Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí thiết bị, chi phí bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210911519-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí thiết bị, chi phí bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210423549
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất mặt bằng số 3555 ngày 16/10/2020 và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 14:29:00 đến ngày 2021-09-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 53,026,819,067 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9540229E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.837803E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% công việc) với tư cách là nhà thầu chính(độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có giá trị ≥ 37.118.774.000VND. Ghi chú: + Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.118.774.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu 10T-16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị nấu nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí thiết bị, chi phí bảo hiểm công trình)
Hạ tầng điểm dân cư nông thôn tại Đồng Xỉn thôn 4, thôn 5, xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
18 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn khai thác quỹ đất mặt bằng số 3555 ngày 16/10/2020 và các nguồn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành + Cơ quan thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đông Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18 - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; Đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ, của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý II năm 2021. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng; cán bộ kỹ thuật; cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng thực của chủ đầu tư. + Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định của thiết bị thi công kèm theo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 550.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào bùn bằng thủ công, 5%KLTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt759,675m3
2Đào vét bùn bằng máy, 95%KLTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt144,3383100m3
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt110,806m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt21,0531100m3
5Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt151,935100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt22,1621100m3
7San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt174,0971100m3
8Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16. Vật liệu đất k95, HS k95=1,13, hệ số bở rời 1,23 (Mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 41,1 Km)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt799,4906100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt7.994,90610m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt7.994,90610m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt7.994,90610m³/1km
12Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt520,5363100m3
13Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt53,2641100m3
14Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm.Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt32,3002100m3
15Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt26,9169100m3
16Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt168,8043100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt168,8043100m2
18Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt20,0371100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt20,0371100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8,6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt20,0371100tấn
B BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH
1Đắp cát tạo phẳng dày 10cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1.326,371m3
2Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt13.263,71m2
3Lát sân, vỉa hè gạch Terrazo dày 3,0cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt13.263,71m2
4Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2.325m2
5Lát sân, vỉa hè gạch Terrazo dày 3,0cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2.325m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt89,024m3
7Ván khuôn bê tông đệm móngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6,848100m2
8Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt33,8017100m2
9Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt146,5472m3
10Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3.4241CK
11Bê tông đệmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt15,7664m3
12Ván khuôn bê tông đệm móngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,2128100m2
13Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt6,8599100m2
14Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt26,0752m3
15Lắp đặt bó vỉa congTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1.5161CK
16Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,08m3
17Ván khuôn bê tông đệm móngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,06100m2
18Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,3909100m2
19Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt3,33m3
20Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt301CK
21Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,49m3
22Ván khuôn bê tông đệm móngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,028100m2
23Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2058100m2
24Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,54m3
25Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt351CK
26Đào hố móng, đất cấp IIITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt311,28021m3
27Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt66,297m3
28Ván khuôn gỗ móngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6,314100m2
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt69,454m3
30Trát vỉa hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt789,25m2
31Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,6701100m3
32Đào đất hố móngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt254,881m3
33Đắp đất mầu. Vật liệu đất màu tạm tính 135.000 đ/m3.Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt284,38m3
34Bê tông đan rãnh đổ trực tiếp, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt60,465m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,9115100m3
36Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1.911,51m2
37Lát hè gạch bê tông giả đá KT 250x500x30Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1.911,51m2
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt6,3345m3
39Ván khuôn gỗ móngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,618100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt16,377m3
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt94,245m2
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt19,3875m3
43Ván khuôn gỗ móngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,8915100m2
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt30,2634m3
45Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt288,4477m2
46Trồng cỏ thảm khuôn viên cỏTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt35,5953100m2
47Trồng cây Cau VuaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,06100cây
48Trồng dặm cây XoàiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,06100cây
49Trồng dặm cây sao đenTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,3100cây
50Trồng dặm cây ngâu xén trònTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,56100cây
51Trồng dặm cây mai phúcTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,28100cây
52Duy trì cây cảnh trổ hoaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,26100C/N
53Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện ( duy trì 3 tháng, mỗi tháng 30 ngày)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,26100C/L
54Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện ( duy trì 3 tháng, mỗi tháng 30 ngày)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt35,5953100m2/lần
55Lắp bộ néo chằngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt70bộ
56Đắp đất mầu trồng cây vật liệu đất mầu 135000 đồng/m3Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt711,91m3
57Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt29,957100m3
58Vật liệu đất đắp k95, HS k95=1,13, (Mỏ đất công ty cổ phần khoáng sản đầu tư xây dựng thương mại tổng hợp Thanh Ba, xã Tượng Sơn,huyện Nông Cống,) ( Mua đất đắp đường dạo, khuôn viên đắp tận dụng)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt41,6372100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt416,37210m³/1km
60Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 9km tiếp theo-đất cấp IIITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt416,37210m³/1km
61Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 17,5km tiếp theo-đất cấp IIITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt416,37210m³/1km
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào đất thi công móng bằng thủ công 10%KL, đất C2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt227,3441m3
2Đào đất thi công bằng máy 90%KL, đất C2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt20,2337100m3
3Vận chuyển đất đổ thải, ôtô 12T tự đổ, phạm vi Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt7,6622100m3
4San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt7,6622100m3
5Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt14,8449100m3
6Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt70,0228m3
7Ván khuôn gỗ móng cốngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt5,4155100m2
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤800mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3761 đô
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đk ống 600mm. H30.Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt6041 đô
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đk ống 400mm.Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1941 đô
11Giăng cao su cống D800Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt376Cái
12Giăng cao su cống D600Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt604Cái
13Giăng cao su cống D400Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt194Cái
14Quét nhựa bitum nóng vào tường (mặt ngoài)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt5.228,0623m2
15Gối cống D800Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt7520.0
16Gối cống D600Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1.2070.0
17Gối cống D400Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt3870.0
18Lắp đặt gối cống D800Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt7521CK
19Lắp đặt gối cống D600Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1.207cái
20Lắp đặt gối cống D400Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt387cái
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt15,694m3
22Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm.Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,5852100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt89,376m3
24Ván khuôn hố thuTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt8,4588100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,926m3
26Song chắn rác bằng Composite KT: 70x400x45;Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt133cái
27Lắp đặt song chắn rác CompositTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1331CK
28Sản xuất thép hình L50x30x4Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,7116tấn
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt3,51m3
30Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm.Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0858100m2
31Bê tông hố ga, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt25,974m3
32Cốt thép hố thăm đường kính >10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,0268tấn
33Cốt thép hố thăm, đường kính Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,4171tấn
34Ván khuôn hố gaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,1398100m2
35Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt5,187m3
36Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,8519tấn
37Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thépTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2184100m2
38Lắp đặt tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt131CK
39Nắp ga bằng Composite.Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt13cái
40Lắp đặt nắp ga bằng CompositeTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt13cái
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,972m3
42Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm.Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0216100m2
43Bê tông hố ga, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt7,431m3
44Cốt thép hố thăm đường kính >10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,7082tấn
45Cốt thép hố thăm, đường kính Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,3912tấn
46Ván khuôn hố gaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,609100m2
47Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,503m3
48Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2302tấn
49Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thépTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,054100m2
50Lắp đặt tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt31CK
51Nắp ga bằng Composite.Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt3cái
52Lắp đặt nắp ga bằng CompositeTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3cái
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,43m3
54Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm.Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0594100m2
55Bê tông hố ga, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt17,946m3
56Cốt thép hố thăm đường kính >10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,3403tấn
57Cốt thép hố thăm, đường kính Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,993tấn
58Ván khuôn hố gaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,4778100m2
59Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt3,591m3
60Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,5706tấn
61Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thépTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1512100m2
62Lắp đặt tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt91CK
63Nắp ga bằng Composite.Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt9cái
64Lắp đặt nắp ga bằng CompositeTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt9cái
65Bê tông đệm móng, M100, PC40, đá 4x6Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,675m3
66Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm.Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,018100m2
67Bê tông hố ga, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt5,208m3
68Cốt thép hố thăm đường kính >10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,4535tấn
69Cốt thép hố thăm, đường kính Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,294tấn
70Ván khuôn hố gaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,4337100m2
71Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,945m3
72Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,163tấn
73Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thépTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0468100m2
74Lắp đặt tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt31CK
75Nắp ga bằng Composite.Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt3cái
76Lắp đặt nắp ga bằng CompositeTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3cái
77Bê tông đệm móng, M100, PC40, đá 4x6Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt7,425m3
78Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm.Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,198100m2
79Bê tông hố ga, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt54,087m3
80Cốt thép hố thăm đường kính >10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4,7018tấn
81Cốt thép hố thăm, đường kính Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt27,9642tấn
82Ván khuôn hố gaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4,4847100m2
83Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt10,395m3
84Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,7932tấn
85Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thépTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,5148100m2
86Lắp đặt tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt331CK
87Nắp ga bằng Composite.Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt33cái
88Lắp đặt nắp ga bằng CompositeTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt33cái
89Bê tông đệm móng, M100, PC40, đá 4x6Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,025m3
90Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm.Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,054100m2
91Bê tông hố ga, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt13,842m3
92Cốt thép hố thăm đường kính >10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,188tấn
93Cốt thép hố thăm, đường kính Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,7258tấn
94Ván khuôn hố gaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,1322100m2
95Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,835m3
96Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,4891tấn
97Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thépTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1404100m2
98Lắp đặt tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt91CK
99Nắp ga bằng Composite.Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt9cái
100Lắp đặt nắp ga bằng CompositeTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt9cái
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt65,17m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt65,17m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,33100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt310,156m3
5Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1.569,4m2
6Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt46,55m3
7Ván khuôn mũ mốTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt5,852100m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt42,56m3
9Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,1945100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt5,3865tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6651CK
12Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt256,368m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt256,368m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt5,232100m2
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt690,624m3
16Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt3.767,04m2
17Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt183,12m3
18Ván khuôn mũ mốTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt23,0208100m2
19Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt167,424m3
20Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt8,6328100m2
21Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt21,1896tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2.6161CK
23Đào đất thi công móng bằng thủ công 5%KL, đất C2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,4381m3
24Đào đất thi công bằng máy 95%KL, đất C2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,4632100m3
25Vận chuyển đất, ôtô 12T tự đổ, phạm vi Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1012100m3
26San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1012100m3
27Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,3864100m3
28Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,024m3
29Ván khuôn gỗ móng cốngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1748100m2
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt461 đô
31Giăng cao su D400Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt46Cái
32Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt208,0996m2
33Mua gối cống D400Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt92cái
34Lắp đặt gối cốngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt921CK
35Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,782m3
36Bê tông móng M150, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt4,186m3
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1147100m2
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt8,749m3
39Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt36,92m2
40Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,924m3
41Ván khuôn mũ mốTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2405100m2
42Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,638m3
43Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0848100m2
44Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2059tấn
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt261CK
46Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,312100m
47Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt26cái
48Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt17,762m3
49Bê tông móng M150, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt26,726m3
50Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,7321100m2
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt67,562m3
52Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt269,75m2
53Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt11,122m3
54Ván khuôn mũ mốTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,3861100m2
55Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt10,458m3
56Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,5412100m2
57Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,3147tấn
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1661CK
59Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,992100m
60Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt166cái
61Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,354m3
62Bê tông móng M150, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt3,542m3
63Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,097100m2
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt10,186m3
65Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt39,38m2
66Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,474m3
67Ván khuôn mũ mốTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1837100m2
68Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,386m3
69Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0717100m2
70Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1742tấn
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt221CK
72Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,264100m
73Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt22cái
E HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt18,186100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt27,604100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,59100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,18100m
5Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 160/100mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1cái
6Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt7cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt17cái
8Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt14cái
9Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63x50mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt34cái
10Lắp đặt rắc, ĐK D50mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt17cái
11Kép TMK D50Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt17cái
12Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x110mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt24cái
13Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x63mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt11cái
14Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6cái
15Lắp đặt cútnhựa HDPE, đường kính cút D= 110mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt9cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt43cái
17Lắp đặt côn nhựa , ĐK 110/63mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1cái
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt17cái
19Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4cái
20Lắp đặt BU, ĐK 110mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt41cái
21Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1cái
22Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt18,186100m
23Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt27,604100m
24Khử trùng ống nước, ĐK D110, D63mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt45,79100m
25Nước xúc xả thau rửa ốngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt25,8745m3
26Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C3, 10%KLTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt108,7921m3
27Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng máy, đất C3, 90%KLTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt9,79131m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt5,2296100m3
29Lắp đặt lưới cảnh báoTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt13,74100m2
30Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt5,3909100m3
31Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt5,4883100m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt27,66251m3
33Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,4902m3
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,5572m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,076tấn
36Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,5938tấn
37Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt25,7152m3
38Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt27,0144m2
39Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt18,144m2
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1961100m2
41Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,646m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt141CK
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt13,26511m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,1431m3
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,34m3
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0359tấn
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,4796m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt27,404m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt17,68m2
50Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0558100m2
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0272100m2
52Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt7,8744m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt171CK
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt64,681m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,94m3
56Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt3,43m3
57Bu lông êcu M16x20.Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt196Bộ
58Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt98Cái
59Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,4263100m2
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,5831100m3
61Đào móng gối đỡ cút đất cấp IIITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt24,481m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,5183m3
63Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,834m3
64Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máyTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2067100m2
65Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1127100m3
66Nắp gang D220mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt17Cái
67Trụ cứu hỏa D100Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt17Cái
F HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG
G ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Móng cột MT-8Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1móng
