Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210910899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210867915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (từ nguồn xử lý đất dôi dư, xen kẹp tại chính khu vực thực hiện dự án). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 10:33:00 đến ngày 2021-09-17 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,551,145,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng có giá trị, quy mô tương tự như gói thầu đang xét; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng cho phần việc và công việc thực hiện của mình nếu có yêu cầu của bên mời thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.085.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu - Có bản chứng thực tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông. Có bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động bên ngoài; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này; 01 kỹ sư chuyên ngành điện đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này; (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp), Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động bên ngoài. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc: 01 kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này; (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp), Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động bên ngoài. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này.(Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát). Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động bên ngoài. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ thanh toán quản lý chất lượng thi công: 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở nên, Có chứng chỉ đã qua đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ và VSMT đã làm cán bộ thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục hoặc cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục bánh xích 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải 130-140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn bê tông nhựa 120T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.Để đảm bảo chất lượng Bê tông nhựa theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8819:2011 về thi công và nghiệm thu mặt đường bê tông nhựa nóng và văn bản số 9297/BGTVT-KHCN ngày 31/7/2014 của Bộ GTVT về việc triển khai các giải pháp khắc phục hư hỏng “hằn lún vệt bánh xe” sau khi đưa công trình vào khai thác, sử dụng. Trạm trộn bê tông nhựa phải đặt cách điểm đầu và điểm cuối của công trình ≤ 45km; có hồ sơ chứng minh về vị trí lắp đặt trạm trộn trước ngày mở thầu (Hồ sơ pháp lý của trạm trộn có xác nhận của chính quyền địa phương cấp huyện về vị trí lắp đặt trạm trộn bê tông nhựa). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép thủy lực 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn điện 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng hệ thống thu gom nước thải khu vực đường Đoàn Kết, thành phố Hải Dương 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (từ nguồn xử lý đất dôi dư, xen kẹp tại chính khu vực thực hiện dự án). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng hạ tầng kỹ thuật từ hạng IV trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (3 năm gần nhất); tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời hạn trên 01 năm với người lao động; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân thành phố Hải Dương; Địa chỉ: Số 106 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0220 3855 763. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441; hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường Dạo, Vỉa Hè, Cây Xanh, Kè BTCT,Nạo Vét Bùn | |||
| 1 | Bơm nước hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ca |
| 2 | Nạo vét bùn lòng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5912 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát san nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3102 | 100m3 |
| 4 | Vét bùn nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0019 | 100m3 |
| 5 | Đào đánh cấp nền đường đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6152 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cống đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3328 | 100m3 |
| 7 | Đào móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0707 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát trả móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3 |
| 9 | Đắp trả chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,945 | m3 |
| 10 | Vét hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8563 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5027 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1109 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9195 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5809 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7758 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4004 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4004 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất BTN chặt 12.5 bằng trạm trộn 120 T/h ( thiết kế hao phí vật liệu đá 1x2 (25%), đá mạt 25%, đá dăm 0.5x1 (44%) nhựa 4.8%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5623 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5623 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 2km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5623 | 100tấn |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,5 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ viên rãnh đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m2 |
| 23 | Bê tông viên rãnh đan M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,275 | m3 |
| 24 | Đắp đất vỉa hè, lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9097 | 100m3 |
| 25 | Mua đất đồi đắp vỉa hè, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.408,2584 | m3 |
| 26 | Đắp cát vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3816 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt viên block vỉa hè đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 734,75 | m |
| 28 | Bê tông móng viên Block mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,043 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng viên Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4695 | 100m2 |
| 30 | Vữa đệm viên bó vỉa dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,425 | m2 |
| 31 | Xây gạch bê tông bồn cây B1+B2 bằng vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,935 | m3 |
| 32 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch tự chèn, chiều dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.204,378 | m2 |
| 33 | Lát gạch viền kích thước 20x10cm màu ghi và màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,96 | m2 |
| 34 | Cắt viên lục giác bê tông M>300 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 719,75 | 1m |
| 35 | Đá mạt gia cố xi măng 8% đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6022 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất màu hố trồng cây sâu 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6271 | 100m3 |
| 37 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,712 | m3 |
| 38 | Trồng cỏ Nhật bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5226 | 100m2 |
| 39 | Mua cỏ Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8476 | m2 |
| 40 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,12 | 100m |
| 41 | Đá 2x4 đệm móng chân khay dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m3 |
| 42 | Bê tông móng chân khay M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m3 |
| 43 | Cốt thép móng dầm chân khay đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | tấn |
| 44 | Cốt thép móng dầm chân khay đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6506 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép đổ bê tông dầm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2547 | 100m2 |
| 46 | Bê tông M200 đá 2x4 dầm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,094 | m3 |
| 47 | Đắp đất bờ quây hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6496 | 100m3 |
| 48 | Bơm hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | ca |
| 49 | Đá 2x4 đệm móng dầm mái kè 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m3 |
| 50 | Cốt thép móng dầm mái kè đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | tấn |
| 51 | Cốt thép móng dầm mái kè đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8022 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép đổ bê tông dầm mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | 100m2 |
| 53 | Bê tông M200 đá 2x4 dầm mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,075 | m3 |
| 54 | Đá 2x4 đệm móng dầm khóa đỉnh dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,034 | m3 |
| 55 | Cốt thép móng dầm khóa đỉnh đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3379 | tấn |
| 56 | Cốt thép móng dầm khóa đỉnh đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép đổ bê tông dầm khóa đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9309 | 100m2 |
| 58 | Bê tông M200 đá 2x4 dầm khóa đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,136 | m3 |
| 59 | Rải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 946,5631 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông lót mác 150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,656 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 100 chèn góc tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,837 | m3 |
| 62 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6732 | 100m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,037 | m3 |
| 65 | Lắp đặt tấm lát mái kt 50x50x6cm bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.061 | cái |
| 66 | Bê tông tấm đan1x2, mác 200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2366 | m3 |
| 67 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m |
| 68 | Đệm đá dăm 1x2 lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 69 | Vỉa địa kỹ thuật ART12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 70 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 71 | Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1308 | 100m3 |
| 72 | Đắp trả hố móng cống độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5206 | 100m3 |
| 73 | Đá 2x4 đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,805 | m3 |
| 74 | Lắp đặt đế cống bản rộng 300, D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cấu kiện |
| 75 | Đế cống bản rộng 300, D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D= 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | đoạn ống |
