Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210909208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210102728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 10:43:00 đến ngày 2021-09-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,754,131,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1458E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.226E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải kèm bản sao hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích có quy mô tương tự gói thầu, quyết định phê duyệt dự án, hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng bằng bản sao công chứng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.681.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.362.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được chủ đầu tư xác nhận (Nhà thầu nộp kèm bản sao các văn bằng, chứng chỉ công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần chuyên ngành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (nhà thầu nộp kèm bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư điện (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công PCCC: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy, bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phòng chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng chống mối, Đã từng là cán bộ phụ trách chống mối 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư bảo hộ lao động (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển, kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Tu bổ, tôn tạo di tích đình Ngự Câu xã An Thượng 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Có đủ điều kiện năng lực của tổ chức thi công theo Nghị định 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 về điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh. + Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. + Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/07/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của luật phòng cháy và chữa cháy và luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật phòng cháy chữa cháy |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức; địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức; địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức; địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẠI ĐÌNH | |||
| B | Đại đình - Hạ giải | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | con |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,3229 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,3846 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái (Cao > 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1299 | 1m3 |
| 5 | Hạ gải chân tảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6268 | 1m3 |
| 6 | Hạ giải cửa võng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1m3 |
| C | ĐẠI ĐÌNH - TU BỔ, TÔN TẠO | |||
| 1 | Bảo quản, gia cường cấu kiện gỗ bị mục hỏng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,992 | 1m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6236 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D>50 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0644 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7064 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7139 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi Cột, cột vuông 220x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6689 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ vuông 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2637 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1773 | 1m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi xà dọc, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3282 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi xà các loại - Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3805 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5459 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3319 | 1m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi bẩyi và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2619 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,186 | 1m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9715 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5547 | 1m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi Tàu góc đao - Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 1m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, gỗ lim dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8089 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, gỗ lim dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3246 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, gỗ lim dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1778 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8939 | m3 |
| 26 | Tu bổ phục hồi cửa đi bức bàn - vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4233 | m3 |
| 27 | Tu bổ phục hồi cửa đi bức bàn - nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6802 | m2 |
| 28 | Cối đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Tu bổ, phục hồi lan can gỗ - phần vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3444 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi lan can gỗ - phần nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5494 | m2 |
| D | SÀN GỖ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi xà đỡ sàn gỗ, sàn khám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2433 | 1m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi khám thờ, trần khám, ván vách - Phần vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7998 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi khám thờ, trần khám, ván vách - Phần nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,3189 | 1m2 |
| 4 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | m2 |
| E | Chạm khắc cấu kiện | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0742 | 1m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại rất Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1852 | 1m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6893 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7313 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5835 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6582 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2397 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6336 | 100m2 |
| F | Nề Ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 hiện vật |
| 2 | Lắp dựng Các con thú khác trên nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1con |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,36 | m |
| 4 | Trát tu bổ bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1774 | 1m2 |
| 5 | Trát tu bổ, phục hồi Tai tường có từ hai gờ chỉ trở lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7273 | 1m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,8583 | 1m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4645 | 1m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7483 | 1 m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9783 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt rồng bậc bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 11 | Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Tường bằng đá đẽo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3514 | 1m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9203 | m3 |
| 13 | Đục nhám mặt bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,353 | 1m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Tường bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3943 | 1m3 |
| 15 | Đục trang trí trên tường bằng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0144 | m2 |
| 16 | Gia công chân tảng cột quân TA2 520x435x435 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Gia công chân tảng cột hậu cung (cột tròn) TA2 120x460x460 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 18 | Gia công chân tảng cột hậu cung (cột vuông) TA2 120x400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp lại chân đá tảng giữ lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 20 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,4348 | m2 |
| 21 | Gạch hoa chanh mái bờ nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | viên |
| G | ĐẠI ĐÌNH - XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| H | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7156 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4789 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0951 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7969 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,641 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9641 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,0327 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,0327 | m3 |
| 9 | Công tháo dỡ điện; thu dọn, vệ sinh lau chùi, di chuyển đồ thờ, hiện vật tới vị trí bảo quản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Công |
| I | Xây dựng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,9717 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,0025 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5252 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3493 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4377 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5268 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3791 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0951 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3049 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0589 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6899 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3798 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3798 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3798 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6419 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7058 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1451 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bệ thờ, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3622 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1884 | m3 |
| J | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6868 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6816 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,5275 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6816 | m2 |
| K | ĐẠI ĐÌNH - CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.067,1 | 1m2 |
| 2 | Đào hào chống mối ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m3 |
| 3 | Đào hào chống mối trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,05 | m3 |
| 4 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m3 |
| 5 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,05 | m3 |
| 6 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,3 | 1m2 |
| 7 | Xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,3684 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6245 | 100m3 |
| L | ĐẠI ĐÌNH - ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn compact 60w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 8 | Lắp đặt Aptomat 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| M | TẢ MẠC | |||
| N | Hạ giải | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói - Ngói mũi hài (Tầng mái 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3802 | 1m2 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái (Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9429 | 1m3 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột (Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5715 | 1m3 |
| O | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,692 | m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5064 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7238 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8354 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9835 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4088 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4088 | m3 |
| 8 | Công tháo dỡ điện; thu dọn, vệ sinh lau chùi, vận chuyển đồ thờ tới vị trí bảo quản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| P | Xây mới | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3868 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7591 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4245 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1865 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1487 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8593 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1821 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3818 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3818 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3818 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0842 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9684 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7481 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4013 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4013 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,503 | m2 |
| Q | TẢ MẠC - TÔN TẠO TU BỔ | |||
| R | Phần gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột vuông kích thước 260x260mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9937 | 1m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4612 | 1m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi xà các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6731 | 1m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2435 | 1m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1935 | 1m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3902 | 1m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2823 | 1m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, gỗ lim dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0801 | 1m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, gỗ lim dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9796 | 1m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8233 | 1m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,186 | 1m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1661 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4103 | 1m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3371 | 1m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0093 | 1m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1661 | 1m3 |
| S | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0444 | 1m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,538 | m |
| 3 | Trát tu bổ, phục hồi Các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6723 | 1m2 |
| 4 | Trát tu bổ, phục hồi Tai tường có từ hai gờ chỉ trở lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0826 | 1m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7849 | 1 m2 |
| 6 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9812 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân- Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2038 | 1m3 |
| 8 | Đục nhám mặt bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | 1 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng chân tảng cột đá xanh soi tròn cạnh loại 120x400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Viên |
| 10 | Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Cột, trụ bằng đá đẽo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | 1m3 |
| 11 | Chạm khắc các loại hoa văn, hoạ tiết - Trên cột, trụ, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6421 | 1 m2 |
| 12 | Đục nhám thân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4054 | 1 m2 |
| 13 | Đục chạm gờ chỉ trên cột đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,84 | m |
| 14 | Tu bổ phục hồi thềm mây bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2271 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4804 | 100m2 |
| T | TẢ MẠC - CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,472 | 1m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1392 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m3 |
| 4 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1392 | m3 |
| 5 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m3 |
| 6 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | 1m2 |
| 7 | Xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,1494 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1959 | 100m3 |
| U | TẢ MẠC - ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 200x180x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn sợi đốt 60w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| V | HỮU MẠC | |||
| W | Hạ giải | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói - Ngói mũi hài (Tầng mái 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3802 | 1m2 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái (Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9429 | 1m3 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột (Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5715 | 1m3 |
| X | HỮU MẠC - XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| Y | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,692 | m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5064 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7238 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8354 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9835 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4088 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4088 | m3 |
| 8 | Công tháo dỡ điện; thu dọn, vệ sinh lau chùi, vận chuyển đồ thờ tới vị trí bảo quản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| Z | Xây mới | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3868 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7591 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4245 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1865 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1487 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8593 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1821 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3818 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3818 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3818 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0842 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9684 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7481 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4013 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4013 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,503 | m2 |
| AA | HỮU MẠC - TÔN TẠO TU BỔ | |||
| AB | Phần gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột vuông kích thước 260x260mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9937 | 1m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4612 | 1m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi xà các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6731 | 1m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2435 | 1m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1935 | 1m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3902 | 1m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2823 | 1m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, gỗ lim dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0801 | 1m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, gỗ lim dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9796 | 1m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8233 | 1m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,186 | 1m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1661 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4103 | 1m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3371 | 1m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0093 | 1m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1661 | 1m3 |
| AC | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0444 | 1m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,538 | m |
| 3 | Trát tu bổ, phục hồi Các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6723 | 1m2 |
| 4 | Trát tu bổ, phục hồi Tai tường có từ hai gờ chỉ trở lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0826 | 1m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7849 | 1 m2 |
| 6 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9812 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân- Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2038 | 1m3 |
| 8 | Đục nhám mặt bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | 1 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng chân tảng cột đá xanh soi tròn cạnh loại 120x400x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Viên |
| 10 | Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Cột, trụ bằng đá đẽo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | 1m3 |
| 11 | Chạm khắc các loại hoa văn, hoạ tiết - Trên cột, trụ, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6421 | 1 m2 |
| 12 | Đục nhám thân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4054 | 1 m2 |
| 13 | Đục chạm gờ chỉ trên cột đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,84 | m |
| 14 | Tu bổ phục hồi thềm mây bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2271 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4804 | 100m2 |
| AD | HỮU MẠC - CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,472 | 1m2 |
| 2 | Đào hào chống mối ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,536 | m3 |
| 3 | Đào hào chống mối trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m3 |
| 4 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,536 | m3 |
| 5 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m3 |
| 6 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | 1m2 |
| 7 | Xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,1494 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1959 | 100m3 |
| AE | HỮU MẠC - ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 200x180x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn sợi đốt 60w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AF | NHÀ BƠM | |||
| AG | Phá dỡ nhà tạm hiện trạng | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2724 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2558 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6528 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7389 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5018 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8935 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8935 | m3 |
| AH | NHÀ BƠM - XDCB | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7728 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5808 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0813 | tấn |
| 7 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2543 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1589 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0612 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0813 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | tấn |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0856 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6543 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7804 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,304 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,43 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7284 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,986 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6264 | m2 |
| 26 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3048 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3048 | m2 |
| 29 | Cửa đi 2 cánh khuôn nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ. Hệ nhôm dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,556 | m2 |
| 30 | Cửa sổ mở trượt khung nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ. Hệ nhôm dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,396 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3864 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0773 | 100m2 |
| 35 | Tủ điện tôn 200x180x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt đèn sợi đốt 60w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc loại 2 phím 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 41 | Phễu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Cút 90 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 44 | Đai kẹp neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| AI | BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 10m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3056 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6179 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9376 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9376 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9376 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,461 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0948 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8132 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,423 | m3 |
| 12 | Ván khuôn, khung xương, cột chống, Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8277 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1647 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5855 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,085 | m3 |
| 16 | Ván khuôn, khung xương , cột chống, Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6333 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0731 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5789 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2 | m |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,39 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,39 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,85 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,64 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,31 | m2 |
| 30 | Đắp đất công trình máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6242 | 100m3 |
| AJ | SÂN ĐÌNH | |||
| AK | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,504 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4605 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3556 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3556 | m3 |
| AL | Xây dựng | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9 | m3 |
| AM | Tam cấp | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7115 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4504 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1212 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3153 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | 100m3 |
| AN | SÂN ĐÌNH - TU BỔ TÔN TẠO | |||
| 1 | Lát sân gạch bát (hoặc tương đương) 300x300x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,378 | m2 |
| AO | Cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 10m |
| 2 | Phá dỡ sân bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng kt 400x500x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt MCB - 50A - 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt MCB - 50A - 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt MCB - 25A - 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| AP | Chiếu sáng sân vườn | |||
| 1 | Tháo dỡ 02 cột đèn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 4 | Đào móng cột đèn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 12 | Lắp khung móng cột M16x260x260x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 14 | Cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Ống uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 16 | Nối góc D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AQ | Thoát nước | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,51 | 10m |
| 2 | Phá dỡ sân bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9176 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,845 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2622 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9303 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,526 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0985 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0821 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5366 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cấu kiện |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2064 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2064 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,618 | m2 |
| 14 | Ống bê tông ly tâm D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Van phao cơ bể D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AR | BO BỒN CÂY - XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4751 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bo bồn cây, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2733 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8888 | m3 |
| AS | BO BỒN CÂY - CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân- Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2235 | 1m3 |
| AT | NHÀ BAO CHE ĐẠI ĐÌNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,176 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2413 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2288 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9248 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8112 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | 100m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9191 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3016 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2258 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9191 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3016 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2258 | tấn |
| 19 | Bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,1951 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9828 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc khổ 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,555 | m |
| 23 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,11 | m |
| 24 | Lắp đặt ống thoát nước D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 25 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 26 | Bạt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m2 |
| AU | Tháo dỡ nhà bao che khi bàn giao công trình vào sử dụng: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5325 | tấn |
| AV | NHÀ BAO CHE TẢ MẠC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6528 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7774 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4434 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2188 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4624 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3681 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2683 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2188 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4624 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3681 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2683 | tấn |
| 19 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4903 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0391 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc khổ 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| 23 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m |
| 24 | Lắp đặt ống thoát nước D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 25 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 26 | Bạt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| AW | Tháo dỡ nhà bao che khi bàn giao công trình vào sử dụng: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,47 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3176 | tấn |
| AX | NHÀ BAO CHE HỮU MẠC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6528 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7774 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4434 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2188 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4624 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3681 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2683 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2188 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4624 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3681 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2683 | tấn |
| 19 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4903 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0391 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc khổ 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| 23 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m |
| 24 | Lắp đặt ống thoát nước D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 25 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 26 | Bạt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| AY | Tháo dỡ nhà bao che khi bàn giao công trình vào sử dụng: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,47 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3176 | tấn |
| AZ | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| BA | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | ống ghen nhựa chống cháy SP-D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 2 | ống ghen nhựa chống cháy SP-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 3 | cút nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 4 | tê nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 5 | măng xông nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 6 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | hộp |
| 7 | Dây cấp nguồn 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 8 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 9 | Cáp tín hiệu trục chính 10x2x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 11 | Hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 chuông |
| 13 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 nút |
| 15 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 16 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt vỏ hộp bằng nút báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 18 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 20 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 10 đầu |
| 21 | Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Atomat 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Atomat 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BB | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm, dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm, dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chặn bằng đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Rọ hút (Crepin) D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 20 | Tủ điều khiển 02 bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 21 | Lắp đặt khớp nối mềm d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Hộp chữa cháy ngoài nhà (Hộp đơn 500x600x180): cuộn vòi chữa cháy D50, 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy, 01 khớp nối ren trong, 01 lăng B chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 26 | Hộp chữa cháy ngoài nhà (Hộp đơn 600x600): 02 cuộn vòi chữa cháy D65, 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy, 01 khớp nối ren trong, 01 lăng A chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 27 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Bể nước mồi 100l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 29 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1458E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.226E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải kèm bản sao hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích có quy mô tương tự gói thầu, quyết định phê duyệt dự án, hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng bằng bản sao công chứng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.681.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.362.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được chủ đầu tư xác nhận (Nhà thầu nộp kèm bản sao các văn bằng, chứng chỉ công chứng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần chuyên ngành | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (nhà thầu nộp kèm bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần xây dựng | 1 | + Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện | 1 | + Kỹ sư điện (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công PCCC: | 1 | + Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy, bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công phòng chống mối | 1 | + 01 Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng chống mối, Đã từng là cán bộ phụ trách chống mối 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | + Kỹ sư kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Kỹ sư bảo hộ lao động (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực | dung tích gầu ≤ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển, kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực | ≥ 05 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250 L | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | dung tích tối thiểu 80 L | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Không yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy bào | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy cưa | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy đục | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu | 1 |
| 14 | Máy khoan cầm tay | Không yêu cầu | 1 |
| 15 | Máy nén khí | Không yêu cầu | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Không yêu cầu | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi