Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210910899-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210867915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (từ nguồn xử lý đất dôi dư, xen kẹp tại chính khu vực thực hiện dự án).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 10:33:00 đến ngày 2021-09-17 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,551,145,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng có giá trị, quy mô tương tự như gói thầu đang xét; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng cho phần việc và công việc thực hiện của mình nếu có yêu cầu của bên mời thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.085.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu - Có bản chứng thực tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông. Có bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động bên ngoài;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này; 01 kỹ sư chuyên ngành điện đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này; (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp), Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động bên ngoài.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật trắc đạc: 01 kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này; (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp), Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động bên ngoài.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này.(Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát). Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động bên ngoài.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ thanh toán quản lý chất lượng thi công: 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở nên, Có chứng chỉ đã qua đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ và VSMT đã làm cán bộ thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục hoặc cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh xích 25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải 130-140 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn bê tông nhựa 120T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.Để đảm bảo chất lượng Bê tông nhựa theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8819:2011 về thi công và nghiệm thu mặt đường bê tông nhựa nóng và văn bản số 9297/BGTVT-KHCN ngày 31/7/2014 của Bộ GTVT về việc triển khai các giải pháp khắc phục hư hỏng “hằn lún vệt bánh xe” sau khi đưa công trình vào khai thác, sử dụng. Trạm trộn bê tông nhựa phải đặt cách điểm đầu và điểm cuối của công trình ≤ 45km; có hồ sơ chứng minh về vị trí lắp đặt trạm trộn trước ngày mở thầu (Hồ sơ pháp lý của trạm trộn có xác nhận của chính quyền địa phương cấp huyện về vị trí lắp đặt trạm trộn bê tông nhựa).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép thủy lực 130T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn điện 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng hệ thống thu gom nước thải khu vực đường Đoàn Kết, thành phố Hải Dương
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (từ nguồn xử lý đất dôi dư, xen kẹp tại chính khu vực thực hiện dự án).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương , địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng hạ tầng 808, Tư vấn lập E- HSMT: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát; Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương , địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng hạ tầng kỹ thuật từ hạng IV trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (3 năm gần nhất); tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời hạn trên 01 năm với người lao động; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân thành phố Hải Dương; Địa chỉ: Số 106 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0220 3855 763.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441; hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường Dạo, Vỉa Hè, Cây Xanh, Kè BTCT,Nạo Vét Bùn
1Bơm nước hồMô tả kỹ thuật theo chương V30ca
2Nạo vét bùn lòng hồMô tả kỹ thuật theo chương V16,5912100m3
3Đắp cát san nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3102100m3
4Vét bùn nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,0019100m3
5Đào đánh cấp nền đường đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6152100m3
6Đào móng cống đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3328100m3
7Đào móng chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,0707100m3
8Đắp cát trả móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1202100m3
9Đắp trả chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V46,945m3
10Vét hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8563100m3
11Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5027100m3
12Đắp cát nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1109100m3
13Đắp cát nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9195100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5809100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V1,7758100m3
16Tưới lớp nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4004100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,4004100m2
18Sản xuất BTN chặt 12.5 bằng trạm trộn 120 T/h ( thiết kế hao phí vật liệu đá 1x2 (25%), đá mạt 25%, đá dăm 0.5x1 (44%) nhựa 4.8%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5623100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5623100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 2km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5623100tấn
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V142,5m2
22Ván khuôn gỗ viên rãnh đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,456100m2
23Bê tông viên rãnh đan M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,275m3
24Đắp đất vỉa hè, lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V33,9097100m3
25Mua đất đồi đắp vỉa hè, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4.408,2584m3
26Đắp cát vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3816100m3
27Lắp đặt viên block vỉa hè đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V734,75m
28Bê tông móng viên Block mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V22,043m3
29Ván khuôn móng viên BlockMô tả kỹ thuật theo chương V1,4695100m2
30Vữa đệm viên bó vỉa dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V220,425m2
31Xây gạch bê tông bồn cây B1+B2 bằng vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,935m3
32Lát gạch vỉa hè bằng gạch tự chèn, chiều dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.204,378m2
33Lát gạch viền kích thước 20x10cm màu ghi và màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V19,96m2
34Cắt viên lục giác bê tông M>300 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V719,751m
35Đá mạt gia cố xi măng 8% đệm dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6022100m3
36Đắp đất màu hố trồng cây sâu 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6271100m3
37Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V62,712m3
38Trồng cỏ Nhật bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5226100m2
39Mua cỏ NhậtMô tả kỹ thuật theo chương V65,8476m2
40Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V58,12100m
41Đá 2x4 đệm móng chân khay dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,3m3
42Bê tông móng chân khay M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3m3
43Cốt thép móng dầm chân khay đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,558tấn
44Cốt thép móng dầm chân khay đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6506tấn
45Ván khuôn thép đổ bê tông dầm chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V3,2547100m2
46Bê tông M200 đá 2x4 dầm chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V65,094m3
47Đắp đất bờ quây hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6496100m3
48Bơm hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V35ca
49Đá 2x4 đệm móng dầm mái kè 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,63m3
50Cốt thép móng dầm mái kè đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1478tấn
51Cốt thép móng dầm mái kè đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8022tấn
52Ván khuôn thép đổ bê tông dầm mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,726100m2
53Bê tông M200 đá 2x4 dầm mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V9,075m3
54Đá 2x4 đệm móng dầm khóa đỉnh dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,034m3
55Cốt thép móng dầm khóa đỉnh đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3379tấn
56Cốt thép móng dầm khóa đỉnh đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,144tấn
57Ván khuôn thép đổ bê tông dầm khóa đỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,9309100m2
58Bê tông M200 đá 2x4 dầm khóa đỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V24,136m3
59Rải nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V946,5631100m2
60Đổ bê tông lót mác 150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V94,656m3
61Đổ bê tông đá 1x2, mác 100 chèn góc tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,837m3
62Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,102tấn
63Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,6732100m2
64Bê tông tấm đan1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V52,037m3
65Lắp đặt tấm lát mái kt 50x50x6cm bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3.061cái
66Bê tông tấm đan1x2, mác 200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,2366m3
67Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6m
68Đệm đá dăm 1x2 lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
69Vỉa địa kỹ thuật ART12Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
70Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V14,04m2
71Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1308100m3
72Đắp trả hố móng cống độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5206100m3
73Đá 2x4 đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,805m3
74Lắp đặt đế cống bản rộng 300, D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V28cấu kiện
75Đế cống bản rộng 300, D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
76Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D= 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,2đoạn ống
77ống cống BTCT D1000 tải trọng C, TCMô tả kỹ thuật theo chương V28m
78Gioăng cao su cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
79Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D400Mô tả kỹ thuật theo chương V417cấu kiện
80Đế cống bản rộng 250, D400Mô tả kỹ thuật theo chương V417cái
81Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D= 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V111,2đoạn ống
82ống cống BTCT D400 tải trọng T dưới vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V278m
83Gioăng cao su cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V139cái
84Đệm đá 2x4 móng hố thu, móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,229m3
85Đổ bê tông móng hố thu, móng cống mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,202m3
86Ván khuôn gỗ đổ Bê tông móng hố thu, móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0832100m2
87Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D= 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2đoạn ống
88ống cống BTCT D300 tải trọng T dưới vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V18m
89Xây gạch bê tông hố thu vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,458m3
90Trát tường hố thu, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,793m2
91Lắp đặt tấm đan kt:144x144x12cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
92Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0426tấn
93Cốt thép tấm đan đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,419tấn
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0622100m2
95Đổ bê tông mũ mố, mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,755m3
96Lắp gang cửa thăm, tải trọng 12,5 tấn, khung850x850mm, nắp D650mmMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
97Bê tông lót hộp thu nước M150 đá 1x2 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
98Lắp đặt hộp thu nước, trọng lượng = 225 kgMô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
99Cốt thép hộp thu nước dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0931tấn
100Bê tông hộp thu nước mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
101Ván khuôn gỗ đổ BT hộp thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m2
102Song chắn rác composite kt 800x280x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
103Đá 2x4 đệm móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V4,743m3
104Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,115m3
105Ván khuôn gỗ BT móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1848100m2
106Xây gạch bê tông tường hố thu vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,196m3
107Trát tường hố thu dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,072m2
108Bê tông mũ hố thu đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,032m3
109Ván khuôn gỗ đổ bt mũ hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,5069100m2
110Lắp đặt tấm đan kt 120x60x12cmMô tả kỹ thuật theo chương V40cấu kiện
111Sản xuất lắp đặt thép L50x50x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4376tấn
112Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0376tấn
113Cốt thép tấm đan đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8912tấn
114Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2074100m2
115Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
116Thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V214,963kg
117Đệm đá 2x4 móng hố thu, móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,766m3
118Đổ bê tông móng hố thu, móng cống mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,149m3
119Ván khuôn gỗ đổ Bê tông móng hố thu, móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
120Xây gạch bê tông xây hố thu VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,146m3
121Trát tường hố thu dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,332m2
122Lắp đặt tấm đan kt 144x144x12cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
123Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0095tấn
124Cốt thép tấm đan d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0982tấn
125Bê tông xi măng M250 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
126Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138100m2
127Lắp gang cửa thăm, tải trọng 12,5 tấn, khung850x850mm, nắp D650mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
128Lắp đặt tấm đan kt 87x96x12cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
129Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0114tấn
130Cốt thép tấm đan đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0992tấn
131Bê tông xi măng M250 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,401m3
132Ván khuôn kim loại đổ BT hộp thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m2
133Lắp đặt chi tiết A bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Cốt thép chi tiết A đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0183tấn
135Bê tông M200 đá 1x2 chi tiết AMô tả kỹ thuật theo chương V0,322m3
136Ván khuôn thép đổ BT chi tiết AMô tả kỹ thuật theo chương V0,0562100m2
137Song chắn rác composite kt 800x280x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Đá 2x4 đệm móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,255m3
139Bê tông móng hố ga M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,766m3
140Ván khuôn gỗ BT móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136100m2
141Cốt thép bản đáy cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0949tấn
142Cốt thép bản đáy cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208tấn
143Xây gạch bê tông tường hố ga vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,178m3
144Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,94m2
145Thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V53,741kg
146Song chắn rác composite kt 800x280x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Lắp đặt tấm đan kt 194x194x12cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
148Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0049tấn
149Cốt thép tấm đan đường kính > 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1029tấn
150Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,452m3
151Ván khuôn gỗ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0093100m2
152Đá dăm 4x6 đệm móng bãi đúc cấu kiện bê tông dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V20m3
153Láng bãi đúc cấu kiện bê tông VXM mác 100 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V200m2
154Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V32,609100m3
155Vận chuyển đất tiếp cự ly 9 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I, phường Tứ MinhMô tả kỹ thuật theo chương V32,609100m3
B Rãnh Bê Tông Cốt Thép Khẩu Độ 80cm, Vỉa Hè Đường Đoàn Kết
1Đào bùn rãnh cũ sau hộ dân đường Đoàn KếtMô tả kỹ thuật theo chương V2,5282m3
2Đào móng rãnh phạm vi vỉa hè đường Đoàn KếtMô tả kỹ thuật theo chương V5,83m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7089100m3
4Nilon tự phân hủy đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,5655100m2
5Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6566100m3
6Bê tông nền M200 đá 1x2 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V32,827m3
7Đá dăm 2x4 đệm móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V39m3
8Bê tông M250 đá 2x4 rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V120,25m3
9Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V2,3335tấn
10Cốt thép D>10mm thép rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,225tấn
11Ván khuôn thép, ván khuôn đổ bê tông rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,465100m2
12Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V46,8m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V46,8m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 114m tiếp theo - đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V46,8m3
15Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V43,9394tấn
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V43,9394tấn
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 114m tiếp theo - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V43,9394tấn
18Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - Cát vàng, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V162,3375m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát vàng, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V162,3375m3
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 114m tiếp theo - Cát vàng, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V162,3375m3
21Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,5585tấn
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,5585tấn
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 114m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,5585tấn
24Bốc lên bằng thủ công - thép ván tấm, thép hình ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,5367tấn
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - thép ván tấm, thép hình ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,5367tấn
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 114m tiếp theo - thép ván tấm, thép hình ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,5367tấn
27Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V325cấu kiện
28Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V2,8015tấn
29Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,5275100m2
30Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V35,75m3
31Đá dăm 2x4 đệm móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V19,08m3
32Bê tông M250 đá 2x4 rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V66,78m3
33Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V1,1416tấn
34Cốt thép D>10mm thép rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,9876tấn
35Ván khuôn thép, ván khuôn đổ bê tông rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,3492100m2
36Lắp đặt rãnh BTCT bằng cần trụcMô tả kỹ thuật theo chương V159cấu kiện
37Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V1,3706tấn
38Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7314100m2
39Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V17,49m3
40Vữa xi măng M100 chèn mối nối rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,118m3
41Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V159cấu kiện
42Đào gốc cây phạm vi công viên hồ Bạch Đằng bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V1gốc cây
43Vận chuyển cây phạm vi hồ Bạch Đằng bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cây
44Đào móng cột điện chiếu sáng công viên hồ Bạch Đằng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
45Di chuyển cột đèn chiếu sáng công viên hồ Bạch ĐằngMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
46Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V10cây
47Tháo dỡ viên lock cũ P=108kgMô tả kỹ thuật theo chương V195cấu kiện
48Tháo dỡ viên gạch tự chèn cũ P=101kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V331,5m2
49Tháo dỡ viên rãnh tam giác cũ P=14kgMô tả kỹ thuật theo chương V390cấu kiện
50Bốc xếp viên block, cũ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V59,4864tấn
51Bốc xếp viên block, cũ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V59,4864tấn
52Vận chuyển viên blok, gạch tự chèn, rãnh tam giác bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V59,486410 tấn/1km
53Cắt mặt đường láng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,95100m
54Lắp đặt viên block vỉa hè đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V195m
55Bê tông móng viên Block mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,85m3
56Ván khuôn móng viên BlockMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m2
57Vữa đệm viên bó vỉa dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V58,8m2
58Lát gạch vỉa hè bằng gạch tự chèn, chiều dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V455,26m2
59Cắt viên lục giác bê tông M>300 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V1951m
60Đá mạt gia cố xi măng 8% đệm dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2276100m3
61Xây gạch bê tông khóa hè bằng vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,505m3
62Đệm viên rãnh đan dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V56,7m2
63Ván khuôn gỗ viên rãnh đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1814100m2
64Bê tông viên rãnh đan M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,701m3
65Xây gạch bê tông, xây bồn cây B3, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
66Lát gạch vỉa hè bằng gạch tự chèn, chiều dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V13m2
67Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m3
68Lát gạch số 8 bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
69Gạch bê tông số 8 kt:40x10x8cmMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
70Cây sang đường kính D10-12cm, H>=3mMô tả kỹ thuật theo chương V25cây
71Đệm đá 2x4 móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,832m3
72Đổ bê tông móng hố ga mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,832m3
73Ván khuôn gỗ đổ Bê tông móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0245100m2
74Cốt thép bản đáy cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1633tấn
75Bê tông xi măng M200 đá 2x4 bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V1,248m3
76Xây gạch bê tông hố thu vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,673m3
77Trát tường hố thu, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,166m2
78Lắp đặt tấm đan kt 194x194x12cm, trọng lượng = 907 kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
79Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078tấn
80Cốt thép tấm đan d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2049tấn
81Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,904m3
82Ván khuôn gỗ đổ BT tấm dânMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186100m2
83Lắp gang cửa thăm, tải trọng 12,5 tấn, khung850x850mm, nắp D650mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V23,885kg
85Đá 2x4 đệm móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V10,404m3
86Bê tông móng hố ga M150 đá 2x4 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,404m3
87Ván khuôn gỗ BT móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m2
88Cốt thép bản đáy cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,041tấn
89Bê tông xi măng M200 đá 1x2 bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V15,606m3
90Xây gạch bê tông tường hố ga vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,42m3
91Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V174,635m2
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,258100m2
93Lắp đặt tấm đan kt 194x194x12cmMô tả kỹ thuật theo chương V25cấu kiện
94Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1723tấn
95Cốt thép tấm đan đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5613tấn
96Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2328100m2
97Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,291m3
98Lắp gang cửa thăm, tải trọng 12,5 tấn, khung850x850mm, nắp D650mmMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
99Đệm đá 2x4 móng hố thu, móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,444m3
100Đổ bê tông móng hố thu, móng cống mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,444m3
101Ván khuôn gỗ đổ Bê tông móng hố thu, móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0564100m2
102Xây gạch bê tông xây hố thu VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,618m3
103Trát tường hố thu dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,933m2
104Cốt thép D=20mm thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,0711tấn
105Lắp đặt tấm đan kt 115x115x12cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
106Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205tấn
107Cốt thép tấm đan d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1925tấn
108Bê tông xi măng M250 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,629m3
109Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0331100m2
110Lắp gang cửa thăm, tải trọng 12,5 tấn, khung850x850mm, nắp D650mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
111Thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V71,654kg
112Lắp đặt tấm đan kt 87x96x12cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
113Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0114tấn
114Cốt thép tấm đan đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0992tấn
115Bê tông xi măng M250 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,401m3
116Ván khuôn kim loại đổ BT hộp thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m2
117Lắp đặt chi tiết A bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
118Cốt thép chi tiết A đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0548tấn
119Bê tông M200 đá 1x2 chi tiết AMô tả kỹ thuật theo chương V0,965m3
120Ván khuôn thép đổ BT chi tiết AMô tả kỹ thuật theo chương V0,1685100m2
121Song chắn rác composite kt 800x280x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
122Đá 2x4 đệm móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,081m3
123Bê tông móng hố ga M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,081m3
124Ván khuôn gỗ BT móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0408100m2
125Cốt thép bản đáy cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4082tấn
126Bê tông xi măng M200 đá 1x2 bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V3,121m3
127Xây gạch bê tông tường hố ga vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,984m3
128Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,927m2
129Ván khuôn gỗ đổ bê tông bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0516100m2
130Lắp đặt tấm đan kt 194x194x12cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
131Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0107tấn
132Cốt thép tấm đan đường kính > 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5324tấn
133Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,258m3
134Ván khuôn gỗ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0466100m2
135Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5252100m3
136Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5282100m3
137Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả kỹ thuật theo chương V252,816m3
138Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - bùnMô tả kỹ thuật theo chương V252,816m3
139Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 114m tiếp theo - bùnMô tả kỹ thuật theo chương V252,816m3
140Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát đắp móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.189,375m3
141Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - cát đắp móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.189,375m3
142Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 114m tiếp theo - cát đắp móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.189,375m3
C Cảnh Quan Quanh Hồ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,97741m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8364m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
4Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9367m3
5Đất màu trông cây (chiều cao trung bình là 1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,856m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,65741m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0372m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1064100m2
9Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3437m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4831m2
11Bê tông ghế ngồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8961m3
12Lắp dựng cốt thép ghế ngồi, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
13Ván khuôn gỗ ghế ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0702100m2
14Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2077m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,4831m2
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5315m3
17Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch trồng cỏ 8 lỗ kích thước 39x26x8cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,63m2
18Đất màu trồng cây (đổ đất màu chiều cao trung bình là 1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,892m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,57061m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4287m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0991100m2
22Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8643m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5147m2
24Bê tông ghế SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3695m3
25Lắp dựng cốt thép ghếMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
26Ván khuôn gỗ ghế ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1073100m2
27Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,7268m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,5147m2
