Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp Đài tưởng niệm các Anh hùng liệt sỹ huyện Điện Biên Đông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210910828-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp Đài tưởng niệm các Anh hùng liệt sỹ huyện Điện Biên Đông
Số hiệu KHLCNT 20210910719
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí công tác Mộ và Nghĩa trang liệt sỹ được Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phân bổ hàng năm (Năm 2021: 1 tỷ đồng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 10:58:00 đến ngày 2021-09-17 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,615,314,784 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.120.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có gửi kèm E-HSDT Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình ,Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên và Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với các thông tin kê khai chứng minh về kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có gửi kèm E-HSDT Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây công trình và Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với các thông tin kê khai chứng minh về kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có gửi kèm E-HSDT Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định và Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với các thông tin kê khai chứng minh về kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn, gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150 lít, gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít, gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW, gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg, gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW, gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW, gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW, gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW, gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu sức nâng 5 tấn trở lên, gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích 0,8m3, gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện, gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp Đài tưởng niệm các Anh hùng liệt sỹ huyện Điện Biên Đông
Cải tạo, nâng cấp Đài tưởng niệm các Anh hùng liệt sỹ huyện Điện Biên Đông
4 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí công tác Mộ và Nghĩa trang liệt sỹ được Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phân bổ hàng năm (Năm 2021: 1 tỷ đồng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Tổ 04, thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3891.207; Fax: 0215.3891.207. Đại diện chủ đầu tư: Phòng Lao động - Thương binh và xã hội huyện Điện Biên Đông; Địa chỉ: Tổ 04, Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Tổ 04, Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty TNHH Phú Tài tỉnh Điện Biên ((Địa chỉ: Số nhà 158B, Tổ dân phố 8, Phường Tân Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ). - Tư thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Đại Thành Điện Biên (Địa chỉ: Đội C9A, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên). - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Tổ 04, Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Phòng TCKH huyện Điện Biên Đông; Địa chỉ: Tổ 04, Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên


- Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Tổ 04, thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3891.207; Fax: 0215.3891.207. Đại diện chủ đầu tư: Phòng Lao động - Thương binh và xã hội huyện Điện Biên Đông; Địa chỉ: Tổ 04, Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Tổ 04, Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản chụp định dạng PDF các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng, đủ điều kiện thi công loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng cấp III trở lên; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: + Tài liệu chứng minh thực hiện Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Hóa đơn công trình đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hết thời gian thực hiện) Xác nhận của chủ đầu tư mức độ hoàn thành công trình (đối với hợp đồng đang thi công); + Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020 Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt, thiết bị đã kê khai. Đối với các thiết bị nhà thầu đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu hóa đơn mua bán thiết bị hoặc Giấy đăng ký của đơn vị cho thuê Và các tài liệu khác theo từng yêu cầu và tiêu chí đánh cụ thể của E-HSMT. Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu nêu trên để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu phát hiện có kê khai không trung thực Nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Tổ 04, thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3891.207; Fax: 0215.3891.207. Đại diện chủ đầu tư: Phòng Lao động - Thương binh và xã hội huyện Điện Biên Đông; Địa chỉ: Tổ 04, Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Tổ 04, Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Tổ 04, thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3891.207; Fax: 0215.3891.207
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Điện Biên Đông - Địa chỉ: Tổ 04, thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3891.555
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Điện Biên Đông - Địa chỉ: Tổ 04, thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3891.555
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đoạn tường bao L=10,61m
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1965m3
B Đoạn tường bao mặt trước L=21,51+21,86m
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6112m3
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2662m3
3Tháo dỡ tấm đan RTNMô tả kỹ thuật theo chương V172cấu kiện
4Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V8,814m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V31,1206m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V77,0214m2
C Phần cải tạo (Đài tưởng niệm)
1Vệ sinh bề mặt đá lát nền + ốp đài tưởng niệmMô tả kỹ thuật theo chương V5công
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9326m2
3Lát đá xanh đen Thanh Hóa, KT 300x300mm, VXM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9326m2
4Ốp đá xẻ màu đỏ vào chân đài tưởng niệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8487m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V154,1848m2
7Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa, gạch 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V124,1488m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.037,354m2
9Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1.037,354m2
10Vét rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5công
11Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V39,56m2
12SXLD cốt thép tấm đan, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2024tấn
13Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1653100m2
14BTCT tấm đan, đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,565m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V172cái
D Phần cải tạo (tường rào xây gạch)
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
2BT lót, đá 4x6, M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6897m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212100m2
5BTCT xà, dầm, giằng, đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3851m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5326m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5756m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6207m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1579m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7372m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4066m3
12Đắp đầu trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V36,56m2
14Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,56m
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,392m2
16Sơn tường rào, trụ cổng không bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,952m2
E Cổng làm mới trụ, tận dụng cánh cổng đã có
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
2BT lót, đá 4x6, M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
3SXLD cốt thép móng, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0093tấn
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
5BT móng, đá 2x4, M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5072m3
6SXLD cốt thép cổ cột, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096tấn
7SXLD cốt thép cổ cột, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0221tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0185100m2
9BT cổ cột, đá 1x2, M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1525m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,702m3
11SXLD cốt thép trụ, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0117tấn
12SXLD cốt thép trụ, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0484100m2
14BT cột, đá 1x2, M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2662m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4839m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3272m2
17Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V13,0497m2
18Đắp đầu trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,628m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,628m2
21Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,814m2
F Tường rào hoa sắt xây trên kè đá
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8956m3
2Sản xuất hàng rào thép hộp 50x25x1,1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0229tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V118,4631m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V79,8798m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,476m3
6Đắp đầu trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V78,2491m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,7028m2
9Sơn tường rào, trụ cổng không bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V123,9519m2
G Tường rào hoa sắt L=65m
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m3
2BT lót, đá 4x6, M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V4,225m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1476tấn
4Ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
5BTCT dầm, giằng, đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,145m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5155m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5075m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,055m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5624m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8779m3
11Đắp đầu trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
12Sản xuất hàng rào thép hộp 50x25x1,1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9863tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V115,38m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V88,2882m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V71,832m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V34,144m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,976m2
H Thảm cỏ, cây xanh
1Dọn cỏ khu đồi cây thôngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V136,5gốc cây
3Đào hố trồng cây, đất cấp III (70% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0625m3
4Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,8196100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2155100m3
6Đệm cát sạn móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V13,5562m3
7Ván khuôn móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,5742100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V109,802m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V125,8326m3
10Đá hộc độn bê tông (30% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,6904m3
11Ván khuôn thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V2,9638100m2
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1417100m3
13Rải bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9209100m2
14Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2945100m
15SXLD cốt thép giằng đỉnh kè, dMô tả kỹ thuật theo chương V1,2037tấn
I Ốp mái
1SXLD cốt thép dầm, giằng khung, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,8972tấn
2SXLD cốt thép xà, dầm, giằng, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1359tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7415100m2
4BTCT xà, dầm, giằng, đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4154m3
5SXLD cốt thép giằng đỉnh mái, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1397tấn
6SXLD cốt thép giằng đỉnh mái, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0725tấn
7Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9825100m2
8BTCT dầm, giằng, đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V7,86m3
9Bạt dứa lótMô tả kỹ thuật theo chương V111,1512m2
10SXLD cốt thép gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5083tấn
11BT ốp mái taluy, đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1111m3
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
13Rải bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,416100m2
14LĐ ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m
J Tường rào sửa chữa
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V383,192m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V383,192m2
K Vận chuyển phế thải
1Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4891100m3
L Bạt mái taluy dương sau đài tưởng niệm
1Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3913100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3913100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.120.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có gửi kèm E-HSDT Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình ,Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên và Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với các thông tin kê khai chứng minh về kinh nghiệm công việc tương tự.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có gửi kèm E-HSDT Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây công trình và Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với các thông tin kê khai chứng minh về kinh nghiệm công việc tương tự.33
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Có gửi kèm E-HSDT Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định và Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với các thông tin kê khai chứng minh về kinh nghiệm công việc tương tự.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 5 tấn, gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
2 Máy trộn vữa Máy trộn vữa 150 lít, gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít, gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW, gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
5 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg, gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy hàn xoay chiều Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW, gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy khoan đứng Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW, gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
8 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW, gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
9 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW, gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
10 Cần cẩu Cần cẩu sức nâng 5 tấn trở lên, gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
11 Máy đào Máy đào bánh xích 0,8m3, gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
12 Máy phát điện Máy phát điện, gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->