| 77 | ống cống BTCT D1000 tải trọng C, TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 78 | Gioăng cao su cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 79 | Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417 | cấu kiện |
| 80 | Đế cống bản rộng 250, D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D= 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,2 | đoạn ống |
| 82 | ống cống BTCT D400 tải trọng T dưới vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278 | m |
| 83 | Gioăng cao su cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | cái |
| 84 | Đệm đá 2x4 móng hố thu, móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,229 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông móng hố thu, móng cống mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,202 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ đổ Bê tông móng hố thu, móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D= 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | đoạn ống |
| 88 | ống cống BTCT D300 tải trọng T dưới vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 89 | Xây gạch bê tông hố thu vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,458 | m3 |
| 90 | Trát tường hố thu, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,793 | m2 |
| 91 | Lắp đặt tấm đan kt:144x144x12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 92 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | tấn |
| 93 | Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,419 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông mũ mố, mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | m3 |
| 96 | Lắp gang cửa thăm, tải trọng 12,5 tấn, khung850x850mm, nắp D650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 97 | Bê tông lót hộp thu nước M150 đá 1x2 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 98 | Lắp đặt hộp thu nước, trọng lượng = 225 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 99 | Cốt thép hộp thu nước d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0931 | tấn |
| 100 | Bê tông hộp thu nước mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ đổ BT hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m2 |
| 102 | Song chắn rác composite kt 800x280x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 103 | Đá 2x4 đệm móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,743 | m3 |
| 104 | Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,115 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ BT móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | 100m2 |
| 106 | Xây gạch bê tông tường hố thu vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,196 | m3 |
| 107 | Trát tường hố thu dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,072 | m2 |
| 108 | Bê tông mũ hố thu đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ đổ bt mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5069 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt tấm đan kt 120x60x12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cấu kiện |
| 111 | Sản xuất lắp đặt thép L50x50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4376 | tấn |
| 112 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | tấn |
| 113 | Cốt thép tấm đan đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8912 | tấn |
| 114 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | 100m2 |
| 115 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 116 | Thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,963 | kg |
| 117 | Đệm đá 2x4 móng hố thu, móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông móng hố thu, móng cống mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,149 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ đổ Bê tông móng hố thu, móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 120 | Xây gạch bê tông xây hố thu VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,146 | m3 |
| 121 | Trát tường hố thu dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,332 | m2 |
| 122 | Lắp đặt tấm đan kt 144x144x12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 123 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | tấn |
| 124 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0982 | tấn |
| 125 | Bê tông xi măng M250 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 127 | Lắp gang cửa thăm, tải trọng 12,5 tấn, khung850x850mm, nắp D650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt tấm đan kt 87x96x12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 129 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 130 | Cốt thép tấm đan đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | tấn |
| 131 | Bê tông xi măng M250 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | m3 |
| 132 | Ván khuôn kim loại đổ BT hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 133 | Lắp đặt chi tiết A bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Cốt thép chi tiết A đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | tấn |
| 135 | Bê tông M200 đá 1x2 chi tiết A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | m3 |
| 136 | Ván khuôn thép đổ BT chi tiết A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | 100m2 |
| 137 | Song chắn rác composite kt 800x280x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Đá 2x4 đệm móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | m3 |
| 139 | Bê tông móng hố ga M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ BT móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 141 | Cốt thép bản đáy cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0949 | tấn |
| 142 | Cốt thép bản đáy cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 143 | Xây gạch bê tông tường hố ga vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,178 | m3 |
| 144 | Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,94 | m2 |
| 145 | Thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,741 | kg |
| 146 | Song chắn rác composite kt 800x280x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt tấm đan kt 194x194x12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 148 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 149 | Cốt thép tấm đan đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | tấn |
| 150 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | 100m2 |
| 152 | Đá dăm 4x6 đệm móng bãi đúc cấu kiện bê tông dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 153 | Láng bãi đúc cấu kiện bê tông VXM mác 100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,609 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 9 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I, phường Tứ Minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,609 | 100m3 |
| B | Rãnh Bê Tông Cốt Thép Khẩu Độ 80cm, Vỉa Hè Đường Đoàn Kết | |||
| 1 | Đào bùn rãnh cũ sau hộ dân đường Đoàn Kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5282 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh phạm vi vỉa hè đường Đoàn Kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7089 | 100m3 |
| 4 | Nilon tự phân hủy đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5655 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6566 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền M200 đá 1x2 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,827 | m3 |
| 7 | Đá dăm 2x4 đệm móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m3 |
| 8 | Bê tông M250 đá 2x4 rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,25 | m3 |
| 9 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3335 | tấn |
| 10 | Cốt thép D>10mm thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,225 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn đổ bê tông rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,465 | 100m2 |
| 12 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 114m tiếp theo - đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m3 |
| 15 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9394 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9394 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 114m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9394 | tấn |
| 18 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - Cát vàng, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,3375 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát vàng, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,3375 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 114m tiếp theo - Cát vàng, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,3375 | m3 |
| 21 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5585 | tấn |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5585 | tấn |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 114m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5585 | tấn |
| 24 | Bốc lên bằng thủ công - thép ván tấm, thép hình ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5367 | tấn |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - thép ván tấm, thép hình ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5367 | tấn |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 114m tiếp theo - thép ván tấm, thép hình ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5367 | tấn |
| 27 | Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | cấu kiện |
| 28 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8015 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5275 | 100m2 |
| 30 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,75 | m3 |
| 31 | Đá dăm 2x4 đệm móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,08 | m3 |
| 32 | Bê tông M250 đá 2x4 rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,78 | m3 |
| 33 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1416 | tấn |
| 34 | Cốt thép D>10mm thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9876 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, ván khuôn đổ bê tông rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3492 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt rãnh BTCT bằng cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | cấu kiện |
| 37 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3706 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7314 | 100m2 |
| 39 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,49 | m3 |
| 40 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,118 | m3 |
| 41 | Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | cấu kiện |
| 42 | Đào gốc cây phạm vi công viên hồ Bạch Đằng bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc cây |
| 43 | Vận chuyển cây phạm vi hồ Bạch Đằng bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cây |
| 44 | Đào móng cột điện chiếu sáng công viên hồ Bạch Đằng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 45 | Di chuyển cột đèn chiếu sáng công viên hồ Bạch Đằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 46 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 47 | Tháo dỡ viên lock cũ P=108kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | cấu kiện |
| 48 | Tháo dỡ viên gạch tự chèn cũ P=101kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,5 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ viên rãnh tam giác cũ P=14kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | cấu kiện |
| 50 | Bốc xếp viên block, cũ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4864 | tấn |
| 51 | Bốc xếp viên block, cũ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4864 | tấn |
| 52 | Vận chuyển viên blok, gạch tự chèn, rãnh tam giác bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4864 | 10 tấn/1km |
| 53 | Cắt mặt đường láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m |
| 54 | Lắp đặt viên block vỉa hè đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 55 | Bê tông móng viên Block mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng viên Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 57 | Vữa đệm viên bó vỉa dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m2 |
| 58 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch tự chèn, chiều dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,26 | m2 |
| 59 | Cắt viên lục giác bê tông M>300 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | 1m |
| 60 | Đá mạt gia cố xi măng 8% đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2276 | 100m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông khóa hè bằng vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,505 | m3 |
| 62 | Đệm viên rãnh đan dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ viên rãnh đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1814 | 100m2 |
| 64 | Bê tông viên rãnh đan M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,701 | m3 |
| 65 | Xây gạch bê tông, xây bồn cây B3, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 66 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch tự chèn, chiều dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 67 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m3 |
| 68 | Lát gạch số 8 bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 69 | Gạch bê tông số 8 kt:40x10x8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 70 | Cây sang đường kính D10-12cm, H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cây |
| 71 | Đệm đá 2x4 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông móng hố ga mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ đổ Bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 74 | Cốt thép bản đáy cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1633 | tấn |
| 75 | Bê tông xi măng M200 đá 2x4 bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 76 | Xây gạch bê tông hố thu vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,673 | m3 |
| 77 | Trát tường hố thu, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,166 | m2 |
| 78 | Lắp đặt tấm đan kt 194x194x12cm, trọng lượng = 907 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 79 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 80 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2049 | tấn |
| 81 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 83 | Lắp gang cửa thăm, tải trọng 12,5 tấn, khung850x850mm, nắp D650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,885 | kg |
| 85 | Đá 2x4 đệm móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,404 | m3 |
| 86 | Bê tông móng hố ga M150 đá 2x4 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,404 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ BT móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 88 | Cốt thép bản đáy cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,041 | tấn |
| 89 | Bê tông xi măng M200 đá 1x2 bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,606 | m3 |
| 90 | Xây gạch bê tông tường hố ga vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,42 | m3 |
| 91 | Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,635 | m2 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt tấm đan kt 194x194x12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cấu kiện |
| 94 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1723 | tấn |
| 95 | Cốt thép tấm đan đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5613 | tấn |
| 96 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2328 | 100m2 |
| 97 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,291 | m3 |
| 98 | Lắp gang cửa thăm, tải trọng 12,5 tấn, khung850x850mm, nắp D650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 99 | Đệm đá 2x4 móng hố thu, móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,444 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông móng hố thu, móng cống mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,444 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ đổ Bê tông móng hố thu, móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 102 | Xây gạch bê tông xây hố thu VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | m3 |
| 103 | Trát tường hố thu dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,933 | m2 |
| 104 | Cốt thép D=20mm thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | tấn |
| 105 | Lắp đặt tấm đan kt 115x115x12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 106 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 107 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | tấn |
| 108 | Bê tông xi măng M250 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | 100m2 |
| 110 | Lắp gang cửa thăm, tải trọng 12,5 tấn, khung850x850mm, nắp D650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 111 | Thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,654 | kg |
| 112 | Lắp đặt tấm đan kt 87x96x12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 113 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 114 | Cốt thép tấm đan đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | tấn |
| 115 | Bê tông xi măng M250 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | m3 |
| 116 | Ván khuôn kim loại đổ BT hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 117 | Lắp đặt chi tiết A bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 118 | Cốt thép chi tiết A đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | tấn |
| 119 | Bê tông M200 đá 1x2 chi tiết A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | m3 |
| 120 | Ván khuôn thép đổ BT chi tiết A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1685 | 100m2 |
| 121 | Song chắn rác composite kt 800x280x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Đá 2x4 đệm móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,081 | m3 |
| 123 | Bê tông móng hố ga M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,081 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ BT móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 125 | Cốt thép bản đáy cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4082 | tấn |
| 126 | Bê tông xi măng M200 đá 1x2 bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,121 | m3 |
| 127 | Xây gạch bê tông tường hố ga vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,984 | m3 |
| 128 | Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,927 | m2 |
| 129 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | 100m2 |
| 130 | Lắp đặt tấm đan kt 194x194x12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 131 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 132 | Cốt thép tấm đan đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5324 | tấn |
| 133 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,258 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | 100m2 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5252 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5282 | 100m3 |
| 137 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,816 | m3 |
| 138 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,816 | m3 |
| 139 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 114m tiếp theo - bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,816 | m3 |
| 140 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát đắp móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.189,375 | m3 |
| 141 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - cát đắp móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.189,375 | m3 |
| 142 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 114m tiếp theo - cát đắp móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.189,375 | m3 |
| C | Cảnh Quan Quanh Hồ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9774 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8364 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9367 | m3 |
| 5 | Đất màu trông cây (chiều cao trung bình là 1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,856 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6574 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0372 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1064 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3437 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4831 | m2 |
| 11 | Bê tông ghế ngồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8961 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép ghế ngồi, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ ghế ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | 100m2 |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2077 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4831 | m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5315 | m3 |
| 17 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch trồng cỏ 8 lỗ kích thước 39x26x8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,63 | m2 |
| 18 | Đất màu trồng cây (đổ đất màu chiều cao trung bình là 1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,892 | m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5706 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4287 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0991 | 100m2 |
| 22 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8643 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5147 | m2 |
| 24 | Bê tông ghế SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3695 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ ghế ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1073 | 100m2 |
| 27 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7268 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5147 | m2 |
| 29 | Đất màu trồng cây (chiều cao trung bình là 1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,984 | m3 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9889 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8628 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1789 | 100m2 |
| 33 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6917 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2297 | m2 |
| 35 | Bê tông ghế ngồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép ghế đá, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0841 | 100m2 |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6364 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2297 | m2 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4929 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8338 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2825 | 100m2 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4686 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5222 | m3 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2384 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn đá granit, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6703 | m2 |
| 48 | Đất màu trồng cây (đổ đất màu trồng cây trung là 1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,674 | m3 |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | 1m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 52 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | m3 |
| 53 | Đất màu trồng cây (chiều cao trung bình là 1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,528 | m3 |
| 54 | Lát đá xanh băm mặt kích thước 30x60x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 55 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,028 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,3381 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,9231 | 1m2 |
| 58 | Liễu rủ (cao >3m đường kính thân cây 10-12cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 59 | Cây sang (đường kính thân 10-12cm, cao >3m tán rộng 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cây |
| 60 | Muồng hoa anh đào (đường kính thân 15-20cm, cao >3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 61 | Muồng hoàng yến (đường kính thân 12-15cmcao >3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 62 | Cọ Nhật lùn (cao >0.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 63 | Móng bò tím (đường kính thân 10-12cm, cao >3.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 64 | Tường vi (cao >2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 65 | Cây ngâu tròn (tán rộng> 0.6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cây |
| 66 | Cỏ nhung nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333 | m2 |
| 67 | Cây ắc ó cắt khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 68 | Cây thiên điểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 69 | Cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 70 | Cây mắt nai lá tím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| D | Điện Chiếu Sáng | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 2 | Đèn led star 804 công suất 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đốn |
| 3 | Lắp dựng cột đèn vườn chiếu sáng 4 bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột đèn vườn chiếu sáng 2 bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Đèn nấm trang trí sân vườn Feria cao 900mm bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện, KT 300x200x150mm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Đèn led dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 10 | Đèn led ốp thành kè hồ (tương đương đèn halogen ánh sáng trắng chất liệu thép không gỉ, công suất 12V/150W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.551 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| E | Cống Hộp 1x1m Qua Đường Đoàn Kết | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật I.441a, I441b, I441c | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | biển |
| 2 | Biển báo chữ nhật I.440 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 3 | Biển tam giác kt70x70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 4 | Biển báo chữ nhật S.507 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 5 | Sản xuất khung đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 6 | Sơn khung đỡ 1 lớp lót 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 7 | Sản xuất khung hàng rào tôn L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3959 | tấn |
| 8 | Tôn kt 200x100cm dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 9 | Vít sắt dài 45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | chiếc |
| 10 | Dây dẫn hướng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,5 | m |
| 11 | Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1854 | 100m2 |
| 13 | ống nhựa PVC D75mm, L=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,6 | m |
| 14 | Bê tông đổ trong ống nhựa M100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 15 | Lắp đặt đế cột bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 16 | Đèn chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Nhân công 3/7 hướng dẫn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 18 | Cờ vẫy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Áo bảo hộ lao động phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Cắt mặt đường láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 21 | Phá dỡ mặt đường láng nhựa bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8715 | m3 |
| 22 | Sản xuất cọc cừ C200x50x6 dài 6m( thời gian thi công1 tháng, luân chuyển 2 lần, khấu hao 1 tháng 1*1.17%+3.5%*2=8.17%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 23 | Ép cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,035 | 100m |
| 24 | Ép cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m |
| 25 | Nhổ cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,035 | 100m |
| 26 | Ép cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m |
| 27 | Ép cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 28 | Nhổ cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m |
| 29 | Đá 2x4 đệm móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | m3 |
| 30 | Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ BT móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch bê tông tường hố ga vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,656 | m3 |
| 33 | Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,692 | m2 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan kt 194x194x12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 35 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | tấn |
| 36 | Cốt thép tấm đan đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | m3 |
| 39 | Lắp gang cửa thăm, tải trọng 12,5 tấn, khung850x850mm, nắp D650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Đao móng cống bằng máy đào 0.8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7012 | 100m3 |
| 41 | Đá 2x4 đệm móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,934 | m3 |
| 42 | Lắp đặt tấm BTCT đáy dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 43 | Lắp đặt ống cống hộp bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 44 | Gioăng cao su ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 45 | Vữa XM mác 100 chèn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | m2 |
| 46 | Đắp cát móng cống độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m3 |
| 47 | Lắp đặt bản vượt P=500kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | 100m3 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | 100m3 |
| 50 | Tưới lớp nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2534 | 100m2 |
| 51 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2534 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất BTN chặt 19 bằng trạm trộn 80 T/h ( thiết kế hao phí vật liệu đá 55%, cát 55%, nhựa 5.5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | 100tấn |
| 53 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | 100tấn |
| 54 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2534 | 100m2 |
| 55 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2534 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất BTN chặt 12.5 bằng trạm trộn 120 T/h ( thiết kế hao phí vật liệu đá 1x2 (25%), đá mạt 25%, đá dăm 0.5x1 (44%) nhựa 4.8%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | 100tấn |
| 57 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | 100tấn |
| 58 | Cốt thép bản đáy đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0782 | tấn |
| 59 | Cốt thép bản đáy đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1666 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép đổ bê tông bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 61 | Bê tông M200 đá 2x4 bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 62 | Lắp đặt bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 63 | Cốt thép bản vượt đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 64 | Cốt thép bản vượt đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3982 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép đổ bê tông bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 66 | Bê tông M200 đá 2x4 bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4634 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4634 | 100m3 |
| F | Biện Pháp Thi Công Bể Bơm Nước Thải | |||
| 1 | Sản xuất cọc cừ Larsen 400x125x13 dài 6m( thời gian thi công1 tháng, luân chuyển 2 lần, khấu hao 1 tháng 1*1.17%+3.5%=8.17%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,455 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,455 | 100m |
| 5 | Đào móng bể bơm bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5803 | 100m3 |
| 6 | Đắp trả hố móng bằng máy đầm độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1971 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất khung hàng rào tôn L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7314 | tấn |
| 8 | Tôn kt 200x100cm dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m2 |
| 9 | Vít sắt dài 45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | chiếc |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0241 | 100m3 |
| G | Bể Bơm Nước Thải | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,411 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0258 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0258 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3085 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2482 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1729 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9776 | tấn |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3877 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3558 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9881 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5419 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,255 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2859 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2739 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,715 | m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 19 | silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tuýp |
| 20 | Tấm thép bản mã 400x600x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Bulong neo M14x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Thép thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,4384 | kg |
| 23 | Lưới chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | kg |
| H | Phụ Kiện Bể Bơm Nước Thải | |||
| 1 | Lắp đặt 02 bơm nước thải trục đứng chìm trọng lượng 650 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 2 | Bơm hướng trục chìm đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt BU đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt bích thép mối nối DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van một chiều Dn150 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt BU âm tường DN150BB-L=550mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn mở DN200x150BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê DN200x150 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt BU đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút vuông DN200 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Ống thép DN100 thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 12 | Lắp đặt cửa phai D400mm chịu áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Cáp động lực cáp đống(3x10+1x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 16 | Cáp cho máy bơm cáp đồng (3x4+1x1.25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Cút nhựa u. PVC DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Mang sông nối DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | ống nhựa u.PVC DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 20 | Đai xiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 21 | Máng cáp 28x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 22 | Tủ điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Gia công lắp đặt nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5852 | tấn |
| 24 | Bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| I | Đường ống Nhựa HDPE-D315 | |||
| 1 | Lắp đặt đường ống HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 3 | Đào móng đặt ống nhựa HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,25 | m3 |
| 4 | Băng cảnh báo đường ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 5 | Đắp đất hố đặt ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2838 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất khung hàng rào tôn L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5881 | tấn |
| 7 | Tôn kt 200x100cm dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m2 |
| 8 | Vít sắt dài 45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | chiếc |
| 9 | Dây dẫn hướng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 10 | Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 12 | ống nhựa PVC D75mm, L=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 13 | Bê tông đổ trong ống nhựa M100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 14 | Lắp đặt đế cột bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Đèn chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Nhân công 3/7 hướng dẫn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 17 | Cờ vẫy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Áo bảo hộ lao động phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Cắt mặt đường láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 20 | Phá dỡ mặt đường bê tông nhựa bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 21 | Sản xuất cọc cừ C200x50x6 dài 6m( thời gian thi công1 tháng, luân chuyển 2 lần, khấu hao 1 tháng 1*1.17%+3.5%*2=8.17%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 22 | Ép cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | 100m |
| 23 | Ép cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m |
| 24 | Nhổ cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | 100m |
| 25 | Ép cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 26 | Ép cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 27 | Nhổ cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 28 | Đao móng cống bằng máy đào 0.8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | đoạn ống |
| 30 | Ống cống BTCT D400 tải trọng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,25 | m |
| 31 | Lắp đặt đường ống HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3425 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3425 | 100m |
| 33 | Đắp cát móng cống độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1199 | 100m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | 100m3 |
| 36 | Tưới lớp nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất BTN chặt 19 bằng trạm trộn 80 T/h ( thiết kế hao phí vật liệu đá 55%, cát 55%, nhựa 5.5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | 100tấn |
| 39 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | 100tấn |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất BTN chặt 12.5 bằng trạm trộn 120 T/h ( thiết kế hao phí vật liệu đá 1x2 (25%), đá mạt 25%, đá dăm 0.5x1 (44%) nhựa 4.8%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | 100tấn |
| 43 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | 100tấn |
| 44 | Sản xuất khung hàng rào tôn L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2677 | tấn |
| 45 | Tôn kt 200x100cm dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m2 |
| 46 | Vít sắt dài 45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | chiếc |
| 47 | Dây dẫn hướng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 48 | Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 50 | ống nhựa PVC D75mm, L=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 51 | Bê tông đổ trong ống nhựa M100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 52 | Lắp đặt đế cột bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Đèn chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Nhân công 3/7 hướng dẫn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 55 | Cờ vẫy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Áo bảo hộ lao động phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Cắt mặt đường láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 58 | Phá dỡ mặt đường bê tông nhựa bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 59 | Sản xuất cọc cừ C200x50x6 dài 6m( thời gian thi công1 tháng, luân chuyển 2 lần, khấu hao 1 tháng 1*1.17%+3.5%*2=8.17%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 60 | Ép cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 61 | Ép cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 62 | Nhổ cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 63 | Đao móng cống bằng máy đào 0.8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | 100m3 |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 65 | Ống cống BTCT D400 tải trọng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 66 | Lắp đặt đường ống HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 68 | Đắp cát móng cống độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | 100m3 |
| 69 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | 100m3 |
| 70 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 71 | Tưới lớp nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | 100m2 |
| 72 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất BTN chặt 19 bằng trạm trộn 80 T/h ( thiết kế hao phí vật liệu đá 55%, cát 55%, nhựa 5.5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100tấn |
| 74 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100tấn |
| 75 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | 100m2 |
| 76 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | 100m2 |
| 77 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100tấn |
| 78 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100tấn |
| 79 | Tháo dỡ viên lock cũ P=108kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333 | cấu kiện |
| 80 | Tháo dỡ viên gạch tự chèn cũ P=101kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,91 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ viên rãnh tam giác cũ P=14kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666 | cấu kiện |
| 82 | Bốc xếp viên block, cũ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5864 | tấn |
| 83 | Bốc xếp viên block, cũ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5864 | tấn |
| 84 | Vận chuyển viên blok, rãnh tam giác bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5864 | 10 tấn/1km |
| 85 | Đào móng đặt ống nhựa HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,86 | m3 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | 100m |
| 87 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | 100m |
| 88 | Đắp cát móng cống độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | 100m3 |
| 89 | Lắp đặt viên block vỉa hè đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333 | m |
| 90 | Mua thêm viên block KT23x26x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,9 | viên |
| 91 | Bê tông móng viên Block mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng viên Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m2 |
| 93 | Vữa đệm viên bó vỉa dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,9 | m2 |
| 94 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch tự chèn, chiều dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,91 | m2 |
| 95 | Cát vàng đệm gạch chèn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 96 | Bê tông M300 đá 1x2 viên rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,499 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông viên rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1598 | 100m2 |
| 98 | Vữa đệm viên rãnh tam giác 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,9 | m2 |
| J | Đường ống Nhựa HDPE-D315 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,748 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm nhựa thưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,713 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4799 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4799 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4799 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4799 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4799 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4799 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8138 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0891 | tấn |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2433 | m3 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2443 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2443 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2443 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2443 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2433 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1363 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9287 | m3 |
| 22 | Phá dỡ khung thép (chuồng cọp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2199 | m2 |
| 23 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9287 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9287 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9287 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9287 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9287 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ tấm nhựa lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,457 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2514 | m3 |
| 31 | Phá dỡ khung thép (chuồng cọp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3935 | m2 |
| 32 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2514 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2514 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2514 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2514 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2514 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ tấm nhựa lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2657 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | tấn |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | m3 |
| 40 | Phá dỡ khung thép (chuồng cọp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0081 | m2 |
| 41 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | m3 |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | m3 |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | m3 |
| 46 | Tháo dỡ tấm nhựa lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9154 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0401 | tấn |
| 48 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0473 | m3 |
| 49 | Phá dỡ khung thép (chuồng cọp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8918 | m2 |
| 50 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0473 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0473 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0473 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0473 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0473 | m3 |
| 55 | Tháo dỡ tấm nhựa lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 57 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | m3 |
| 58 | Phá dỡ khung thép (chuồng cọp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,369 | m2 |
| 59 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | m3 |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | m3 |
| 64 | Tháo dỡ tấm nhựa lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,246 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | tấn |
| 66 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1769 | m3 |
| 67 | Phá dỡ khung thép (chuồng cọp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4109 | m2 |
| 68 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1769 | m3 |
| 69 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1769 | m3 |
| 70 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1769 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1769 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1769 | m3 |
| 73 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 75 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0323 | m3 |
| 76 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0323 | m3 |
| 77 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0323 | m3 |
| 78 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0323 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0323 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0323 | m3 |
| 81 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,44 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2379 | tấn |
| 83 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 84 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7023 | m3 |
| 85 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7023 | m3 |
| 86 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7023 | m3 |
| 87 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7023 | m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7023 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7023 | m3 |
| 90 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,224 | m2 |
| 91 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5182 | tấn |
| 92 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9696 | m3 |
| 93 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9696 | m3 |
| 94 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9696 | m3 |
| 95 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9696 | m3 |
| 96 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9696 | m3 |
| 97 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9696 | m3 |
| 98 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,528 | m2 |
| 99 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2009 | tấn |
| 100 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4443 | m3 |
| 101 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4443 | m3 |
| 102 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,443 | m3 |
| 103 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,443 | m3 |
| 104 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4443 | m3 |
| 105 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4443 | m3 |
| 106 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,69 | m2 |
| 107 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1468 | tấn |
| 108 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4673 | m3 |
| 109 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1113 | m3 |
| 110 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5123 | m3 |
| 111 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0926 | m3 |
| 112 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0926 | m3 |
| 113 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0926 | m3 |
| 114 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0926 | m3 |
| 115 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0926 | m3 |
| 116 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5675 | m2 |
| 117 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0611 | tấn |
| 118 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,732 | m3 |
| 119 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,732 | m3 |
| 120 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,732 | m3 |
| 121 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,732 | m3 |
| 122 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,732 | m3 |
| 123 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,732 | m3 |
| 124 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,792 | m2 |
| 125 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0531 | tấn |
| 126 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4207 | m3 |
| 127 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4207 | m3 |
| 128 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4207 | m3 |
| 129 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4207 | m3 |
| 130 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4207 | m3 |
| 131 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4207 | m3 |
| 132 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,585 | m2 |
| 133 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | tấn |
| 134 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,423 | m3 |
| 135 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,423 | m3 |
| 136 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,423 | m3 |
| 137 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,423 | m3 |
| 138 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,423 | m3 |
| 139 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,423 | m3 |
| 140 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5739 | m2 |
| 141 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0881 | tấn |
| 142 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1795 | m3 |
| 143 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1795 | m3 |
| 144 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1795 | m3 |
| 145 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1795 | m3 |
| 146 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1795 | m3 |
| 147 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1795 | m3 |
| 148 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6204 | m2 |
| 149 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | tấn |
| 150 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4012 | m3 |
| 151 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1139 | m3 |
| 152 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1348 | m3 |
| 153 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6499 | m3 |
| 154 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6499 | m3 |
| 155 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6499 | m3 |
| 156 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6499 | m3 |
| 157 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6499 | m3 |
| 158 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 159 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | tấn |
| 160 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3894 | m3 |
| 161 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9911 | m3 |
| 162 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5922 | m3 |
| 163 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9716 | m3 |
| 164 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9716 | m3 |
| 165 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9716 | m3 |
| 166 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9716 | m3 |
| 167 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9716 | m3 |
| 168 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6658 | m2 |
| 169 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0862 | tấn |
| 170 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7823 | m3 |
| 171 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0156 | m3 |
| 172 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7506 | m3 |
| 173 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5485 | m3 |
| 174 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5485 | m3 |
| 175 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5485 | m3 |
| 176 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5485 | m3 |
| 177 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5485 | m3 |
| 178 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5893 | m2 |
| 179 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0637 | tấn |
| 180 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5662 | m3 |
| 181 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9258 | m3 |
| 182 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9353 | m3 |
| 183 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4273 | m3 |
| 184 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4273 | m3 |
| 185 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4273 | m3 |
| 186 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4273 | m3 |
| 187 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4273 | m3 |
| 188 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 189 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 190 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8486 | m3 |
| 191 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2053 | m3 |
| 192 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3801 | m3 |
| 193 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,434 | m3 |
| 194 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,434 | m3 |
| 195 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,434 | m3 |
| 196 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,434 | m3 |
| 197 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,434 | m3 |
| 198 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,584 | m2 |
| 199 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0747 | tấn |
| 200 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5552 | m3 |
| 201 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5552 | m3 |
| 202 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5552 | m3 |
| 203 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5552 | m3 |
| 204 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5552 | m3 |
| 205 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5552 | m3 |
| 206 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6836 | m2 |
| 207 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0807 | tấn |
| 208 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7349 | m3 |
| 209 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7349 | m3 |
| 210 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7349 | m3 |
| 211 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7349 | m3 |
| 212 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7349 | m3 |
| 213 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7349 | m3 |
| 214 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4955 | m2 |
| 215 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0797 | tấn |
| 216 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7276 | m3 |
| 217 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7276 | m3 |
| 218 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7276 | m3 |
| 219 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7276 | m3 |
| 220 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7276 | m3 |
| 221 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7276 | m3 |
| 222 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2959 | m3 |
| 223 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2959 | m3 |
| 224 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2959 | m3 |
| 225 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2959 | m3 |
| 226 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2959 | m3 |
| 227 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2959 | m3 |
| 228 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0083 | m3 |
| 229 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0083 | m3 |
| 230 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0083 | m3 |
| 231 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0083 | m3 |
| 232 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0083 | m3 |
| 233 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0083 | m3 |
| 234 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9297 | m3 |
| 235 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9297 | m3 |
| 236 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9297 | m3 |
| 237 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9297 | m3 |
| 238 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9297 | m3 |
| 239 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9297 | m3 |
| 240 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6955 | m2 |
| 241 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0973 | tấn |
| 242 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1206 | m3 |
| 243 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1206 | m3 |
| 244 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1206 | m3 |
| 245 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1206 | m3 |
| 246 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1206 | m3 |
| 247 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1206 | m3 |
| 248 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7251 | m3 |
| 249 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7251 | m3 |
| 250 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7251 | m3 |
| 251 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7251 | m3 |
| 252 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7251 | m3 |
| 253 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7251 | m3 |
| 254 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0451 | m2 |
| 255 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | tấn |
| 256 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7652 | m3 |
| 257 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7652 | m3 |
| 258 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7652 | m3 |
| 259 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7652 | m3 |
| 260 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7652 | m3 |
| 261 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7652 | m3 |
| 262 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3752 | m2 |
| 263 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | tấn |
| 264 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7791 | m3 |
| 265 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7791 | m3 |
| 266 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7791 | m3 |
| 267 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7791 | m3 |
| 268 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7791 | m3 |
| 269 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7791 | m3 |
| 270 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4597 | m2 |
| 271 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 272 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,116 | m3 |
| 273 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,116 | m3 |
| 274 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,116 | m3 |
| 275 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,116 | m3 |
| 276 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,116 | m3 |
| 277 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,116 | m3 |
| 278 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,0267 | m2 |
| 279 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4072 | tấn |
| 280 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0859 | m3 |
| 281 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1987 | m3 |
| 282 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8112 | m3 |
| 283 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0958 | m3 |
| 284 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0958 | m3 |
| 285 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0958 | m3 |
| 286 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0958 | m3 |
| 287 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0958 | m3 |
| 288 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,692 | m2 |
| 289 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3943 | tấn |
| 290 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8503 | m3 |
| 291 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8503 | m3 |
| 292 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8503 | m3 |
| 293 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8503 | m3 |
| 294 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8503 | m3 |
| 295 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8503 | m3 |
| 296 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9792 | m2 |
| 297 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | tấn |
| 298 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0265 | m3 |
| 299 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0927 | m3 |
| 300 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9781 | m3 |
| 301 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0973 | m3 |
| 302 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0973 | m3 |
| 303 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0973 | m3 |
| 304 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0973 | m3 |
| 305 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0973 | m3 |
| 306 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5771 | m3 |
| 307 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5771 | m3 |
| 308 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5771 | m3 |
| 309 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5771 | m3 |
| 310 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5771 | m3 |
| 311 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5771 | m3 |
| 312 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7832 | m2 |
| 313 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0923 | tấn |
| 314 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4552 | m3 |
| 315 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4552 | m3 |
| 316 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4552 | m3 |
| 317 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4552 | m3 |
| 318 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4552 | m3 |
| 319 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4552 | m3 |
| 320 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5023 | m2 |
| 321 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1623 | tấn |
| 322 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8318 | m3 |
| 323 | Phá dỡ hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,842 | m2 |
| 324 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8318 | m3 |
| 325 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8318 | m3 |
| 326 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8318 | m3 |
| 327 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8318 | m3 |
| 328 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8318 | m3 |
| 329 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9687 | m3 |
| 330 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9687 | m3 |
| 331 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9687 | m3 |
| 332 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9687 | m3 |
| 333 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9687 | m3 |
| 334 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9687 | m3 |
| 335 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3118 | m3 |
| 336 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3118 | m3 |
| 337 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3118 | m3 |
| 338 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3118 | m3 |
| 339 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3118 | m3 |
| 340 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3118 | m3 |
| 341 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,525 | m2 |
| 342 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4099 | tấn |
| 343 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1053 | m3 |
| 344 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1053 | m3 |
| 345 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3118 | m3 |
| 346 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3118 | m3 |
| 347 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1053 | m3 |
| 348 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1053 | m3 |
| 349 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2809 | m3 |
| 350 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2809 | m3 |
| 351 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2809 | m3 |
| 352 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2809 | m3 |
| 353 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2809 | m3 |
| 354 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2809 | m3 |
| 355 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,718 | m2 |
| 356 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1635 | tấn |
| 357 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4925 | m3 |
| 358 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4925 | m3 |
| 359 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4925 | m3 |
| 360 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4925 | m3 |
| 361 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4925 | m3 |
| 362 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4925 | m3 |
| 363 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4265 | m2 |
| 364 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1674 | tấn |
| 365 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4519 | m3 |
| 366 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4519 | m3 |
| 367 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4519 | m3 |
| 368 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4519 | m3 |
| 369 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4519 | m3 |
| 370 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4519 | m3 |
| 371 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8933 | m3 |
| 372 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8933 | m3 |
| 373 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8933 | m3 |
| 374 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8933 | m3 |
| 375 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8933 | m3 |
| 376 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8933 | m3 |
| 377 | Phá dỡ hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3075 | m2 |
| 378 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7743 | m3 |
| 379 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7743 | m3 |
| 380 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7743 | m3 |
| 381 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7743 | m3 |
| 382 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7743 | m3 |
| 383 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7743 | m3 |
| 384 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6136 | m3 |
| 385 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,816 | m3 |
| 386 | Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,608 | m3 |
| 387 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,0376 | m3 |
| 388 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,1096 | m3 |
| 389 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,1096 | m3 |
| 390 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,1096 | m3 |
| 391 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,1096 | m3 |
| 392 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m2 |
| 393 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m3 |
| 394 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m3 |
| 395 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m3 |
| 396 | Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m3 |
| 397 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m3 |
| 398 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m3 |
| 399 | Ca máy vận chuyển tôn và sắt thép (ô tô tự đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 400 | Nhân công bốc xếp vận chuyển ra xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 401 | Phá dỡ kết cấu gạch xây vữa bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,805 | m3 |
| 402 | Tháo dỡ mái lợp tôn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,65 | m2 |
| 403 | Tháo dỡ cổng sắt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,744 | m2 |
| 404 | Tháo dỡ cửa xếp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,42 | m2 |
| 405 | Tháo dỡ cửa cuốn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,15 | m2 |
| 406 | Tháo dỡ cửa kính thủy lực bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,716 | m2 |
| 407 | Phá dỡ tường chắn xây gạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9957 | m3 |
| 408 | Tháo dỡ cổng điện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,32 | m2 |
| 409 | Tháo dỡ lan sát tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,746 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng có giá trị, quy mô tương tự như gói thầu đang xét; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng cho phần việc và công việc thực hiện của mình nếu có yêu cầu của bên mời thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.085.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu - Có bản chứng thực tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông. Có bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động bên ngoài; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cán bộ kỹ thuật: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này; 01 kỹ sư chuyên ngành điện đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này; (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp), Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động bên ngoài. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc: 01 kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này; (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp), Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động bên ngoài. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này.(Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát). Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động bên ngoài. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường | 1 | Cán bộ thanh toán quản lý chất lượng thi công: 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở nên, Có chứng chỉ đã qua đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ và VSMT đã làm cán bộ thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục hoặc cần cẩu tự hành | Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật. | 1 |
| 2 | Cần trục bánh xích 25T | Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật. | 2 |
| 4 | Máy cắt bê tông 1,5kW | Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật. | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5kW | Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật. | 1 |
| 6 | Máy đào | Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật. | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật. | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật. | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi | Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật. | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép | Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật. | 1 |
| 11 | Máy ủi | Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật. | 1 |
| 12 | Máy rải 130-140 CV | Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật. | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường | Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật. | 1 |
| 14 | Trạm trộn bê tông nhựa 120T | Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.Để đảm bảo chất lượng Bê tông nhựa theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8819:2011 về thi công và nghiệm thu mặt đường bê tông nhựa nóng và văn bản số 9297/BGTVT-KHCN ngày 31/7/2014 của Bộ GTVT về việc triển khai các giải pháp khắc phục hư hỏng “hằn lún vệt bánh xe” sau khi đưa công trình vào khai thác, sử dụng. Trạm trộn bê tông nhựa phải đặt cách điểm đầu và điểm cuối của công trình ≤ 45km; có hồ sơ chứng minh về vị trí lắp đặt trạm trộn trước ngày mở thầu (Hồ sơ pháp lý của trạm trộn có xác nhận của chính quyền địa phương cấp huyện về vị trí lắp đặt trạm trộn bê tông nhựa). | 1 |
| 15 | Máy ép thủy lực 130T | Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật. | 1 |
| 16 | Máy hàn điện 23 kW | Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật. | 2 |
| 17 | Máy trộn vữa 150l | Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật. | 2 |
| 18 | Máy trộn bê tông 250l | Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật. | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật. | 1 |
| 20 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật. | 1 |
| 21 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật. | 1 |
| 22 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi