Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210909208-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210102728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 10:43:00 đến ngày 2021-09-27 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,754,131,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1458E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.226E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải kèm bản sao hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích có quy mô tương tự gói thầu, quyết định phê duyệt dự án, hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng bằng bản sao công chứng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.681.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.362.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được chủ đầu tư xác nhận (Nhà thầu nộp kèm bản sao các văn bằng, chứng chỉ công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần chuyên ngành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (nhà thầu nộp kèm bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư điện (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công PCCC:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy, bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phòng chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng chống mối, Đã từng là cán bộ phụ trách chống mối 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư bảo hộ lao động (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển, kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80 L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bào
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cưa
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Ngự Câu xã An Thượng
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức; địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần 789 Tư vấn và Đầu tư, địa chỉ: Tập thể khí tượng Thủy Văn, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Hoài Đức, địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội; + Thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD huyện Hoài Đức, địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: Liền kề 29 N0-02, Khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: Liền kề 29 N0-02, Khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Hoài Đức, địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức; địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Có đủ điều kiện năng lực của tổ chức thi công theo Nghị định 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 về điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh. + Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. + Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/07/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của luật phòng cháy và chữa cháy và luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật phòng cháy chữa cháy
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức; địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức; địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức; địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẠI ĐÌNH
B Đại đình - Hạ giải
1Hạ giải con giống các loại rồng khác, dàiMô tả kỹ thuật theo chương V12con
2Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Mô tả kỹ thuật theo chương V362,3229m2
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V76,3846m3
4Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái (Cao > 4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,12991m3
5Hạ gải chân tảngMô tả kỹ thuật theo chương V2,62681m3
6Hạ giải cửa võngMô tả kỹ thuật theo chương V0,961m3
C ĐẠI ĐÌNH - TU BỔ, TÔN TẠO
1Bảo quản, gia cường cấu kiện gỗ bị mục hỏng bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V23,9921m2
2Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1012m3
3Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangMô tả kỹ thuật theo chương V0,6236m3
4Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D>50 (cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0644m3
5Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V13,7064m3
6Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,7139m3
7Tu bổ, phục hồi Cột, cột vuông 220x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6689m3
8Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ vuông 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2637m3
9Tu bổ, phục hồi vì kèo các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,17731m3
10Tu bổ, phục hồi xà dọc, Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V3,3282m3
11Tu bổ, phục hồi xà các loại - Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V1,054m3
12Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V3,3805m3
13Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5459m3
14Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V0,33191m3
15Tu bổ, phục hồi bẩyi và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2619m3
16Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V1,1861m3
17Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V13,9715m3
18Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V5,55471m3
19Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
20Tu bổ, phục hồi Tàu góc đao - Phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V1,081m3
21Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, gỗ lim dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,8089m2
22Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, gỗ lim dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V33,3246m2
23Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, gỗ lim dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,1m2
24Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V2,1778m3
25Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V2,8939m3
26Tu bổ phục hồi cửa đi bức bàn - vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V3,4233m3
27Tu bổ phục hồi cửa đi bức bàn - nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V53,6802m2
28Cối đáMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Tu bổ, phục hồi lan can gỗ - phần vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3444m3
30Tu bổ, phục hồi lan can gỗ - phần nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5494m2
D SÀN GỖ
1Tu bổ, phục hồi xà đỡ sàn gỗ, sàn khámMô tả kỹ thuật theo chương V12,24331m3
2Tu bổ, phục hồi khám thờ, trần khám, ván vách - Phần vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2,7998m3
3Tu bổ, phục hồi khám thờ, trần khám, ván vách - Phần nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V70,31891m2
4Thi công mặt sàn gỗ, ván dàyMô tả kỹ thuật theo chương V157m2
E Chạm khắc cấu kiện
1Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V46,07421m2
2Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại rất Phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V4,18521m2
3Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V25,68931m2
4Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo chương V43,7313m3
5Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V32,5835m3
6Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMô tả kỹ thuật theo chương V19,6582m3
7Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V2,76m3
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2397100m2
9Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6336100m2
F Nề Ngõa
1Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữaMô tả kỹ thuật theo chương V101 hiện vật
2Lắp dựng Các con thú khác trên nócMô tả kỹ thuật theo chương V121con
3Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo chương V57,36m
4Trát tu bổ bờ nóc, bờ chảyMô tả kỹ thuật theo chương V33,17741m2
5Trát tu bổ, phục hồi Tai tường có từ hai gờ chỉ trở lênMô tả kỹ thuật theo chương V0,72731m2
6Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái.Mô tả kỹ thuật theo chương V289,85831m2
7Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái.Mô tả kỹ thuật theo chương V72,46451m2
8Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô daMô tả kỹ thuật theo chương V3,74831 m2
9Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,9783m2
10Gia công, lắp đặt rồng bậc bằng đá xanhMô tả kỹ thuật theo chương V2con
11Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Tường bằng đá đẽoMô tả kỹ thuật theo chương V0,35141m3
12Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhMô tả kỹ thuật theo chương V4,9203m3
13Đục nhám mặt bậcMô tả kỹ thuật theo chương V46,3531m2
14Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Tường bằng đá xanhMô tả kỹ thuật theo chương V2,39431m3
15Đục trang trí trên tường bằng đáMô tả kỹ thuật theo chương V13,0144m2
16Gia công chân tảng cột quân TA2 520x435x435Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
17Gia công chân tảng cột hậu cung (cột tròn) TA2 120x460x460Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
18Gia công chân tảng cột hậu cung (cột vuông) TA2 120x400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp lại chân đá tảng giữ lạiMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
20Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V228,4348m2
21Gạch hoa chanh mái bờ nócMô tả kỹ thuật theo chương V260viên
G ĐẠI ĐÌNH - XÂY DỰNG CƠ BẢN
H Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V18,7156m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V49,4789m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V20,0951m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V13,7969m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V279,641m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V27,9641m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V144,0327m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V144,0327m3
9Công tháo dỡ điện; thu dọn, vệ sinh lau chùi, di chuyển đồ thờ, hiện vật tới vị trí bảo quảnMô tả kỹ thuật theo chương V36Công
I Xây dựng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V101,9717m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V105,0025m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5252100m2
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3493m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4377tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5268tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3791100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0951m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3049m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0589m3
12Đắp đất công trình máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6899100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3798100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3798100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3798100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6419100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V23,7058m3
18Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1451m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0432m3
20Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bệ thờ, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3622m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1884m3
J PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,6868m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,6816m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V106,5275m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,6816m2
K ĐẠI ĐÌNH - CHỐNG MỐI
1Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quétMô tả kỹ thuật theo chương V3.067,11m2
2Đào hào chống mối ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m3
3Đào hào chống mối trongMô tả kỹ thuật theo chương V30,05m3
4Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m3
5Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V30,05m3
6Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V113,31m2
7Xử lý tường, phần móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V150,3684m2
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6245100m3
L ĐẠI ĐÌNH - ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Lắp đặt đèn compact 60wMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
5Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
6Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
8Lắp đặt Aptomat 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt Aptomat 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
M TẢ MẠC
N Hạ giải
1Hạ giải mái ngói - Ngói mũi hài (Tầng mái 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,38021m2
2Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái (CaoMô tả kỹ thuật theo chương V4,94291m3
3Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột (CaoMô tả kỹ thuật theo chương V1,57151m3
O Phá dỡ
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V20,692m
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5064m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,7238m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V39,8354m2
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,9835m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V18,4088m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V18,4088m3
8Công tháo dỡ điện; thu dọn, vệ sinh lau chùi, vận chuyển đồ thờ tới vị trí bảo quảnMô tả kỹ thuật theo chương V10Công
P Xây mới
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V56,3868m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0622100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7591m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,4245m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1865tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1487100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8593m3
9Đắp đất công trình máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1821100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3818100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3818100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3818100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0842100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,01m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9684m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0642m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,7481m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,4013m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m
20Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,88m
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,4013m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,503m2
Q TẢ MẠC - TÔN TẠO TU BỔ
R Phần gỗ
1Tu bổ, phục hồi cột vuông kích thước 260x260mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,99371m3
2Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,46121m3
3Tu bổ, phục hồi xà các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,67311m3
4Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V2,24351m3
5Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,19351m3
6Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V0,39021m3
7Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V1,28231m3
8Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, gỗ lim dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,08011m2
9Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, gỗ lim dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,97961m2
10Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,82331m3
11Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V1,1861m3
12Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1661m3
13Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo chương V4,41031m3
14Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V3,33711m3
15Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoànhMô tả kỹ thuật theo chương V4,00931m3
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,16611m3
S Phần nề ngõa
1Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp máiMô tả kỹ thuật theo chương V64,04441m2
2Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo chương V20,538m
3Trát tu bổ, phục hồi Các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lênMô tả kỹ thuật theo chương V15,67231m2
4Trát tu bổ, phục hồi Tai tường có từ hai gờ chỉ trở lênMô tả kỹ thuật theo chương V1,08261m2
5Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô daMô tả kỹ thuật theo chương V2,78491 m2
6Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V38,9812m2
7Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân- Đá đẽo, đá thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1,20381m3
8Đục nhám mặt bậcMô tả kỹ thuật theo chương V13,681 m2
9Gia công, lắp dựng chân tảng cột đá xanh soi tròn cạnh loại 120x400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V6Viên
10Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Cột, trụ bằng đá đẽoMô tả kỹ thuật theo chương V0,9761m3
11Chạm khắc các loại hoa văn, hoạ tiết - Trên cột, trụ, móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,64211 m2
12Đục nhám thân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,40541 m2
13Đục chạm gờ chỉ trên cột đáMô tả kỹ thuật theo chương V30,84m
14Tu bổ phục hồi thềm mây bằng đá xanhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2271100m2
16Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4804100m2
T TẢ MẠC - CHỐNG MỐI
1Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quétMô tả kỹ thuật theo chương V379,4721m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1392m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,45m3
4Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V13,1392m3
5Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V6,45m3
6Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V21,71m2
7Xử lý tường, phần móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V113,1494m2
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1959100m3
U TẢ MẠC - ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện 200x180x120Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
5Lắp đặt đèn sợi đốt 60wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
V HỮU MẠC
W Hạ giải
1Hạ giải mái ngói - Ngói mũi hài (Tầng mái 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,38021m2
2Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái (CaoMô tả kỹ thuật theo chương V4,94291m3
3Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột (CaoMô tả kỹ thuật theo chương V1,57151m3
X HỮU MẠC - XÂY DỰNG CƠ BẢN
Y Phá dỡ
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V20,692m
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5064m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,7238m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V39,8354m2
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,9835m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V18,4088m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V18,4088m3
8Công tháo dỡ điện; thu dọn, vệ sinh lau chùi, vận chuyển đồ thờ tới vị trí bảo quảnMô tả kỹ thuật theo chương V10Công
Z Xây mới
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V56,3868m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0622100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7591m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,4245m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1865tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1487100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8593m3
9Đắp đất công trình máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1821100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3818100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3818100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3818100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0842100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,01m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9684m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0642m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,7481m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,4013m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m
20Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,88m
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,4013m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,503m2
AA HỮU MẠC - TÔN TẠO TU BỔ
AB Phần gỗ
1Tu bổ, phục hồi cột vuông kích thước 260x260mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,99371m3
2Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,46121m3
3Tu bổ, phục hồi xà các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,67311m3
4Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V2,24351m3
5Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,19351m3
6Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V0,39021m3
7Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V1,28231m3
8Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, gỗ lim dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,08011m2
9Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, gỗ lim dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,97961m2
10Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,82331m3
11Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V1,1861m3
12Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1661m3
13Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo chương V4,41031m3
14Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V3,33711m3
15Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoànhMô tả kỹ thuật theo chương V4,00931m3
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,16611m3
AC Phần nề ngõa
1Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp máiMô tả kỹ thuật theo chương V64,04441m2
2Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo chương V20,538m
3Trát tu bổ, phục hồi Các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lênMô tả kỹ thuật theo chương V15,67231m2
4Trát tu bổ, phục hồi Tai tường có từ hai gờ chỉ trở lênMô tả kỹ thuật theo chương V1,08261m2
5Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô daMô tả kỹ thuật theo chương V2,78491 m2
6Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V38,9812m2
7Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân- Đá đẽo, đá thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1,20381m3
8Đục nhám mặt bậcMô tả kỹ thuật theo chương V13,681 m2
9Gia công, lắp dựng chân tảng cột đá xanh soi tròn cạnh loại 120x400x400 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Viên
10Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Cột, trụ bằng đá đẽoMô tả kỹ thuật theo chương V0,9761m3
11Chạm khắc các loại hoa văn, hoạ tiết - Trên cột, trụ, móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,64211 m2
12Đục nhám thân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,40541 m2
13Đục chạm gờ chỉ trên cột đáMô tả kỹ thuật theo chương V30,84m
14Tu bổ phục hồi thềm mây bằng đá xanhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2271100m2
16Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4804100m2
AD HỮU MẠC - CHỐNG MỐI
1Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quétMô tả kỹ thuật theo chương V379,4721m2
2Đào hào chống mối ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V8,536m3
3Đào hào chống mối trongMô tả kỹ thuật theo chương V6,45m3
4Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V8,536m3
5Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V6,45m3
6Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V21,71m2
7Xử lý tường, phần móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V113,1494m2
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1959100m3
AE HỮU MẠC - ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện 200x180x120Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
5Lắp đặt đèn sợi đốt 60wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
AF NHÀ BƠM
AG Phá dỡ nhà tạm hiện trạng
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,2724100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,2558tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V27,6528m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,7389m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,5018m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V30,8935m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V30,8935m3
AH NHÀ BƠM - XDCB
1Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0131100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7728m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5808m3
4Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0813tấn
7Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2543100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1589tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0612m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0813tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0199tấn
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0071tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0924m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0856m3
18Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6543m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,7804m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,304m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,43m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,7284m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,986m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6264m2
26Dán ngói trên mái nghiêng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3048m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3048m2
29Cửa đi 2 cánh khuôn nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ. Hệ nhôm dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,556m2
30Cửa sổ mở trượt khung nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ. Hệ nhôm dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,396m2
32Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3864100m2
34Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0773100m2
35Tủ điện tôn 200x180x120Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
36Lắp đặt đèn sợi đốt 60wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Lắp đặt công tắc loại 2 phím 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
41Phễu thu nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Cút 90 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
44Đai kẹp neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
AI BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Cắt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2410m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3056100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,6179m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9376100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9376100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9376100m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,461m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0948100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8132tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,423m3
12Ván khuôn, khung xương, cột chống, Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8277100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1647tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5855tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,085m3
16Ván khuôn, khung xương , cột chống, Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6333100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,832tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0731tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5789m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0017100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0038tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0294m3
23Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
24Lắp đặt băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V63,2m
25Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,39m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,39m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,85m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,64m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V133,31m2
30Đắp đất công trình máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6242100m3
AJ SÂN ĐÌNH
AK Phá dỡ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V96,504m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V5,4605m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V8,3556m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V8,3556m3
AL Xây dựng
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,782100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V46,9m3
AM Tam cấp
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7115m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4504m3
4Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,792m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1212m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3153m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0139100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139100m3
AN SÂN ĐÌNH - TU BỔ TÔN TẠO
1Lát sân gạch bát (hoặc tương đương) 300x300x50Mô tả kỹ thuật theo chương V472,378m2
AO Cấp điện tổng thể
1Cắt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2810m
2Phá dỡ sân bê tông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
10Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng kt 400x500x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
11Cung cấp và lắp đặt MCB - 50A - 3PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Cung cấp và lắp đặt MCB - 50A - 1PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Cung cấp và lắp đặt MCB - 25A - 1PMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
15Kéo rải các loại dây dẫn XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
16Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
17Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
AP Chiếu sáng sân vườn
1Tháo dỡ 02 cột đèn hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
4Đào móng cột đèn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
7Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
9Cung cấp, lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cáp
12Lắp khung móng cột M16x260x260x500Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
13Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
14Cầu đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Ống uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m
16Nối góc D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
AQ Thoát nước
1Cắt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V22,5110m
2Phá dỡ sân bê tông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V6,9176m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V47,845m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2622m3
5Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9303m3
6Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,526m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0985tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0821100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5366m3
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V39cấu kiện
11Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2064m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2064m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,618m2
14Ống bê tông ly tâm D300Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5m
15Cung cấp, lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Lắp đặt ống PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
17Lắp đặt cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
18Lắp đặt chếch D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Lắp đặt van khóa D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Van phao cơ bể D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AR BO BỒN CÂY - XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4751m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0548100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0548100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0548100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bo bồn cây, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2733m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8888m3
AS BO BỒN CÂY - CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân- Đá đẽo, đá thanhMô tả kỹ thuật theo chương V2,22351m3
AT NHÀ BAO CHE ĐẠI ĐÌNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,176m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0176tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2413tấn
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2288100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9248m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,8112m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0736100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0736100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0736100m3
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,9191tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3016tấn
13Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0996tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,2258tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9191tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3016tấn
17Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0996tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,2258tấn
19Bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V286,1951m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,9828100m2
22Tôn úp nóc khổ 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,555m
23Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V55,11m
24Lắp đặt ống thoát nước D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
25Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
26Bạt cheMô tả kỹ thuật theo chương V450m2
AU Tháo dỡ nhà bao che khi bàn giao công trình vào sử dụng:
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V424,52m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5325tấn
