đanXem bản vẽ TR.14.19-XD.KC.17 và tập 2 của E-HSMT2cái
AV Phần xây dựng trạm biến áp - Móng máy biến áp 63MVA T1, T2. (bao gồm 2 móng. Khối lượng tính cho 2 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.04/1-4 và tập 2 của E-HSMT2
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.04/1-4 và tập 2 của E-HSMT2
3Bê tông lót M100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.14.19-XD.04/1-4 và tập 2 của E-HSMT15,08m3
4Bê tông móng mác #200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.04/1-4 và tập 2 của E-HSMT72,08m3
5Đổ đá 4x6 dày 300 bệ máyXem bản vẽ TR.14.19-XD.04/1-4 và tập 2 của E-HSMT28,46m3
6Gạch không nung 8x8x19 M75 dày 200 thành móngXem bản vẽ TR.14.19-XD.04/1-4 và tập 2 của E-HSMT4,5m2
7Trát tường bao ngoài mác M#75 dày 15mmXem bản vẽ TR.14.19-XD.04/1-4 và tập 2 của E-HSMT70,84m2
8Láng đáy hố thu XM#100 dày 3cmXem bản vẽ TR.14.19-XD.04/1-4 và tập 2 của E-HSMT1,92kg
9SX gia công cốt thép D Xem bản vẽ TR.14.19-XD.04/1-4 và tập 2 của E-HSMT1.323,06kg
10SX gia công cốt thép D Xem bản vẽ TR.14.19-XD.04/1-4 và tập 2 của E-HSMT3.758,16kg
11SX, gia công lắp đặt nắp hố thu và giá cápXem bản vẽ TR.14.19-XD.04/1-4 và tập 2 của E-HSMT57,3kg
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc bê tông đúc sẵn, đường kính Xem bản vẽ TR.14.19-XD.04/1-4 và tập 2 của E-HSMT492,24kg
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc bê tông đúc sẵn, đường kính Xem bản vẽ TR.14.19-XD.04/1-4 và tập 2 của E-HSMT119,6kg
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc bê tông đúc sẵn, đường kính > 18 mmXem bản vẽ TR.14.19-XD.04/1-4 và tập 2 của E-HSMT1.998,32kg
15Cung cấp và lắp đặt thép hìnhXem bản vẽ TR.14.19-XD.04/1-4 và tập 2 của E-HSMT293,76kg
16Đổ bê tông cọc BTCT M350, đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.04/1-4 và tập 2 của E-HSMT23,52m3
17Ép cọc, kích thước cọc 35x35(cm)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.04/1-4 và tập 2 của E-HSMT192m
18Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.04/1-4 và tập 2 của E-HSMT24mối
19Đập đầu cọc bê tông cốt thépXem bản vẽ TR.14.19-XD.04/1-4 và tập 2 của E-HSMT0,36m3
20Quét bitumXem bản vẽ TR.14.19-XD.04/1-4 và tập 2 của E-HSMT4,48m2
21Cẩu tách cọc đưa vào vị trí cẩu 10T, 25 tấn/caXem bản vẽ TR.14.19-XD.04/1-4 và tập 2 của E-HSMT2,35ca
22Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.04/1-4 và tập 2 của E-HSMT2
23Đắp đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.04/1-4 và tập 2 của E-HSMT2
24Sản xuất, lắp đặt gia công cốt thép tường ngăn cháy, đường kính Xem bản vẽ TR.14.19-XD.04/1-4 và tập 2 của E-HSMT331,72kg
25Sản xuất, lắp đặt gia công cốt thép tường ngăn cháy, đường kính Xem bản vẽ TR.14.19-XD.04/1-4 và tập 2 của E-HSMT1.014,61kg
26Bê tông lót M100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.14.19-XD.04/1-4 và tập 2 của E-HSMT2,62m3
27Bê tông móng tường ngăn cháy mác #200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.04/1-4 và tập 2 của E-HSMT26,48m3
AW Phần xây dựng trạm biến áp- Móng MBA compact 1 (bao gồm 4 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.07/1-2 và tập 2 của E-HSMT4
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.07/1-2 và tập 2 của E-HSMT4
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.14.19-XD.07/1-2 và tập 2 của E-HSMT5,04m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.07/1-2 và tập 2 của E-HSMT19,28m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M250Xem bản vẽ TR.14.19-XD.07/1-2 và tập 2 của E-HSMT0,12m3
6Bu lông neo M24-900Xem bản vẽ TR.14.19-XD.07/1-2 và tập 2 của E-HSMT16Bộ
7SX gia công cốt thép D Xem bản vẽ TR.14.19-XD.07/1-2 và tập 2 của E-HSMT1.028,64kg
8SX gia công cốt thép D Xem bản vẽ TR.14.19-XD.07/1-2 và tập 2 của E-HSMT538,64kg
AX Phần xây dựng trạm biến áp -Móng MBA tự dùng160kVA (bao gồm 2 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.05 và tập 2 của E-HSMT2
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.05 và tập 2 của E-HSMT2
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.14.19-XD.05 và tập 2 của E-HSMT0,4m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.05 và tập 2 của E-HSMT1,52m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M200Xem bản vẽ TR.14.19-XD.05 và tập 2 của E-HSMT0,04m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.14.19-XD.05 và tập 2 của E-HSMT16,44kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.14.19-XD.05 và tập 2 của E-HSMT90,6kg
8SXLD bu lông neo M 24-900Xem bản vẽ TR.14.19-XD.05 và tập 2 của E-HSMT8bộ
9SXLD giá đỡ thép mạ kẽmXem bản vẽ TR.14.19-XD.05 và tập 2 của E-HSMT431,62kg
AY Phần xây dựng trạm biến áp - Móng giàn tụ bù 22kV (bao gồm 2 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.06 và tập 2 của E-HSMT2
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.06 và tập 2 của E-HSMT2
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.14.19-XD.06 và tập 2 của E-HSMT1,63m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.06 và tập 2 của E-HSMT4,4m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M200Xem bản vẽ TR.14.19-XD.06 và tập 2 của E-HSMT0,04m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.14.19-XD.06 và tập 2 của E-HSMT39,08kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.14.19-XD.06 và tập 2 của E-HSMT331,36kg
8SXLD bu lông neo M 24-900Xem bản vẽ TR.14.19-XD.06 và tập 2 của E-HSMT8bộ
9SXLD giá đỡ thép mạ kẽmXem bản vẽ TR.14.19-XD.06 và tập 2 của E-HSMT2.344,52kg
AZ Phần xây dựng trạm biến áp - Móng biến điện áp (bao gồm 6 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.08 và tập 2 của E-HSMT6
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.08 và tập 2 của E-HSMT6
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.14.19-XD.08 và tập 2 của E-HSMT1,2m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.08 và tập 2 của E-HSMT4,86m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M200Xem bản vẽ TR.14.19-XD.08 và tập 2 của E-HSMT0,2m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.14.19-XD.08 và tập 2 của E-HSMT49,32kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.14.19-XD.08 và tập 2 của E-HSMT285kg
8SX, LD bu lông neo M 24-900Xem bản vẽ TR.14.19-XD.08 và tập 2 của E-HSMT24bộ
BA Phần xây dựng trạm biến áp - Móng chống sét van 96kV (bao gồm 6 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.09 và tập 2 của E-HSMT6
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.09 và tập 2 của E-HSMT6
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.14.19-XD.09 và tập 2 của E-HSMT1,18m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.09 và tập 2 của E-HSMT4,02m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M200Xem bản vẽ TR.14.19-XD.09 và tập 2 của E-HSMT0,08m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.14.19-XD.09 và tập 2 của E-HSMT40,5kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.14.19-XD.09 và tập 2 của E-HSMT285kg
8SX, LD bu lông neo M 24-900Xem bản vẽ TR.14.19-XD.09 và tập 2 của E-HSMT24bộ
BB Phần xây dựng trạm biến áp - Móng đỡ cáp ngầm. (bao gồm 6 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.10 và tập 2 của E-HSMT6
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.10 và tập 2 của E-HSMT6
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.14.19-XD.10 và tập 2 của E-HSMT1,2m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.10 và tập 2 của E-HSMT4,86m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M200Xem bản vẽ TR.14.19-XD.10 và tập 2 của E-HSMT0,12m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.14.19-XD.10 và tập 2 của E-HSMT49,32kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.14.19-XD.10 và tập 2 của E-HSMT285kg
8SX, LD bu lông neo M 24-900Xem bản vẽ TR.14.19-XD.10 và tập 2 của E-HSMT24bộ
BC Phần xây dựng trạm biến áp - Móng trụ camera (bao gồm 8 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.25 và tập 2 của E-HSMT8
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.25 và tập 2 của E-HSMT8
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.14.19-XD.25 và tập 2 của E-HSMT0,4m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.25 và tập 2 của E-HSMT2,64m3
5Lắp đặt thanh giằng ngang -4x40Xem bản vẽ TR.14.19-XD.25 và tập 2 của E-HSMT19,84kg
6Lắp đặt thanh giằng chéo -4x40Xem bản vẽ TR.14.19-XD.25 và tập 2 của E-HSMT6,72kg
7Bu lông neo M 16-600Xem bản vẽ TR.14.19-XD.25 và tập 2 của E-HSMT32bộ
BD Phần xây dựng trạm biến áp - Bệ đỡ tủ ngoài trời . (bao gồm 5 cái) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.12 và tập 2 của E-HSMT5
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.12 và tập 2 của E-HSMT5
3Xây gạch thẻ bệ tủ M#75Xem bản vẽ TR.14.19-XD.12 và tập 2 của E-HSMT1,6m3
4Trát thành tủ vữa M#75 dày 15Xem bản vẽ TR.14.19-XD.12 và tập 2 của E-HSMT15,95m3
5Bê tông lót bệ đỡ tủ M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.14.19-XD.12 và tập 2 của E-HSMT0,65m3
6Bê tông dầm M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.12 và tập 2 của E-HSMT0,9m3
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.14.19-XD.12 và tập 2 của E-HSMT10,25kg
8SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.14.19-XD.12 và tập 2 của E-HSMT52,6kg
9Bulông neo mạ kẽm M12-100Xem bản vẽ TR.14.19-XD.12 và tập 2 của E-HSMT5bộ
BE Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp lực rộng 0,5 mét (MC-B500); L= 7,9 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT0,79m3
3SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT78,53kg
4Bê tông thành mương và đáy B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT2,73m3
5Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT3,95m2
6Bê tông nắp mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT0,32m3
7SX gia công thép nắp mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT40,32kg
8SXLD thép hình L50x4 nắp mương(bao gồm sơn chống gỉ 2 lớp)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT112,32kg
9Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT0,32m3
10Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp >50kgXem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT16cái
11Giá đỡ mương cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT74,34kg
12Bulông giá đỡ cáp M12Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT28bộ
13Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT9,92kg
14SXLD thép hình L50x4 viền thành mương (bao gồm sơn chống gỉ 2 lớp)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT48,19kg
15Lấp đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT5,78m3
BF Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp điều khiển rộng 0,5 mét (MC-B1000); L= 32,8(mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT3,28m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT9,35m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT296,02kg
6Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT16,4m2
7Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT1,29m3
8SX gia công thép nắp mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT165kg
9SX gia công thép hình L50x4 nắp mương(bao gồm sơn chống gỉ 2 lớp)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT463,32kg
10Giá đỡ mương cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT207,2kg
11Bulông giá đỡ cáp M12Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT112bộ
12Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT41,2kg
13Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp >50kgXem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT66tấm
14SXLD thép hình L50x4 viền thành mương (bao gồm Sơn chống gỉ 2 lớp)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT200,08kg
BG Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp điều khiển rộng 1 mét (MC-B1000QĐ); L= 11 (mét) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT1,65m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT3,97m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT113,85kg
6Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT11m2
7Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT0,77m3
8SX gia công thép nắp mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT84,7kg
9SX gia công thép hình L50x4 nắp mương(bao gồm sơn chống gỉ 2 lớp)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT221,54kg
10Giá đỡ mương cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT186,2kg
11Bulông giá đỡ cáp M12Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT76bộ
12Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT27,63kg
13Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp >50kgXem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT22tấm
14SXLD thép hình L50x4 viền thành mương (bao gồm sơn chống gỉ 2 lớp)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT67,1kg
BH Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp lực rộng 1 mét (MC-B1000QĐ); L= 31,5(mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT4,73m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT12,76m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT366,03kg
6Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT31,5m2
7Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT2,19m3
8SX gia công thép nắp mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT263,97kg
9SX gia công thép hình L50x4 nắp mương(bao gồm sơn chống gỉ 2 lớp)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT638,19kg
10giá đỡ mương cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT562,86kg
11Bulông giá đỡ cáp M12Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT212bộ
12Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT79,13kg
13Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp >50kgXem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT63tấm
14SXLD thép hình L50x4 viền thành mương(bao gồm sơn chống gỉ 2 lớp)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT192,15kg
BI Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp lực rộng 1,4 mét (MC-B1400QĐ), L = 7,6m do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT1,44m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT3,65m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT103,89kg
6Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT10,64m2
7Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT0,74m3
8SX gia công thép nắp mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT83,68kg
9SX gia công thép hình L50x4 nắp mương(bao gồm sơn chống gỉ 2 lớp)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT201,12kg
10giá đỡ mương cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT138,06kg
11Bulông giá đỡ cáp M12Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT52bộ
12Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT9,55kg
13Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp >50kgXem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT16tấm
14SXLD thép hình L50x4 viền thành mương(bao gồm sơn chống gỉ 2 lớp)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT46,36kg
BJ Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp xuất tuyến rộng 1,15 mét (MC-B1150), L = 71,7m do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT11,83m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT30,65m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Þ Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT878,33kg
6Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT82,46m2
7Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT5,66m3
8SX gia công thép nắp mương cáp Þ Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT635,04kg
9SX gia công thép hình L50x4 nắp mương(bao gồm sơn chống gỉ 2 lớp)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT1.581,12kg
10Giá đỡ mương cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT1.545,6kg
11Bulông giá đỡ cáp M12Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT480bộ
12Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT180,11kg
13Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp >50kgXem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT144tấm
14SXLD thép hình L50x4 viền thành mương(bao gồm sơn chống gỉ 2 lớp)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.22/1-6 và tập 2 của E-HSMT437,37kg
BK Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp trong nhà rộng 2,0 mét (MC-2,0TN); L= 19,6 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT4,9m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT11,46m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT322,42kg
6Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT39,2m2
7Giá đỡ mương cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT448,8kg
8Bulông nở liên kết giá cáp M12-80Xem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT180bộ
9Tấm Cemboard nắp đanXem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT24,52m2
10SXLD thép hình L50x4 viền thành mương(bao gồm sơn chống gỉ 2 lớp)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT239,12kg
11SX LD thép hộpXem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT802,82kg
12Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp Xem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT23tấm
BL Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp trong nhà rộng 1 mét (MC-1,0TN); L= 4,2 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT0,63m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT1,83m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT51,91kg
6Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT4,2m2
7Tấm Cemboard nắp đanXem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT4,95m2
8Giá đỡ cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT79,65kg
9Bu lông nở liên kết giá cáp M12Xem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT30bộ
10Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT10,55kg
11Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp Xem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT8tấm
12SXLD thép hình L50x4 viền thành mương(bao gồm sơn chống gỉ 2 lớp)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT51,24kg
13SX LD thép hộpXem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT59,16kg
BM Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp trong nhà rộng 0,8 mét (MC-0,8TN); L= 11 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT1,43m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT4,46m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT127,82kg
6Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT8,8m2
7Tấm Cemboard nắp đanXem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT1,45m2
8Giá đỡ cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT201,78kg
9Bu lông nở liên kết giá cáp M12Xem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT76bộ
10Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT27,63kg
11Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp Xem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT2tấm
12SXLD thép hình L50x4 nắp mương(bao gồm sơn chống gỉ 2 lớp)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT134,2kg
13SX LD thép hộpXem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT125,44kg
BN Phần xây dựng trạm biến áp - Hố cáp và ống luồn cáp (2 hố) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Xây gạch thẻ hố cápXem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT0,9m3
2Bê tông lót hố cáp M100Xem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT0,3m3
3Ống HPDE luồng cáp Ø160Xem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT60m
4Đào đất đặt ống HPDE D160 và đào đất hố cápXem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT1
5Lấp đất chôn ống HPDE D160 và hố cápXem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT1
6Bê tông nắpXem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT0,04m3
7SX gia công thép nắp hố cáp Ø Xem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT6,68kg
8Thép hình L50x4 nắp đanXem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT7,8kg
BO Phần xây dựng trạm biến áp - Cáp ngầm lộ ra do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT1
3Xếp gạch thẻXem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT6.184viên
4Cung cấp và lắp đặt ống xoắn D195/150Xem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT721,6m
5Cung cấp và lắp đặt ống sắt D150Xem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT36m
6Băng cảnh báo cáp ngầmXem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT164,9m
7Vữa xi măng M100 dày 20cmXem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT3,3m3
8Bê tông đá 4x6 M150 dày 10cmXem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT16,49m3
9Mốc cảnh báo cáp ngầm bằng sứXem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT8cái
BP Phần xây dựng trạm biến áp - Hộp cáp băng đường HC-01 KT (1,3x0,55), L=5,2m (1 cái) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót hào M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT0,81m3
4Bê tông hào M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT3,08m3
5SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT74,79kg
6SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT144,89kg
7Ống nhựa PVC luồn cáp Ø 168Xem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT31,2m
8Ống thép luồn cáp quang Ø 60Xem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT5,2m
BQ Phần xây dựng trạm biến áp - Hộp cáp băng đường HC-03 KT (1,3x0,55), L=7,7m (2 cái) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót hào M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT2,38m3
4Bê tông hào M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT9,12m3
5SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT171,18kg
6SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT431,84kg
7Ống nhựa PVC luồn cáp Ø 168Xem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT92,4m
8Ống thép luồn cáp quang Ø 60Xem bản vẽ TR.14.19-XD.23/1-6 và tập 2 của E-HSMT15,4m
BR Phần đường dây dấu nối - Phần vật liệu điện do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR 240/32Xem bản vẽ TR.14.19-ĐD.ĐN.BTT và tập 2 của E-HSMT72m
BS Phần đường dây dấu nối - Phần dây cáp quang do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Dây cáp quang ADSSXem tập 2 của E-HSMT1.700,34m
2Hộp nối dây cáp quang - Hộp nối 2 đầu: ADSS-NMOCXem tập 2 của E-HSMT2Bộ
3Bộ giá đỡ cáp quang trên cộtXem tập 2 của E-HSMT2Bộ
4Chuỗi néo dây cáp quang ADSSXem tập 2 của E-HSMT4Chuỗi
5Chuỗi đỡ dây cáp quangXem tập 2 của E-HSMT4Chuỗi
BT Phần đường dây dấu nối - Phần phụ kiện dây dẫn điện do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Cung cấp, lắp đặt tạ chống rung cho dây ACSR240/32Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật12Bộ
2Khung định vị dây lèoChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật24Bộ
3Chuỗi cách điện polymer néo kép dây dẫn 2 x ACSR-240/32 NDD-2x160(Po)Xem bản vẽ TR.14.19-ĐD.ĐN.CĐ và tập 2 của E-HSMT12Chuỗi
4Biển số + Biển báo cột thépXem bản vẽ TR.14.19-ĐD.ĐN.BSPM1Bộ
BU Phần đường dây dấu nối - Phần cáp ngầm - Thiết bị do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Chống sét van loại ngoài trời, 1 pha, 96kV - 10kAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật6Bộ
2Kẹp cực thiết bị Phù hợp đấu nối vào dây 2xACSR 240/32Xem tập 2 của E-HSMT1Bộ
3Đầu cosse cho dây nối đất - dây 120mm2Xem tập 2 của E-HSMT6Bộ
BV Phần đường dây dấu nối - Phần cáp ngầm - Vật liệu do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Cáp ngầm 110kV 1 lõi 110kV XLPE/PVC, 1C*1600mm² CuChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật382m
2Đầu cáp ngầm 110kV ngoài trời và phụ kiệnXem bản vẽ TR.14.19-ĐD.ĐN.CN.05 và tập 2 của E-HSMT12bộ
3Kẹp cực thiết bị - Phù hợp đấu nối vào dây 2xACSR 240/32Xem tập 2 của E-HSMT1cái
4Đầu cosse cho dây nối đất - dây 120mm2Xem tập 2 của E-HSMT1cái
5Hộp nối đất vỏ cáp loại trực tiếp, có bộ giới hạn điện áp (3pha)Xem tập 2 của E-HSMT2Hộp
6Hộp nối đất vỏ cáp loại trực tiếp (3 pha)Xem tập 2 của E-HSMT2Hộp
7Dây đồng bọc cách điện PVC, 0,6/1kV - 120mm2Xem tập 2 của E-HSMT558m
8Đầu cosse đồng 120 mm² (loại ép)Xem tập 2 của E-HSMT44cái
9Mối hàn hóa nhiệtXem tập 2 của E-HSMT44Mối
BW Phần đường dây dấu nối - Phần cáp ngầm - Phụ kiện lắp đặt cáp do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Ống nhựa chịu lực HDPE Ф200 (xoắn)Xem tập 2 của E-HSMT66m
2Ống nhựa HDPE Ф65 (dạng xoắn)Xem tập 2 của E-HSMT22m
3Kẹp giữ cáp vào cột + phụ kiện bắt vào khung cố định trên cột đấu nốiXem tập 2 của E-HSMT96Bộ
4Kẹp giữ cáp + phụ kiện bắt vào mương cápXem tập 2 của E-HSMT435Bộ
BX Phần đường dây dấu nối - Móng T39-51. (bao gồm 1 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.DN.09 và tập 2 của E-HSMT1
2Đắp đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.DN.09 và tập 2 của E-HSMT1
3Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mmXem bản vẽ TR.14.19-XD.DN.06 và tập 2 của E-HSMT564,32kg
4Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 18 mmXem bản vẽ TR.14.19-XD.DN.06 và tập 2 của E-HSMT3.015,56kg
5Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø > 18 mmXem bản vẽ TR.14.19-XD.DN.06 và tập 2 của E-HSMT2.683,25kg
6Cung cấp và lắp đặt bu lông neoXem bản vẽ TR.14.19-XD.DN.10 và tập 2 của E-HSMT1.372,16kg
7Bêtông lót móng đá 4 x 6 mác 100Xem bản vẽ TR.14.19-XD.DN.08 và tập 2 của E-HSMT11,24m3
8Bêton móng đá 2 x 4 mác 200Xem bản vẽ TR.14.19-XD.DN.08 và tập 2 của E-HSMT74,16m3
BY Phần đường dây dấu nối - Cột NDN122-29 (Gồm 1 cột) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường.
1SXLD thép cột gia công mạ kẽm (bao gồm bulong cột), trọng lượng 21,839 tấn / 1 cột)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.DN.01 và tập 2 của E-HSMT1Cột
BZ Phần đường dây dấu nối - Phần nối đất -Hạng mục do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường
1Kéo rải dây tiếp địa phi 12Xem bản vẽ TR.14.19-XD.DN.NĐ10m
CA Phần đường dây dấu nối - Phần tháo dỡ -Hạng mục do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường
1Tháo hạ căng lại dây dẫn điện 01 mạch 110kV (của đường dây 4 mạch 220-110kV)Xem tập 2 của E-HSMT16.482m
CB Chi Phí dự phòng cho các khối lượng phát sinh (*): B2 = b2%xA'
CC Phần xây dựng trạm biến áp - Bể thu dầu chung (36m3) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.15/1-3 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.15/1-3 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót hào M100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.14.19-XD.15/1-3 và tập 2 của E-HSMT1,98m3
4Bê tông hào M200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.15/1-3 và tập 2 của E-HSMT11,15m3
5SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.14.19-XD.15/1-3 và tập 2 của E-HSMT255,71kg
6SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.14.19-XD.15/1-3 và tập 2 của E-HSMT1.767,96kg
7SX gia công thép hìnhXem bản vẽ TR.14.19-XD.15/1-3 và tập 2 của E-HSMT93,47kg
8Xây gạch thẻ dày 100Xem bản vẽ TR.14.19-XD.15/1-3 và tập 2 của E-HSMT1,56m3
9Vữa trát, láng M75 dày 2cmXem bản vẽ TR.14.19-XD.15/1-3 và tập 2 của E-HSMT126,68m2
10Vít nở Þ10Xem bản vẽ TR.14.19-XD.15/1-3 và tập 2 của E-HSMT6cái
11Quét 2 lớp chống thấm Sikatop Seal 107Xem bản vẽ TR.14.19-XD.15/1-3 và tập 2 của E-HSMT53,28m2
12Ống sắt tráng kẽm DN65Xem bản vẽ TR.14.19-XD.15/1-3 và tập 2 của E-HSMT3,3m
13Co vuông ống thép D65Xem bản vẽ TR.14.19-XD.15/1-3 và tập 2 của E-HSMT4cái
CD Phần xây dựng trạm biến áp - Bể nước chữa cháy (54m3) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.14/1-4 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.14/1-4 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Xem bản vẽ TR.14.19-XD.14/1-4 và tập 2 của E-HSMT2,77m3
4Bê tông B15(M200) đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.14/1-4 và tập 2 của E-HSMT19,15m3
5SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.14.19-XD.14/1-4 và tập 2 của E-HSMT311,03kg
6SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.14.19-XD.14/1-4 và tập 2 của E-HSMT2.185,42kg
7SX gia công thép hìnhXem bản vẽ TR.14.19-XD.14/1-4 và tập 2 của E-HSMT28,54kg
8Trát vữa thành và nắp bể M75 dày 2cmXem bản vẽ TR.14.19-XD.14/1-4 và tập 2 của E-HSMT166,88m2
9Láng đáy bể tạo dốc M75, dày 2cmXem bản vẽ TR.14.19-XD.14/1-4 và tập 2 của E-HSMT21,6m2
10Quét 2 lớp chống thấm Sikatop Seal 107Xem bản vẽ TR.14.19-XD.14/1-4 và tập 2 của E-HSMT69,6m2
11Ống thép tráng kẽm Þ100Xem bản vẽ TR.14.19-XD.14/1-4 và tập 2 của E-HSMT5m
12Co vuông ống thép Þ100Xem bản vẽ TR.14.19-XD.14/1-4 và tập 2 của E-HSMT2cái
CE Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà trạm bơm do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.13/1-6 và tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Xem bản vẽ TR.14.19-XD.13/1-6 và tập 2 của E-HSMT1,677m3
3Bê tông B15(M200) đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.13/1-6 và tập 2 của E-HSMT12,37m3
4SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.14.19-XD.13/1-6 và tập 2 của E-HSMT499,22kg
5SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.14.19-XD.13/1-6 và tập 2 của E-HSMT326,18kg
6Tường xây gạch không nung dày 200, vữa M75Xem bản vẽ TR.14.19-XD.13/1-6 và tập 2 của E-HSMT3,7472m3
7Vữa trát, láng M75 dày 1,5cmXem bản vẽ TR.14.19-XD.13/1-6 và tập 2 của E-HSMT84,86m2
8Bả ma tíc vào tường (2 lớp)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.13/1-6 và tập 2 của E-HSMT84,86m2
9Sơn nước vào tường (1 lớp lót, 1 lớp phủ)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.13/1-6 và tập 2 của E-HSMT84,86m2
10Gia công cửa đi 2 cánh khung sắt, lưới B40 sơn chống rỉXem bản vẽ TR.14.19-XD.13/1-6 và tập 2 của E-HSMT3,08m2
11Gia công cửa sổ , lưới B40 sơn chống rỉXem bản vẽ TR.14.19-XD.13/1-6 và tập 2 của E-HSMT1,82m2
12Sơn chống rỉ và sơn hoàn thiện 2 nước màu cho cửa đi và của sổ, khung lướiXem bản vẽ TR.14.19-XD.13/1-6 và tập 2 của E-HSMT4,9m2
13Cổ dề kẹp ống bằng thépXem bản vẽ TR.14.19-XD.13/1-6 và tập 2 của E-HSMT11,6kg
14Ống PVC D60Xem bản vẽ TR.14.19-XD.13/1-6 và tập 2 của E-HSMT13m
15Co 90 ống PVC D60Xem bản vẽ TR.14.19-XD.13/1-6 và tập 2 của E-HSMT4cái
16Co lơi ống PVC D60Xem bản vẽ TR.14.19-XD.13/1-6 và tập 2 của E-HSMT4cái
17Cung cấp và lắp đặt ổ khóaXem bản vẽ TR.14.19-XD.13/1-6 và tập 2 của E-HSMT1bộ
18Lấp đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.13/1-6 và tập 2 của E-HSMT1
19Mái tôn sóng vuông dày 0.42mmXem bản vẽ TR.14.19-XD.13/1-6 và tập 2 của E-HSMT15,96m2
20SX gia công và lắp đặt máng xối tôn dày 0.42mmXem bản vẽ TR.14.19-XD.13/1-6 và tập 2 của E-HSMT4m
CF Phần xây dựng trạm biến áp- Móng MBA compact 2 (bao gồm 1 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.07/2 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.07/2 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót M100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.14.19-XD.07/2 và tập 2 của E-HSMT1,26m3
4Bê tông móng mác M200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.07/2 và tập 2 của E-HSMT4,82m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M250Xem bản vẽ TR.14.19-XD.07/2 và tập 2 của E-HSMT0,03m3
6SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.14.19-XD.07/2 và tập 2 của E-HSMT257,16kg
7SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.14.19-XD.07/2 và tập 2 của E-HSMT134,66kg
8Bu lông neo M 24-900Xem bản vẽ TR.14.19-XD.07/2 và tập 2 của E-HSMT16Bộ
9Đinh vị bu lông neoXem bản vẽ TR.14.19-XD.07/2 và tập 2 của E-HSMT57,12kg
CG Phần xây dựng trạm biến áp- Tường ngăn cháy do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.16/1-2 và tập 2 của E-HSMT1
2Đắp đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.16/1-2 và tập 2 của E-HSMT1
3SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.14.19-XD.16/1-2 và tập 2 của E-HSMT331,72kg
4SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.14.19-XD.16/1-2 và tập 2 của E-HSMT1.014,61kg
5Bê tông lót M100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.14.19-XD.16/1-2 và tập 2 của E-HSMT2,624m3
6Bê tông móng mác M200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.16/1-2 và tập 2 của E-HSMT26,484m3
CH Phần xây dựng trạm biến áp- Móng trụ đỡ thanh cái (4 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.11 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.11 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông móng lót M100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.14.19-XD.11 và tập 2 của E-HSMT2,52m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.14.19-XD.11 và tập 2 của E-HSMT9,76m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M200Xem bản vẽ TR.14.19-XD.11 và tập 2 của E-HSMT0,16m3
6SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.14.19-XD.11 và tập 2 của E-HSMT96,08kg
7SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.14.19-XD.11 và tập 2 của E-HSMT649,04kg
8Bu lông neo M 24-900Xem bản vẽ TR.14.19-XD.11 và tập 2 của E-HSMT32bộ
9Định vị bulongXem bản vẽ TR.14.19-XD.11 và tập 2 của E-HSMT123,52kg
CI Phần xây dựng trạm biến áp- Nhà che thiết bị PCCC do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT1
2Đắp đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông đá 4x6 M100(B7,5)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT0,1m3
4Bê tông đá 1x2 M200(B15)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT0,14m3
5Bê tông đỡ tủ chữa cháy M200Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT0,8m3
6SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT6,08kg
7Sản xuất gia công thép hình, thép bảnXem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT47,23kg
8Vít lục giácXem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT42con
9SX LD tôn phẳngXem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT5,29m2
CJ Phần xây dựng trạm biến áp- Móng trụ và họng chờ (loại M1) (gồm 3 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông đá 4x6 M100(B7,5)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT0,105m3
4Bê tông đá 1x2 M200(B15)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT0,18m3
5SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT6,54kg
6Sản xuất gia công thép hình, thép bảnXem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT15,6kg
7Ubon M12-350Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT6bộ
8Bu lông M16x150Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT12bộ
CK Phần xây dựng trạm biến áp- Giá đỡ ống SPO1 do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Thép C120x52x4.8, dài 465 mạ kẽmXem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT19,36kg
2Ubolt D100 (M12)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT4bộ
3Bulong giãn nở M14Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT16bộ
4Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT12,56kg
CL Phần xây dựng trạm biến áp- Giá đỡ ống SPO2 do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Thép C120x52x4.8, dài 475 mạ kẽmXem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT14,82kg
2Ubolt D80 (M12)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT3bộ
3Bulong giãn nở M14Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT12bộ
4Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT9,42kg
CM Phần xây dựng trạm biến áp- Giá đỡ ống SPO3 do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Thép C120x52x4.8, dài 1920 mạ kẽmXem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT59,91kg
2Ubolt D100 (M12)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT3bộ
3Bulong giãn nở M14Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT12bộ
4Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT9,42kg
CN Phần xây dựng trạm biến áp- Giá đỡ ống SPO4 do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Thép C120x52x4.8, dài 570 mạ kẽmXem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT11,86kg
2Ubolt D100 (M12)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT2bộ
3Bulong giãn nở M14Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT8bộ
4Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT6,28kg
CO Phần xây dựng trạm biến áp- Giá đỡ ống SPO5 do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Thanh đứngXem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT4,7kg
2Thanh đỡXem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT1,7kg
3Bản đếXem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT2,82kg
4Bulong giãn nở M14Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT8bộ
5Ubolt D80 (M12)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT2bộ
CP Phần xây dựng trạm biến áp- Gối đỡ đường ống cấp nước M2 (gồm 6 gối) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông đá 4x6 M100(B7,5)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT0,12m3
4Bê tông đá 1x2 M200(B15)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT0,144m3
5Sản xuất và gia công cốt thép ÞXem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT8,34kg
6Sản xuất gia công thép hình, thép bảnXem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT15,6kg
7Ubon M12-350Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT6bộ
8Bu lông nở M16x150Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT12bộ
CQ Phần xây dựng trạm biến áp- Gối đỡ đường ống cấp nước M3 (gồm 2 gối) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông đá 4x6 M100(B7,5)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT0,04m3
4Bê tông đá 1x2 M200(B15)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT0,084m3
5Sản xuất và gia công cốt thép ÞXem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT4,52kg
6Sản xuất gia công thép hình, thép bảnXem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT5,2kg
7Ubon M12-350Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT4bộ
8Bu lông nở M16x150Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT2bộ
CR Phần xây dựng trạm biến áp- Gối đỡ đường ống cấp nước M4 (gồm 1 gối) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông đá 4x6 M100(B7,5)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT0,02m3
4Bê tông đá 1x2 M200(B15)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT0,045m3
5Sản xuất và gia công cốt thép ÞXem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT2,53kg
6Sản xuất gia công thép hình, thép bảnXem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT2,6kg
7Ubon M12-275Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT1bộ
8Bu lông nở M16x150Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT2bộ
CS Phần xây dựng trạm biến áp- Hệ thống đường ống cấp nước do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đất lắp đặt đường ốngXem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT1
3Đệm cátXem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT7m3
4Ống thép tráng kẽm DN65(ASTM A53...) cấp nươc từ thủy cụcXem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT40m
5Co 90 tráng kẽm DN65Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT5cái
6Tê DN65, tráng kẽm (ATSM A53, BS1378...)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT1cái
7Van đồng DN65Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT2cái
8Đồng hồ nướcXem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT1cái
9Mặt bích rỗng DN 65, tráng kẽm (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT4cái
10Roăng-AmiăngXem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT4cái
11Bu lông + đai ốc + vòng đệmXem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT32bộ
12Sơn hoàn thiện ống ngầm, nổi, gối đỡ (International/VN)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT1bộ
13Sơn đỏ đường ống (1 lớp lót+ 1 lớp hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT1,6323m2
CT Phần xây dựng trạm biến áp- Hệ thống bơm do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đồng hồ áp lựcXem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT2cái
2Van Cổng DN100mm, (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT5cái
3Van bi cho đồng hồ áp lực, van xả khí DN15, (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT5cái
4Van một chiều DN100mm, (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT2cái
5Van an toàn DN80mm (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT1cái
6Van bướm DN80mm (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT1cái
7Van xả khí Þ15 (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT3cái
8Lọc chữ Y DN 100( JIS 10K)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT2cái
9Lúp bê DN DN100 (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT2cái
10Ống nối mềm DN100(JIS 10K)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT4cái
11Ống thép tráng kẽm DN 100, (ASTM A53, BS1387)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT18,5m
12Ống thép tráng kẽm DN 80, (ASTM A53, BS1387)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT12,3m
13Ống thép tráng kẽm thoát nước bể dầu DN 65, (ASTM A53, BS1387...).Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT2m
14Co 90, tráng kẽm DN100(ASTM A53, BS1387...),Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT4cái
15Co 90, tráng kẽm DN 80 (ASTM A53, BS1387...),Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT9cái
16Tê đều DN 100, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT2cái
17Tê đều DN 80, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT2cái
18Giảm DN 100-80, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT1cái
19Mặt bích rỗng DN 100, tráng kẽm (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT12cái
20Mặt bích DN 80, tráng kẽm (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT3cái
21Sơn ống, gía đỡ hệ thống bơmXem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT1bộ
22Gioăng-Amiăng dày 3mm (caosu dày 5mm) TCVNXem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT36cái
23Bulong + đai ốc + vòng đệm (nối bích) TCVNXem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT288bộ
CU Phần xây dựng trạm biến áp- Hệ thống PCCC bên ngoài nhà do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đồng hồ áp lựcXem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT2cái
2Ống thép tráng kẽm, DN 100, (ASTM A53, BS1387...)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT40,3m
3Co 90, DN 100, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT7cái
4Tê đều DN100, tráng kẽm (ATSM A53, BS1378...)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT3cái
5Chụp đầu ống DN 100, tráng kẽm (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT1cái
6Mặt bích rỗng DN 100, tráng kẽm (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT8cái
7Trụ tiếp nước chữa cháy DN100, (TCVN)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT1cái
8Trụ chữa cháy DN100, (TCVN)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT2cái
9Tủ chữa cháy ngoài trờiXem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT2cái
10Van bướm trụ nước chữa cháyXem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT3cái
11Vòi chữa cháy DN 50x20mXem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT4cái
12Lăng phun HAL50Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT4cái
13Bể cát chữa cháyXem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT4cái
14Gioăng-Amiăng dày 3mm (caosu dày 5mm) TCVNXem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT10cái
15Bu lông + đai ốc + vòng đệmXem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT80bộ
16Sơn hoàn thiện ống ngầm, nổi, gối đỡ (International/VN)Xem bản vẽ TR.14.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT1bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.919E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên là 44,8 tỷ đồng (trong đó phần xây lắp có giá trị là 8,9 tỷ đồng và phần cung cấp VTTB có giá trị 35,9 tỷ đồng) hoặc(ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị 8,9 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị 35,9 tỷ đồng. Ghi chú: -(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. -Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.-Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự :+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:•Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.•Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.•Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).-Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 44.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)41
2 Kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).41
3 Kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)41
4 Kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.41
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cuốc đất Xe cuốc đất2
2 Ô tô tải trọng 7-15 tấn Ô tô tải trọng 7-15 tấn2
3 Cần cẩu 20T vươn 25m Cần cẩu 20T vươn 25m2
4 Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện2
5 Máy kéo dây Máy kéo dây1
6 Máy hãm dây 10 tấn Máy hãm dây 10 tấn2
7 Tời máy dựng cột 200kg Tời máy dựng cột 200kg1
8 Máy kinh vĩ thủy bình Máy kinh vĩ thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->