2Cột bê tông li tâm LT -18CTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1cột
3Xà néo cột đơn xứ chuỗiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
4Lắp đặt chuỗi sứ Polime 24kVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6Chuỗi
5Kéo lại cáp nhôm trung thếTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt94,8m
6Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6cái
7Tiếp địa RC4Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
8Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x150sqmm 24kVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt719m
9Rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè, dải phân cáchTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt741m
10Rãnh 1 cáp 24kV đi qua đườngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt24m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F195/150Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt719m
12Lắp đặt ống thép D219 bảo vệ cáp lên cột + bảo vệ cáp qua đường.Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt48m
13Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
14Đầu cáp T-plug 3x150-35kVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3Bộ
15Đầu cáp khô ngoài trời 3x150mm2-35kv-3mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
16Cooliê đỡ cáp và ống bảo vệ cáp cột đôi Cooliê 2TTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
17Đầu cốt đồng M150Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt6cái
18Măng sông ống thép D219Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt4cái
19Mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc sứ)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt47cái
20Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3cái
21Đầu cốt đồng nhôm AM 150Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt3cái
22Dây dẫn AC-70Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt6m
23Dây nối đất chống sét vanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt15m
24Hố dự phòng đầu cáp chân cột + hố dự phòng hộp nối cápTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4vị trí
25Hố dự phòng đấu cáp vào tủ trung thếTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2vị trí
26Ghế cách điệnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
27Thang trèo thao tácTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
28Xà lắp ghế cách điệnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
H PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TRỤ HỢP BỘ
1Móng trụ đỡ máy biến ápTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2móng
2Hệ tiếp địa TBA (trạm trụ)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2HT
3Hộp chụp mặt máy biến ápTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2bộ
4Biển báo an toàn và biển tên trạmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4bộ
5Lưới thép chắn rác trong khoang chứa dầuTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2T.bộ
6Khóa Việt TiệpTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6cái
I PHẦN ĐƯỜNG DÂY SINH HOẠT
1Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt381,3m
2Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt218,2m
3Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt653,4m
4Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt752,9m
5Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt671,4m
6Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt611,1m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F32 đấu chờ về nhà dânTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4.206,5m
8Móng tủ 8 công tơTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt28móng
9Móng tủ 6 công tơTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt25móng
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F85/65Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt3.228,2m
11Lắp đặt ống thép F100 bảo vệ cápTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt101m
12Rãnh cáp trên vỉa hèTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2.691,6m
13Tiếp địa RC2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt53bộ
14Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt101m
15Đầu cốt đống M120Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt42cái
16Đầu cốt đồng M95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt44cái
17Đầu cốt đồng M70Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt64cái
18Đầu cốt đồng M50Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt84cái
19Đầu cốt đòng M35Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt82cái
20Đầu cốt đồng M25Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt86cái
21Đầu cốt đồng M16Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt22cái
22Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2.792,6m
J PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Móng tủ điện chiếu sángTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2móng
2Lắp tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2tủ
3Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2.492,3m
4Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4X25Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt10m
5Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 đấu đènTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt770m
6Móng cột đènTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt70móng
7Cột thép bát giác 9m cần rời đôi vươn 1,5m + bảng điện cửa cột + đèn cao áp 150WTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt70Cột
8Luồn cáp cửa cộtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt70đầu
9Đánh số cộtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt70cột
10Lắp đặt ống nhựa xoắn F65/50Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2.502,3m
11Lắp đặt ống thép F60 mạ qua đườngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt127m
12Rãi dây dồng M16Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2.492,3m
13Đầu cốt đồng M25Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt16cái
14Đầu cốt đồng M16Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt560cái
15Tiếp địa RC1Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt49bộ
16Tiếp địa RC2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt25bộ
17Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt127m
18Rãnh cáp trên vỉa hèTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2.045,5m
19Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2.173m
K LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp 500kVA-35/22/0,4kVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1máy
2Lắp đặt máy biến áp 320kVA-35/22/0,4kVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2máy
3Lắp đặt tủ RMU 24kVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3tủ
4Lắp đặt tủ công tơ điệnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt53tủ
5Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 0,4kVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2tủ
6Lắp đặt chống sét van 35kVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
L PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm MBATheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2mẫu
3Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2pha
4Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt4pha
5Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2HT
6Thí nghiệm cápTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2mẫu
M THIẾT BỊ
1Chống sét van 24kVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
2Cầu dao phụ tảiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
3Trạm kiốt 500kVA-10(22)kV hợp bộTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1máy
4Trạm kiốt 320kVA-10(22)kV hợp bộTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2trạm
5Tủ điện 8 công tơ loại 250ATheo HSTK BVTC đã được phê duyệt28tủ
6Tủ điện 6 công tơ loại 100ATheo HSTK BVTC đã được phê duyệt25tủ
7Tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2tủ
N CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9540229E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.837803E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% công việc) với tư cách là nhà thầu chính(độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có giá trị ≥ 37.118.774.000VND. Ghi chú: + Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.118.774.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.73
2 kỹ thuật trực tiếp thi công 3 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.32
3 cán bộ giám sát chất lượng 1 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên32
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 10T-16T Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực3
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực3
3 Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực3
4 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực5
5 Máy rải bê tông nhựa Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy san Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực1
7 Thiết bị nấu nhựa đường Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Thiết bị tưới nhựa Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Thiết bị tưới nước Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Cần trục ô tô ≥ 9T Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
12 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->