AV NHÀ BAO CHE TẢ MẠC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,6528m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0052tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0876tấn
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0686100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7774m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4434m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0221100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0221100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0221100m3
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2188tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4624tấn
13Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3681tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2683tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2188tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4624tấn
17Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3681tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2683tấn
19Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,4903m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,0391100m2
22Tôn úp nóc khổ 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m
23Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V26,4m
24Lắp đặt ống thoát nước D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
25Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
26Bạt cheMô tả kỹ thuật theo chương V70m2
AW Tháo dỡ nhà bao che khi bàn giao công trình vào sử dụng:
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V114,47m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3176tấn
AX NHÀ BAO CHE HỮU MẠC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,6528m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0052tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0876tấn
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0686100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7774m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4434m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0221100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0221100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0221100m3
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2188tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4624tấn
13Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3681tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2683tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2188tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4624tấn
17Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3681tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2683tấn
19Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,4903m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,0391100m2
22Tôn úp nóc khổ 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m
23Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V26,4m
24Lắp đặt ống thoát nước D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
25Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
26Bạt cheMô tả kỹ thuật theo chương V70m2
AY Tháo dỡ nhà bao che khi bàn giao công trình vào sử dụng:
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V114,47m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3176tấn
AZ HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
BA PHẦN BÁO CHÁY
1ống ghen nhựa chống cháy SP-D16Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
2ống ghen nhựa chống cháy SP-D32Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
3cút nhựa PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
4tê nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
5măng xông nhựa PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V400cái
6Hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V100hộp
7Dây cấp nguồn 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
8Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
9Cáp tín hiệu trục chính 10x2x0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
10Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
11Hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
12Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V15 chuông
13Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
14Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V15 nút
15Đèn chỉ dẫn thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
16Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 đèn
17Lắp đặt vỏ hộp bằng nút báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
18Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Đầu báo cháy khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu
20Đầu báo nhiệt gia tăngMô tả kỹ thuật theo chương V3,310 đầu
21Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt Atomat 15AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt Atomat 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BB PHẦN CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm, dày 2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm, dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
4Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt tê tráng kẽm d=100/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt tê tráng kẽm d=100/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt van chặn bằng đồng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Rọ hút (Crepin) D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cặp bích
19Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
20Tủ điều khiển 02 bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
21Lắp đặt khớp nối mềm d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm vanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Hộp chữa cháy ngoài nhà (Hộp đơn 500x600x180): cuộn vòi chữa cháy D50, 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy, 01 khớp nối ren trong, 01 lăng B chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
26Hộp chữa cháy ngoài nhà (Hộp đơn 600x600): 02 cuộn vòi chữa cháy D65, 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy, 01 khớp nối ren trong, 01 lăng A chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
27Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Bể nước mồi 100lMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
29Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1458E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.226E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải kèm bản sao hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích có quy mô tương tự gói thầu, quyết định phê duyệt dự án, hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng bằng bản sao công chứng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.681.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.362.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được chủ đầu tư xác nhận (Nhà thầu nộp kèm bản sao các văn bằng, chứng chỉ công chứng).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần chuyên ngành 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (nhà thầu nộp kèm bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần xây dựng 1 + Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện 1 + Kỹ sư điện (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)33
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công PCCC: 1 + Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy, bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng).33
6 Cán bộ phụ trách thi công phòng chống mối 1 + 01 Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng chống mối, Đã từng là cán bộ phụ trách chống mối 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)33
7 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 + Kỹ sư kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)33
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Kỹ sư bảo hộ lao động (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực dung tích gầu ≤ 0,8 m31
2 Ô tô vận chuyển, kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực ≥ 05 tấn1
3 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 L2
4 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80 L2
5 Máy đầm cóc Không yêu cầu2
6 Máy đầm dùi Không yêu cầu2
7 Máy đầm bàn Không yêu cầu2
8 Máy cắt, uốn thép Không yêu cầu2
9 Máy bào Không yêu cầu2
10 Máy cưa Không yêu cầu2
11 Máy đục Không yêu cầu2
12 Máy hàn Không yêu cầu2
13 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu1
14 Máy khoan cầm tay Không yêu cầu1
15 Máy nén khí Không yêu cầu1
16 Máy bơm nước Không yêu cầu1
17 Máy thủy bình Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->