29Đất màu trồng cây (chiều cao trung bình là 1.2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,984m3
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,98891m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8628m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1789100m2
33Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6917m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,2297m2
35Bê tông ghế ngồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03m3
36Lắp dựng cốt thép ghế đá, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0313tấn
37Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0841100m2
38Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6364m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,2297m2
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4929m3
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8338m3
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2825100m2
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4686m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5222m3
46Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,2384m2
47Lát nền, sàn đá granit, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,6703m2
48Đất màu trồng cây (đổ đất màu trồng cây trung là 1.2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,674m3
49Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6961m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
51Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
52Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,904m3
53Đất màu trồng cây (chiều cao trung bình là 1.2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V108,528m3
54Lát đá xanh băm mặt kích thước 30x60x5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,94m2
55Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V6,028tấn
56Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V214,3381m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V169,92311m2
58Liễu rủ (cao >3m đường kính thân cây 10-12cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cây
59Cây sang (đường kính thân 10-12cm, cao >3m tán rộng 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V56cây
60Muồng hoa anh đào (đường kính thân 15-20cm, cao >3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
61Muồng hoàng yến (đường kính thân 12-15cmcao >3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cây
62Cọ Nhật lùn (cao >0.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cây
63Móng bò tím (đường kính thân 10-12cm, cao >3.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cây
64Tường vi (cao >2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cây
65Cây ngâu tròn (tán rộng> 0.6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cây
66Cỏ nhung nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V333m2
67Cây ắc ó cắt khốiMô tả kỹ thuật theo chương V16m2
68Cây thiên điểuMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
69Cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V19m2
70Cây mắt nai lá tímMô tả kỹ thuật theo chương V35m2
D Điện Chiếu Sáng
1Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20cột
2Đèn led star 804 công suất 150WMô tả kỹ thuật theo chương V20đốn
3Lắp dựng cột đèn vườn chiếu sáng 4 bóng đènMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
4Lắp dựng cột đèn vườn chiếu sáng 2 bóng đènMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
5Lắp đặt các automat 2 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt các automat 2 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Đèn nấm trang trí sân vườn Feria cao 900mm bóng LedMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
8Lắp đặt tủ điện, KT 300x200x150mm dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Đèn led dâyMô tả kỹ thuật theo chương V41m
10Đèn led ốp thành kè hồ (tương đương đèn halogen ánh sáng trắng chất liệu thép không gỉ, công suất 12V/150W)Mô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V163m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.551m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
E Cống Hộp 1x1m Qua Đường Đoàn Kết
1Biển báo chữ nhật I.441a, I441b, I441cMô tả kỹ thuật theo chương V3biển
2Biển báo chữ nhật I.440Mô tả kỹ thuật theo chương V1biển
3Biển tam giác kt70x70x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6biển
4Biển báo chữ nhật S.507Mô tả kỹ thuật theo chương V2biển
5Sản xuất khung đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0305tấn
6Sơn khung đỡ 1 lớp lót 2 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,4m2
7Sản xuất khung hàng rào tôn L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3959tấn
8Tôn kt 200x100cm dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m2
9Vít sắt dài 45mmMô tả kỹ thuật theo chương V250chiếc
10Dây dẫn hướng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V204,5m
11Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39m3
12Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1854100m2
13ống nhựa PVC D75mm, L=1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V123,6m
14Bê tông đổ trong ống nhựa M100 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03m3
15Lắp đặt đế cột bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V103cái
16Đèn chớpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Nhân công 3/7 hướng dẫn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V10công
18Cờ vẫyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Áo bảo hộ lao động phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Cắt mặt đường láng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
21Phá dỡ mặt đường láng nhựa bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,8715m3
22Sản xuất cọc cừ C200x50x6 dài 6m( thời gian thi công1 tháng, luân chuyển 2 lần, khấu hao 1 tháng 1*1.17%+3.5%*2=8.17%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
23Ép cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,035100m
24Ép cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m
25Nhổ cọc cừ bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2,035100m
26Ép cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,385100m
27Ép cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
28Nhổ cọc cừ bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,385100m
29Đá 2x4 đệm móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,511m3
30Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,511m3
31Ván khuôn gỗ BT móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
32Xây gạch bê tông tường hố ga vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,656m3
33Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,692m2
34Lắp đặt tấm đan kt 194x194x12cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
35Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0021tấn
36Cốt thép tấm đan đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1065tấn
37Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0093100m2
38Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,452m3
39Lắp gang cửa thăm, tải trọng 12,5 tấn, khung850x850mm, nắp D650mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Đao móng cống bằng máy đào 0.8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7012100m3
41Đá 2x4 đệm móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,934m3
42Lắp đặt tấm BTCT đáy dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
43Lắp đặt ống cống hộp bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V12đoạn ống
44Gioăng cao su ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
45Vữa XM mác 100 chèn mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,398m2
46Đắp cát móng cống độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m3
47Lắp đặt bản vượt P=500kgMô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
48Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0344100m3
49Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0664100m3
50Tưới lớp nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2534100m2
51Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2534100m2
52Sản xuất BTN chặt 19 bằng trạm trộn 80 T/h ( thiết kế hao phí vật liệu đá 55%, cát 55%, nhựa 5.5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0421100tấn
53Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0421100tấn
54Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2534100m2
55Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V0,2534100m2
56Sản xuất BTN chặt 12.5 bằng trạm trộn 120 T/h ( thiết kế hao phí vật liệu đá 1x2 (25%), đá mạt 25%, đá dăm 0.5x1 (44%) nhựa 4.8%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0307100tấn
57Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0307100tấn
58Cốt thép bản đáy đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0782tấn
59Cốt thép bản đáy đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1666tấn
60Ván khuôn thép đổ bê tông bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
61Bê tông M200 đá 2x4 bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
62Lắp đặt bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
63Cốt thép bản vượt đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
64Cốt thép bản vượt đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3982tấn
65Ván khuôn thép đổ bê tông bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
66Bê tông M200 đá 2x4 bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4634100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4634100m3
F Biện Pháp Thi Công Bể Bơm Nước Thải
1Sản xuất cọc cừ Larsen 400x125x13 dài 6m( thời gian thi công1 tháng, luân chuyển 2 lần, khấu hao 1 tháng 1*1.17%+3.5%=8.17%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4,455100m
3Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,405100m
4Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4,455100m
5Đào móng bể bơm bằng máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5803100m3
6Đắp trả hố móng bằng máy đầm độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1971100m3
7Sản xuất khung hàng rào tôn L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7314tấn
8Tôn kt 200x100cm dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V92m2
9Vít sắt dài 45mmMô tả kỹ thuật theo chương V460chiếc
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0241100m3
G Bể Bơm Nước Thải
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V31,411100m
2Thi công lớp đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0258m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0258m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0261100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3085m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2482100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1729tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9776tấn
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,3877m3
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3558tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9881tấn
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5419100m2
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,255m3
14Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2859100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2739tấn
16Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V76,715m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048100m2
19siliconMô tả kỹ thuật theo chương V5tuýp
20Tấm thép bản mã 400x600x10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Bulong neo M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Thép thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V116,4384kg
23Lưới chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V29,2kg
H Phụ Kiện Bể Bơm Nước Thải
1Lắp đặt 02 bơm nước thải trục đứng chìm trọng lượng 650 kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,262tấn
2Bơm hướng trục chìm đứngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt BU đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt bích thép mối nối DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt van một chiều Dn150 BBMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt BU âm tường DN150BB-L=550mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt côn mở DN200x150BBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt tê DN200x150 BBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt BU đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt cút vuông DN200 BBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Ống thép DN100 thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1m
12Lắp đặt cửa phai D400mm chịu áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt đồng hồ đo áp lực DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Cáp động lực cáp đống(3x10+1x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
16Cáp cho máy bơm cáp đồng (3x4+1x1.25)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
17Cút nhựa u. PVC DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Mang sông nối DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19ống nhựa u.PVC DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
20Đai xiếtMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
21Máng cáp 28x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
22Tủ điện điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Gia công lắp đặt nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,5852tấn
24Bulong M16Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
I Đường ống Nhựa HDPE-D315
1Lắp đặt đường ống HDPE D315Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=315mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
3Đào móng đặt ống nhựa HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V32,25m3
4Băng cảnh báo đường ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V43m
5Đắp đất hố đặt ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2838100m3
6Sản xuất khung hàng rào tôn L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5881tấn
7Tôn kt 200x100cm dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V74m2
8Vít sắt dài 45mmMô tả kỹ thuật theo chương V370chiếc
9Dây dẫn hướng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V30m
10Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
11Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
12ống nhựa PVC D75mm, L=1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m
13Bê tông đổ trong ống nhựa M100 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
14Lắp đặt đế cột bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
15Đèn chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Nhân công 3/7 hướng dẫn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
17Cờ vẫyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Áo bảo hộ lao động phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Cắt mặt đường láng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
20Phá dỡ mặt đường bê tông nhựa bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
21Sản xuất cọc cừ C200x50x6 dài 6m( thời gian thi công1 tháng, luân chuyển 2 lần, khấu hao 1 tháng 1*1.17%+3.5%*2=8.17%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
22Ép cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,725100m
23Ép cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m
24Nhổ cọc cừ bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,725100m
25Ép cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m
26Ép cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
27Nhổ cọc cừ bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m
28Đao móng cống bằng máy đào 0.8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m3
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,7đoạn ống
30Ống cống BTCT D400 tải trọng caoMô tả kỹ thuật theo chương V34,25m
31Lắp đặt đường ống HDPE D315Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3425100m
32Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=315mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3425100m
33Đắp cát móng cống độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1199100m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0754100m3
36Tưới lớp nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m2
37Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m2
38Sản xuất BTN chặt 19 bằng trạm trộn 80 T/h ( thiết kế hao phí vật liệu đá 55%, cát 55%, nhựa 5.5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0585100tấn
39Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0585100tấn
40Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m2
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m2
42Sản xuất BTN chặt 12.5 bằng trạm trộn 120 T/h ( thiết kế hao phí vật liệu đá 1x2 (25%), đá mạt 25%, đá dăm 0.5x1 (44%) nhựa 4.8%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0427100tấn
43Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0427100tấn
44Sản xuất khung hàng rào tôn L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2677tấn
45Tôn kt 200x100cm dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V34m2
46Vít sắt dài 45mmMô tả kỹ thuật theo chương V170chiếc
47Dây dẫn hướng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V22m
48Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
49Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m2
50ống nhựa PVC D75mm, L=1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m
51Bê tông đổ trong ống nhựa M100 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
52Lắp đặt đế cột bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
53Đèn chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Nhân công 3/7 hướng dẫn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
55Cờ vẫyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Áo bảo hộ lao động phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Cắt mặt đường láng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
58Phá dỡ mặt đường bê tông nhựa bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,825m3
59Sản xuất cọc cừ C200x50x6 dài 6m( thời gian thi công1 tháng, luân chuyển 2 lần, khấu hao 1 tháng 1*1.17%+3.5%*2=8.17%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
60Ép cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
61Ép cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
62Nhổ cọc cừ bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
63Đao móng cống bằng máy đào 0.8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0644100m3
64Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
65Ống cống BTCT D400 tải trọng caoMô tả kỹ thuật theo chương V5m
66Lắp đặt đường ống HDPE D315Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
67Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=315mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
68Đắp cát móng cống độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0193100m3
69Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0182100m3
70Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m3
71Tưới lớp nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0578100m2
72Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0578100m2
73Sản xuất BTN chặt 19 bằng trạm trộn 80 T/h ( thiết kế hao phí vật liệu đá 55%, cát 55%, nhựa 5.5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100tấn
74Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100tấn
75Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0578100m2
76Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V0,0578100m2
77Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100tấn
78Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100tấn
79Tháo dỡ viên lock cũ P=108kgMô tả kỹ thuật theo chương V333cấu kiện
80Tháo dỡ viên gạch tự chèn cũ P=101kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V89,91m2
81Tháo dỡ viên rãnh tam giác cũ P=14kgMô tả kỹ thuật theo chương V666cấu kiện
82Bốc xếp viên block, cũ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,5864tấn
83Bốc xếp viên block, cũ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,5864tấn
84Vận chuyển viên blok, rãnh tam giác bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V13,586410 tấn/1km
85Đào móng đặt ống nhựa HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V139,86m3
86Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,33100m
87Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=315mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,33100m
88Đắp cát móng cống độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,999100m3
89Lắp đặt viên block vỉa hè đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V333m
90Mua thêm viên block KT23x26x100Mô tả kỹ thuật theo chương V99,9viên
91Bê tông móng viên Block mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,99m3
92Ván khuôn móng viên BlockMô tả kỹ thuật theo chương V0,666100m2
93Vữa đệm viên bó vỉa dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V99,9m2
94Lát gạch vỉa hè bằng gạch tự chèn, chiều dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V89,91m2
95Cát vàng đệm gạch chèn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
96Bê tông M300 đá 1x2 viên rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V1,499m3
97Ván khuôn gỗ đổ bê tông viên rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1598100m2
98Vữa đệm viên rãnh tam giác 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V99,9m2
J Đường ống Nhựa HDPE-D315
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V26,748m2
2Tháo dỡ tấm nhựa thưngMô tả kỹ thuật theo chương V7,713m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,4799m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,4799m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,4799m3
8Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,4799m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V7,4799m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V7,4799m3
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V19,8138m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0891tấn
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2433m3
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,2443m3
15Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,2443m3
16Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,2443m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,2443m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,2433m3
19Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,1363m2
20Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186tấn
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9287m3
22Phá dỡ khung thép (chuồng cọp)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2199m2
23Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9287m3
24Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9287m3
25Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9287m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,9287m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,9287m3
28Tháo dỡ tấm nhựa lấy sángMô tả kỹ thuật theo chương V3,457m2
29Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156tấn
30Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2514m3
31Phá dỡ khung thép (chuồng cọp)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3935m2
32Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2514m3
33Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2514m3
34Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2514m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,2514m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,2514m3
37Tháo dỡ tấm nhựa lấy sángMô tả kỹ thuật theo chương V7,2657m2
38Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0327tấn
39Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,672m3
40Phá dỡ khung thép (chuồng cọp)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0081m2
41Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,672m3
42Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,672m3
43Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,672m3
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,672m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,672m3
46Tháo dỡ tấm nhựa lấy sángMô tả kỹ thuật theo chương V8,9154m2
47Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0401tấn
48Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0473m3
49Phá dỡ khung thép (chuồng cọp)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8918m2
50Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,0473m3
51Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,0473m3
52Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,0473m3
53Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,0473m3
54Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,0473m3
55Tháo dỡ tấm nhựa lấy sángMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
56Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
57Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,178m3
58Phá dỡ khung thép (chuồng cọp)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,369m2
59Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,178m3
60Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,178m3
61Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,178m3
62Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,178m3
63Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,178m3
64Tháo dỡ tấm nhựa lấy sángMô tả kỹ thuật theo chương V6,246m2
65Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0281tấn
66Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1769m3
67Phá dỡ khung thép (chuồng cọp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4109m2
68Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,1769m3
69Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,1769m3
70Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,1769m3
71Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,1769m3
72Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,1769m3
73Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V2,72m2
74Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,816m3
75Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0323m3
76Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,0323m3
77Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,0323m3
78Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,0323m3
79Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,0323m3
80Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,0323m3
81Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V30,44m2
82Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,2379tấn
83Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,12m3
84Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,7023m3
85Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,7023m3
86Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,7023m3
87Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,7023m3
88Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V8,7023m3
89Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V8,7023m3
90Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V94,224m2
91Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,5182tấn
92Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,9696m3
93Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21,9696m3
94Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21,9696m3
95Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21,9696m3
96Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V21,9696m3
97Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V21,9696m3
98Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V36,528m2
99Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,2009tấn
100Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,4443m3
101Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,4443m3
102Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,443m3
103Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,443m3
104Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V9,4443m3
105Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V9,4443m3
106Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V26,69m2
107Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1468tấn
108Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V30,4673m3
109Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1113m3
110Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,5123m3
111Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V47,0926m3
112Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V47,0926m3
113Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V47,0926m3
114Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V47,0926m3
115Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V47,0926m3
116Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V13,5675m2
117Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0611tấn
118Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,732m3
119Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,732m3
120Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,732m3
121Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,732m3
122Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,732m3
123Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,732m3
124Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V11,792m2
125Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0531tấn
126Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,4207m3
127Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,4207m3
128Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,4207m3
129Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,4207m3
130Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,4207m3
131Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,4207m3
132Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V8,585m2
133Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0386tấn
134Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,423m3
135Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,423m3
136Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,423m3
137Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,423m3
138Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5,423m3
139Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5,423m3
140Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V19,5739m2
141Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0881tấn
142Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,1795m3
143Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,1795m3
144Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,1795m3
145Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,1795m3
146Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V9,1795m3
147Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V9,1795m3
148Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V18,6204m2
149Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1024tấn
150Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,4012m3
151Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1139m3
152Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,1348m3
153Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25,6499m3
154Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25,6499m3
155Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25,6499m3
156Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V25,6499m3
157Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V25,6499m3
158Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
159Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0792tấn
160Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,3894m3
161Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9911m3
162Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5922m3
163Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21,9716m3
164Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21,9716m3
165Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21,9716m3
166Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V21,9716m3
167Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V21,9716m3
168Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V15,6658m2
169Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0862tấn
170Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,7823m3
171Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0156m3
172Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,7506m3
173Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,5485m3
174Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,5485m3
175Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,5485m3
176Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V22,5485m3
177Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V22,5485m3
178Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V11,5893m2
179Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0637tấn
180Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,5662m3
181Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9258m3
182Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9353m3
183Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,4273m3
184Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,4273m3
185Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,4273m3
186Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V19,4273m3
187Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V19,4273m3
188Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
189Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
190Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,8486m3
191Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2053m3
192Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,3801m3
193Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24,434m3
194Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24,434m3
195Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24,434m3
196Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V24,434m3
197Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V24,434m3
198Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V13,584m2
199Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0747tấn
200Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5552m3
201Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,5552m3
202Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,5552m3
203Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,5552m3
204Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,5552m3
205Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,5552m3
206Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V14,6836m2
207Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0807tấn
208Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7349m3
209Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,7349m3
210Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,7349m3
211Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,7349m3
212Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,7349m3
213Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,7349m3
214Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V14,4955m2
215Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0797tấn
216Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7276m3
217Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,7276m3
218Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,7276m3
219Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,7276m3
220Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,7276m3
221Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,7276m3
222Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2959m3
223Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,2959m3
224Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,2959m3
225Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,2959m3
226Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,2959m3
227Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,2959m3
228Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0083m3
229Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,0083m3
230Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,0083m3
231Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,0083m3
232Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,0083m3
233Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,0083m3
234Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9297m3
235Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,9297m3
236Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,9297m3
237Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,9297m3
238Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,9297m3
239Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,9297m3
240Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V17,6955m2
241Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0973tấn
242Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1206m3
243Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,1206m3
244Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,1206m3
245Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,1206m3
246Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,1206m3
247Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,1206m3
248Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7251m3
249Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,7251m3
250Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,7251m3
251Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,7251m3
252Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,7251m3
253Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,7251m3
254Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V15,0451m2
255Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0828tấn
256Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7652m3
257Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,7652m3
258Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,7652m3
259Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,7652m3
260Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,7652m3
261Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,7652m3
262Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V9,3752m2
263Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0516tấn
264Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7791m3
265Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,7791m3
266Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,7791m3
267Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,7791m3
268Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,7791m3
269Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,7791m3
270Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V41,4597m2
271Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,228tấn
272Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,116m3
273Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,116m3
274Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,116m3
275Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,116m3
276Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V14,116m3
277Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V14,116m3
278Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V74,0267m2
279Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,4072tấn
280Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V39,0859m3
281Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1987m3
282Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,8112m3
283Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V49,0958m3
284Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V49,0958m3
285Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V49,0958m3
286Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V49,0958m3
287Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V49,0958m3
288Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V71,692m2
289Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,3943tấn
290Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8503m3
291Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,8503m3
292Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,8503m3
293Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,8503m3
294Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,8503m3
295Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,8503m3
296Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V9,9792m2
297Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0549tấn
298Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,0265m3
299Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0927m3
300Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9781m3
301Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,0973m3
302Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,0973m3
303Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,0973m3
304Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V17,0973m3
305Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V17,0973m3
306Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5771m3
307Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,5771m3
308Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,5771m3
309Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,5771m3
310Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,5771m3
311Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,5771m3
312Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V16,7832m2
313Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0923tấn
314Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4552m3
315Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,4552m3
316Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,4552m3
317Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,4552m3
318Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,4552m3
319Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,4552m3
320Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V29,5023m2
321Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1623tấn
322Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8318m3
323Phá dỡ hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,842m2
324Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8318m3
325Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8318m3
326Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8318m3
327Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,8318m3
328Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,8318m3
329Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9687m3
330Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,9687m3
331Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,9687m3
332Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,9687m3
333Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,9687m3
334Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,9687m3
335Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3118m3
336Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,3118m3
337Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,3118m3
338Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,3118m3
339Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,3118m3
340Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,3118m3
341Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V74,525m2
342Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,4099tấn
343Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,1053m3
344Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,1053m3
345Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,3118m3
346Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,3118m3
347Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V8,1053m3
348Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V8,1053m3
349Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2809m3
350Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,2809m3
351Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,2809m3
352Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,2809m3
353Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,2809m3
354Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,2809m3
355Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V29,718m2
356Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1635tấn
357Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4925m3
358Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,4925m3
359Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,4925m3
360Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,4925m3
361Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5,4925m3
362Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5,4925m3
363Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V30,4265m2
364Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1674tấn
365Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4519m3
366Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,4519m3
367Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,4519m3
368Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,4519m3
369Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5,4519m3
370Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5,4519m3
371Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8933m3
372Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8933m3
373Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8933m3
374Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8933m3
375Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,8933m3
376Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,8933m3
377Phá dỡ hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V29,3075m2
378Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7743m3
379Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,7743m3
380Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,7743m3
381Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,7743m3
382Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,7743m3
383Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,7743m3
384Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6136m3
385Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V35,816m3
386Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V58,608m3
387Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V97,0376m3
388Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V136,1096m3
389Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V136,1096m3
390Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V136,1096m3
391Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V136,1096m3
392Phá dỡ nền gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V450m2
393Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V67,5m3
394Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V90m3
395Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V90m3
396Vận chuyển bằng thủ công 114m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V90m3
397Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V90m3
398Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V90m3
399Ca máy vận chuyển tôn và sắt thép (ô tô tự đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5ca
400Nhân công bốc xếp vận chuyển ra xeMô tả kỹ thuật theo chương V10công
401Phá dỡ kết cấu gạch xây vữa bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V44,805m3
402Tháo dỡ mái lợp tôn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,65m2
403Tháo dỡ cổng sắt bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V60,744m2
404Tháo dỡ cửa xếp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V67,42m2
405Tháo dỡ cửa cuốn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V57,15m2
406Tháo dỡ cửa kính thủy lực bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V90,716m2
407Phá dỡ tường chắn xây gạch bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9957m3
408Tháo dỡ cổng điện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,32m2
409Tháo dỡ lan sát tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V17,746m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng có giá trị, quy mô tương tự như gói thầu đang xét; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng cho phần việc và công việc thực hiện của mình nếu có yêu cầu của bên mời thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.085.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu - Có bản chứng thực tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông. Có bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động bên ngoài;55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Cán bộ kỹ thuật: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này; 01 kỹ sư chuyên ngành điện đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này; (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp), Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động bên ngoài.33
3 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc: 01 kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này; (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp), Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động bên ngoài.33
4 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này.(Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát). Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động bên ngoài.33
5 Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường 1 Cán bộ thanh toán quản lý chất lượng thi công: 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở nên, Có chứng chỉ đã qua đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ và VSMT đã làm cán bộ thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục hoặc cần cẩu tự hành Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.1
2 Cần trục bánh xích 25T Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.1
3 Ô tô tự đổ 7 tấn Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.2
4 Máy cắt bê tông 1,5kW Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.2
5 Máy cắt uốn thép 5kW Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.1
6 Máy đào Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.1
7 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.2
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.1
9 Máy lu bánh hơi Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.1
10 Máy lu bánh thép Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.1
11 Máy ủi Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.1
12 Máy rải 130-140 CV Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.1
13 Máy phun nhựa đường Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.1
14 Trạm trộn bê tông nhựa 120T Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.Để đảm bảo chất lượng Bê tông nhựa theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8819:2011 về thi công và nghiệm thu mặt đường bê tông nhựa nóng và văn bản số 9297/BGTVT-KHCN ngày 31/7/2014 của Bộ GTVT về việc triển khai các giải pháp khắc phục hư hỏng “hằn lún vệt bánh xe” sau khi đưa công trình vào khai thác, sử dụng. Trạm trộn bê tông nhựa phải đặt cách điểm đầu và điểm cuối của công trình ≤ 45km; có hồ sơ chứng minh về vị trí lắp đặt trạm trộn trước ngày mở thầu (Hồ sơ pháp lý của trạm trộn có xác nhận của chính quyền địa phương cấp huyện về vị trí lắp đặt trạm trộn bê tông nhựa).1
15 Máy ép thủy lực 130T Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.1
16 Máy hàn điện 23 kW Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.2
17 Máy trộn vữa 150l Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.2
18 Máy trộn bê tông 250l Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.1
19 Máy thủy bình Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.1
20 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.1
21 Máy bơm nước Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.1
22 Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị thi công chủ yếu phải có bản chứng thực giấy tờ xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn (giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này). Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, giám sát việc đưa đúng chủng loại thiết bị, đúng hồ sơ, biển số xe máy vào thi công công trình. Hợp đồng thuê mượn cần thể hiện rõ thời gian, thời điểm để phục vụ cho gói thầu này; nếu nhà thầu đưa các thông tin sai khác, không rõ ràng thì sẽ làm căn cứ để đánh giá tính hợp lệ, đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->