Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210911179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210823744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 10:44:00 đến ngày 2021-09-17 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,442,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.310.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành cây trồng hoặc lâm nghiệp: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe tải có cần cẩu ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và lắp đặt thiết bị Xây dựng vườn hoa tại ô quy hoạch C.12/CX3 (tương đương ô quy hoạch A.2/CX-DV01 trong quy hoạch chi tiết xây dựng khu đô thị công viên công nghệ phần mềm Hà Nội, tỷ lệ 1/500), phường Việt Hưng, quận Long Biên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020). - Danh sách công nhân dự kiến tham gia gói thầu (Bố chí số lượng theo tiến độ thi công). Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên, (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội), Số điện thoại: 02436527158 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Long Biên (Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 0,3207 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,3207 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,3207 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (5Km cuối) | Theo Chương V E-HSMT | 0,3207 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 8,3501 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi về san nền (loại đất K90) | Theo Chương V E-HSMT | 653,644 | m3 |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 6,7488 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 74,9863 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 6,7435 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Theo Chương V E-HSMT | 203,2 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo Chương V E-HSMT | 586 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo Chương V E-HSMT | 202 | mối nối |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,8032 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 8,9249 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3594 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 7,1514 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 8,0486 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 27,5677 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 97,9928 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 23,3856 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 7,8138 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,5139 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 1,3296 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cấu kiện |
| 20 | Nắp đậy Composite KT 430x860 125KN | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| C | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,3222 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 3,5799 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,358 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE D32 PN10 PE100 | Theo Chương V E-HSMT | 4,38 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE D40 PN10 PE100 | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống dẻo SPX100 | Theo Chương V E-HSMT | 307,3 | md |
| 7 | Vòi phun POP UP 1804 | Theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 8 | Vòi MIST JET REN 21 | Theo Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê HDPE D32 | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút HDPE D32 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Chếch HDPE D32 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Chếch SPX100 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê SPX100 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Chếch thu D32-SPX100 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê thu D32-SPX100 | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0077 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,1767 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,2732 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0102 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,3267 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,331 | m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1056 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Theo Chương V E-HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0017 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0091 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0044 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,0074 | tấn |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 0,0461 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 0,0461 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ nước D32 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Van 1 chiều D32 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,1617 | 100m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 1,7969 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0402 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,8918 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0373 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,3904 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 2,7139 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 12,22 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,7402 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V E-HSMT | 0,0852 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,2833 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,0611 | tấn |
| 49 | Chống thấm bể nước bằng dung dịch chống thấm (02 lớp chống thấm) | Theo Chương V E-HSMT | 17,72 | m2 |
| 50 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 51 | Mua inox làmg nắp hố bơm (bao gồm cả công lắp đặt, gia công) | Theo Chương V E-HSMT | 16,7862 | kg |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0563 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,5222 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0275 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,0443 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 1,4152 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 8,6768 | m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo Chương V E-HSMT | 0,0449 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4937 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 62 | Mua inox làmg nắp hố bơm (bao gồm cả công lắp đặt, gia công) | Theo Chương V E-HSMT | 198,2823 | kg |
| 63 | Lắp đặt Cút thép DN65*90 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y lọc D65 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Khớp nối mềm D65 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Góc 90 độ D65 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Van 1 chiều D65 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Van 2 chiều D65 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Bích thép D65 | Theo Chương V E-HSMT | 42 | cặp bích |
| 70 | Lắp đặt Tê thép D65 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Gioăng cao su D65 | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 72 | Lắp đặt mối nối chuyển bậc D65 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Rọ bơm D65 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| D | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng + tủ bơm có biến tần (01 tủ điều khiển chiếu sáng, 01 tủ bơm có biến tần) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 6,3266 | 100m |
| 4 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE ĐK 40/30mm | Theo Chương V E-HSMT | 6,5166 | 100m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 1,8885 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 20,9825 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,9563 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,8616 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo Chương V E-HSMT | 53 | sứ |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,1384 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0035 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,231 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0209 | 100m2 |
| 16 | Khung móng tủ điện M16x240x650 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 0,76 | m2 |
| 18 | Đóng Cọc chống sét L63x63x6,L=2,4m | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE ĐK 40/30mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 20 | Đầu cốt dây điều khiển | Theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0093 | tấn |
| 22 | Lắp đặt dây đồng trần M10 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 23 | Lắp đặt Dây đồng bọc PVC 1*25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Dây đồng bọc PVC 1*1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,4982 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2797 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 21,848 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,9984 | 100m2 |
| 29 | Khung móng cột đèn M16x240x500 | Theo Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 30 | Khung móng cột đèn 8M24x1350x8 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Cột đèn chiếu sáng sân vườn cao 3m, Công suất 40W (Bao gồm đèn, chân cột, bảng điện cửa cột) | Theo Chương V E-HSMT | 48 | cột |
| 32 | Lắp đặt Cột đèn cao 14M | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 33 | Lắp đèn pha Led 400w | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Đèn báo không, năng lượng mặt trời | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt xà bắt đèn pha bằng máy (chiều dài >1m) | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 100 | đầu cáp |
| 38 | Làm đầu cáp khô | Theo Chương V E-HSMT | 100 | đầu cáp |
| 39 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo Chương V E-HSMT | 176 | bộ |
| 40 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| E | PHẦN CẢNH QUAN | |||
| 1 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 54,2215 | 100m2 |
| 2 | Mua cỏ lá tre | Theo Chương V E-HSMT | 5.422,15 | m2 |
| 3 | Cây lát hoa (chiều cao cây 7-12m, đường kính thân 15-20cm) | Theo Chương V E-HSMT | 51 | cây |
| 4 | Cây muồng Hoàng Yến (chiều cao cây 6-12m, đường kính thân15-20cm) | Theo Chương V E-HSMT | 31 | cây |
| 5 | Cây Sao Đen (chiều cao cây 6-14m, đường kính thân 15-20cm) | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cây |
| 6 | Cây móng bò tím (chiều cao cây 4-10m, đường kính thân 15-20cm) | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cây |
| 7 | Cây hoa sữa (chiều cao cây 5-10m, đường kính thân 15-20cm) | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cây |
| 8 | Cây lim (chiều cao cây 6-10m, đường kính thân 20-25cm) | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 9 | Cây Phượng Vỹ (chiều cao cây 4,5-9m, đường kính thân 15-20cm) | Theo Chương V E-HSMT | 48 | cây |
| 10 | Cây Sò Đo Cam (chiều cao cây 4-8m, đường kính thân 15-20cm) | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cây |
| 11 | Cây liễu (chiều cao cây 4-8m, đường kính thân 10-15cm) | Theo Chương V E-HSMT | 131 | cây |
| 12 | Cây Tường Vi (chiều cao cây 4-6m, đường kính thân 10 -15cm) | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cây |
| 13 | Cây Phượng (chiều cao cây 4-7m, đường kính thân 15-20cm) | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cây |
| 14 | Cây Dâu Da Xoan (chiều cao cây 3-5m, đường kính thân 15-20cm) | Theo Chương V E-HSMT | 36 | cây |
| 15 | Cây Me (chiều cao cây 4-7m, đường kính thân 15-20cm) | Theo Chương V E-HSMT | 41 | cây |
| 16 | Cây Cẩm Thạch (chiều cao cây 0,3-0,5m) | Theo Chương V E-HSMT | 134 | cây |
| 17 | Cây chuỗi ngọc (chiều cao cây 0,2-0,5m) | Theo Chương V E-HSMT | 97 | cây |
| 18 | Cây lá gấm (chiều cao cây 0,2-0,5m) | Theo Chương V E-HSMT | 133 | cây |
| 19 | Thùng rác Composite sợi thủy tinh handy 55 | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 20 | Mua đất màu về trồng cây | Theo Chương V E-HSMT | 1.380,2385 | m3 |
| 21 | Đắp đất màu trồng cây | Theo Chương V E-HSMT | 13,8024 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt Ống PVC D65 | Theo Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 25 | Thép bản mã KT 250x250x5mm | Theo Chương V E-HSMT | 36,7969 | kg |
| 26 | Bulong M14 | Theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 27 | Chụp cao su | Theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 28 | Khung thùng rác bằng hợp kim nhôm đúc | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 31 | Thép bản mã KT 300x300x5mm | Theo Chương V E-HSMT | 95,3775 | kg |
| 32 | Bulong M22 | Theo Chương V E-HSMT | 108 | cái |
| 33 | Chụp cao su | Theo Chương V E-HSMT | 108 | cái |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 22,979 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,7042 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 89,5755 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 31,5 | m3 |
| 38 | Bó vỉa bồn cây bằng đá xẻ tự nhiên màu ghi sáng KT 700x100x150mm | Theo Chương V E-HSMT | 1.575 | m |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 19,5166 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 17,945 | m3 |
| 41 | Láng bê tông đá mài cổ bậc tam cấp | Theo Chương V E-HSMT | 64,7798 | m2 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 4,1256 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 13,0882 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 436,273 | m3 |
| 45 | Lát nền bằng Đá băm nhám bề mặt màu ghi sáng KT400x400x40mm | Theo Chương V E-HSMT | 2.284 | m2 |
| 46 | Lát nền bằng Đá băm nhám bề mặt màu ghi xám KT400x400x40mm | Theo Chương V E-HSMT | 895,94 | m2 |
| 47 | Lát nền bằng Đá băm nhám bề mặt màu xanh đen KT400x400x40mm | Theo Chương V E-HSMT | 341,21 | m2 |
| 48 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 8,4158 | 100m2 |
| 49 | Láng bê tông đá mài | Theo Chương V E-HSMT | 841,58 | m2 |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tủ điều khiển bơm có biến tần | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm nước | Q=40m3/h, H=30m | 2 | cái |
| 4 | Dụng cụ tập chân | Kích thước (cm): 173*45*145Chất liệu: sắt, mã kẽm | 3 | bộ |
| 5 | Dụng cụ toàn thân | Kích thước (cm): 97*55*110Chất liệu: sắt, mã kẽm | 3 | bộ |
| 6 | Dụng cụ tập lưng | Kích thước (cm): 130*60*100Chất liệu: sắt, mã kẽm | 3 | bộ |
| 7 | Dụng cụ tập hông | Kích thước (cm): 140*140*135Chất liệu: sắt, mã kẽm | 3 | bộ |
| 8 | Dụng cụ tập vai | Kích thước (cm): 135*80*142Chất liệu: sắt, mã kẽm | 3 | bộ |
| 9 | Dụng cụ đi bộ | Kích thước (cm): 110*50*145Chất liệu: sắt, mã kẽm | 2 | bộ |
| 10 | Dụng cụ tập bụng | Kích thước (cm): 70*50*150Chất liệu: sắt, mã kẽm | 3 | bộ |
| 11 | Dụng cụ tập tay | Kích thước (cm): 160*75*220Chất liệu: sắt, mã kẽm | 2 | bộ |
| 12 | Dụng cụ xà đơn | Kích thước (cm): 130*125*225Chất liệu: sắt, mã kẽm | 3 | bộ |
| 13 | Dụng cụ xà kép | Kích thước (cm): 180*55*160Chất liệu: sắt, mã kẽm | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.310.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | + Chuyên ngành kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành cây trồng hoặc lâm nghiệp: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình | 1 | Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá≥1,7KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥1KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥80L | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥5 tấn | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Xe tải có cần cẩu ≥5 tấn | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy đào ≥0,8 m3 | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥1KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy hàn ≥23kW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥150L | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi