Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí thiết bị, chi phí bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210911519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí thiết bị, chi phí bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210423549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất mặt bằng số 3555 ngày 16/10/2020 và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 14:29:00 đến ngày 2021-09-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 53,026,819,067 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9540229E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.837803E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% công việc) với tư cách là nhà thầu chính(độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có giá trị ≥ 37.118.774.000VND. Ghi chú: + Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.118.774.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu 10T-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị nấu nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ô tô ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí thiết bị, chi phí bảo hiểm công trình) Hạ tầng điểm dân cư nông thôn tại Đồng Xỉn thôn 4, thôn 5, xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn khai thác quỹ đất mặt bằng số 3555 ngày 16/10/2020 và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ, của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý II năm 2021. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng; cán bộ kỹ thuật; cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng thực của chủ đầu tư. + Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định của thiết bị thi công kèm theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 550.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn bằng thủ công, 5%KL | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 759,675 | m3 |
| 2 | Đào vét bùn bằng máy, 95%KL | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 144,3383 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 110,806 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 21,0531 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 151,935 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 22,1621 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 174,0971 | 100m3 |
| 8 | Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16. Vật liệu đất k95, HS k95=1,13, hệ số bở rời 1,23 (Mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 41,1 Km) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 799,4906 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 7.994,906 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 7.994,906 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 7.994,906 | 10m³/1km |
| 12 | Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 520,5363 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 53,2641 | 100m3 |
| 14 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm. | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 32,3002 | 100m3 |
| 15 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 26,9169 | 100m3 |
| 16 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 168,8043 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 168,8043 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 20,0371 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 20,0371 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8,6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 20,0371 | 100tấn |
| B | BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp cát tạo phẳng dày 10cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1.326,371 | m3 |
| 2 | Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 13.263,71 | m2 |
| 3 | Lát sân, vỉa hè gạch Terrazo dày 3,0cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 13.263,71 | m2 |
| 4 | Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2.325 | m2 |
| 5 | Lát sân, vỉa hè gạch Terrazo dày 3,0cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2.325 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 89,024 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6,848 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 33,8017 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 146,5472 | m3 |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3.424 | 1CK |
| 11 | Bê tông đệm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 15,7664 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,2128 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6,8599 | 100m2 |
| 14 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 26,0752 | m3 |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1.516 | 1CK |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,3909 | 100m2 |
| 19 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3,33 | m3 |
| 20 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 30 | 1CK |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,49 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2058 | 100m2 |
| 24 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,54 | m3 |
| 25 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 35 | 1CK |
| 26 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 311,2802 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 66,297 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6,314 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 69,454 | m3 |
| 30 | Trát vỉa hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 789,25 | m2 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,6701 | 100m3 |
| 32 | Đào đất hố móng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 254,88 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất mầu. Vật liệu đất màu tạm tính 135.000 đ/m3. | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 284,38 | m3 |
| 34 | Bê tông đan rãnh đổ trực tiếp, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 60,465 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,9115 | 100m3 |
| 36 | Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1.911,51 | m2 |
| 37 | Lát hè gạch bê tông giả đá KT 250x500x30 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1.911,51 | m2 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6,3345 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,618 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 16,377 | m3 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 94,245 | m2 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 19,3875 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,8915 | 100m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 30,2634 | m3 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 288,4477 | m2 |
| 46 | Trồng cỏ thảm khuôn viên cỏ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 35,5953 | 100m2 |
| 47 | Trồng cây Cau Vua | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,06 | 100cây |
| 48 | Trồng dặm cây Xoài | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,06 | 100cây |
| 49 | Trồng dặm cây sao đen | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,3 | 100cây |
| 50 | Trồng dặm cây ngâu xén tròn | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,56 | 100cây |
| 51 | Trồng dặm cây mai phúc | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,28 | 100cây |
| 52 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,26 | 100C/N |
| 53 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện ( duy trì 3 tháng, mỗi tháng 30 ngày) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,26 | 100C/L |
| 54 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện ( duy trì 3 tháng, mỗi tháng 30 ngày) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 35,5953 | 100m2/lần |
| 55 | Lắp bộ néo chằng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 70 | bộ |
| 56 | Đắp đất mầu trồng cây vật liệu đất mầu 135000 đồng/m3 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 711,91 | m3 |
| 57 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 29,957 | 100m3 |
| 58 | Vật liệu đất đắp k95, HS k95=1,13, (Mỏ đất công ty cổ phần khoáng sản đầu tư xây dựng thương mại tổng hợp Thanh Ba, xã Tượng Sơn,huyện Nông Cống,) ( Mua đất đắp đường dạo, khuôn viên đắp tận dụng) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 41,6372 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 416,372 | 10m³/1km |
| 60 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 9km tiếp theo-đất cấp III | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 416,372 | 10m³/1km |
| 61 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 17,5km tiếp theo-đất cấp III | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 416,372 | 10m³/1km |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào đất thi công móng bằng thủ công 10%KL, đất C2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 227,344 | 1m3 |
| 2 | Đào đất thi công bằng máy 90%KL, đất C2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 20,2337 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải, ôtô 12T tự đổ, phạm vi | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 7,6622 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 7,6622 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 14,8449 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 70,0228 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng cống | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5,4155 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤800mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 376 | 1 đô |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đk ống 600mm. H30. | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 604 | 1 đô |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đk ống 400mm. | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 194 | 1 đô |
| 11 | Giăng cao su cống D800 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 376 | Cái |
| 12 | Giăng cao su cống D600 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 604 | Cái |
| 13 | Giăng cao su cống D400 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 194 | Cái |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (mặt ngoài) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5.228,0623 | m2 |
| 15 | Gối cống D800 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 752 | 0.0 |
| 16 | Gối cống D600 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1.207 | 0.0 |
| 17 | Gối cống D400 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 387 | 0.0 |
| 18 | Lắp đặt gối cống D800 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 752 | 1CK |
| 19 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1.207 | cái |
| 20 | Lắp đặt gối cống D400 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 387 | cái |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 15,694 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm. | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,5852 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 89,376 | m3 |
| 24 | Ván khuôn hố thu | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 8,4588 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,926 | m3 |
| 26 | Song chắn rác bằng Composite KT: 70x400x45; | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 133 | cái |
| 27 | Lắp đặt song chắn rác Composit | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 133 | 1CK |
| 28 | Sản xuất thép hình L50x30x4 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,7116 | tấn |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3,51 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm. | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0858 | 100m2 |
| 31 | Bê tông hố ga, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 25,974 | m3 |
| 32 | Cốt thép hố thăm đường kính >10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,0268 | tấn |
| 33 | Cốt thép hố thăm, đường kính | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,4171 | tấn |
| 34 | Ván khuôn hố ga | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,1398 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5,187 | m3 |
| 36 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,8519 | tấn |
| 37 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thép | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2184 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 13 | 1CK |
| 39 | Nắp ga bằng Composite. | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 40 | Lắp đặt nắp ga bằng Composite | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,972 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm. | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0216 | 100m2 |
| 43 | Bê tông hố ga, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 7,431 | m3 |
| 44 | Cốt thép hố thăm đường kính >10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,7082 | tấn |
| 45 | Cốt thép hố thăm, đường kính | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,3912 | tấn |
| 46 | Ván khuôn hố ga | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,609 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,503 | m3 |
| 48 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2302 | tấn |
| 49 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thép | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3 | 1CK |
| 51 | Nắp ga bằng Composite. | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt nắp ga bằng Composite | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,43 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm. | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0594 | 100m2 |
| 55 | Bê tông hố ga, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 17,946 | m3 |
| 56 | Cốt thép hố thăm đường kính >10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,3403 | tấn |
| 57 | Cốt thép hố thăm, đường kính | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,993 | tấn |
| 58 | Ván khuôn hố ga | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,4778 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3,591 | m3 |
| 60 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,5706 | tấn |
| 61 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thép | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1512 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 9 | 1CK |
| 63 | Nắp ga bằng Composite. | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt nắp ga bằng Composite | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 65 | Bê tông đệm móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,675 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm. | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 67 | Bê tông hố ga, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5,208 | m3 |
| 68 | Cốt thép hố thăm đường kính >10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,4535 | tấn |
| 69 | Cốt thép hố thăm, đường kính | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,294 | tấn |
| 70 | Ván khuôn hố ga | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,4337 | 100m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,945 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,163 | tấn |
| 73 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thép | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0468 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3 | 1CK |
| 75 | Nắp ga bằng Composite. | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt nắp ga bằng Composite | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 77 | Bê tông đệm móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 7,425 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm. | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,198 | 100m2 |
| 79 | Bê tông hố ga, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 54,087 | m3 |
| 80 | Cốt thép hố thăm đường kính >10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4,7018 | tấn |
| 81 | Cốt thép hố thăm, đường kính | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 27,9642 | tấn |
| 82 | Ván khuôn hố ga | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4,4847 | 100m2 |
| 83 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 10,395 | m3 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,7932 | tấn |
| 85 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thép | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,5148 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 33 | 1CK |
| 87 | Nắp ga bằng Composite. | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 33 | cái |
| 88 | Lắp đặt nắp ga bằng Composite | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 33 | cái |
| 89 | Bê tông đệm móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,025 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm. | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 91 | Bê tông hố ga, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 13,842 | m3 |
| 92 | Cốt thép hố thăm đường kính >10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,188 | tấn |
| 93 | Cốt thép hố thăm, đường kính | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,7258 | tấn |
| 94 | Ván khuôn hố ga | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,1322 | 100m2 |
| 95 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,835 | m3 |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,4891 | tấn |
| 97 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thép | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1404 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 9 | 1CK |
| 99 | Nắp ga bằng Composite. | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt nắp ga bằng Composite | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 9 | cái |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 65,17 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 65,17 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,33 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 310,156 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1.569,4 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 46,55 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5,852 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 42,56 | m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,1945 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5,3865 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 665 | 1CK |
| 12 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 256,368 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 256,368 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5,232 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 690,624 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3.767,04 | m2 |
| 17 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 183,12 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 23,0208 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 167,424 | m3 |
| 20 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 8,6328 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 21,1896 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2.616 | 1CK |
| 23 | Đào đất thi công móng bằng thủ công 5%KL, đất C2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,438 | 1m3 |
| 24 | Đào đất thi công bằng máy 95%KL, đất C2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,4632 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ôtô 12T tự đổ, phạm vi | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1012 | 100m3 |
| 26 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1012 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,3864 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,024 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ móng cống | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1748 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 46 | 1 đô |
| 31 | Giăng cao su D400 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 46 | Cái |
| 32 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 208,0996 | m2 |
| 33 | Mua gối cống D400 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 92 | cái |
| 34 | Lắp đặt gối cống | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 92 | 1CK |
| 35 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,782 | m3 |
| 36 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4,186 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1147 | 100m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 8,749 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 36,92 | m2 |
| 40 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,924 | m3 |
| 41 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2405 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,638 | m3 |
| 43 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0848 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2059 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 26 | 1CK |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,312 | 100m |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 48 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 17,762 | m3 |
| 49 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 26,726 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,7321 | 100m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 67,562 | m3 |
| 52 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 269,75 | m2 |
| 53 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 11,122 | m3 |
| 54 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,3861 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 10,458 | m3 |
| 56 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,5412 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,3147 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 166 | 1CK |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,992 | 100m |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 166 | cái |
| 61 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,354 | m3 |
| 62 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3,542 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,097 | 100m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 10,186 | m3 |
| 65 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 39,38 | m2 |
| 66 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,474 | m3 |
| 67 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1837 | 100m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,386 | m3 |
| 69 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0717 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1742 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 22 | 1CK |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,264 | 100m |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 22 | cái |
| E | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 18,186 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 27,604 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,59 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 160/100mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63x50mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 34 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc, ĐK D50mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 11 | Kép TMK D50 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x110mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x63mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cútnhựa HDPE, đường kính cút D= 110mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 43 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa , ĐK 110/63mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt BU, ĐK 110mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 41 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 18,186 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 27,604 | 100m |
| 24 | Khử trùng ống nước, ĐK D110, D63mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 45,79 | 100m |
| 25 | Nước xúc xả thau rửa ống | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 25,8745 | m3 |
| 26 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C3, 10%KL | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 108,792 | 1m3 |
| 27 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng máy, đất C3, 90%KL | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 9,7913 | 1m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5,2296 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 13,74 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5,3909 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5,4883 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 27,6625 | 1m3 |
| 33 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,4902 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,5572 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,076 | tấn |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,5938 | tấn |
| 37 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 25,7152 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 27,0144 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 18,144 | m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1961 | 100m2 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,646 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 14 | 1CK |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 13,2651 | 1m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,1431 | m3 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,34 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0359 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,4796 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 27,404 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 17,68 | m2 |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0558 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0272 | 100m2 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 7,8744 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 17 | 1CK |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 64,68 | 1m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,94 | m3 |
| 56 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3,43 | m3 |
| 57 | Bu lông êcu M16x20. | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 196 | Bộ |
| 58 | Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 98 | Cái |
| 59 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,4263 | 100m2 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,5831 | 100m3 |
| 61 | Đào móng gối đỡ cút đất cấp III | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 24,48 | 1m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,5183 | m3 |
| 63 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,834 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2067 | 100m2 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1127 | 100m3 |
| 66 | Nắp gang D220mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 17 | Cái |
| 67 | Trụ cứu hỏa D100 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 17 | Cái |
| F | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| G | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột MT-8 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | móng |
| 2 | Cột bê tông li tâm LT -18C | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | cột |
| 3 | Xà néo cột đơn xứ chuỗi | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chuỗi sứ Polime 24kV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6 | Chuỗi |
| 5 | Kéo lại cáp nhôm trung thế | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 94,8 | m |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Tiếp địa RC4 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x150sqmm 24kV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 719 | m |
| 9 | Rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè, dải phân cách | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 741 | m |
| 10 | Rãnh 1 cáp 24kV đi qua đường | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 24 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F195/150 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 719 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép D219 bảo vệ cáp lên cột + bảo vệ cáp qua đường. | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 48 | m |
| 13 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Đầu cáp T-plug 3x150-35kV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 15 | Đầu cáp khô ngoài trời 3x150mm2-35kv-3m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Cooliê đỡ cáp và ống bảo vệ cáp cột đôi Cooliê 2T | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Đầu cốt đồng M150 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 18 | Măng sông ống thép D219 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc sứ) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 47 | cái |
| 20 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AM 150 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 22 | Dây dẫn AC-70 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6 | m |
| 23 | Dây nối đất chống sét van | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 15 | m |
| 24 | Hố dự phòng đầu cáp chân cột + hố dự phòng hộp nối cáp | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4 | vị trí |
| 25 | Hố dự phòng đấu cáp vào tủ trung thế | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | vị trí |
| 26 | Ghế cách điện | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Thang trèo thao tác | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Xà lắp ghế cách điện | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| H | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TRỤ HỢP BỘ | |||
| 1 | Móng trụ đỡ máy biến áp | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | móng |
| 2 | Hệ tiếp địa TBA (trạm trụ) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | HT |
| 3 | Hộp chụp mặt máy biến áp | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Lưới thép chắn rác trong khoang chứa dầu | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | T.bộ |
| 6 | Khóa Việt Tiệp | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| I | PHẦN ĐƯỜNG DÂY SINH HOẠT | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 381,3 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 218,2 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 653,4 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 752,9 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 671,4 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 611,1 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F32 đấu chờ về nhà dân | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4.206,5 | m |
| 8 | Móng tủ 8 công tơ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 28 | móng |
| 9 | Móng tủ 6 công tơ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 25 | móng |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F85/65 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3.228,2 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép F100 bảo vệ cáp | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 101 | m |
| 12 | Rãnh cáp trên vỉa hè | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2.691,6 | m |
| 13 | Tiếp địa RC2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 53 | bộ |
| 14 | Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 101 | m |
| 15 | Đầu cốt đống M120 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 42 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 44 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M70 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 64 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M50 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 84 | cái |
| 19 | Đầu cốt đòng M35 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 82 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M25 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 86 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M16 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 22 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2.792,6 | m |
| J | PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng tủ điện chiếu sáng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | móng |
| 2 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | tủ |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2.492,3 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4X25 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 10 | m |
| 5 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 đấu đèn | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 770 | m |
| 6 | Móng cột đèn | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 70 | móng |
| 7 | Cột thép bát giác 9m cần rời đôi vươn 1,5m + bảng điện cửa cột + đèn cao áp 150W | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 70 | Cột |
| 8 | Luồn cáp cửa cột | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 70 | đầu |
| 9 | Đánh số cột | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 70 | cột |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn F65/50 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2.502,3 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép F60 mạ qua đường | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 127 | m |
| 12 | Rãi dây dồng M16 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2.492,3 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng M25 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M16 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 560 | cái |
| 15 | Tiếp địa RC1 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 49 | bộ |
| 16 | Tiếp địa RC2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 25 | bộ |
| 17 | Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 127 | m |
| 18 | Rãnh cáp trên vỉa hè | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2.045,5 | m |
| 19 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2.173 | m |
| K | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 500kVA-35/22/0,4kV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 320kVA-35/22/0,4kV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt tủ RMU 24kV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ công tơ điện | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 53 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 0,4kV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | tủ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| L | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | pha |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4 | pha |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | HT |
| 6 | Thí nghiệm cáp | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | mẫu |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Trạm kiốt 500kVA-10(22)kV hợp bộ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 4 | Trạm kiốt 320kVA-10(22)kV hợp bộ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | trạm |
| 5 | Tủ điện 8 công tơ loại 250A | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 28 | tủ |
| 6 | Tủ điện 6 công tơ loại 100A | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 25 | tủ |
| 7 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | tủ |
| N | CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9540229E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.837803E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% công việc) với tư cách là nhà thầu chính(độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có giá trị ≥ 37.118.774.000VND. Ghi chú: + Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.118.774.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 7 | 3 |
| 2 | kỹ thuật trực tiếp thi công | 3 | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ giám sát chất lượng | 1 | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu 10T-16T | Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 3 | Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV | Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 4 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T | Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực | 5 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy san | Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Thiết bị nấu nhựa đường | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Thiết bị tưới nhựa | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Thiết bị tưới nước | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Cần trục ô tô ≥ 9T | Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi